NHỮNG LẬP LUẬN VỀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG: NHIỆM VỤ: 11.TÊN, CHỮ KÍ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN: 12.PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM BÁO CÁO:... NHỮNG GIẢ THUYẾT VÀ HẠN CHẾ TRONG THẨM Đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING
Trang 2MỤC LỤC
1 THÔNG TIN CHUNG:
1.1.1 Giới thiệu tài sản
1.1.2 Ngày thẩm định giá
1.1.3 Giới thiệu tổ chức thẩm định giá
1.1.4 Giới thiệu khách hàng
2 NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ THẨM ĐỊNH GIÁ:
3 MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT KĨ THUẬT:
4 MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT PHÁP LÝ:
5 NHỮNG GIẢ THUYẾT VÀ HẠN CHẾ TRONG THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN:
6 KẾT QUẢ KHẢO SÁT THỰC ĐỊA:
A Thông tin chung:
B Kết quả thu được
7 NHỮNG LẬP LUẬN VỀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG:
NHIỆM VỤ:
11.TÊN, CHỮ KÍ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN:
12.PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM BÁO CÁO:
Trang 4NHẬN XÉT GIẢNG VIÊN
.
ĐIỂM KÍ TÊN
Trang 5.
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH GIÁ
XE TẢI THÙNG
15 TẤN
1. THÔNG TIN CHUNG:
1.1 Giới thiệu tài sản:
a Giới thiệu khái quát về công dụng xe tải thùng 15 tấn:
− Xe được dùng để vận chuyển cát đá,hàng hóa,
− Xe có nhiều công suất khác nhau tùy vào mục đích sử dụng
b Giới thiệu chi tiết về tài sản
Tên tài sản: XE TẢI TỰ ĐỔ 15 TẤN HUYNDAI
Tình trạng:đã qua sử dụng
Nguồn gốc của tài sản:nhập khẩu
Tổ chức nhập khẩu:CÔNG TY TNHH ÔTÔ HÀN VIỆTĐịa chỉ:2/22,ấp Tân lập,xã Đông hòa,Dĩ an,Bình Dương
Nước sản xuất:Hàn Quốc
Năm sản xuất:2007
Số khung:KMCDP18TP7C019381
Số động cơ:D6CB7137307
Số tờ nhập khẩu:255/NK/DO/C02H ngày 15/9/2010
Địa điểm kiểm tra:Bình Dương Thời gian kiểm tra:17/9/2010
Số biên bản kiểm tra:0396P/2010/010
Số đăng kí kiểm tra:2539/10/50
1.2 Ngày thẩm định giá:tháng 3 năm 2011
Tại thị trường thành phố hồ chí minh
Trang 6 Hệ thống tiêu chuẩn thẩm định giá việt nam(Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 07 (Kí hiệu: TĐGVN 07) Ban hành kèm theo quyết định số 129/2008/
QĐ – BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Và Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 04 (Kí hiệu: TĐGVN 04) Ban hành kèm theo quyết định số 24/2005/QĐ – BTC ngày 18 tháng 04 năm 2005 của Bộ trưởng
Bộ Tài Chính…)
Thông tư 203/2009/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý,sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
3. MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT KĨ THUẬT:
Tên gọi:Ô TÔ TẢI TỰ ĐỔ 15 TẤN
Đặc điểm kĩ thuật cơ bản:
Trọng lượng bản thân:11250kg
Trọng tải thiết kế:15000kg
Trọng tải cho phép tham gia giao thông 12850kg
Trọng lượng toàn bộ:26380kg(thiết kế),24230kg(cho phép tham gia giaothông)
Số người cho phép chở kể cả người lái:2 người
Kích thước dài rông cao:7595x2495x3130 mm
Chiều dài cơ sở:3290+1300 mm
Vết bánh xe trước-sau:2040 mm-1850 mm
Kiểu động cơ:D6CB,4 kì,tăng áp,6 xilanh thẳng hàng
Loại nhiên liệu:diesel
Cơ cấu chuyên dùng khác:cơ cấu thủy lực nâng-hạ thùng hàng:
Thời gian đưa vào sử dụng:năm 2007
Tình trạng hoạt động của xe:đã sử dụng 4 năm
Mục đích sử dụng:vận chuyển
trục 1(2 lốp);12R22.5trục 2(4 lốp);12R22.5trục 3(4 lốp);12R22.5trục 4
Trang 74. MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT PHÁP LÝ:
Trang 8Bộ phận động
cơ của máy
Thùng xe vàđuôi xe
Trang 95. NHỮNG GIẢ THUYẾT VÀ HẠN CHẾ TRONG THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN:
Giả thiết: sử dụng phương pháp so sánh
Khái niệm: phương pháp so sánh giá bán dựa trên cơ sở giá trị thị trường của tài sản thẩm định có quan hệ mật thiết với giá trị của các tài sản tương tự đã và đang được mua bán trên thị trường
Việc đánh giá phải dựa vào nguyên tắc thỏa mãn lý thuyết “người bán tự nguyện và người mua tự nguyện”
Hạn chế:
Phương pháp này không có một mô hình hay công thức cố định mà dựa vào các giao dịch mua bán các tài sản tương tự trên thị trường
để cung cấp số liệu thực tế so sánh với tài sản thẩm định
Có khi việc so sánh không thể thực hiện do tính chất đặc biệt về kĩ thuật của tài sản nên khó có thể tìm được một tài sản đang được muabán trên thị trường hoàn toàn giống với tài sản thẩm định Điều này
sẽ ảnh hưởng đến tính chính xác của phương pháp này sẽ giảm khi thị trường có tính biến động mạnh về giá
6. KẾT QUẢ KHẢO SÁT THỰC ĐỊA:
6.1. Thông tin chung:
Mục đích :để mua bán trên thị trường
Thời gian tiến hành thẩm định giá:tháng 3 năm 2011
Người tiến hành khảo sát thực địa:
Nguyễn Thị Ánh Sương
Vũ Dương Thanh Thảo
Nguyễn Đặng Hồng Thoa
6.2 Kết quả thu được
− Tìm được 3 tài sản tương đồng với tài sản thẩm định:
Tài sản 1: xe tải hiệu HUYNDAI mới chưa qua sử dụng
Trang 10toàn mới,.Do vậy thị trường mua bán các lại xe cũ đặc biệt là xe ô tô tải đang phát triển
Nhiều doanh nghiệp mua bán xe mới cũng dần thâm nhập vào thị trườngnày
Áp dụng phương pháp so sánh để định giá tài sản.
(lãi suất theo thị trường 9%/năm) và thông tin điều tra
− Tiến hành điều chỉnh theo mức lãi suất thị thường 9%/năm ≈0.75%/tháng
Điều chỉnh tài sản 2 và 3 tăng thêm 0.75%x giá bán của tài sản đó
− Tiến hành điều chỉnh chênh lệch:
Năm sản xuất:
Hao mòn vô hình về năm sản xuất chênh lệch khoảng 2% năm
Tài sản so sánh 1 điều chỉnh giảm 2%x 3 năm
Tài sản so sánh 2 điều chỉnh tăng 2%x 3 năm
Tài sản so sánh 3 điều chỉnh tăng 2% x 7 năm
Công suất máy:
Tài sản so sánh 1 điều chỉnh tăng 8% do công suất của xe này thấp hơn công suất của tài sản thẩm định 375-335=40 HP
Tài sản so sánh 2 và 3 điều chỉnh tăng 3% do công suất của xe này thấp hơn công suất tài sản thẩm định 375-360=15 HP
Số người chở cho phép:
Tài sản so sánh 1 và tài sản thầm định có tính tương đồng
Tài sản so sanh 2 và 3 chênh lệch 3-2=1 người so vơi tài sản thẩm định=>điều chỉnh giảm 1% giá bán
Chất lượng sử dụng còn lại của tài sản:
Tài sản so sánh 1 có chất lượng sử dụng còn lại 100% theo thông tin ước tính có sự chênh lệch 40% giá so với xe có chất lượng sử dụng còn lại là 70%=>điều chỉnh giảm 40% giá bán
Tài sản so sánh 2 có chất lượng sử dụng còn lại là 75% theo thông tin ước tính có sự chênh lệch 6% giá bán so với xe thẩm định có chất lượng sử dụng còn lại là 70%
Tài sản so sánh 3 có chất lương sử dụng còn lại 55% theo thông tin ước tính có sự chênh lệch 20 % giá bán so với chất lượng sử
Trang 11dụng còn lại của xe thẩm định là 70%=>điều chỉnh tăng 20% giá bán
ST
T Chỉ tiêu Tài sản TĐ Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh 2 Tài sản so sánh 3
1 Giá bán: Cần xác định 1290 triệu 700 triệu 500 triệu
2 Nhãn hiệu: Huyndai Huyndai Huyndai Huyndai
Mức điều chỉnh 0 triệu 0 triệu 0 triệu
4 Xuất xứ: Hàn Quốc Hàn Quốc Hàn Quốc Hàn Quốc
Trang 12Mức điều chỉnh 103.2 triệu 21 triệu 15 triệu
0 triệu 7 triệu 5 triệu
8 Thời gian giao
799.8 triệu 766.5 triệu 717.5 triệu
Kết luận: Giá trị thẩm định của tài sản là:
Bằng số:761266666.7 đồng =>Làm tròn:762.000.000 đồng
Bằng chữ: Bảy trăm sáu mươi hai triệu đồng
9 XỬ LÍ NHỮNG VẤN ĐỀ PHỨC TẠP, KHÔNG RÕ RÀNG TRONG QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH GIÁ:
Tài sản so sánh :các chứng từ về thông số kỉ thuật không đầy đủ
Giá bán của tài sản so sánh dựa trên thông tin từ người bán cung cấp:
Trang 13 Công ty TNHH XD-TM-DV Minh Hương: 0983083892, ấp Tân Lập,xã Đông Hòa ,Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương, (tài sản so sánh 2 và 3)
Công ty TNHH Nam Hàn :0984549446, ấp Tân Lập,xã Đông Hòa ,Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (tài sản so sánh 1);
Nhưng không có đầy đủ chứng từ và hợp đồng mua bán
Những hạn chế trên không ảnh hưởng nhiều giá của tài sản cần thẩm định.
10 NHỮNG QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CÁ NHÂN (NẾU CÓ) CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ, CÓ THẨ LÀM NẢY SINH NHỮNG XUNG ĐỘT TRONG QUÁ TRÌNH THỰC THI NHIỆM VỤ:
11 TÊN, CHỮ KÍ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN:
Trang 14 Đối với tài sản so sánh:
Tài sản so sánh 1: Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỉ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu
ẢNH TÀI SẢN SO SÁNH 1(HUYNDAI 15TON mới)
Trang 15 Tài sản so sánh 2: đăng kí xe ô tô 72N-4558
ẢNH TÀI SẢN SO SÁNH 2(HUYNDAI 15TON cũ)
Trang 18 Tài sản so sánh 3:đăng kí xe ô tô 37S-5749
ẢNH TÀI SẢN SO SÁNH 3(HUYNDAI 15 TON cũ)
Trang 21Vanthang_05@yahoo.com