1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài toán quy hoạch tuyến tính liên tục

50 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 374,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2VŨ THỊ THANH HUYỀN BÀI TOÁN QUY HOẠCH TUYẾN TÍNH LIÊN TỤC LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC Hà Nội-2015... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI H

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

VŨ THỊ THANH HUYỀN

BÀI TOÁN QUY HOẠCH TUYẾN TÍNH LIÊN TỤC

LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC

Hà Nội-2015

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

VŨ THỊ THANH HUYỀN

BÀI TOÁN QUY HOẠCH TUYẾN TÍNH LIÊN TỤC

LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC

Chuyên ngành: Toán giải tích

Mã số: 60 46 01 02Người hướng dẫn khoa học: PGS TS Nguyễn Năng Tâm

Hà Nội-2015

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Luận văn được hoàn thành tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 dưới

sự hướng dẫn của thầy giáo PGS TS Nguyễn Năng Tâm Sự giúp đỡ vàhướng dẫn tận tình, nghiêm túc của thầy trong suốt quá trình thực hiệnluận văn này đã giúp tác giả trưởng thành hơn rất nhiều trong cách tiếpcận một vấn đề mới Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn, lòng kính trọng sâusắc nhất đối với thầy

Tác giả xin trân trọng cảm ơn Ban giám hiệu trường Đại học Sư phạm

Hà Nội 2, phòng Sau đại học, các thầy cô giáo trong nhà trường đã giúp

đỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho tác giả trong suốt quá trình học tập

Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2015

Học viên

Vũ Thị Thanh Huyền

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

Luận văn được hoàn thành tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2dưới sự hướng dẫn của PGS TS Nguyễn Năng Tâm

Tôi xin cam đoan luận văn là công trình nghiên cứu của riêng tôi.Trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn tôi đã kế thừanhững thành quả khoa học của các nhà khoa học và đồng nghiệp với sựtrân trọng và biết ơn

Tôi xin cam đoan rằng các thông tin trích dẫn trong luận văn đã đượcchỉ rõ nguồn gốc

Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2015

Học viên

Vũ Thị Thanh Huyền

Trang 5

Mục lục

Mở đầu 1

Chương 1 Một số kiến thức chuẩn bị 4

1.1 Các không gian Lp 4

1.1.1 Không gian vectơ L1[a, b] 4

1.1.2 Tích phân trong L1[a, b] 8

1.1.3 Không gian Lp[a, b] 14

1.1.4 Không gian L N 1 [a, b] 16

1.2 Không gian đối ngẫu, tôpô yếu và tôpô yếu* 16

1.2.1 Không gian đối ngẫu 16

1.2.2 Tôpô yếu 17

1.2.3 Hội tụ yếu 18

1.2.4 Bổ đề Mazur 18

1.2.5 Tôpô yếu* 19

Chương 2 Bài toán quy hoạch tuyến tính liên tục 20

2.1 Phát biểu bài toán 20

2.2 Tập nghiệm 23

2.3 Định lý đối ngẫu 33

Kết luận 41

Trang 6

Tài liệu tham khảo 41

Trang 7

Mở đầu

1 Lý do chọn đề tài

Lý thuyết bài toán quy hoạch tuyến tính liên tục (The theory ofcontinuous-time linear programming problem) đã nhận được sự quantâm từ lâu Tyndall [16] đã nghiên cứu bài toán quy hoạch tuyến tínhvới các ma trận hằng có nguồn gốc từ “bài toán cổ chai” (the ‘bottleneckproblem’) do Bellman [7] đưa ra Levinson [9] đã khái quát các kết quảcủa Tyndall bằng cách xét các ma trận phụ thuộc thời gian trong đócác hàm số trong hàm mục tiêu và các ràng buộc được gỉa thiết là liêntục trên một đoạn Từ đó đến nay đã có nhiều tác giả nghiên cứu bàitoán quy hoạch tuyến tính liên tục, ví dụ như: Meidan và Perold [10],Papageorgiou [11], Anderson và cộng sự [3]-[6], Fleischer và Sethuraman[8], Pullan [12]-[13], Zalmai [18]-[19]

Sau khi được học những kiến thức về Toán giải tích, với mong muốntìm hiểu sâu hơn về những kiến thức đã học, mối quan hệ và ứng dụngcủa chúng, tôi đã chọn đề tài nghiên cứu: "Bài toán quy hoạch tuyếntính liên tục"

Trang 9

3 Nhiệm vụ nghiên cứu

Nghiên cứu bài toán quy hoạch tuyến tính liên tục dựa trên nhữngtài liệu đã có Phân tích bài toán và sau đó nghiên cứu các khía cạnh cơbản của bài toán như: Điều kiện tồn tại nghiệm, đối ngẫu, tính ổn định

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Bài toán quy hoạch tuyến tính liên tục: Sự tồn tại nghiệm, đối ngẫu,hàm gía trị tối ưu

5 Phương pháp nghiên cứu

Sử dụng các phương pháp của Giải tích hàm

Trang 10

Chương 1

Một số kiến thức chuẩn bị

Trong chương này, tôi trình bày một số kiến thức cơ bản của giải tíchhàm, tôpô, độ đo: Các không gian Lp, không gian đối ngẫu, tôpô yếu,tôpô yếu*, hội tụ yếu và một số định lý, bổ đề quan trọng trong giảitích Những kiến thức này được sử dụng để trình bày các khái niệm vàcác tính chất quan trọng bài toán quy hoạch tuyến tính liên tục Cáckhái niệm này ta có thể tìm thấy trong [1] và [2]

1.1 Các không gian Lp

1.1.1 Không gian vectơ L1[a, b]

Định nghĩa 1.1.1 (Hàm khả tích) Một hàm (đo được) f : [a, b] → Rđược gọi là khả tích nếu

Z b a

|f (x)|dx < ∞



Trang 11

Chúng tôi chỉ xét tích phân Rabf (x)dx dưới giả thiết f ∈ L1[a, b] Chohàm f liên tục từng phần, chúng tôi thử lại điều kiện (1.1) dùng tíchphân Riemann:

Ví dụ 1.1.1 (Điều kiện L1[a, b]) Chúng tôi xét các hàm khác nhau

và kiểm tra mặc dù chúng thuộc L1[a, b]

|f (x)|dx =

Z 1 0

|2x|dx +

Z 2 1

1

|x|dx =

Z α 1

1

xdx = lnα → ∞ khi α → ∞,đều này chỉ ra rằng

Z ∞ 1

|f (x)|dx = ∞

Suy ra f /∈ L1[a, b]

Trang 12

|f (x)|dx =

Z 4 0

1

2√

xdx = [

√x]40 = 2 < ∞,

Trang 13

Thì f (x) = g(x), trừ x ∈ {1, 2} Do đó f ∼ g.

(ii) Các tập N, Z, Q là đếm được Nói riêng, các hàm

f (x) = x,h(x) =

Với đồng nhất thức trong (1.2), tồn tại chỉ một phần tử f thỏa mãn

|f |1 = 0 và k · · · k1 được định nghĩa là chuẩn:

Định lý 1.1.1 (Chuẩn trong L1[a, b]) Các hàm đồng nhất mà tươngđương theo nghĩa (1.2), biểu thức

|f |1 :=

Z b a

được định nghĩa là một chuẩn trên L1[a, b]

Chứng minh Rõ ràng k · · · k1 thỏa mãn điều kiện (ii) trong định nghĩachuẩn

Với f, g ∈ L1[a, b], bất đẳng thức tam giác chỉ ra rằng

kf + gk1 =

Z b a

|f (x) + g(x)|dx

Z b a

|f (x) + g(x)|

dx

=

Z b a

|f (x)|dx +

Z b a

|g(x)|dx

= kf k1 + kgk1,

Trang 14

điều kiện (iii) trong định nghĩa chuẩn cũng được thỏa mãn Ta thấyphương trình kf k1 = 0 chỉ đúng cho các hàm trong lớp tương đương với

f = 0 Hoàn thành chứng minh định lý

1.1.2 Tích phân trong L1[a, b]

Bổ đề 1.1.2 (Bổ đề Fatou) Cho fn : [a, b] → [0, ∞], n ∈ N là mộtdãy các hàm khả tích Khi đó hàm lim inf

n→∞ f khả tích và

Z b a

lim inf

n→∞ fn(x)dx ≤ lim inf

n→∞

Z b a



0 nếu x /∈



0, 1n



lim inf

n→∞ fn(x)dx = 0

Mặt khác, với mọi n ∈ N,

Z b a

fn(x)dx = 1

Thật vậy, trong trường hợp này

Z b a

lim inf

n→∞ fn(x)dx < lim

n→∞

Z b a

f (x) = 0

Trang 15

Chúng tôi muốn tìm các điều kiện trên dãy các hàm {hk}∞k=1 trên[a, b] thỏa mãn

Z b a

Cho một dãy các hàm đơn điệu tăng của các hàm dương thỏa mãn cácđiều kiện của Định lý hội tụ đơn điệu Lebesgue sau:

Định lý 1.1.2 (Định lý hội tụ đơn điệu Lebesgue) Giả sử rằng

fn : [a, b] → [a, b], n ∈ N là một dãy tăng của các hàm đo được, tức là

f1(x) ≤ f2(x) ≤ , với mọi x ∈ [a, b] (1.7)Thì

lim

n→∞

Z b a

fn(x)dx =

Z b a

hk(x)dx

Với hàm fn không cần điều kiện dương, ta cần mở rộng điều kiện để(1.6) đúng Các điều kiện này có thể thiết lập dựa trên Định lý hội tụtrội Lebesgue

Định lý 1.1.3 Định lý hội tụ trội Lebesgue Cho trước f : [a, b] →

R Giả sử rằng fn : [a, b] → R, n ∈ N là một dãy các hàm (đo được) thỏa

Trang 16

(i) fn(x) → f (x) theo điểm khi n → ∞,

(ii) Tồn tại hàm g khả tích, dương thỏa mãn

|fn(x)| ≤ g(x), ∀n ∈ N, ∀x ∈ [a, b], (1.8)Thì f khả tích và

lim

n→∞

Z b a

fn(x)dx =

Z b a

f (x)dx

Trước khi chỉ ra ứng dụng của Định lý 1.1.3, ta phát biểu Định lýthay thế, trong đó dãy các hàm fn được thay bằng họ các hàm fδ, biểudiễn bởi tham số δ > 0

Định lý 1.1.4 (Định lý hội tụ trội Lebesgue) Cho f : [a, b] → R.Giả sử rằng với mỗi δ > 0, một hàm (đo được) fδ : [a, b] → R cho trước

và thỏa mãn

(i) fδ → f từng điểm khi δ → 0,

(ii) Tồn tại hàm g khả tích, dương thỏa mãn

|fδ(x)| ≤ g(x), ∀n ∈ N, ∀x ∈ [a, b], (1.9)Thì f khả tích và

lim

δ→∞

Z b a

fδ(x)dx =

Z b a

|hk(x)|dx < ∞ (1.10)

Trang 17

Z b a

Z b a

g(x)dx =

Z b a

|hk(x)|dx,

Trang 18

g ∈ L1[a, b] Từ Định lý 1.1.3

lim

n→∞

Z b a

fn(x)dx,tức là

Z b a

hk(x)dx

Hoàn thành chứng minh

Ta áp dụng quy trình trong Định lý 1.1.5 vào trường hợp cụ thể

Ví dụ 1.1.5 (Đổi thứ tự lấy tích phân và tổng) Xét hàm

(−1)k+1

k2 χ[k,k+1](x)

dx =

Z b a

X

k=1

1

k2χ[k,k+1](x)

Ngày đăng: 16/08/2016, 09:41

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[3] E. J. Anderson and P. Nash (1987), Linear programming in infinite- dimensional spaces, John Wiley and Sons, Chichester, England Sách, tạp chí
Tiêu đề: Linear programming in infinite-dimensional spaces
Tác giả: E. J. Anderson, P. Nash
Nhà XB: John Wiley and Sons
Năm: 1987
[4] E. J. Anderson, P. Nash, and A.F. Perold (1983), Some properties of a class of continuous linear programs, SIAM J. Contr. Optim. 21, pp. 758–765 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Some properties of a class of continuous linear programs
Tác giả: E. J. Anderson, P. Nash, A.F. Perold
Nhà XB: SIAM J. Contr. Optim.
Năm: 1983
[5] E. J. Anderson and A.B. Philpott (1994), On the solutions of a class of continuous linear programs, SIAM J. Contr. Optim. 32, pp.1289–1296 Sách, tạp chí
Tiêu đề: On the solutions of a class of continuous linear programs
Tác giả: E. J. Anderson, A.B. Philpott
Nhà XB: SIAM J. Contr. Optim.
Năm: 1994
[8] L. Fleischer and J. Sethuraman (2005), Efficient algorithms for sep- arated continuous linear programs: the multicommodity flow problem with holding costs and extensions, Math. Oper. Res. 30, pp. 916–938 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Efficient algorithms for separated continuous linear programs: the multicommodity flow problem with holding costs and extensions
Tác giả: L. Fleischer, J. Sethuraman
Nhà XB: Math. Oper. Res.
Năm: 2005
[13] M.C. Pullan (2000), Convergence of a general class of algorithms for separated continuous linear programs, SIAM J. Optim. 10, pp.722–731 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Convergence of a general class of algorithms for separated continuous linear programs
Tác giả: M.C. Pullan
Nhà XB: SIAM J. Optim.
Năm: 2000
[14] R.C. Grinold (1969), Continuons Programming Part One: Linear Objectives, Journal of mathematical analysis and applications 28, 32-51 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Continuons Programming Part One: Linear Objectives
Tác giả: R.C. Grinold
Nhà XB: Journal of mathematical analysis and applications
Năm: 1969
[15] W.F. Tyndall, F. William (1970) On two duality theorems for con- tinuons programming problems, Journal of mathematical analysis and applications 31, 6-14 Sách, tạp chí
Tiêu đề: On two duality theorems for con- tinuons programming problems
Tác giả: W.F. Tyndall, F. William
Nhà XB: Journal of mathematical analysis and applications
Năm: 1970
[16] W.F. Tyndall (1965), A duality theorem for a class of continuous linear programming problems, SIAM J. Appl. Math. 15, pp. 644–666 [17] W.F. Tyndall (1967), An extended duality theorem for continu- ous linear programming problems, SIAM J. Appl. Math. 15, pp.1294–1298 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A duality theorem for a class of continuous linear programming problems
Tác giả: W.F. Tyndall
Nhà XB: SIAM J. Appl. Math.
Năm: 1965
[19] G.J. Zalmai (1985), Sufficient optimality conditions in continuous- time nonlinear programming, J. Math. Anal. Appl. 111, pp. 130–147 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sufficient optimality conditions in continuous-time nonlinear programming
Tác giả: G.J. Zalmai
Nhà XB: J. Math. Anal. Appl.
Năm: 1985
[2] Nguyễn Xuân Liêm (1994), Tô pô đại cương, độ đo và tích phân, Nhà xuất bản Giáo dục.[B] Tài liệu tiếng Anh Khác
[6] E. J. Anderson and M.C. Pullan (1996), Purification for separated continuous linear programs, Math. Methods Oper. Res. 43, pp. 9–33 Khác
[7] R. E. Bellman (1957), Dynamic Programming, Princeton University Press, Princeton Khác
[9] N. Levinson (1996), A class of continuous linear programming prob- lems, J. Math. Anal. Appl. 16, pp. 73–83 Khác
[10] R. Meidan and A.F. Perold (1983), Optimality conditions and strong duality in abstract and continuous-time linear programming, J. Op- tim. Theory Appl. 40, pp. 61–77 Khác
[11] N.S. Papageorgiou (1982), A class of infinite dimensional linear pro- gramming problems, J. Math. Anal. Appl. 87, pp. 228–245 Khác
[12] M.C. Pullan (1993), An algorithm for a class of continuous linear programs, SIAM J. Contr. Optim. 3, pp. 1558–1577 Khác
[18] G.J. Zalmai (1985), Optimality conditions and Lagrangian duality in continuous-time nonlinear programming, J. Math. Anal. Appl.109, pp. 426–452 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w