Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtơri.. Xác định số electron và số nơtrôn N của hạt nhân:.. Hãy xác định năng ℓượng ℓiên kết riêng của hạt nhân D... Tính năng lượng liên kết riêng.. S
Trang 1Câu1 Hạt nhân Al có bao nhiêu notron?
13
27
* 14
40
Hướng dẫn Ta có: N = A - Z = 27 - 13 = 14 hạt
Câu2 Cho mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, mD = 2,0136u; 1u = 931 MeV/c2 Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtơri
2,431 MeV
1,122 MeV
1,243 MeV
*.2,234MeV
Hướng dẫn.Độ hụt khối của hạt nhân: Δm = ∑ mp + ∑ mn ─ mD = 1.mp +1.mn – mD = 0,0024 u => Năng lượng liên kết của hạt nhân D : Wlk = Δm.c2 = 0,0024.uc2= 2,234 MeV
bằng 238g/mol
2,77.1025 hạt
1,2.1025 hạt
8,8.1025 hạt
*.4,4.1025 hạt
Câu4 Xác định số electron và số nơtrôn N của hạt nhân:
2 và 1
* 0 và 2
3 và 1
2 và 2
Hướng dẫn.Ta có: => N = 4-2 =2 hạt Hạt nhân không chứa e
Câu5 Hạt nhân D(doteri) có khối ℓượng m = 2,00136u Biết m = 1,0073u; m = 1,0087u; Hãy xác định
độ hụt khối của hạt nhân D
0,0064u
0,001416u
0,003u
* 0,0024u
Hướng dẫn.Ta có: m = Z.mp + (A - Z) mn - mD = 1,0073 + 1,0087 - 2,0136 = 0,0024u
Câu6 Hạt nhân D (doteri) có khối ℓượng m = 2,0136u Biết m = 1,0073u; m = 1,0087u; c = 3.108m/s Hãy xác định năng ℓượng ℓiên kết riêng của hạt nhân D
1,364MeV/nucℓon
*.1,12MeV/nucℓon
Trang 213,64MeV/nucℓon
14,64MeV/nucℓon
Hướng dẫn Độ hụt khối của hạt nhân: Δm = ∑ mp + ∑ mn ─ mD = 1.mp +1.mn – mD = 0,0024 u => Năng lượng liên kết của hạt nhân D : Wlk = Δm.c2 = 0,0024.uc2= 2,234 MeV => năng ℓượng ℓiên kết riêng =2,234 /2 =1,12MeV/nucℓon
Câu7 Tính năng lượng liên kết riêng Biết mn = 1,00866u; mp = 1,00728u; mHe = 4,0015u
7,06MeV
6,7MeV
*.7,07MeV
7,67Mev
=>
Câu8 Cho số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol-1 Số hạt nhân nguyên tử có trong 100 g Iốt I là?
3,952.1023 hạt
*.4,595.1023 hạt
4.952.1023 hạt
Hướng dẫn Số hạt nhân nguyên tử có trong 100 g I là : N = hạt
Câu9 Cho khối lượng của proton, notron, , lần lượt là: 1,0073 u ; 1,0087u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV
* lớn hơn một lượng là 3,42 MeV
nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV
nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
Hướng dẫn Tính được năng lượng liên kết riêng của Ar và Li lần lượt là 8,62MeV và 5,20 MeV
=> đáp án lớn hơn một lượng là 3,42 MeV
Câu10 Biết số Avôgađrô là NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn trong 0,27 gam Al là
9,826.1022
8,826.1022
* 7,826.1022
6,826.1022
Hướng dẫn Np = NA.Z = 0,7826.1023
Trang 3Câu11.Cho Tính năng lượng liên kết riêng Biết mn = 1,00866u; mp = 1,00728u; mFe = 55,9349u 8,8MeV
*.8,46 MeV
4,86MeV
9,7MeV
=>
Câu12 Hạt nhân có khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là
0,632 MeV
63,215MeV
* 6,325 MeV
632,153 MeV
Hướng dẫn -Năng lượng liên kết của hạt nhân : => Wlk = Δm.c2 = (4.mP +6.mn – mBe).c2 =
0,0679.c2 = 63,249 MeV.\ n -Suy ra năng lượng liên kết riêng của hạt nhân : =>
MeV/nuclôn
Câu13 Hạt nhân heli có khối lượng 4,0015 u Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 gam hêli Cho biết khối lượng của prôton và nơtron là mp = 1,007276 u và mn = 1,008665 u; 1 u = 931,5 MeV/c2; số avôgađrô là NA = 6,022.1023 mol-1
72,133.1011 J
74,2133.1012 J
7,42133.1010 J
*.7,42133.1011 J
Hướng dẫn W = NA.Wlk = 6,022.1023.7,0752.4 = 46,38332.1023 MeV = 7,42133.1011 J
nhân , , theo thứ tự tăng dần độ bền vững Câu trả lời đúng là:
,
, ,
* ,
,
Hướng dẫn Đề bài không cho nhưng khối lượng 12C là 12 u => -Suy ra năng lượng liên kết riêng của từng hạt nhân là : => He : Wlk = (2.mp + 2.mn – m α )c2 = 28,289366 MeV Wlk riêng = 7,0723 MeV
Trang 4/ nuclon.=> C : Wlk = (6.mp + 6.mn – mC )c2 = 89,057598 MeV Wlkriêng = 7,4215 MeV/ nuclon
=> O : Wlk = (8.mp + 8.mn – mO )c2 = 119,674464 meV Wlk riêng = 7,4797 MeV/ nuclon => -Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững Vậy chiều bền vững hạt nhân tăng dần
là : => He < C < O
Câu15.Khối lượng nguyên tử của rađi Ra226 là m = 226,0254 u Hãy chỉ ra thành phần cấu tạo hạt nhân Rađi ?
có 88 prôton
137 nơtron
có 87 prôton và139 nơtron
*.có 88 prôton và138 nơtron
Hướng dẫn.Rađi hạt nhân có 88 prôton , N = A- Z = 226 – 88 = 138 nơtron
Câu16.Khối lượng nguyên tử của rađi Ra226 là m = 226,0254 u Tính ra kg của 1 mol nguyên tử Rađi 226,025g
375,7g
375,7.10—27 kg
*.226,17g
Hướng dẫn Khối lượng 1 nguyên tử: m = 226,0254u.1,66055.10—27 = 375,7.10—27 kg=> Khối lượng một mol : mmol = mNA = 375,7.10—27.6,022.1023 = 226,17.10—3 kg = 226,17g
Câu17.Khối lượng nguyên tử của rađi Ra226 là m = 226,0254 u Tính ra kg khối lượng 1 mol hạt nhân Rađi?
0,12589kg
*.0,22589kg
0,012589kg
2,2589kg
Hướng dẫn Khối lượng một hạt nhân : mhn = m – Zme = 259,977u = 3,7524.10—25kg => Khối lượng 1mol hạt nhân : mmolhn = mnh.NA = 0,22589kg
Câu18.Khối lượng nguyên tử của rađi Ra226 là m = 226,0254 u Tìm khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử cho biết bán kính hạt nhân được tính theo công thức : r = r0.A1/3 với r0 = 1,4.10—15m , A là
số khối
1,23 Kg/m3
1,23.1015 Kg/m3
1,34 1016 Kg/m3
*.1,45 1017 Kg/m3
Hướng dẫn Thể tích hạt nhân : V = 4r3/3 = 4r0 A/3 => Khối lượng riêng của hạt nhân : D =
Câu19.Khối lượng nguyên tử của rađi Ra226 là m = 226,0254 u Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 8,4557 MeV
*.7,4557 MeV
6,4557 MeV
Trang 55,4557 MeV
Hướng dẫn Tính năng lượng liên kết của hạt nhân : E = mc2 = {Zmp + (A – Z)mn – m}c2 = 1,8197u
=> E = 1,8107.931 = 1685 MeV=> Năng lượng liên kết riêng : = E/A = 7,4557 MeV
15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân xấp xĩ bằng
14,25 MeV
18,76 MeV
* 128,17 MeV
190,81 MeV
Hướng dẫn Wlk = (8.1,0073 + 8.1,0087 – 15,9904).931,5 = 128,17 (MeV)