ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 8 I.CHUẨN ĐÁNH GIÁKiến thức: H/s biết vận dụng được toàn bộ nội dung kiến thức đã học vào bộ môn và biết ứng dụng thực tế.. - Kiểm tra kỹ năng chứng minh
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 8 I.CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Kiến thức:
H/s biết vận dụng được toàn bộ nội dung kiến thức đã học vào bộ môn và biết ứng dụng thực tế.
Kỷ năng: Có kỷ năng biến đổi,suy luận logic hợp lý để trình bày ,chứng minh một cách hợp lý khoa học,
biết vận dụng vào thực tế.
Cụ Thể: - kiểm tra kỹ năng giải PT bạc nhất 1 ẩn, Giải được phương trình đưa được về dạng phương trình
bậc nhất một ẩn Biết cách lập một phương trình bằng bài toán thực tế.
- kiểm tra kỹ năng giải BPT bậc nhất 1 ẩn, biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh 2 tam giác đồng dạng, lập được tỉ số đồng dạng và chứng minh đẳng thức.
- Kiểm tra kỹ năng chứng minh đường phân giác của một góc dựa vào tỉ lệ thức
Thái độ: - Có tình cảm thái độ yêu thích môn toán và các môn học có vận dụng toán học.
- GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực, cẩn thận trong học tập.
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100%
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
ẩn dạng ax+ b
= 0 (a0)
Giải pt được pt bậc nhất một ẩn ax+ b =
0 (a0)
Giải được phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất một ẩn Biết cách lập một phương trình bằng bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1( Bài 1a) 1đ 10%
1( Bài 1b) 1đ 10%
2(Bài 1c,Bài 3) 3đ 30%
4 5đ 50% 2.Bất
phương trình
bậc nhất một
ẩn
Giải được bpt bậc nhất một
ẩn dạng ax+b>0, ax+b<0, ax+b
0,hoăc ax+b
0, và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Đưa được bpt bậc nhất một ẩn về dạng ax+b>0, ax+b<0, ax+b 0, hoăc ax+b
0 rồi giải và biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1( Bài 2a) 1đ 10%
1( Bài 2b) 1đ 10%
2 2đ 20% 3.Tam giác
đồng dạng Biết vẽ hình và viết được gt,kl Chứng minh được 2tam giác đồng
dạng,viết tỉ số đồng dạng và suy ra đẳng
thức
Vận dụng được các định lý tam giác đồng dạng để chứng minh tam giác đồng dạng và lập tỉ số đồng dạng,chứng minh đẳng thức.
Chứng minh đường phân giác của một góc dựa vào tỉ
lệ thức
Trang 2Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(Bài 4a1) 0,5đ 5%
1(Bài 4a2) 1,đ 10%
1(Bài 4b) 1,0đ 10%
1(Bài 4c) 0,5đ 5%
3 3,0đ 30%
3 3,0đ 30%
3 4,0đ 40%
1 0,5đ 5%
10 10 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA THIẾT KẾ THEO MA TRẬN
Bài 1: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
Bài 3: (2,0 điểm) Hai xe cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 180km và sau 2 giờ thì
gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe đi từ A đi nhanh hơn xe đi từ B là10 km.
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông ở A có AB < AC và AD là đường cao
a,Chứng minh DBA ∽ ABC và suy ra AB 2 = BC.BD.
b,Đường phân giác góc BAC cắt BC tại M, kẻ ME vuông góc với AB (E AB) Chứng minh BE.BA = BD.BM.
c,Chứng minh DE là phân giác góc ADB.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 3Bài Đáp án Điểm 1
0 10 2
Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 5
0,25 0,25 0,25 0,25 b
(1,0đ)
b) 7x 9 3 x 11
5
20 4
9 11 3 7
x x
Vậy pt có nghiệm duy nhất x = 5
0,25 0,25 0,25 0,25 c
(1,0đ) c) x2 3 x3 516
4
20 5
10 9 1 2 3
1 10 2 9 3
1 ) 5 ( 2 ) 3 ( 3
6
1 6
) 5 ( 2 6
) 3 ( 3
x x
x x
x x
x x
Vậy pt có nghiệm duy nhất là x = 4
0,25 0,25 0,25 0,25
b
(1đ) b)
5x 8 2x 7
3 1
1 3
8 7 2 5
x x
1
| x x
Biểu diễn nghiệm trên trục số
////////////////(
0,25 0,25 0,25 0,25
3
2đ
Gọi vận tốc xe đi từ B đi là x (km/h) ĐK x>0
Do mỗi giờ xe đi từ A đi nhanh hơn xe đi từ B là 10km
=> vận tốc xe đi từ A đi là x+10 (km/h) Quãng đường xe đi từ A trong 2h đi dược: 2(x+10) km Quãng đường xe đi từ B trong 2h đi dược: 2x km Lập được phương trình: 2(x+10) + 2x = 180 Giải phương trình tim được x = 40 (thỏa mãn ĐK)
0.5
0.25 0.25 0.25 0.5 0.25
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I : TOÁN 8 I.CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản, trọng tâm đã học và biết ứng dụng thực tế của
chương trình HK I toán 8 ( Đại số và Hình học)
Kỷ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng thực tế Có kỷ năng
biến đổi, suy luận logic hợp lý để trình bày ,chứng minh một cách hợp lý khoa học
Cụ thể:
- Kiểm tra kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp, chia đa thức cho đa thức
- Kiểm tra kỹ năng cộng, trừ, nhân các phân thức đại số
- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình học dựa vào tính chất của các hình đã học
Thái độ: -GD cho HS Có tình cảm thái độ yêu thích môn toán và các môn học có vận dụng
toán học
- GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực, cẩn thận trong học tập.
II Hình thức kiểm tra: Tự Luận 100%
III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
tử chung
Phân tích
đa thức thành nhân
tử bằng cách phối hợp nhiều pp
Chia đa thức mộtbiến đã sắp xếp
Vận dụngphươngpháp phântích đa thứcthành nhân
tử bằng pptách hạng tử
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(Câu 1a)1đ
10%
1(Câu 1b)1đ10%
1(Câu 3)1,5đ15%
1(Câu 1c)0,5đ5%
44đ40%
2.Phân thức
đại số
Phép nhânphân các thức với phân thức đại số
Cộng các phân thức đại số
Vận dụng phép trừcác phân thức đại
số để thực hiện phép tính(rút gọn phân thức)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(Câu 2a)1đ10%
1(Câu 2b)1đ10%
1(Câu 2c)0,5đ5%
32,5đ25%
hình viết GT,KL, vànhớ được
Vận dụng chứngminh được1 tứgiác là hình bìnhhành
Biết phối hợpcác kiến thức
về trực tâmtam giác,tính
Trang 5định lý Pytago
chất hbh đểchứng minh 2đường thẳngvuông góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(Câu 4a)1,5đ15%
1(Câu 4b)1,5đ15%
1(Câu 4c)0,5đ5%
33,5đ35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
33,5đ35%
22,0đ20%
54,5đ45%
1010100%
IV ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KÌ I
Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1(2,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử.
x
9
) 1 ( 2 3
1 3
1
x
x x x
x x
Câu 4 ( 3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Biết AD = 8 cm, CD = 6 cm.
= (x – 5)( x + y)
0,25đ0,25đ0,5đc
(0,5đ
x2 - x - 72 = (x2 - 9x) + (8x - 72)
= x(x - 9) + 8(x - 9) = (x + 8)(x - 9)
0,25đ0,25đ
Trang 62
(2,5đ)
a
(1,0đ
)
y x.7y x 5
14
= 145y.x7.y x
= 1435x xy.y
=77xy xy..52 = 52
0,25đ
0,25đ 0,5đ b
(1.0đ
)
3
0,25đ 0,25đ 0,5đ
c
(0,5đ
)
x 1 1 x 2x(1 x)2
=
2 2 2 x 3x x 3 x 3x x 3 2x 2x (x 3)(x 3) = 2x 6 (x 3)(x 3) = 2(x 3) (x 3)(x 3) = 2
(x 3) 0,25đ 0,25đ 3 (1,5đ) 4x2 + 7x + 3 4x + 3 4x2 + 3x
x + 1 4x + 3 4x + 3 0
Vậy ( 4x2 + 7x + 3) : (4x + 3) = x + 1
0,5đ 0,5đ
0,5đ
4
(1,5đ
)
Vẽ hình, viết gt,kl
0,5đ
_
A
D
O
M
N
H K
I E
Trang 7Ta có: ADC = 900 (gt) ∆ ADC vuông tại D
Vì MA = MD = AD
2 (gt)
ND = NC = CD
2 (gt) MN //AC và MN = AC
2 (tính chất) (1) Mặt khác: AO = OC = AC
0,25đ0,25đ
Lưu ý: HS có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
MN là ĐTB của ∆ ACD
Trang 8KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 7
I CHUẨN ĐÁNH GIÁ :
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì I (Đại số và hình
học)
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
+ Kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, sử dụng các công thức về lũy thừa của một
số hữu tỉ, tìm x…đặc biệt biết Vận dụng quy tắc tính lũy thừa, tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, để chứng minh bài toán chia hết
+) Kỹ năng tìm giá trị của hàm số y=f(x) khi x nhận giá trị cho trước và biết xác định một
điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không
+ Kỹ năng sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán về đại lượng tỉ lệ
1 Số hữu tỉ
số thực
Biết được các công thức tính lũy thừa của một
số hữu tỉ
Thực hiện thành thạo các phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa các số hữu tỉ
Vận dụng thành thạo trong các bài toán tìm x
Vận dụng quy tắc tính lũy thừa, tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng,
để chứng minh bài toán chia hết
Số điểm
Tỉ lệ %
0,55%
1,515%
1,515%
0,55%
và biết xác định một điểm có thuộc đồ thị hàm
số hay không
Giải được một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (áp dụng tính chất dãy tỉ
số bằng
Trang 9
2,5 25%
Số điểm:
Tỉ lệ %
110%
110%
GT,KL đúng
Biết được định lí tổng
3 góc của tam giác
Tính được
số đo của 1 góc biết 2 góc cho trước
Hiểu & cm được hai tam giác bằng nhausuy ra hai góc tương ứng bằng nhau, suy
ra được hai góc
kề bù bằng nhau thì mỗi góc bằng 900
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %
4 2,5 25%
5330%
64,545%
15
10 100%
IV ĐỀ BÀI:
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a)
5 1
Trang 10a) Cho tam giác ABC có Â = 550, C = 700, tính B
b)Cho tam giác có số đo các góc lần lượt tỉ lệ thuận với 3; 5; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó
a) Chứng minh rằng: ΔABCAMB = ΔABCAMC
Trang 11CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1
a)
5
13
35 =
5 51
21
x x x x
4
x x x x
0,25
0,250,25
Áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
0
0 180
A
B
C
Trang 12* Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
+ Rèn kỹ năng cộng, trừ đa thức,tìm nghiệm của đa thức
+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , vận dụng linh hoạt các kiến thức về hình học để CM bài toán
3 Thái độ:
Giáo dục cho hs y thức chủ động ,tích cực ,tự giác , trung thực trong quá trình kiểm tra
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Đề kiểm tra tự luận 100%
III MA TRẬN
Cấp độ Tên chủ đề
-Kiểm tra được một số
có là nghiệm
Trang 13được các đơn thức đồng dạng,biết sắp xếp các hạng tửcủa đa thức
của đa thức hay không?
-Cộng, trừ hai
đa thức một biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(1a,1b,4a)1,515%
2(4b,4c)1,515%
5330%
dấu hiệu cần điều tra và số các giá trị của dấu hiệu
-Trình bày được các số liệu thống kê bằng bảng tần
số và tính được số trung bình cộng của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(3a)0,55%
2(3b,3c)1,515%
3220%
3 Các kiến
thức về tam
giác
Vẽ hình, ghi giảthiết – kết luận
-Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau
Xác định dạng đặc biệt của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(5)0,55%
1(5a)110%
1(5c)110%
32,525%
-Vận dụng mối quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
để so sánh độ dài các cạnh của TG
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(2)1,515%
1(5b)110%
22,525%Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %
52,525%
3330%
54,545%
1310100%
IV ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN – LỚP 7
Thời gian 90 phút( không kể thời gian phát đề)
Trang 14Câu 1: (1 điểm)
a/ Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
b/ Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
c/ Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó?
Câu 4: (2 điểm) Cho các đa thức:
A = 3x2 – 12 + x3 – 4x
B = 4x + 1– 2x3 + 3x2
a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b/ Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B c/ Hãy tính: A + B và A – B
a/ Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và
Trang 15( quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác) 0,25
Câu 3:( 2 điểm)
a/ Dấu hiệu: Điểm kiểm tra một tiết môn toán
có 30 hs làm bài kiểm tra
KL b/ So sánh AD và DC c/ KBC cân
Trang 16+ Kỹ năng thực hiện bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số
+ Kỹ năng rút gọn một phân số ,so sánh phân số, viết hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại+ Kỹ năng áp dụng các quy tắc để giải một số bài toán thực tiễn
+ Kỹ năng giải bài tập về tính góc , kỹ năng vẽ hình
3 Thái độ:
Giáo dục cho hs thức chủ động ,tích cực ,tự giác , trung thực trong quá trình kiểm tra
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra đề tự luận 100%
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
thấp
Cấp độ cao
Trang 17Rút gọn phân
số
So sánh phân số
phân số đơngiản
sánh các phân số
Số câu
Số điểm - Tỉ lệ
%
1(1b) 1,0 – 10%
1(1a) 1,0 - 10%
Số câu 2 2,0 đ-20%
- Tìm được
số chưa biết
- Vận dụng thành thạo các phép tính
- Tìm được
số chưa biết trong dãy phép tính
Tính hợp lýdãy phéptính rồi sosánh
Số câu
Số điểm -Tỉ lệ %
2(2a;3a) 2,0 - 20%
3(2b,c;3b) 2,5 – 25%
1(6) 0,5 – 5%
Số câu 6 5,0 đ- 50%
Chủ đề 3
Các bài toán về
phân số
Giải đượcbài toánthực tế
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
1(4) 1,0- 10 %
Số câu 1 1,0 đ -10%
Chủ đề 4
Góc – Tam giác
– Đường tròn
- Biết vẽ góctheo số đo cho trước
Biết vẽ đoạnthẳng, tia
Biết vẽ đường tròn biết tâm và bán kính
Nhận ra tamgiác tronghình vẽ
Tính được góc
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
2(5b +5)) 1,25 - 12,5%
1(5a) 0,75- 7,5%
Số câu 2 2,0 đ-20%
Tổng số câu
Tổng số
điểm-Tỉ lệ %
3 2,25 22,5%
3 3,0 30%
6 4,75 47,5%
11 10,0 - 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA
Trang 18a) Tính chiều rộng của mảnh vườn.
b) Biết 60% diện tích vườn là trồng hoa màu, còn lại là đào ao thả cá Tính diện tích ao
a) Tính yOz
b) Trên hình 1, vẽ tiếp đường tròn (O; 2cm) Đường tròn này cắt tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C Vẽ các đoạn thẳng AB, BC Trên hình vẽ có bao nhiêu tam giác? Hãy nêu tên các tam giác đó (viết bằng ký hiệu)
Bài 6 (0,5đ) Chứng tỏ rằng :
2
1 100
1
6
1 5
1 4
1 3
1
2 2
2 2
2 12
Trang 20Vì xOy và yOz là hai góc kề bù, nên: xOy + yOz = 1800 0,25
600 + yOz =1800 0,25 yOz = 1800 - 600 = 1200 0,25
Bài 6: Chứng tỏ rằng :
2
1 100
1
6
1 5
1 4
1 3
1
2 2
2 2
Ta có: 2 2 2 2
100
1
5
1 4
1 3
1
100 99
1
5 4
1 4 3
1 3 2
1 4
1
3
1
2 2
2 2
1 Kiến thức: Kiểm tra việc lĩnh hội các kiến thức đã học của HS trong chương trình
toán lớp 6 ở học kì 1 gồm Số học và Hình học
2 Kĩ năng: kiểm tra việc vân dụng kiến thức đã học để giải toán
- Kỹ năng thự hiện các phép toán trên tập hợp N và Z
- kỹ năng nhận biết và vận dụng các dấu hiệu chia hết vào giải toán
- Kỹ năng Vận dụng các kiến thức về bội và ước, về BC và ƯC để tìm ƯC và BC
- Kỹ năng vẽ hình và giải bài toán hình học về đoạn thẳng
3 Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực, cẩn thận trong học tập Bước đầu tập suy luận lôgic
Trang 21II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận 100%
(Thời gian làm bài: 90 phút)
tự nhiên để giảibài toán tìm x
Vận dụng cáctính chất củaphép cộng,phép nhân,
và các phéptính cộng,trừ, nhân,chia các số tựnhiên để giảibài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(2a) 1,0 10%
1(2b) 1,0 10%
2 2,0 20%
Vận dụng cáckiến thức về bội
và ước, về BC
và ƯCƯCLN,BCNN
để tìm ƯC vàBC
1(3b)
Số điểm: 0,75 7,5%
1(4)
Số điểm: 1,5 15%
3 3đ 30%
3 Cộng trừ
số nguyên
Biết cộng, trừ các số nguyên một cách chính xác
Hiểu các tínhchất của phépcộng, phépnhân, nâng lênlũy thừa, vậndụng tính chấtcủa phép cộng
số nguyên đểthực hiện tínhnhanh
1(1b)
Số điểm 1,0 10%
2 2,0 20%
4 Đoạn
thẳng
- Biết vẽhình và chỉ
ra được các
- Biết tính độdài đoạn thẳng
có căn cứ
Trang 22đoạn thẳngtrên hình vẽ.
- Biết áp dụngtính chất trungđiểm của đoạnthẳng, khi nàoAM+MB=AB
Để tính độ dàiđoạn thẳng
2(5b ,5c)
Số điểm 2,0 20%
4 3 30%
IV ĐỀ KIỂM TRA
Môn: Toán lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút
b) Tìm a, b để a97b vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9
Câu 4(1.5 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên a, biết 180 a , 234 a và a > 3
Câu 5 ( 3 điểm)
Cho tia Ax, trên tia Ax lấy điểm B, điểm C sao cho AB = 6 cm, AC = 10 cm
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình
b) Tính BC
c) Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của BC Tính MN
Hết Người coi thi không được giải thích gì thêm
-V.HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
Trang 23
Câu Ý Nội dung Điểm
Câu 2
(2 đ)
a1,0
x + 25 = 35
x = 35 – 25
x = 10
0,50,5b
1,0
4x + 10 – 2x = - 28 4x - 2x = - 28 - 10 2x = - 38 : 2
x = - 19
0.5 0,25 0.25
Câu 3
(1,5 đ)
a0,75
b0,75
Vì a97b chia hết cho 5 nên b = 5 hoặc b = 0
+) Nếu b = 0 a = 2 ta có số 2970+) Nếu b = 5 a =6 ta có số 6975
0,250,250,25
AC BC
0.25 0.25 0.25
M