1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI KSCL HKI+HKII các KHỐI 6,7,8,9

32 965 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 8 I.CHUẨN ĐÁNH GIÁKiến thức: H/s biết vận dụng được toàn bộ nội dung kiến thức đã học vào bộ môn và biết ứng dụng thực tế.. - Kiểm tra kỹ năng chứng minh

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 8 I.CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Kiến thức:

H/s biết vận dụng được toàn bộ nội dung kiến thức đã học vào bộ môn và biết ứng dụng thực tế.

Kỷ năng: Có kỷ năng biến đổi,suy luận logic hợp lý để trình bày ,chứng minh một cách hợp lý khoa học,

biết vận dụng vào thực tế.

Cụ Thể: - kiểm tra kỹ năng giải PT bạc nhất 1 ẩn, Giải được phương trình đưa được về dạng phương trình

bậc nhất một ẩn Biết cách lập một phương trình bằng bài toán thực tế.

- kiểm tra kỹ năng giải BPT bậc nhất 1 ẩn, biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác đồng dạng, lập được tỉ số đồng dạng và chứng minh đẳng thức.

- Kiểm tra kỹ năng chứng minh đường phân giác của một góc dựa vào tỉ lệ thức

Thái độ: - Có tình cảm thái độ yêu thích môn toán và các môn học có vận dụng toán học.

- GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực, cẩn thận trong học tập.

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100%

III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

ẩn dạng ax+ b

= 0 (a0)

Giải pt được pt bậc nhất một ẩn ax+ b =

0 (a0)

Giải được phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn Biết cách lập một phương trình bằng bài toán thực tế.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1( Bài 1a) 1đ 10%

1( Bài 1b) 1đ 10%

2(Bài 1c,Bài 3) 3đ 30%

4 5đ 50% 2.Bất

phương trình

bậc nhất một

ẩn

Giải được bpt bậc nhất một

ẩn dạng ax+b>0, ax+b<0, ax+b

 0,hoăc ax+b

 0, và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số

Đưa được bpt bậc nhất một ẩn về dạng ax+b>0, ax+b<0, ax+b  0, hoăc ax+b

 0 rồi giải và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1( Bài 2a) 1đ 10%

1( Bài 2b) 1đ 10%

2 2đ 20% 3.Tam giác

đồng dạng Biết vẽ hình và viết được gt,kl Chứng minh được 2tam giác đồng

dạng,viết tỉ số đồng dạng và suy ra đẳng

thức

Vận dụng được các định lý tam giác đồng dạng để chứng minh tam giác đồng dạng và lập tỉ số đồng dạng,chứng minh đẳng thức.

Chứng minh đường phân giác của một góc dựa vào tỉ

lệ thức

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(Bài 4a1) 0,5đ 5%

1(Bài 4a2) 1,đ 10%

1(Bài 4b) 1,0đ 10%

1(Bài 4c) 0,5đ 5%

3 3,0đ 30%

3 3,0đ 30%

3 4,0đ 40%

1 0,5đ 5%

10 10 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA THIẾT KẾ THEO MA TRẬN

Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 3: (2,0 điểm) Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 180km và sau 2 giờ thì

gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe đi từ A đi nhanh hơn xe đi từ B là10 km.

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông ở A có AB < AC và AD là đường cao

a,Chứng minh DBA ∽ ABC và suy ra AB 2 = BC.BD.

b,Đường phân giác góc BAC cắt BC tại M, kẻ ME vuông góc với AB (E  AB) Chứng minh BE.BA = BD.BM.

c,Chứng minh DE là phân giác góc ADB.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 3

Bài Đáp án Điểm 1

0 10 2

Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 5

0,25 0,25 0,25 0,25 b

(1,0đ)

b) 7x 9 3  x 11

5

20 4

9 11 3 7

x x

Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 5

0,25 0,25 0,25 0,25 c

(1,0đ) c) x2 3 x3 516

4

20 5

10 9 1 2 3

1 10 2 9 3

1 ) 5 ( 2 ) 3 ( 3

6

1 6

) 5 ( 2 6

) 3 ( 3

x x

x x

x x

x x

Vậy pt có nghiệm duy nhất là x = 4

0,25 0,25 0,25 0,25

b

(1đ) b)

5x  8 2x 7

3 1

1 3

8 7 2 5

x x

1

| x x

Biểu diễn nghiệm trên trục số

////////////////(

0,25 0,25 0,25 0,25

3

Gọi vận tốc xe đi từ B đi là x (km/h) ĐK x>0

Do mỗi giờ xe đi từ A đi nhanh hơn xe đi từ B là 10km

=> vận tốc xe đi từ A đi là x+10 (km/h) Quãng đường xe đi từ A trong 2h đi dược: 2(x+10) km Quãng đường xe đi từ B trong 2h đi dược: 2x km Lập được phương trình: 2(x+10) + 2x = 180 Giải phương trình tim được x = 40 (thỏa mãn ĐK)

0.5

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I : TOÁN 8 I.CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản, trọng tâm đã học và biết ứng dụng thực tế của

chương trình HK I toán 8 ( Đại số và Hình học)

Kỷ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng thực tế Có kỷ năng

biến đổi, suy luận logic hợp lý để trình bày ,chứng minh một cách hợp lý khoa học

Cụ thể:

- Kiểm tra kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp, chia đa thức cho đa thức

- Kiểm tra kỹ năng cộng, trừ, nhân các phân thức đại số

- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình học dựa vào tính chất của các hình đã học

Thái độ: -GD cho HS Có tình cảm thái độ yêu thích môn toán và các môn học có vận dụng

toán học

- GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực, cẩn thận trong học tập.

II Hình thức kiểm tra: Tự Luận 100%

III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

tử chung

Phân tích

đa thức thành nhân

tử bằng cách phối hợp nhiều pp

Chia đa thức mộtbiến đã sắp xếp

Vận dụngphươngpháp phântích đa thứcthành nhân

tử bằng pptách hạng tử

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(Câu 1a)1đ

10%

1(Câu 1b)1đ10%

1(Câu 3)1,5đ15%

1(Câu 1c)0,5đ5%

44đ40%

2.Phân thức

đại số

Phép nhânphân các thức với phân thức đại số

Cộng các phân thức đại số

Vận dụng phép trừcác phân thức đại

số để thực hiện phép tính(rút gọn phân thức)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(Câu 2a)1đ10%

1(Câu 2b)1đ10%

1(Câu 2c)0,5đ5%

32,5đ25%

hình viết GT,KL, vànhớ được

Vận dụng chứngminh được1 tứgiác là hình bìnhhành

Biết phối hợpcác kiến thức

về trực tâmtam giác,tính

Trang 5

định lý Pytago

chất hbh đểchứng minh 2đường thẳngvuông góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(Câu 4a)1,5đ15%

1(Câu 4b)1,5đ15%

1(Câu 4c)0,5đ5%

33,5đ35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

33,5đ35%

22,0đ20%

54,5đ45%

1010100%

IV ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ I

Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1(2,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử.

x

9

) 1 ( 2 3

1 3

1

x

x x x

x x

Câu 4 ( 3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Biết AD = 8 cm, CD = 6 cm.

= (x – 5)( x + y)

0,25đ0,25đ0,5đc

(0,5đ

x2 - x - 72 = (x2 - 9x) + (8x - 72)

= x(x - 9) + 8(x - 9) = (x + 8)(x - 9)

0,25đ0,25đ

Trang 6

2

(2,5đ)

a

(1,0đ

)

y x.7y x 5

14

= 145y.x7.y x

= 1435x xy.y

=77xy xy..52 = 52

0,25đ

0,25đ 0,5đ b

(1.0đ

)

3

0,25đ 0,25đ 0,5đ

c

(0,5đ

)

x 1 1 x 2x(1 x)2

=

2 2 2 x 3x x 3 x 3x x 3 2x 2x (x 3)(x 3)            = 2x 6 (x 3)(x 3)    = 2(x 3) (x 3)(x 3)    = 2

(x 3) 0,25đ 0,25đ 3 (1,5đ) 4x2 + 7x + 3 4x + 3 4x2 + 3x

x + 1 4x + 3 4x + 3 0

Vậy ( 4x2 + 7x + 3) : (4x + 3) = x + 1

0,5đ 0,5đ

0,5đ

4

(1,5đ

)

Vẽ hình, viết gt,kl

0,5đ

_

A

D

O

M

N

H K

I E

Trang 7

Ta có: ADC = 900 (gt)  ∆ ADC vuông tại D

Vì MA = MD = AD

2 (gt)

ND = NC = CD

2 (gt)  MN //AC và MN = AC

2 (tính chất) (1) Mặt khác: AO = OC = AC

0,25đ0,25đ

Lưu ý: HS có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

 MN là ĐTB của ∆ ACD

Trang 8

KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 7

I CHUẨN ĐÁNH GIÁ :

- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì I (Đại số và hình

học)

- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.

+ Kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, sử dụng các công thức về lũy thừa của một

số hữu tỉ, tìm x…đặc biệt biết Vận dụng quy tắc tính lũy thừa, tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng, để chứng minh bài toán chia hết

+) Kỹ năng tìm giá trị của hàm số y=f(x) khi x nhận giá trị cho trước và biết xác định một

điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không

+ Kỹ năng sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán về đại lượng tỉ lệ

1 Số hữu tỉ

số thực

Biết được các công thức tính lũy thừa của một

số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa các số hữu tỉ

Vận dụng thành thạo trong các bài toán tìm x

Vận dụng quy tắc tính lũy thừa, tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng,

để chứng minh bài toán chia hết

Số điểm

Tỉ lệ %

0,55%

1,515%

1,515%

0,55%

và biết xác định một điểm có thuộc đồ thị hàm

số hay không

Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (áp dụng tính chất dãy tỉ

số bằng

Trang 9

2,5 25%

Số điểm:

Tỉ lệ %

110%

110%

GT,KL đúng

Biết được định lí tổng

3 góc của tam giác

Tính được

số đo của 1 góc biết 2 góc cho trước

Hiểu & cm được hai tam giác bằng nhausuy ra hai góc tương ứng bằng nhau, suy

ra được hai góc

kề bù bằng nhau thì mỗi góc bằng 900

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %

4 2,5 25%

5330%

64,545%

15

10 100%

IV ĐỀ BÀI:

Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):

a)

5 1

Trang 10

a) Cho tam giác ABC có Â = 550, C = 700, tính B

b)Cho tam giác có số đo các góc lần lượt tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó

a) Chứng minh rằng: ΔABCAMB = ΔABCAMC

Trang 11

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

1

a)

5

13

 

 

  35 =

5 51

21

x x x x

4

x x x x

0,25

0,250,25

Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:

0

0 180

A

B

C

Trang 12

* Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

+ Rèn kỹ năng cộng, trừ đa thức,tìm nghiệm của đa thức

+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , vận dụng linh hoạt các kiến thức về hình học để CM bài toán

3 Thái độ:

Giáo dục cho hs y thức chủ động ,tích cực ,tự giác , trung thực trong quá trình kiểm tra

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Đề kiểm tra tự luận 100%

III MA TRẬN

Cấp độ Tên chủ đề

-Kiểm tra được một số

có là nghiệm

Trang 13

được các đơn thức đồng dạng,biết sắp xếp các hạng tửcủa đa thức

của đa thức hay không?

-Cộng, trừ hai

đa thức một biến

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3(1a,1b,4a)1,515%

2(4b,4c)1,515%

5330%

dấu hiệu cần điều tra và số các giá trị của dấu hiệu

-Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần

số và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(3a)0,55%

2(3b,3c)1,515%

3220%

3 Các kiến

thức về tam

giác

Vẽ hình, ghi giảthiết – kết luận

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau

Xác định dạng đặc biệt của tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(5)0,55%

1(5a)110%

1(5c)110%

32,525%

-Vận dụng mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

để so sánh độ dài các cạnh của TG

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(2)1,515%

1(5b)110%

22,525%Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %

52,525%

3330%

54,545%

1310100%

IV ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 7

Thời gian 90 phút( không kể thời gian phát đề)

Trang 14

Câu 1: (1 điểm)

a/ Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

b/ Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

c/ Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?

Câu 4: (2 điểm) Cho các đa thức:

A = 3x2 – 12 + x3 – 4x

B = 4x + 1– 2x3 + 3x2

a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b/ Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B c/ Hãy tính: A + B và A – B

a/ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và

Trang 15

( quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác) 0,25

Câu 3:( 2 điểm)

a/ Dấu hiệu: Điểm kiểm tra một tiết môn toán

có 30 hs làm bài kiểm tra

KL b/ So sánh AD và DC c/  KBC cân

Trang 16

+ Kỹ năng thực hiện bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số

+ Kỹ năng rút gọn một phân số ,so sánh phân số, viết hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại+ Kỹ năng áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn

+ Kỹ năng giải bài tập về tính góc , kỹ năng vẽ hình

3 Thái độ:

Giáo dục cho hs thức chủ động ,tích cực ,tự giác , trung thực trong quá trình kiểm tra

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Kiểm tra đề tự luận 100%

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

thấp

Cấp độ cao

Trang 17

Rút gọn phân

số

So sánh phân số

phân số đơngiản

sánh các phân số

Số câu

Số điểm - Tỉ lệ

%

1(1b) 1,0 – 10%

1(1a) 1,0 - 10%

Số câu 2 2,0 đ-20%

- Tìm được

số chưa biết

- Vận dụng thành thạo các phép tính

- Tìm được

số chưa biết trong dãy phép tính

Tính hợp lýdãy phéptính rồi sosánh

Số câu

Số điểm -Tỉ lệ %

2(2a;3a) 2,0 - 20%

3(2b,c;3b) 2,5 – 25%

1(6) 0,5 – 5%

Số câu 6 5,0 đ- 50%

Chủ đề 3

Các bài toán về

phân số

Giải đượcbài toánthực tế

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ %

1(4) 1,0- 10 %

Số câu 1 1,0 đ -10%

Chủ đề 4

Góc – Tam giác

– Đường tròn

- Biết vẽ góctheo số đo cho trước

Biết vẽ đoạnthẳng, tia

Biết vẽ đường tròn biết tâm và bán kính

Nhận ra tamgiác tronghình vẽ

Tính được góc

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ %

2(5b +5)) 1,25 - 12,5%

1(5a) 0,75- 7,5%

Số câu 2 2,0 đ-20%

Tổng số câu

Tổng số

điểm-Tỉ lệ %

3 2,25 22,5%

3 3,0 30%

6 4,75 47,5%

11 10,0 - 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA

Trang 18

a) Tính chiều rộng của mảnh vườn.

b) Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá Tính diện tích ao

a) Tính yOz

b) Trên hình 1, vẽ tiếp đường tròn (O; 2cm) Đường tròn này cắt tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C Vẽ các đoạn thẳng AB, BC Trên hình vẽ có bao nhiêu tam giác? Hãy nêu tên các tam giác đó (viết bằng ký hiệu)

Bài 6 (0,5đ) Chứng tỏ rằng :

2

1 100

1

6

1 5

1 4

1 3

1

2 2

2 2

2 12

Trang 20

xOy và yOz là hai góc kề bù, nên: xOy + yOz = 1800 0,25

600 + yOz =1800 0,25 yOz = 1800 - 600 = 1200 0,25

Bài 6: Chứng tỏ rằng :

2

1 100

1

6

1 5

1 4

1 3

1

2 2

2 2

Ta có: 2  2  2   2 

100

1

5

1 4

1 3

1

100 99

1

5 4

1 4 3

1 3 2

1 4

1

3

1

2 2

2 2

1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học của HS trong chương trình

toán lớp 6 ở học kì 1 gồm Số học và Hình học

2 Kĩ năng: kiểm tra việc vân dụng kiến thức đã học để giải toán

- Kỹ năng thự hiện các phép toán trên tập hợp N và Z

- kỹ năng nhận biết và vận dụng các dấu hiệu chia hết vào giải toán

- Kỹ năng Vận dụng các kiến thức về bội và ước, về BC và ƯC để tìm ƯC và BC

- Kỹ năng vẽ hình và giải bài toán hình học về đoạn thẳng

3 Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực, cẩn thận trong học tập Bước đầu tập suy luận lôgic

Trang 21

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100%

(Thời gian làm bài: 90 phút)

tự nhiên để giảibài toán tìm x

Vận dụng cáctính chất củaphép cộng,phép nhân,

và các phéptính cộng,trừ, nhân,chia các số tựnhiên để giảibài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(2a) 1,0 10%

1(2b) 1,0 10%

2 2,0 20%

Vận dụng cáckiến thức về bội

và ước, về BC

và ƯCƯCLN,BCNN

để tìm ƯC vàBC

1(3b)

Số điểm: 0,75 7,5%

1(4)

Số điểm: 1,5 15%

3 3đ 30%

3 Cộng trừ

số nguyên

Biết cộng, trừ các số nguyên một cách chính xác

Hiểu các tínhchất của phépcộng, phépnhân, nâng lênlũy thừa, vậndụng tính chấtcủa phép cộng

số nguyên đểthực hiện tínhnhanh

1(1b)

Số điểm 1,0 10%

2 2,0 20%

4 Đoạn

thẳng

- Biết vẽhình và chỉ

ra được các

- Biết tính độdài đoạn thẳng

có căn cứ

Trang 22

đoạn thẳngtrên hình vẽ.

- Biết áp dụngtính chất trungđiểm của đoạnthẳng, khi nàoAM+MB=AB

Để tính độ dàiđoạn thẳng

2(5b ,5c)

Số điểm 2,0 20%

4 3 30%

IV ĐỀ KIỂM TRA

Môn: Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút

b) Tìm a, b để a97b vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9

Câu 4(1.5 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên a, biết 180 a , 234 a và a > 3

Câu 5 ( 3 điểm)

Cho tia Ax, trên tia Ax lấy điểm B, điểm C sao cho AB = 6 cm, AC = 10 cm

a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình

b) Tính BC

c) Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của BC Tính MN

Hết Người coi thi không được giải thích gì thêm

-V.HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Trang 23

Câu Ý Nội dung Điểm

Câu 2

(2 đ)

a1,0

x + 25 = 35

x = 35 – 25

x = 10

0,50,5b

1,0

4x + 10 – 2x = - 28 4x - 2x = - 28 - 10 2x = - 38 : 2

x = - 19

0.5 0,25 0.25

Câu 3

(1,5 đ)

a0,75

b0,75

Vì a97b chia hết cho 5 nên b = 5 hoặc b = 0

+) Nếu b = 0  a = 2 ta có số 2970+) Nếu b = 5  a =6 ta có số 6975

0,250,250,25

AC BC

0.25 0.25 0.25

M

Ngày đăng: 16/08/2016, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w