1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm

101 475 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Bookmark not defined.. Hình 2.1: Đường đặc trưng lưu lượng nước thải si

Trang 1

- BOD

- COD

- SS

- CO 2

- SO 2 ư ỳ đ

- SO x ư ỳ

- N : Khí Nito - NO x c nito oxyt - P : Phôt pho - NH 3 : Amoniac - H 2 S : Sunfua hydro - QC

- TCXD

- BTNMT ư

- Q tb ư ư ư

- Q max ư ư ư đ -CCTV robot:T ố k ể đư ố -WHO ổ ứ ể ế

Trang 2

ror! Bookmark not defined

1.1 HIỆ RẠ G Ô HIỄM ƯỚ HẢI SI H HOẠ Error! Bookmark not defined

1.1 ồ ố đặ ư ư Error! Bookmark not defined 1.1.2 Ô ễ ư ừ v ệ ư v ồ ư Error! Bookmark not defined

1.2 HIỆ RẠ G HOÁ ƯỚ Ở VIỆ AMError! Bookmark not defined 1.2.1 ổ q về q đ ị ở v ệ Error! Bookmark not defined

1.3.2 H ệ ệ ố ư ở v ệ Error! Bookmark not defined

1.3.3 V đề ý ư đ ị ở v ệ Error! Bookmark not defined

1.3.3 q về p ố M Error! Bookmark not defined

1.3.3.1 Điều kiện tự nhiên Error! Bookmark not defined 1.3.3.2 Điều kiện kinh tế_ xã hội Error! Bookmark not defined

1.3.4 H ệ ý ư p ố M Error! Bookmark not defined

1.3.4.1 Hệ thống thu gom nước thải Error! Bookmark not defined 1.3.4.2 Hệ thống xử lý nước thải thành phố Error! Bookmark not defined

ƯƠ G 2 LỰ Ọ Ô G G Ệ XỬ LÝ ƯỚ Ả S OẠT

2E rror! Bookmark not defined

2.1 ĐẶ RƯ G ƯỚ HẢI SI H HOẠ HÀ H PHỐ UÔ MA HUỘ

Error! Bookmark not defined 2.1.1 Đặ ư ư k v Error! Bookmark not defined 2.1.2 ư ư Error! Bookmark not defined 2.1.3 ố ế kế Error! Bookmark not defined

Trang 3

2.1.3.1 Lưu lượng nước thải cần xử lý tính đến năm 2020 Error! Bookmark

2.2.1.1 Khối xử lý cơ học (xử lý sơ cấp) Error! Bookmark not defined 2.2.1.2 Khối xử lý sinh học (xử lý thứ cấp) Error! Bookmark not defined 2.2.2 Một số hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt Error! Bookmark not defined

2.3 ĐỀ XUẤ Ô G GHỆ XỬ Ý ƯỚ HẢI Error! Bookmark not defined

2.3.1 ố ế kế Error! Bookmark not defined 2.3.2 S đồ ệ đề Error! Bookmark not defined

2.3.2.1 Cơ sở đề xuất công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt cho thành phố Buôn

Ma Thuột Error! Bookmark not defined 2.2.3.2 Thuyết minh sơ đồ công nghệ: Error! Bookmark not defined

ƯƠ G 3: Í O K Ạ G Ủ SƠ ĐỒ Ô G

G Ệ ĐÃ LỰ Ọ

Er

ror! Bookmark not defined

3.2 Í H OÁ HIẾ Ị Error! Bookmark not defined

3.2.1 ố ế kế Error! Bookmark not defined

3.2.2 ă ếp ậ v Mư ẫ ư Error! Bookmark not defined

3.2.3 Error! Bookmark not defined

3.2.4 ồ kỵ k Error! Bookmark not defined

3.2.5 ể đ ề ò ế k Error! Bookmark not defined

3.2.6 ể Ae e Error! Bookmark not defined

3.2.7 ể ò ( ò ể ) Error! Bookmark not defined

3.2.8 ể é ù Error! Bookmark not defined

3.2.9 ép đ Error! Bookmark not defined 3.2 TÍ H OÁ HỦY Ự Error! Bookmark not defined 3.2.1 ổ k ể Ae e Error! Bookmark not defined

3.2.3 ư Error! Bookmark not defined

3.2.2.1 Tính bơm nước thải từ trạm bơm Tân Tiến lên hệ thống xử lý Error!

Bookmark not defined

3.2.2.2 ù ể Ae k Error! Bookmark not defined

Trang 4

3.3 ặ ằ ý ư Error! Bookmark not defined

3.3.1 Mặ ằ ý Error! Bookmark not defined

3.3.3 ý Error! Bookmark not defined

ƯƠ G 4 : Í O K

Er

ror! Bookmark not defined

4.2 Í H OÁ GIÁ HÀ H XÂY DỰ G HÀ MÁY Error! Bookmark not defined

4.2 Í H HI PHÍ XỬ Ý ƯỚ HẢI Error! Bookmark not defined

4.2.1 p vậ 1: Error! Bookmark not defined 4.2.2 p Error! Bookmark not defined

4.2.3 p đ ệ ă 3 Error! Bookmark not defined 4.2.4 p ủ : Error! Bookmark not defined 4.2 p k p ụ vụ đ Error! Bookmark not defined

4.2.6 ổ p ý ư Error! Bookmark not defined

BẢ G

1.1 ư ủ ố ở ị vụ v 7 1.2 p ư k ư 8 1.3 ư ễ ư đ 9

Trang 5

1.4 ế q k ể ệ ý ồ ư ồ M2-2 21

2.1 ư ư ư ỏ v ă 2006 Er ror! Bookmark not defined 2.2 H ư ễ ư ủ p ố ă 2009 Er ror! Bookmark not defined 2.3 Ư ư ễ ư p ố e đ đế ă 2020 ù v ă ưở ố Er ror! Bookmark not defined 2.4 ư ư ư ý đế ă 2020 Er ror! Bookmark not defined 2 ư ư ư ỏ v

Er ror! Bookmark not defined 2.6 H ư ễ ỗ p ư ý đế ă 2020 Er ror! Bookmark not defined 2.7 G ị ồ đ ố ễ ư đ ị Er ror! Bookmark not defined 2.8 ố ế kế ý ư 40

3.1 ố ế kế ý ư p ố M Thu 45

3.2 ố k ứ ă ếp ậ e k ệ v ư ư

ư 46

3.3 ố q ệ ữ và  53

3.4 ố ư k ỏ ồ kỵ k 57

3 ố ư ế kế v v k ỏ ệ ố Ae e 59

3.6 ế q ể e e 66

3.7 ố ư k ỏ ể II 70

3.8 Hệ ệ ố ế ị ư 88

4.1 93

Trang 6

Ì

Hình 1.1: Bản đồ hành chính Buôn Ma Thuột

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 1.2: Ba loại máy ghi hình CCTV Robot

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.1: Đường đặc trưng lưu lượng nước thải sinh hoạt thành phố

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.2: Hệ thống Aeroten xử lý nước thải

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.3: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.4: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt kết hợp

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.6: Sơ đồ hệ thống hồ sinh vật xử lý nước thải kết hợp nuôi cá

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.6: Sơ đồ mặt bằng hệ thống xử lý nước thải thành phố Buôn Ma Thuột

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.7: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng vi sinh

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 2.8: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt đề xuất

Er

ror! Bookmark not defined

Trang 7

Hình 3.1: hố thu nước thải

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.2: Mương dẫn nước thải

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.3: Sơ đồ đặt song chắn rác

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.4: Tiết diện các thanh song chắn

Er

ror! Bookmark not defined

Bảng 3.5: Máng đo lưu lượng nước thải

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.6: Hồ kỵ khí

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.7: cấu tạo hoạt động bể Aeroten

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.8: Đồ thị nồng độ bùn hoạt tính và hiệu quả xử lý của bể Aeroten

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.9: Sơ đồ phân phối bể Aeroten trong hệ thống

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.10: Ống châm lỗ trong bể Aeroten

ror! Bookmark not defined

Hình 3.13: Máy thổi khí cho bể Aeroten

Er

ror! Bookmark not defined

Hình 3.14:Trạm bơm tái sử dụng nước thải

Er

ror! Bookmark not defined

Trang 9

p ệ ệ ý ư p ố, k p ụ p p

về ư G p p v ệp ệp - ệ đ p ố

M v ư

C ƯƠ G 1 : Ổ G QU 1.1 HIỆ RẠ G Ô HIỄM ƯỚ HẢI SI H HOẠ

1.1 guồn gốc đặc trưng nước thải sinh hoạt

v ư p ể H ệ , ư p ư đ ừ 120 – 180 / ư đ Đố v k v , p ư ừ 0 –

Trang 10

Nhà ga, sân bay Hành khách 7,5 –15

v P p , ứ ề v vậ , đ ữ v vậ v ký sinh trùng ệ Mặ k ư ề v k p p p

ủ ữ ễ ư ư

H ư ữ ư ồ p e (20 – 30%); hydrat cacbon (30 – 40%) ồ , đư , e ; v é ( – 10%) Có

Trang 11

Theo TCXD 51 :

2008

Giá trị trung bình Theo TCXD 51 :

Trang 12

ổ ố f ừ 106 – 109

MP /100 , Fe f ừ 104 – 107 MPN / 100ml

T , ư ủ đ ị, ủ k ư, ở ị vụ v

k ố ư , ư ễ , ứ ề v

vậ , ký ù v v vậ ệ , đ ữ ồ gây ô nh ễ đố v ồ ư

1.1.2 Ô nhiễm môi trường từ việc xả nước thải sinh hoạt vào nguồn nước

ư ừ đ ị k ư ư đư ý ặ ý ư đ

t ồ ếp ậ ư S , Hồ, ể ẽ gây ô ễm Cho các khu v đ Mặ ù ồ ếp đ vẫ k ă sông

Cặ ứ p ữ dễ ị hòa tan trong ư ị p ặ p ư ễ q e

Trang 13

( ) v k k k v ư ẽ đư p ù , vậ lam ụ k ố q q p S p ể đ ủ

1.2 HIỆ RẠ G HOÁ ƯỚ Ở VIỆ AM

1.2.1 ổng quan về quy mô đô thị ở việt nam

ă 2010 ố ư trên 93 ệ ư , ố đ ị ẽ ă k 1,14 ệ ư / ă , ư ứ ỷ ệ ă ưở 6% ă , đư ổ

v q ố ế [10]

Trang 14

1.2.2 iện trạng hệ thống thoát nước ở việt nam

Trang 15

v ủ ệ ố ư ò ế, ỷ ệ đư ố p ụ vụ ở p ố

đ 0,2 / ư , đ ị ỏ ỉ 0,04 – 0,06 / ư ( ứ ở

ư ệp 2 / ư ) v ứ đ p ủ ệ ố ỉ đ p ứ đư 40% ố v đ ị , 30% ặ p ở đ ị ỏ [12]

1.2.3 ấn đề xử lý nước thải đô thị ở việt nam

vệ đ ị ò ở ứ p, e ố ệ ố k ủ , vẫ ò 10 – 20% ố đ ị v k 30 – 0% ố trong c đ ị k ụ ố ù , ố ă ặ vệ

Ở đ ị I v II, ỷ ệ ố ể k 0 – 80%, đ ị ò

ỷ ệ ỉ ở ứ 20 – 30% [12]

H ệ , ề đ ị ư đề đã ý ư ập ể ( ể p ố ) vẫ đ v ò ư ý ư

p đ ị H ệ vẫ ò ề đ ị , k ư ư ệ ố ý

Trang 16

ư ư đư ếp v ệ ố ò , ể ủ k

v

e đ ủ ụ vệ ư , ă 200 ư ư ủ

p ố Hồ M ư S Gò , Đồ , v ệ ố k , - ị è, Hủ - ế é, đ ị ễ

ữ , v v , ậ ư k

ư ị ễ ữ đế ứ đ ò ư ố đế ứ

ằ k (DO = 0) v OD5 3,3 v ă 2004 M ữ nguyên nhân chính gây ra ễ ồ ư ặ ệ ố

Y ở ể ư ễ ư v ồ V đề p Thà p ố p q ữ k ý ư ập

k ư v ụ ệp để ừ ư q ế ệ để

, đố v đ ị V ệ ệ ố ý ư ủ ế vẫ các

ý k ư, ỗ ệ V ệ , ừ ở , Hàng, Khách S ,… ư ế ệ q ý p, ệ ố đ

Trang 17

p ừ đ ị III đ ị II v 28/02/200 , Đế ă 10/3/2010

ở p ố I, đ đ ị ủ k v

1.3.1 Khái quát về thành phố Buôn a huột

1.3.1.1 Điều kiện tự nhiên

 ị trí địa lý [17]

M ở ữ vù đ , đ 36 M

H 1.410 km, cách p ố Hồ M 3 0 k p ố

vị ế ư , đặ ệ q về q ố p ò p q ố

Trang 19

ệ đ , đ ệ đ q k 24 o

C Đ q 81%, 89%, p 71% Về ù k k k ư k

ư ư ư ư q ă k 1.674 ập v

ù ư (90%) ư ư p ổ k đề , ưở đế

ệp v ủ

1.3.1.2 Điều kiện kinh tế_ xã hội

 Điều kiện kinh tế

Th p ố M ệ đ ị I v k ế,

ị, vă ã ủ k v ế ủ p ố M

v ỉ Đ k k v ế ế ặ

ệp p ụ vụ ù v k ư p , , , , ế ế ỗ , p ể ể ủ ệp, ư , ị v k ị vụ

ư k v đặ ệ về ư ư , ố đ k ế ư ồ v ố đ nhiễ p hóa ệ đã ẽ ếp ụ Đ ề ể k ệ

ồ ư vù v ứ đ ễ vư q ứ ể

ỉ p v ỉ G , q ế ố 14; ỉ Khánh Hòa v ỉ ve ể ề q ế ố 26; Đ q

ế ố 27 Đư k ố Đ ẵ - H v p ố Hồ Minh

 ân cư - xã hội

H ệ ố e ố ệ ố k ủ Ủ D Số G Đ v ẻ e

đế 6/2006 ố p ố M 322.228 k v 69.998 v ị ế 63, 4%; v ế 36,46%;

Trang 20

D ố e q p ể p ố M đế ă

202 , ố ủ p ố k ế ư 2010 3 0.000 ư ; 2025: 500.000

ư ;

p- ư 80% ố đư ù ư v đị ứ 18 / ư / đ ị 1 80% ố ù ư v đị ứ 120 / ư / M ệ ố ý ư Đ M ch tài

đư đ ế V ệ ệ ư p ố ở V ệ

đ đư

Do đặ đ ể ư, , kế q đ

p ố ủ ế ở ủ ư , , k , k ư, k , …

H ư ặ ở ủ ỏ ẻ, ũ ư ở Đ ề ư ủ p ố ổ đị về đặ ,

ũ ư p đ k

1.3.2 iện trạng xử lý nước thải sinh hoạt thành phố Buôn a huột

1.3.2.1 ệ thống thu gom nước thải

Trang 21

Viện Khoa Học và Công nghệ Môi trường (INEST) ĐHBKHN - Tel: (84.4)8 681686 - Fax: (84.4) 693551

Trang 21

đ song song) H ệ đ p , ỗ chìm Q=167m3/ , ư 28 , ố ư 09 cái

khí

Hồ

Hồ thoáng

Trang 24

ư Đặ ệ đị đ ố ậ ệ v ệ đặ khí

Nhà máy hoàn toàn không ụ hóa , ă ư q ý,

Trang 25

Đò ỏ ế đ ố ệ ố ư đ ập ố ké , đò ỏ

vậ ệp, ệ đ Mặ k ỉ p ù p

k v đị ố

M ố ố ư đ ò đặ ệ đ ổ ( ) v ổ p pho (P) Hai ố k k ỏ ư hệ ý ư

Trang 26

ƯƠNG 2 LỰ Ọ Ô G G Ệ XỬ LÝ ƯỚ Ả S OẠ

2.1 ĐẶ RƯ G ƯỚ HẢI SI H HOẠ HÀ H PHỐ UÔ MA HUỘ 2.1.1 Đặc trưng nước thải khu vực

D đặ đ ể ư, , q ủ p ố nên trong thành

p ố ủ ế ở ủ ư , , k , k ư, k , … H ư ặ ở ủ ỏ ẻ, ũ ư

ư ở ệ ố ư p ố M ủ ế ư ư ủ ở , , ở

Trang 28

2.1.2 ính toán tải lượng nước thải sinh hoạt

2.1.3 ác thông số tính toán thiết kế

2.1.3.1 Lưu lượng nước thải cần xử lý tính đến năm 2020

D đị ứ ư ủ ừ đ k v , ư ư ư

đư e ứ Ò ư v ị , ị vụ

Trang 30

Hình 2.1: Đường đặc trưng lưu lượng nước thải sinh hoạt thành phố

2.1.3.2 Đặc trưng và yêu cầu làm sạch nước thải

 Đặc trưng nước thải

Trang 31

2.2 Á PHƯƠ G PHÁP XỬ Ý ƯỚ HẢI SI H HOẠ

2.2.1 ột số phương pháp thông dụng trong xử lý nước thải đô thị

Trang 33

đặ ệ ý ế k v đ ũ ệ đư để ý

ư p ố M

X ý ế k ư ồ ề p ư p p k ể , đĩ , ư , ể S R, ù , ệ ố Ae e , v đặ ư ư ữ ư k , BOD5 k 300 – 00 / v ư ư ư ư đố , ệ

Trang 35

ác yếu tố ảnh hưởng đến quá trình xử lý hiếu khí

pH và nhiệt độ

G ị pH ưở đế E z ế v q p

ụ ưỡ v ế , ệ ố ý ế k ể đ

đư pH k ừ – 9 , pH ố ư q k 6,5 – 8,5

Trang 36

Độ oxy hòa tan

Để ệ q , v vậ O2 ư ò

ệ ố ý ế k , đư p ụ ằ đ p ứ ho quá trình oxy hóa

ố đ đ ò đ 4 /

Tỷ lệ F/M (F: nguồn dinh dưỡng, M: lượng sinh khối)

ế F/M > 1, ừ ưỡ v k ưở , ù k ủ , , k ă ù ké , ư đụ v ù k

Trang 37

ề ệ đã đế v ệ k ù ữ v đ ă ư ặ

để ệ ệ ư k q k ố k ù ẽ đư ồ ếp

, k ý ư ố k ư v , v k k đ q đị , k ý ư

và bùn ặ đã , p đế ệ p p v k ù ừ

ư

Trang 38

Hình 2.3: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt

Trang 39

Đư ư Đư ặ Đư p k ố

2.2.2 ột số hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

Hồ kỵ k Hồ ù ệ Hồ

ư

Trang 40

Aeroten

ư

ý

ể e

Tháo

ư

bùn

Sụ k

Ngày đăng: 13/08/2016, 21:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2: Ba loại máy ghi hình CCTV Robot  1.3.2.2      ệ thống xử lý nước thải thành phố - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 1.2 Ba loại máy ghi hình CCTV Robot 1.3.2.2 ệ thống xử lý nước thải thành phố (Trang 21)
Hình 2.1: Đường đặc trưng lưu lượng nước thải sinh hoạt thành phố - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 2.1 Đường đặc trưng lưu lượng nước thải sinh hoạt thành phố (Trang 30)
Hình 2.3: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 2.3 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt (Trang 38)
Hình 2.4: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt kết hợp - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 2.4 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt kết hợp (Trang 39)
Hình 2.6: Sơ đồ mặt bằng hệ thống xử lý nước thải thành phố Buôn Ma Thuột - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 2.6 Sơ đồ mặt bằng hệ thống xử lý nước thải thành phố Buôn Ma Thuột (Trang 40)
2.3.2  Sơ đồ công nghệ đề xuất - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
2.3.2 Sơ đồ công nghệ đề xuất (Trang 42)
Hình 2.8: Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 2.8 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt (Trang 44)
Hình 3.3. Sơ đồ đặt song chắn rác - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 3.3. Sơ đồ đặt song chắn rác (Trang 51)
Hình 3.5. Máng đo lưu lượng nước thải - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 3.5. Máng đo lưu lượng nước thải (Trang 56)
Hình 3.7: cấu tạo hoạt động bể Aeroten - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 3.7 cấu tạo hoạt động bể Aeroten (Trang 61)
Đồ thị mối quan hệ giữa X và n - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
th ị mối quan hệ giữa X và n (Trang 62)
Hình 3.9: Sơ đồ phân phối bể Aeroten trong hệ thống - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 3.9 Sơ đồ phân phối bể Aeroten trong hệ thống (Trang 65)
Hình 3.10: Ống châm lỗ trong bể Aeroten - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 3.10 Ống châm lỗ trong bể Aeroten (Trang 68)
Hình 3.13: Máy thổi khí cho bể Aeroten - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 3.13 Máy thổi khí cho bể Aeroten (Trang 82)
Hình 3.14:Trạm bơm tái sử dụng nước thải - Luận văn tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt thành phố buôn ma thuột công suất 82000 m3 ngày đêm
Hình 3.14 Trạm bơm tái sử dụng nước thải (Trang 86)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w