1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục

69 681 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

L I C M N

PH C” đã đ c tác gi hoàn thành đúng th i h n quy đ nh và đ m b o đ y

đ các yêu c u trong đ c ng đ c phê duy t

Trong quá trình th c hi n, nh s giúp đ t n tình c a các Giáo s ,

Ti n s Tr ng i H c Thu L i tác gi đã hoàn thành lu n v n này

Tác gi chân thành c m n TS Nguy n c Ng c, Tr ng i h c

Thu L i Hà N i đã t n tình h ng d n giúp đ đ tác gi hoàn thành lu n

v n Tác gi xin chân thành c m n các th y cô tr ng i h c Thu L i Hà

N i, các th y cô trong khoa K thu t C Khí đã t n t y gi ng d y tác gi

trong su t quá trình h c đ i h c và cao h c t i tr ng

Tuy đã có nh ng c g ng song do th i gian có h n, trình đ b n thân

còn h n ch , lu n v n này không th tránh kh i nh ng t n t i, tác gi mong

nh n đ c nh ng ý ki n đóng góp và trao đ i chân thành c a các th y cô

giáo, các anh ch em và b n bè đ ng nghi p

Xin chân thành c m n!

Hà N i, ngày 10 tháng 07 n m 2015

H C VIÊN

Nguy n H u L i

Trang 2

L I CAM OAN Tôi xin cam đoan: lu n v n này là công trình nghiên c u th c s c a cá nhân tôi, đ c th c hi n d i s h ng d n c a Ti n s Nguy n c Ng c

Các s li u, nh ng k t lu n nghiên c u đ c trình bày trong lu n v n này trung th c và ch a t ng đ c công b d i b t k hình th c nào

Tôi xin ch u trách nhi m v nghiên c u c a mình

H c viên

Nguy n H u L i

Trang 3

M C L C

L I C M N i

M C L C iii

DANH M C B NG BI U v

DANH M C HÌNH V vi

M U viii

1.TÍNH C P THI T C A TÀI viii

2 M C ÍCH TÀI ix

3.1 i t ng nghiên c u ix

3.2 Ph ng pháp nghiên c u ix

CH NG I PHÂN LO I CÁC DÒNG XE T I VI T NAM HI N NAY VÀ TH C TR NG TI NG N 1

1.1 Phân lo i các dòng xe t i vi t nam hi n nay 1

1.1.1 Phân lo i theo dòng xe [1] 1

1.1.2 Phân lo i theo t i tr ng xe [3] 5

1.2 Th c tr ng ti ng n hi n nay c a ô tô t i 5

1.3 K t lu n ch ng 1 9

CH NG II KH O SÁT TI NG N C A XE T I 11

2.1 Tiêu chu n c a ti ng n: TCVN 7880:2008 - Ph ng ti n giao thông đ ng b - Ti ng n phát ra t ô tô 11

2.1.1 Cách đo ti ng n khi xe đang chuy n đ ng 11

2.1.2 Cách đo ti ng n khi xe đang đ 13

2.2 Kh o sát ti ng n 15

2.2.1 a đi m và th i gian kh o sát ti ng n 15

2.2.2 Kh o sát ti ng n c a xe t i Ben 15

2.2.3 Kh o sát ti ng n c a xe t i Thùng 21

2.2.4 Kh o sát ti ng n c a xe đ u kéo 26

2.3 K t lu n ch ng 2 32

CH NG III: KH O SÁT TI NG N C A NG C XE T I BEN YUCHAI MODEL LZ3253 QDJ 33

3.1 Kh o sát ti ng n vòng quay 680 vòng/phút 33

3.2 Kh o sát ti ng n vòng quay 850 vòng/phút 34

Trang 4

3.3 Kh o sát ti ng n vòng quay 1000 vòng/phút 35

3.4 Kh o sát ti ng n vòng quay 1200 vòng/phút 37

3.5 Kh o sát ti ng n vòng quay 1500 vòng/phút 38

3.6 Kh o sát ti ng n vòng quay 1600 vòng/phút 40

3.7 Nh n xét ti ng n tr c và sau ng x c a xe t i ben Yuchai Model LZ3253 QDJ 42

3.8 K t lu n ch ng 3 45

CH NG IV NGHIÊN C U PH NG ÁN X LÝ TI NG N 46

4.1 Các b ph n và nguyên nhân gây ra ti ng n 46

4.1 1 Các b ph n gây ra ti ng n 46

4.1.2 Nguyên nhân gây ra ti ng n 46

4.2 Các ph ng án x lý ti ng n 47

4.2.1 X lý ti ng n - L p 47

4.2.2 X lý ti ng n - ng x 47

4.3 K t lu n ch ng 4 57

K T LU N VÀ KI N NGH 58

5.1 K t lu n 58

5.2 Ki n Ngh 59

Trang 5

DANH M C B NG BI U

B ng 2.1 Giá tr gi i h n ti ng n 11

B ng2.2 o m c đ n xe t i Ben Dongfeng LZ3330M1 15

B ng2.3 o m c đ n xe t i Ben Hyundai HD270 16

B ng2.4 o m c đ n xe t i Ben Howo ZZ3257N4147W 17

B ng2.5 o m c đ n xe t i Thùng Dongfeng L340 21

B ng2.6 o m c đ n xe t i Thùng Hyundai HD320 22

B ng2.7 o m c đ n xe t i Thùng Hino FM2PKSM 23

B ng2.8 o m c đ n xe đ u kéo Deawoo K9EF 27

B ng2.9 o m c đ n xe đ u kéo Freightliner CL120064ST 28

B ng2.10 o m c đ n xe đ u kéo Howo ZZ4257V3247N1B 29

B ng 3.1 B ng đo m c đ n vòng quay 680 vòng/phút 33

B ng 3.2 B ng đo m c đ n vòng quay 850 vòng/phút 34

B ng 3.3 B ng đo m c đ ti ng n vòng quay 1000 vòng/phút 36

B ng 3.4 B ng đo m c đ n vòng quay 1200 vòng/phút 37

B ng 3.5 B ng đo m c đ n vòng quay 1500 vòng/phút 39

B ng 3.6 B ng đo m c đ n vòng quay 1600 vòng/phút 40

B ng 3.7 B ng đo m c đ n c a xe các vòng quay khác nhau 42

B ng4.1 B ng đo m c đ n c a xe các vòng quay khác nhau 53

B ng4.2 B ng so sánh m c đ n gi ng x c và ng x thi t k 54

Trang 6

DANH M C HÌNH V

Hìhình 1.1 Xe t i ben 2

Hình 1.2 Xe t i thùng 3

Hình 1.3 Mâm c p h u trên xe r moóc 4

Hình 1.4 Khung moóc kéo 4

Hình 1.5- Xe đ u kéo 5

Hình1.6 Bi u đ th hi n m c đ n c a t ng lo i ph ng ti n tham gia giao thông 7

Hình1.7 v trí kh o sát ti ng n c a xe t i n ng 8

Hình 1.8 Thi t b đo ti ng n 9

Hình 2.1 V trí đo đ i v i xe chuy n đ ng 12

Hình 2.2 v trí đo ti ng n đ i v i xe đ 14

Hình 2.3 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Ben Dongfeng LZ3330M1 16

Hình 2.4 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Ben Hyundai HD270 17

Hình 2.5 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Ben Howo ZZ3257N4147W 18 Hình 2.6 So sánh m c đ n c u ba hãng xe Dongfen, Hyundai, Howo 19

Hình 2.7 Hình nh kh o sát ti ng n c a xe t i Ben 20

Hình2.8 Hình nh xe quá t i 21

Hình 2.9 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Thùng Dongfeng L340 22

Hình 2.10 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Thùng Hyundai HD320 23

Hình 2.11 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Thùng Hino FM2PKSM 24

Hình 2.12 So sánh m c đ n c u ba hãng xe Dongfeng, Hyundai, Hino 25

Hình 2.13 Hình nh đi kh o sát ti ng n c a xe t i Thùng 26

Hình 2.14 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe đ u kéo Deawoo K9EF 27

Hình 2.15 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe đ u kéo Freightliner CL120064ST 28

Hình 2.16 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe đ u kéo Howo ZZ4257V3247N1B 29

Hình 2.17 So sánh m c đ n c a ba hãng xe Deawoo, Freghtliner, Howo 30

Hình 2.18 Hình nh đi đo ti ng n c a xe đ u kéo 31

Hình 3.1 Bi u đ ti ng n c a xe vòng quay 680 vòng/phút 33

Hình 3.2 Bi u đ ti ng n c a xe vòng quay 850 vòng/phút 35

Hình 3.3 Bi u đ ti ng n c a xe vòng quay 1000 vòng/phút 36

Trang 7

Hình 3.4 Bi u đ m c đ n c a xe vòng quay 1200 vòng/phút 38

Hình 3.5 Bi u đ m c đ n c a xe vòng quay 1500 vòng/phút 39

Hình 3.6 Bi u đ m c đ n c a xe vòng quay 1600 vòng/phút 41

Hình 3.7 Bi u đ so sánh m c đ n c a các vòng quay khác nhau khi có và không có ng x 42

Hình 3.8 Hình nh đo ti ng n khi không có ng x 44

Hình 3.9 Hình nh đo ti ng n khi có ng x 44

Hình 4.1 M t c t ngang h p gi m thanh 50

Hình 4.2 S đ h p gi m thanh 3 ng n theo thi t k 51

Hình 4.3 Bi u đ so sánh ti ng n các vòng quay khác nhau 53

Hình 4.4 Bi u đ so sánh ti ng n c a xe gi a ng x c và ng x m i thi t k 54

Hình 4.5 C u t o bên trong c a h p gi m thanh 55

Hình 4.6 T ng th h p gi m thanh 56

Trang 8

M U

Vai trò quan tr ng c a xe t i và nh h ng c a nó (ti ng n) đ n đ i

s ng con ng i:

Ngày nay ô tô t i chi m m t ph n quan tr ng trong đ i s ng con ng i

Nó ph c v đ c l c chúng ta trong vi c đi l i, v n chuy n hàng hóa t n c

ta đang trong quá trình công nghi p hóa hi n đ i hóa nên vi c s d ng ô tô t i vào các công trình xây d ng và khai thác m là r t quan tr ng và di n ra

m nh m Nh ng ngày nay vi c x d ng xe t i nhi u t i các công tr ng, trên các cung đ ng di chuy n gây ra ti ng n làm nh h ng t i môi tr ng xung quanh, nh h ng t i con ng i Ti ng n là m t d ng ô nhi m môi

tr ng r t nguy h i, nó nh h ng t i s c kh e c ng đ ng mà l i ít đ c quan tâm nh các lo i ô nhi m khác Các chuyên gia môi tr ng đã lên ti ng c nh báo ti ng n đ c ví nh k sát nhân d u m t, th y nó c ng bình

th ng bình th ng nên m i ng i ch p nh n s ng chung v i nó, ch ít ngh

đ n tác h i nguy hi m c a nó

Ti ng n c a xe t i phát ra nh h ng tr c ti p t i công nhân v n hành,

ti ng n làm cho công nhân v n hành đau đ u, ù tai, làm gi m thính l c d n

t i làm gi m hi u qu lao đ ng N u th i gian v n hành xe t i quá nhi u ho c liên t c có th d n d n b m t m i, n u ng sút kém, không ng đ c, n u tình tr ng b nh kéo dài s d n t i suy nh c c th Vì v y vi c nghiên c u

Trang 9

xe có ng x và không có ng x em so sánh 2 k t qu kh o sát đ c đ thi t k h p gi m thanh giúp làm gi m ti ng n c a xe

3.2 Ph ng pháp nghiên c u

gi i quy t đ c các yêu c u trên đây, đ tài này s l a ch n các

h ng ti p c n m t cách toàn di n, đa chi u, t đánh giá, k th a các k t qu ,

ph ng pháp nghiên c u đã th c hi n, đ n phân tích đ y đ các c s khoa

h c v ng ch c đ nghiên c u m i quan h và các tác đ ng Trên c s đó ng

d ng vào các đi u ki n th c t c a đ i t ng nghiên c u nh m gi i quy t

đ c các m c tiêu nghiên c u đã đ ra C th , các h ng ti p c n s bao

T ng h p: tài s làm rõ h n các nghiên c u tr c đây b ng m t

h ng ti p c n t ng h p nh t, đ làm rõ nguyên nhân gây ra ti ng n và cách

kh c ph c

Trang 10

C u t o xe t i ben g m 4 c m chính sau đây:

- Xát-xi c a xe g m có khung, ba-đ -x c, nhíp gi m xóc, c u b đ ng, bánh xe và l p

- H truy n đ ng đ c đ b i xát-xi, g m có đ ng c , li h p, h p s ,

tr c các đ ng (tr c truy n đ ng và các c u ch đ ng)

- Ca-bin là khoang v n hành xe

- B ph n thùng ben bao g m thùng mang t i, c a h u thùng ben, n p che, h th ng th y l c và các b ph n đi u khi n, là m t b ph n riêng bi t hoàn toàn, th ng đ c ch t o b i các nhà s n xu t khác nhau và có tính l p l n

Trang 11

Hì hình 1.1 Xe t i ben

- Ca-bin là khoang v n hành xe

- B ph n thùng bao g m thùng mang t i, c a h u thùng , n p che, thùng th ng đ c ch t o b i các nhà s n xu t khác nhau và có tính l p l n

Trang 12

Hình 1.2 Xe t i thùng

c Xe đ u kéo

Xe đ u kéo là lo i xe h ng n ng, đ c s d ng cho v n t i đ ng dài

C u t o xe đ u kéo g m m t đ u máy kéo và r moóc Xe moóc là m t khung mà có các c u đ và các bánh xe phía sau đ ng th i t a trên đ u máy kéo ho c l p phía sau máy kéo Các đ u kéo cho lo i xe moóc di chuy n trên

đ ng cao t c đ c trang b m t thi t b n i g i là mâm móc h u

Trang 13

Hình 1.3 Mâm c p h u trên xe r moóc

Hình 1.4 Khung moóc kéo

Trang 14

1.2 Th c tr ng ti ng n hi n nay c a ô tô t i

Trong cu c s ng hi n nay, con ng i luôn ch u nhi u áp l c t cái n cái m c, áp l c t công vi c và môi tr ng xung quanh tác đ ng vào Trong

Trang 15

đó có áp l c mà h không nh n ra đó là ti ng n, ti ng n phát ra t nhi u ngu n khác nhau trong đó có xe ô tô t i t n c ta đang trong quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa nên r t nhi u công trình xây d ng đang đ c thi công và nhu c u tiêu dùng c a con ng i ngày càng cao, nên ô tô t i đ c

s d ng nhi u t i các công tr ng xây d ng,khai thác m và v n chuy n hàng hóa ph c v nhu c u c a con ng i

Ngày nay, v n đ môi tr ng đã tr thành m i quan tâm c a nhi u

qu c gia trên Th gi i c ng nh Vi t Nam Trong s nghi p công nghi p hóa,

hi n đ i hóa đ t n c ngày càng xu t hi n nhi u v n đ v môi tr ng nh suy thoái, c n ki t tài nguyên thiên nhiên, ô nhi m môi tr ng đ t, n c, không khí trong đó có ô nhi m ti ng n

Ti ng n gây cho con ng i c m giác khó ch u B i v y, các nhà khoa

h c đã quy đ nh đi u ki n bình th ng cho ho t đ ng c a con ng i là c ng

đ ti ng n ph i luôn d i 50 dexiben [2] Nh ng trong cu c s ng hàng ngày khó có th kh ng ch c ng đ ti ng n m c đó, nh t là các thành ph

l n đông dân c , các ph ng ti n giao thông đi l i su t ngày đêm hay n i

có các ho t đ ng c a ô tô t i nói chung và xe t i n ng nói riêng Qua nh ng

s li u đo đ c cho th y Ti ng n c a xe t i n ng đã đã v t qua m c đ âm tiêu chu n r t nhi u

Khi đi kh o sát ti ng n t i m t đo n đ ng qu c l 1A thu c thành

ph Thanh Hóa ta th y khi m t chi c xe ô tô t i n ng phóng qua, ti ng n phát ra trong kho ng 75-90 dB N u g p lúc m y xe ô tô t i ch y qua đi m đo

ti ng n thì ti ng n s v t quá 95 dB ch a k lúc xe t i n ng b m còi Qua

đó chúng ta có th th y, nh ng khu v c đ u m i giao thông, các công tr ng

Trang 16

xây d ng, khu v c khai thác m không nh ng môi tr ng không khí b ô nhi m mà ti ng n c ng gây ô nhi m

cùng 1 t c đ thì ti ng n c a xe t i n ng luôn l n h n r t nhi u so

v i các ph ng ti n giao thông khác

Trang 17

Hình1.7 v trí kh o sát ti ng n c a xe t i n ng

Trang 18

Hình 1.8 Thi t b đo ti ng n

1.3 K t lu n ch ng 1

Trong cu c s ng hàng ngày m i ng i luôn ph i đ ng đ u v i

nh ng ti ng n xung quanh Ti ng n là m t trong s nh ng lo i hình gây ô nhi m ph bi n Ti ng n phát ra trong giao thông, xe đ rác, thi t b xây

d ng, các quá trình s n xu t, máy c t c , máy quét đ ng và nhi u th khác n a đ u là nh ng âm thanh không mong mu n đ c lan truy n trong không gian Xe t i n ng góp m t ph n đáng k đ n m c đ ti ng n trong môi

tr ng Theo nghiên c u ta đã n m đ c cách phân lo i xe t i và bi t đ c cách phân bi t hình dáng c a xe t i ben, xe t i thùng và xe đ u kéo d a vào các đ c đi m c u t o đã nêu trên

Khi đi kh o sát ti ng n t i m t đo n đ ng qu c l 1A thu c thành

ph Thanh Hóa ta th y khi m t chi c xe ô tô t i n ng phóng qua, ti ng n

Trang 19

phát ra trong kho ng 75-90 dB N u g p lúc m y xe ô tô t i ch y qua đi m đo

ti ng n thì ti ng n s v t quá 95 dB ch a k lúc xe t i n ng b m còi

Trang 20

2.1.1 Cách đo ti ng n khi xe đang chuy n đ ng

- Ph i th c hi n ít nh t hai l n v i m i bên c a xe Có th th c hi n đo s

b đ đi u ch nh nh ng không đ c tính đ n các phép đo s b đ đi u ch nh

nh ng không đ c tính đ n các phép đo này

- Micro ph i đ c đ t cách đ ng chu n CC’ c a v t đ ng th m t kho ng 7,5 m ± 0,2 m và cao h n m t đ ng th 1,2 m ± 0,1 m Tr c đ ng

có đ nh y c m l n nh t c a Micro ph i n m ngang và vuông góc v i đ ng

Trang 21

h t chân ga th t nhanh, gi chân ga v trí đo cho đ n khi đuôi xe đi qua

đ ng BB’, sau đó đóng b m ga càng nhanh càng t t

- i v i xe n i toa có hai toa không tách r i đ c và đ c xem nh

m t xe thì ch n đuôi xe là đuôi toa xe kéo đ xác đ nh khi đi qua BB’

- n l n nh t ph i đ c đo khi xe đang ch y gi a hai đ ng AA’ và BB’ Giá tr này ph i là k t qu đo

- v i xe đ c thi t k đ s d ng ngoài đ ng b thông th ng và

có kh i l ng cho phép l n h n 2000kg, các giá tr ti ng n ph i đ c t ng 2dB khi xe s d ng đ ng c có công su t ≥ 150kw Khi đó gi i h n ti ng n

c a xe t i ben n ng đang nghiên c a có gi i h n đ n 82 dB

Hình 2.1 V trí đo đ i v i xe chuy n đ ng

Trang 22

2.1.2 Cách đo ti ng n khi xe đang đ

- Chu n b xe: Xe ph i đ c đ khu v c đo v i tay s s 0 và ly

h p đã đ c ng t Tr c khi m i l t đo, đ ng c ph i đ c ho t đ ng trong

c a xe và t o thành 1 góc 450 ± 100 so v i m t ph ng th ng đ ng ch a

ph ng c a dòng khí th i Ph i theo các h ng d n c a nhà s n xu t máy đo

v tr c này Theo quan h quan h góc nêu trên so v i m t ph ng này, v trí

c a mcro ph i cách xa m t ph ng trung tuy n d c xe nh t; trong tr ng h p

ch a ch c ch n, thì ph i ch n v trí có kho ng cách so v i đ ng bao c a xe

+ Trong tr ng h p có t hai mi ng ng x tr lên cách xa không

Trang 23

Hình 2.2 v trí đo ti ng n đ i v i xe đ

Trang 24

n ng đang nghiên c u là r t khó và m t r t nhi u th i gian

2.2.2 Kh o sát ti ng n c a xe t i Ben

a Kh o sát ti ng n xe t i Ben LZ3330M1 c a hãng xe Dongfeng

Sau khi đi kh o sát ti ng n c a xe t i Dongfeng LZ3330M1, kh o sát

xe đang tr ng thái đang ho t đ ng trên đ ng v i t c đ khác nhau, k t qu

Trang 25

Hình 2.3 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Ben Dongfeng LZ3330M1

Nhìn vào b ng s li u ta th y ti ng n c a xe t i ben Dongfeng LZ3330M1 dao đ ng t 75-88 dB Tuy nhiên theo tiêu chu n ti ng n Vi t Nam TCVN 7880:2008 thì m c tiêu chu n cho phép không đ c v t qua 82dB, nh v y cho th y ti ng n c a xe t i ben này đã v t qua m c gi i h n tiêu chu n cho phép c a ti ng n Quá trình kh o sát còn cho th y h n 50% s

xe đ c kh o sát có ti ng n v t qua m c tiêu chu n

Trang 26

Hình 2.4 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Ben Hyundai HD270

Nhìn vào b ng s li u ta th y ti ng n c a xe t i ben do Hyunda HD270 dao đ ng t 76-89 dB Tuy nhiên theo tiêu chu n ti ng n Vi t Nam TCVN 7880:2008 thì m c tiêu chu n cho phép không đ c v t qua 82dB,

nh v y cho th y ti ng n c a xe t i ben này đã v t qua m c gi i h n tiêu chu n cho phép c a ti ng n Quá trình kh o sát còn cho th y g n 70% s xe

đ c kh o sát có ti ng n v t qua m c tiêu chu n

Trang 27

Nhìn vào b ng s li u ta th y ti ng n c a xe t i ben Howo ZZ3257N4147W dao đ ng t 75-89 dB Tuy nhiên theo tiêu chu n ti ng n

Vi t Nam TCVN 7880:2008 thì m c tiêu chu n cho phép không đ c v t qua 82dB, nh v y cho th y ti ng n c a xe t i ben này đã v t qua m c gi i

h n tiêu chu n cho phép c a ti ng n Quá trình kh o sát còn cho th y g n 70% s xe đ c kh o sát có ti ng n v t qua m c tiêu chu n

TCVN 7880:2008

Trang 28

d ánh giá ti ng n c a ba xe t i Ben

Sau khi đã đi đo ti ng n c a các xe t i n ng nh Dongfeng LZ3330M1, Hyundai HD270, Howo ZZ3257N4147W Qua các tr s ti ng

n cu các b ng trên ta th y m c đ ti ng n c a các lo i xe t i n ng nói chung và xe t i Ben nói riêng có nhi u giá tr đã v t qua giá tr cho phép r t nhi u ( theo tiêu chu n TCVN 7880:2008 ti ng n cho phép c a ô tô t i n ng

là 82 dB) Qua th c nghiêm ta th y m c đ n c a xe t i Ben khi có t i l u thông trên đ ng có giá tr t 75-89dB đã v t qua m c quy đ nh v tiêu chu n ti ng n kho ng 9dB Theo quan sát th c t thì h u nh xe t i Ben nào

c ng ch m t l ng hàng hóa quá quá r t nhi u t i tr ng quy đ nh c a xe, khi

xe quá t i s làm ch m quá trình t ng t c, t ng l c kéo c a xe, gi m t c đ di chuy n c a xe vì v y đ ng c s ph i ho t đ ng v i công su t l n h n xe cùng t c đ di chuy n mà không quá t i Khi đó ti ng n c a đ ng c s gây

ra ti ng n l n h n

Qua các b ng s li u và bi u đ so sánh m c đ n c a ba xe t i ben

n ng ta th y:

TCVN 7880:2008

Trang 29

Ti ng n trung bình kh o sát đ c c a xe t i ben Dongfeng LZ3330M1

m c đ gây ti ng n th p h n Nh ng đây ch là phép so sánh trên s li u

kh o sát m t cách ch quan vì khi kh o sát xe cùng m t đo n đ ng nh ng các xe ch y qua đó v i các t c đ khác nhau, l ng hàng hóa xe v n chuy n

c ng khác nhau nên ti ng n đo đ c mang ra đ so sánh ch a th t chính xác

Hình 2.7 Hình nh kh o sát ti ng n c a xe t i Ben

Trang 30

Hình2.8 Hình nh xe quá t i

2.2.3 Kh o sát ti ng n c a xe t i Thùng

a Kh o sát ti ng n xe t i Thùng c a L340 hãng xe Dongfeng

Sau khi đi kh o sát ti ng n c a xe t i thùng Dongfeng L340, kh o sát

xe đang tr ng thái đang ho t đ ng trên đ ng v i t c đ khác nhau, k t qu

Trang 31

Hình 2.9 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Thùng Dongfeng L340

Nhìn vào b ng s li u ta th y ti ng n c a xe t i thùng do Dongfeng L340 dao đ ng t 76-87 dB Tuy nhiên theo tiêu chu n ti ng n Vi t Nam TCVN 7880:2008 thì m c tiêu chu n cho phép không đ c v t qua 82dB,

nh v y cho th y ti ng n c a xe t i ben này đã v t qua m c gi i h n tiêu chu n cho phép c a ti ng n Quá trình kh o sát còn cho th y g n 60% s xe

đ c kh o sát có ti ng n v t qua m c tiêu chu n

Trang 32

9 79.5

Nhìn vào b ng s li u ta th y ti ng n c a xe t i thùng do Hyunda HD320 dao đ ng t 76-88 dB Tuy nhiên theo tiêu chu n ti ng n Vi t Nam TCVN 7880:2008 thì m c tiêu chu n cho phép không đ c v t qua 82dB,

nh v y cho th y ti ng n c a xe t i ben này đã v t qua m c gi i h n tiêu chu n cho phép c a ti ng n Quá trình kh o sát còn cho th y g n 70% s xe

đ c kh o sát có ti ng n v t qua m c tiêu chu n

c Kh o sát ti ng n xe t i Thùng FM2PKSM c a hãng xe Hino

i v i dòng xe t i thùng Hino, k t qu kh o sát và x lý đ c th hi n qua b ng 2.6

Trang 33

9 79.5

Nhìn vào b ng s li u ta th y ti ng n c a xe t i thùng Hino FM2PKSM dao đ ng t 75-89 dB Tuy nhiên theo tiêu chu n ti ng n Vi t

82dB, nh v y cho th y ti ng n c a xe t i ben này đã v t qua m c gi i h n tiêu chu n cho phép c a ti ng n Quá trình kh o sát còn cho th y g n 70% s

xe đ c kh o sát có ti ng n v t qua m c tiêu chu n

TCVN 7880:2008

Trang 34

d ánh giá m c đ n c a xe t i Thùng

Sau khi đã đi đo ti ng n c a các xe thùng nh Dongfeng L340, Hyundai HD320, Hino FM2PKSM Qua các tr s ti ng n cu các b ng trên

ta th y m c đ ti ng n c a các lo i xe t i n ng nói chung và xe t i Thùng nói riêng có nhi u giá tr đã v t qua giá tr cho phép r t nhi u ( theo tiêu chu n TCVN 7880:2008 ti ng n cho phép c a ô tô t i n ng là 82 dB) Qua th c nghiêm ta th y m c đ n c a xe t i Thùng khi có t i l u thông trên đ ng có giá tr t 75-89 đã v t qua m c quy đ nh kho ng 9dB Giá tr v t qua m c quy đ nh tùy thu c vào t c đ c a xe và kh i l ng hàng hóa trên xe Theo quan sát th c t thì h u nh xe t i thùng nào c ng ch m t l ng hang hóa quá quá r t nhi u t i tr ng quy đ nh c a xe, khi xe quá t i s làm ch m quá trình t ng t c, t ng l c kéo c a xe, gi m t c đ di chuy n c a xe vì v y đ ng

c s ph i ho t đ ng v i công su t l n h n xe cùng t c đ di chuy n mà không quá t i Khi đó ti ng n c a đ ng c s gây ra ti ng n l n h n

Qua các b ng s li u và bi u đ so sánh m c đ n c a ba hãng xe t i thùng n ng ta th y:

TCVN 7880:2008

Ngày đăng: 13/08/2016, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2  Xe t i thùng - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 1.2 Xe t i thùng (Trang 12)
Hình 1.3  Mâm c p h u trên xe r  moóc - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 1.3 Mâm c p h u trên xe r moóc (Trang 13)
Hình 1.8 Thi t b   đo ti ng  n - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 1.8 Thi t b đo ti ng n (Trang 18)
Hình 2.3  Bi u th  m c đ   n sau 10 l n kh o sát  xe t i Ben  Dongfeng LZ3330M1 - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 2.3 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Ben Dongfeng LZ3330M1 (Trang 25)
Hình 2.4  Bi u th  m c đ   n sau 10 l n kh o sát  xe t i Ben Hyundai HD270 - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 2.4 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Ben Hyundai HD270 (Trang 26)
Hình 2.6  So sánh m c đ   n c u ba hãng xe Dongfen, Hyundai, Howo - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 2.6 So sánh m c đ n c u ba hãng xe Dongfen, Hyundai, Howo (Trang 28)
Hình 2.9  Bi u th  m c đ   n sau 10 l n kh o sát  xe t i Thùng Dongfeng L340 - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 2.9 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Thùng Dongfeng L340 (Trang 31)
Hình 2.10  Bi u th  m c đ   n sau 10 l n kh o sát  xe t i Thùng Hyundai HD320 - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 2.10 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Thùng Hyundai HD320 (Trang 32)
Hình 2.11  Bi u th  m c đ   n sau 10 l n kh o sát  xe t i Thùng Hino FM2PKSM - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 2.11 Bi u th m c đ n sau 10 l n kh o sát xe t i Thùng Hino FM2PKSM (Trang 33)
Hình 2.18  Hình  nh đi đo ti ng  n c a xe đ u kéo - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 2.18 Hình nh đi đo ti ng n c a xe đ u kéo (Trang 40)
Hình 3.2  Bi u đ  ti ng  n c a xe   vòng quay 850 vòng/phút - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 3.2 Bi u đ ti ng n c a xe vòng quay 850 vòng/phút (Trang 44)
Hình 3.4  Bi u đ  m c đ   n c a xe   vòng quay 1200 vòng/phút - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 3.4 Bi u đ m c đ n c a xe vòng quay 1200 vòng/phút (Trang 47)
Hình 3.6 Bi u đ  m c đ   n c a xe   vòng quay 1600 vòng/phút - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 3.6 Bi u đ m c đ n c a xe vòng quay 1600 vòng/phút (Trang 50)
Hình 3.8  Hình  nh đo ti ng  n khi không có  ng x - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 3.8 Hình nh đo ti ng n khi không có ng x (Trang 53)
Hình 4.5  C u t o bên trong c a h p gi m thanh - Nghiên cứu tiếng ồn của xe tải nặng ảnh hưởng tới môi trường và biện pháp khắc phục
Hình 4.5 C u t o bên trong c a h p gi m thanh (Trang 64)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w