Cơ sở pháp lý : Căn cứ vào các văn bản quy định về việc thành lập và tổ chức hoạt động Trường mầmnon tư thục của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau : - Quyết định số 14/QĐ-BGD ĐT ngày 07 thá
Trang 1ĐỀ ÁN TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG Trường mầm non Bơng Sen Xanh
Loại hình: tư thục SỰ CẦN THIẾT THÀNH LẬP TRƯỜNG MẦM NON
1 Cơ sở pháp lý :
Căn cứ vào các văn bản quy định về việc thành lập và tổ chức hoạt động Trường mầmnon tư thục của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau :
- Quyết định số 14/QĐ-BGD ĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ Giáo dục và Đàotạo ban hành điều lệ trường mầm non
- Thông tư 44/2010/TT-BGDĐT nhày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đàotạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèmtheo Quyết định số /QĐ-BGD ĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008
- Thông tư 05/2011/BGD ĐT ngày 10 tháng 2 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo vềviệc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/QĐ-BGD ĐT ngày 07 tháng 4 năm 2008
- Quyết định số : 41/QĐ-BGD ĐT ngày 25 tháng 7 năm 2008 của Bộ Trưởng Bộ GiáoDục & Đào tạo về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non
- Thông tư 28/2011/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đàotạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động trườngmầm non tư thục ban hành kèm quyết định số 41/QĐ-BGD ĐT ngày 25 tháng 7 năm
2008 của Bộ Trưởng Bộ Giáo Dục & Đào tạo
Do đó tôi đại diện đứng tên đề xuất xin thành lập : Trường mầm non Đại Việt Mỹ Cùng chia sẽ giảm tải cho các trường mầm non công lập, trường mầm non Bơng SenXanhsẽ đảm nhận việc nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em nhằm giúp trẻ hìnhthành những yếu tố đầu tiên của nhân cách để chuẩn bị nền tảng tốt cho trẻ bước vàolớp một Do vậy đăng ký thành lập trường mầm non tại quận Gò Vấp để đáp ứngnhu cầu trên là việc rất cần thiết
Trang 2II KẾ HOẠCH VÀ PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG
Địa diểm, tên trường
- Tên trường : Trường mầm non Bơng Sen Xanh, loại hình : tư thục
- Địa chỉ : 10/187D Lê Đức Thọ, P.15, Q.Gò Vấp - TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư : Nguyễn Thị Thùy Mỵ
- Hiệu trưởng dự kiến : Nguyễn Thị Ngọc Hà
- Điện thoại : 62.528.528 / 0903.926.118 – HT: 0902.942.200
- Tên tổ chức trường : Công ty CP Anh Ngữ Quốc Tế Việt Mỹ
2 Tổ chức quản lý nhân sự :
- Cơ sở trực thuộc quản lý của phòng Giáo dục và Đào tạo hỗ trợ chuyên mônchăm sóc nuôi dạy trẻ
- Giáo viên được tổ chức sinh hoạt chuyên môn theo khối lớp
3 Công tác bán trú:
- Thực đơn lên trước 1 tuần, thay đổi nhiều món trong tuần
- Đảm bảo khẩu phần ăn, cân đối dinh dưỡng một ngày ở trường của bé
- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho trẻ
- Đảm bảo vệ sinh đồ dùng nấu ăn và vệ sinh nhà bếp sạch sẽ Muỗng, chén ăncủa trẻ phải trụng nước sôi hàng ngày
- Đảm bảo chia khẩu phần ăn theo đúng độ tuổi của trẻ
- Kiểm tra thường xuyên khẩu vị món ăn, các hoạt động của bếp theo quy định
* Quản lý sức khỏe cô và cháu:
+ Đối với giáo viên và công nhân viên:
- Mỗi học kỳ khám sức khỏe một lần ở trung tâm y tế quận
- Giáo viên, công nhân viên ăn mặc, đầu tóc gọn gàng, móng tay cắt ngắn
- Nhà bếp nấu có đeo tạp dề, đeo khẩu trang
+ Đối với trẻ :
- Có tủ thuốc chăm sóc sức khỏe tại trường
- Khám sức khỏe hai lần trong năm
- Hợp đồng chăm sóc sức khỏe với trạm y tế phường để các bé được uốngcác loại vacxin phòng bệnh
- Mỗi cháu có biểu đồ sức khỏe theo dõi hàng tháng
4 Nhiệm vụ của Trường Mầm non Đại Việt Mỹ:
- Tiếp nhận và quản lý trẻ em trong độ tuổi từ 18 tháng đến 6 tuổi
- Tổ chức nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ em theo chương trình chăm sócgiáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục ban hành
Trang 3- Quản lý giáo viên, nhân viên và trẻ
- Quản lý sử dụng đất đai, trường lớp, trang thiết bị và tài chánh theo quy địnhcủa pháp luật
- Chủ động kết hợp với phụ huynh trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dụctrẻ; kết hợp với các ban nghành, đoàn thể, các tổ chức xã hội nhằm tuyêntruyền, phổ biến kiến thức khoa học về nuôi dạy trẻ cho gia đình và cộngđồng
- Tổ chức cho giáo viên, nhân viên và trẻ em của trường tham gia các hoạt độngxã hội trong phạm vi cộng đồng
- Thực hiện quyền lợi và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
- Trong quá trình hoạt động, nhà trường sẽ cố gắng hoàn thiện hơn để đạt chấtlượng tốt nhất
5 Kế hoạch chương trình giảng dạy từng nhóm trẻ như sau :
Dạy theo chương trình của Bộ Giáo Dục và Đào tạo, SơÛ Giáo dục và Đào tạo,Phòng giáo dục và đào tạo
Phân phối chương trình :
- Nhóm trẻ : Từ 18 đến 36 tháng : Lớp nhà trẻ
- Nhóm trẻ 3tuổi : Lớp mầm
- Nhóm trẻ 4tuổi : Lớp chồi
- Nhóm trẻ 5tuổi : Lớp lá
KẾ HOẠCH CHĂM SÓC NUÔI DƯỠNG
Nhóm trẻ từ 18 – 24 tháng
A. CHĂM SĨC NUƠI DƯỠNG (Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe)
1.Tập luyện nền nếp,thói quen tớt
trong sinh hoạt -Làm quen với chế độ ăn cơm nát và các loại thứcăn khác nhau
-Làm quen với chế độ ngủ một giấc-Tập một sớ thói quen vệ sinh+Rửa tay trước khi ăn và sau khi vệ sinh+"goi"cơ khi bị ướt bị bẩn
2.Làm quen với mợt sớ việc tự
phục vụ,giữ gìn sức khỏe
-Tập tự xúc ăn bằng thìa,uớng nước bằng cớc-Tập ngời vào bàn
-Tập thể hiện khi có nhu cầu ăn ngủ vệ sinh-Tập ra ngời bơ khi có nhu cầu ra vệ sinh-Làm quen với rửa tay lau mặt
3.Nhận biết và tránh mợt sớ nguy
cơ khơng an toàn -Nhận biết một sớ vật dụng nguy hiểm,những nơinguy hiểm khơng được phép sờ vào hoặc dến gần
-Nhận biết một sớ hành động nguy hiểm và phòngtránh
B GIÁO DỤC
Trang 4Phát triển 4 mặt toàn diện nhân cách
1) Giáo dục thể chất
1 Bài tập phát triển chung Lưng bụng ,lườn:cúi về phía trước,nghiêng người
sang hai bênChân:dang sang 2 bên,ngồi xuống,đứng lên
2.Tập các động tác cơ bản và phát
triển tố chất vận động ban đầu -Tập bò trươn:+Bò trườn tới đích
+Bò chui (dưới dây/gậy kê cao)-Tập đi,chạy:
+Đi theo hướng thẳng+Đi trong đường hẹp+Đi bước qua vật cản-Tập bước lên,xuống bậc thang:
+Ngồi lăn bóng+Đứng ném,tung bóng
3.Tập các cử động của bàn
tay,ngón tay và phối hợp tay-mắt -Xoa tay,cử động các ngón tay-Cầm,bóp,gõ đóng đồ vật
-Đóng mở nắp có ren-Tháo lắp lòng họp tròn vuông-Xếp chồng 4-5 khối
-Vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay
2)Giáo dục và phát triển nhận thức
1.Luyện tập và phối hợp các giác
quan:thị giác,thính giác,xúc
giác,khứu giác,vị giác
-Tìm đồ đạt vừa mới cất giấu
-Nghe và nhận biết âm thanh và tìm nơi phát ra âmthanh
-Sờ nắn,lắc,gõ đồ chơi và nghe âm thanh
2.Nhận biết:
-Một số bộ phận của cơ thể con
người
-Một số đồ dùng đồ chơi
-Một số phương tiện giao thông
quen thuộc
-Một số con vật,hoa ,quà quen thuộc
-Một số màu cơ bản,kích thước,hình
dạng,số lượng,vị trí trong không
-Tên phương tiện giao thông gần gũi
-Tên va một số đặc điểm nổi bậc của convật,rau,hoa,quả quen thuộc
-Màu đỏ ,vàng, xanh-Kích thước to-nhỏ
Trang 5-Bản thân,người gần gũi
-Tên của bản thân-Hình ảnh của bản thân trong gương-Đồ chơi,đồ dùng của bản thân-Tên của một số người thân gần gũi trong giađình,nhóm lớp
3)Giáo dục phát triển ngôn ngữ
nhau-Nghe và tự chỉ tên gọi đồ vật,sự vật,hànhđộng quen thuộc
-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lờinói
-Nghe các câu hỏi:cái gì?để làm gì?ở đâu?như thế nào?
-Nghe các bài thơ đồng dao,ca dao,chuyệnkể đơn giản theo tranh
-Gọi tên các đồ vật,con vật hành động gầngũi
-Trả lời và đặt câu hỏi con gì?cái gì?làmgì?
-Thể hiện nhu cầu,mong muốn của mìnhbằng câu đơn giản
-Đọc theo,đọc tiếp cùng cô tiếng cuối củacâu thơ
3.Làm quen với sách -Mở sách ,xem tranh và chỉ vào các nhân
vật,sự vật trong tranh
4) Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẫm mĩ
1.Phát triển tình cảm
Ý thức về bản thân
-Nhận biết và thể hiện một số trạng thái
cảm xúc -Nhận biết tên gọi,hình ảnh bản thânBiểu lộ cảm xúc khác nhau với những
người xung quanh
2.Phát triển kĩ năng xã hội
-Mối quan hệ tích cực với con người và sự
vật gần gũi
-Hành vi văn hóa giao tiếp đơn giản
-Giao tiếp với cô và bạn-Tập sử dụng đồ dùng,đồ chơi-Quan tâm đến các vật nuôi-Tập thực hiện một số hành vi giao tiếp
Trang 6như:chào,tạm biệt ,cảm ơn.Nói từ 'ạ','da'.
3.Phát triển cảm xúc thẩm mỹ
-Nghe hát,hát và vận động đơn giản theo
nhạc
-Vẽ nặn,xé dán,xếp hình,xem tranh
-Nghe hát,nghe nhạc với các giai điệu khácnhau;nghe âm thanh của các nhạc cụ
-Hát theo và tập vận động đơn giản theonhạc
-Tập cầm bút vẽ nghệch ngoạc, tập di màu-Xem tranh
Nhóm trẻ từ 24-36 tháng
A.CHĂM SĨC NUƠI DƯỠNG ( GIÁO DỤC DINH DƯỠNG,SỨC KHỎE )
1.Tập luyện nền nếp, thói
quen tớt trong sinh hoạt -Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khácnhau
-Tập luyện nền nếp thói quen tớt trong ăn uớng
-Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa
-Luyện một sớ thói quen tớt trong sinh hoạt:ănchín,uớng chín;rửa tay trước khi ăn,lau mặt,laumiệng,uớng nước sau khi ăn;vứt rác đúng nơi quy định
2.Làm quen với mợt sớ việc
tự phục vụ,giữ gìn sức khỏe
-Tập tự phục vụ:
+Xúc cơm,uớng nước
+Mặc quần áo,đi dép,đi vệ sinh,cởi quần áo khi bịbẩn,bị ướt
+Chuẩn bị chỡ ngủ-Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn,ngủ,vệ sinh.-Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định
-Tập một sớ thao tác đơn giản trong rửa tay,lau mặt
3.Nhận biết và tránh mợt sớ
nguy cơ khơng an toàn
-Nhận biết một sớ vật dụng nguy hiểm,những nơi nguyhiểm khơng được phép sờ vào hoặc dến gần
-Nhận biết một sớ hành động nguy hiểm và phòng tránh
B GIÁO DỤC
Phát triển 4 mặt tồn diện nhân cách trẻ
1) Giáo dục thể chất
1 Bài tập phát triển chung Lưng bụng ,lườn:cúi về phía trước,nghiêng người sang
hai bên,vặn người sang hai bên
Chân:ngời xuớng,đứng lên,co duỡi từng chân
2.Tập các đợng tác cơ bản và
phát triển tớ chất vận đợng
ban đầu
-Tập bò trươn:
+Bò thẳng hướng và có vật trên lưng
+Bò chui qua cổng
Trang 7+Bò trường qua vật cản.
-Tập đi,chạy:
+Đi theo hiệu lệnh,đi theo đường hẹp
+Đi có mang vật trên tay
+Chạy theo hướng thẳng
+Tung-bắt bóng cùng cô
+Ném bóng về phía trước
+Ném bóng vào đích
3.Tập các cử động của bàn
tay,ngón tay và phối hợp
tay-mắt
-Xoa tay,chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào,khuâý, đảo, vò xé
-Đóng cọc bàn gỗ
-Nhón nhặt đồ vật
-Tập xâu, luồn dây, cài, cởi, cúc, cuộn dây-Chấp ghép hình
-Chồng,xếp 6-8 khối
-Tập cầm bút tô,vẽ
-Lật mờ trang sách
2) Giáo dục và phát triển nhận thức
1.Luyện tập và phối hợp các
giác quan : thị giác, thính
giác, xúc giác, khứu giác, vị
giác.
-Tìm đồ đạt vừa mới cất giấu
-Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật,tiếngkêu của một số con vật quen thuộc
-Sờ nắn,nhìn ,ngửi đồ vật,hoa,quả để nhận biết đặc điểmnổi bật
-Sờ nắn đồ vật,đồ chơi để nhận biết mềm,trơn(nhẵn),xù xì
cứng-2.Nhận biết:
-Một số bộ phận của cơ thể
con người
-Một số đồ dùng đồ chơi
-Một số phương tiện giao
thông quen thuộc
-Một số con vật, hoa , quà
quen thuộc
-Một số màu cơ bản, kích
-Tên chức năng chính một số bộ phận của cơthể:mắt,mũi,miệng,tai,tay,chân
-Tên,đặc điểm nổi bật,công dụng và cách sừ dụng đồdùng,đồ chơi quen thuộc
-Tên đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiệngiao thông gần gũi
-Tên va một số đặc điểm nổi bậc của convật,rau,hoa,quả quen thuộc
-Màu đỏ ,vàng, xanh
Trang 8thước, hình dạng, số lượng, vị
trí trong không gian
-Bản thân,người gần gũi
-Kích thước to-nhỏ
-Hình tròn,hình vuông-Vị trí trong không gian(trên-dưới,trước-sau)so với bảnthân trẻ
-Số lượng một-nhiều
-Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân-Đồ dùng,đồ chơi của bản thân của nhóm/lớp-Tên và công việc của những người thân gần gũi tronggia đình
-Tên của cô giáo các bạn nhóm/lớp
3) Giáo dục phát triển ngôn ngữ
1.Nghe -Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau
-Nghe và tự chỉ tên gọi đồ vật,sự vật,hành động quenthuộc
-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói-Nghe các câu hỏi:cái gì?để làm gì?ở đâu?như thế nào?-Nghe các bài thơ đồng dao,ca dao,hò vè,câu đố,bài hát
và truyện ngắn
-Sử dụng các từ chỉ đồ vật,đặc điểm,hành động quenthuộc trong giao tiếp
-Trả lời và đặt câu hỏi:cái gì?làm gì?ở đâu? thế nào?đểlàm gì?tại sao?
-Thề hiện nhu cầu,mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câuđơn giản và câu dài
-Đọc các đoạn thơ,bài thơ ngắn có câu 3-4 tiếng-kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần,có gợi ý
-Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện vớingười lớn
3.Làm quen với sách -Lắng nghe khi người lớn đọc sách
-Xem tanh và gọi tên các nhân vật,sự vật,hành động gầngũi trong tranh
4)Giáo dục phát triển tình cảm,kỹ năng xã hội và thẫm mĩ
1.Phát triển tình cảm
Ý thức về bản thân
-Nhận biết và thể hiện một số
trạng thái cảm xúc -Nhận biết tên gọi,một số đặc điểm bên ngoài bản thân-Nhận biết một số đồ dùng,đồ chơi yêu thích của mình
-Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên-Nhận biết và thề hiện một số trạng thái cảm xúc:vui,buồn,tức giận
Trang 92.Phát triển kĩ năng xã hội
-Mối quan hệ tích cực với con
-Tập sử dụng đồ dùng,đồ chơi-Quan tâm đến các vật nuôi
-Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp:chàotạm biệt,cảm ơn,nói từ"dạ",'vâng ạ',chơi cạnh bạn,khôngcấu bạn
-Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ởnhóm,lớp:xếp hàng chờ đến lượt,để đồ chơi vào nơi quiđịnh
3.Phát triển cảm xúc thẩm
-Nghe hát,nghe nhạc với các giai điệu khác nhau;nghe
âm thanh của các nhạc cụ-Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc
-Vẽ các đường nét khác nhau,xé ,vò,xếp hinh-Xem tranh
Nhóm trẻ từ 3-4 tuổi
A NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC (Giáo dục dinh dưỡng – sức khỏe)
1.Nhận biết một số
món ăn, thực phẩm
thông thường và có
ích đối với sức khỏe
- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn
- Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủlượng và đủ chất
- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâurăng, suy dinh dưỡng, béo phì )
2.Tập làm một số
việc tự phục vụ trong
sinh hoạt
- Làm quen cách đánh răng, lau mặt
- Tập rửa tay bằng xà phòng
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh
Trang 103.Giữ gìn sức khỏe và
an toàn
- Tập luyện một số thói quen tốt giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môitrường đối với sức khỏe con người
- Nhận biết trang phục theo thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguyhiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguyhiểm đến tính mạng
- Nhận biết 1 số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúpđỡ
cơ và hô hấp
Hô hấp: hít vào, thở ra
- Tay:
+ Đưa hai tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên
+ Gập và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực
- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+ Bước lên phía trước, bước sang ngang; ngồixổm; đứng lên; bật tại chỗ
+ Co duỗi chân
2.Tập luyện các kĩ
năng vận động cơ
bản.
- Đi, chạy, thăng bằng:
+ Đi kiễng gót
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh+ Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc
+ Đi trong đường hẹp
- Bò, trườn, trèo:
+ Bò, trườn theo hướng thẳng, dích dắc
+ Bò chui qua cổng+ Trườn, trèo qua vật cản
+ Bước lên, xuống bục cao (30cm)
Trang 11- Tung, ném, bắt:
+ Lăn, đập, tung bong
+ Ném xa bằng 1 tay
+ Ném trúng đích bằng 1 tay
+ Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàngdọc
- Bật – nhảy:
+ Bật tại chỗ
+ Bật về phía trước
+ Bật xa 20 – 25cm
3.Tập các cử động
của bàn tay, ngón tay
và sử dụng một số đồ
dung, dụng cụ
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay
cổ tay, cuộn cổ tay
- Đan, tết
- Xếp chồng các hình
- Khối khác nhau
- Xé, dán giấy
- Sử dụng kéo, bút
- Tô vẽ nghuệch ngoạc
- Cài, cởi cúc
2) Giáo dục phát triển nhận thức
a) Khám phá khoa học:
1 Các bộ phận cơ thể
Thời tiết, mùa - Hiện tượng nắng, mưa, nóng lạnh và ảnh hưởng của
nó đến sinh hoạt của trẻ
Trang 12- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.
- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày
- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật,cây
- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày
- Nhận biết đất, đá, cát, sỏi và 1 vài đặc điểm, tính chấtcủa chúng
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
1.Tập hợp, số lượng,
số thứ tự và đếm.
- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khảnăng
- Nhận biết 1 và nhiều
- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
2.Xếp tương đương - Xếp tương ứng 1 -1 , ghép đôi
3.So sánh, sắp xếp
theo qui tắc - So sánh 2 đối tượng về kích thước- Xếp xen kẽ
4.Hình dạng
- Nhận biết, gọi tên các hình vuông, hình tam giác, hìnhtròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trongthực tế
- Sử dụng các hình học để chắp ghép
5.Định lượng trong
không gian và định
hướng thời gian
- Nhận biết phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau,tay trái – tay phải của bản thân
c) Khám phá xã hội
1 Bản thân, gia đình,
cộng đồng, trường mầm
non
- Tên tuổi, giới tính của bản thân
- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình Địa chỉgia đình
- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo
- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt độngcủa trẻ ở trường
2.Một số nghề trong xã
hội
- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của 1 số nghề phổ biến,
3 Danh lam thắng cảnh,
các ngày lễ hội, sự kiện
văn hóa
- Cờ Tổ quốc, tên cùa di tích lịch sử, danh lam, thắngcảnh, ngày lễ hội của địa phương
Trang 133) Giáo dục phát triển ngôn ngữ
1 Nghe - Nghe hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hànhđộng, hiện tượng
- Nghe hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc
- Nghe các bài thơ, bài hát, ca dao, đồng dao, tục ngữ,câu đố, câu vè
2 Nói - Phát âm các âm Tiếng Việt- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết bản thân các câu
đơn, câu đơn mở rộng
- Trả lời và đặt câu hỏi: Ai? Cái gì? Ở Đâu? Khi nào? Đểlàm gì?
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp vớiyêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tực ngữ, hò vè
- Kể lại truyện đã được nghe có sự giúp đỡ
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
- Kể lại sự việc
- Đóng vai theo lời dẫn truyện của cô
3 Làm quen với đọc, viết - Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộcsống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, giao thông;
đường cho người đi bộ )
- Tiếp xúc với chữ
- Xem và nghe đọc lại các loại sách khác nhau
- Làm quen với cách đọc Tiếng Việt:
+ Hướng đọc: từ trái sang phải, từ dòng trên xuốngdòng dưới
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem sách và “tập đọc”truyện
- Giữ gìn sách cẩn thận
4) Phát triển tình cảm - xã hội
1) 1.Phát triển tình cảm:
- Ý thức về bản thân
- Tên, tuổi, giới tính
- Những điều bé thích, không thích
Trang 14- Nhận biết và thể hiện
cảm xúc, tình cảm với
con người, sự vật và hiện
tượng xung quang
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi,tức giận, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
- Cách biểu lộ trạng thái cảm xúc: qua nét mặt, cử chỉ,giọng nói, trò chơi, hát, vận động
- Kính yêu Bác Hồ
- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước
2.Phát triển kỹ năng xã
- Yêu mến bố mẹ, an chị em ruột
- Chơi hòa thuận với bạn bè
- Nhận biết hành vi “đúng” – “sai”, “tốt” – “xấu”
- Tiết kiệm điện, nước
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
- Bạn vệ chăm sóc con vật và cây cối
5) Phát triển giáo dục thẩm mĩ
1 Cảm nhận và thể hiện cảm
xúc trước vẻ đẹp của các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên,
cuộc sống và nghệ thuật (âm
nhạc, tạo hình)
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, cácbài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹpnội bật của các sự vật, hiện tượng trong thiênnhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
2 Một số kỹ năng (nghe, hát,
vận động theo nhạc) trong hoạt
động âm nhạc và kỹ năng ( vẽ,
nặ, cắt, xé dán, xếp hình) trong
hoạt động tạo hình
- Nghe các bài hát, bản nhạc ( nhạc thiếu nhi, dânca)
- Hát tự nhiên, hát đúng giai điệu, lời ca
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bàihát, bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp
- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo racác sản phẩm
- Vận dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt xé dán, xếphình để tạo ra sản phẩm đơn giản
- Nhận xét sản phẩm
3 Thể hiện sự sáng tạo khi
tham gia các hoạt động nghệ
thuật (âm nhạc, tạo hình)
- Vận động theo ý thích khi hát/nghe các bài hát,bản nhạc quen thuộc
- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích
Trang 15- Đặt tên cho sản phẩm của mình.
Nhóm trẻ từ 4-5 tuởi
A NUƠI DƯỠNG CHĂM SĨC (Giáo dục dinh dưỡng – sức khỏe)
1 Nhận biết mợt sớ
món ăn, thực phẩm
thơng thường và có ích
đới với sức khỏe
- Nhận biết nhóm thực phẩm trên tháp dinh dưỡng
- Làm quen với dạng chế biến đơn giản của 1 sớ món ăn,thức uớng
- Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uớng đủ lượng và
đủ chất
- Sự liên quan giữa ăn uớng với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng,suy dinh dưỡng, béo phì )
2 Tập làm mợt sớ việc
tự phục vụ trong sinh
hoạt
- Tập đánh răng, lau mặt
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng
- Đi vệ sinh đúng nơi qui định
3.Giữ gìn sức khỏe và
an toàn
- Tập luyện một sớ thói quen tớt giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh mơitrường đới với sức khỏe con người
- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết
- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết một sớ biểu hiện khi ớm và cách phòng tránhđơn giản
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm,những nơi khơng an tồn, những vật dụng nguy hiểm đếntính mạng
- Nhận biết 1 sớ trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ
B GIÁO DỤC
Phát triển 5 mặt tồn diện nhân cách
1) Phát triển vận đợng:
Trang 16- Lưng, bụng, lườn:
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau
+ Quay sang trái, sang phải
+ Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+ Nhún chân+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối
2 Tập luyện các kĩ
năng vận động cơ bản.
- Đi, chạy, thăng bằng:
+ Đi kiễng gót, đi bằng gót chân, đi khuỵu gối
+ Đi trong đường hẹp; đi trên ghế thể dục
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc(đổi hướng) theo vật chuẩn
+ Chạy 15m+ Chạy chậm 60m
- Bò, trườn, trèo:
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 3 -4m
+ Bò dích dắc qua 5 điểm
+ Bò chui qua cổng, ống dài 1,3m X 0,6m+ Trườn, trèo qua ghế dài 1,5m X 30 cm
- Trèo lên, xuống 5 gióng thang
- Tung, ném, bắt:
+ Tung bóng lên cao và bắt:
+ Tung bắt bóng với người đối diện
+ Đập và bắt bóng tại chỗ
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay+ Ném trúng đích bằng 1 tay
Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân
- Bật – nhảy:
+ Bật liên tục về phía trước
+ Bật xa 35-40 cm+ Bật – nhảy từ trên cao xuống (30-35 cm)
+ Bật tách chân, khép chân qua 5 ô+ Bật qua vật cản cao 10 – 15 cm
Nhảy lò cò 3 m
3.Tập các cử động của
bàn tay, ngón tay và sử
dụng một số đồ dung,
dụng cụ
- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt,miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối…
- Gập giấy
- Lắp ghép hình
- Xé, cắt đường thẳng
- Tô, vẽ hình
- Cài, cởi cúc, xâu, buộc dây
2) Giáo dục phát triển nhận thức
Trang 17b) Khám phá khoa học:
1 Các bộ phận cơ thể
con người - Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác củacơ thể
2 Đồ vật
Đồ dùng, đồ chơi
Phương tiện giao thông
- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồchơi
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo vớicách sử dụng đồ dùng, đồ chôi quen thuộc
- So sánh sự khách nhau và giống nhau của 2 – 3 đồdùng, đồ chơi
- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1- 2 dầu hiệu
- Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giaothông và phân loại theo 1- 2 dấu hiệu
3 Động vật và thực vật
- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả, gần gũi
và ích lợi/tác hại đối với con người
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây,hoa, quả
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 – 2 dấu hiệu
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật,cây với môi trường
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
4 Một số hiện tượng
tự nhiên:
Thời tiết, mùa
Ngày và đêm, mặt trời,
- Sự khác nhau giữa nhau ngày và đêm
- Các nguồn nước trong môi trường sống
- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật vàcây
- Một số đặc điểm, tính chất của nước
- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệnguồn nước
- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nóđối với cuộc sống con người, con vật và cây
- Nhận biết đất, đá, cát, sỏi và mội vài đặc điểm, tínhchất của chúng
b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:
1.Tập hợp, số - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
Trang 18lượng, số thứ tự
và đếm. - Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5.- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm
- Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn
- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sốnghàng ngày ( số, biển số xe )
- Đo dung tích bằng 1 đơn vị đo
5.Hình dạng - So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình; hình vuông,
hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật
- Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo yêucầu và ý thích
6 Định lượng
trong không
gian và định
hướng thời gian
- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạnkhác (phía trên – phía dưới, phía trước – phía sau, phía phải –phía trái)
- Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối
d) Khám phá xã hội
1.Bản thân, gia
đình, cộng đồng,
trường mầm non
- Họ tên, tuổi, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân
- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong giađình và công việc của họ Một số nhu cầu của gia đình Địachỉ gia đình
- Tên, địa chỉ của trường lớp Tên và công việc cùa cô giáo vàcác cô bác ở trường
- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động củatrẻ ở trường
2.Một số nghề
trong xã hội - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa củacác nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương
3.Danh lam thắng
cảnh, các ngày lễ
hội, sự kiện văn
hóa
- Đặc điểm nổi bật của 1 số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày
lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước
3) Giáo dục phát triển ngôn ngữ
1 Nghe - Nghe hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng vá
các từ chỉ biểu cảm
- Nghe hiểu và làm theo 2 – 3 yêu cầu liên tiếp