1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Trich (hoc them)12 13 TAP 2 hoan chinh (DA BO BAI KHO MAU DO)

32 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán kính CO vuông góc với AB, M là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC M khác A, C; BM cắt AC tại H.. Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C d Gọi d là tiếp tuyến của O tại điể

Trang 1

ÔN TẬP TUYỂN SINH 10

ĐỀ THAM KHẢO

Câu III (1,0 điểm)

Một tam giác vuơng cĩ chu vi là 30 cm, độ dài hai cạnh gĩc vuơng hơn kém nhau 7cm Tính độ dài các cạnh của tam giác vuơng đĩ

(ĐS: độ dài một cạnh gĩc vuơng là 5cm, độ dài cạnh gĩc vuơng cịn lại là 12 cm) Câu IV (2,0 điểm)

Cho đường thẳng (d):y = 2x - m +1 và parabol (P): y =1x2

2

1) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(-1; 3)

2) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt cĩ tọa độ (x1; y1) và (x2; y2) sao cho x x1 2y + y1 2 480

Trang 2

Câu V (3,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường tròn lấy điểm C sao cho AC < BC (CA) Các tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau ở điểm D, AD cắt (O) tại E (E A)

a) Chứng minh BE2 = AE.DE

b) Qua C kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại H, DO cắt

BC tại F Chứng minh tứ giác CHOF nội tiếp

c) Gọi I là giao điểm của AD và CH Chứng minh I là trung điểm của CH

ΔBCD cân tại D => CBDDCB nên CB là tia phân giác của HCD

do CA  CB => CA là tia phân giác góc ngoài đỉnh C của ΔICD AI CI

Trang 3

Câu 2 (2,5 điểm)

Một ca nô chạy xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng từ B đến A hết tất cả 4 giờ Tính vận tốc ca nô khi nước yên lặng, biết rằng quãng sông AB dài 30 km và vận tốc dòng nước là 4 km/giờ

(ĐS : Vậy vận tốc của ca nô khi nước yên lặng là 16km/giờ.)

Vì AM, AN là các tiếp tuyến nên: MAOSAO (1)

Vì MA//SO nên: MAO SOA (so le trong) (2)

Từ (1) và (2) ta có: SAOSOA SAO cân SA = SO (đ.p.c.m)

b) Chứng minh tam giác OIA cân

Vì AM, AN là các tiếp tuyến nên: IAOIOAMOA cân

Trang 4

Bài III (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB Bán kính CO vuông góc với AB, M là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC (M khác A, C); BM cắt AC tại H Gọi K là hình chiếu của H trên AB

a) Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh ACM ACK

c) Trên đọan thẳng BM lấy điểm E sao cho BE = AM Chứng minh tam giác ECM là tam giác vuông cân tại C

d) Gọi d là tiếp tuyến của (O) tại điểm A; cho P là điểm nằm trên d sao cho hai điểm P, C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và

Trang 6

Câu 3: (1,5 điểm)

xxm  

a CM phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b Tìm m để (*) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa x2  5x1

Câu 4: (1,5 điểm)

Một ô tô dự định đi từ A đến B cách nhau 120 km trong một thời

gian quy định Sau khi đi được 1 giờ thì ô tô bị chặn bởi xe cứu hỏa

10 phút Do đó để đến B đúng hạn xe phải tăng vận tốc thêm 6 km/h

Tính vận tốc lúc đầu của ô tô

a Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b Chứng minh BC vuông góc với OABA BEAE BO

c GọiI là trung điểm của BE, đường thẳng quaI và vuông góc

OI cắt các tia AB AC, theo thứ tự tại DF Chứng minh

IDOBCO và DOFcân tại O

d Chứng minh F là trung điểm củaAC

c1/ Chứng minh IDOBCO

PP: Ta chứng minh chúng cùng bằng CBO

Chi tiết :

IDO OBC (OIBD nội tiếp) & BCOOBC (ABOC nội tiếp)

c2/ cm :DOFcân tại O

PP : tam giác có 2 góc bằng nhau ( vì cùng bằng OCB)

Chi tiết :

IFO OCB (OIFC nội tiếp) & IDO OCB (cmt)

Trang 7

Do đó IFOIDO dpcm

d/ Chứng minh F là trung điểm củaAC

Dùng chú ý quan trọng số 1 trong ABC với EB EC

a) Tìm toạ độ các điểm thuộc (P) biết tung độ của chúng bằng 2

b) CM rằng (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt với mọi m

Gọi y , y1 2là các tung độ giao điểm của (P) và (d), tìm m để y1y29

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB Trên tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A lấy điểm M ( M khác A) Từ M vẽ tiếp tuyến thứ hai MC với (O) (C là tiếp điểm) Kẻ CH vuông góc với AB (HAB), MB cắt (O) tại điểm thứ hai là K và cắt CH tại N Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AKNH là tứ giác nội tiếp

b) AM2 = MK.MB

c) Góc KAC bằng góc OMB

d) N là trung điểm của CH

Trang 8

d/ trở về bài toán kinh điển

gọi S là giao điểm BC và AS

Bước 1 : ta cm : M là trung điểm AS (dễ dàng)

11

4

y x

1

x

2 2 2

Trang 9

Câu 4:(1,5 điểm)

Hai xe khởi hành cùng một lúc đi từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 100km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10km/h nên đã đến B sớm hơm 30 phút, Tính vận tốc mỗi xe

Câu 5:(3,5 điểm)

Cho (O) Đường thẳng (d) không đi qua tâm (O) cắt đường tròn tại hai điểm A và B theo thứ tự, C là điểm thuộc (d) ở ngoài đường tròn (O) Vẽ đường kính PQ vuông góc với dây AB tại D ( P thuộc cung lớn AB), Tia CP cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là I, AB cắt IQ tại K

a) Chứng minh tứ giác PDKI nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh CI.CP = CK.CD

c) Chứng minh IC là phân giác của góc ngoài ở đỉnh I của tam giác AIB

Ôn : Phân giác trong và phân giác ngoài của 1 tam giác thì vuông góc với nhau

Nếu Cx là pg trong và Cy Cx  Cy là pg ngoài

a) Vẽ đồ thị hai hàm số đã cho trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

b) Bằng phép tính hãy xác định tọa độ các giao điểm A, B của hai đồ thị trên (điểm A có hoành độ âm)

c) Tính diện tích của tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

Trang 10

a) Chứng minh rằng: AB = CI

b) Chứng minh rằng: EA2 + EB2 + EC2 + ED2 = 4R2c) Tính diện tích của đa giác ABICD theo R khi OE = 2

3

R

Ôn : Công thức tính diện tích tam giác, hình thang

Nếu hình thang nội tiếp đường tròn thì nó cũng là hình thang cân

Trang 11

a) Với m = –1 , tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)

b) CM : với mọi m 0 thì (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

Bài 3: (2, 0 điểm)

Quãng đường từ Quy Nhơn đến Bồng Sơn dài 100 km Cùng một lúc, một xe máy khởi hành từ Quy Nhơn đi Bồng Sơn và một xe ô tô khởi hành từ Bồng Sơn đi Quy Nhơn Sau khi hai xe gặp nhau, xe máy đi 1 giờ

30 phút nữa mới đến Bồng Sơn Biết vận tốc hai xe không thay đổi trên suốt quãng đường đi và vận tốc của xe máy kém vận tốc xe ô tô là 20 km/h Tính vận tốc mỗi xe

Bài 4: (3, 0 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Gọi C là trung điểm của OA, qua C kẻ dây MN vuông góc với OA tại C Gọi K là điểm tùy ý trên cung nhỏ BM, H là giao điểm của AK và MN

a) Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp & tính sđ AM

b) Chứng minh AK.AH = R2

c) Trên KN lấy điểm I sao cho KI = KM, chứng minh NI = KB

a) Tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp

Ta có : AKB900 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

Trang 12

MKNMN   MIK đều  MIK 600

Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d) đi qua điểm M (1;2) có

hệ số góc k0

Trang 13

a/ Chứng minh rằng với mọi giá trị k0 đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B

b/ Gọi xA và xB là hoành độ của hai điểm A và B.Chứng minh rằng

x + x x x 2 = 0

Bài 3:(2,0 điểm)

a/ Một xe lửa đi từ ga A đến ga B.Sau đó 1 giờ 40 phút, một xe lửa khác đi

từ ga A đến ga B với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe lửa thứ nhất là 5

km/h.Hai xe lửa gặp nhau tại một ga cách ga B 300 km.Tìm vận tốc của mỗi

xe, biết rằng quãng đường sắt từ ga A đến ga B dài 645 km

b/ Chứng minh tứ giác KHOC nội tiếp

c/ Kẻ OM BC ( M thuộc AD).Chứng minh BDDM = 1

4B

BD2 = DH.OD & BD2 = DK.CD  DH.OD = DK.CD  tam giác đồng dạng cgc)

 KHOC nội tiếp

4C

Tổng quát : hướng dẫn hs xuất hiện BD

OM & số 1 quan hệ với nhau bởi dấu “Trừ”

Phương pháp : Ta có DM = OM (DOM có 2 góc O & D bằng nhau vì cùng = BDO)

Có : BD AD

OMAM

Trang 14

y x

y x

b) Chứng minh rằng

7

623

123

b) Tìm m để phương trình cĩ nghiệm x1 ; x2 mà biểu thức

a) Tính độ dài dây BC và độ dài cung BC theo R

b) Kẻ hai đường cao BE và CF của Chứng minh 5 điểm B, C, E, F,

O cùng thuộc đường tròn Xác định tâm I của đường tròn này c) CM : OE là trung trực AB  OE // FC

d) CM : Tứ giác FOEC là hình thang cân

Trang 15

e) Goùi M laứ ủieồm ủoỏi xửựng cuỷa O qua EF

Tớnh: FME vaứ CM : tửự giaực AFME noọi tieỏp

Veừ hỡnh to, caực ủửụứng keỷ chổ naốm trong hỡnh

c) CM : OE laứ trung trửùc AB OE//CF  hỡnh thang

45

CFOACFvỡ CFOOBC(cuứng chaộn OC)

e) Coự FOÂE = 135 0 (vỡ noự trong cuứng phớa vụựi OFC vaứ OE//CF)

maứ FOE FMEFME =1350

OÂN TAÄP TUYEÅN SINH 10

PHAÀN : ẹAẽI SOÁ 9

x

x x x

x

x x x x

x x

a,Rút gọn P (đs :

1

1)

1(

x

)b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên (đs : x= 0;4;9 )

Trang 16

Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của K và giá trị m tương ứng

2 

x

x f

72()72)(

3(

)4)(

2()2(

y x y

x

y x y

11

1

x

x x

x

x x

x x

víi x > 0 vµ x  1

a) Rĩt gän A đs

x x

x x

Trang 17

y x

y x y

14

x x

x x

a) Rót gän P

b) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P đs Pmin = -1/4 khi x = 0

C©u 3 Cho phư¬ng tr×nh : x2 – mx + m – 1 = 0

a) Gäi hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ x1 , x2 TÝnh gi¸ trÞ cña

2 1 2 2 1

2 2 2

x x x x

x x M

Trang 18

Câu 2 Cho hàm số : y = ( 2m + 1 )x – m + 3 (1)

a) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 )

b) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m

Câu 2 Cho phương trình : 3x2

+ mx + 4 = 0 Gọi hai nghiệm của phương trình là x 1 , x 2 tim Kmin & m tương ứng

y x

y x

1 x

x  đạt giá trị bé nhất , lớn nhất

Câu 2 : Cho biểu thức

A=

2

)1(:1

11

1

2

2 2 3

x x x

x

Với x 2 ;1

Trang 19

.a/ Ruý gọn biểu thức A đs A=

x

x2 2

.b/ Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 62 2 đsA=

226

224

11

1

2

2 2 3

x x x

.b , Tính giá trị của A khi cho x= 62 2 (đs : A=

226

224

a) Với giá trị nào của q thì phơng trình có nghiệm

b) Tìm q để tổng bình phương các nghiệm của pt là 16

Câu 3 ( 2 điểm )

a) Tìm số nguyên nhỏ nhất x thoả mãn phơng trình :

41

Trang 20

b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 3 : Cho phơng trình bậc hai : 2

xx  và gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 và x2 Không giải phơng trình , tính giá

trị của các biểu thức sau :

a) Tìm m để pt có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn 3x1 - 4x2 = 11

b) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m c) Với giá trị nào của m thì x1 và x2 cùng dương

Caõu 3:

Cho pt x2

+ 2(m+1)x + m2

+ 4m + 3 = 0 ( m là tham số ) a/ Tìm giá trị của m để pt có hai nghiệm phân biệt

b/ Đặt A = x1.x2 - 2(x1 + x2) Chứng minh : A = m2 + 8m + 7

c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m

Caõu 4:

a/ Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng (d) song song vụựi ủửụứng thaỳng

y = 3x + 1 vaứ caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ baống 4

Trang 21

b/ Veừ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ y = 3x + 4 vaứ   2

2

x

y treõn cuứng moọt heọ truùc toùa ủoọ Tỡm toùa ủoọ caực giao ủieồm cuỷa hai ủoà thũ aỏy baống pheựp tớnh

PHAÀN 47 Bài 1: Giải

c/ Tìm m để pt đã cho có hai nghiệm phân biệt đều d-ơng

Bài 3: Cho biểu thức A =

22x x 2(2x 1)2x 1

b/ Tìm m để ph-ơng trình đã cho có hai nghiệm trái dấu

c/ Giả sử x1; x2 là hai nghiệm của ph-ơng trình đã cho Hãy tìm

Trang 22

b/ §Æt A = x1.x2 - 2(x1 + x2) Chøng minh : A = m2

+ 8m + 7 c/ T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A vµ gi¸ trÞ cña m

Trang 23

Bài 2: Một khu v-ờn hình chữ nhật, có chiều dài hơn chiều rộng 12

m Hãy tính chu vi của khu v-ờn đó Biết rằng diện tích của khu v-ờn

là 325 m2

Bài 3: Giải ph-ơng trình: 3x2 - x 2 3 1  2 3 = 1

Bài 4: Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đờng thẳng

(D) : y = - 2(x +1)

a) Điểm A có thuộc (D) hay không ?

b) Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P) đi qua A

c) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua A và vuông góc với (D)

PHAÀN 51

Bài 1: Cho biểu thức E =

2 2

b/ Lập phơng trình đờng thẳng đi qua điểm ( 2 , -6 ) có hệ số góc a và

tiếp xúc với đồ thị hàm số trên

PHAÀN 52

2 2

12

1.)1

11

1

x x

Trang 24

2 2 2

x x x x

x x M

c) Tìm m biết đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A ( -2 ; 3 )

d) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m

Câu 3 Cho biểu thức : A(2x x x1xx11):xxx21

x x x

x x

x

6

16

236

22

2 2

Trang 25

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và B nằm trên đồ thị có hoành độ lần lượt là -2 và 1

x A

Cho phơng trình (m2 + m + 1 )x2 - ( m2 + 8m + 3 )x – 1 = 0 a) Chứng minh x1x2 < 0

b) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1, x2 Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức :

S = x1 + x2

Câu 2 ( 2 điểm )

Cho phơng trình : 3x2 + 7x + 4 = 0 Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 , x2 không giải phương trình lập phơng trình bậc hai mà có hai nghiệm là :

Trang 26

y x

y x

PHẦN 56

Bài 1 : Giải các phương trình và hệ phương trình sau :

a) 3.x 4  12.x 2  0 b) 5x 4 – 320 = 0 c) 2x 3y 1

Bài 2 : Tìm giao điểm của  P :y x 2

4 và (D): y = – x + 1 bằng đồ thị và bằng phép toán

Bài 4 : Cho phương trình: x 2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0

a) Chứng tỏ pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa x 1 = –3x 2

PHẦN 57

Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình :

a) x4 – 17x2 – 60 = 0 ; b) (x2 – 2x)2

+ 8(x2 – 2x) – 9 = 0 c) x2 – 3x +1 = x + 8 ; d)

4 5( 1) (2 3) 3(7 2) 5(2 1) 3

Trang 27

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán

c) Tìm m, n của ( D’) y = mx + n biết (D’) cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng – 2 và tiếp xúc (P)

Bài 4: Cho phương trình : x2– m x + m – 1 = 0

a/ Tìm m để phương trình luôn luôn có nghiệm

b/ Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của pt Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1,

b/ Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

Bài 3: Thu gọn biểu thức sau

Trang 28

b/ Tìm m để A = x1x2 – x12 – x22 đạt giá trị lớn nhất

PHAÀN 59 Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình:

a) a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán

Trang 29

đường kính CH cắt AC, BC lần lượt ở D; E và cắt nửa đường trịn (O) ở điểm thứ hai là F

a/ Tính gĩc ACB và chứng minh : CH= DE

b/ Chứng minh : CA.CD = CB.CE và tứ giác ABED nội tiếp

Bài 2 :

Cho nửa đường trịn (O;R) đường kính AB.Gọi Ax, By là các tia tiếp tuyến của nửa đường trịn Tiếp tuyến tại M thuộc nửa đường trịn cắt Ax,By lần lượt tại C,D

a/ CMR CD=AC+BD ; gĩc COD bằng 900

b/ CMR AC.BD= R2 và O thuộc đường trịn đường kính CD

Bài 3 :

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O,R) cĩ

BD, CE là các đ ường cao cắt nhau tại H Vẽ đ ường kính AF của (O)

a/ CMR AEHD và BEDC nội tiếp

Bài 5 :

Cho nửa đường trịn đường kính AB và C, D là hai điểm trên đĩ ,

AC và AD cắt tiếp tuyến Bx của nửa đường trịn lần lượt tại E,F

a/ CM : ABDAFB ABC, AEB

b/ Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp được

Trang 30

a/ Chứng minh ABC đều và tính S q BOC. theo R

b/Lấy M thuộc cung lớn BC Kẻ MI vuơng gĩc BC, MH vuơng gĩc tia AB

và MV vuơng gĩc tia AC.CM: MHBI nội tiếp & MI2 = MH.MV

Bài 7 :

Cho ABC vuông tại A và có đường cao AH Vẽ đường tròn đường kính AH, đường tròn này cắt AB tại điểm E và cắt AC tại điểm F

Chứng minh tứ giác AEHF là một hình chữ nhật

Chứng minh tứ giác BEFC là một tứ giác nội tiếp

Bài 8 :

Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O) (AB < AC) Vẽ đường cao AD của ABC Tia phân giác của BAC cắt BC tại K và cắt (O) tại E

b) Tiếp tuyến tại E của (O) cắt AB, CD lần lượt tại M, N

Chứng minh NE = NF và AE.AF = 2EM.EN

Trang 31

a/ CMR CD=AC+BD ; gĩc COD bằng 900

b/ CMR AC.BD= R2

Bài 14 :

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O,R) cĩ

BD, CE là các đường cao cắt nhau tại H Vẽ đường kính AF của (O)

a/ CMR AEHD và BEDC nội tiếp

b/CMR BHCF là hình bình hành

Ngày đăng: 15/08/2016, 09:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w