1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

MỘT SỐ TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1 619 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 12,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

MỘT SỐ TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

 M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )

 A.V : audio_visual (nghe nhìn)

 C/C : carbon copy ( bản sao )

 P S : postscript ( tái bút )

 e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )

 etc : et cetera (vân vân )

 W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )

 ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)

 VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )

 AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )

 BC : before Christ ( trước công nguyên )

 a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )

 p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa

 ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )

 I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh

 B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương

 A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )

 APEC : Asia-Pacific Economic Cooperation : Tổ chức hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

 AFC : Asian Football Confederation : Liên đoàn bóng đá Châu Á

 AFF : Asean Football Federation : Liên đoàn bóng đá Dong Nam Á

 ASEM : Asia- Europe Meeting : Hội nghị thượng đỉnh Á- Âu

 ADF : Asian Development Fund : Quỹ phát triên Châu Á

 HDD : Hard Disk Drive : Ổ đĩa cứng

 FDD : Floppy disk drive : Ổ đĩa mềm

 LCD : Liquid Crystal Display : Màn hình tinh thể lỏng

Ngày đăng: 15/08/2016, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w