1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO THẨM ĐỊNH GIÁ ĐẦU KÉO CONTAINER 40FT

13 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CÁ NHÂN NẾU CÓ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ, CÓ THẨ LÀM NẢY SINH NHỮNG XUNG ĐỘT TRONG QUÁ TRÌNH THỰC THI NHIỆM VỤ.. TÊN, CHỮ KÍ CỦA

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING

BÁO CÁO

CHUYÊN ĐỀ KĨ THUẬT

MÁYTHIẾTBỊ

GIẢNG VIÊN:

TRỊNH THIÊN BÌNH

NHÓM SINH VIÊN THỰC HIỆN

1 NGUYỄN ĐỔ QUỲNH UYÊN()-09CTD

2 NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN()-09CTD

3 LÊ THẢO UYÊN()-09CTD

4 TRẦN KIM TUYẾN()-09CTD

MỤC LỤC

Trang 2

I THÔNG TIN CHUNG.

1 Giới thiệu tài sản

2 Ngày thẩm định giá

3 Giới thiệu tổ chức thẩm định giá

4 Giới thiệu khách hàng

TÀI SẢN.

1 Thông tin chung

2 Kết quả thu được

1 Phân tích thị trường.

2 Phân tích tài sản

IX XỬ LÍ NHỮNG VẤN ĐỀ PHỨC TẠP, KHÔNG RÕ RÀNG TRONG QUÁ

TRÌNH THẨM ĐỊNH GIÁ.

X NHỮNG QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CÁ NHÂN (NẾU CÓ) CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ, CÓ THẨ LÀM NẢY SINH NHỮNG XUNG ĐỘT TRONG QUÁ TRÌNH THỰC THI

NHIỆM VỤ.

XI TÊN, CHỮ KÍ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ

TÀI SẢN.

XII PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM BÁO CÁO.

NHẬN XÉT GIẢNG VIÊN

.

Trang 3

ĐIỂM KÍ TÊN

.

O CÁO THẨM ĐỊNH GIÁ

Trang 4

ĐẦU KÉO CONTAINER 40FT

1 Giới thiệu tài sản.

a Giới thiệu khái quát về công dụng xe tải thùng 15 tấn.

Xe được dùng để vận chuyển hàng hóa,

Xe có nhiều công suất khác nhau tùy vào mục đích sử dụng

b Giới thiệu chi tiết về tài sản.

− Tên tài sản: ĐẦU KÉO CONTAINER ST120064ST

− Tình trạng: Đã qua sử dụng

− Nguồn gốc của tài sản: Nhập khẩu

 Tổ chức nhập khẩu:

 Nước sản xuất: MỸ

 Năm sản xuất:2005

 Số khung: 1FUJBBCG35LU96302

 Số động cơ: 6067MV6E06R0817861

 Số tờ nhập khẩu:

 Địa điểm kiểm tra: TP HỒ CHÍ MINH Thời gian kiểm tra:

14/05/2010

 Số biên bản kiểm tra:

 Số đăng kí kiểm tra:

2 Ngày thẩm định giá:tháng 05 năm 2011.

Tại thị trường TP Hồ Chí Minh.

3 Giới thiệu khách hàng.

− Tên khách hàng:

− Địa chỉ:

− Số điện thoại:

4 Giới thiệu tổ chức thẩm định giá.

− Nguyễn Đỗ Quỳnh Uyên

− Lê Thảo Uyên

− Nguyễn Thị Thanh Tuyền

− Trần Kim Tuyến

Hệ thống tiêu chuẩn thẩm định giá việt nam(Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 07 (Kí hiệu: TĐGVN 07) Ban hành kèm theo quyết định số :

− 129/2008/QĐ – BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Và Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 04 (Kí hiệu: TĐGVN 04) Ban hành kèm theo quyết định số 24/2005/QĐ – BTC ngày 18 tháng 04 năm

2005 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính…)

Trang 5

− Thông tư 203/2009/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý,sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

− Tên gọi: ĐẦU KÉO CONTAINER

− Đặc điểm kĩ thuật cơ bản:

 Trọng lượng bản thân: 8357kg

 Trọng tải thiết kế: 15100kg

 Trọng tải cho phép tham gia giao thông: 23587kg

 Trọng lượng toàn bộ:15100kg(thiết kế),23587kg(cho phép tham gia giao thông)

 Số người cho phép chở kể cả người lái: 2 người

 Kích thước dài rông cao: 8530x2500x3950mm

 Chiều dài cơ sở: 5192+1300 mm

 Vết bánh xe trước-sau:2050/1840mm

 Kiểu động cơ: DETROT S60D4/6TUR

 Loại nhiên liệu: DIESEL

 Thể tích làm việc:12700 cm3

 Công suất lớn nhất của động cơ/số vòng quay:339(KW)/1800(V/PH)

 Công thức bánh xe: 6x4

 Số trục:3

 Lốp xe:

 Cơ cấu chuyên dùng khác:cơ cấu thủy lực nâng-hạ thùng hàng:

− Thời gian đưa vào sử dụng: Năm 2005

− Tình trạng hoạt động của xe: Đã sử dụng 6 năm

− Mục đích sử dụng: Vận chuyển

− Model: ST120064

− Hãng sản xuất: FREIGHTLINER

− Xuất xứ: MỸ

− Năm sản xuất:2005

HÌNH ẢNH XE THẨM ĐỊNH:

Trục 1: 2;275/80R22.5

Trục 2: 4;275/80R22.5

Trục 3: 4;275/80R22.5

Trang 9

V NHỮNG GIẢ THUYẾT VÀ HẠN CHẾ TRONG THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN.

 Giả thiết: sử dụng phương pháp so sánh

 Khái niệm: phương pháp so sánh giá bán dựa trên cơ sở giá trị thị trường của tài sản thẩm định có quan hệ mật thiết với giá trị của các tài sản tương tự đã và đang được mua bán trên thị trường

 Việc đánh giá phải dựa vào nguyên tắc thỏa mãn lý thuyết “người bán tự nguyện và người mua tự nguyện”

 Hạn chế:

 Phương pháp này không có một mô hình hay công thức cố định mà dựa vào các giao dịch mua bán các tài sản tương tự trên thị trường

để cung cấp số liệu thực tế so sánh với tài sản thẩm định

 Có khi việc so sánh không thể thực hiện do tính chất đặc biệt về kĩ thuật của tài sản nên khó có thể tìm được một tài sản đang được mua bán trên thị trường hoàn toàn giống với tài sản thẩm định Điều này

sẽ ảnh hưởng đến tính chính xác của phương pháp này sẽ giảm khi thị trường có tính biến động mạnh về giá

1 Thông tin chung:

− Mục đích :để mua bán trên thị trường

− Thời gian tiến hành thẩm định giá:tháng 3 năm 2011

− Người tiến hành khảo sát thực địa:

 Nguyễn Đỗ Quỳnh Uyên

 Lê Thảo Uyên

 Nguyễn Thị Thanh Tuyền

 Trần Kim Tuyến

2 Kết quả thu được

− Tìm được 3 tài sản tương đồng với tài sản thẩm định:

 Tài sản 1: Đầu kéo container hiệu FREIGHTLINER đang giao dịch

• Chất lượng sử dụng còn lại: 90%

 Tài sản 2: Đầu kéo container hiệu FREIGHTLINER đang giao dịch

• Chất lượng sử dụng còn lại 80%

 Tài sản 3: Đầu kéo container hiệu FREIGHTLINER đang giao dịch

• Chất lượng sử dụng còn lại: 90%

1 Phân tích thị trường:

 Trong giai đoạn kinh tế gặp nhiều khó khăn như hiện nay, không phải bất kì cá nhân nào cũng có đủ điều kiện để sở hữu một chiếc xe hoàn toàn mới,.Do vậy thị trường mua bán các lại xe cũ đặc biệt là xe ô tô tải đang phát triển

Trang 10

 Nhiều doanh nghiệp mua bán xe mới cũng dần thâm nhập vào thị trường này

2 Phân tích tài sản:

 Các loại xe đã qua sử dụng tuy có một số lỗi thời và hao mòn nhưng có giá cả phù hợp và chức năng cũng không kém gì nhiều so với các loại

xe mới

VIII PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH GIÁ.

Áp dụng phương pháp so sánh để định giá tài sản.

− Tiến hành điều chỉnh chênh lệch:

 Năm sản xuất:

Hao mòn vô hình về năm sản xuất chênh lệch khoảng 2% năm

• Tài sản so sánh 1: Điều chỉnh tăng 2%x 1 năm

• Tài sản so sánh 2: Không điều chỉnh

• Tài sản so sánh 3: Điều chỉnh tăng 2% x 1 năm

 Công suất máy:

• Tài sản so sánh 1và 3 điều chỉnh giảm 19.2% do công suất của xe này thấp hơn công suất của tài sản thẩm định 339-435= -96 HP

• Tài sản so sánh 2 điều chỉnh giảm 21.2% do công suất của xe này thấp hơn công suất tài sản thẩm định 339-445= -106 HP

 Số người chở cho phép:

• Tài sản so sánh 1,2 và 3 không cần điều chỉnh do số người được phép chở đều bằng với tài sản thẩm định là 2

 Chất lượng sử dụng còn lại của tài sản:

• Tài sản so sánh 1 và 3 có chất lượng sử dụng còn lại 90% theo thông tin ước tính có sự chênh lệch 20% giá so với xe có chất lượng sử dụng còn lại là 85%=>điều chỉnh giảm 20% giá bán

• Tài sản so sánh 2 có chất lượng sử dụng còn lại là 85% theo thông tin ước tính có sự chênh lệch 6% giá bán so với xe thẩm định có chất lượng sử dụng còn lại là 80%

ST

T Chỉ tiêu Tài sản TĐ Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh 2 Tài sản so sánh 3

1 Giá bán: Cần xác định 550 triệu 470 triệu 550 triệu

2 Nhãn

hiệu:

Freightliner Freightliner Freightliner Freightliner

Tỷ lệ điều chỉnh

Trang 11

Mức điều

Tỷ lệ điều

Mức điều

4 Năm sản

Tỷ lệ điều

Mức điều

5 Công suất

Tỷ lệ điều

chính

Mức điều

chỉnh

-105.6 triệu -99.64 triệu -105.6 triệu

6 Số người

cho phép

chở(kể cả

người lái)

Tỷ lệ điều

chỉnh

Mức điều

chỉnh

2 người 2 người 2 người 2 người

0 triệu 0 triệu 0 triệu

7 Thời gian

giao dịch

Tỷ lệ điều

chỉnh

Mức điều

chỉnh

Đang giao dịch Đang giao

dịch Đang giao dịch

0 triệu 0 triệu 0 triệu CLSDCL

Trang 12

-20% +6% -20% -110 triệu +28 triệu -110 triệu

Tổng mức

điều chỉnh -204.6 triệu -71.64 triệu -204.6 triệu

Giá điều

chỉnh

(345.4+398.36+

345.4)/3

345.4 triệu 398.36 triệu 345.4 triệu

Kết luận: Giá trị thẩm định của tài sản là:

Bằng số: 363053000 đồng =>Làm tròn:363,000,000 đồng.

Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi ba triệu đồng.

IX XỬ LÍ NHỮNG VẤN ĐỀ PHỨC TẠP, KHÔNG RÕ RÀNG TRONG

QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH GIÁ:

 Tài sản so sánh : Các chứng từ về thông số kỉ thuật không đầy đủ

 Giá bán của tài sản so sánh dựa trên thông tin từ người bán cung cấp:

• Công ty HÖ

• Công ty TNHH Nam Hàn :0984549446, ấp Tân Lập,xã Đông Hòa ,Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (tài sản so sánh 1);

Nhưng không có đầy đủ chứng từ và hợp đồng mua bán

Những hạn chế trên không ảnh hưởng nhiều giá của tài sản cần thẩm định.

X NHỮNG QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CÁ NHÂN (NẾU CÓ) CỦA THẨM

ĐỊNH VIÊN LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ, CÓ THẨ LÀM NẢY SINH NHỮNG XUNG ĐỘT TRONG QUÁ TRÌNH THỰC THI NHIỆM VỤ.

XI TÊN, CHỮ KÍ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH

GIÁ TÀI SẢN.

XII PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM BÁO CÁO.

 Đối với tài sản thẩm định: Giấy đăng kiểm, sổ chứng nhận kiểm định, giấy chứng nhận bảo hiểm ô tô, giấy đăng kí xe ô tô

Ngày đăng: 19/08/2016, 12:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH ẢNH XE THẨM ĐỊNH: - BÁO CÁO  THẨM ĐỊNH GIÁ  ĐẦU KÉO CONTAINER 40FT
HÌNH ẢNH XE THẨM ĐỊNH: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w