Các kích thước cho trên hình vẽ... Do vật thể đối xứngTrọng lượng khối sắt là... Lưu chất không nén được chuyển động với vận tốc theo biến Euler như sau: Xác định gia tốc
Trang 3 Bài 1.12: Một piston đường kính 50mm chuyển động đều trong xilanh đường kính 50.1mm Xác định độ giảm của lực tác dụng lên piston (tính theo %) khi lớp dầu bôi trơn được đun nóng lên từ 20oC đến 120oC
Bài giải:
Ta có công thức tính lực ma sát nhớt:
Gọi lực ma sát ở là
lực ma sát ở là
Trang 4Công thức tính độ nhớt phụ thuộc vào nhiệt độ:
Độ giảm lực tác dụng lên piston:
2 2
1
1
1 100% 1 100%
du S
( ) 0
Trang 5Đối với dầu loại SAE 10 ta chọn , từ đó ta được:
Trang 6Bài 1.12: Hai đĩa tròn đường kính d, bề mặt song song và cách nhau một khoảng t Ở giữa là chất lỏng có khối lượng riêng , độ nhớt Khi một đĩa cố định và đĩa kia quay n vòng/phút, tìm ngẫu lực và công suất ma sát
Bài giải:
Diện tích tiếp xúc giữa đĩa với
mặt chất lỏng:
Vận tốc chuyển động tại
Trang 7Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Xét một lớp chất lỏng hình vành khuyên có độ dày dr có tọa độ y tính từ đĩa cố định bên dưới, lực tác dụng lên vi phân này:
Đây là chuyển động tương đối giữa hai tấm phẳng nên ta có thể chấp nhận được quy luật tuyến tính của vận tốc theo phương y
Trang 8Công suất ma sát :
Trang 92.15 Xác định trọng lượng riêng của lưu chất X nếu biết độ chênh áp suất
Trang 12Bài 2.25.Van chắn dầu( =0,86) hình tam giác
cân ABC Xác định trị số và điểm đặt của áp lực tác dụng lên van
2 2
M
X
Y O
Trang 13Ta có:
B A
M
H
1 m
D E
3 0,6 0,11 0,86.9,81.10 0,166
= 0,6+0,11 +
36 0,6+0,11 0,166
= 0,7186 (m)
h
Trang 142.35 Van hình nón có
chiều cao bằng h=50cm
làm bằng thép dùng để
đậy lỗ tròn ở đáy bể chứa
nước Các kích thước
cho trên hình vẽ Xác định
lực R cần thiết để mở van
Trang 15Chọn trục tọa độ như hình vẽ
Ta có bán kính mặt CD
Thể tích hình nón ABE
Thể tích hình nón cụt giới
hạn bởi mặt AB và CD
J C
E R
I
L K
z
0, 4 3
Trang 16Thể tích hình trụ CDIJ
Ta có áp lực của nước tác dụng lên van là
3 3 CDIJ
Trang 17Do vật thể đối xứng
Trọng lượng khối sắt là
Trang 18Vậy độ lớn của lực R là
S
Trang 19Bài 2.45: Một bồn chứa hình lăng trụ, đường kính 0.6m, cao 0.3, để hở ,trên miệng bồn có mép hình vành khăn có a =50mm, nằm ngang Bồn chứa cao 0.2m và quay quanh trục thẳng đứng 1) Tình vận tốc quay của bồn chứa để nước
không bị bắn ra ngoài
2) Tính áp lực nước tác dụng lên mép hình vành khăn
Bài Làm:
Trang 20a) Bài toán yêu cầu tìm để bình không
bị bắn nước ra ngoài,
ta đổ thêm vào bình
(nước để cho bình đầy)
và tìm khi bình bắn ra
Trang 21Khi bình đầy nước và quay với vận tốc ta viết phương trình mặt đẳng áp qua A :
A
Trang 22Khi r = 0 thì
) Giả sử
3 2 2
3 23,1885.10
Trang 23) Khi
2
3 2 2
3,1855.10 2
Trang 24
2 2
3 2 2
2 9,5
0,30
Trang 25Trường hợp này loại vì
Trang 262766,72 2 2
Trang 27Câu 3.9 Lưu chất không nén được chuyển động với vận tốc theo biến Euler như sau:
Xác định gia tốc của phần tử lưu chất
Trang 28Thế (2) vào(1) ta có: a 3 i 3 tz txy j 2 2 xyzt y k 2
Trang 29Câu 3.12 Lưu chất không nén được ,chuyển động
ổn định với vận tốc u có 2 thành phần và như sau:
Xác định thành phần vận tốc
x y
Trang 30Bài 4.19 : Một quả thủy lôi được phóng trong nước tĩnh chuyển động với vận tốc v=15m/s trong mặt phẳng ngang ở độ sâu 10 m Xác định áp suất ở đầu mũi thủy lôi Biết rằng ở độ sâu đó nước có khối lượng riêng
Bài giải
Ta xem quả thủy lôi đứng yên còn nước thì
chuyển động với vận tốc Áp dụng phương trình năng lượng cho 2 mặt cắt 1-1 và 2-2, chọn mặt chuẩn đi qua đầu thủy lôi ta được:
Trang 324.29 Nước chảy ra khỏi lỗ tháo như hình vẽ
Đường kính tia nước ra khỏi lỗ tháo là 80 mm Tại tâm của tia nước người ta đặt một ống đo áp với cột nước h=5.75m.Xác định lưu lượng
và tổn thất năng lượng của dòng chảy từ bể ra ngoài không khí Cho H=6m
Trang 331
3 3
Trang 34Tại tâm lỗ thoát thuộc mặt cắt (2-2) các tia nước gần như song song với nhau và tiếp xúc không khí nên chọn áp suất tại đó là áp suất khí trời
p u
h g
Trang 354.39 Đường ống A dẫn vào nhà máy thủy điện có D=1,2 m/s chia làm 2 nhánh B, C trong mặt
phẳng ngang, mỗi nhánh có d=0,85m; cấp nước cho 1 tuabine Xác định lực nằm ngang tác
dụng lên chạc ba Biết rằng lưu lượng
chia đều cho 2 nhánh: áp suất dư tại A là 5MPa Bỏ qua mất năng
Trang 36vì trên mặt phẳng nằm ngang nên
(vì bảo toàn lưu lượng nên 2Q1=Q)
4.6
5,3 / 1,2
Trang 37Thay vào 2 phương trình trên ta tìm được:
Áp dụng định lý biến thiên động lượng cho dòng
chất lỏng qua chạc ba:
Bỏ qua mất năng nên hệ số điều chỉnh
2
2 2
4.3
5,2868 /.0,85
Trang 38Chiếu phương trình trên lên trục Oxy thuộc mặt
Trang 39Chiều của Fy ngược với chiều đã chọn
Gọi là lực ép của dòng nước lên chạc ba, ta có:
Trang 40Bài 4.49 Một máy tưới nước như hình vẽ Đường kính miệng là 6mm Moment ma sát của trục
quay là Xác định vận tốc quay của máy tưới nếu lưu lượng vào máy tưới là
F y
1
Trang 41Áp dụng định lý biến thiên động lượng cho hai mặt cắt ướt tại vị trí như hình vẽ, mặt cắt 2-2 sát đầu phun nước:
Ta được:
Xét thấy chỉ có thành phần mới gây ra moment
quay, do đó ta chỉ cần chiếu phương trình trên
lên phương Oy để tìm là được:
Trang 42Chọn hệ số , áp suất
Do lượng nước vào máy tưới chia đều cho hai
nhánh nên lưu lượng ở mỗi nhánh là:
thay vào phương trình với , ta được
Vậy lực có hướng theo chiều âm của trục Oy, vì hai nhánh là như nhau nên cả hai đều chịu
S
4 4
3 2
(6.10 ) 2 4
Trang 43Xét tương đối vị đặt lực cách tâm quay một
Trang 44Bài 8.16: Xác định độ chênh cột áp H giữa 2 bể nếu lưu lượng dầu chảy trong các ống là 0.3 Cho biết các ống là ống trơn thủy lực Nếu độ chênh áp giữa 2 bể là H = 2m Tính lưu lượng dầu chảy trong ống.
3 /
m s
l=30m D=200mm
l=60m D=300mm
Trang 45Bài giải:
a)Chọn mặt chuẩn ngang mặt thoáng bể B Chọn mặt cắt 1-1 là mặt thoáng bể A, mặt cắt 2-2 là mặt thoáng bể B Viết phương trình Bernoulli cho dòng chảy từ mặt cắt 1-1 đến 2-2:
Trang 46Trong đó , là tổn thất cột áp dọc đường trong các ống, và lần lượt là các hệ số tổn thất cục bộ tại miệng vào, chỗ phân kỳ và tại miệng
ra của ống.Thay vào phương trình Bernoulli ta được:
Trang 47* Xác định các hệ số tổn thất dọc đường trên đường ống:
Ta có:
Từ đó ta có các hệ số:
6 2 3
0,004 0,004 /
5.10 ( / ) 0,8.1000 800 /
2 2
2546405.10
d ed
d ed
V d R
V d R
Trang 48Theo giả thiết thì các ống là ống trơn thủy lực và các hệ số nên ta có thể xác định các hệ số , theo công thức KOHAKOB
*Xác định các hệ số tổn thất cục bộ:
Trang 49Với góc phân kỳ chọn
Thế các kết quả ta vừa tìm được vào phương trình (*) ta được:
Trang 50b)Do lưu lượng được bảo toàn nên:
Thế kết quả này vào phương trình (*) ở câu a ta được:
Trang 51Đây là hàm phi tuyến có ẩn cả vế trái lẫn vế phải nên ta có thể giả theo phương pháp lặp:
Với
Ta có bảng sau: Bảng 1
2 1 2
Lần lặp giả
thiết (theo Moody) tính
V d R
Trang 52Ta có bảng sau: Bảng 2
Lần lặp giả
thiết (theo Moody) tính
V d R
Trang 53Bài 8.26: Nước được dẫn từ bể theo ống 1 tới điểm J Tại đây rẽ làm 2 nhánh: ống 2 và 3 dẫn tới các điểm B và C tương ứng Đặc tính các ống cho trong bảng Biết
3
2 B A
Trang 542 B
C A
(3) (4)
A J
J B
J C
z H J
Q A C R A C R
H z J
Trang 55Trong đó là độ cao cột áp tại nút J
Vì hệ số n < 0,02 và đường kính các ống nhỏ nên
ta có thể tính C theo công thức:
Theo giả thiết thì
Thế kết quả tìm được vào (2) ta được:
4 0,014 1050 18,68258( )
Trang 56Vậy , là yêu cầu bài toán.
2
1/6 2