I/ CÂU NHẬN ĐỊNH: ĐÚNG HOẶC SAI GIẢI THÍCH Câu 1: Nguồn vốn vay nợ của CP được sử dụng để đảm bảo họat động thường xuyên của các cơ quan quản lý hành chính NN.. Câu 14: HĐND các cấp có t
Trang 1G HI G H H H
8
4 ơ ấ ố 6
q ề ỉ P ự ộ W 7
6 Chuyên ề qu h n ề
t trang 39 7 Chuyên ề qu i ch
công trang 69
Trang 2I/ CÂU NHẬN ĐỊNH: ĐÚNG HOẶC SAI (GIẢI THÍCH)
Câu 1: Nguồn vốn vay nợ của CP được sử dụng để đảm bảo họat động thường xuyên của các cơ quan quản lý hành chính NN
Câu 3: Khoản thu 100% của ngân sách địa phương là khoản thu do cấp ngân sách địa phương nào thì cấp ngân sách đó được hưởng 100%
Trang 3m d ấ ở ơ ể
m ”
Câu 6: Mức bội chi NSNN được xác định bằng tổng mức bội chi của NSTW
và NSĐP trong năm ngân sách
Câu 8: Việc lập phê chuẩn dự toán NSNN do cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất là QH thực hiện
SAI ề m q m P : “
Q ố ộ dự ơ
ơ m; dự ề ỉ ờ ầ ”
Câu 9: Trong mọi trường hợp, dự toán NSNN phải được QH thông qua trước ngày 15/11 của năm trước
Trang 4Câu 11: Các đơn vị dự toán NS đƣợc trích lại 50% kết dƣ NSNN để lập quỹ
dự trữ tài chính của đơn vị
Câu 14: HĐND các cấp có thẩm quyền quyết định về mức thu phí trên địa bàn thuộc quyền quản lý
Trang 6Câu 20: Tất cả các cơ quan NN đều là chủ thể tham gia quan hệ pháp luật chi NSNN
Trang 7Câu 25: Chỉ có các đơn vị dự toán NSNN mới tham gia vào quan hệ pháp luật NSNN
Câu 29: Đơn vị dự toán là cấp NSNN
Trang 9SAI ồ ù ắ ộ
ể ố ( ểm ề 4 6 / / -CP 6/6/ )
Câu 39: Họat động của Đoàn TNCS HCM được hưởng kinh phí từ NSNN ĐÚNG H ộ ộ H ừ m ừ
Trang 10- ó ờ ử d ừ m ở :
- ó ừ ồ (m ờ ồ ) ở
Câu 44: Nguồn vốn của các DN có thể hình thành từ việc phát hành cổ phiếu SAI ỉ ữ d ơ m q m é ộ ố ằ V d ô ầ D
ô é ộ ố d ằ
Câu 45: Tài chính dân cư là 1 bộ phận cấu thành chủ yếu của khâu NSNN ĐÚNG ộ
m ừ ; ừ ộ
; ;
e q ó
d ộ ấ ô q
Câu 46: NSNN là đạo luật NS thường niên ĐÚNG mộ d q ố ộ ô q e ữ ự ặ ẽ ô q mộ S ó ờ ự ò mộ m m ẽ mộ
ô q d S ó ự ờ m
d q ố ộ ơ q q ề ự ấ V q S ò ó ọ ờ
Câu 47: Chủ thể của quan hệ PL tài chính là chủ thể của quan hệ PL NSNN ĐÚNG e q S ể m q
S ồm: - : Vừ ể ặ ( ể q ề ự ) ừ
ể ờ ( ẳ ể
ộ d )
- ơ q : m q S
d ( q ơ q ) m (q
ề )
Trang 11- Ngoài ra, còn V ở d ô
d V ờ ể m ó ó ộ
ộ ừ S
Câu 48: Bội chi ngân sách nhà nước là tình trạng tổng chi vượt tổng thu của ngân sách địa phương SAI ề 4 ố 6 / / - P 6/6/ q : “ ộ ộ ơ x
ằ ữ ố ơ ố
ơ m ơ ố
ố ô q ố e q ề 8
”
Câu 49: Quĩ dự trữ tài chính ngân sách trung ương và ngân sách cấp tỉnh được trích lập từ các khoản thu nằm ngoài dự toán SAI ề 8 ố 6 / / - P q : ồ Q ỹ dự ữ ơ ơ mộ ầ ừ ố
dự ò ó : % d ; ố mộ
dự m ồ e q
Câu 50: Hội đồng nhân dân cấp Huyện là cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định dự toán ngân sách nhà nước cấp xã SAI ề S q m q ề
H D ấ ó ẩm q ề q dự ấ m
ỉ ó H D ấ xã m q dự ấ xã Câu 51: Kiểm toán nhà nước có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chi ngân sách nhà nước SAI ề 7 S q : “ ó m ấ ề q q
ỳ e ấ m ộ m
ó q ề xử ặ ơ q ó ẩm q ề xử
e q ố m”
Câu 52 : Trình bày hướng xử lý phù hợp pháp luật trong trường hợp nguồn thu ngân sách của huyện A bị giảm so với dự toán vì lý do thiên tai
Trang 12H xử ù q ừ ấ ( ỉ ) ấ d ( ) ằm m ấ d ố
ồ ể ự m - xã ộ q ố ò
ó m ằm ỗ ấ d ự m : Hỗ ự m ô dự ó ĩ ố
Trang 14Câu 63: Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh A quyết định trích 50% tiền án phí
để tạm ứng dƣỡng liêm cho cán bộ tòa án
Câu 64: Trình bày và phân tích các yêu cầu, nội dung cụ thể của nguyên tắc
“tập trung, dân chủ, công khai, minh bạch” trong quản lý và điều hành NSNN?
Trang 15Câu 66: Số tăng thu NSNN được dùng để thưởng cho các đơn vị dự toán NSNN theo quyết định của Chủ tịch UBND
Trang 16Câu 67: HĐND các cấp có thẩm quyền quyết định về mức thu phí trên địa bàn thuộc quyền quản lý
Câu 69: Bộ trưởng bộ tài chính là chủ thể duy nhất được quyền quyết định các khoản chi từ dự phòng ngân sách trung ương
Trang 17ằm mã ầ ể m q
S
Câu 71: Đại học công lập A, trong năm 2004 đã tiến hành thu học phí và lệ phí thi của học viên và sinh viên Ngòai ra, để tăng thêm nguồn thu, nhà trường đã tổ chức giữ xe và mở căng tin kinh doanh ăn uống để phục vụ cho sinh viên Số tiền thu từ học phí và lệ phí thi đựơc Đại học A sử dụng như sau: Trả lương, cho cán bộ, giáo viên của nhà trường; Xây dựng thêm một số phòng học mới; Trang bị thêm máy chiếu và máy vi tính cho các phòng học; Tặng quà cho con em của cán bộ, giáo viên học giỏi; Tặng quà, và xây nhà tình thương cho các gia đình chính sách, hộ dân nghèo trên địa bàn của trường Sau khi quyết tóan, số tiền thu học phí vẫn còn dôi dư, nên Ban Giám hiệu đã quyết định dùng một phần số dư này gửi vào ngân hàng để lấy lãi bổ sung vào quỹ phúc lợi của trường; phần còn lại đựơc sử dụng để phục vụ cho họat động liên hoan, khen thưởng cuối năm của nhà trường
Anh, chị hãy cho biết:
a Đại học A có phải là một đơn vị dự tóan ngân sách nhà nứơc hay không? Tại sao?
ó q ề q ử d ố ề e q ”
c Việc Đại học A sử dụng nguồn thu từ học phí và lệ phí thi như trên là đúng hay sai, theo quy định của pháp luật NSNN?
Trang 18a Tổng hợp vào quyết tóan NSNN của tỉnh tòan bộ các khỏan chi mà tỉnh đã thực hiện trên thực tế, bao gồm cả những khỏan chi do NSTW ủy quyền cho tỉnh B thực hiện
b Chuyển tòan bộ các khỏan chi trong dự tóan ngân sách tỉnh năm 2004, nhưng vì nhiều lý do mà hết ngày 31/12/2004 vẫn chưa thực hiện đựơc, sang năm 2005 để tiếp tục thực hiện
c Sử dụng tòan bộ số tăng thu ngân sách của tỉnh để hỗ trợ chương trình khám chữa bệnh miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi trên địa bàn tỉnh
d Cho phép các đơn vị dự tóan ngân sách thụôc ngân sách cấp tỉnh đựơc giữ lại 50% kết dư ngân sách để lập quỹ dữ trữ tài chính của đơn vị
Anh, chị hãy cho biết các quyết định trên của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh B
là đúng hay sai? Tại sao? Giải quyết tình huống này theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nứơc hiện hành
Trang 19V q ỹ dự ò q ề 7
6 / / - P ừ % ố mỗ ấ
Trang 20Câu 77: Các khỏan chi lương cho cán bộ, công chức nhà nứơc đựơc thực hiện theo phương thức chi nào? Tại sao?
ơ ộ ô ự e q ỹ ơ
ơ dự ó dự d ầ m ơ q
ề ể ơ ở ơ q
ề e ú ề ờ H
ề ơ ã q ỹ ơ ầ ờ
ơ ộ ô ơ e ơ
ố m ơ ố ể d q h Câu 78: Cơ quan Kiểm tóan Nhà nứơc có quyền ra quyết định xử lý đối với hành vi vi phạm pháp luật ngân sách nhà nứơc, đựơc phát hiện trong quá trình thực hiện họat động kiểm tóan tại các đơn vị dự tóan ngân sách nhà nứơc hay không? Tại sao? ơ q ểm ô ó ẩm q ề q xử ố
m V ểm
q xử d xử e ẩm q ề q
ểm ơ q ểm ầ ố
ể xử
Câu 79: Việc thu, chi ngân sách nhà nứơc đựơc hạch tóan bằng đơn vị tiền tệ nào? Tại sao? V e ồ V ề
S q : “ ằ ồ V
m q ự ố ấ e ộ ừ
ử d q e q ộ
”
Câu 80: Phân tích sự tác động của một kế họach thu, chi NSNN đối với vấn đề lạm phát và thiểu phát của nền kinh tế quốc gia? ộ ằm q ỹ S e ữ ự ơ ở ã ựơ ơ q
ơ ó ẩm q ề q ể ự m
V e dự S ể m
ồ dự ữ ấ ề q ọ mộ q ố ô m m e dự ẽ ộ d
ữ S ố S m ắ ộ
Trang 21x dự m ó ộ
ố ồ ể ể mỗ q ố
Câu 81: Phân tích địa vị pháp lý của cơ quan KTNN Việt Nam theo quy định tại Nghị định 93/2003/NĐ-CP ngày 13/08/2003? Địa vị pháp lý đó có ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả họat động của cơ quan KTNN?
- ừ ấ ấ d ồm: ố
ằm m q ề ấ d ố ồ
ể ự m - xã ộ q ố ò ; ó
m ằm ỗ ấ d ự m e q
Trang 22Câu 84: Khoản chi thực hiện chính sách đối với gia đình thương binh, liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng là khỏan chi nào trong kết cấu chingân sách nhà nứơc, và là nhiệm vụ chi của những cấp ngân sách nào? Tại sao?
Trang 23Câu 85: Tại sao Quốc Hội là cơ quan có thẩm quyền quyết định mức bổ sung
từ NSTW cho NS từng địa phương, trong khi đó UBTVQH là cơ quan có thẩm quyền quýêt định tỷ lệ % điều tiết giữa NSTW và NSĐP?
Trang 241- Nguồn vốn vay nợ của CP được sử dụng để đảm bảo họat động thường xuyên
của các cơ quan quản lý hành chính NN.(SAI)
Trang 2632- ề ỉ ó ở ấ S ỉ Xã (SAI)
33- Dự S d QH ẩ (SAI)
34- ơ q q q ỹ S P (SAI) 35- ấ S W ề S ấ ỉ (SAI)
36- ọ ó ừ ề q (SAI)
37- S ỉ ồm (SAI)
38- ò S (SAI)
39- Họ ộ S H ở ừ S (ĐÚNG) 40- ọ ộ q ô ờ x (SAI)
Trang 28Phần 1 Các nhận định sau đây đúng hay sai? Giải thích tại sao?
U D ấ ỉ ơ q ó ẩm q ề ô q q ơ
ơ dự ấ ơ ơ ừ U D ỉ
G G q d q % q
Trang 29q q ỹ q ỹ ; q q ỹ q ; ờ ự q ô m q
ồ ự ơ ở ự
m ộ ự ề ô
ô ử
II Nội dung Chiến lược phát triển Kho bạc Nhà nước đến năm 2020
1 Quản lý quỹ ngân sách nhà nước và các quỹ tài chính nhà nước
ở ;
ờ ô ểm m ơ
õ m ề ồ ơ ừ ộ d ểm … ự q
ểm ử;
Trang 30dữ ừ ấ ơ ự ố ; m
Trang 31ô ố ấ ố ; ữ ơ ở dữ toán
dù ề mặ q ố m ề ơ ô
ự d ằ ề mặ ;
) ể ự mô e mọ
d q ỹ ề ự q
5 Kiểm tra, kiểm toán nội bộ
) P ể ơ ở ầ ỹ m ô
ô ; ể ố m ố
ô ; ố dự ò ắ m ;
Trang 32) ờ ầ ô ô m ể ữ
ắ ; ó ặ q m mộ ố ố ầ : ơ ấ ấ
ô ô ; dự ò ề ; ờ ử d
ồ ự ấ ể d ừ e …; d) x dự dữ ề q
ộ ừ ô ; ử d ó q ồ ự
d
Trang 33
III Giải pháp thực hiện
1 Hoàn thiện hệ thống thể chế, chính sách về hoạt động Kho bạc Nhà nước
Trang 36Trình bày cơ cấu tổ chức của hệ thống KBNN
Trang 37KBNN cấp tỉnh, KBNN cấp huy ó h pháp nhân, con dấ c
6 Qly quỹ ns tỉnh, quỹ DTTC và các quỹ c giao qly; qly các kho n t m thu,
t m giữ, t c, kỹ quỹ, th chấ e q a cấp có thẩm quyền
7 Qly các ts quốc gia quý hi m theo QD c a cấp có thầm quyền; qly tiền, tài s n, các
lo i ch ng chỉ có giá c a nn và c v , cá nhân gửi t i kbnn cấp tỉnh
H ng dẫn, t ch c thực hi n các bi n pháp b m an toàn kho, quỹ t i KBNN cấp tỉnh và KBNN cấp huy n trực thuộc
8 Mở TK, Ksoat TK TG và thực hi n thanh toán bằng TM, bằ ối v ơ
q , cá nhân có qhe giao d ch v i KBNN cấp tỉnh
T ch ối chi u, quy t toán liên kho b c t a bàn tỉnh
9 Thực hi n công tác ho ch toán về thu, chi, NSNN, cá quỹ tài chính do KBNN cấp tỉnh qly, các kho n vay n , tr n c a CP và chính quyề ơ e q a
PL
10 Thực hi n công tác thống k , TT, bcao về thu, chi NSNN và các quỹ TC do
KBNN cấp tỉnh qly, các kho n vay n , tr n c P q ơ e q Xác nh n số li u thu/chi nsnn qua KBNN cấp tỉnh
Quy t toán các ho ộng nvps t i kbnn cấp tỉnh và trên a bàn
11 Thực hi n nv t ng k toán nn theo k ho c cấp có thầm quyền phê duy t
12 T ch c qly và ng d ng CNTT t i KBNN cấp tỉnh và các KBNN cấp huy n trực thuộc
Trang 3813 Thanh tra, kiểm tra, kiểm soát ho ộ a bàn; thực hi n công tác
ti p dân và gi i quy ơ u n i, tố e q ; xử lý theo thẩm quyền hoặc ki n ngh cấp có thẩm quyề x e q ối v i HVVPPL trong ph m
17 T ch c thực hi n ctrinh hi i hóa ho ộng KBNN, c i cách hành chính theo
m c tiêu nâng cao chấ ng ho ộng, công khai hóa th t c, c i ti n qtrinh nv
và cung cấ ô ể t o thu n l i cho các t ch c, cá nhân có quan h giao
Trang 39Chuyên đề 16 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH TẾ
1 NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XHCN VIỆT NAM
1.1 Đặc trưng của kinh tế thị trường
a- Khái niệm kinh tế thị trường
Trang 41+ ề ờ ó ề
+ ề ờ ỗ : ự ề ề “ ô ” ơ ờ
Trang 44- Ngoài ra, còn ề m ẫ ữ m ẫ ề ữ ; ô d ữ ơ ữ ấ
q ộ ấ
- ữ m ẫ ó ờ x ó
q q ề “ ề ố - ờ ” ự -xã ộ ỉ
ó m ó ể q m ã ó ề bên
III- CÁC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ KINH TẾ CỦA NHÀ NƯỚC
1- Định hướng sự phát triển của nền kinh tế