Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Hình 2.1: Đường đặc trưng lưu lượng nước thải si
Trang 1
- BOD
- COD
- SS
- CO 2
- SO 2 ư ỳ đ
- SO x ư ỳ
- N : Khí Nito - NO x c nito oxyt - P : Phôt pho - NH 3 : Amoniac - H 2 S : Sunfua hydro - QC
- TCXD
- BTNMT ư
- Q tb ư ư ư
- Q max ư ư ư đ -CCTV robot:T ố k ể đư ố -WHO ổ ứ ể ế
Trang 2ror! Bookmark not defined
1.1 HIỆ RẠ G Ô HIỄM ƯỚ HẢI SI H HOẠ Error! Bookmark not defined
1.1 ồ ố đặ ư ư Error! Bookmark not defined 1.1.2 Ô ễ ư ừ v ệ ư v ồ ư Error! Bookmark not defined
1.2 HIỆ RẠ G HOÁ ƯỚ Ở VIỆ AMError! Bookmark not defined 1.2.1 ổ q về q đ ị ở v ệ Error! Bookmark not defined
1.3.2 H ệ ệ ố ư ở v ệ Error! Bookmark not defined
1.3.3 V đề ý ư đ ị ở v ệ Error! Bookmark not defined
1.3.3 q về p ố M Error! Bookmark not defined
1.3.3.1 Điều kiện tự nhiên Error! Bookmark not defined 1.3.3.2 Điều kiện kinh tế_ xã hội Error! Bookmark not defined
1.3.4 H ệ ý ư p ố M Error! Bookmark not defined
1.3.4.1 Hệ thống thu gom nước thải Error! Bookmark not defined 1.3.4.2 Hệ thống xử lý nước thải thành phố Error! Bookmark not defined
ƯƠ G 2 LỰ Ọ Ô G G Ệ XỬ LÝ ƯỚ Ả S OẠT
2E rror! Bookmark not defined
2.1 ĐẶ RƯ G ƯỚ HẢI SI H HOẠ HÀ H PHỐ UÔ MA HUỘ
Error! Bookmark not defined 2.1.1 Đặ ư ư k v Error! Bookmark not defined 2.1.2 ư ư Error! Bookmark not defined 2.1.3 ố ế kế Error! Bookmark not defined
Trang 32.1.3.1 Lưu lượng nước thải cần xử lý tính đến năm 2020 Error! Bookmark
2.2.1.1 Khối xử lý cơ học (xử lý sơ cấp) Error! Bookmark not defined 2.2.1.2 Khối xử lý sinh học (xử lý thứ cấp) Error! Bookmark not defined 2.2.2 Một số hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt Error! Bookmark not defined
2.3 ĐỀ XUẤ Ô G GHỆ XỬ Ý ƯỚ HẢI Error! Bookmark not defined
2.3.1 ố ế kế Error! Bookmark not defined 2.3.2 S đồ ệ đề Error! Bookmark not defined
2.3.2.1 Cơ sở đề xuất công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt cho thành phố Buôn
Ma Thuột Error! Bookmark not defined 2.2.3.2 Thuyết minh sơ đồ công nghệ: Error! Bookmark not defined
ƯƠ G 3: Í O K Ạ G Ủ SƠ ĐỒ Ô G
G Ệ ĐÃ LỰ Ọ
Er
ror! Bookmark not defined
3.2 Í H OÁ HIẾ Ị Error! Bookmark not defined
3.2.1 ố ế kế Error! Bookmark not defined
3.2.2 ă ếp ậ v Mư ẫ ư Error! Bookmark not defined
3.2.3 Error! Bookmark not defined
3.2.4 ồ kỵ k Error! Bookmark not defined
3.2.5 ể đ ề ò ế k Error! Bookmark not defined
3.2.6 ể Ae e Error! Bookmark not defined
3.2.7 ể ò ( ò ể ) Error! Bookmark not defined
3.2.8 ể é ù Error! Bookmark not defined
3.2.9 ép đ Error! Bookmark not defined 3.2 TÍ H OÁ HỦY Ự Error! Bookmark not defined 3.2.1 ổ k ể Ae e Error! Bookmark not defined
3.2.3 ư Error! Bookmark not defined
3.2.2.1 Tính bơm nước thải từ trạm bơm Tân Tiến lên hệ thống xử lý Error!
Bookmark not defined
3.2.2.2 ù ể Ae k Error! Bookmark not defined
Trang 43.3 ặ ằ ý ư Error! Bookmark not defined
3.3.1 Mặ ằ ý Error! Bookmark not defined
3.3.3 ý Error! Bookmark not defined
ƯƠ G 4 : Í O K
Er
ror! Bookmark not defined
4.2 Í H OÁ GIÁ HÀ H XÂY DỰ G HÀ MÁY Error! Bookmark not defined
4.2 Í H HI PHÍ XỬ Ý ƯỚ HẢI Error! Bookmark not defined
4.2.1 p vậ 1: Error! Bookmark not defined 4.2.2 p Error! Bookmark not defined
4.2.3 p đ ệ ă 3 Error! Bookmark not defined 4.2.4 p ủ : Error! Bookmark not defined 4.2 p k p ụ vụ đ Error! Bookmark not defined
4.2.6 ổ p ý ư Error! Bookmark not defined
BẢ G
1.1 ư ủ ố ở ị vụ v 7 1.2 p ư k ư 8 1.3 ư ễ ư đ 9
Trang 51.4 ế q k ể ệ ý ồ ư ồ M2-2 21
2.1 ư ư ư ỏ v ă 2006 Er ror! Bookmark not defined 2.2 H ư ễ ư ủ p ố ă 2009 Er ror! Bookmark not defined 2.3 Ư ư ễ ư p ố e đ đế ă 2020 ù v ă ưở ố Er ror! Bookmark not defined 2.4 ư ư ư ý đế ă 2020 Er ror! Bookmark not defined 2 ư ư ư ỏ v
Er ror! Bookmark not defined 2.6 H ư ễ ỗ p ư ý đế ă 2020 Er ror! Bookmark not defined 2.7 G ị ồ đ ố ễ ư đ ị Er ror! Bookmark not defined 2.8 ố ế kế ý ư 40
3.1 ố ế kế ý ư p ố M Thu 45
3.2 ố k ứ ă ếp ậ e k ệ v ư ư
ư 46
3.3 ố q ệ ữ và 53
3.4 ố ư k ỏ ồ kỵ k 57
3 ố ư ế kế v v k ỏ ệ ố Ae e 59
3.6 ế q ể e e 66
3.7 ố ư k ỏ ể II 70
3.8 Hệ ệ ố ế ị ư 88
4.1 93
Trang 6Ì
Hình 1.1: Bản đồ hành chính Buôn Ma Thuột
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 1.2: Ba loại máy ghi hình CCTV Robot
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.1: Đường đặc trưng lưu lượng nước thải sinh hoạt thành phố
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.2: Hệ thống Aeroten xử lý nước thải
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.3: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.4: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt kết hợp
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.6: Sơ đồ hệ thống hồ sinh vật xử lý nước thải kết hợp nuôi cá
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.6: Sơ đồ mặt bằng hệ thống xử lý nước thải thành phố Buôn Ma Thuột
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.7: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng vi sinh
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 2.8: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt đề xuất
Er
ror! Bookmark not defined
Trang 7Hình 3.1: hố thu nước thải
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.2: Mương dẫn nước thải
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.3: Sơ đồ đặt song chắn rác
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.4: Tiết diện các thanh song chắn
Er
ror! Bookmark not defined
Bảng 3.5: Máng đo lưu lượng nước thải
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.6: Hồ kỵ khí
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.7: cấu tạo hoạt động bể Aeroten
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.8: Đồ thị nồng độ bùn hoạt tính và hiệu quả xử lý của bể Aeroten
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.9: Sơ đồ phân phối bể Aeroten trong hệ thống
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.10: Ống châm lỗ trong bể Aeroten
ror! Bookmark not defined
Hình 3.13: Máy thổi khí cho bể Aeroten
Er
ror! Bookmark not defined
Hình 3.14:Trạm bơm tái sử dụng nước thải
Er
ror! Bookmark not defined
Trang 9p ệ ệ ý ư p ố, k p ụ p p
về ư G p p v ệp ệp - ệ đ p ố
M v ư
C ƯƠ G 1 : Ổ G QU 1.1 HIỆ RẠ G Ô HIỄM ƯỚ HẢI SI H HOẠ
1.1 guồn gốc đặc trưng nước thải sinh hoạt
v ư p ể H ệ , ư p ư đ ừ 120 – 180 / ư đ Đố v k v , p ư ừ 0 –
Trang 10Nhà ga, sân bay Hành khách 7,5 –15
v P p , ứ ề v vậ , đ ữ v vậ v ký sinh trùng ệ Mặ k ư ề v k p p p
ủ ữ ễ ư ư
H ư ữ ư ồ p e (20 – 30%); hydrat cacbon (30 – 40%) ồ , đư , e ; v é ( – 10%) Có
Trang 11Theo TCXD 51 :
2008
Giá trị trung bình Theo TCXD 51 :
Trang 12ổ ố f ừ 106 – 109
MP /100 , Fe f ừ 104 – 107 MPN / 100ml
T , ư ủ đ ị, ủ k ư, ở ị vụ v
k ố ư , ư ễ , ứ ề v
vậ , ký ù v v vậ ệ , đ ữ ồ gây ô nh ễ đố v ồ ư
1.1.2 Ô nhiễm môi trường từ việc xả nước thải sinh hoạt vào nguồn nước
ư ừ đ ị k ư ư đư ý ặ ý ư đ
t ồ ếp ậ ư S , Hồ, ể ẽ gây ô ễm Cho các khu v đ Mặ ù ồ ếp đ vẫ k ă sông
Cặ ứ p ữ dễ ị hòa tan trong ư ị p ặ p ư ễ q e
Trang 13( ) v k k k v ư ẽ đư p ù , vậ lam ụ k ố q q p S p ể đ ủ
1.2 HIỆ RẠ G HOÁ ƯỚ Ở VIỆ AM
1.2.1 ổng quan về quy mô đô thị ở việt nam
ă 2010 ố ư trên 93 ệ ư , ố đ ị ẽ ă k 1,14 ệ ư / ă , ư ứ ỷ ệ ă ưở 6% ă , đư ổ
v q ố ế [10]
Trang 141.2.2 iện trạng hệ thống thoát nước ở việt nam
Trang 15v ủ ệ ố ư ò ế, ỷ ệ đư ố p ụ vụ ở p ố
đ 0,2 / ư , đ ị ỏ ỉ 0,04 – 0,06 / ư ( ứ ở
ư ệp 2 / ư ) v ứ đ p ủ ệ ố ỉ đ p ứ đư 40% ố v đ ị , 30% ặ p ở đ ị ỏ [12]
1.2.3 ấn đề xử lý nước thải đô thị ở việt nam
vệ đ ị ò ở ứ p, e ố ệ ố k ủ , vẫ ò 10 – 20% ố đ ị v k 30 – 0% ố trong c đ ị k ụ ố ù , ố ă ặ vệ
Ở đ ị I v II, ỷ ệ ố ể k 0 – 80%, đ ị ò
ỷ ệ ỉ ở ứ 20 – 30% [12]
H ệ , ề đ ị ư đề đã ý ư ập ể ( ể p ố ) vẫ đ v ò ư ý ư
p đ ị H ệ vẫ ò ề đ ị , k ư ư ệ ố ý
Trang 16ư ư đư ếp v ệ ố ò , ể ủ k
v
e đ ủ ụ vệ ư , ă 200 ư ư ủ
p ố Hồ M ư S Gò , Đồ , v ệ ố k , - ị è, Hủ - ế é, đ ị ễ
ữ , v v , ậ ư k
ư ị ễ ữ đế ứ đ ò ư ố đế ứ
ằ k (DO = 0) v OD5 3,3 v ă 2004 M ữ nguyên nhân chính gây ra ễ ồ ư ặ ệ ố
Y ở ể ư ễ ư v ồ V đề p Thà p ố p q ữ k ý ư ập
k ư v ụ ệp để ừ ư q ế ệ để
ễ
, đố v đ ị V ệ ệ ố ý ư ủ ế vẫ các
ý k ư, ỗ ệ V ệ , ừ ở , Hàng, Khách S ,… ư ế ệ q ý p, ệ ố đ
Trang 17p ừ đ ị III đ ị II v 28/02/200 , Đế ă 10/3/2010
ở p ố I, đ đ ị ủ k v
1.3.1 Khái quát về thành phố Buôn a huột
1.3.1.1 Điều kiện tự nhiên
ị trí địa lý [17]
M ở ữ vù đ , đ 36 M
H 1.410 km, cách p ố Hồ M 3 0 k p ố
vị ế ư , đặ ệ q về q ố p ò p q ố
Trang 19ệ đ , đ ệ đ q k 24 o
C Đ q 81%, 89%, p 71% Về ù k k k ư k
ư ư ư ư q ă k 1.674 ập v
ù ư (90%) ư ư p ổ k đề , ưở đế
ệp v ủ
1.3.1.2 Điều kiện kinh tế_ xã hội
Điều kiện kinh tế
Th p ố M ệ đ ị I v k ế,
ị, vă ã ủ k v ế ủ p ố M
v ỉ Đ k k v ế ế ặ
ệp p ụ vụ ù v k ư p , , , , ế ế ỗ , p ể ể ủ ệp, ư , ị v k ị vụ
ư k v đặ ệ về ư ư , ố đ k ế ư ồ v ố đ nhiễ p hóa ệ đã ẽ ếp ụ Đ ề ể k ệ
ồ ư vù v ứ đ ễ vư q ứ ể
ỉ p v ỉ G , q ế ố 14; ỉ Khánh Hòa v ỉ ve ể ề q ế ố 26; Đ q
ế ố 27 Đư k ố Đ ẵ - H v p ố Hồ Minh
ân cư - xã hội
H ệ ố e ố ệ ố k ủ Ủ D Số G Đ v ẻ e
đế 6/2006 ố p ố M 322.228 k v 69.998 v ị ế 63, 4%; v ế 36,46%;
Trang 20D ố e q p ể p ố M đế ă
202 , ố ủ p ố k ế ư 2010 3 0.000 ư ; 2025: 500.000
ư ;
p- ư 80% ố đư ù ư v đị ứ 18 / ư / đ ị 1 80% ố ù ư v đị ứ 120 / ư / M ệ ố ý ư Đ M ch tài
đư đ ế V ệ ệ ư p ố ở V ệ
đ đư
Do đặ đ ể ư, , kế q đ
p ố ủ ế ở ủ ư , , k , k ư, k , …
H ư ặ ở ủ ỏ ẻ, ũ ư ở Đ ề ư ủ p ố ổ đị về đặ ,
ũ ư p đ k
1.3.2 iện trạng xử lý nước thải sinh hoạt thành phố Buôn a huột
1.3.2.1 ệ thống thu gom nước thải
Trang 21Viện Khoa Học và Công nghệ Môi trường (INEST) ĐHBKHN - Tel: (84.4)8 681686 - Fax: (84.4) 693551
Trang 21
đ song song) H ệ đ p , ỗ chìm Q=167m3/ , ư 28 , ố ư 09 cái
khí
Hồ
Hồ thoáng
Trang 24ư Đặ ệ đị đ ố ậ ệ v ệ đặ khí
Nhà máy hoàn toàn không ụ hóa , ă ư q ý,
Trang 25Đò ỏ ế đ ố ệ ố ư đ ập ố ké , đò ỏ
vậ ệp, ệ đ Mặ k ỉ p ù p
k v đị ố
M ố ố ư đ ò đặ ệ đ ổ ( ) v ổ p pho (P) Hai ố k k ỏ ư hệ ý ư
Trang 26ƯƠNG 2 LỰ Ọ Ô G G Ệ XỬ LÝ ƯỚ Ả S OẠ
2.1 ĐẶ RƯ G ƯỚ HẢI SI H HOẠ HÀ H PHỐ UÔ MA HUỘ 2.1.1 Đặc trưng nước thải khu vực
D đặ đ ể ư, , q ủ p ố nên trong thành
p ố ủ ế ở ủ ư , , k , k ư, k , … H ư ặ ở ủ ỏ ẻ, ũ ư
ở
ư ở ệ ố ư p ố M ủ ế ư ư ủ ở , , ở
Trang 282.1.2 ính toán tải lượng nước thải sinh hoạt
2.1.3 ác thông số tính toán thiết kế
2.1.3.1 Lưu lượng nước thải cần xử lý tính đến năm 2020
D đị ứ ư ủ ừ đ k v , ư ư ư
đư e ứ Ò ư v ị , ị vụ
Trang 30Hình 2.1: Đường đặc trưng lưu lượng nước thải sinh hoạt thành phố
2.1.3.2 Đặc trưng và yêu cầu làm sạch nước thải
Đặc trưng nước thải
Trang 312.2 Á PHƯƠ G PHÁP XỬ Ý ƯỚ HẢI SI H HOẠ
2.2.1 ột số phương pháp thông dụng trong xử lý nước thải đô thị
Trang 33đặ ệ ý ế k v đ ũ ệ đư để ý
ư p ố M
X ý ế k ư ồ ề p ư p p k ể , đĩ , ư , ể S R, ù , ệ ố Ae e , v đặ ư ư ữ ư k , BOD5 k 300 – 00 / v ư ư ư ư đố , ệ
Trang 35ác yếu tố ảnh hưởng đến quá trình xử lý hiếu khí
pH và nhiệt độ
G ị pH ưở đế E z ế v q p
ụ ưỡ v ế , ệ ố ý ế k ể đ
đư pH k ừ – 9 , pH ố ư q k 6,5 – 8,5
Trang 36Độ oxy hòa tan
Để ệ q , v vậ O2 ư ò
ệ ố ý ế k , đư p ụ ằ đ p ứ ho quá trình oxy hóa
ố đ đ ò đ 4 /
Tỷ lệ F/M (F: nguồn dinh dưỡng, M: lượng sinh khối)
ế F/M > 1, ừ ưỡ v k ưở , ù k ủ , , k ă ù ké , ư đụ v ù k
Trang 37ề ệ đã đế v ệ k ù ữ v đ ă ư ặ
để ệ ệ ư k q k ố k ù ẽ đư ồ ếp
ậ
, k ý ư ố k ư v , v k k đ q đị , k ý ư
và bùn ặ đã , p đế ệ p p v k ù ừ
ư
Trang 38Hình 2.3: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt
Trang 39Đư ư Đư ặ Đư p k ố
2.2.2 ột số hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
Hồ kỵ k Hồ ù ệ Hồ
ư
Trang 40
Aeroten
ư
ý
ể
ể e
Tháo
ư
bùn
Sụ k