1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương môn Toán học kỳ I lớp 11 Lê Văn Đoàn

148 510 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM VỮNG 1.. Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác O sinx cosx IV III 2.. Cung góc liên kết Cung đ i nhau Cung bù nhau Cung ph nhau... Công thứ

Trang 1

TRUNG TÂM HOÀNG GIA

A'

E

D

C B

A

S

H

E F

I G

Trang 2

PHẦN i Giải tích

Chương 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

§ 0 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CẦN NẮM VỮNG

1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác

O

sinx

cosx IV

III

2 Công thức lượng giác cơ bản

tan cot  1 sin2cos21 1 tan2 12

3 Cung góc liên kết

Cung đ i nhau Cung bù nhau Cung ph nhau

Trang 3

tan(   a) tana tan cot

4 Công thức cộng cung

x x

sin 3 3 sin 4 sin

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

Trang 4

sin cos 2sin 2cos

Trang 5

§ 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Trang 6

3 2

Trang 7

 Hàm s y tanx tu n hoàn v i chu kìT o   y  tan(axb) tu n hoàn v i chu

Trang 8

Dạng toán 1: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác

Trang 9

m

sin

x y

Trang 10

x y

Trang 11

Ví d Tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a ( ) sin6 cos6 2, ;

BT Tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a các hàm s l ng giác sau

a y  sin2x cosx 2 b y sin4x 2 cos2x 1

c y cos2x 2 sinx 2 d y sin4x cos4x 4

i y 2 sin2x cos 2 x j y 2 sin 2 (sin 2x x 4 cos 2 ).x

k y  3 sin2x 5 cos2x4 cos 2 x l y 4 sin2x  5 sin 2x 3

o y  1 (sin 2x cos 2 ) x 3 p y  5 sinx 12 cosx 10 

Trang 12

 Ta th ng s d ng cung gĩc liên k t d ng cung đ i trong d ng tốn này c th

cos( a) cos , sin(a   a) sin , tan(a   a) tan , cot(a   a) cot a

e yf x( ) sin (3 3 x5 ) cot(2x7 ). f yf x( )cot(4x 5 )tan(2 x3 ).

Cố gắng hết sức ở giây phút này sẽ đặt bạn vào vị trí tuyệt vời nhất ở những khoảng khắc sau

O Winfrey

Trang 13

§ 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trang 14

II Một số kỹ năng giải phương trình lượng giác

1 Sử dụng thành thạo cung liên kết

Cung đ i nhau Cung bù nhau Cung ph nhau

sinx (k2 )   sinx cosx (k2 )   cosx

Trang 15

Ví d Gi i ph ng trình l ng giác sau gi s đi u ki n đ c xác đ nh

 Mu n bi n đ i sin thành cos tan thành cot và ng c l i ta s làm nh th nào

 Hãy vi t các công th c cung góc liên k t d ng cung góc ph nhau

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau gi s đi u ki n đ c xác đ nh

Trang 16

a cos(3x 45 )0  cos x b cos 2 cos

 Mu n b d u  tr c sin cos tan cotan ta s làm nh th nào

 Hãy vi t cơng th c cung gĩc liên k t d ng cung đ i nhau

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

2 Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng

Trang 17

Ví d Gi i ph ng trình sin 5x sin 3x sinx 0.

a sinx sin 2x sin 3x 0 b cosx cos 3x cos 5x 0

c 1 sin x cos2x sin 3x 0 d cosx cos 2x cos 3x cos 4x 0

e sin 3x cos 2x sinx 0 f sinx 4 cosx sin 3x 0

g cos 3x 2 sin 2x cosx 0 h cosx cos 2x sin 3 x

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

c cos 3x2 sin 2x cosx sinx 1 d 4 sin 3x sin 5x 2 sin cos2x x 0

e sin5x sin3x 2cosx  1 sin 4 x f cos2xsin3xcos5x sin10x cos 8 x

g 1 sin x cos 3x cosx sin 2x cos2 x

h sinx sin 2x sin 3x cosx cos2x cos 3 x

3 Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos

2 và cung gĩc tăng g p đơi

M c đích c a vi c h b c h b c đ tri t tiêu h ng s khơng mong mu n và nhĩm

h ng t thích h p đ sau khi áp d ng cơng th c t ng thành tích sau khi h b c s

xu t hi n nhân t chung ho c làm bài tốn đ n gi n h n

Trang 18

Ví d Gi i ph ng trình sin 22 cos 82 1cos10

2

2

Trang 19

c 2 sin 22 x sin 7x  1 sin x d cos2x cos 22 x cos 32 x cos 42 x 2.

g sin 32 xcos 42 x sin 52 xcos 6 2 x h tan2x sin 22 x 4 cos 2x

4 Xác định nhân tử chung để đưa về phương trình tích số

Đa s đ thi ki m tra th ng là nh ng ph ng trình đ a v tích s Do đĩ tr c khi gi i

ta ph i quan sát xem chúng cĩ nh ng l ng nhân t chung nào sau đĩ đ nh h ng đ

Trang 20

Ví d Gi i ph ng trình 2 cosx  3 sinx sin 2x  3.

a sin 2x  3 sinx 0 b (sinx cos )x 2  1 cos x

c sinx cosx cos 2 x d cos2x  (1 2 cos )(sinx xcos )x 0

Trang 21

e (tanx 1)sin2x cos 2x 0 f sin (1x cos2 )x sin 2x  1 cos x

a 2 sin2x 3 sin cosx x cos2x 1 b 4sin2 sinx x2sin2x2sinx 4 4cos 2x

c 4 sin2x 3 3 sin 2x 2 cos2x 4 d (cosx1)(cos2x 2cos ) 2sinx  2x 0

e (2cosx1)(sin2x2sinx 2) 4cos2x1 f (2sinx1)(2cos2x2sinx 3) 4sin2x1

g (2sinx1)(2sin2x 1) 4cos2x 3 h (2sinx1)(2cos2x2sinx  1) 3 4cos 2x

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

a sinx 4 cosx  2 sin 2 x b sin 2x  3 2 cosx  3 sin x

e sin 2x 2 cosx sinx  1 0 f sin 2x 2 sinx 2 cosx  2 0

g sin 2x  1 6 sinx cos 2 x h sin 2x cos2x 2 sinx 1

i sin 2x 2 sinx  1 cos 2 x j sin (1x cos 2 )x sin 2x  1 cos x

l sin 2xsinx 2 cos 2x 1 m (2cosx1)(2sinxcos ) sin2xxsin x

n tanx cotx 2(sin 2x cos 2 ).x o (1 sin )cos 2x x (1 cos )sin2x x 1 sin2 x

r cos 3x cosx 2 sin cos 2 x x s 2 sin2x sin 2x sinx cosx 1

t cosx tanx  1 tan sin x x u tanx sin 2x 2 cot2 x

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

a cosx2sin (1 cos )xx 2  2 2sin x b 2(cosxsin2 ) 1 4 sin (1 cos2 ).x   xx

4

l sin 2x cos 2x 2 sinx 0 m tan 2x cotx  8 cos 2x

Trang 22

III Một số dạng phương trình lượng giác thường gặp

1 Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng 1 hàm lượng giác

Quan sát và dùng các cơng th c bi n đ i đ đ a ph ng trình v cùng m t hàm l ng giáccùng sin ho c cùng cos ho c cùng tan ho c cùng cot v i cung gĩc gi ng nhau ch ng h n

Trang 23

i tan2x 2 3 tanx  3 0 j 2 tan2x2 3 tanx  3 0.

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

c 34 cos2x sin (2 sinx x 1) d sin2x3 cosx  3 0

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

a 2 cos2x 8 cosx  5 0 b 1 cos2 x 2 cos x

e 3 sinx cos 2x 2 f 2 cos 2x 8 sinx  5 0

2

x

Trang 24

h sin2x cos 2x cosx 2 k cos2x cos2x sinx  2 0.

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

2

coscos

x x

x x

x x

Trang 25

x x

l sin 3x cos2x  1 2 sin cos 2 x x m 2 cos 5 cos 3x x sinx cos 8 x

n 4(sin6x cos )6x 4 sin 2 x o sin 4x  2 cos 3x 4 sinx cos x

c (2 tan2x1)cosx  2 cos2 x d 2cos2x3cosx2cos3x 4sin sin2 x x

e 4 sinx  3 2(1 sin )tan  x 2x f 2sin3x 3 (3sin2x2sinx3)tan x

2 Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin và cosin (phương trình cổ điển)

D ng t ng quát asinxbcosxc ( ) , ,  a b \ 0  

Đi u ki n cĩ nghi m c a ph ng trình a2 b2 c2, ki m tra tr c khi gi i

Trang 26

e 3 sin 3x cos 3x  2 f cos 7x  3 sin 7x   2.

Trang 27

p 2 sin2x  3 sin 2x  2 0 q cos7 cos5x x 3 sin2x  1 sin7 sin5 x x

t 3 sin 2x cos2x 2 cosx1 u 2 sin2x sin 2x 3 sinx cosx 2

c sin 3x 3 cos 3x 2 sin 2 x d sinx cosx 2 2 sin cos x x

e 2 cos 3x  3 sinx cosx 0 f (sinxcos )x 2 3 cos2x  1 2 cos x

g 2 cos 2x sinx cosx 0 g sin 3x  3 cos 3x 2 sinx 0

l sinx 3 cosx  2 4 cos 2x m 4 sin2x sinx  2 3 cos x

p 3 cos 5x2 sin 3 cos 2x x sin x q 2(cos6xcos4 )x  3(1 cos2 ) sin2  xx

r 3 sin 7x 2 sin 4 sin 3x x cos x s 2sin (cosx 2xsin )2x sinx  3 cos3 x

t sin2 sin2 2 sin sin 3

a sin 2x cosx cos 2x sin x b cos2x 3 sin 2x  3 sinx cos x

Trang 28

a sin 2x 2 3 cos2x 2 cos x b 3 sin 2x  1 cos2x 2 cos x

c sin 2x cosx sinx 1 d cos2x 2 sinx  1 3 sin 2 x

e 3 sin 2x cos2x 4 sinx1 f 2sin6x2sin4x 3cos2x  3 sin2  x

x x

3 Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4)

D ng t ng quát a.sin2Xb.sinX cosXc.cos2Xd (1) , , , a b c d 

D u hi u nh n d ng Đ ng b c ho c l ch nhau hai b c c a hàm sin ho c cosin

tan và cotan đ c xem là b c

Trang 29

Ví d Gi i ph ng trình sin (tan2x x  1) 3 sin (cosx x sin )x 3.

Gi i

BÀI T P V N D NG

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

a 2 sin2x 3 3 sin cosx x cos2x 2

c cos2x  3 sin 2x  1 sin 2x

d 2 cos2x 3 3 sin 2x  4 4 sin 2x

m sin3x 3 cos3x sin cosx 2x 3 sin2xcos x

n 4sin4x4cos4x5sin2 cos2x xcos 22 x6 o 3 cot2x 2 2 sin2x (23 2)cos x

Trang 30

4 Phương trình lượng giác đối xứng

PP

L u khi đ tt  sinx cosx thì đi u ki n là 0 t 2

 D ng a(tan2x cot )2x  b (tanx cot )x  c 0

PP

c sinx cosx sin cosx x 1 d (1 2)(sinxcos ) 2sin cosxx x 1 2

Trang 31

5 Một số phương trình lượng giác dạng khác

 Ta luơn vi t sin 2x 2 sin cos ,x x cịn

2 2 2

N u thi u sin 2x ta s bi n đ i cos2x theo(1) và lúc này th ng s đ a đ c

1 2

atbt  c a tt tt v i

1, 2

t t là hai nghi m c a at2 bt  c 0 đ xác đ nh l ng nhân t chung

Ví d Gi i ph ng trình cos2x cosx 3 sinx  2 0

Gi i

Trang 32

Ví d Gi i ph ng trình 2 sin2x cos 2x 7 sinx 2 cosx 4.

g cosx sinxsin 2xcos2x 1 g sin2xcosx2sinx cos2x3sin 2x

k sin 2x cos 2x 3 sinx cosx 1 l sin 2x cos 2x 3 cosx  2 sin x

D ng Ph ng trình có ch a R( , tan , cot , sin 2 , cos 2 , tan 2 , ),X X X X X sao cho cung

c a sin cos g p đôi cung c a tan ho c cotan Lúc đó đ t t tanX và s bi n đ i

Trang 33

Ví d Gi i ph ng trình sin 2x 2 tanx 3.

Gi i

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

a 1 3 tan x 2 sin 2 x b cos2x tanx 1

c sin 2x 2 tanx  3 d (1 tan )(1 x sin 2 )x  1 tan x

x x

Trang 34

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau đ t n ph t b i cung ph c t p

u v

u v

u v

u v

Trang 35

b 4 cos2x 4 cosx 3 tan2x 2 3 tanx  2 0.

c 2 sin2x 3 tan2x 6 tanx 2 2 sinx  4 0

f 4 sin2x sin 32 x 4 sin sin 3 x 2 x

g 5 sin2x 3 cos2x  3 sin 2x 2 3 cosx 2 sinx  2 0

i 4 cos2x 3 tan2x 2 3 tanx 4 sinx 6

j 8 cos 4 cos 2x 2 x  1 cos 3 x  1 0

e (cos2x sin )sin 52x x  1 0 f (cosx sin )(sin 2x x cos 2 ) 2x  0

i sin3x cos3x 1 j sin5x cos3x 1

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

e (cos2x sin )sin 52x x  1 0 f (cosx sin )(sin 2x x cos 2 ) 2x  0

i sin3x cos3x 1 j sin5x cos3x 1

  b 2cosx 2 sin10x 3 2 2cos28 sin  x x

sin cos2 cos 3

e (cos 2x cos 4 )x 2  6 2 sin 3 x f sin4x cos4x  sinx  cos x

4

x

Trang 36

i cos2x cos 4x cos 6x cos cos 2 cos 3x x x 2.

BT Tìm tham s m đ các ph ng trình sau đây có nghi m

a cos(2x 15 )0 2m2 m b mcosx  1 3 cosx 2 m

e msinx 2 cosx 1 f mcos 2x (m 1)sin 2xm2

m (m2)cos2xmsin 2x (m1)sin2xm2

n sin2x (2m2)sin cosx x  (1 m)cos2xm

BT Cho ph ng trình cos2x(2m1)cosxm 1 0

Trang 37

§ 3 BÀI TẬP ÔN CUỐI CHƯƠNG 1

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

b 1 sin x cosx sin 2x cos2x 0 ĐH kh i B năm

a (1sin )cos2x x  (1 cos )sin2x x  1 sin 2 x ĐH kh i A năm

Trang 38

b sin3x 3 cos3x sin cosx 2x 3 sin2xcos x ĐH kh i B năm

c 3 cos 5x 2 sin 3 cos 2x x sinx 0 ĐH kh i D năm

c sin 2x cos 2x 3 sinx cosx  1 0 ĐH kh i D năm

b sin 2 cosx x sin cosx x cos 2x sinx cos x ĐH kh i B năm

c sin 3x cos 3x sinx cosx  2 cos2 x ĐH kh i D năm

Trang 39

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

BT Gi i ph ng trình 2 sin2x 7 sinx 4 0 TN THPT QG năm

BT Gi i các ph ng trình l ng giác sau

a cos cos 3x x sin 2 sin 6x x sin 4 sin 6x x 0

2

c cotx cos2x sinx  sin 2 cotx x cos cot x x

f 2 cos cos2 cos 3x x x  5 7 cos2 x

g sin (4 cos2x 2x  1) cos (sinx x cosx sin 3 ).x

o (tanx 1)sin2x cos 2x  2 3(cosx sin )sin x x

t 2 cos 2x sin2xcosx sin cosx 2x 2(sinx cos ).x

Trang 40

Chương 2 : TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT

§ 1 CÁC QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN

Ví d Gi s t t nh A đ n t nh B cĩ th đi b ng các ph ng ti n ơ tơ tàu h a ho c

máy bay M i ngày cĩ 10 chuy n ơ tơ 5 chuy n tàu h a và 3 chuy n máy bay H i cĩ bao

nhiêu cách l a ch n chuy n đi t t nh A đ n t nh B

Trang 41

Gi i

T ng quát

Gi s m t nhi m v X nào đó đ c hoàn thành l n l t qua k giai đo n A A1, , ,2 A k :

Giai đo n A1 có n1 cách làm giai đo n A2 có n2 cách làm giai đo n A3 cón3 cách làm

Ví d Trong m t h p có 6 bi đ 5 bi tr ng và 4 bi vàng Có bao nhiêu cách l y 3 viên

bi t h p này sao cho chúng không đ ba màu

Bài toàn 2 : Đ m nh ng đ i t ng th a ,a không th a b

Do đó k t qu bài toán  k t qu bài toán 1  k t qu bài toán 2

 L u

N u bài toán chia ra t ng tr ng h p không trùng l p đ hoàn thành công vi c thì dùng

qui t c c ng n u bài toán chia ra t ng giai đo n th c hi n thì ta dùng qui t c nhân

Trong nhi u bài toán ta k t h p gi a hai qui t c này l i v i nhau đ gi i mà c n ph i

phân bi t khi nào c ng khi nào nhân khi nào tr

Trang 42

N u cho t p h p h u h n b t k A và B giao nhau khác r ng Khi đó thì s ph n t c a

A Bb ng s ph n t c a A c ng v i s ph n t c a B r i tr đi s ph n t c a A B ,

t c là n A B(  )n A( )n B( )n A B(  )" Đó là quy t c c ng m r ng  Khi gi i các

bài toán đ m liên quan đ n tìm s sao cho các s đó là s ch n s l s chia h t ta nên

u tiên vi c th c hi n ch n chúng tr c và n u ch a s 0 nên chia tr ng h p nh m

BT M t h p đ ng 12 viên bi tr ng 10 viên bi xanh và 8 viên bi đ M t em bé mu n

ch n 1 viên bi đ ch i H i có bao nhiêu cách ch n

BT Ch B n Thành có 4 c ng ra vào H i m t ng i đi ch

a Có m y cách vào và ra ch

b Có m y cách vào và ra ch b ng 2 c ng khác nhau

BT Có 8 quy n sách Toán 7 quy n sách Lí 5 quy n sách Hóa M t h c sinh ch n 1

quy n trong b t kì trong 3 lo i trên H i có bao nhiêu cách ch n

BT Cho s đ m ch đi n nh hình

v bên c nh H i có bao nhiêu

cách đóng m công t c đ có

đ c dòng đi n đi t A đ n B

BT Đ thi h c kì môn Hóa g m hai ph n tr c nghi m và t lu n Trong ngân hàng đ thi

có 15 đ tr c nghi m và 8 đ t lu n H i có bao nhiêu cách ra đ

BT M t ca sĩ có 30 cái áo và 20 cái qu n trong đó có 18 áo màu xanh và 12 áo màu đ

12 qu n xanh và 8 qu n đ Có bao nhiêu cách ch n m t b qu n áo khác màu đ

ng i ca sĩ này đi trình di n

BT Trong l p 11A có 39 h c sinh trong đó có h c sinh tên Chi n l p 11B có 32 h c

sinh trong đó có h c sinh tên Tranh Có bao nhiêu cách ch n m t t g m 2 h c sinhkhác l p mà không có m t Chi n và Tranh cùng lúc

BT Trong l p 11A có 50 h c sinh trong đó có 2 h c sinh tên u và Tiên Có bao nhiêu

cách ch n ra 2 h c sinh đi thi mà trong đó có m t ít nh t 1 trong 2 h c sinh tên u

và tên Tiên

Trang 43

BT Có 20 bông hoa trong đó có bông h ng 7 bông cúc 5 bông đào Ch n ng u nhiên

4 bông h i có bao nhiêu cách ch n đ trong đó hoa đ c ch n có đ c ba lo i

BT Có 12 h c sinh gi i g m 3 h c sinh kh i 12, 4 h c sinh kh i 11, 5 h c sinh kh i 10

H i có bao nhiêu cách ch n ra 6 h c sinh sao cho m i kh i có ít nh t 1 h c sinh

BT Có bao nhiêu bi n s xe g m hai ch cái đ u (26 ch cái và 4 ch s theo sau ch

s đ u không nh t thi t khác 0 và ch s cu i khác 0), sao cho

a S ch cái tùy và b n ch s tùy chia h t cho 2 theo sau

b S ch cái khác nhau và 4 ch s đôi khác nhau chia h t cho 5 ti p theo sau

BT Ng i ta có th ghi nhãn cho nh ng chi c gh trong m t gi ng đ ng Đ i h c b ng

m t ch cái (26 ch cái và m t s nguyên d ng theo sau mà không v t quá s

100 B ng cách ghi nh v y nhi u nh t có bao nhiêu chi c gh có th đ c ghi nhãn

khác nhau

BT Cho t p h p A 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 Có bao nhiêu s t nhiên g m năm

ch s đ c l y t t p A, sao cho các ch s này

Tùy

Khác nhau t ng đôi m t

Khác nhau t ng đôi m t và năm ch s này t o thành m t s l

Khác nhau t ng đôi m t và năm ch s này t o thành m t s chia h t cho 5

Khác nhau t ng đôi m t và năm ch s này t o thành m t s chia h t cho 2

BT T các ch s 0, 1, 2, , 9 có th l p đ c bao nhiêu s t nhiên ch n g m năm ch

s khác nhau đôi m t và ch s chính gi a luôn là s 2

BT Cho t p h p X 0;1;2; 3; 4;5;6;7 Có th l p đ c bao nhiêu s t nhiên g m năm

ch s khác nhau đôi m t t X, sao cho m t trong ba ch s đ u tiên ph i b ng 1

BT Cho sáu s 1; 2; 3; 4; 5; 6 Có th t o ra bao nhiêu s g m b n ch s khác nhau

Trong đó có bao nhiêu s chia h t cho 5

BT Cho t p A 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Có bao nhiêu s g m sáu ch s có nghĩa đôi

m t khác nhau chia h t cho 5 và luôn có ch s 0 đ c l y t t p A

BT Có bao nhiêu s t nhiên g m năm ch s đôi m t khác nhau trong đó ch s 1 ph i

BT Cho các s 1; 2; 5; 7; 8 có bao nhiêu cách l p ra m t s g m ba ch s khác nhau t

năm ch s trên sao cho s t o thành là m t s nh h n 278

BT T các s : 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có th l p đ c bao nhiêu s l có ba ch s khác nhau

nh h n 400

Ngày đăng: 19/08/2016, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình d ng đ th hàm s y  sin x - Đề cương môn Toán học kỳ I lớp 11  Lê Văn Đoàn
Hình d ng đ th hàm s y  sin x (Trang 6)
Hình bi n O thành chính nó bi n m i đi m M - Đề cương môn Toán học kỳ I lớp 11  Lê Văn Đoàn
Hình bi n O thành chính nó bi n m i đi m M (Trang 107)
Hình t di n có b n m t là các tam giác đ u g i là hình t di n đ u - Đề cương môn Toán học kỳ I lớp 11  Lê Văn Đoàn
Hình t di n có b n m t là các tam giác đ u g i là hình t di n đ u (Trang 113)
Hình h c ph ng ch ng h n đ nh l đ ng trung bình đ nh l đ o Thales - Đề cương môn Toán học kỳ I lớp 11  Lê Văn Đoàn
Hình h c ph ng ch ng h n đ nh l đ ng trung bình đ nh l đ o Thales (Trang 131)
Hình chóp - Đề cương môn Toán học kỳ I lớp 11  Lê Văn Đoàn
Hình ch óp (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w