1. Trang chủ
  2. » Tất cả

46. QD ve danh gia chat luong tai san co va tuan thu ty le an toan von

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đánh giá chất lượng tài sản có và tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của Quỹ tín dụng nhân dân XXX”.. ngày / /2015 của

Trang 1

QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

XXX

Số: /2016/QĐ-HĐQT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

XXX, ngày tháng năm 2016

QUYẾT ĐỊNH V/v: Ban hành Quy định về đánh giá chất lượng tài sản có và tuân thủ tỷ lệ an toàn

vốn tối thiểu của Quỹ tín dụng nhân dân XXX

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

- Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/06/2010 quy định về việc thành lập, tổ chức, hoạt động, kiểm soát đặc biệt, tổ chức lại, giải thể tổ chức tín dụng; việc thành lập, tổ chức, hoạt động của chi nhánh ngân hàng tại nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng;

- Căn cứ Thông tư số 32/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Ngân hàng Nhà nước quy định các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân;

- Căn cứ Thông tư số 04/2015/TT-NHNN ngày 31/03/2015 của Ngân hàng Nhà nước quy định về Quỹ tín dụng nhân dân;

- Căn cứ Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân XXX

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đánh giá chất lượng tài sản có và tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của Quỹ tín dụng nhân dân XXX”.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày / /2016 và thay thế Quyết định số ngày / /2015 của Hội đồng Quản trị về việc ban hành Quy định đánh giá chất lượng TS

có và tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của Quỹ tín dụng nhân dân XXX.

Điều 3: Hội đồng Quản trị, Ban kiểm soát, Ban Điều hành và các bộ phận liên quan

có trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

- Như Điều 3

- NHNN XXX

- Lưu QTD.

T/M HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CHỦ TỊCH

Trang 2

(Ban hành theo Quyết định số /2016/QĐ-HĐQT ngày / /20xx của Chủ tịch HĐQT Quỹ tín dụng nhân dân XXX)

chiếu CHƯƠNG I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1 Mục đích

Quy định này nhằm mục đích hướng dẫn đánh giá chất lượng

tài sản “có” đồng thời quy định về quy trình, phương pháp

theo dõi tỷ lệ an toàn vốn, phương pháp cảnh báo sớm các

nguy cơ làm giảm tỷ lệ an toàn vốn và các phương án xử lý

khi tỷ lệ an toàn vốn thấp hơn mức tối thiểu trong hoạt động

của quỹ tín dụng nhân dân

Điều 2 Đối tượng và phạm vi áp dụng

Văn bản này quy định về việc đánh giá chất lượng tài sản

“có” và giới hạn về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu trong hoạt

động của quỹ tín dụng nhân dân

Điều 3 Giải thích từ ngữ

Trong văn bản này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1 Vốn tự có gồm giá trị thực của vốn điều lệ của tổ chức

tín dụng hoặc vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các quỹ dự trữ, một số tài sản nợ khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

2 Tổng tài sản "Có" rủi ro là tổng giá trị tài sản "Có" của

Quỹ tín dụng được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 của Quy định này

3 Lợi nhuận không chia của quỹ tín dụng nhân dân là

phần lợi nhuận chưa phân phối, được xác định sau khi

có báo cáo tài chính năm (đối với quỹ tín dụng nhân dân phải kiểm toán độc lập theo quy định của Ngân hàng Nhà nước là báo cáo tài chính năm được kiểm toán độc lập) và được Đại hội thành viên quỹ tín dụng nhân dân quyết định giữ lại nhằm mục đích bổ sung

Khoản 10, Điều

4 Luật các TCTD số 47/2010/QH12

Khoản 3, Điều

2, Thông tư 32/2015/TT-NHNN

Trang 3

Điều Nội dung Văn bản tham

chiếu

vốn cho quỹ tín dụng nhân dân

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4 Xác định vốn tự có

Vốn tự có của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm vốn cấp 1, vốn

cấp 2 trừ đi khoản phải trừ khỏi vốn tự có tại thời điểm xác

định vốn tự có Cụ thể:

1 Vốn cấp 1 gồm:

- Vốn điều lệ;

- Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định;

- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ;

- Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ;

- Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho Quỹ tín dụng;

- Lợi nhuận không chia

Vốn cấp 1 phải trừ đi các khoản sau:

- Số lỗ lũy kế (nếu có);

- Số vốn góp vào ngân hàng hợp tác xã

2 Vốn cấp 2: được tính tối đa bằng 100% giá trị vốn cấp

1, gồm:

- Quỹ dự phòng tài chính;

- Dự phòng chung, tối đa bằng 1,25% tổng tài sản “Có”

rủi ro

3 Khoản phải trừ khỏi vốn tự có: 100% chênh lệch

giảm do đánh giá lại tài sản theo quy định của Pháp luật

Việc xác định cụ thể vốn tự có để tính tỷ lệ an toàn vốn tối

thiểu được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy

định này

Khoản 3, Điều

5, Thông tư 32/2015/TT-NHNN

Trang 4

Điều 5 Tài sản “Có”

Tài sản “Có” được phân nhóm theo các mức rủi ro sau:

1 Nhóm tài sản " Có" có hệ số rủi ro 0%, bao gồm:

- Tiền mặt;

- Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước;

- Tiền gửi tại ngân hàng hợp tác xã;

- Dư nợ cho vay có bảo đảm toàn bộ bằng tiền, tiền gửi tại chính quỹ tín dụng nhân dân;

- Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phát hành;

- Dư nợ cho vay bằng vốn ủy thác theo quy định của pháp luật về ủy thác trong hoạt động ngân hàng

2 Nhóm tài sản có hệ số rủi ro 20%, bao gồm:

- Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài;

- Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do tổ chức tài chính nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành

3 Nhóm tài sản có hệ số rủi ro 50%, bao gồm:

Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng nhà ở, quyền sử dụng đất, nhà ở gắn với quyền sử dụng đất của bên vay theo quy định của Pháp luật

4 Nhóm tài sản có hệ số rủi ro 100%, bao gồm:

- Tài sản cố định của quỹ tín dụng nhân dân;

- Các tài sản “Có” khác còn lại trên bảng cân đối kế toán ngoài tài sản “Có” đã quy định ở các điểm trên và vốn góp vào ngân hàng hợp tác xã

Việc xác định cụ thể giá trị tài sản "Có" rủi ro được quy định

tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này

Khoản 4, Điều

5, Thông tư 32/2015/TT-NHNN

Điều 6 Tỷ lệ an toàn vốn

1 Quỹ tín dụng nhân dân phải thường xuyên duy trì tỷ lệ

an toàn vốn tối thiểu 8%

2 Tỷ lệ an toàn vốn được xác định bằng công thức sau:

Khoản 1 và 2, Điều 5 Thông

tư 32/2015/TT-NHNN

Trang 5

Điều Nội dung Văn bản tham

chiếu

Tỷ lệ an toàn vốn =

Vốn tự có

X 100 Tổng tài sản “Có” rủi ro

Trong đó:

- Vốn tự có được xác định theo quy định tại Điều 3 quy định này;

- Tổng tài sản “Có” rủi ro là tổng giá trị các tài sản

“Có” được xác định theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 quy định này

Điều 7 Quy trình, phương pháp theo dõi tỷ lệ an toàn vốn

1 Phương pháp tính tỷ lệ an toàn vốn được quy định tại Điều 6 của Quy định này

2 Phòng kế toán có trách nhiệm tính toán tỷ lệ an toàn vốn cuối mỗi ngày làm việc và báo cáo trực tiếp lên Ban Giám đốc

3 Ban Giám đốc trực tiếp quản lý việc theo dõi tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, định kỳ phải báo cáo lên HĐQT và NHNN chi nhánh tỉnh theo quy định hiện hành

Trường hợp tỷ lệ an toàn vốn thấp hơn mức tối thiểu thì Ban Giám đốc cần báo cáo ngay cho HĐQT để có phương án xử lý kịp thời

4 Ban Giám đốc phối hợp cùng các bộ phận liên quan xây dựng các phương pháp cảnh báo sớm các nguy cơ làm giảm tỷ lệ an toàn vốn và các phương án dự phòng trong trường hợp tỷ lệ an toàn vốn thấp hơn mức tối thiểu trình HĐQT xem xét phê duyệt

Điều 8 Phương án xử lý khi tlệ an toàn thấp hơn mức tối thiểu

Tùy theo mức độ của tỷ lệ an toàn vốn, các bộ phận liên quan

thực hiện các biện pháp thích hợp theo chỉ đạo của Ban Giám

đốc, HĐQT

1 Tăng vốn tự có:

- Tăng vốn điều lệ

- Tăng các quỹ: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; quỹ đầu tư phát triển; quỹ dự phòng tài chính…

2 Giảm tài sản “Có” rủi ro:

Trang 6

- Cơ cấu lại dư nợ cho vay đối với các khách hàng;

- Cơ cấu lại tiền gửi tại các tổ chức tín dụng

- …

Điều 9 Xử lí vi phạm

Cá nhân có liên quan vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo

quy chế của QTDND XXX hoặc quy định của Pháp luật tùy

theo tính chất, mức độ vi phạm

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 10 Tổ chức thực hiện

1 Quy định này có hiệu lực kể từ ngày / /20xx Hội đồng

Quản trị, Ban Điều hành Quỹ tín dụng nhân dân XXX và các

bộ phận liên quan có trách nhiệm thi hành Quy định này

2 Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ Quy định này do

Hội đồng Quản trị Quỹ tín dụng nhân dân XXX quyết định,

phù hợp với các quy định của Ngân hàng Nhà nước và của

Pháp luật

T/M HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CHỦ TỊCH

Trang 7

PHỤ LỤC 1

VIỆC XÁC ĐỊNH VỐN TỰ CÓ

Đơn vị tính: triệu đồng

1 Vốn điều lệ (vốn đã góp của thành viên) Lấy số liệu Vốn điều lệ trong khoản mục vốn củaquỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán. 300

2 Vốn đầu tư xây dựng cơ bản,

mua sắm tài sản cố định

Lấy số liệu Vốn đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm tài sản cố định trong khoản mục vốn của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán

15

3 Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

Lấy số liệu Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán

50

4 Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụLấy số liệu Quỹ đầu tư phát triển trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế

toán

100

5

Vốn của các tổ chức, cá nhân

tài trợ không hoàn lại cho Quỹ

tín dụng nhân dân

Lấy số liệu Vốn khác trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế toán 50

6 Lợi nhuận không chia Xác định theo hướng dẫn tại khoản 3 Điều 2 của

7 Cấu phần vốn cấp 1 = (1) + (2) + (3) + (4) + (5) + (6) 600

8 Lỗ lũy kế Lấy số liệu Lỗ lũy kế tại thời điểm tính tỷ lệ an

9 Vốn góp vào ngân hàng hợp tácxã

Lấy số liệu Góp vốn vào ngân hàng hợp tác xã trong khoản mục Góp vốn, đầu tư dài hạn trên Bảng cân đối kế toán 10

10 Quỹ dự phòng tài chính Lấy số liệu Quỹ dự phòng tài chính trong khoản mục Quỹ của quỹ tín dụng trên Bảng cân đối kế

toán

10

11 Dự phòng chung

Lấy số liệu Dự phòng chung trong khoản mục

Dự phòng rủi ro cho vay tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước trên Bảng cân đối kế toán, nhưng tối

đa không quá 1,25% tài sản có rủi ro

10

12

100% phần chênh lệch giảm do

đánh giá lại tài sản cố định theo

quy định của pháp luật

100% tổng số dư nợ của tài khoản chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định 10

Trang 8

PHỤ LỤC 2

GIÁ TRỊ TÀI SẢN "CÓ” RỦI RO

Đơn vị tính: triệu đồng

Nhóm tài sản “Có” (TSC) có hệ số rủi ro 0% = (a) + (b) + (c) + (d) + (đ) + (e)

b Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước 0 0% 0

c Tiền gửi tại ngân hàng hợp tác xã 40 0% 0

d Dư nợ cho vay có bảo đảm toàn bộ bằng tiền, tiền gửi tại chính quỹ tín dụng nhân dân phát hành 0 0% 0

đ

Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ

có giá do Chính phủ, Ngân hàng Nhà nước phát

e Dư nợ cho vay bằng vốn ủy thác theo quy định về ủy thác 0 0% 0

Nhóm TSC có hệ số rủi ro 20% = (g) + (h)

g Tiền gửi thanh toán tại ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 0 20% 0

h Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng giấy tờ có giá do tổ chức tài chính nhà nước, tổ chức tín

dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành

Nhóm TSC có hệ số rủi ro 50% = (i)

i

Dư nợ cho vay được bảo đảm toàn bộ bằng nhà ở,

quyền sử dụng đất, nhà ở gắn với quyền sử dụng đất

của bên vay

3.000 50% 1.500

Nhóm TSC có hệ số rủi ro 100% = (k) + (l)

k Tài sản cố định của quỹ tín dụng nhân dân 2.500 100% 2.500

l

Các tài sản “Có” khác còn lại trên bảng cân đối

kế toán ngoài các khoản đã được phân loại vào

nhóm hệ số rủi ro 0%, 20%, 50%

400 100% 400

Ngày đăng: 16/08/2016, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán. 10 - 46. QD ve danh gia chat luong tai san co va tuan thu ty le an toan von
Bảng c ân đối kế toán. 10 (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w