Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6 Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên: A.. Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
Trang 1TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ SINH
VỀ PHẦN GLUCIDE, ACID AMIN, ENZYM, HEMOGLOBIN, VITAMIN (CÓ ĐÁP ÁN)
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA GLUCIDE
81 Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:
B Glucose, fructose, saccarose D Fructose, tinh bột, saccarose
E Fructose, tinh bột, lactose
82 Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:
E 1-2 D Glucosido D Glucose
83 Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:
A Cellulose, tinh bột, heparin B Acid hyaluronic, glycogen, cellulose
C Heparin, acid hyaluronic, cellulose D Tinh bột, condroitin sunfat, heparin
E Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic
84 Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:
C Cellulose, Amylose D Dextrin, Cellulose E Amylopectin, Glycogen
85 Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:
A Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat
B Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin
C Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran
D Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin
E Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Dextran
Trang 2A Saccarose B Lactose C Mantose D Galactose E Mannose
A Saccarose B Lactose C Amylose D Amylopectin E Glycogen
93 Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:
E Dextran, Cellulose, Amylose
94 Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:
C Amylose, Cellulose D Dextrin, Cellulose E Dextran, Amylose
95 Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:
A Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat
B Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen
C Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic
D Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin
E Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
96 Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:
C Cellulose, Amylose, acid hyaluronic D Fructose, Amylopectin, Heparin
E Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
97 Saccarose được tạo thành bởi:
A 2 đơn vị Galactose B 2 đơn vị Galactose C 2 đơn vị Glucose
98 Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:
A Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu
B Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím
C Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase
D Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase
E Tan trong nước, bị thủy phân bởi Cellulase
Trang 3101 Tinh bột có các tính chất sau:
A Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử
B Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, có tính khử
C Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử D.Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu
E Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử
102 Trong cấu tạo của Heparin có:
106 Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1 Glucose 6
Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:
A Phosphorylase, Phosphoglucomutase
107 Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:
A Glycogen Synthetase B Enzym tạo nhánh C Amylo 1-6 Glucosidase
108 Tập hợp các phản ứng nào dưới đây cần ATP:
Glucose G6 F6 F1- 6 Di PDA + PGA
Chọn tập hợp đúng: A 2, 3 B 1, 3 C 2, 4 D 1, 2 E 3, 4
109 Tập hợp các phản ứng nào dưới đây tạo được ATP:
Phosphoglyceraldehyd (PGA) 1,3 Di Glycerat 3 Glycerat
(1) (2) (3) Pyruvat Phosphoenol pyruvat 2 Glycerat
HOH2C
OH
H
OH H
Trang 4(5) (4)
Chọn tập hợp đúng: A 3, 4, 5 B 4, 5, 3 C 1, 2, 5 D 1, 5, 3 E 2, 5, 4
110 Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:
E TPP, Pyridoxal , Biotin
111 Fructose 6 F 1-6 Di cần:
E H3PO4 và F 1-6 Di Phosphatase
112 Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:
A NADPHH+ B NADHH+ C NAD+ D FADH2 E NADP+
113 Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:
E Tất cả các câu trên đều sai
115 Quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose theo tuần tự sẽ là:
117 Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong điều kiện hiếu khí cho:
Trang 5118 Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di trong điều kiện yếm khí cho:
119 Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí cho:
120 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:
121 Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di - trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:
A Lactat B Pyruvat C Acetyl CoA D Alcol Etylic
E Phospho enol pyruvat
122 Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:
B NADPHH+ D Lactat E CO2,H2O và ATP
123 Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase:
Trang 6126 Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:
128 Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:
A Phosphorylase B F 1-6 Di Phosphatase C Glucose 6 Phosphatase
129 Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:
A 6G-6- + 12 NADP+ + 6H2O 5G-6- + 6CO2 + 12 NADPHH+
D 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2
E 6 G-6- + 12NAD+ + 6H2O 5 G-6- + 12NADHH+ + 6 CO2
130 Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:
C 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose D 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
E 1 đơn vị C từ Cetose đến Aldose
131 Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:
A 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose B 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
E Tất cả các câu trên đều sai
132 Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:
(4)
Trang 7133 Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:
G (1) G6 (2) F6 (3) F1- 6 Di
(4)
134 Lactat được chuyển hóa trong chu trình nàìo:
D Chu trình Oxy hóa E Tất cả các câu trên đều sai
135 Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:
A Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
B Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat
C Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat
D Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton
E Pyruvat, Lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs
136 Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:
E Oxytocin, Insulin, Glucagon
137 Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:
E Oxytocin, Insulin, Glucagon
138 Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:
A Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường
B Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen
C Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin
D Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào
E Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào
139 Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:
5 Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng
140 Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:
Trang 8E 44g Glucose cho hệ thần kinh
141 Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:
142 Rượu được hấp thu vào cơ thể:
143 Sau khi được hấp thu, rượu được:
C.Không bị biến đổi trước khi vào máu
D.Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu
E Bị biến đổi thành acid acetic trước khi vào máu
144 Rượu được oxy hoá chủ yếu do:
D.Lưới nội tương của tế bào gan E Ruột
145 Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:
146 Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:
A.Thành mạch vững chắc
B Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng
C Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm
D Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng
E Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase giảm
147 Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì:
D Thiếu các vitamin để chuyển hoá thức ăn
E Tất cả các câu trên đều đúng
148 Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do:
149 Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh :
E Tất cả các câu trên đều đúng
150 Uống thuốc ngủ đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả:
C Không có ảnh hưởng lẫn nhau D Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ
E Tất cả các câu trên đều sai
151 Công thức bên là cấu tạo của:
Trang 10152 Công thức của Fructofuranose:
158 Glucid tham gia tạo hình trong:
D Các câu B, C đều đúng E Các câu A, B, C đều đúng
159 Glucid tham gia tạo hình trong trong thành phần acid nucleic:
162 Tính khử của các monosaccarid trong việc định lượng các chất đường vì:
A Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử
B Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử
CH2OH
H
HO CH2OH HO
HO CH2OH
HO
Trang 11C Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử
D Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn
E Tất cả các câu trên đều sai
163 Glucose và fructose bị khử tạo thành Sorbitol
E Tất cả các câu trên đều đúng
166 Công thức cấu tạo của D-Glucose chỉ khác với D-Galactose ở C4
167 Công thức cấu tạo của D-Glucose chỉ khác với D-Mannose ở C2
168 Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:
D Độ dài phân nhánh E Tất cả các câu trên đều sai
169 Cellulose gồm những gốc D-glucose và được nối với nhau bằng liên kết 1-4 glucosid
170 Cellulose không có giá trị đối với cơ thể người sử dụng
171 Mucopolysaccarid có tác dụng:
C Tái tạo và trưởng thành của các mô
D.Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học
E Tất cả các câu trên đều đúng
172 Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu:
173 Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:
A Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
B Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào
C Không cần cung cấp năng lượng
D.Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri
E Tất cả các câu trên đều sai
174 Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động
175 Phosphorylase là enzym
A Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
B Thuỷ phân liên kết 1-6 Glucosidase của glycogen
Trang 12C Enzym gắn nhánh của glycogen
D Enzym đồng phân của glycogen
E Enzym cắt nhánh của glycogen
176 Amylo 1-6 Glucosidase là enzym
A Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen
B Thuỷ phân liên kết 1-6 Glucosidase của glycogen
C Enzym gắn nhánh của glycogen
D Enzym đồng phân của glycogen
E Enzym chuyển nhánh của glycogen
177 Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:
178 Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm:
E Lactase, cellulase, trehalase
179 Các enzym mutase và isomerase là các enzym đồng phân vị trí nội phân tử:
180 Epimerase là enzym đồng phân lập thể:
181 Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:
A Glucose Glucose-6-, Glucose-6- Fructose -6-,
A Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
B Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase
C Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase
D Glucokinase, phosphofructosekinase, enolase,
E Tất cá các câu trên đều sai
183 Transcetolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 2C từ cetose tới aldose
184 Transaldolase là enzym xúc tác vận chuyển nhóm 3C từ cetose tới aldose
185 Glucose máu có nguồn gốc:
Trang 13C Quá trình tân tạo đường D Câu A và B E Câu A, B và C
186 Phản ứng biến đổi Fructose-1,6 di thành Glyceraldehyd-3- cần cung cấp năng lượng
187 Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym sau:
A Phosphoglucosemutase và Phosphorylase
B Phosphoglucosemutase và Aldolase
C Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase
D Phosphohexo isomerase và Aldolase
E Glucose-6-phosphatase và pyrophosphorylase
188 Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:
189 Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:
190 Glycogen được biến đổi thành glucose-1- nhờ có:
191 Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:
A Không có ở cơ
B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C Tạo các liên kết 1-4 trong glycogen
D Enzym cắt nhánh glycogen
E Tạo các liên kết 1-6 trong glycogen
192 Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:
A Không có ở cơ
B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C Tạo các liên kết 1-4 trong glycogen
D Enzym cắt nhánh glycogen
E Tạo các liên kết 1-6 trong glycogen
193 Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:
A Không có ở cơ
B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C Tạo các liên kết 1-4 trong glycogen
D Enzym cắt nhánh glycogen
E Tạo các liên kết 1-6 trong glycogen
194 Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:
A Không có ở cơ
B Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan
C Tạo các liên kết 1-4 trong glycogen
D Enzym cắt nhánh glycogen
E Tạo các liên kết 1-6 trong glycogen
195 Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:
Trang 14A Không có ở cơ
B Hoạt hoâ phosphorylase không hoạt động ở gan
C Tạo câc liín kết 1-4 trong glycogen
D Enzym cắt nhânh glycogen
E Tạo câc liín kết 1-6 trong glycogen
196 Công thức bín lă cấu tạo của:
D Acid Gluconic E Acid Glyceric
198 Thănh tế băo vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid
199 Câc lysozym của câc dịch tiết có khả năng phđn giải polysaccarid của thănh vi khuẩn lă:
HÓA HỌC VÀ CHUYỂN HÓA ACID AMIN
1 Các acid amin Glu, Asp, Tyr, Cys, Pro, Asn, His, Gln là những acid amin không cần thiết:
A Đúng B Sai
2 Các acid amin Phe, Leu, Ileu, Val, Met, Arg, Lys là những acid amin cần thiết:
A Đúng B Sai
3.Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:
A Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
B Nhóm -NH2, nhóm -COOH
C Nhóm =NH, nhóm -COOH
D Nhóm -NH2, nhóm -CHO
E Nhóm -NH2, nhóm -OH
4.Acid amin trung tính là những acid amin có:
A Số nhóm -NH2 bằng số nhóm -COOH
B Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
C Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
Trang 15D Không có các nhóm -NH2 và -COOH
E R là gốc hydrocarbon
5.Acid amin acid là những acid amin:
A Gốc R có một nhóm -NH2
B Gốc R có một nhóm -OH
C Số nhóm -COOH nhiều hơn số nhóm -NH2
D Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E Chỉ có nhóm -COOH, không có nhóm -NH2
6.Acid amin base là những acid amin:
A Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base
B Chỉ có nhóm -NH2, không có nhóm -COOH
C Số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH
D Số nhóm -NH2 nhiều hơn số nhóm -COOH
E Gốc R có nhóm -OH
Trang 1610 Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:
A Ala, Thr, Val, Asp, Leu
B Leu, Ile, Gly, Glu, Cys
C Phe, Trp, Pro, His, Thr
D Tyr, Gly, Val, Ala, Ser
E Gly, Val, Leu, Ile, Cys
11.Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:
A Thr, Cys, Ile, Leu, Phe
B Phe, Tyr, Trp, His, Pro
C Phe, Trp, His, Pro, Met
D Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr
E Thr, Val, Ser, Cys, Met
12.Acid amin có thể:
1 Phản ứng chỉ với acid
2 Phản ứng chỉ với base
3 Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base
4 Tác dụng với Ninhydrin
5 Cho phản ứng Molisch
Chọn tập hợp đúng: A: 1, 2 ; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E:
1, 3
13.Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:
A Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
B Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
C Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
D Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
E Val, Leu, Ile, Thr, Ser, Met, Cys, Trp
14.Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:
Trang 171 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
2 Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
3 Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid
4 Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro
5 Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4
Chọn tập hợp đúng:
A: 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D: 1, 3, 4; E: 1, 4, 5
Trang 1815.Acid amin acid và amid của chúng là:
A Asp, Asn, Arg, Lys
B Asp, Glu, Gln, Pro
C Asp, Asn, Glu, Gln
D Trp, Phe, His, Tyr
E Asp, Asn, Arg, Glu
16.Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:
1 Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000
2 Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
3 Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000
4 Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000
5 Peptid và protein
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2, 3; B: 2, 3, 4; C: 3, 4, 5; D; 1, 2, 4; E: 2, 3,5 17.Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:
A Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion
B Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion
C Peptid, disulfua, hydro, ete, ion
D Peptid, disulfua, hydro, ete, este
E Peroxyd, ete, hydro, peptid, kỵ nước
18 CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của:
20.Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:
A Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp
B Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met
C Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys
D Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser
Trang 19E Thr, Cys, Met, Lys, Arg, Glu
21 CH2- CH- COOH là công thức cấu tạo của:
NH2 A Pro D His
N B Trp E Thr
H C Tyr
Trang 2022 là công thức cấu tạo của:
23.Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:
1 Có coenzym là pyridoxal phosphat
2 Có coenzym là Thiamin pyrophosphat
3 Có coenzym là NAD+
4 Được gọi với tên chung là: Transaminase
5 Được gọi với tên chung là Dehydrogenase
25.Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:
A Rối loạn chuyển hóa Glucid
Trang 21A Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin
B Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin
C Muối amonium
D Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat
E NH4OH
28.Glutamin tới gan được:
A Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê
B Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc
C Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật
D Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê
E Phân hủy thành urê
29.Glutamin tới thận:
A Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
B Phân hủy thành urê
C Phân hủy thành carbamyl phosphat
D Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước
tiểu
E Không có chuyển hóa gì
30.Histamin:
1 Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin
2 Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin
3 Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa
4 Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin
5 Là một amin có gốc R đóng vòng
Chọn tập hợp đúng:
A 1, 2, 3; B: 1, 2, 4; C: 1, 2, 5; D: 1, 3, 5; E: 1, 4, 5
31.Sơ đồ tóm tắt chu trình urê:
NH3 + CO2 Carbamyl phosphat Citrulin
Trang 2232.GOT là viết tắt của enzym mang tên:
A Glutamin Oxaloacetat Transaminase
B Glutamat Ornithin Transaminase
C Glutamat Oxaloacetat Transaminase
D Glutamin Ornithin Transaminase
E Glutarat Oxaloacetat Transaminase
33.GOT xúc tác cho phản ứng:
A Trao đổi hydro
B Trao đổi nhóm amin
C Trao đổi nhóm carboxyl
D Trao đổi nhóm imin
E Trao đổi nhóm methyl
Trang 2334.GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:
A Alanin + Cetoglutarat Pyruvat + Glutamat
B Alanin + Oxaloacetat Pyruvat + Aspartat
C Aspartat + Cetoglutarat Oxaloacetat + Glutamat
D Glutamat + Phenylpyruvat Cetoglutarat + Phenylalanin
E Aspartat + Phenylpyruvat Oxaloacetat + Phenylalanin
35.Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:
A Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase,
Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase
B Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat synthetase,
Fumarase, Arginosuccinase, Arginase
C Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase,
Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase
D Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Succinase, Arginase
E Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Arginosuccinase, Arginase
37.Glutamat được tổng hợp trong cơ thể người bằng phản ứng:
1 NH3 + Cetoglutarat NADHH+ NAD+ Glutamat
Glutamat dehydrogenase
2 Glutamin + H2O Glutaminase Glutamat + NH3
3 Urê + Cetoglutarat Glutamat dehydrogenase Glutamat
4 Glutamin + NH3 Glutamat dehydrogenase Glutamat
38.Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:
A Arginin, Glycin, Cystein
B Arginin, Glycin, Methionin
C Arginin, Valin, Methionin
D Arginin, A glutamic, Methionin
E Arginin, Leucin, Methionin
39.Trong cơ thể, Alanin và Aspartat được tổng họp bằng cách:
1 Oxaloacetat + Glutamat GOT Aspartat +
Cetoglutarat
2 Oxalat + Glutamat GOT Aspartat + Cetoglutarat
3 Malat + Glutamat GOT Aspartat + Cetoglutarat
Trang 244 Pyruvat + Glutamat GPT Alanin + Cetoglutarat
5 Succinat + Glutamat GPT Alanin + Cetoglutarat Chọn tập hợp đúng: A 1, 2; B: 2, 3; C: 3, 4; D: 4, 5; E:
1, 4
40.Glutathion là 1 peptid:
A Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá
B Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử
C Được tạo nên từ 3 axit amin
D Câu A, C đúng
E Câu A, B, C đúng
Trang 2541 Bệnh bạch tạng là do thiếu:
Trang 2648.Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:
A.Leucin, Serin, Lysin, Histidin, Methionin
B Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin
C Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin
D Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin
E Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin
49 NH2 - C -_CH2 - CH2 - CH - COOH là công thức cấu tạo của:
41 Vai trò xúc tâc c ủa enzym cho câc phản ứng lă:
A Gi ảm năng lượng hoạt hóa B Tăng năng lượng hoạt hóa
C T ăng sự tiếp xúc giữa câc phđn tử cơ chất
Trang 27D Ng ăn cản phản ứng nghịch E Tạo môi trường pH thích hợp cho phản ứng
42 Đặc điểm cấu tạo của enzym:
1 Có thể là protein thuần 2 Có thể là protein tạp
3 Có coenzym là t ất cả những vitamin
4 Th ường có coenzym thuộc vitamin nhóm B
5 Có coenzym là nh ững vitamin tan trong dầu
Ch ọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4
E 2, 3, 5
43 Enzym tham gia phản ứng tổng hợp được xếp vào loại:
A 4 Lygase B 4 Lyase C 6 Lygase D 6 Lyase E 2 Transferase
44 Oxidoreductase là nh ững enzym xúc tác cho các phản ứng:
A Oxy hóa khử B Phân cắt C Trao đổi nhóm D Thủy phân E Đồng phân
45 Lyase là những enzym xúc tác cho phản ứng:
A T ổng hợp B Đồng phân C Thủy phân D Oxy hóa khử
E Phân chia m ột chất thành nhiều chất không có sự tham gia của
n ước
46 Enzym Lipase thu ộc loại:
A Lyase B Isomerase C Lygase D Transferase E Hydrolase
47 Enzym tham gia ph ản ứng đồng phân hóa thuộc loại:
A Mutase, Lygase B Mutase, Hydrolase
C Isomerase, Mutase
D Isomerase, Lyase E Hydrolase, Isomerase
48 Enzym có Coenzym là Pyridoxal phosphat được xếp vào nhóm:
A Oxidoreductase B Transferase C Lyase D Hydrolase E Isomerase
49 Tên enzym theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:
A Tên c ơ chất + đuôi ase B Tên loại phản ứng + đuôi ase
Trang 28C Tên Coenzym + đuôi ase D Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi ase
E Tùy theo tác gi ả phát hiện ra nó
50 Enzym với ký hiệu GPT ( ALAT ) gọi theo danh pháp quốc tế là:
A 2.6.1.1 Aspartat cetoglutarat amino transferase
B 2.6.1.2 Alanin cetoglutarat amino transferase
C 2.6.1.1 Alanin Glutamat amino transferase
D 2.6.1.2 Aspartat Glutamat amino transferase
E 2.6.1.2 Glutamat Oxaloacetat transaminase
51 Trung tâm ho ạt động của enzym được cấu tạo bởi:
1 Các Acid amin có nhóm hóa h ọc hoạt tính cao ( như -OH, -SH, -NH2 )
2 Cofactor 3 Ion kim lo ại 4 Vitamin 5 Một số
monosaccarid đặc biệt
Ch ọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4
E 3, 4, 5
52 Cofactor là:
A N ơi gắn cơ chất và xảy ra phản ứng trên phân tử enzym
B Vùng quy ết định tính đặc hiệu của enzym
C Ch ất cộng tác với Apoenzym trong quá trình xúc tác
D Các acid amin có nhóm ho ạt động E Nơi gắn các chất dị lập
th ể
53 Coenzym là:
A Cofactor liên kết lõng lẽo với phần protein của enzym
B Cofactor liên k ết chặt chẽ với phần protein của enzym
C Nhóm ngo ại của protein tạp, một số được cấu tạo bởi vitamin
D Câu A, C đúng E Câu B, C đúng
54 Trung tâm ho ạt động của enzym là protein thuần có:
A Cofactor B Chu ỗi polypeptid còn lại ngoài cofactor
C Các nhóm ho ạt động của Acid amin
D Coenzym E Không có câu nào đúng
55 Trung tâm d ị lập thể của enzym:
Trang 291 Là n ơi gắn cơ chất 2 Được cấu tạo bởi những vitamin
nhóm B
3 Có tác dụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm thu ận lợi quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể dương
4 Có tác d ụng gắn một số chất trong môi trường phản ứng và làm cản
tr ở quá trình gắn cơ chất vào enzym, được gọi là trung tâm dị lập thể âm
5 Có tác d ụng điều hòa chuyển hóa
Ch ọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4
E 3, 4, 5
56 Zymogen là:
A Các dạng phân tử của enzym
B Nhi ều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
C Tiền enzym D Enzym hoạt động E Dạng enzym kết hợp
v ới cơ chất
57 Isoenzym là:
A Dạng hoạt động của enzym B Dạng không hoạt động của enzym
C Các d ạng phân tử khác nhau của một enzym
D Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa
E Nhi ều enzym khác nhau cùng xúc tác cho một quá trình chuyển hóa
58 Pepsinogen là m ột loại:
A Isoenzym B Multienzym C Proenzym
D Enzym thu ộc nhóm Decarboxylase E Enzym thuộc nhóm Transaminase
59 Ti ền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do:
A Y ếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym
B Do môi tr ường phản ứng, tác dụng của enzym chính nó hoặc enzym khác
C Do t ự phát D Câu A, B đúng E Câu A, B, C đều đúng
60 Trypsinogen là: