Điểm Bằng chữ: Ký, ghi rõ họ tên Ký, ghi rõ họ tênCâu 1: 4 điểm Một vật có khối lượng m đang đứng yên ở đỉnh của mặt phẳng nghiêng nhờ lực ma sát.. Hỏi sau bao lâu vật sẽ ở chân mặt phẳ
Trang 1Điểm Bằng chữ: (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Câu 1: (4 điểm)
Một vật có khối lượng m đang đứng yên ở
đỉnh của mặt phẳng nghiêng nhờ lực ma sát Hỏi
sau bao lâu vật sẽ ở chân mặt phẳng nghiêng nếu
mặt phẳng nghiêng bắt đầu chuyển động theo
phương ngang với gia tốc a0 = 1m/s2 Cho chiều dài
mặt phẳng nghiêng AB = 1m, góc nghiêng = 300,
hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng = 0,6.
Cho g = 10m/s2.
Bài làm câu 1:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
0
a
m
A
B
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2
Trang 3Bằng số: Giám khảo 1
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám khảo 2
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mã phách Bằng chữ:
Câu 2: (4,0 điểm)
Một con lắc lò xo (hình vẽ) gồm một vật nhỏ có khối lượng m1 = 100g, được tích
điện đến điện tích q = 2μC và một lò xo có độ cứng 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằmC và một lò xo có độ cứng 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Ban đầu (t = 0) vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì người ta đặt con lắc vào điện trường đều có phương nằm ngang như hình vẽ, cường độ điện trường E =
106 V/m Con lắc dao động điều hòa, đến thời điểm t = 19 T
12 thì ngừng tác dụng điện trường (cho E = 0) đồng thời bắn một vật khối lượng m2 = m1 với vận tốc bằng vận tốc cực đại của m1 (ngay khi ngừng tác dụng điện trường) vào vật m1 theo hướng
chuyển động của m1 khi đó Tìm biên độ dao động của vật trước và
sau khi bắn trong các trường hợp sau:
a Va chạm là va chạm mềm.
b Va chạm là hoàn toàn đàn hồi.
Bài làm câu 2:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
E
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
4
Trang 5………
Điểm Bằng số: Giám khảo 1 (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Giám khảo 2 Mã phách Bằng chữ: Câu 3: (4,0 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ: R 1 100 3 , 2 100 R , C 4 F 1 1 10 , 2 -4 1 10 3 C F Đặt vào hai đầu A, B hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2cos100 t V a Lập biểu thức cường độ dòng điện tức thời của các dòng điện b Tính tổng trở, công suất tiêu thụ và hệ số công suất c Tính hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm M, N của mạch và viết biểu thức uMN. Bài làm câu 3: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
A
1
C
2
R
1
R
2
N
M
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
6
Trang 7………
………
Điểm Bằng số: Giám khảo 1 (Ký, ghi rõ họ tên) Giám khảo 2 (Ký, ghi rõ họ tên) Mã phách Bằng chữ: Câu 4: (4 điểm) Cho hệ hai thấu kính đồng trục L1 có tiêu cự f1 = 15cm, L2 có tiêu cự f2 = -7,5cm và vật AB vuông góc với trục chính như hình vẽ, khoảng cách giữa hai thấu kính là a a Biết vật AB cách L1 là 30cm, xác định a để hệ cho ảnh cuối cùng là ảnh ảo ngược chiều với vật b Cố định vật AB tại một vị trí cách L1 đoạn x Xác định x để khi hoán vị hai thấu kính thì vị trí của ảnh cuối cùng không thay đổi So sánh độ phóng đại của hệ hai thấu kính trước và sau khi hoán vị Biết khoảng cách giữa hai thấu kính a = 24cm. Bài làm câu 4: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
O
2
A B
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
8
Trang 9O V
2 = V 3
V 1
P 3
p 1 = p 2
3
2 1
V p
………
………
………
………
Điểm Bằng số: Giám khảo 1 (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)Giám khảo 2 Mã phách Bằng chữ: Câu 5: (4 điểm) Một mol khí lí tưởng đơn nguyên tử thực hiện một chu trình kín mà mà đường biểu diễn trên đồ thị p, V như hình vẽ Trong đó 1 – 2 : quá trình đẳng áp 2 – 3 : quá trình đẳng tích 3 – 1: áp suất phụ thuộc tuyến tính vào thể tích Cho biết T1 = T3 = 300K; 2 1 V 5 V 2 Tính hiệu suất của chu trình 1-2-3-1. Bài làm câu 5: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
10
Trang 11………
………
………