1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết chương 1 dao động điều hòa và sóng cơ Vật lý 12

43 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lý thuyết + công thức hay dùng, cơ bản của chương 1 dao động điều hòa và chương 2 dao động cơ. rất bổ ích cho học sinh kém và ôn thi tốt nghiệp, đại học. Tài liệu gồm những công thức cơ bản nhất hay dùng đến nhất giúp học sinh yếu cũng có thể học lý. tài liệu phai word nên giáo viên khác dễ chỉnh sửa

Trang 1

CHƯƠNG I: ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

1 Toạ độ góc

Là toạ độ xác định vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định bởi góc  (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

và mặt phẳng cố định chọn làm mốc (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật hai mặt phẳng này đều chứa trục quay)

Lưu ý: Ta chỉ xét vật quay theo một chiều và chọn chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ương là chiều quay của vật   ≥ 0

2 Tốc độ góc

Là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục

* Tốc độ góc trung bình: tb (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật rad s / )

Lưu ý: Liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài v = r

3 Gia tốc góc: Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc

* Gia tốc góc trung bình: tb (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật rad s / )2

Lưu ý: + Vật rắn quay đều thì   const    0

+ Vật rắn quay nhanh d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ần đều  > 0

+ Vật rắn quay chậm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ần đều  < 0

4 Phương trình động học của chuyển động quay

* Vật rắn quay đều (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật  = 0)

       2 02  2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật     0)

5 Gia tốc của chuyển động quay

* Gia tốc pháp tuyến (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật gia tốc hướng tâm) a  n

Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài v  (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật a               n                v

)

2 2

* Gia tốc tiếp tuyến at

Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của v  (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật atv  cùng phương)

'(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) '(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

Lưu ý: Vật rắn quay đều thì at = 0  a  = an

6 Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

Trang 2

Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng

- Vật rắn là thanh có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài l, tiết d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật iện nhỏ: 1 2

7 Mômen động lượng: Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục

L = I (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật kgm2/s)

Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2 = mvr (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật r là k/c từ v  đến trục quay)

8 Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định dL

M dt

9 Định luật bảo toàn mômen động lượng

Trường hợp M = 0 thì L = const

Nếu I = const   = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục

Nếu I thay đổi thì I11 = I22

10 Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định: đ 1 2

W (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

1 2

a m

F dt

Định luật bảo toàn động lượng  pi   m vi iconst

Trang 3

Công thức liên hệ giữa đại lượng góc và đại lượng d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài

s = r; v =r; at = r; an = 2r

Lưu ý: Cũng như v, a, F, P các đại lượng ; ; M; L cũng là các đại lượng véctơ

Trang 4

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ

I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

+ Dao động điều hòa: là d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động trong đó li độ của vật là một hàm Cos (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật hoặc Sin) của thời gian

+ Chu kì: T(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật s): là khoảng thời gian để vật thực hiện một d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động toàn phần 2 1 t

Pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào cách chọn gốc toạ độ và gốc thời gian

b) Vận tốc tức thời: v = -Asin(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + )

v  luôn cùng chiều với chiều chuyển động (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ương thì v>0, theo chiều âm thì v<0)

c) Gia tốc tức thời: a = -2Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ), a  luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

* Chú ý: + A, luôn d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ương +ct: Sinx=Cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

x-2

), -Sinx= Cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật x+

2

), -Cosx = Cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật x+),

Cosx= Cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật -x) , Cosa + Cos b =2Cos

+ Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0 Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A

+ Vận tốc luôn nhanh(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật sớm) pha hơn li độ 1 góc  / 2(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật vuông pha), hay li độ luôn chậm pha hơn vận tốc 1 góc  / 2.+ Gia tốc luôn nhanh pha hơn li độ 1 góc (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ngược pha) và nhanh pha hơn vận tốc 1 góc / 2

+ Đồ thị d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hòa là 1 đường hình sin

+ Đồ thị (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật x,v) là đường elip, đồ thị (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật a,v) cũng là elip, đồ thị (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật x,a) là đoạn thẳng

+ Quỹ đạo d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hòa là 1 đường thẳng Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài quỹ đạo là 2A

3 Công thức độc lập thời gian: A2 x2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) v 2

Với Động năng (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật J): đ 1 2 1 2 2 2 2

W sin (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) Wsin (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

Thế năng(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật J): 1 2 2 1 2 2 2 2

W (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) W s (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

+Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật nN*, T là chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động) là: W 1 2 2

Trang 5

5 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A

Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại

6 Dao động có phương trình đặc biệt:

* x = a + Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật với a = const) Biên độ là A, tần số góc là , pha ban đầu  x là toạ độ, x0 =Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) là li độ Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a  A Vận tốc v = x’ = x0’, gia tốc a = v’ = x” =

x0” Hệ thức độc lập: a = -2x0 A2 x02 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) v 2

* x = a  Acos2(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ta hạ bậc) Biên độ A/2; tần số góc 2, pha ban đầu 2

7.Lực tác dụng(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật lực kéo về, lực hồi phục) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật N)

 A cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) = -k.x + Tại vị trí cân bằng: Fmin = 0 + Tại vị trí biên: Fmax= m 2

+ Đặc điểm: là lực gây ra d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động, luôn hướng về vị trí cân bằng, biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ, có độ lớn thay

đổi theo li độ, luôn ngược dấu với li độ.

8 Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x 1 đến x 2

+Giá trị x x1, 2 đẹp thì vẽ sơ đồ + Giá trị x x1, 2 xấu thì d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ùng lượng giác

2 2

s s

x co

A x co

và (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 0 1, 2)

9 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t 1 đến t 2

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật v1 và v2 chỉ cần xác định d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ấu)vẽ sơ đồ

+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2:

t t

10 Số lần vật đi qua vị trí đã biết x (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1 đến t2

+ 1 chu kì vật đi qua vị trí biên A, -A 1 lần, còn các vị trí khác 2 lần + phương pháp: giống tính quãng đường

11 Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t < T/2.

t

 với SMax; SMin tính như trên

12 Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:

* Tính 

* Tính A

* Tính  d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ựa vào điều kiện đầu: lúc t = t0 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật thường t0 = 0) 0

0

cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) /

sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

Trang 6

13 Bài toán thời điểm tiếp theo : t’ = t + t0 Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0

Pp: Lấy t0 / T =

* Từ phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hoà: x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) cho x = x0

Lấy nghiệm t +  =  với 0   ứng với x đang giảm (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật vật chuyển động theo chiều âm vì v < 0)

hoặc t +  = -  ứng với x đang tăng (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ương)

* Li độ và vận tốc d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động sau (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật trước) thời điểm đó t giây là

x Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

A sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

hoặc x Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

A sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

+Vật ở vị trí cân bằng mà cung cấp cho một vận tốc V thì vận tốc đó là vận tốc cực đại: V =.A

+ Khi kéo vật đến vị trí x rồi truyền cho vận tốc v ta sẽ tìm được biên độ từ CT độc lập thời gian

2 k

Fkv (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật N) Fkv =-k.x = -m2.x

Fkv max = k.A = m2.A=m.amax

Cơ năng của con lắc lò xo không phụ thuộc khối lượng

W = mgl(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1-cos0)= mghmax =

Wt+Wđ = Wtmax = Wđmax =

½.m.v2 max

Thế năng (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật J) 1 2 2 1 2

W

tm x   kx Wt = mgl(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1-cos)

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật = 1 2 2 1 2

2 ms  2 m g l khi con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hòa)

Trang 7

Động năng (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật J) 2

d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

1 W

8.Thời gian trùng phùng: Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng

Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều

TT t

T T

 Nếu T > T0   = (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật n+1)T = nT0

9 Chu kỳ con lắc vấp đinh: 1 2

2

T T

T  

10 Biên độ mới của Lò xo khi lò xo đang d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động biên độ A thì ở vị trí x bị giữ cố định.

Năng lượng lúc sau = năng lượng lúc trước trừ đi năng lượng mất đi:

Điều kiện d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1 rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật hay S0 << l

2 Lực hồi phục F mg sin (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật mg mg s m s2

l

    khi 0 << 1 rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật hay S0 << l)

2 0

ax sin 0(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 0 0

    khi 0 << 1 rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật hay S0 << l) Fmin = 0

Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng + Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào

khối lượng

3 Phương trình dao động:

s = S0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) hoặc α = α0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) với s = αl, S0 = α0l

Trang 8

 v = s’ = -S0sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) = -lα0sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + )

 a = v’ = -2S0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) = -20cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) = -2s = -2αl

Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

4 Hệ thức độc lập: * a = -2s = -2αl * S02 s2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) v 2

2 ms  2 m g l  khi con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hòa)

Động năng: Wđ = W – Wt = m.g.l (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật Cos  C os o) = ½.m.v2

7 Vận tốc (m/s) : + Ở vị trí bất kỳ: v2 = 2gl(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật cosα – cosα0) + Ở vị trí cân bằng: vmax= 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 glC  os )0

+ ở vị trí biên : vmin = 0

- Khi con lắc đơn d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hoà (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 0 << 1rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) thì: v2  gl  (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 02 2)

8 Lực căng:T (N): + Ở vị trí bất kỳ: TC = mg(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 3cosα – 2cosα0) ,

+ ở vị trí cân bằng: TC = mg(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 3 – 2cosα0) = TCmax + Ở vị trí biên: TC = mgC  os 0 = Tcmin

- Khi con lắc đơn d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hoà (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 0 << 1rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) thì: TCmg (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 1,5  2 02)

9 Khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi:

Lực phụ không đổi thường là:* Lực quán tính:               F  ma              

, độ lớn F = ma (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật F   a

* Lực đẩy Ácsimét: F = DgV (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật F 

luông thẳng đứng hướng lên) Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật kg/m3) g là gia tốc rơi tự d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật o(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật m/s2)

V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật m3)

10 Chu kỳ của con lắc đơn thay đổi theo độ cao: càng lên cao thì gia tốc trọng trường càng giảm g’ <g, T’ > T, đồng hồ

g R

2 2

 với h độ cao(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật m), R bán kính trái đất: R=6400km= m

   với : hệ số nở d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài,    t ' t2 t1

d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) Chu kỳ con lắc thay đổi khi đi từ A đến B: t 1 g

t ' 2

Trang 9

+ Nhiệt độ càng tăng thì chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài l càng tăng nên T tăng  đồng hồ chạy chậm

V TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

Điều kiện tổng hợp dao động: cùng phương cùng tần số (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật cùng tốc độ góc)

1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + 1) và x2 = A2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + 2) được một d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật aođộng điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) Trong đó: A2  A12 A22 2 A A c1 2 os(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 1)

 với 1 ≤  ≤ 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật nếu 1 ≤ 2 )

* Nếu  = 2kπ (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật x1, x2 cùng pha)  AMax = A1 + A2  1 2  0 Bấm máy: Mod) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật e 2

`* Nếu  = (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2k+1)π (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật x1, x2 ngược pha)  AMin = A1 - A2  1 2   A1 Shift (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật -) 1 + A2 Shift (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật -)

@ Bài toán có từ : Có thể hoặc Không thể A1 - A2 ≤ A ≤ A1 + A2

2 Khi biết một dao động thành phần x 1 = A1cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + 1) và d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động tổng hợp x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + ) thì d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động thành phầncòn lại là x2 = A2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + 2) Trong đó: A22  A2 A12 2 AA c1 os(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật    1)

VI DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG

1)Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ

Khi con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ừng hẳn thì Công của lực cản chính bằng cơ năng của hệ:

chú ý: thường chọn điểm A hoặc điểm B ở vị trí biên (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật v=0) hoặc ở vị trí cân bằng (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật x = 0)

g) Sử d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ụng định luật bảo toàn năng lượng: Wđ +Wt + Acản = W 

k.A k.x mg(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật A x) k.x mg.x mgA k.A

mg x

Trang 10

2) Bài toán tính Vận tốc dao động mạnh nhất: v = L/T

L: khoảng cách giữa hai thanh ray hoặc là độ d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài bước chân

3) Công thức liên hệ giữa độ giảm cơ năng và độ giảm biên độ: E 2 A

2

4 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ: f = f0 hay  = 0 hay T = T0

Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động + Cũng có thể có lợi cũng

+ Dao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ần càng nhanh nếu môi trường càng nhớt, hoặc lực cản càng lớn

+ Tần số không thay đổi.+ Được coi là d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động điều hoà khi lực ma sát nhỏ và xét trong khoảng thời gian ngắn

6) Dao động tự do: Là d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động mà chu kỳ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào yếu tố bên

ngoài

Dao động của con lắc lò xo nếu bỏ qua tác d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ụng của lực cản môi trường được coi là một d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động tự d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật o

7) Dao động cưỡng bức: xảy ra d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ưới tác d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ụng của ngoại lực độc lập với hệ : F = F0.Cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 0t+) Có biên độ không đổi và

có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức, chu kỳ bằng chu kỳ của ngoại lực cưỡng bức f = f0 ,  0 ,T = T0

8) Dao động duy trì: xảy ra d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ưới tác d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ụng của ngoại lực, ngoại lực này được điều kiển bởi chính d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động ấy qua 1 cơ cấu

nào đó + Biên độ của d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật uy trì phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu

+Là d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động luôn được cung cấp năng lượng để bù vào phần năng lượng bị mất d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật o ma sát trong mỗi chu kỳ.VD: chế tạo

đồng hồ quả lắc

VII Các bảng:

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ

I SÓNG CƠ HỌC

+ Sóng cơ học : là d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cơ truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi

+ Có hai loại song:

- Sóng dọc: Là sóng mà các phần tử của môi trường có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

VD: Sóng âm, sóng trên một lò xo

- Sóng ngang: Là sóng mà các phần tử của môi trường có phương dao động vuông với phương truyền sóng Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn , trừ trường hợp song trên mặt nước

Trang 11

VD: Sóng trên sợi d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây cao su, song trên mặt nước.

Chú ý: + Khi sóng cơ truyền đi chỉ có pha dao động của các phần tử vật chất lan truyền còn các phần tử vật chất thì không lan truyền và d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động xung quanh vị trí cân bằng xác định.

+ Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi.

+ Các môi trường khác nhau thì vận tốc khác nhau: vkhông khí < vchất lỏng < vchất rắn Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền sóng

+ Sóng cơ không truyền được trong chân không

1 Bước sóng: l = vT = v/f

Trong đó: l: Bước sóng; T (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật s): Chu kỳ của sóng; f (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật Hz): Tần số của sóng

v: Tốc độ truyền sóng(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật m/s) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật có đơn vị tương ứng với đơn vị của l)

2 Phương trình sóng

Tại điểm O: uO = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t + )

Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng

* Sóng truyền theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ương của trục Ox thì uM = AMcos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t +  - x

Lưu ý: Đơn vị của x, x 1 , x 2 , l và v phải tương ứng với nhau

+ Hai d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cùng pha khi:   k2 , (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật = 0,  2 , 4   , chẵn lần ) x k l (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật uA = uB)

+ Hai d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động ngược pha khi:   (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2k1) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật =    , 3  , lẻ lần ) 1

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 1) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

     (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật uA= -uB)

+ Hai d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động vuông pha khi: (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 1)

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật uAmax,thì uB=0 và ngược lại)

4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây, d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây được kích thích d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động bởi nam châm điện với tần số d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật òng điện là f thì tần số d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động của d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây là 2f.

Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không thay đổi: kh ngkhô í r ,

r

T v f

l

5 Khoảng cách:

+ Giữa 2 điểm gần nhất d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cùng pha: l , Giữa n điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cùng pha: (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật n-1) l ,

+giữa 2 điểm gần nhất d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động ngược pha: l/2 , giữa n điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động ngược pha: (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật n-1) l/2

+Giữa 2 điểm gần nhất d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động vuông pha: l/4 , giữa n điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động vuông pha: (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật n-1) l/4

6 Quãng đường đi được: Trong 1 chu kỳ vật đi được quãng đường S = l

Trong n chu kỳ vật đi được quãng đường S = nl

7 Tính tốc độ truyền trên dây: v = f

Với F: lực đàn hồi(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật lực căng) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật N/m), khối lượng

của 1 mét chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài, m: khối lượng kg, : chiều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ài d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật m)

II SÓNG DỪNG: là sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ

1 Một số chú ý

* Đầu cố định hoặc đầu d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động nhỏ (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật gắn với nguồn) là nút sóng * Đầu tự d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật o là bụng sóng

* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động ngược pha

* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cùng pha

* Các điểm trên d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây đều d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động với biên độ không đổi  năng lượng không truyền đi

* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây căng ngang(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật uỗi thẳng) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ: T/2

* Ý nghĩa: d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ùng để đo vận tốc truyền sóng bằng cách đo bước sóng

O

x M

x

Trang 12

* Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất có cùng biên độ(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật trừ biên và 0) : là l/ 4s

2 Sự phản xạ của sóng: Khi sóng lan truyền và gặp vật cản thì tạo ra song phản xạ lan truyền ngược lại

Đặc điểm: + Sóng phản xạ cùng phương cùng tần số nhưng ngược chiều với song tới

+ Khi phản xạ trên vật cản cố định thì sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

+ Khi phản xạ trên vật cản tự do thì sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

3 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:

*Hai đầu cố định (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật Hai đầu là nút sóng): (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật *)

4 Phương trình sóng dừng trên sợi dây AB (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật với đầu C cố định hoặc dao động nhỏ là nút sóng)

Đầu A d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động: uA = ACos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật t)

* Đầu B cố định (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật nút sóng):

Phương trình sóng d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ừng tại M: uMuMu 'M= 2

2 sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 ) os(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

* Đầu B tự do (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật bụng sóng):

Phương trình sóng d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ừng tại M: uMuMu 'M 2

2 os(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 ) os(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

6 Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật duỗi thẳng) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ: T/2

7 Vận tốc dao động cực đại của bụng sóng: v max = 2A. ( vì biên độ của bụng sóng bằng 2A)

III GIAO THOA SÓNG

+ Điều kiện xảy ra giao thoa: Hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn kết hợp.( Hai nguồn kết hợp là hai nguồn d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động

cùng phương cùng chu kỳ (tần số) và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.)

+Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:

Biết uA = A.Cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật  t  1), uA = A.Cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật  t  2) Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1, d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2

Trang 13

a) Điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cực

đại:

d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 – d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 = kl (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật kZ)

d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 – d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 = (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2k+1)

2

l

d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 – d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 = (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật k+1

4) lb) Điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cực

tiểu (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật không d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động): d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 – d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 = (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2k+1)

2

l

d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 – d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 = kl (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật kZ) d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 – d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 = (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật k+1

4) lc) Đặc điểm +Quỹ tích những điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật đ

cực đại, cực tiểu là những đường hypebol, trừ đường trung trực là đường thẳng+đường trung trực là đường cực đại

+Quỹ tích những điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật đ cực đại , cực tiểu là những đường hypebol, trừ đường trung trực là đường thẳng

+đường trung trực là đường cực tiểu

+Số đường Cực đại = sốđường cực tiểu:

+đường trung trực khôngphải cực đại, cực tiểu

4 Tính số đường dao động cực đại (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật số gợn sóng), cực tiểu (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật số điểm đứng yên) trên đường thẳng nối 2 nguồn AB

5 Số đường cực đại, cực tiểu giữa hai điểm MN bất kỳ:dMd1Md2M;  dNd1Nd2N

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 1)

2

b) Hai nguồn ngược pha: ngược lại

c) Hai nguồn vuông pha: (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 1)

4

     (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật Số đường cực đại = số đường cực tiểu)

d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ) Hai nguồn bất kỳ:+ Điểm cực đại:

7 Tìm những điểm M trên đường trung trực của hai nguồn dao động:

a) Cùng pha với nguồn:

2

d k AB d

l

M

0

Trang 14

b) Cùng pha với 0 :BM = OB+l  OM = BM2 BO2

8)Tìm những điểm dao động cực đại nằm trên đường tròn đường kính AB, với A,B là nguồn

Pp: Tìm số điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cực đại trên AB, rồi nhân hai

Chú ý nếu AB là những điểm d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động cực đại thì phải trừ cho 2

9) Tìm các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A bán kính AB sao cho điểm đó d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động với biên độ cực đại cách điểm B một đoạn ngắn nhất: Xét tỉ số: S S1 2 ? k

l  , tìm k gần B nhất, mà d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 –d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1 = kl, d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 = AB  d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 1

IV SÓNG ÂM

P R

(W/m2) Với W Năng lượng (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật J): W = I.S.t,

P (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật W) công suất phát âm của nguồn: P = I.S = 4πRπRR 2 I

S (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật m2) là d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật iện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πRπRR 2)

+ Nếu M là trung điểm của AB thì RM = (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật RA +RB)/2

A

L A

Ứng với k = 1  âm phát ra âm cơ bản có tần số 1

2

v f l

2

v f

l

, lmax  2 l

k = 2,3,4… có các hoạ âm bậc 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật tần số 2f1), bậc 3 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật tần số 3f1)…

Tần số của d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây đàn phụ thuộc vào: Tiết d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật iện d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây., Độ căng của d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây , Chất liệu d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ây

4.Tần số do ống sáo phát ra (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật một đầu bịt kín, một đầu để hở  một đầu là nút sóng, một đầu là bụng sóng)

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật 2 1) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật k N)

4

v f

l

 , lmax  4 l

k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật tần số 3f1), bậc 5 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật tần số 5f1)…

5 Với nguồn đẳng hướng:

2 2

Khi cường độ âm tăng hay giảm 10n thì mức cường độ âm L sẽ cộng thêm hay trừ đi 10.n (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật B)

6 Khái niệm và đặc điểm

a Khái niệm: Sóng âm là sự lan truyền các d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động âm trong các môi trường rắn, lỏng, khí

b Đặc điểm:

- Tai con người chỉ có thể cảm nhận được (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật nghe được) các âm có tần số từ 16 Hz đến 20000Hz

- Các sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz được gọi là hạ âm

- Các sóng âm có tần số lớn hơn 20000 Hz được gọi là siêu âm

- Tốc độ truyền âm giảm trong các môi trường theo thứ tự : rắn, lỏng, khí Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất môi trường, nhiệt độ của môi trường và khối lượng riêng của môi trường Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ truyền âm cũng tăng

7 Các đặc trưng sinh lý của âm :Âm có 3 đặc trưng sinh lý là : độ cao, độ to và âm sắc Các đặc trưng của âm nói chung

phụ thuộc vào cảm thụ âm của tai con người

a Độ cao: - Đặc trưng cho tính trầm hay bổng của âm, phụ thuộc vào tần số âm

- Âm có tần số lớn gọi là âm bổng và âm có tần số nhỏ gọi là âm trầm

b Độ to : Là đại lượng đặc trưng cho tính to hay nhỏ của âm, phụ thuộc vào tần số âm và mức cường độ âm

c Âm sắc: Là đại lượng đặc trưng cho sắc thái riêng của âm, giúp ta có thể phân biệt được hai âm có cùng độ cao, cùng độ

to Âm sắc phụ thuộc vào d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ạng đồ thị d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động của âm hay tần số và biên độ âm

8 Nhạc âm và tạp âm

Trang 15

- Nhạc õm là những õm cú tần số xỏc định và đồ thị d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động là đường cong hỡnh sin

- Tạp õm là những õm cú tần số khụng xỏc định và đồ thị d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động là những đường cong phức tạp

9 Họa õm: Một õm khi phỏt ra được tổng hợp từ một õm cơ bản và cỏc õm khỏc gọi là họa õm

Âm cơ bản cú tần số f1 cũn cỏc họa õm cú tần số bằng bội số tương ứng với õm cơ bản

Họa õm bậc hai cú tần số f2 = 2f1 +Họa õm bậc ba cú tần số f3 = 3f1… +Họa õm bậc n cú tần số fn = n.f1

=> Cỏc họa õm lập thành một cấp số cộng với cụng sai d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật = f1

10 Ngưỡng nghe, ngưỡng đau, miền nghe được

• Ngưỡng nghe : là giỏ trị nhỏ nhất của mức cường độ õm mà tai con người cú thể nghe được

• Ngưỡng đau : là giỏ trị lớn nhất của mức cường độ õm mà tai con người cú thể chịu đựng được

• Miền nghe được : là giỏ trị của mức cường độ õm trong khoảng giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau

Chỳ ý: Nếu cho cỏc nguồn cường độ õm giống nhau thỡ: I = n.I1

Nếu cho cỏc nguồn cú cụng suất phỏt õm khụng đổi: P = n.P1

11) Năng lượng súng: là năng lượng d) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ao động của cỏc phần tử mụi trường cú súng truyền qua.

+ Đường thẳng: W và A khụng đổi

+ Mặt phẳng: W= r.A2

+ Mặt cầu: W = r2 A2, W = S.I.t

Ch ơng 3 : Dòng điện xoay chiều

1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cờng độ biến đổi điều hoà theo thời gian(theo hàm sin hoặc hàm cos): i = I0Cos (

t+i)

Trang 16

- Độ lớn của i là cờng độ dòng điện tức thời, cho ta biết độ mạnh yếu của tác dụng của dòng điện.

- Trong 1 chu kỳ dòng điện xoay chiều đổi chiều 2 lần, trong 1s dòng điện xoay chiều đổi chiều 2f lần, trong 1s điện

áp(u) có giá trị bằng 0: 2f lần

- Nếu pha ban đầu  = - i /2 hoặc  = i /2 thì chỉ giây đầu tiên đổi chiều 2f-1 lần

2 Hiệu điện thế( điện áp) xoay chiều là hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian( theo hàm Sin hoặc hàm Cos): u =

U0.Cos(t+ u) Với  = u - i là độ lệch pha của u so với i, có

- Công suất tức thời: P = UIcos + UIcos(2t + u+i)

- Hệ số công suất: Cos = R/Z= P/U.I = UR/U

+ Cos = 0 -> P=0 -> Mạch không điện trở thuần + Cos=1 -> PMAX=

- Tụ điện và cuộn dây thuần cảm không tiêu thụ điện.( cuộn dây tiêu thụ diện khi có điện trở trong)

- Công suất hao phí trên đờng dây tải điện có điện trở R:

Php=P= RI2=

2 2

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật )

P R

U Cos ( U,P điện áp và công suất nơi truyền tải, U=U2, P=P2)

+ Nếu hệ số công suất nhỏ thì công suất hao phí trên đờng dây tải sẽ lớn Do đó ngời ta phải tìm cách tăng hệ số công

suất, tăng hệ số công suất để giảm cờng độ hiệu dụng I từ đó giảm hao phí vì toả nhiệt trên dây.

+ Để giảm hao phí trên đờng dây tải điện, ngời ta thờng dùng Máy biến áp làm tăng điện áp trớc khi truyền tải và

máy biến áp làm giảm điện áp ở nơi tiêu thụ tới giá trị cần thiết

S

- Độ giảm điện thế trên đờng dây tải điện: UI R

P

 .100%

5 Các loại mạch

*Chú ý1: + Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua.

+ Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn( không cản trở) +Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua( cản trở hoàn toàn)

- uR cùng pha với i :U R  i 0, - uL nhanh pha hơn i là /2: U L i /2

C

- Tổng trở: Z= R2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ZLZC)2 , - Hiệu điện thế hiệu dụng: U= UR2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật ULUC)2

- Hiệu điện thế cực đại: U0  U02R (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật U0LU0C)2 ,

R

U Z

U Z

U Z

U I R

U Z

U Z

U Z

U

C

OC L

L R

C

C L

+Nếu trong mạch có nhiều điện trở thuần: R= R1+R2+

+Nếu trong mạch có 2 cuộn dây (R1,L1), (R2 L2) thì: R=R1+R2, L=L1+L2

Trang 17

, nếu mạch có 1 phần tử C thì thay: U0 = I0.ZC , nếu L: U0 = I0.ZL, nếu R: U0 = I0.ZR

+ Nếu cho i1, i2, u1, u2 Thì giải hệ ra I0 , U0

Số chỉ của vôn kế là hiệu điện thế hiệu dụng Số chỉ của Ampe kế là cờng độ dòng điện hiệu dụng

* Chú ý 5: Điện lợng chuyển qua trong thời gian t: I

+ Nếu Có UAB= UAM+UMB -> u AB , u AM , u MB cùng pha -> tan uAB=tan uAM = tan uMB

+ Hai đoạn mạch:R1L1C1 và R2L2C2 có cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau

U

P

Z r

r Z

r Cos

r Z

U U U

z r Z

cd cd

cd

L cd

cd

L cd

L r cd

L Cd

.cos

tan

2

2 2

2 2

2 2

tan

)(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

)(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

)(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

)(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

2

2 2

2 2

R r I I

U P

Z

R r Cos

R r

Z Z

U U U

U U

Z Z R r Z

C L

C L r

R

C L

Trang 18

+ UL=UC,ULcmin ,Umin=UR , URmax=U ( vì UUR) + u cùng pha với i, u cùng pha uR và vuông pha với uL , uC.+ PMax= R.I2

Max=U2/R= U2

+ UR đạt giá trị cực đại hoặc UL dạt giá trị cực đại khi ZL có giá trị xác định, hoặc UC đạt giá trị cực đại khi ZC đạt giá trị xác định (Ví dụ: Tìm ULmax biết C thay đổi, LR không đổi)

c) Bài tập cho C hoặc L thay đổi để cộng hởng:

B

C C C

9 Công thức tính đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ:

Khi đặt điện áp u = U0.Cos(t+ u) vào 2 đầu bóng đèn, đèn chỉ sáng khi u U  1

U U

Trang 19

(rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

0

2 2

2

U P

Z Z R

c) Đoạn mạch RLC có L thay đổi

L Z

Z R L

2 2

ZZZ   LL

- Khi L=L1 hoặc L= L2 cho cùng giá trị công suất

+

C L

L Z

C C

L

Z Z R

UR U

Z R Z

2 2

4

22

2 2

Trang 20

- Khi C= C1 hoặc C=C2 thì P có cùng giá trị

+

2 1

22

2 1

C C L Z

Z

2 1

2 1 0 0 2 1

22

11

C C

C C C C C

- Khi

L L RC

l l

C

Z Z R

UR U

Z R Z

4

22

LMAX

U L U

11) Bài toán hộp đen:

Dựa vào độ lệch pha giữa điện áp hai đầu hộp đen và dòng điện trong mạch: x  u i

a) Hộp đen có 1 phần tử: + Nếu  x 0  hộp đen là R ( u cùng pha với i)

Trang 21

12 Các máy phát điện xoay chiều: (1pha, 3 pha, 1 chiều)

- Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ

- Cấu tạo: gồm 2 bộ phận chính

+Phần cảm(roto): tạo ra từ thông (từ trờng)biến thiên bằng các nam châm quay.(chuyển động)

+Phần ứng(stato): tạo ra dòng điện xoay chiều, gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên 1 vòng tròn(đứng yên)

- Suất điện động của máy phát điện xác định theo định luật cảm ứng điện từ

- Khi roto quay, từ thông qua mỗi cuộn dây của Stato biến thiên tuần hoàn với tần số:

f=p.n +p: số cặp cực của nam châm +n: tốc độ quay(vòng/giây)

Nếu n quay với tốc độ : vòng/ phút thì dùng công thức: f=p.n/60

13 Dòng điện xoay chiều 3 pha:

-Là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều, gây bởi 3 suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhng độ lệch pha từng

3 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

0 3

0 2

0 1

e

t Cos E

e

t Cos E

e

trong trờng hợp tải đối xứng thì:

) ) 3 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

3 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

) (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật

0 3

0 2

0 1

i

t Cos I

i

t Cos I

0 2

0 1

E e

E e

E e

0 2

0 1

I i

I i

I i

+ Mắc hình sao (dùng 4 dây dẫn): Ud= 3UP (máy phát) Id= IP ( Tải tiêu thụ)

+ Mắc hình tam giác (dùng 3 dây dẫn): Id= 3IP (tải tiêu thụ) Ud= UP ( Máy phát)

- u việt của hệ 3 pha: Truyền tải điện năng đi xa bằng dòng 3 pha tiết kiệm đợc dây dẫn so với truyền tải bằng dòng điện 1 pha Cung cấp điện cho các động cơ 3 pha, dùng phổ biến trong các nhà máy và xí nghiệp

14) Máy biến áp ( máy biến thế)

- Là thiết bị làm việc dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ, dùng để tăng hoặc giảm hiệu điện thế xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của nó: - ct: 1 1 2 1

15) Chỉnh lu dòng điện xoay chiều: là phơng pháp biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng 1 chiều Dụng cụ chỉnh lu

th-ờng dùng là Điôt bán dẫn Dòng điện sau khi chỉnh lu là dòng điện 1 chiều nhấp nháy

16) Từ thông(Wb):  NBS cos t (rad) hợp giữa mặt phẳng động gắn với vật     ), 0  NBS N: Số vòng dây, S: Diện tích(m2), B: Cảm ứng từ(T)

Ngày đăng: 19/08/2016, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w