Các thiết bị ño Thiết bị ño các ñại lượng ñiện.. Thiết bị ño ñại lượng không ñiện.. Cơ cấu chấp hành Thiết bị ñóng cắt.. Các van ñiều khiển & cơ cấu chấp hành thuỷ lực Các van ñiều khi
Trang 1Đào Đức Thịnh
BM Kỹ thuật ño và THCN-Viện ñiện
Trang 2Các thiết bị ño
Thiết bị ño các ñại lượng ñiện
Thiết bị ño ñại lượng không ñiện
Cơ cấu chấp hành
Thiết bị ñóng cắt
Thiết bị ñóng cắt
Thiết bị truyền ñộng
Các van ñiều khiển & cơ cấu chấp hành thuỷ lực
Các van ñiều khiển & cơ cấu chấp hành khí nén
Trang 3Đo ñiện áp:
Đo ñiện áp DC và AC tần số tới hàng MHz
Điện áp trong dải mV ñến hàng MV
Đo chỉ thị số hay tương tự
Đo dòng ñiện:
Đo dòng ñiện DC và AC tần số tới hàng MHz
Dòng ñiện trong dải uA ñến hàng chục kA
Đo chỉ thị số hay tương tự
Trang 4Đo công suất, CS phản kháng, Cos(phi):
Chủ yếu ño ở tần số công nghiệp
Công suất ñến hàng ngàn MW hay MVA
Trang 5Đo các thông số mạch R,L,C
Đo từng thông số hay ño thông số phức hợp
Phục vụ ñể xác ñịnh thông số trong mạch ñiện
Phục vụ cho ño các ñại lượng không ñiện
Trang 6Đo nhiệt ñộ:
Đo bằng cặp nhiệt ñiện
Đo bằng nhiệt ñiện trở kim loại (ví dụ Pt100), bán dẫn
Đo bằng phương pháp hoả quang kế
Đo bằng hồng ngoại
Đo bằng hồng ngoại
Trang 7
Đo lực, áp suất, biến dạng, moment:
Cảm biến ñiện trở lực căng
Cảm biến áp ñiện, áp từ
Đo di chuyển
Đo vận tốc, gia tốc, di chuyển:
Cảm biến ñiện cảm, ñiện dụng
Encoder, resolver
Máy phát tốc AC hay DC
Trang 8
Đo lưu lượng:
Trang 10Dao cắt.
Dao cách li.
Máy cắt
Trang 11Động cơ một chiều
Động cơ xoay chiều:
Một phase hay 3 phase
Không ñồng bộ
Đồng bộ
Đồng bộ
Trang 12Điều khiển ñiện áp.
Điều khiển hệ số trượt.
Sử dụng biến tần
Trang 16Máy nén khí
Các van ñiều khiển
Cơ cấu chấp hành khí nén như xilanh, ñộng cơ