Nghiệp vụ mua bán nguyên vật liệu, hàng hóa, Chi phí tiền lương, tiền công, Các khoản phụ cấp cho NLĐ,Chi phí công tác, Chi mua sắm TSCĐ hoặc nhượng bán, thanh lý, khấu hao tài sản.,Bộ chứng từ vé máy bay, Chi phí phúc lợi như hiếu, hỉ, sinh nhật, nghỉ mát, Các chi phí mua hàng trực tiếp, Chứng từ đối với việc góp vốn bằng tài sản.
Trang 1Bộ chứng từ kế toán cần thiết cho kế toán
STT Nghiệp
1
Nghi p ệ
v mua ụ
nguyên
v t li u, ậ ệ
hàng
hóa
- H p ợ đồng kinh tế
- Hóa đơn GTGT
- Ch ng t thanh toán cho ngứ ừ ười bán, đố ới v i hóa đơn trên 20 tri u ệ
ng thì ph i có ch ng t thanh toán qua ngân hàng
hàng hóa mua trong
n ướ c
- H p ợ đồng bán hàng hoá, gia công hàng hóa, cung ng d ch v ứ ị ụ
- T khai h i quan ờ ả đố ới v i hàng hoá xu t kh u ã làm xong th t c h i ấ ẩ đ ủ ụ ả quan
- Ch ng t thanh toán qua ngân hàngứ ừ
- Hóa đơn thương m i.ạ
- Ch ng t n p thu nh p kh uứ ừ ộ ế ậ ẩ
hàng hóa
nh p ậ
kh u ẩ
2
Nghi p ệ
v bán ụ
hàng
hóa.
- H p ợ đồng + Ch ng t thanh toán (ti n m t ho c qua ngân hàng)ứ ừ ề ặ ặ
- H p ợ đồng bán hàng hoá, gia công hàng hóa, cung ng d ch v ứ ị ụ
- T khai h i quan ờ ả đố ới v i hàng hoá XK ã làm xong th t c h i quanđ ủ ụ ả
- Hàng hóa, d ch v xu t kh u ph i thanh toán qua ngân hàngị ụ ấ ẩ ả
- Hóa đơn thương m i.ạ
- Ch ng t n p thu XK-NK.ứ ừ ộ ế
hàng hóa
xu t kh u ấ ẩ
3
Chi phí
ti n ề
l ươ ng,
ti n ề
công
a chi phí ti n l ng, th ng vào chi phí h p lý thì c n:
- H p ợ đồng lao động, ch ng minh th phô tô.ứ ư
- Quy ch ti n lế ề ương, thưởng
- Th a ỏ ước lao động t p th ( n u có)ậ ể ế
- Quy t inh t ng lế đ ă ương (trong trường h p t ng lợ ă ương)
- B ng ch m công hàng tháng.ả ấ
- B ng thanh toán ti n lả ề ương
- Thang b ng lả ương do doanh nghi p t xây d ng.ệ ự ự
- Phi u chi thanh toán lế ương, ho c ch ng t ngân hàng n u thanh ặ ứ ừ ế
toán qua ngân hàng
- Mã s thu thu nh p cá nhân (danh sách nhân viên ố ế ậ đượ đăc ng ký MSTTNCN)
- N u không kh u tr 10% thu nh p trế ấ ừ ậ ước khi tr lả ương thì ph i có ả
B n cam k t m u 02/CK-TNCNả ế ẫ
lao độ ng
th i v ờ ụ
- H p ợ đồng giao khoán – Biên b n bàn giaoả
- Biên b n nghi m thu – Ch ng t thanh toán ti nả ệ ứ ừ ề
H giao Đ
khoán
4
Các
kho n ả
ph c p ụ ấ
cho
NLĐ
PC x ng xe, i n tho i, trang ph c, n ca thì c n có các ch ng t sau:ă đ ệ ạ ụ ă ầ ứ ừ – Các kho n ph c p ph i ả ụ ấ ả được quy nh t i 1 trong các h s sau:đị ạ ồ ơ
- H p ợ đồng lao động
- Th a ỏ ước lao động t p th ậ ể
- Quy ch tài chính.ế
- Ch ng t chi ti n cho ngứ ừ ề ười lao động
5 Chi phí công
tác
– Quy t nh c i công tác (gi y i u ế đị ử đ ấ đ ề động i công tác): Nêu rõ cán b đ ộ
c c i, n i dung, th i gian, ph ng ti n
– Gi y i ấ đ đường có xác nh n c a Doanh nghi p c i công tác (ngày i, ậ ủ ệ ử đ đ ngày v ), xác nh n c a n i ề ậ ủ ơ được c ử đến công tác (ngày đến, ngày i) ho c đ ặ xác nh n c a nhà khách n i l u trú.ậ ủ ơ ư
– Các ch ng t , hóa ứ ừ đơn trong quá trình i l i: Nh vé máy bay, vé tàu xe, đ ạ ư hóa đơn phòng ngh , hóa ỉ đơn taxi,…
mua
s m ắ
TSCĐ
ho c ặ
nh ượ ng
– H p ợ đồng mua, thanh lý h p ợ đồng
– Hóa đơn – Biên b n giao nh n tài s n ả ậ ả – Ch ng t thanh toánứ ừ
N u là xây d ng c b n c n có thêm ế ự ơ ả ầ
t ng tài ă
s n ả
Trang 2bán,
thanh
lý, kh u ấ
hao tài
s n ả
– H s quy t toán công trình ( n u là xây d ng)ồ ơ ế ế ự – Biên b n nghi m thu, bàn giao công trìnhả ệ
- Quy t nh thanh lý, h y tài s n ế đị ủ ả
- H p ợ đồng bán tài s n và thanh lý h p ả ợ đồng
- Hóa đơn bán tài s n ả
- Biên b n bài giao tài s nả ả
- Ch ng t thanh toánứ ừ
gi m tài ả
s n ả
– Đăng ký trích kh u hao tài s n c nh.ấ ả ố đị – B ng phân b kh u hao tài s n c nhả ổ ấ ả ố đị
Chi phí
kh u hao ấ
tài s n ả
7
Bộ
ch ng ứ
t vé ừ
máy
bay
– Vé máy bay i n t đ ệ ử – Th lên máy bay (boarding pass)ẻ – Ch ng t thanh toán không dùng ti n m t.ứ ừ ề ặ
N u không thu h i ế ồ được th lên máy bay thì c n:ẻ ầ – Vé máy bay i n t ,đ ệ ử
– Gi y i u ấ đ ề động i công tác.đ – Ch ng t thanh toán không dùng ti n m t.ứ ừ ề ặ
DN tr c ự
ti p mua ế
vé máy bay
N u doanh nghi p giao cho cá nhân t mua vé máy bay ế ệ ự
– Vé máy bay
– Th lên máy bay (trẻ ường h p thu h i ợ ồ được th ).ẻ – Các gi y t liên quan ấ ờ đến vi c i u ệ đ ề động người lao động i công tác có đ xác nh n c a DN, quy nh c a DN cho phép ngậ ủ đị ủ ười lao động thanh toán công tác phí b ng th cá nhân do ngằ ẻ ười lao động được c i công tác là chử đ ủ
th và thanh toán l i v i DN.ẻ ạ ớ – Ch ng t thanh toán ti n vé c a DN cho cá nhân mua vé.ứ ừ ề ủ – Ch ng t thanh toán không dùng ti n m t c a cá nhân.ứ ừ ề ặ ủ
cá nhân
t mua vé ự
máy bay (Ch v i ỉ ớ
vé máy bay d ướ i 20tr)
8
Chi phí
phúc
l i nh ợ ư
hi u, h , ế ỉ
sinh
nh t, ậ
nghỉ
mát.
– H p ợ đồng kinh t , thanh lý h p ế ợ đồng n u thuê các t ch c cung c p d ch ế ổ ứ ấ ị
v ụ – B ng kê danh sách ngả ười lao động được tham gia i ngh mátđ ỉ – Quy t nh c a Giám ế đị ủ đố ề ệ đc v vi c i ngh mát, quy t nh phê duy t kinh ỉ ế đị ệ phí
– Các hóa đơn ti n phòng, n u ng ề ă ố đầ đủ ếy n u có, n u là ế đơn v cung c p ị ấ
d ch v cho công ty thì ph i th hi n trên v n b n.ị ụ ả ể ệ ă ả – Ch ng t thanh toán.ứ ừ
i v i
Đố ớ
chi phí ngh mát ỉ
i v i các kho n phúc l i nh hi u, h , sinh nh t, chi cho con NL
– Quy nh trong quy ch tài chính hay th a đị ế ỏ ước lao động c a công tyủ – Đề ngh chi c a công oàn, phòng nhân s hay ị ủ đ ự đạ đ ệi i n người lao động trong công ty
– Ch ng t chi ti nứ ừ ề – Photo gi y xác nh n nh gi y ấ ậ ư ấ đăng ký k t hôn, gi y báo t … các gi y t ế ấ ử ấ ờ liên quan đến các kho n chi ó.ả đ
9 Các chi
phí
mua
hàng
tr c ự
ti p ế
Các chi phí mua hàng tr c ti p c a ng ự ế ủ ườ i dân ho c cá nhân kinh doanh có ặ
doanh thu d ướ i 100 tri u ệ đồ ng
– Các kho n chi phí này g m:ả ồ
+ Các kho n chi phí này nh chi phí thuê nhà, thuê xe c a cá nhân kinh ả ư ủ doanh có doanh thu dưới 100 tri u ệ đồng
+ Chi phí mua đồ dùng, s n ph m hàng hóa, d ch v do ngả ẩ ị ụ ườ ải s n xu t tr c ấ ự
Trang 3ti p bán raế – B ch ng t c a các kho n chi này g m:ộ ứ ừ ủ ả ồ
+ B ng kê 01/TNDN ban hành kèm theo Thông t 78/2014/TT¬BTCả ư + H p ợ đồng mua bán, thuê nhà
+ Ch ng t thanh toán cho ngứ ừ ười bán10 Ch ng t ứ ừ đố ới v i vi c góp v n ệ ố
b ng tài s n.ằ ả
10
Ch ng ứ
t ừ đố i
v i vi c ớ ệ
góp
v n ố
b ng tài ằ
s n ả
+ Biên b n góp v n s n xu t kinh doanh.ả ố ả ấ + Biên b n nh giá tài s n c a H i ả đị ả ủ ộ đồng giao nh n v n góp c a các bên gópậ ố ủ + Biên b n giao nh n tài s n.ả ậ ả
+ B h s v ngu n g c tài s n.ộ ồ ơ ề ồ ố ả + Chuy n ể đổi ch s h u c a tài s n (n u có).ủ ở ữ ủ ả ế + Ch ng t liên quan khácứ ừ
doanh nghi p ệ
khác góp
v n ố
+ Biên b n ch ng nh n góp v n.ả ứ ậ ố + Biên b n giao nh n tài s n.ả ậ ả + Biên b n nh giá tài s n c a H i ả đị ả ủ ộ đồng thành viên, ho c H i ặ ộ đồng qu n trả ị + Chuy n ể đổi ch s h u c a tài s n (n u có).ủ ở ữ ủ ả ế
+ Ch ng t liên quan khácứ ừ
Cá nhân góp v n ố
thành l p ậ
doanh nghi p ệ