Cường độ hiệu dụng I của dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở, điện áp cực đại Uo giữa hai đầu điện trở và điện trở R liên hệ với nhau bởi hệ thức I = Uo/R.. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
Trang 1Câu 1: (TN2014) Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
B Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 2: (TN2014) Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động
B Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc
C Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
D Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động
Câu 3: (CĐ2008) Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ
cứng k, dđđh theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn
một đoạn Δlo Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
Câu 4: (CĐ2008) Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ ngoại lực cưỡng bức
Câu 5: (CĐ2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ
độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 6: (CĐ2008) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ
T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
Câu 7: (CĐ2009) Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dđ của vật, có 4 thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 8: (CĐ2009) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Câu 9: (CĐ2009) Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sau thời gian T
8 , vật đi được quãng đường bằng 0,5 A
B Sau thời gian T
2 , vật đi được quãng đường bằng 2 A
C Sau thời gian T
4 , vật đi được quãng đường bằng A
D Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A
ẬP Ý UYẾ ƯƠ G AO Ộ G Ơ
G o ê : ( 9 214.6445)
Đáp Án Cuối Trang Nhé Các Em
Trang 2Câu 10: (CĐ2009) Tại nơi có g, một con lắc đơn dđđh với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây
Cơ năng của con lắc là
02mg
Câu 11: (CĐ2011) Vật dao động tắt dần có
A cơ năng luôn giảm dần theo thời gian B thế năng luôn giảm theo thời gian
C li độ luôn giảm dần theo thời gian D pha dao động luôn giảm dần theo thời gian
Câu 12: (CĐ2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
Câu 13: (CĐ2011) Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động
C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
Câu 14: (CĐ2011) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng
Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:
Câu 15: (CĐ2011) Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao
động này có phương trình là x1 A1cost và 2 2cos
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần
Câu 19: (CĐ2012) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt
là x1=Acost và x2 = Asint Biên độ dao động của vật là
Câu 20: (CĐ2012) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là
Câu 21: (CĐ2012) Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao
động của con lắc đơn lần lượt là 1, 2 và T1, T2 Biết
2
1 1 2
2
1 4
2
1 2
Trang 3Câu 22: (ĐH2007) Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Câu 23: (ĐH 2007) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu
tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Câu 24: (ĐH 2008) Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân
bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
Câu 25: (ĐH 2008) Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 26: (ĐH2009) Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc
Câu 27: (ĐH2009) Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 28: (ĐH2009) Vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
B khi vật đi từ VTCB ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
Câu 29: (ĐH 2010) Khi một vật dao động điều hòa thì
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 30: (ĐH 2010) Một vật dđđh với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật
bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
Câu 33: (ĐH2010) Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
B tỉ lệ với bình phương biên độ
C không đổi nhưng hướng thay đổi
D và hướng không đổi
Trang 4Câu 34: (ĐH 2010) Mo t va t dao đo ng ta t da n co ca c đa i lươ ng gia m lie n tu c theo thơ i gian la
A bie n đo va gia to c B li đo va to c đo C bie n đo va na ng lươ ng D bie n đo va to c đo
Câu 35: (ĐH2011) Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu 36: (ĐH2012) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 37: (ĐH2012) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng
Câu 38: (ĐH2012) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều
hòa Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc này là
l g
2
g l
l g
Câu 39: (CĐ2014) Theo quy ước, số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?
Câu 40: (CĐ2014) Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều
cho cùng một giá trị là 1,345 mm Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là
Câu 42: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại
là
Câu 43: Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B chiều dài con lắc
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
Câu 44: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ
khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng
A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
C tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo D tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi
Câu 45: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một
viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều chuyển động của viên bi B về vị trí cân bằng của viên bi
C theo chiều dương quy ước D theo chiều âm quy ước
Câu 46: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt + π/3) và x2 = Acos(ωt - 2π/3) là
hai dao động
Câu 47: Vật dao động điều hòa theo trục Ox Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
B Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu 48: Dao động tắt dần
A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi
C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại
Trang 5Câu 49: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
C Ở VTCB, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
Câu 50: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt) Cơ năng của vật dao
Câu 51: Khi nói về dao động điều hoà của một vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau
B Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần
C Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng
D Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ
Câu 52: Dao động của con lắc đồng hồ là:
A dao động cưỡng bức B dao động duy trì C dao động tắt dần D dao động điện từ
Câu 53: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào là sai?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
B Biên độ của dđ cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
Câu 54: Hai dao động điều hòa: x1 = A1cost và 2 2cos( )
Câu 55: Con lắc lò xo dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng
C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên
Câu 56: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
Câu 57: Tại cùng một nơi trên Trái đất, nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài l là f thì tần số
dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 4l là
Câu 58: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh
B Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian
C Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
D Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian
Câu 59: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
A độ lớn vận tốc của chất điểm giãm B động năng của chất điểm giãm
C độ lớn gia tốc của chất điểm giãm D độ lớn li độ của chất điểm tăng
Câu 60: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao động tổng
hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là
2 2
Câu 61: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc,
động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
Câu 62: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên
A khác tần số, cùng pha với li độ B cùng tần số, ngược pha với li độ
C khác tần số, ngược pha với li độ D cùng tần số, cùng pha với li độ
Câu 63: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc Ở li độ x, vật có gia tốc là
Trang 6Câu 64: Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không
B Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
C Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
D Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không
Câu 65: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω Cơ năng của con lắc là một đại lượng:
A không thay đổi theo thời gian
B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω
C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc
Trang 7Đáp Án Trang Cuối Nhé Các Em
Câu 1: Sóng cơ
A là dao động lan truyền trong một môi trường
B là dao động của mọi điểm trong môi trường
C là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
D là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường
Câu 2: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A tốc độ truyền sóng và bước sóng B phương truyền sóng và tần số sóng
C phương dao động và phương truyền sóng D phương dao động và tốc độ truyền sóng
Câu 3: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A nằm ngang B trùng với phương truyền sóng
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 4: Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi Bước sóng không phụ thuộc vào
A tốc độ truyền của sóng B chu kì dao động của sóng
C thời gian truyền đi của sóng D tần số dao động của sóng
Câu 5: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Câu 6: Chu kì sóng là
A chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua B đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s) D thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng Câu 7: Bước sóng là
A quãng đường sóng truyền trong 1 (s) B khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không
C khoảng cách giữa hai bụng sóng D quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ Câu 8: Sóng ngang là sóng có phương dao động
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 9: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi ?
A Tốc độ truyền sóng B Tần số dao động sóng
Câu 10: Tốc độ truyền sóng là tốc độ
A dao động của các phần tử vật chất B dao động của nguồn sóng
C truyền năng lượng sóng D truyền pha của dao động.
Câu 11: Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường
A rắn, khí, lỏng B khí, lỏng, rắn C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, rắn Câu 12: Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường
A rắn, khí, lỏng B khí, lỏng, rắn C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, rắn Câu 13: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào
A tần số sóng B bản chất của môi trường truyền sóng
Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là
Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là
Câu 15: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là
Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT VẬT LÝ PHẦN 2
ÔN TẬP LÝ THUYẾT CHƯƠNG SÓNG CƠ HỌC
Giáo Viên : Nguyễn Minh Dương (096.214.6445)
Trang 8
Câu 16: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong một môi trường tốc độ v Bước sóng của sóng này trong môi trường đó được tính theo công thức
A Năng lượng và tần số không đổi B Bước sóng và tần số không đổi
C Tốc độ và tần số không đổi D Tốc độ thay đổi, tần số không đổi
Câu 19: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn d có dạng
Câu 22: Sóng cơ có tần số f = 80 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v = 4 m/s Dao động của các phần tử
vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
Câu 23: Xét một sóng cơ dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số f = 50 Hz Xác định độ lệch pha
của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 (s)?
Câu 24: Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một
góc là (2k +1)π/2 Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0, 1, 2 là
A d = (2k + 1)/4 B d = (2k + 1) C d = (2k + 1)/2 D d = k
Câu 25: Hai sóng dao động cùng pha khi độ lệch pha của hai sóng Δφ bằng
A Δφ = 2kπ B Δφ = (2k + 1)π C Δφ = ( k + 1/2)π D Δφ = (2k –1)π Câu 26: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A cùng pha với nhau B sớm pha hơn một góc là 3π/2 rad
C ngược pha với nhau D vuông pha với nhau
Câu 30: Sóng truyền từ A đến M cách A một đoạn d = 4,5 cm, với bước sóng = 6 cm Dao động sóng tại M có tính
chất nào sau đây ?
A Chậm pha hơn sóng tại A góc 3π/2 rad B Sớm pha hơn sóng tại góc 3π/2 rad
C Cùng pha với sóng tại A D Ngược pha với sóng tại A
Câu 31: Một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang có đầu A nối với một bản rung có tần số f = 0,5 Hz Sau 2 (s) dao
động truyền đi được 10 m, tại điểm M trên dây cách A một đoạn 5 m có trạng thái dao động so với A là
C lệch pha góc π/2 rad D lệch pha góc π/4 rad
Câu 32: Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động vuông pha với nhau thì cách nhau một
đoạn bằng
C hai lần bước sóng D một phần tư bước sóng
Trang 9Câu 33: Hiện tượng giao thoa sóng là
A giao thoa của hai sóng tại một một điểm trong môi trường
B sự tổng hợp của hai dao động điều hoà
C sự tạo thành các vân hình parabon trên mặt nước
D hai sóng khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau
Câu 34: Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau?
A Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian
C Hai sóng cùng chu kỳ và biên độ
D Hai sóng cùng bước sóng, biên độ
Câu 35: Chọn câu trả lời đúng khi nói về sóng cơ học?
A Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng
B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp
D Hai nguồn dao động có cùng phương, cùng tần số là hai nguồn kết hợp
Câu 36: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối
tâm hai sóng có độ dài là
A hai lần bước sóng B một bước sóng
C một nửa bước sóng D một phần tư bước sóng
Câu 37: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối
hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 38: Hai sóng kết hợp là hai sóng có
C hiệu số pha không đổi theo thời gian D cùng tần số và độ lệch pha không đổi
Câu 39: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có
C Độ lệch pha không đổi theo thời gian D Cùng tần số và hiệu số pha không đổi
Câu 40: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B Những điểm trên mặt nước
nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ bé nhất
C đứng yên không dao động D dao động với biên độ có giá trị trung bình Câu 41: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trên mặt
nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ
A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ bé nhất
C đứng yên không dao động D dao động với biên độ có giá trị trung bình Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực
đại
Câu 44: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn
d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là
A d2 – d1 = k/2 B d2 – d1 = (2k + 1)/2
C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k + 1)/4
Câu 45: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các
nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A d2 – d1 = k/2 B d2 – d1 = (2k + 1)/2
C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k + 1)/4
Câu 46: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp ngược pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn
d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là
A d2 – d1 = k/2 B d2 – d1 = (2k + 1)/2
C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k + 1)/4
Trang 10Câu 47: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B ngược pha, điều kiện để tại điểm M cách các
nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A d2 – d1 = k/2 B d2 – d1 = (2k + 1)/2
C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k + 1)/4
Câu 48: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A, B dao động với các phương trình uA = Acos(t) cm,
uB = Acos(t + π/2) cm Tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại khi
A d2 – d1 = k B d2 – d1 = (2k – 1)/2
C d2 – d1 = (4k + 1)/4 D d2 – d1 = (4k – 1)/4
Câu 49: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A, B dao động với các phương trình uA = Acos(t) cm,
uB = Acos(t + π/2) cm Tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu khi
Câu 51: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là uA =
uB = acos(t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là uA =
acos(t + π), uB = acos(t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
Câu 53: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là uA =
acos(t + π/2), uB = acos(t) thì biên độ dao động của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
Câu 54: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là uA =
acos(t + π), uB = acos(t) thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là
Câu 55: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm Điểm
M cách A một khoảng 25 cm, cách B một khoảng 5 cm sẽ dao động với biên độ là
Câu 56: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm Điểm N
cách A một khoảng một khoảng 25 cm, cách B một khoảng 10 cm sẽ dao động với biên độ là
Câu 57: Trên mặt chất lỏng tại có hai nguồn kết hợp A, B dao động với chu kỳ 0,02 (s) Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là v = 15 cm/s Trạng thái dao động của M1 cách A, B lần lượt những khoảng d1 = 12 cm, d2 = 14,4 cm và của M2 cách A, B lần lượt những khoảng d1’= 16,5 cm, d2’= 19,05 cm là
A M1 và M2 dao động với biên độ cực đại
B M1 đứng yên không dao động và M2 dao động với biên độ cực đại
C M1 dao động với biên độ cực đại và M2 đứng yên không dao động
D M1 và M2 đứng yên không dao động
Trang 11Câu 58: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng
đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động
A lệch pha nhau góc π/3 (rad) B cùng pha nhau
C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π/2 (rad)
Câu 59: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 5 cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng tần số f =
50 Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trong nước là 25 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hai điểm M, N nằm trên mặt nước với S1M = 14,75 cm, S2M = 12,5 cm và S1N = 11 cm, S2N = 14 cm Kết luận nào là
đúng?
A M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu
B M, N dao động biên độ cực đại
C M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại
D M, N dao động biên độ cực tiểu
Câu 60: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt nước cùng dao động với phương trình u = Acos(100πt) cm Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là v = 40 cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm Hai dao động tại
M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động
A cùng pha B ngược pha C lệch pha 900 D lệch pha 1200
Câu 61: Chọn phát biểu đúng về ý nghĩa của hiện tượng giao thoa sóng?
A Có thể kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất sóng
B Có thể kết luận đối tượng đang nghiên cứu có bản chất hạt
C Có thể kết luận đối tượng đang nghiên cứu vừa có bản chất sóng, vừa có bản chất hạt
D Có thể kết luận đối tượng đang nghiên cứu không có bản chất sóng
Câu 62: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng
C khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp D hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp Câu 63: Sóng phản xạ
A luôn bị đổi dấu B luôn luôn không bị đổi dấu
C bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định D bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động Câu 64: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng
C khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp D hai lần khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp Câu 65: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B một bước sóng C nửa bước sóng D hai bước sóng Câu 66: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một nửa bước sóng B một bước sóng
C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng
Câu 67: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng
Câu 68: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là
A ℓ = k B ℓ = k/2 C ℓ = (2k + 1)/2 D ℓ = (2k + 1)/4
Câu 69: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là
A ℓ = k B ℓ = k/2 C ℓ = (2k + 1)/2 D ℓ = (2k + 1)/4
Câu 70: Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A max = ℓ/2 B max = ℓ C max = 2ℓ D max = 4ℓ
Câu 71: Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A max = ℓ/2 B max = ℓ C max = 2ℓ D max = 4ℓ
Câu 72: Trên một sợi dây có chiều dài ℓ, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng sóng Biết tốc
độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
Câu 73: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng bằng
A độ dài của dây
B một nửa độ dài của dây
C khoảng cáh giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
D hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng liên tiếp
Trang 12Câu 74: Chọn câu sai trong các câu sau?
A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
B Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt
C Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ
D Đơn vị cường độ âm là W/m2
Câu 75: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn bằng đồ thị có dạng
A đường hình sin B biến thiên tuần hoàn C hypebol D đường thẳng Câu 76: Sóng âm
A chỉ truyền trong chất khí B truyền được trong chất rắn, lỏng và chất khí
C truyền được cả trong chân không D không truyền được trong chất rắn
Câu 77: Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng
A 16 Hz đến 20 kHz B 16Hz đến 20 MHz
C 16 Hz đến 200 kHz D 16Hz đến 200 kHz
Câu 78: Siêu âm là âm thanh
A có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường B có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz
C có tần số trên 20000 Hz D có tần số dưới 16 Hz
Câu 79: Với cùng một cường độ âm tai người nghe thính nhất với âm có tần số
A từ trên 10000 Hz đến 20000 Hz B từ 16 Hz đến dưới 1000 Hz
C từ trên 5000 Hz đến 10000 Hz D từ 1000 Hz đến 5000 Hz
Câu 80: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không
B Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz
C Sóng âm không truyền được trong chân không
D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ
Câu 81: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 82: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có
C cùng bước sóng D cùng biên độ và tần số
Câu 83: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
C tần số và biên độ âm D bước sóng
Câu 84: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A vận tốc âm B năng lượng âm C tần số âm D biên độ
Câu 85: Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm
A độ cao, âm sắc, năng lượng âm B độ cao, âm sắc, cường độ âm
C độ cao, âm sắc, biên độ âm D độ cao, âm sắc, độ to
Câu 86: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là
Câu 87: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc
với phương truyền âm gọi là
A cường độ âm B độ to của âm C mức cường độ âm D năng lượng âm Câu 88: Âm sắc là
A màu sắc của âm thanh
B một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm
C một tính chất sinh lí của âm
D một tính chất vật lí của âm
Câu 89: Độ cao của âm là
A một tính chất vật lí của âm B một tính chất sinh lí của âm
C vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí D tần số âm
Câu 90: Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng
A từ 0 dB đến 1000 dB B từ 10 dB đến 100 dB
C từ 10 dB đến 1000dB D từ 0 dB đến 130 dB
Câu 91: Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do
A tần số âm của mỗi người khác nhau B biên độ âm của mỗi người khác nhau
C cường độ âm của mỗi người khác nhau D độ to âm phát ra của mỗi người khác nhau
Trang 13Câu 92: Khi hai ca sĩ cùng hát một câu ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do
A tần số và biên độ âm của mỗi người khác nhau
B tần số và cường độ âm của mỗi người khác nhau
C tần số và năng lượng âm của mỗi người khác nhau
D biên độ và cường độ âm của mỗi người khác nhau
Câu 93: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
D Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
Câu 94: Cường độ âm là
A năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian
B độ to của âm
C năng lượng sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm
D năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền
âm
Câu 95: Với cùng một âm cơ bản nhưng các loại đàn dây khi phát âm nghe khác nhau là do
A các dây đàn phát ra âm có âm sắc khác nhau B các hộp đàn có cấu tạo khác nhau
C các dây đàn dài ngắn khác nhau D các dây đàn có tiết diện khác nhau
Câu 96: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A tốc độ truyền âm B bước sóng và năng lượng âm
C mức cường độ âm L D tốc độ âm và bước sóng
Câu 97: Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố
A nguồn âm và môi trường truyền âm B nguồn âm và tai người nghe
C môi trường truyền âm và tai người nghe D tai người nghe và thần kinh thính giác
Câu 98: Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì
A hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B tần số họa âm bậc 2 lớn gấp 2 lần tần số âm cơ bản
C cần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2
D tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2
Trang 14ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP LÝ THUYẾT
CHƯƠNG SÓNG CƠ HỌC Giáo Viên : Nguyễn Minh Dương
Chúc các em luyện tập tốt nhé hihi
Trang 15Đáp Án Trang Cuối Nhé Các Em HiHi!
Câu 1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian B có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian
C có chiều biến đổi theo thời gian D có chu kỳ thay đổi theo thời gian
Câu 2 Chọn câu sai trong các phát biểu sau ?
A Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt
C Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
D Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều
Câu 3 Dòng điện xoay chiều hình sin là
A dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian
B dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian
D dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian
Câu 4 Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
A được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt
C bằng giá trị trung bình chia cho 2 D bằng giá trị cực đại chia cho 2
Câu 5 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không
D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình
Câu 6 Trong các câu sau, câu nào đúng ?
A Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều
B Dòng điện và điện áp ở hai đầu mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau
C Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
D Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng một nửa giá trị cực đại của nó
Câu 7 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A điện áp B chu kỳ C tần số D công suất
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT VẬT LÝ PHẦN 3
ÔN TẬP LÝ THUYẾT CHƯƠNG 3 DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Giáo Viên : Nguyễn Minh Dương (096.214.6445)
1 Đại Cương Về Dòng Điện Xoay Chiều
Trang 16Câu 8 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu
dụng?
A Điện áp B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
D cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng
như nhau
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện
B Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện
C Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện
D Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điện áp biến đổi theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
D Cho dòng điện một chiều và dòng điệnxoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng tỏa ra nhiệt lượng như nhau
Câu 12 Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
A Giá trị tức thời B Biên độ C Tần số góc D Pha ban đầu Câu 13 Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là
A cường độ hiệu dụng B cường độ cực đại
C cường độ tức thời D cường độ trung bình
Câu 14 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều có điện áp cực đại và dòng điện cực đại là Uo; Io Biết rằng điện áp và
dòng điện vuông pha với nhau Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời điểm t2 điện
áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u2; i2 Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch được xác định bởi hệ thức nào dưới đây?
Câu 15 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều có điện áp cực đại và dòng điện cực đại là Uo; Io Biết rằng điện áp và
dòng điện vuông pha với nhau Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời điểm t2 điện
áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u2; i2 Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được xác định bởi hệ thức nào dưới đây?
Trang 17A Biên độ dòng điện bằng 10 A B Tần số dòng điện bằng 50 Hz
C Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5 A D Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02 (s)
Câu 17 Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
A Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha
B Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
C Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R
D Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = Uosin(ωt + φ) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = Iosin(ωt) A Câu 18 Chọn phát biểu đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R?
A Dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở luôn có pha ban ban đầu bằng không
B Dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở luôn cùng pha với điện áp xoay chiều giữa hai đầu điện trở
C Nếu điện áp ở hai đầu điện trở có biểu thức dạng u = Uocos(ωt + π/2) V thì biểu thức cường độ dòng điện chạy qua
điện trở R có dạng Uo
i cos(ωt)A
R
D Cường độ hiệu dụng I của dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở, điện áp cực đại Uo giữa hai đầu điện trở và điện
trở R liên hệ với nhau bởi hệ thức I = Uo/R
Câu 19 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R một điện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt) V thì
cường độ dòng điện chạy qua điện trở có biểu thức iI 2 cos(ωtφ )Ai , trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức tương ứng là
D I Uo ;φi 0
2R
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các
biên độ tương ứng của chúng
C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
Câu 21 Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thì dòng điện trong mạch
A sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2
B sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4
C trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2
D trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4
2 Mạch Điện Xoay Chiều Chỉ Có 1 Phần Tử
Trang 18Câu 22 Cảm kháng của cuộn cảm
A tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó
B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó
C tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó
D có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi
Câu 23 Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Câu 25 Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một điện áp
xoay chiều uU 2cos(ωtφ) V Cường độ dòng điện cực đại của mạch được cho bởi công thức
Câu 26 Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện áp giữa hai đầu cuộn dây
có biểu thức u = Uocos(ωt) V thì cường độ điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức iI 2 cos(ωtφ )Ai , trong đó I và
φi được xác định bởi các hệ thức
Câu 27 Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L Đặt vào hai đầu cuộn thuần cảm một điện áp
xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt + φ) V Cường độ dòng điện tức thời của mạch có biểu thức là
Câu 28 Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm với độ tự cảm L Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
i = Iocos(ωt + φ) A Biểu thức của điện áp hai đầu cuộn thuần cảm là
Trang 19Câu 30 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn
cảm có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là u2; i2 Cảm kháng của mạch được cho bởi công thức nào dưới đây?
Câu 31 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn
cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3 A Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15 V; 0,5 A Cảm kháng của mạch có giá trị là
Câu 32 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn
cảm có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là u2; i2 Chu kỳ của cường độ dòng điện được xác định bởi hệ thức nào dưới đây?
Câu 34 Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện thì dòng điện trong mạch
A sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2
B sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4
C trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/2
D trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch góc π/4
Câu 35 Chọn câu đúng trong các phát biểu sau đây ?
A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua
B Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện
D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
Câu 36 Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải
A tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện
C giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện D đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
Câu 37 Dung kháng của tụ điện
A tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều qua nó
B tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu tụ
C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó
D có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi
Câu 38 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ
điện
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Trang 20Câu 39 Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp u = Uocos(ωt + φ)
V Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch được cho bởi công thức
Câu 40 Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có
biểu thức u = Uocos(ωt + φ) V Cường độ dòng điện cực đại của mạch được cho bởi công thức
Câu 41 Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có
biểu thức u = Uocos(ωt + φ) V Cường độ dòng điện tức thời của mạch có biểu thức là
Câu 42 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn thuần cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn
mạch
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn thuần cảm, điện áp ở hai đầu đoạn mạch biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện
trong mạch
Câu 43 Cường độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần họăc tụ điện giống nhau ở điểm nào?
A Đều biến thiên trễ pha π/2 đối với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
B Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng
D Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số dòng điện tăng
Câu 44 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện Điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời của đoạn mạch là u và i Điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng là U, I Biểu thức nào sau đây là đúng ?
Câu 45 Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua tụ
điện có giá trị lần lượt là u1; i1 Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là u2; i2 Tần số góc của dòng điện được xác định bởi hệ thức nào dưới đây?
Câu 46 Chọn phát biểu đúng khi nói so sánh pha của các đại lượng trong dòng điện xoay chiều?
A uR nhanh pha hơn uL góc π/2 B uR và i ngược pha với nhau
C uR nhanh pha hơn uC góc π/2 D uL nhanh pha hơn uC góc π/2
Trang 21Câu 47 Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta
được đường biểu diễn là
A đường parabol B đường thẳng qua gốc tọa độ
C đường hypebol D đường thẳng song song với trục hoành
Câu 48 Một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch là
A i sớm pha hơn u góc π/2 B u và i ngược pha nhau
C u sớm pha hơn i góc π/2 D u và i cùng pha với nhau
Câu 49 Một mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch là
A i sớm pha hơn u góc π/2 B u và i ngược pha nhau
C u sớm pha hơn i góc π/2 D u và i cùng pha với nhau
Câu 50 Đồ thị biểu diễn của uC theo i trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có dạng là
A đường cong parabol B đường thẳng qua gốc tọa độ
C đường cong hypebol D đường elip
Câu 51 Đồ thị biểu diễn của uR theo i trong mạch điện xoay chiều có dạng là
A đường cong parabol B đường thẳng qua gốc tọa độ
C đường cong hypebol D đường elip
Câu 52 Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được
đường biểu diễn là
A đường cong parabol B đường thẳng qua gốc tọa độ
C đường cong hypebol D đường thẳng song song với trục hoành
Câu 53 Đồ thị biểu diễn của uL theo i trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có dạng là
A đường cong parabol B đường thẳng qua gốc tọa độ
C đường cong hypebol D đường elip
Câu 54: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và L Tổng trở của mạch được cho bởi công thức
A ZRL RZL B ZRL R2Z2L C ZRL R ZL D ZRLR2Z2L
Câu 55: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được cho
bởi công thức
A URL URUL B URL U2R U2L C URL U2R U2L D URLU2RU2L
Câu 56: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và L Độ lệch pha của điện áp và dòng điện trong mạch được
cho bởi công thức
Rtan φ
D
LZtan φ
R
Câu 57: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần và điện trở thuần ?
A Dòng điện trong mạch luôn nhanh pha hơn điện áp
B Khi R = ZL thì dòng điện cùng pha với điện áp
C Khi R 3ZLthì điện áp nhanh pha hơn so với dòng điện góc π/6
D Khi R 3ZLthì điện áp nhanh pha hơn so với dòng điện góc π/3
3 Mạch Điện Xoay Chiều Gồm 2 Phần Tử
Trang 22Câu 58: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần và điện trở thuần ?
A Khi ZLR 3thì điện áp nhanh pha hơn so với dòng điện góc π/6
B Khi ZLR 3thì dòng điện chậm pha hơn so với điện áp góc π/3
C Khi R = ZL thì điện áp cùng pha hơn với dòng điện
D Khi R = ZL thì dòng điện nhanh pha hơn so với điện áp góc π/4
Câu 59: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được cho
Câu 61: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C Độ lệch pha của điện áp và dòng điện trong mạ ch được
cho bởi công thức
Rtan φ
Câu 62: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi
đặt điện áp u = Uocos(ωt – π/6) V lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = Iocos(ωt + π/3) A Đoạn mạch AB chứa
A điện trở thuần B cuộn dây có điện trở thuần C cuộn dây thuần cảm D tụ điện
Câu 63: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện và điện trở thuần?
A Dòng điện trong mạch luôn chậm pha hơn điện áp
B Khi R = ZC thì dòng điện cùng pha với điện áp
C Khi R 3ZCthì điện áp chậm pha hơn so với dòng điện góc π/3
D Dòng điện luôn nhanh pha hơn điện áp
Câu 64: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Điện áp hai đầu mạch là u
Nếu dung kháng ZC = R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A nhanh pha π/2 so với u B nhanh pha π/4 so với u
C chậm pha π/2 so với u D chậm pha π/4 so với u
Câu 65: Chọn phát biểu không đúng Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C thì cường độ dòng điện trong mạch
A luôn nhanh pha hơn điện áp góc π/2 khi ZL < ZC B luôn trễ pha hơn điện áp góc π/2
C luôn trễ pha hơn điện áp góc π/2 khi ZL > ZC D luôn nhanh pha hơn điện áp góc π/2 khi ZL < ZC
Câu 66: Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thì cường độ
dòng điện trong mạch
A luôn nhanh pha hơn điện áp góc π/2 B luôn trễ pha hơn điện áp góc π/2
C luôn nhanh pha hơn điện áp góc π/2 khi ZL > ZC D luôn nhanh pha hơn điện áp góc π/2 khi ZL < ZC
Câu 67: Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = Uocos(ωt) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
C Lo C
UI
Câu 68: Một đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Biết rằng điện áp ở hai đầu đoạn
mạch chậm pha π/4 so với cường độ dòng điện Đoạn mạch chứa
A R, C với ZC < R B R, C với ZC = R C R, L với ZL = R D R, C với ZC > R
Câu 69: Một đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Biết rằng điện áp ở hai đầu đoạn
mạch sớm pha π/3 so với cường độ dòng điện Đoạn mạch chứa
A R, C với ZC < R B R, C với ZC > R C R, L với ZL < R D R, L với ZL > R
Câu 70: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R và cuộn cảm thuần L Phát biểu nào dưới đây là không
đúng?
A Điện áp nhanh pha hơn dòng điện góc π/4 khi R = ZL
B Điện áp nhanh pha hơn dòng điện góc π/3 khi ZL 3R
C Điện áp chậm pha hơn dòng điện góc π/6 khi R 3 Z L
D Điện áp luôn nhanh pha hơn dòng điện
Trang 23Câu 71: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = Uocos(ωt) V Công
Câu 73: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = Uocos(ωt) V Cường độ
dòng điện hiệu dụng của mạch là
2 2
UI
UI
UI
UI
Câu 74: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Cường độ dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i = Iocos(ωt) A
Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch được cho bởi
A
2 2
o
ωL2
o
ωC2
2 2
o
1
ωCU
Câu 75: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Độ lệch pha của điện áp và cường dòng điện trong mạch
được cho bởi công thức
Câu 76: Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì
A độ lệch pha của uR và u là π/2 B pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2
C pha của uC nhanh hơn pha của i một góc π/2 D pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2
4 Mạch Điện Xoay Chiều Gồm 3 Phần Tử
Trang 24Câu 77: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện
Câu 78: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2 người ta phải
A mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở B thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
C mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở D thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm Câu 79: Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC nối tiếp là
A Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây không đổi
B Cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây thay đổi
C Điện áp ở hai đầu tụ giảm
D Điện áp ở hai đầu điện trở giảm
Câu 81: Phát biểu nào sau đây là không đúng Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ
điện thay đổi và thoả mãn điều kiệnω 1
LC
thì
A cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
Câu 82: Chọn phát biểu không đúng Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay
đổi và thoả mãn điều kiệnωL 1
ωC
thì
A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện triệ tiêu nhau do cùng độ lớn nhưng ngược pha
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau
C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất
D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
Câu 83: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A hệ số công suất của đoạn mạch giảm B cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 84: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thay đổi chỉ một trong
các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện
Trang 25Câu 85: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Kết luận nào sau đây là đúng ứng với lúc đầu ωL 1
ωC
?
A Mạch có tính dung kháng
B Nếu tăng C đến một giá trị Co nào đó thì trong mạch có cộng hưởng điện
C Cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu mạch
D Nếu giảm C đến một giá trị Co nào đó thì trong mạch có cộng hưởng điện
Câu 86: Đặt một điện áp xoay chiều có tần sô thay đổi được vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi
tần số trong mạch lớn hơn giá trị f 1
2π LC
A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch
C dòng điện trong sớm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch
D dòng điện trong trể pha so với điện áp giữa hai đầu mạch
Câu 87: Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở trong
trường hợp nào?
A Mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện B Mạch chỉ chứa điện trở thuần R
C Mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện D Trong mọi trường hợp
Câu 88: Chọn phương án đúng nhất Trong mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi
A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
B trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng
D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng
Câu 89: Phát biểu nào sau đây là không đúng Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu
A cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
D tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
Câu 90: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V Kí hiệu UR,
UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu UR = 0,5UL = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch B trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
C trễ pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch D sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Câu 91: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = Uocos(ωt) V Kí hiệu UR,
UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Khi 2 3UR 2UL UC
3 thì pha của dòng điện so với điện áp là
A trễ pha π/3 B trễ pha π/6 C sớm pha π/3 D sớm pha π/6
Trang 26Câu 92: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai
đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/3 so với điện áp trên đoạn RL Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng
A R
Câu 93: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay
chiều mà dòng điện trễ pha π/4 đối với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Biết tụ điện trong mạch này có dung kháng bằng 20 Ω
A một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20 Ω
B một điện trở thuần có độ lớn bằng 20 Ω
C một điện trở thuần có độ lớn bằng 40 Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20 Ω
D một điện trở thuần có độ lớn bằng 20 Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40 Ω
Câu 94: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C Khi chỉ nối R, C vào nguồn điện thì thấy i sớm pha π/4 so với điện áp
trong mạch Khi mắc cả R, L, C nối tiếp vào mạch thì thấy i chậm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Xác định liên hệ ZL theo ZC
C ZL = ZC D không thể xác định được mối liên hệ
Câu 95: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung luôn không đổi và hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh
Điện áp giữa hai đầu
A cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai bản tụ điện
B cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện
C tụ điện luôn sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện
D đoạn mạch luôn cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
Câu 96: Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì
A cảm kháng bằng điện trở thuần
B dung kháng bằng điện trở thuần
C hiệu của cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần
D tổng của cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần
Câu 97: Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha 3π/4 so với điện áp hai đầu tụ điện Phát biểu nào sau
đây là đúng với đoạn mạch này?
A Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch
B Dung kháng của mạch bằng với điện trở thuần
C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
D Cảm kháng của mạch bằng với điện trở thuần
Câu 98: Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào dưới đây?
A Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện B Tỉ lệ thuận với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
C Phụ thuộc vào tần số dòng điện D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch
Câu 99: Một đoạn mạch không phân nhánh RLC có dòng điện sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch
A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện
B Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không
C Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giảm
D Nếu giảm tần số của dòng điện một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng giảm
Câu 100: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tổng trở của mạch được xác định bởi biểu thức Z = ZL – ZC
B Dòng điện chậm pha hơn π/2 so với điện áp giữa hai đầu mạch
C Dòng điện nhanh pha hơn π/2 so với điện áp giữa hai đầu mạch
D Điện áp giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn dây ngược pha nhau
Câu 101: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp
đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A π/4 B π/6 C π/3 D –π/3
Trang 27Câu 102: Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi
A đoạn mạch chỉ có tụ điện C B đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
C đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp C đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp
Câu 103: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so với điện áp của
đoạn mạch là tuỳ thuộc vào
A R và C B L và C C L, C và ω D R, L, C và ω Câu 104 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì tổng trở Z phụ thuộc vào
A L, C và ω B R, L, C C R, L, C và ω D ω
Câu 105: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Gọi U, UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch, hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây L và hai bản tụ điện C Điều nào sau đây không thể xảy ra ?
A UR > UC B UL > U C U = UR = UL = UC D UR > U
Câu 106: Cho mạch R, L, C với các giá trị ban đầu thì cường độ trong mạch đang có giá trị I, và dòng điện sớm pha
π/3 so với điện áp Nếu ta tăng L và R lên hai lần, giảm C đi hai lần thì I và độ lệch pha của u và i sẽ biến đổi thế nào?
A I không đổi, độ lệch pha không đối B I giảm, độ lệch pha không đổi
C I giảm 2 lần, độ lệch pha không đổi D I và độ lệch đều giảm
Câu 107: Trong mạch điện gồm r, R, L, C mắc nối tiếp Gọi Z là tổng trở của mạch Độ lệch pha φ giữa điện áp hai
đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức
Câu 108: Trong mạch điện gồm r, R, L, C mắc nối tiếp Gọi Z là tổng trở của mạch Độ lệch pha φ giữa điện áp hai
đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức
Câu 109: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện Điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là: Ud, UC, U Biết Ud 2U ; UC UC
A Vì UL UC nên ZL ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
B Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể,trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
C Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể, trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể
Câu 110: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp giữa hai đầu điện trở R và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là φ = – π/3 Chọn kết luận đúng ?
A Mạch có tính dung kháng B Mạch có tính cảm kháng
C Mạch có tính trở kháng D Mạch cộng hưởng điện
Câu 111: Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = Uocos(ωt + π/4) V và i =
Iocos(ωt + φ) A Hỏi Io và φ có giá trị nào sau đây ?
Câu 112: Đoạn mạch xoay chiều với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định, có RLC (L thuần cảm) mắc nối tiếp Biết
điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch lệch pha là so với cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch Ở thời điểm t, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là uLC và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR Biểu thức điện áp cực đại hai đầu điện trở R là
A U0R = uLCcos + uRsin B U0R = uLCsin + uRcos
Trang 28Câu 113 Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện
B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng
C điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha với nhau
D Có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch
Câu 114 Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau
đây?
A Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ
D Cường độ dòng điện hiệu dụng
Câu 115 Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosφ = 0), khi
A đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần B đoạn mạch có điện trở bằng không
C đoạn mạch không có tụ điện D đoạn mạch không có cuộn cảm
Câu 116 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây ?
A P = U.I B P = Z.I2 C P = Z.I2.cosφ D P = R.I.cosφ Câu 117 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Công thức cosφ = R/Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện
B Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không
D Hệ số công suất phụ thuộc vào điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch
Câu 118 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A P = u.i.cosφ B P = u.i.sinφ C P = U.I.cosφ D P = U.I.sinφ
Câu 119 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch
D Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện
Câu 120 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A k = sinφ B k = cosφ C k = tanφ D k = cotφ
5 Công Suất Của Dòng Điện Xoay Chiều
Trang 29Câu 121 Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện C, mắc vào điện áp xoay chiều u
= Uocos(ωt) V Hệ số công suất của đoạn mạch là
ω C
Câu 122 Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L, mắc vào điện áp xoay
chiều u = Uocos(ωt) V Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 123 Trong đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
có biểu thức u = Uocos(ωt) V Hệ số công suất của mạch là
Câu 124 Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 125 Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 126 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều
thì hệ số công suất của mạch
Câu 127 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều
thì hệ số công suất của mạch
Câu 128 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Hệ số công suất của các thiết bị điện quy định phải 0,85
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn
C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn
D Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải nâng cao hệ số công suất
Trang 30Câu 129 Hệ số công suất của đoạn mạch R,L,C nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào ?
C Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch D Điện dung C của tụ điện
Câu 130 Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần Giữ nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần
số của điện áp Công suất toả nhiệt trên điện trở
A tỉ lệ thuận với bình phương của tần số B tỉ lệ thuận với tần số
C tỉ lệ ngịch với tần số D không phụ thuộc vào tần số
Câu 131 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cảm kháng lớn hơn dung kháng Điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ
A tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm B luôn giảm
Câu 132: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì hệ số công suất
A tiảm dần khi tần số dòng điện giảm B tăng dần khi điện trở R tăng dần
C tăng dần khi ZL có giá trị dần tới ZC D tăng dần khi khi tần số dòng điện giảm
Câu 133: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì công suất của đoạn mạch tăng 4 lần khi
A hệ số công suất của mạch điện tăng 4 lần B điện trở R của mạch điện tăng 4 lần
C hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện tăng 2 lần D cường độ dòng điện trong mạch tăng 4 lần Câu 134: Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì
A độ lệch pha φ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện được xác định bởi biểu thức L C
B nhiệt lượng toả ra trên mạch được tính bởi công thức QI Rt.2o
C công suất tiêu thụ của mạch điện được xác định bởi công thức
2 R
U
R
D nhiệt lượng toả ra trên R được tính bởi công thức QI Rt.2
Câu 135: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C, ω không đổi Thay đổi R cho đến khi R =
Ro thì Pmax Khi đó
R Z Z B Ro ZLZ C C RoZCZ L D Ro ZLZ C
Câu 136: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C, ω không đổi Thay đổi R cho đến khi R =
Ro thì Pmax Khi đó, giá trị của Pmax là
Câu 137: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C, ω không đổi Thay đổi R cho đến khi
R = Ro thì Pmax Khi đó, cường độ dòng điện trong mạch được cho bởi
Trang 31Câu 138: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây có thêm điện trở trong r Biết
rằng R của mạch thay đổi được Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì Pmax Khi đó, cường độ dòng điện trong mạch được cho bởi
Câu 139: Đặt điện áp u = Uosin(ωt) V, (với Uo và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết
độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng
2 D 1
Câu 140: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn
định và có biểu thức u = Uocos(ωt) V Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cosφ Thay đổi R và giữ
nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó
Câu 141: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm Biết rằng R của mạch
thay đổi được Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì ULmax Biểu thức của ULmax là
Câu 142: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có hệ số tự cảm L có điện trở r và
một tụ điện có điện dung C theo thứ tự đó mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt) V Khi
trong mạch có cộng hưởng điện thì điều nào sau đây là sai ?
A Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất và bằng
2 max
C Điện áp giữa hai đầu mạch cùng pha với dòng điện
D Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện triệt tiêu
Câu 143: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở R biến đổi được Điều chỉnh R để công suất tiêu
thụ cực đại, biết mạch có tính dung kháng Khi đó, điện áp hai đầu mạch
A sớm pha so với cường độ dòng điện góc π/2 B sớm pha so với cường độ dòng điện góc π/4
C trễ pha so với cường độ dòng điện góc π/2 D trễ pha so với cường độ dòng điện góc π/4 Câu 144: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở R biến đổi được Điều chỉnh R để công suất tỏa
nhiệt trên R cực đại, biết mạch có tính dung kháng Độ lệch pha φ của u và i là
Trang 32Câu 145: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở R biến đổi được Điều chỉnh R để công suất tiêu
thụ cực đại, biết mạch có tính cảm kháng Khi đó
A điện áp hai đầu mạch sớm pha so với cường độ dòng điện góc π/4
B điện áp hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện góc π/4
C cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị lớn nhất
D hệ số công suất của mạch đạt giá trị lớn nhất
Câu 146: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở R biến đổi được Điều chỉnh giá trị của R, nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Có một giá trị của R làm công suất của mạch cực đại
B Với mọi giá trị của R thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu mạch
C Khi công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì hệ số công suất bằng 1
D Khi công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch gấp 2 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở
Câu 147: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở hoạt động r,
tụ điện có điện dung C Điện trở R có giá trị có thể thay đổi được, điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị lớn nhất Khi đó
A hệ số công suất của mạch bằng 1 B hệ số công suất của mạch bằng 2
2
C điện áp và dòng điện lệch pha nhau góc π/2 D điện áp và dòng điện cùng pha với nhau
Câu 148: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ C mắc nối tiếp, với ZC > ZL Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất, khi đó
A tổng trở của mạch lớn gấp 2 lần điện trở R
B tổng trở của mạch lớn gấp 2 lần dung kháng ZC
C tổng trở của mạch lớn gấp 2 lần cảm kháng ZL
D tổng trở của mạch lớn gấp 2 lần tổng trở thuần của mạch
Câu 149: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây có thêm điện trở trong r Biết
rằng R của mạch thay đổi được Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì công suất tỏa nhiệt trên mạch đạt cực đại Giá trị của Ro là
A Ro r2(ZLZ ) C 2 B Ro (ZLZ )C 2r 2
C Ro ZLZC r D Ro ZLZC r
Câu 150: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây có hệ số tự cảm L và điện trở hoạt động r,
tụ điện có điện dung C Điện trở R có giá trị có thể thay đổi được, điều chỉnh R để công suất tiêu tỏa nhiệt trên R đạt
giá trị lớn nhất Khi đó
A điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện cùng pha B hệ số công suất của mạch bằng 2
2
C hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 2
2 D hệ số công suất của mạch lớn hơn
2.2
Trang 33Câu 151: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây có thêm điện trở trong r Biết
rằng R của mạch thay đổi được Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì công suất tỏa nhiệt trên R đạt cực đại Khi đó, giá trị cực đại của PR là
điều chỉnh giá trị của R thì nhận định nào dưới đây không đúng?
A Khi công suất tiêu thụ trên mạch cực đại thì hệ số công suất của mạch là 2
2
B Khi cường độ hiệu dụng của dòng điện cực đại thì mạch xảy ra cộng hưởng điện
C Với mọi giá trị của R thì dòng điện luôn sớm pha hơn so với điện áp hai đầu mạch
D Khi công suất tiêu thụ trên R cực đại thìR 5Z L
Câu 153: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ C mắc nối tiếp, với ZC > ZL
Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R lớn nhất, khi đó
A cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc π/4
B cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc π/4
C cường độ dòng điện cùng pha với điện áp
D cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc φ < π/4
Câu 154: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và cuộn dây không thuần cảm Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R lớn nhất, khi đó
A điện áp hai đầu mạch sớm pha so với cường độ dòng điện góc π/4
B điện áp hai đầu cuộn dây có cùng giá trị với điện áp hai đầu điện trở
C điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha so với dòng điện góc π/4
D cường độ hiệu dụng của dòng điện cực đại
Câu 155: Cho một mạch gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, hệ số tự cảm L và tụ điện với điện
dung C Khi điều chỉnh R để cho công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất và khi đó hệ số công suất của mạch có giá trị 3
2 thì hệ thức nào dưới đây đúng?
Câu 156: Cho một mạch gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, hệ số tự cảm L và tụ điện với điện
dung C Khi điều chỉnh R để cho công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất Hệ số công suất của mạch được xác định bởi công thức nào dưới đây?
Trang 34Câu 157: Mạch điện xoay chiều RLC, cuộn dây có điện trở r, biến trở R thay đổi được Khi R = R1 thì công suất toàn
mạch cực đại; khi R = R2 thì công suất tiêu thụ trên điện trở cưc đại Biết ZLZC 2r Mối liên hệ giữa R1 và R2 là
A R2 = 2R1 B R1 = 2R2 C R2 5R1 D R1 5R2
Câu 158: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn cảm thuần L nối tiếp với biến trở R Điện áp hai đầu đoạn mạch
là U ổn định, có tần số f Ta thấy có hai giá trị của biến trở R là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của u và i là φ1 và φ2 với |φ1| + |φ2| = π/2 Giá trị của độ tự cảm L là
2πf R
Câu 159: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn tụ điện có điện dung C nối tiếp với biến trở R Điện áp hai đầu
đoạn mạch là U ổn định, có tần số f Ta thấy có hai giá trị của biến trở R là R1 và R2 làm công suất tỏa nhiệt trên biến trở không đổi Giá trị của điện dung C là
Câu 160: Cho một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây thuần cảm L, một tụ điện C và một biến trở R Điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi Khi điện trở của biến trở bằng R1 và R2 người ta thấy công suất tiêu thụ trong
đoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Tìm công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi?
R R C
2
2U
Câu 161: Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C Điện áp hai đầu là U ổn
định, tần số f Khi UL cực đại, cảm kháng ZL có giá trị là
A
2 2
C L
Câu 162: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được Trong đó R và C xác định Mạch điện được đặt
dưới điện áp u 2 cos(ωt) V, với U không đổi và ω cho trước Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại Giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 35Câu 163: Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C Điện áp hai đầu là U ổn
định, tần số f Thay đổi L để UL cực đại, giá trị cực đại của UL là
Câu 164: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho C, R, ω không đổi Thay đổi L đến khi L = Lo thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L đạt giá trị cực đại Khi đó
Câu 165: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho C, R, ω không đổi Thay đổi L đến khi L = Lo
thì điện áp UCmax Khi đó UCmax đó được xác định bởi biểu thức
Câu 166: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho C, R, ω không đổi Thay đổi L đến khi L = Lo
thì điện áp URmax Khi đó URmax đó được xác định bởi biểu thức
Câu 167: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho C, R, ω không đổi Thay đổi L đến khi L = Lo
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt giá trị cực đại Khi đó
A Lo 1
ωC
B
2 2 C o
Câu 168: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho C, R, ω không đổi Thay đổi L đến khi L = Lo
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C đạt giá trị cực đại Khi đó
Câu 169: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho C, R, ω không đổi Thay đổi L đến khi L = Lo
thì công suất Pmax Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức
cảm không thay đổi Khi L = Lo thì UL đạt cực đại Hệ thức nào sau đây thể hiện mỗi quan hệ giữa L1, L2, Lo ?
Trang 36Câu 172: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R = 20 Ω, C = 250 (μF), L thay đổi được Đặt vào hai đầu
mạch điện một điện áp xoay chiều u = 40cos(100t + π/2) V Tăng L để cảm kháng tăng từ 20 Ω đến 60 Ω, thì công suất tiêu thụ trên mạch
A không thay đổi khi cảm kháng tăng
B giảm dần theo sự tăng của cảm kháng
C tăng dần theo sự tăng của cảm kháng
D ban đầu tăng dần sau đó lại giảm dần về giá trị ban đầu
Câu 173: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với
310
Mạch được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz và điện áp hiệu dụng U = 220 V Điều
chỉnh cảm biến để L giảm dần về 0 Chọn phát biểu sai ?
A Cường độ dòng điện tăng dần sau đó giảm dần
B Công suất của mạch điện tăng dần sau đó giảm dần
C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm tăng dần rồi giảm dần về 0
D Khi cảm kháng ZL = 60 Ω thì điện áp hiệu dụng của L đạt cực đại (UL)max = 220 V
Câu 174: Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được
Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f Khi UC cực đại, giá trị của dung kháng ZC là
A
2 2
L C
Câu 176: Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được
Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f Thay đổi C để UC cực đại, giá trị cực đại của UC là
Câu 177: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, R, ω không đổi Thay đổi C đến khi C = Co
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuôn cảm L đạt giá trị cực đại Khi đó
A
2 2
L o
Câu 178: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, R, ω không đổi Thay đổi C đến khi C = Co
thì điện áp URmax Khi đó URmax đó được xác định bởi biểu thức
Trang 37Câu 179: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, R, ω không đổi Thay đổi C đến khi C = Co
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện C đạt giá trị cực đại Khi đó
Câu 180: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, R, ω không đổi Thay đổi C đến khi C = Co
thì điện áp ULmax Khi đó ULmax đó được xác định bởi biểu thức
Câu 181: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho L, R, ω không đổi Thay đổi C đến khi C = Co
thì công suất Pmax Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức
U
R
Câu 182: Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được
Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f Thay đổi C để UCmax Chọn hệ thức đúng ?
C max 2 2
UU
Câu 183: Cho mạch RLC nối tiếp Trong đó R và L xác định, C có thể thay đổi được Khi C = C1 và C = C2 thì cường
độ dòng điện trong mạch không thay đổi Hệ thức nào sau đây đúng ?
Câu 184: Cho mạch RLC nối tiếp, trong đó R và L xác định, C có thể thay đổi được Khi C = C1 và C = C2 thì công
suất tỏa nhiệt trong trên R không đổi Khi đó tần số góc của dòng điện được cho bởi công thức
Câu 185: Cho mạch RLC nối tiếp Trong đó R và L xác định, C có thể thay đổi được Khi C = C1 và C = C2 thì UC có
cùng giá trị Khi C = Co thì UC đạt cực đại Mối liên hệ giữa C1, C2 và Co là
Trang 38Câu 186: Cho mạch RLC nối tiếp, trong đó R, L, C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu
thức uU 2cos(2πft)V, với tần số f thay đổi Khi thay đổi f = fo thì UR = U Tần số fo nhận giá trị là
Câu 187: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R, L, C không đổi Thay đổi ω đến khi ω = ωo
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt giá trị cực đại Khi đó
Câu 188: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R, L, C không đổi Thay đổi ω đến khi ω = ωo
thì công suất Pmax Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức
U
2R
Câu 189: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R, L, C không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp u = Uocos(2πft) V có tần số f thay đổi thì kết luận nào sau đây là đúng?
A Khi f tăng thì ZL tăng dẫn đến tổng trở Z tăng và công suất của mạch P tăng
B Khi f tăng thì ZL tăng và ZC giảm nhưng thương của chúng không đổi
C Khi f thay đổi thì ZL và ZC đều thay đổi, khi ZC = ZL thì UC đạt giá trị cực đại
D Khi f thay đổi thì ZL và ZC đều thay đổi nhưng tích của chúng không đổi
Câu 190: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Cho R, L, C không đổi Thay đổi ω đến khi ω = ωo
thì điện áp URmax Khi đó URmax đó được xác định bởi biểu thức
A UR max I Ro B UR max Io max.R. C R max
Câu 191: Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos(ωt) V có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R,
L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức cho dưới đây?
Câu 192 Chọn câu đúng khi nói về máy biến áp?
A Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi điện áp xoay chiều
B Các cuộn dây máy biến áp đều được quấn trên lõi sắt
C Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số
D Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng
9 Mạch Điện Xoay Chiều Có Tần Số f Thay Đổi
10 Máy Biến Áp Và Sự Truyền Tải Điện Năng
Trang 39Câu 193 Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn điện xoay chiều Điện
trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể Nếu tăng trị số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì
A cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi
B điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần
C suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi
D công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần
Câu 194 Chọn câu sai Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A tỉ lệ với thời gian truyền tải
B tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện
C tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
D tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi
Câu 195 Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp?
A Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp
B Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ
C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau
D Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ
Câu 196 Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
A Máy biến áp có tác dụng biến đổi dien ap B Máy biến áp có thể giảm điện áp
C Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều D Máy biến áp có thể tăng điện áp
Câu 197 Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải
đi xa ?
A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ
C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa Câu 198 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến áp là
A để máy biến áp ở nơi khô thoáng
B lõi của máy biến áp được cấu tạo bằng một khối thép đặc
C lõi của máy biến áp được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau
D Tăng độ cách điện trong máy biến áp
Câu 199 Chọn câu sai khi nói về máy biến áp?
A Hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B Tỉ số điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số số vòng dây ở hai cuộn
C Tần số của điện áp ở cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
D Nếu điện áp cuộn thứ cấp tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua nó cũng tăng bấy nhiêu lần
Câu 200 Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì điện áp đầu đường
dây phải
A tăng k lần B giảm k lần C giảm k2 lần D tăng k lần
Trang 40ĐÁPÁ N TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP LÝ THUYẾT
CHƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Giáo Viên : Nguyễn Minh Dương (096.214.6445)