1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập về kế toán tài chính.

5 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tậpDN A trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: 1.. Trích BHXH, BHTY, KPCĐ 25 tiền lương phải trả.. Trích trước tiền lương nghỉ phép của CNSX tính vào CPSXKD 6% tiền lươn

Trang 1

Bài tập

DN A trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

1 Tiền lương phải trả CNSXSP: 152.000.000; NVQLPX: 18.000.000; NVBH: 6.000.000; NVQLDN: 25.000.000

2 Trích BHXH, BHTY, KPCĐ 25 tiền lương phải trả

3 Trích trước tiền lương nghỉ phép của CNSX tính vào CPSXKD 6% tiền lương phải trả

4 Tính tiền thưởng phải trả CN tháng năm 25.000.000

5 Chi tiền mặt cho QLPX: 13.000.000; QLDN: 14.000.000; XDCB: 11.000.000

6 Kết chuyển toàn bộ CP SCL TSCĐ 240.000.000 để phân bổ dần, phân bổ vào CPSXC kỳ này 1/3 tổng CP

7 Bảng phân bổ VL – CCDC tháng 10/N:

CCDC phân bổ dần đã hạch toán vào CP trong tháng, được phân bổ cho SX kỳ này 1/3 tổng CP

8 Chuyển TGNH mua NVL công ty C, giá mua chưa có thuế GTGT 180.000.000, thuế GTGT 10% theo giá mua Vật liệu mua được xử lý như sau: Đưa ngay vào SXSP 2/3 tổng số, còn lại nhập kho

9 Trích bảng tính và phân bổ khấu hao: ĐV: triệu đồng S

T

641

TK 642

…………

………

10.Chuyển TGNH nộp khấu hao cơ bản cho cấp trên không hoàn lại 36.000.000

11.Biên bản sô … ngày 9/10 thanh lý 1 TSCĐ ở PX1, NG = 160.000.000, đã KH 158.000.000,

CP thanh lý bằng tiền tạm ứng 1.500.000, phế liệu thu hồi bán nhập quỹ 10.000.000, tỷ lệ

KH 9%/năm

12.Biên bản số… ngày 10/10, đưa vào sử dụng 1 nhà xưởng SX thuộc PX2 vừa xây dựng xong Trị giá quyết toán 500.000.000, nguồn vốn ĐTXDCB ngân sách cấp, tỷ lệ KH 6%/năm 13.Biên bản … mua 1 TCSĐ trang bị cho VPDN giá chưa có thuế = 180.000.000( thuế GTGT 10%), thanh toán bằng tiền gửi; CP lắp đặt chạy thử bằng tiền mặt: 3.000.000; TCSĐ đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển Tỷ lệ KH 9%/năm

14.Cuối tháng K/C CP NVLTT; CPNCTT; CPSXC để tính giá thành

TK ghi có

Trang 2

15.Cuối tháng hoàn thành nhập kho 250 SPA; biết CP SXDD đầu kỳ là: SPA = 21.000.000; CPSXDD cuối kỳ = 19.000.000

Yêu cầu:

1 Tính toán và định khoản

2 Lập bảng tính và phân bổ KH T11

3 Lập bảng tính và phân bổ tiền lương T10

Bài làm: ( Đơn vị tính: Việt Nam đồng)

1 Tính toán định khoản kế toán:

1) Nợ TK 622: 152.000.000

Nợ TK 627: 18.000.000

Nợ TK 641: 6.000.000

Nợ TK 642: 25.000.000

Có TK 334: 201.000.000

2) BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào CP NCTT là: 152.000.000 * 19% = 28.880.000 BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào CP SXC là: 18.000.000 * 19% = 3.420.000 BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào CP BH là: 6.000.000 * 19% = 1.140.000 BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào CP QLDN là: 25.000.000 * 19% = 4.750.000 BHXH, BHYT, KPCĐ trừ vào tiền lương CNV là: 201.000.000 * 6% = 12.060.000 Tổng BHXH, BHYT, KPCĐ trích là: 201.000.000 * 25% = 50.250.000 Trong đó: BHXH: 201.000.000 * 20% = 40.200.000

BHYT: 201.000.000 * 3% = 6.030.000

KPCĐ: 201.000.000 * 2% = 4.020.000

Nợ TK 622: 28.880.000

Nợ TK 672: 3.420.000

Nợ TK 641: 1.140.000

Nợ TK 642: 4.750.000

Nợ TK 334: 12.060.000

Có TK 338: 50.250.000

3382: 40.200.000

3383: 6.030.000

3384: 4.020.000

3) Số tiền trích trước: 152.000.000 * 6% = 9.120.000

Nợ TK 622: 9.120.000

Có TK 335: 9.120.000

4)

Nợ TK 431: 25.000.000

Có TK 334: 25.000.000

5)

Nợ TK 627: 13.000.000

Nợ TK 642: 14.000.000

Nợ TK 241: 11.000.000

Có TK 111: 38.000.000

6)

a) Nợ TK 142: 240.000.000

Có TK 241: 240.000.000

Trang 3

b) Nợ TK 627: 240.000.000/3 = 80.000.000

Có TK 142: 80.000.000

7) a) Nợ TK 621: 500.000.000

Nợ TK 627: 36.000.000

Nợ TK 641: 7.000.000

Nợ TK 642: 22.000.000

Có TK 152: 565.000.000

b) Nợ TK 627: 6.000.000

Nợ TK 641: 1.800.000

Nợ TK 642: 4.800.000

Nợ TK 142: 24.000.000

Có TK 153: 36.600.000

c) Nợ TK 627: 24.000.000 * 1/3 = 8.000.000

Có TK 142: 8.000.000 8) Số thuế GTGT được khấu trừ: 180.000.000 * 10% = 18.000.000

Số vật liệu xuất thẳng cho SX: 180.000.000 * 2/3 = 120.000.000

Số vật liệu nhập kho : 180.000.000 – 120.000.000 = 60.000.000

Nợ TK 621: 120.000.000

Nợ TK 152: 60.000.000

Nợ TK 133: 18.000.000

Có TK 112: 198.000.000

9)

Nợ TK 627: 37.300.000

( PX1: 13.800.000; PX2: 11.150.000; PX3: 12.350.000)

Nợ TK 641: 3.250.000

Nợ TK 642: 15.350.000

Có TK 214: 56.500.000

10)

Nợ TK 411: 36.000.000

Có TK 112: 36.000.000

11)

a) Nợ TK 811: 2.000.000

Nợ TK 214: 158.000.000

Có TK 211: 160.000.000

b) Nợ TK 811: 1.500.000

Có TK 141: 1.500.000

c) Nợ TK 111: 10.000.000

Có TK 711: 10.000.000

Mức khấu hao giảm ở PX1 trong tháng 11: (160.000.000* 9%)/12 = 1.200.000 12)

a) Nợ TK 211: 500.000.000

Có TK 241: 500.000.000

b) Nợ TK 441: 500.000.000

Có TK 411: 500.000.000

Mức khấu hao tăng ở PX2 trong tháng 11: (500.000.000 * 6%)/12 = 2.500.000 13)

a) Nợ TK 211: 180.000.000

Trang 4

Nợ TK 133: 18.000.000

Có TK 112: 198.000.000

b) Nợ TK 211: 3.000.000

Có TK 111: 3.000.000

c) Nợ TK 414: 183.000.000

Có 411: 183.000.000

Mức khấu hao tăng ở bộ phận văn phòng tháng 11 là: ( 183.000.000 * 9%)/12 = 1.372.500

14)

* Tập hợp chi phí:

- CP NVLTT: 500.000.000 + 120.000.000 = 620.000.000

- CP NCTT: 152.000.000 + 28.880.000 + 9.120.000 = 190.000.000

- CP SXC: 18.000.000 + 3.420.000 + 13.000.000 + 80.000.000 +36.000.000 + 6.000.000 + 8.000.000 + 37.300.000 = 201.720.000

=> Tổng chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh trong kỳ là:

620.000.000 + 190.000.000 + 201.720.000 = 1.011.720.000

Nợ TK 154: 1.011.720.000

Có TK 621: 620.000.000

Có TK 622: 190.000.000

Có TK 627: 201.720.000

15) Ta có: ZSP = DĐK + C – DCK

=> ZSP = 21.000.000 + 1.011.720.000 – 19.000.000 = 1.013.720.000

ZĐVSP = ZSP/số lượng sản phẩm = 1.013.720.000/ 250 = 4.054.880

Nợ TK 155 : 1.013.720.000

(SPA : SL = 250 ; TT = 1.013.720.000)

Có TK 154: 1.013.720.000

2 Lập bảng tính và phẩn bổ khấu hao T11

S

T

T

Chỉ tiêu

TL KH (%)

Nơi SD

Toàn DN

5 III Số KH giảm trong tháng 160 1,2 1,2

7 Số KH trích tháng này

3 Lập bảng tính và phân bổ tiền lương T10

Ngày đăng: 15/08/2016, 17:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Bảng phân bổ VL – CCDC tháng 10/N: - Bài tập về kế toán tài chính.
7. Bảng phân bổ VL – CCDC tháng 10/N: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w