Tính trị số x nhỏ nhất để van không tự động mở ra Trục O khi đã đặt ở độ cao x min và mực nước xuống tới A, ta phải áp một ngẫu lực bằng bao nhiêu để mở van.. Để van không tự động mở
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
khoa cơ khí
Lớp học phần :210300902 Nhóm sv thực hiện:1
Gvhd:ths-ncs nguyễn sĩ dũng Năm học:2008-2009
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
9) Nguyễn Thanh Tâm
10) Phạm Nguyễn Bá Trình
11) Quách Thế Trình
12) Trần Mậu Thành Trung
Trang 3BÀI TẬP CHƯƠNG 1
1.6 Một bình bằng thép có thể tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm 70Mpa.Ở điều kiện p = 101,3Kpa,bình chứa đầy 450kg nước p = 1000 kg /m3 Cho K= 2.06.109 pa.Hỏi khối lượng nước cần thêm vào để tăng áp suất lên thêm 70Mpa.
Trang 4BÀI TẬP CHƯƠNG 1
1.15 Tính áp suất bên trong của 1 giọt nước ,đường kính 2 mm ,t
= 250 ,Pa = 0 ,sức căng bề mặt của nước là 72,7.10-3
Trang 5PA dư = PC dư + d.hAC
PA dư = PD dư + d.hAD
Trang 6=M.g= 3500*9.81=34335 (N)
Áp dụng định luật Pascal ta có:
=
= =34335* =536.5(N)
Trang 7BÀI TẬP CHƯƠNG 2
2-21: Một van bản lề hình chữ nhật
rộng 4m, cao 6m
quay quanh trục nằm ngang qua O.
Mực nước trung bình ở trên van 6m.
Tính trị số x nhỏ nhất để van không tự
động mở ra
Trục O khi đã đặt ở độ cao x min và mực
nước xuống
tới A, ta phải áp một ngẫu lực bằng
bao nhiêu để mở van.
Bài làm:
1 Để van không tự động mở ra thì áp
lực do nước ở trên van 6m tác dụng
lên van phải đúng vào trục quay O
6 m
Trang 82 Khi mực nước xuống tới A.
Áp lực của nước tác dụng lên van:
D
Trang 9BÀI TẬP CHƯƠNG 2
Áp lực để mở van
2-30: Một cửa van cung co dạng 1/4 hình
trụ bán kính R = 1,5m dài 3m quay quanh
trục nằm ngang qua O Van có khối
lượng 6000kg và trọng tâm đặt tại G.
3 1,5 9,81.10 1,5.3 33108, 75( )
2
Trang 10Momen mở van: M = 6000.9,81.0,6 = 35316 Nm = 35,316kNm
Trang 11Vật sẽ cân bằng ổn định khi thỏa mãn 2 diều kiện:
_Trọng lượng của vật bằng lực đẩy Archimede
_Tâm định khuynh M nằm cao hơn trọng tâm C
Từ điều kiện 1 ta suy ra vị trí cân bằng của vật như sau:
Gọi a là cạnh của vật hình lăng trụ tam giác đều, và h là chiều caoGọi b là cạnh của hình lăng trụ tam giác bị chìm trong nước, và là chiều cao phần chìm trong nước
Ta có: a= 1.4 a= OC=
và b= = OD=
Trang 16b (1
s )
b (1
s
)) 1
( sin (
)) (
cos (
) ( )
(
2 2
2 2
kco
r
b k
r
r
b r
k r
r U
Như vậy: divU = 0 thoải mãn phương trình liên tục lưu chất không nén
nên chuyển động có hiện hữu
Trang 1712
Trang 18max 3
3 2 0
3 max
A
2 0
max 2
2 2 0
2 max
2 1 (
8
4 0
4
0
2 0
2
2 0
m
Trang 19BÀI TẬP CHƯƠNG 4
4.23 Một ống Ventury có đoạn thu hẹp , đường kính 100mm được nối vào một ống dẫn dầu (0.9) đường kính 250mm ,lưu lượng dầu chảy trong ống là 0.1 m 3 /s Độ chênh mực thuỷ ngân trong ống đo áp là 0.63m.Xác định hệ số điều chỉnh C của ống Ventury
2 2
p
z
f
h g
v
2
2 2
f
h
p z
p z
2 2
1 1
2 1
2 2
Trang 20BÀI TẬP CHƯƠNG 4
Biết rằng 2 mặt cắt ướt 1-1,2-2 là 2 mặt phẳng , áp suất tại
các điểm trên mặt cắt phân số theo quy luật thuỷ tĩnh
Ta có pt
d
N N
d
d
M M
d
p z
p z
p z
p z
1 1
) 1 (
)
( ) (
.
2 2
Hg N
M
Hg N
M
h h
z z
p z
p z
h p
Hg
h
h g
( 2
2 1
2 2
Áp dụng phương trình lien tục : Q = V1 A1 V2A2
Trang 212
2 1
2 2
2 2
D A
g
Q A
A g
Q g
v
v
f d
.
1
1 2
1 2 2
d Hg
f Hg
gh M
C
D D
h d
gh Q
Q C
thế các số liệu ta có: C = 0.94
Trang 22BÀI TẬP CHƯƠNG 4
g
v
p z
g
v
p z
H
n n
b
2 2
2 2
2 2
2 1
Biết lưu lượng Q = 17l/s
Tính công suất của bơm
Giải
Áp dụng phương trình năng lượng đối với 2
mặt cắt 1-1 và 2-2
Tá có
Trang 23383
381
,9.2
015,65,0
22
22
2 2
2 1
2 2
1 2
2 1 1
2 2 1
1 2
2 1 1
2 2 2
m
h g
v g
v h
z
z g
v
p g
v h
p z
z g
v
p g
v
p H
n
Hg
n n
Hg n
n b
Trang 244.37 Đoạn cuối của đường ống dẫn AB nằm ngang có dạng như
hình vẽ được dung để đo lưu lượng nước chảy trong ống Độ chênh
cột dầu trong ống đo áp là h = 600m
1 Xác định lưu lượng nước chảy trong ống
1)Hai mặt cắt 1 -1; 2 – 2 là hai mặt phẳng, áp suất tại
các điểm trên mặt cắt phân bố theo quy luật thủy tĩnh
Trang 262 ( 0.2 ) (0.4) 2.9,81.0, 2.( 0,6)
0.0497( / )
1 1
0.2
D D
Trang 29đường kính 50mm vận tốc 30m/s đập vào mặt thoáng
của một bể nước chứa nước rất dài đặt trên xe
1 Tính lực ngang cần để giữ xe đúng yên
2 Nếu xe di chuyển trên mặt ngang
theo chiều tia nước với vận tốc 5m/s
Tính lực đẩy nằm ngang của tia nước tác dụng lên xe
Trang 30 2 1 .Q –
Trang 31Hỏi độ chênh mực nước giữa hồ và sông H.
miệng vào của ống là 0.8, miệng ra là 0.1, chỗ uốn là 0.45 Nếu lưu lượng nước chảy trong ống ngầm là Q = 0.24
.01,0
5,0.22,
05
.0
10.1
Trang 32BÀI TẬP CHƯƠNG 8
Từ (1) và (2) , theo đồ thị Moody 0 016
Vậy độ chênh mực nước giữa hồ và sông là:
K v K u K r D
22 ,
1 ).
45 , 0 1 8 ,
0 5 , 0
20 016 , 0 (
Trang 331 2 9
1200 1000 800 1050 1600 820 520 440
0.40 0.32 0.24 0.24 0.28 0.20 0.20 0.20
0.016 0.016 0.020 0.016 0.015 0.015 0.016 0.014
9 10 11 12 13 14 15
850 900 920 760 660 620 680
0.40 0.24 0.20 0.32 0.18 0.16 0.16
0.014 0.014 0.016 0.016 0.015 0.015 0.015
xát định lưu lượng nước chảy trong các ống
Bài giải Phương pháp giải
Ta dung phương pháp hardy-cross để giải bài toán với tổn thất đưòng ống được tính theo hf mQ x
Trình tự giải toán
Trang 34Xác định các vòng kín , đó là các ống nối khép kín voéi nhau thành 1
vòng trong mỗi vòng kín ,ta chọn chiều quay làm chiều dương tổn thất cột
áp hf trong ống chảy thuận chiều quay sẽ mang dấu dương và ngượi lại
Giả thiết lưu lượng ban đầu Qi phân bố trong các ống ,Qi phải thoải
mãn đk liên tục tại mọi nút ,nghĩa là tổng lưu lượng đến bằng lưu lượng đi
hiệu chỉnh lưu lượng trên từng vòng ta tính tổn thất của các ống hf ứng với Qi tương ứng khi đó giá trị hiệu chỉnh là : f
f igt
Q
x
h h Q
lưu lượng của các ống trong vòng được hiệu chỉnh theo nguyên tắc
ông chảy thuận chiều quay ống chảy ngược chiều quay
kiểm tra lại bằng cách hiệu chỉnh 1 lần nữa
Bài giải chính thức
Trang 351 2 9
ta giả thiết lưu lượng tại các ống như sau
và chiều quay thuận chiều
kim đồng hồ ,tổn thất cột áp
được tính theo công thức
chezy như vậy công thức cột