Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200C trong lò điện.. Khối lượng dung dịch HCI đã dùng là... Giá trị của m là Câu 20I
Trang 1www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
+“
Tuyen Sinh247.co m
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Cho nguyên tử khối cna: H = 1; C =12;.N 14;O = 16; Na =23; Mg = 24; AI= 27;/P= 3l;§= 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca =40; Fe =56; Cu =64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba= 137
Cau 1(1D:121480):-Cho 50 ml dung dich glucozo tac dung voi luong-du AgNO; trong dd NH; thu duoc 2,16.gam Ag Nong do mol cua dung dich glucozo da.dung là:
Câu 2(ID:121481): Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCI dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí Hạ và m gam chat ran không tan Giả trị của m là:
Câu 3(1D:121482): Phát biểu không đúng là:
A Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -l, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất
B Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và
than cốc ở 1200C trong lò điện
Œ Kim cương, than chỉ, fuleren là các dạng thù hình cua cacbon
D Hidro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường
Câu 4(ID:121483):
Cho sơ đồ sau: CHy 825 y 2 5 T wes > CH3;COOH X, Z, M là các chất vô co, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng Chat T là :
Câu 5(ID:121484): Cho dãy các dung địch sau: ølucozo, saccarozo, etanol, axit axetic, andehit axetic, Ala-Gly, Abumin So dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH); ở điêu kiện thường là
Câu 6(ID:121485): Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch KOH vừa tác dụng với dung dịch HCI
Câu 7(ID:121486): Cho 4,4 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNOz/NH: dư thu được 21,6 gam Ag Công thức của X là
A andehit axetic B andehit butiric C andehit propionic D Andehit fomic
Câu 8(ID:121487): Anken X có công thức câu tạo: CH;-CH;-C(CH;)=CH-CH¡ Tên của X là
A 3-metyÏlpent-3-en .- B 2-etylbut-2-en C isohexan D 3-metylpent-2-en
Câu 9(1D:121488): Để nhận biết các dung dịch : NHNOz, (NH¿)zSƠx, KzSOx đựng trong các lọ mắt nhãn ta dùng:
Câu 10(1D:121489): Cho 50 gam CaCO; tác dụng vừa đủ với dung dịch HCI 20% (d=1,2g/ml) Khối lượng dung dịch HCI đã dùng là
Câu 11(ID:121490): Dung dịch nào sau đây có pH < 7
CAu 12(1D:121491): Tién hanh bén thí nghiệm sau:
- Thí nghiém 1: Nhung thanh Fe vào dung dich FeCl;
- Thi nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSOa
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý — Hóa — Sinh — Văn - Anh tốt nhất! I
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 2www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiêp xúc với thanh Cu rơi nhúng vào dung dịch HCI
Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hố là
Câu 13(1D:121492): Dun néng 14,8 gam hon hop X gồm (CHạCOOCH;, HCOOC;H;, C2HsCOOH) trong 100 ml dung dich cha NaOH 1M, KOH a M (phản ứng vừa đủ) thi thu được 4,68 gam hơn hợp hai ancol (cĩ tỉ lệ mol 1:1) va m gam mudi Vay giá trị m là
Câu 14(ID:121493): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch NaF phản ứng với dd AgNO; sinh ra AgF kết tủa
B Axit HBr co tinh axit yéu hon axit HCl
C Jot c6 ban kinh nguyén tu lon hon brom
D Flo cĩ tính oxi hố yéu hon clo
Cau 15(1D:121494): Cho 4,45 gam một ơ-amino axit X tác đụng vira hét voi dung dich NaOH thu được 5,55 gam muơi Cơng thức X la
Cau 16(1D:121495): Dot cháy hồn tồn một ancol X thu được CO2 va H20 co ti 1é sỐ mol tương ứng là 3:4 thê tích khí oxi cân dùng đề đơt cháy X băng 1,5 lân CO› thu được trong cùng điêu kiện Cơng thức phân tử của X là:
Câu 17(ID:121496): Vinyl axetat là chất cĩ cơng thức câu tạo nào sau đây
Cau 18(1D:121497): Cho phan tng hĩa hoc: Fe + CuSO4 — FeSO4 + Cu Trong phan tg này xảy
ra
A su khit Fe?" va su khit Cu
C su oxi hoa Fe va su khu cut D su oxi hoa Fe va su oxi hoa Cu
Câu 19(ID:121498): Hấp thụ hồn tồn-4,48 lít khí CO; (ở dktc) vao 500 ml dung dich hén hop gồm NaOH 0,1M và Ba(OH); 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20(ID:121499): Một andehit cĩ tính khử trùng, diệt vi khuẩn nên nĩ được dùng trong các chất diệt cơn trùng, chất tây uê Đặc biệt dung dịch 40% của nĩ được gọi là fomon được dùng trong y học
dé ngâm xác động thuc vat Andehit do la
A andehit fomic B andehit acrylic C andehit oxalic D andehit axetic
2+ B sự khử Fe? và sự oxi hĩa Cu
Cau 21(1D:121500): Truong hop nao sau day khơng cĩ sự tương ứng giữa các loại vật liệu và tính chât:
A Keo dan = co kha nang ket dinh
B Chat deo — co kha nang ket dính
C To ~hinh soi dài và mảnh với độ bên nhât định
D Cao su — co tinh đàn hơi
Câu 22(1D:121501): Đề khử hồn tồn 8 gam bột FeaOs bằng bột nhơm ở nhiệt độ cao, trong điều kiện khơng cĩ khơng khí thì khơi lượng bột nhơm cân dùng là:
Cau 23(1D:121502): Tach riéng Ag ra khoi hỗn hop Ag, Cu, Ni, Fe 6 dạng bột mà vẫn giữ nguyên khơi lượng của Aøg ban đâu, dung dịch can dùng là
A Dung dich HNO; dac nguội B Dung dich AgNO; du
Câu 24(ID:121503): Chất cĩ tính lưỡng tính là:
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van - Anh tot nhat! 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 3www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
Câu 25(ID:121504): Cho 5,5 gam hỗn hợp bột AI và Fe (trong đó số mol của AI gấp đôi số mol của Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO; 1M Khuây kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất ran Gia trị của m là
Câu 26(1D:12150S): Cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCI thu được dung dịch
có chứa 6,525 gam chất tan Nông độ mol của dung dịch HCI đã dùng là
Cau 27(1D:121506): Cho 0,1 mol amlin (C¿H;-NH;) tác dụng vừa đủ với dung dich HCl Khối lượng muối phenylamoni clorua thu được là
Cau 28(ID:121507):
Phản ứng nào sau đây phù hợp với hình vẽ thí nghiệm trên \§ a
A Ca(OH)2 rin + NHiCl gn > CaClo + NH; t+ HạO : \
D Fe + HCl — FeCl, + Ha
Cầu 29(ID:121508): Nung 3,6 gam Fe(OH); trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chat ran Gia tri cua m la
Cau 30(1D:121509): Nung hon hợp X (0,03 moi C;H¿, 0,02 mol C;H¡, 0,05 mol Hạ) có xúc tac Ni sau một thời gian thu được hôn hợp Y có tỉ khôi so với Hạ là 15,5 Hỏi hôn hợp Y làm mât màu bao
nhiêu mÏ dung dich Br2 0,8M
Câu 31(ID:121510): Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K£Li Kim loại mềm nhất trong dãy là
Cau 32(D:121511): Hợp chất có công thức phân tử là C¿H¡oO tác dụng được với dung dịch NaOH
Sô công thức câu tạo thỏa mãn điêu kiện trên là
Câu 33(ID:121512): Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch glyxin, màu của giấy quy tím sẽ là
Câu 34(ID:121513): Nguyên tố X có câu hình e là [Ar]3d'°4s"4p° Nguyén té X thudc
A Chu kì 4, nhóm VHA B Chu kì 4, nhóm VB
Œ Chu kì 4, nhóm VIIB D Chu kì 4, nhóm VÀ
Câu 35(ID:121514): Khi chế biến các món cá, để làm hết mùi tanh của cá người ta dùng dung dịch chất nào sau đây
Câu 36(ID:121S15): Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X người ta thu được tripeptit là Ala-Glu-Gly
và các đipeptit là Val-Ala, Glu-Gly và Gly-Ala Vậy công thức câu tạo của X là
Câu 37(ID:121516): Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Câu 38(ID:121517): Cho cac chat sau: Phenol, khi sunfuro, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, axit axetic Số chất phản ứng với dung dịch nước brom ở điều kiện thường là
Câu 39(ID:121518): Phân tử hợp chất nào sau đây có đông thời liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý — Hóa — Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 4www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
Cau 40(1D:121519): Thuy phan hoan toan 6,8 gam phenyl axetat trong dung dich KOH du thu duoc
m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
Cau 41(1D:121520): Cho nhan xet sau:
(a)_ Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b)_ Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho
(c) Thanh phan chính của supephotphat kép là Ca(H;PO¿)a CaSOu
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tổ kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây
(e) Tro thực vật cũng là một loại phan kali vi chứa K;CO;
(f) Amophot la một loại phân bón phức hợp
Số nhận xét sai là
Câu 42(ID:121521): Cho 12,12 gam hỗn hợp X gồm Al va Fe tac dung voi dung dich HCl, sau phan ứng thu được 400 ml dung dịch Y chứa 43,4 gam chất tan, biết dung dịch Y có pH ='1 Cũng 12,12 gam X cho vao dung dich AgNO; du thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 43(ID:121522): Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe;Oa, Fe(NO:)s, AI tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO¿ loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu duoc dung dich Y chi chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lit đktc khí Z gồm 2-khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23/18 Phần trăm khối lượng của AI trong hỗn hợp X gân nhất với giá trị nào sau đây
Cau 44(1D:121523): Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đẳng
kế tiếp và một axit không no có một liên kết đôi Chom gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH Để trung hòa lượng NaOH dư cần 200 ml dưng dịch HCI IM và thu được dung dịch Y Cô cạn cần thận Y thu được 52,58 gam chất rắn khan Z Đốt cháy hoàn toàn Z rồi hấp thụ toàn bộ sản phâm khí và hơi vào bình đựng dung dịch NaOH dư thây khối lượng bình tăng lên 44,14 gam Thành phần % khối lượng axit không no là
Câu 45(ID:121524): Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam AI bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được
dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp
khí Y so với khí H2 là 18 Số mol axit HNO: thể hiện tính oxi hóa là
Cau 46(1D:121525): Hop chất X có công thức CạH¡4Ox Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ
(a) X + 2NaOH — X¡ + X¿ + HO (b) X¡ + H;SO¿ —> X: + Na;SO¿ (c) na + nX4 —> nilon-6,6 + 2nH30 (d) 2X: + X: > ÄX; † 2H;O
Phân tử khôi của X; là:
Cau 47(1D:121526): Hoa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dich HNO;
50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí
có tỉ 16 s6 mol 3:2) Cho 500 ml dung dich KOH 1M vao dung dich X thu được kết tủa Y và dung
dich Z Loc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu duoc 16,0 gam chat ran Cd
cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Nông độ % của Cu(NO:); trong X là
Câu 48(ID:121527): Hỗn hợp T gồm X, Y, Z biết 58 < Mx < My< Mz < 78 X, Y, Z la cac hop chat
hữu cơ tạp chức, phân tử chỉ chứa C, H, O có tính chất sau:
- —X, Y, Z đều tác dụng được với Na
- Y,Z tac dung duoc voi NaHCO;
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán — Ly — Héa — Sinh — Van - Anh tot nhat! 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 5www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
- X,Y déu cé phan ung trang bac
Nếu đốt cháy hết 0,25 mol hỗn hợp T thì thu được m gam CO2, m gần nhất với giá trị nao
Câu 49(ID:121528): Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mach hé A va 2 mol aminoaxit no mach hở B tác dụng vừa đủ với 4 mol HCI hay 4 mol NaOH Con néu dét chay a gam hén hop X can 46,368 lit O; đktc thu được 8,064 lít khí N› đktc Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCI dư thu được bao nhiêu gam muối
Câu 50(ID:121529): Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H› (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu duoc ancol bac mot
(d) Dung dịch axit axetrc tác dụng được với Cu(OH);
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quy tím hoá đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
eee PT ee
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van - Anh tot nhat! 5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 6www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Cau 1
Glucozo -> 2Ag
=> NGlucozo = 1⁄2 NAg = 0,01 mol
=> CM(Giueozo) = 0,2M
=>D
Cau 2
Chỉ có Zn phản ứng với HCI => nụạ = nzạ = 0,2 mol
=> Mkhéng tan = Meu = 15 — 0,2.65 = 2g
=>D
Cau 3
Riêng F vì không có phân lớp p nên không có số oxi hóa nào khác ngoài -l trong hợp chất
=A
Cau 4
Sơ đô thỏa mãn:
CH¡¿ -> CH:CI -> CHạOH -> CH;COOH
(ŒX:Cl:z;Z: NaOH;M:CO)
=>D
Cau 5
Các chất thỏa mãn : glucozo ; saccarozo ; axit axetic ; anbumin
=>]
Cau 6
=>D
Cau 7
Vi la andehit no đơn chức => chi co 1 nhom CHO trong phan tử
Nếu andehit không phải là HCHO
=> Nandehit = 1⁄2 Nag = 0,01 mol => Manachit = 44g (CH3CHO)
=% A
Cau 8
=>D
Cau 9
Khi dung : Ba
+) NHgNO3: co khi mui khai
+) (NH¿);SO¿ : khí mùi khai và kết tủa trang
+) K;SO¿ : kết tủa trắng
—>A
Cau 10
CaCO; + 2HCI -> CaCl) o CO, kh HạO
=> nuci = 2ncacos =1 mol
=> mạa nci = 182,58
=>D
Cau 11
=>C
Cau 12
Các thí nghiệm có ăn mòn điện hóa là : 2 ; 4
=>B
Cau 13
Vi cac chat trong X đều có CTPT là CạH¿O;
=> nx = 0,2 mol = non = Nnaon † PKOH
=> ngon = 0,1 mol
2 ancol là CHạOH và C;H:OH có số mol bằng nhau và tổng khối lượng là 4,68g
=> ncH3on = c2Hson = 0,06 mol
=> X co 0,06 mol CH3COOCH; ; 0,06 mol HCOOC2Hs và 0.08 mol CạH:COOH
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van - Anh tot nhat! 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 7www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
Muối gồm : 0,06 mol CHạCOO' ; 0,08 mol C2HsCOO’ ; 0,06 mol HCOO’; 0,1 mol Na’ va 0,1 mol
KỶ
=>m~= l8,28g
=>B
Cau 14
AgF tan
Axit HBr có tính axit mạnh hơn HCI
Flo co tinh oxi hoa manh hon Clo
=>C
Cau 15
Dựa trên 4 đáp án => X là amino axit chi co 1 nhhom NH2 va 1 nhom COOH
HạNRCOOH + NaOH -> HạNRCOONa + H;O
=> Mmudi — Mx = (40 — 18).nx
=> nx = 0,05 mol
=>Mx = 89g => CH3CH(NH2)COOH ( Vi la a-amino axit )
=>C
Cau 16
sNco2 : NiR0 = 3:4=>> Nc: ny =3:8
Mà nụ Š 2nec + 2 => Trong X có 3C và 8H
=> X có dạng : C;HạO,
„noa = l,5ncoa => Xét 1 mol X => ncoa = 3 mol
=> no2 = 4,5 mol Bảo toàn Ô => x = 2ncoa † nHao — 2no¿ = Ì
X la :C3HgO
=>A
Cau 17
=>D
Cau 18
=>C
Cau 19
„Acoa = 0,2 mol ; nox = 2Ngaon2 + Nxaon = 9,25 mol
=> nco3 = Non — Nco2 = 0,25 — 0,2 = 0,05 mol < paz: = 0,1 mol
=> mM = Mpgaco3 = 9,85¢g
=>A
Cau 20
=>A
Cau 21
Chất dẻo không có khả năng kết dính
=>B
Cau 22
Fe.03 + 2Al -> Al;Oa + 2Fe
=> Nal = 2nie203 = 0,1 mol
=> ma = 2,78
=>C
Cau 23
Dựa vào dãy điện hóa
Đồng thời không là thay đổi khối lượng Ag nên không dùng chất có phản ứng với Ag
=>C
Câu 24
Chất lưỡng tính phản ứng được với cả axit và bazo
=>C
Câu 25
sma) + Mpe = 5,5 Và nẠi =2nr;
=>nại = Ô,] ; ngạ = 0,05 mol
;AgNO3 — 0,3 mol
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van - Anh tot nhat! 7
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 8www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
Al+ 3AgNO3 _> Al(NO3)3 ap 3Ag
=> chat ran g6m 0,3 molAg va 0,05 mol Fe
=> m= 35,28
=>D
Cau 26
+) TH, : Dung dich sau co KCl va KOH dư
=> Kel = Nucl = x mol ; NKoH ar = 0,1 — x
=> Mendt tan = 74,5x + 56(0,1 — x) = 6,525g
=>x= 0,05 mol => CM(HCI) = 0,5M
Không cần xét TH HCI dư
=>B
Cau 27
Co6HsNH2 + HCl -> CsHsNH3Cl
=> Nmudi = 0,1 mol => mynd = 12,95¢
=>A
Cau 28
Vì chỉ có 1 chất rắn đun lên => Lọi C va D
Mặt khác thu khí băng phương pháp day nước => khí không tan cũng như không phản ứng với HạO
=>B
Cau 29
2Fe(OH)2 + 1⁄2 Op -> Fe.03 + 2H20
=> Myin = Mpe203 = 160 2 Npeouy2 = 3,22
=>C
Cau 30
,Bảo toàn khối lượng : my = my = 1,86g
=> ny = 0,06 mol
=> fñH2 pỨ — nx — ny = 0,1 — 0,06 = 0,04 mol = Opi pứ H2
=> mpi(y) — Np = 2Nc3H4 + Ne2H4 — NH? pa = 0,04 mol
=> Vaa pr =0,05 lit = 50 ml
=>D
Cau 31
=>C
Cau 32
Tổng (pi + vòng) = 4
Đề phản ứng với naOH -> Họ phenol
Các CTCT phù hợp : o,m,p-CạH:-C¿H/OH (3 đp) ; (CH;);C¿H:OH (6 dp)
=> Tống có 9 đồng phân
=>B
Cau 33
=>B
Cau 34
C67 e lop ngoai cling ;-e cuGi điên vào phân lớp p => nhom VITA
Lớp cao nhất là +=> chu kỳ 4
=>A
Cau 35
Mùi tanh của cá do amin gây nê Dùng HCI trung hòa và tạo muối dễ rửa trôi
=>B
Cau 36
Thuy phan thu duoc Val-Ala => Loai C va D
San pham cé Ala — Glu — Gly => Loai A
=>B
Cau 37
Cau 38
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van - Anh tot nhat! 8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 9www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
Các chất thỏa mãn : phenol ; SO¿ ; isopren ; axit metacrylic ; vinylaxetat ; phenylamin
=>A
Cau 39
=>C
Cau 40
CH3COOC¢Hs + 2KOH -> CH3COOK + CsHsOK + H20
=> muối = McHacook + mcsHsok = 11,5g
=>A
Cau 41
(b) Sai Độ dinh dưỡng phân lân tinh bang %mp20s
(c) Sai Thành phân chính của superphotphat kép là Ca(H;ạPO¿);
=> A
Cau 42
pH =]=> Cuci = 0,1M => Nyc =0,04 mol
=> chất tan có :m = mAẠIC + mgccla + Myc = 43,4
=> 133,SnAi † 127nre = 41,94
Lại có 27nAi + 56nre = 12,12
=> na = 0,2 ; nrẹ= 0,12 tral
=> Nag = 3nại + 3nre = 0,96 mol
=> Mag = 103,68¢
=>D
Cau 43
10,08 lit (đktc) khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài
không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23 : 18
=> Z có 0,05 mol NO và 0,4 mol Hạ
Bảo toàn khối lượng : mx † mgHsoa C muối T Mz T mH2o
=> fñH2O — 1 ,05 mol
Bảo toàn H: nkwsoa = 2nna + 2nnao TT 40NHa4+ =C ấwH+ 0,05 mol
Bảo toàn N : 2nre(NO3)2 = NO TRNH4+ => NFe(NO3)2 = 0, 05 mol
Bảo toàn O: 4np304 + ÔpeNO3)2 = nNo + N20 => NFe304 = 0,2 mol
%mại = 16,3% gần nhất với giá trị 15%
=>C
Câu 44
Đặt công thức cho 2 axit no và axit không no: CaHanO; (a mol) va CnHam-2)02 (b mol)
Trong rắn có NaCl 0,2 mol và a+ b = 0,5 (mol)
Ta có m(2 axit) = 52,58 - 0,2:58,5 - 0,5.22 = 29,88 (g)
Viết pt:
2CnHun O2Na SẼ (3n-2)O; = > (2n-1)CO2 ae ((2n-1 )H2O + Na;COa
a => a.(3n-2)/2
2C nH 2n-3}02Na + (3n-3)O; -> (2n-1)CO; + (n-3)HaO + Na›COa
Ta có tổng khối lượng muối axetat là: 52,58 - 0,2.58,5 = 40,88g
=> tông khối lượng CO; và H;O là: 44,14g
=> khối lượng NazCO;: 0,25.106 = 26,5g
=> Báo toàn khối lượng suy ra khối lượng O; phản ứng: 44,14 + 26,5 - 40,88 = 29,76g
=> Số mol Os = (3an + 3bm - 2a - 3b)/2 = 0,93 (1)
Lại có m(2 axit) = a.(14n +32) + b.(14m + 30) = 29 88g (2)
Từ (1) và (2) => (124/3).a + 44b = 21,2
Kết hợp với phương trình ban đầu: a + b = 0,5
Ta được: a = 0,3mol và b = 0,2mol
Thé a, b vừa tìm được vào pt (1) được: 0,9n + 0,6m = 3,06
Tới đây ta biện luận do axit không no 1 nối đôi nên m > 3
Với m > 3 thì n< I = loại
=>m=3vàn= 1,4
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý — Hóa — Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 9
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 10www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc0o1
=> Công thức cac axit: HCOOH, CH;COOH, CH2=CHCOOH
=> YMaxit ko no = 0,2.72/29,88 = 48,19%
=>D
Cau 45
Taco: ny =0,06 mol ; My = 36g
=> Nyvo = Nn? = 0,03 mol
fal = 0,46 mol
Bảo toàn e : 3nẠi = 8nNx20 + 10nyo + SN\HANO3 => NNH4ANO3 = 0,105 mol
=> HNO3 bị oxi hóa = 21x2o + 2nNa + nụnạ = 0,225 mol
=>B
Câu 46
(c) => Xa và Xã là H;N[CH›]J¿NH; và HOOC|CH2|4,COOH
Tu (b) => X3 1a axit => Xị là muối Nã của axit
(a) => X la chat co 1-nhóm COOH và 1 nhóm COOR
=> X là: HOOC[CH2]4COOC2Hs => X2 là C2H;0H
=> X; là (CH2)4(COOC2Hs)>2 => M = 202g
=>C
Câu 47
FÍ trụo, “ nh =I, Tmúủi ; lung =0 5mal
Đặt nr; = x mol; ncụ = y mol
Hòa tan hết kim loại bằng dung dich HNO; — X có Cu(NO;), muỗi của sắt
(Fe(NO:}a hoặc Fe(NO;): hoặc cả 2 muỗi của sắt), có thê có HNO: dư
X + dd KOH có thể xảy ra các phản ứng
Fe(NO;), + 2KOH > Cu(OH}+2KNO, (4
Cũ cạn Z được chat rin T cb KNO,, có thể có KOH dư
Nung T:
IKNOs—— 2KNO.+0, (6)
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Héa — Sinh — Van - Anh tot nhat! 10
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01