1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015 2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)

51 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 552 KB
File đính kèm KE HOACH TOAN 8 2015-2016 CHUẨN.rar (62 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 20152016 Họ và tên giáo viên: ĐỖ TRUNG KIÊN Sinh ngày: 27061990 Trình độ chuyên môn: ĐẠI HỌC Chức vụ: Giáo viên Nhiệm vụ được giao : Dạy Toán 8A, 6A; Tự chọn 7B,C ;Bồi dưỡng Toán mạng 8, Toán MTCT I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH 1. Các căn cứ để xây dựng kế hoạch Căn cứ vào chỉ thị nhiệm vụ năm học 20152016 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn, định mức chỉ tiêu được giao. 2. Đặc điểm tình hình a. Khái quát đặc điểm chung : Số HS: 8A: 39 trong đó, nam: 16 nữ: 23 Chất lượng bộ môn năm học 20142015 Tổng số HS Giỏi Khá TB Yếu Kém Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % b. Thuận lợi và khó khăn : • Thuận lợi: Có sự chỉ đạo nhất quán của Ban giám hiệu. Môi trường sư phạm trong sáng, lành mạnh. Giáo viên có đủ SGK, sách bài tập, sách giáo viên. Có sự đoàn kết đồng tâm, học hỏi lẫn nhau của các thành viên trong tổ. Đa số học sinh có ý thức học tập tốt, nhiều em đạt học sinh khá giỏi ở lớp dưới. Đa số hs được gia đình quan tâm, mua sắm dụng cụ học tập tương đối đầy đủ, ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng. Một số học sinh giỏi có đầy đủ kiến thức để lĩnh hội kiến thức nâng cao. Nhà trường tạo điều kiện về cơ sở vật chất trang thiết bị, dụng cụ dạy và học đầy đủ . Các giáo viên chủ nhiệm sắp xếp chổ ngồi hợp lý, tạo điều kiện cho học sinh giúp đỡ nhau trong học tập trên lớp nhất là tổ chức học tập nhóm nhỏ . • Khó khăn: Một số học sinh bị hổng kiến thức cơ bản ở lớp dưới . Một số học sinh còn lười học, mải chơi.

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT PHÚ BÌNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Nhiệm vụ được giao : Dạy Toán 8A, 6A; Tự chọn 7B,C ;Bồi dưỡng Toán mạng 8, Toán MTCT

I CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

1 Các căn cứ để xây dựng kế hoạch

Căn cứ vào chỉ thị nhiệm vụ năm học 2015-2016 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn, định mức chỉ tiêu đượcgiao

2 Đặc điểm tình hình

a Khái quát đặc điểm chung :

- Số HS: 8A: 39 trong đó, nam: 16 nữ: 23

- Chất lượng bộ môn năm học 2014-2015

Trang 2

- Môi trường sư phạm trong sáng, lành mạnh.

- Giáo viên có đủ SGK, sách bài tập, sách giáo viên

- Có sự đoàn kết đồng tâm, học hỏi lẫn nhau của các thành viên trong tổ

- Đa số học sinh có ý thức học tập tốt, nhiều em đạt học sinh khá giỏi ở lớp dưới

- Đa số hs được gia đình quan tâm, mua sắm dụng cụ học tập tương đối đầy đủ, ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng

- Một số học sinh giỏi có đầy đủ kiến thức để lĩnh hội kiến thức nâng cao

- Nhà trường tạo điều kiện về cơ sở vật chất trang thiết bị, dụng cụ dạy và học đầy đủ

- Các giáo viên chủ nhiệm sắp xếp chổ ngồi hợp lý, tạo điều kiện cho học sinh giúp đỡ nhau trong học tập trên lớp nhất là tổ chức học tập nhóm nhỏ

 Khó khăn:

- Một số học sinh bị hổng kiến thức cơ bản ở lớp dưới

- Một số học sinh còn lười học, mải chơi

II PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU

- Giảng dạy lý thuyết: Soạn bài đủ, đúng theo phân phối chương trình, cố gắng tìm hiểu phương pháp truyền thụ thích hợp

để cho học sinh hứng thú học tập, tiếp thu được nhiều nhất, kết quả học tập tốt nhất

- Tham gia tổ chức thực hành theo đúng phân phối chương trình

- Có tham gia bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém

- Giáo dục đạo đức, tinh thần thái độ học tập của học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, tự giác học tập, để kết quả giảng dạy của thầy và học của trò được tốt hơn

* Chỉ tiêu phấn đấu :

Trang 3

Tổng số

HS

Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ %

- HS đạt giải học sinh giỏi năm học 2015-2016:

- Văn hóa: cấp huyện: 6 em, cấp tỉnh 1 em

III CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH

- Tổ chức kiểm tra, đánh giá học sinh theo đúng quy chế

- Giáo viên cần phải nghiên cứu kỹ nội dung chương trình sgk và phương pháp giảng dạy bộ môn toán lớp 8 Vừa dạy kiến thức cơ bản vừa ôn kiến thức cũ và bổ sung kiến thức nâng cao trong giờ dạy chính khóa một cách hợp lí phù hợp với từng đối tượng HS

- Giáo viên phải chuẩn bị tốt bài soạn, dụng cụ dạy học Dạy học theo phương pháp mới, gây tình huống, nêu và giảiquyết vấn đề

- Có ý thức tự bồi dưỡng, học hỏi đồng nghiệp nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy

- Kết hợp với giáo dục đạo đức, liên hệ thực tế cuộc sống

- Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm lớp và với gia đình để động viên và quản lý HS tự học bài ở nhà

- Phối hợp với các lực lượng khác, trong và ngoài trường để công tác giảng dạy đạt kết quả tốt

IV ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH

- Soạn bài đầy đủ trước khi lên lớp, không sử dụng giáo án cũ

- Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học

- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu tham khảo, trang thiết bị phục vụ bộ môn

- Học hỏi đồng nghiệp, tự rút kinh nghiệm sau mỗi bài dạy nhằm nâng cao chất lượng từng giờ dạy

Trang 4

- Đảm bảo ngày giờ công và tiến trình thực hiện.

- Luôn có ý thức hoàn thành tốt nhiệm vụ

V KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO CHƯƠNG, BÀI:

Tổng: 40 tiết

Tuần 1 - 13: 2t/t = 26 tiét

Tuần 14 - 19: 1 tiết /t = 6 tiết

Tổng 32 tiết Học kì II

18 tuần : 68tiết

14tuần x 4 tiết =56 tiết

4 tuần x 3 tiết = 12 tiết

Tuần 20 - 31: 2 t/t =24 tiếtTuần 32 - 37: 1 t/ t= 6 tiết

Tổng 30 tiết

Tuần 20 - 31: 2t/t = 24 tiếtTuần 32-33: 3 tiết/t = 6 tiếtTuần 34-37: 2 tiết/t =8 tiết

Tổng 38 tiết

Phần I: ĐẠI SỐ

Trang 5

1 Kiến thức: HS nắm đợc quy tắc nhân một

đơn thức với một đa thức trên cơ sở nhân 1

số với 1 tổng

2 Kĩ năng: Làm thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, biết rút gọn kết quả với các

đơn thức

3 Thỏi độ: Làm đợc các bài tập vân dụng, rút gọn biểu thức, rèn luyện các thao tác cẩnthận chính xác trong làm toán

Quy tắc nhõn đơn thức với

đa thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2

Đ2 NHÂN ĐA

THỨC VỚI ĐA THỨC. 1

-1 Kiến thức: HS nắm đợc quy tắc nhân một đa thức với một đa thức

2 Kĩ năng: Làm thành thạo phép nhân đathức với đa thức, đặc biệt với đa thức 1 biến

đã sắp xếp và biết rút gọn kết quả

3 Thỏi độ: Làm đợc các bài tập vân dụng, rút gọn biểu thức, rèn luyện các thao tác cẩnthận chính xác trong làm toán

Quy tắc nhõn đa thức với

đa thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 3 LUYỆN TẬP 1 1 Kiến thức: HS luyện tập củng cố kĩ năng

nhân đa thức với các dạng bài tập nhân vàrút gọn, tìm x, tính giá trị của biểu thức,chứng minh biểu thức không phụ thuộc vàobiến

2 Kĩ năng: Làm đợc các bài tập vân dụng,bớc đầu tìm hiểu đặc điểm của phép nhân 2

đa thức giống nhau

3 Thỏi độ: HS có kĩ năng trong giờ luyện

Quy tắc nhõn đơn thức với

đa thức

Quy tắc nhõn đa thức với

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 6

tập và rèn tính cẩn thân đa thức.

4

Đ3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1

1 Kiến thức: HS nắm đợc dạng khai triểncủa các hằng đẳng thức (a + b)2, (a - b)2, a2 -

b2 Hiểu đợc bản chất và rác dụng của cácHĐT này

2 Kĩ năng: Làm đợc các bài tập vân dụngHĐT để tính nhanh, tính nhẩm một cách hợplý

3 Thỏi độ : Rèn tính chính xác và cẩn thậntrong áp dụng HĐT

Ba hằng đẳng thức đỏng nhớ

(A + B)2 , (A – B)2,

A2 – B2

.

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 Kĩ năng: Rèn luyện cách nhìn HĐT theo

2 chiều thành thạo Biết đợc mối quan hệgiữa các HĐT1 và HĐT2 đồng thời biết pháttriển mở rộng 2HĐ1 cho từ 3 số hạng trở lên

3 Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận trong tínhtoán

Ba hằng đẳng thức đỏng nhớ

(A + B)2 , (A – B)2,

A2 – B2

.

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

6

Đ4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)

1

1 Kiến thức: HS nắm đợc các HĐT tiếptheo (a + b)3; (a b)3

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các HĐT đã họccùng với 3 HĐT đầu tiên để vận dụng vàoBT

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxã trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơnthức đồng dạng

Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ

(a + b)3,(a– b)3

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

9 4 7 Đ5 NHỮNG

HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)

1 1 Kiến thức: HS nắm đợc các HĐT tiếptheo a 3+ b 3; a 3–b 3 về lập phơng của mộttổng và của một hiệu

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các HĐT đã học

Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ

a3 + b3, a3

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ

SGK, SBT, Sỏch tham

Trang 7

cùng với 5 HĐT đã học để vận dụng vào BT.

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơnthức đồng dạng

– b3 nhóm, phỏt

huy tớnh tớch cực của hs

khảo

8 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS củng cố dạng thức khaitriển của 7 HĐT đáng nhớ theo 2 chiều vàvận dụng chúng vào làm các bài tập, nhân

đa thức, rút gọn đa thức

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng áp dụng thànhthạo vào BT

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc nhân đa thức, rút gọn các đơnthức đồng dạng

Bảy hằng đẳng thức đỏng nhớ

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

Đ6 PHÂN TÍCH

ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG.

- Thế nào

là phõn tớch đa thức thành nhõn tử

- Biết đặt nhõn tử chung để phõn tớch

đa thức thành nhõn tử

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

5 10 Đ7 PTĐT

THÀNH NHÂN

TỬ BẰNG PP DÙNG HĐT.

1 1 Kiến thức: HS biết sử dụng các HĐT màmột vế chính là có dạng đa thức còn vế kiachính là đã đợc phân tích thành nhân tử

2 Kĩ năng: Biết tìm ra HĐT phù hợp đểphân tích, biết cách biến đổi để áp dụng đợc

Dựng cỏc hằng đẳng thức để phõn tớch một đa

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ

SGK, SBT, Sỏch tham

Trang 8

linh hoạt.

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc đa ra HĐT, vận dụng tốt đểlàm BT

thức thành nhõn tử nhóm, phỏt

huy tớnh tớch cực của hs

khảoThước

TỬ BẰNG PP NHểM HẠNG TỬ.

1

1 Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử mộtcách thích hợp để phân tích đa thứcthànhnhân tử

2 Kĩ năng: Biết áp dụng các HĐT một cáchlinh hoạt để giải các bài tập

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc nhóm các hạng tử

Biết phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp nhóm hạng tử

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

12 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS đợc củng cố phơng phápnhóm hạng tử để PT đa thức thành nhân tửqua các BT vận dụng

2 Kĩ năng: Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3phơng pháp hoặc đồng thời để phân tích 1

đa thức

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc nhóm các hạng tử Vận dụng

để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế tráicần PT thành nhân tử

Biết phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp nhóm hạng tử

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

7 13 Đ9 PTĐT

THÀNH NHÂN

TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIấ̀U PP

1 1 Kiến thức: HS biết lựa chọn các phơngpháp để phân tích đa thức thành nhân tử quacác BT vận dụng

2 Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc nhóm các hạng tử Vận dụng

để tính nhanh hoặc giải PT tích mà vế trái

Cỏc phương phỏp phõntớch một

đa thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏt

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 9

cần PT thành nhân tử.

- HS có kỹ năng vận dụng thành thạo trongviệc áp dung các p2 vào bài tập

3 Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn

thành nhõn tử

huy tớnh tớch cực của hs

10 14 LUYỆN TẬP. 1

1 Kiến thức: HS đợc củng cố phơng phápnhóm hạng tử để PT đa thức thành nhân tửqua các BT vận dụng

2 Kĩ năng: Biết áp dụng linh hoạt 1 trong 3phơng pháp hoặc đồng thời để phân tích 1

đa thức + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trongviệc nhóm các hạng tử Vận dụng để tínhnhanh hoặc giải PT tích mà vế trái cần PTthành nhân tử

Cỏc phương phỏp phõntớch một

đa thức thành nhõn tử

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

10

8

15

Đ10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC 1

1 Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm phépchia đơn thức A cho đơn thức B

2 Kĩ năng: Nắm đợc khi nào đơn thức Achia hết cho đơn thức B Nắm vững kỹ năngchia 2 đơn thức thành thạo

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc thực hiện các phép tính khilàm các BT vận dụng

-Khỏi niệm đa thức A chia hết cho B

- ĐK để đơn thức

A chia hếtcho B

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

16 Đ11 CHIA ĐA

THỨC CHO ĐƠN THỨC

1 1 Kiến thức: HS hiểu đợc điều kiện đủ để

đa thức chia hết cho đơn thức

2 Kĩ năng: Nắm vững quy tắc chia đa thứccho đơn thức

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc thực hiện các phép tính chiakhi làm các BT vận dụng

- ĐK đa thức chia hết cho đơn thức-Qui tắc chia đa thức cho đơn thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

Trang 10

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc thực hiện các phép tính chiakhi làm các BT vận dụng.

Cỏch chia

đa thức một biến

đó sắp xếp

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc thực hiện các phép tính chiakhi làm các BT vận dụng

- Cỏch chi

đa thức một biến đósắp xếp-Dựng hằng đẳngthức để thực hiện hiện phộp chia đa thức

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

20

ễN TẬP CHƯƠNG I. 2 1 Kiến thức: HS tiếp tục ôn tập nội dung

kiến thức trọng tâm của Chơng I, chủ yếu vềvấn đề chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp,dạng BT chứng minh bất đẳng thức, tập dợtcác dạng toán chuẩn bị cho tiết sau k.tra

2 Kĩ năng: Củng cố lại các quy tắc chia 2

đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, bàitoán tìm x

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc thực hiện các phép tính

- Cỏc quy tắc nhõn chia đa thức

- Cỏc pp phõn tớch

đa thức thành

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 11

nhõn tử

11

11

21 KIấ̉M TRA 1 TIẾT 1

1 Kiến thức: Kiểm tra đánh giá kết quả họctập của HS qua nội dung kiến thức trọng tâmcủa Chơng I,

2 Kĩ năng: Chủ yếu về vấn đề chia 2 đathức một biến đã sắp xếp, dạng BT có sửdụng các HĐT thức, phân tích đa thức thànhnhân tử, bài toán tìm x

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc thực hiện các phép tính

- Cỏc quy tắc nhõn chia đa thức

- Cỏc pp phõn tớch

đa thức thành nhõn tử

Kiểm tra viết

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

22 Đ1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. 1

1 Kiến thức: HS hiểu rõ khái niệm phânthức đại số, hình thành khái niêm 2 phânthức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ

bản của phân thức đại số

2 Kĩ năng: Biết nhận dạng phân thức đại số,nhận xét 2 phân thức đại số bằng nhau

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi làm các BT vận dụng

Khỏi niệm phõn thức đại số.

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

1 Kiến thức: HS nắm vững tính chất cơ bảncủa phân thức đại số Nắm đợc quy tắc đổidấu từ tính chất cơ bản của phân thức

2 Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất cơ bảncủa phân thức để rút gọn phân thức

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và phơng pháp t duy khi làm các BT vậndụng

Cỏc tớnh chất cơ bản của phõn thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt

SGK, SBT, Sỏch

Trang 12

thực hiện rút gọn đồng thời vận dụng quytắc đổi dấu linh hoạt để rút gọn.

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác và phơng pháp t duy khi làm các BT vậndụng

hiện, thực hành

tham khảo

25 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS biết áp dụng quy tắc rútgọn phân thức trên cơ sở áp dụng tính chấtcơ bản

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tìm ra nhân tửchung để thực hiện rút gọn đồng thời vậndụng quy tắc đổi dấu linh hoạt

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác và phơng pháp t duy khi làm các BT vậndụng

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

26

Đ4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIấ̀U PHÂN THỨC

1

1 Kiến thức: HS biết cách tìm mẫu thứcchung trên cơ sở phân tích các mẫu riêngthành nhân tử Nắm đợc quy trình quy đồngmẫu thức các phân thức

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm mẫu thứcchung, nhận xét tìm ra nhân tử chung trongtập hợp có nhiều nhân tử đối nhau Biết tìmnhân tử phụ cho từng phân thức riêng đểthực hiện nhân

3 Thỏi độ: Củng cố rèn luyện tính cẩn thận,chính xác

-Thế nào

là quy đồng mõ̃ucỏc phõn thức

- Quy tắc quy đồng mõ̃u, biết quy đồng mõ̃u

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

14 27 LUYỆN TẬP 1 1 Kiến thức: HS đợc củng cố phơng pháp

tìm mẫu thức chung trên cơ sở phân tích các mẫu riêng thành nhân tử Biết rút gọn các phân thức trớc khi quy đồng để MTC đợc

đơn giản

2 Kĩ năng: Nhận xét tìm ra nhân tử chung trong tập hợp có nhiều nhân tử đối nhau

Biết tìm nhân tử phụ cho từng phân thức

- Quy tắc quy đồng mõ̃u, biết quy đồng mõ̃u

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

Trang 13

riêng để thực hiện nhân.

3 Thỏi độ: Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện giải các BT

11 28 Đ5 PHẫP CỘNG CÁC PHÂN

THỨC ĐẠI SỐ 1

1 Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc cộngphân thức đại số

2 Kĩ năng: Biết vận dụng quy tắc để trình bày phép cộng các phân thức theo các bớc:

Tìm mẫu thức chung, quy đồng các phân thức, cộng các tử thức đã đợc quy đồng, giữ

nguyên MTC, thu gọn các hạng tử đồng dạng nếu có và rút gọn kết quả

3 Thỏi độ: Củng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thực hiện giải các phép cộng phân thức

- Quy tắc cộng hai phõn thức

- T/c của phộp cộngcỏc phõn thức đại số

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc và tínhchất đã học để cộng các PT một cách thànhthạo

3 Thỏi độ: Làm đợc BT trong SGK qua đócủng cố rèn luyện tính cẩn thận, chính xáckhi làm BT

- Quy tắc cộng hai phõn thức

- T/c của phộp cộngcỏc phõn thức đại số

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

12 30 Đ6 PHẫP TRỪ

CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 1 Kiến thức: HS cách viết phân thức đối của

một phân thức cho trớc kết hợp với quy tắc

đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã

cùng mẫu thức

2 Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc và tínhchất đã học để trừ các PT một cách thànhthạo, hiểu đợc việc cộng và từ các phân thức

đại số giống nh thực hiện 1 tổng đại số cácphân thức

- Tỡm phõn thức đối của phõn thức cho trước

- Quy tắc trừ phõn thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 14

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện tính toán các phân thức.

12

15

31 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS cách viết phân thức đối của

một phân thức cho trớc kết hợp với quy tắc

đổi dấu để trừ hai phân thức khi chúng đã

cùng mẫu thức

2 Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc và tínhchất đã học để trừ các PT một cách thànhthạo, hiểu đợc việc cộng và từ các phân thức

đại số giống nh thực hiện 1 tổng đại số cácphân thức

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện tính toán các phân thức

- Tỡm phõn thức đối của phõn thức cho trước

- Quy tắc trừ phõn thức

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

32 KIấ̉M TRA 45' 1

-Nắm được cỏc nội dung trong chương đểkiểm tra 1 tiết

- T/c cb của phn thức

- Quy tắc quy đồng mõ̃u thức

- Quy tắc cộng, trừ phõn thức

Kiểm tra viết

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

12 16 33 Đ7 PHẫP NHÂN

CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 1 Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng quytắc nhân hai phân thức

2 Kĩ năng: Biết và vận dụng tốt các tínhchất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có

ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụnggiải bài tập Biết rút gọn kết quả khi thựchiện phép nhân

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện nhân các phân thức

Quy tắc

và tớnh chất của phộp nhõncỏc phõn thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

Trang 15

Đ8 PHẫP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 1

1 Kiến thức: HS nắm đợc nghịch đảo củaphân thức A

- Phõn thức nghịch đảo

- Quy tắc chia cỏc phõn thức

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 Kĩ năng: Biết thực hiện thành thạo cácphép toán trên phân thức đại số, biết tìm

điều kiện của biến số tại mẫu thức để phânthức xác định Biết cách biến đổi biểu thứchữu tỷ

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện các phép tính và phép biến

đổi biểu thức hữu tỷ

-Khỏi niệm vờ̀

biểu thức hữu tỉ

-Tỡm điờ̀ukiện của biến để giỏ trị củamột phõn thức xđịnh

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảoThước

12 36 LUYỆN TẬP 1 1 Kiến thức: HS đợc hệ thống các kiến thức

cơ bản trọng tâm của phần đại số Trong tiếtthứ nhất tập trung ông tập cho HS các kiếnthức về thực hiện các phép toán nhân chiarút gọn trên các đa thức, phân tích đa thứcthành nhân tử, củng cố 7 HĐT đáng nhớ

Dành các BT trọng tâm để ôn tập phần nộidung này

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo khi thực hiện các phép tính

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện các phép tính và vận dụng

Cỏc phộp toỏn trờn cỏc phõn thức đại số

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 16

Dành các BT trọng tâm để ôn tập phần nộidung này.

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo khi thực hiện các phép tính

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện các phép tính và vận dụnglàm bài tập

- Cỏc phộp toỏntrờn đa thức

- Cỏc hằng đẳng thức đỏng nhớ

- Qtắc cộng trừ, nhõn, chia cỏc phõn thức

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

39

KIấ̉M TRA HKI 2 Nhằm đỏnh giỏ lại việc nắm kiến thức của

HS vờ̀ cỏc phộp toỏn trờn đa thức, Quy tắccộng trừ, nhõn, chia cỏc phõn thức, đn, t/c,dấu hiệu nhận biết cỏc tứ giỏc đb Qua đó

giỳp Gv điờ̀u chỉnh lại việc giảng dạy củamỡnh cho phự hợp với việc tiếp thu kiếnthức của HS

Cỏc phộptoỏn trờn

đa thức, Quy tắc cộng trừ, nhõn, chia cỏc phõn thức, đn, t/c, dấu hiệu nhậnbiết cỏc

Kiểm tra viết

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 17

tứ giỏc đb

1 40 TRẢ BÀI KIấ̉M TRA HKI 1

Giỳp hs thấy được những sai lầm của mỡnhtrong quỏ trỡnh làm bài

Đỏp ỏn bài kiểm tra

Thuyết trỡnh

SGK, SBT

1

20

41 Đ1 MỞ ĐẦU Vấ̀ PHƯƠNG

TRèNH 1

1 Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm

ban đầu: phơng trình, nghiệm, số nghiệm

của phơng trình Biết kiểm tra 1 giá trị củabiến có là nghiệm của phơng trình haykhông? Nắm đợc khái niệm khái niệm 2 ph-

ơng trình tơng đơng, biết kiểm tra 2 phơngtrình có tơng đơng hay không?

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo khi thực hiện các phép tính tìm nghiệm

đơn giản

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện các phép tính và vận dụnglàm bài tập

KN pt một ẩn, phương trỡnh tương đương

biết kiểm tra một giỏ trị cuả

biến đó cho có

phải là nghiệm cuả pt haykhụng?

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

42 Đ2 PHƯƠNG

TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

VÀ CÁCH GIẢI

1 1 Kiến thức: HS nắm đợc thế nào là phơngtrình bậc nhất một ẩn và cách giải

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo khi nhận dạng phơng trình bậc nhất 1

ẩn, giải thành thạo các phơng trình bậc nhất

đơn giản

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện các phép tính và vận dụnglàm bài tập

- KN pt bậc nhất một ẩn

- Quy tắc nhõn và chuyển vế

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 18

21

43

Đ3 PHƯƠNG TRèNH ĐƯA ĐƯỢC Vấ̀

DẠNG

ax + b = 0

1

1 Kiến thức: HS đợc củng cố phơng phápbiến đổi phơng trình (quy tắc chuyển vế vàquy tắc nhân) để đa phơng trình về dạng ax+ b = 0 Nắm vững các phơng pháp giải ph-

ơng trình, vận dụng 2 QT và phép thu gọn

để đa chúng về phơng trình bậc nhất

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo khi biến đổi phơng trình theo 2 quy tắc

đã học

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện các phép biến đổi và vậndụng làm bài tập

Quy tắc nhõn và chuyển vế

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

1 44 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS đợc thực hành biến đổi cácphơng trình để đa về phơng trình bậc nhất ax+ b = 0 bằng cách vận dụng các bớc biến đổicơ bản đã đợc học trong tiết trớc

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo khi biến đổi phơng trình Giải phơngtrình thành thạo để tìm nghiệm của nó Chú

ý vận dụng các phơng pháp đặc biệt để pháttriển t duy

3 Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác khi thực hiện các phép biến đổi và vậndụng làm bài tập

Phương phỏp giải cỏc phương trỡnh

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo quy trình các bớc giải phơng trình tích:

Phương phỏp giải phương trỡnh tớch

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 19

phân tích thành nhân tử; giải phơng trình bậc nhất

3 Thỏi độ: Giúp HS phát triển năng lực liênquan, phơng pháp t duy tơng tự, khái quáthoá, rèn ý thức cẩn thận khi trình bày

tớch cực của hs

46 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS đợc củng cố khái niệm vàphơng pháp giải phơng trình tích thông quaviệc áp dụng giải các BT

2 Kĩ năng: Rèn cho HS có kỹ năng thànhthạo quy trình các bớc giải phơng trình tích:

phân tích thành nhân tử; giải phơng trình bậc nhất

3 Thỏi độ: Giúp HS phát triển năng lực liênquan, phơng pháp t duy tơng tự, khái quáthoá, rèn ý thức cẩn thận khi trình bày

Phương phỏp giải cỏc phương trỡnh dđ học

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 Kĩ năng: Nâng cao khái niệm tìm điềukiện để giá trị của phân thức xác định Củnc

cố kỹ năng biến đổi các phân thức ở dạng đã

học

3 Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận trong tínhtoán

- ĐKXĐ của một phương trỡnh

- Cỏc bước giải một phương trỡnh chứa

ẩ ở mõ̃u

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 24 49 LUYỆN TẬP 1 1 Kiến thức: HS đợc thực hành tìm ĐKXĐ

của một phơng trình Cách giải phơng trìnhkèm theo ĐKXĐ cụ thể là phơng trình chứa

ẩ ở mõ̃u

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 20

3 Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận trong tínhtoán.

2 2425 50, 51

Đ6,7 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRèNH

3 Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận trong tínhtoán

Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh,

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

25 52 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS đợc luyện tập các bớc giảibài toán bằng cách lập phơng trình Nhất làviệc chọn ẩn, giải phơng trình

2 Kĩ năng: HS đợc rèn luyện các kỹ năngphân tích bài toán

3 Thỏi độ: HS đợc rèn tính cẩn thận, ócsáng tạo khi phân tích bài toán

Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh,

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo2

54

ễN TẬP CHƯƠNG III 2

1 Kiến thức: HS đợc ôn lại các kiến thứctrọng tâm của Chơng III Chủ yếu là giải ph-

ơng trình một ẩn

2 Kĩ năng: HS đợc rèn luyện kỹ năng giảithành thạo phơng trình một ẩn theo các phơngpháp khác nhau

3 Thỏi độ: Rèn tính cẩn thận trong tínhtoán

- Phương phỏp giải cỏc phương trỡnh dđ học -Cỏc bướcgiải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh,

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

27 55 KIấ̉M TRA 45' 1 Nhằm đỏnh giỏ lại việc nắm kiến thức của

HS vờ̀ việc giải phương trỡnh bậc nhất một

- Phương phỏp giải

Kiểm tra viết

SGK, SBT,

Trang 21

ẩn, cỏch biến đụ̉i tương đương cỏc phương trỡnh đó cho Qua đó giỳp Gv điờ̀u chỉnh lại việc giảng dạy của mỡnh cho phự hợp với việc tiếp thu kiến thức của HS.

cỏc phương trỡnh dđ học

- Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏchlập

phương trỡnh,

Sỏch tham khảo

2 56 GIỮA THỨ TỰ Đ1 LIấN HỆ

VÀ PHẫP CỘNG 1

1 Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm bất

đẳng thức, nhận biết đợc vế trái và vế phảicủa một bất đẳng thức

+ HS nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự

và phép cộng (khi cộng hai vế của 1 bất

đẳng thức với cùng một số thì đợc một bất

đẳng thức cùng chiều với bất đẳng thức đã

cho)

2 Kĩ năng: HS đợc rèn cách chứng minh bất

đẳng thức bằng cách tính giá trị của mỗi vếbất đẳng thức Rèn tính cẩn thận chính xáckhi trình bày

- Thế nào

là bất đẳng thức

- Tớnh chất liờn

hệ thức tự

và phộp cộng

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

2 28 57 Đ2 LIấN HỆ

THỨ TỰ VÀ PHẫP NHÂN

1 1 Kiến thức: HS nắm đợc tính chất liên hệgiữa thứ tự và phép nhân ở dạng bất đẳngthức, tính chất bắc cầu của thứ tự

2 Kĩ năng: HS biết sử dụng các tính chất đểchứng minh các bất đẳng thức hặc so sánhcác biểu thức số Biết kết hợp sử dụng tínhchất cộng để làm BT

3 Thỏi độ: HS rèn tính cẩn thận chính xáckhi trình bày

Tớnh chất liờn hệ thứ tự vàphộp nhõn

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 22

58 LUYỆN TẬP 1

1 Kiến thức: HS nắm đợc tính chất liên hệgiữa thứ tự và phép nhân ở dạng bất đẳngthức, tính chất bắc cầu của thứ tự

2 Kĩ năng: HS biết sử dụng các tính chất đểchứng minh các bất đẳng thức hặc so sánhcác biểu thức số Biết kết hợp sử dụng tínhchất cộng để làm BT

3 Thỏi độ: HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trình bày

Tớnh chất liờn hệ thứ tự vàphộp nhõn

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

- Thế nào làbất phương trỡnh bậc nhất một ẩn.Cỏc knnghiệm của bpt, tập nghiệm của bpt

-Biểu diễntậpghiệm củabpt trờntrục số

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

30

60 61

Đ4 BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

2 1 Kiến thức: HS nhận biết đợc bất phơngtrình bậc nhất một ẩn Biết ấp dụng quy tắcbiến đổi bất phơng trình để giải các bất ph-

ơng trình đơn giản Biết sử dụng các quy tắcbiến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng

đơng của bất phơng trình

2 Kĩ năng: HS biểu diễn tập nghiệm của bất

- Thế nào

là bất phương trỡnh bậc nhất

- Qui tắc

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 23

phơng trình theo tập hợp và trục số

3 Thỏi độ: HS rèn tính cẩn thận chính xáckhi trình bày nội dung các bài tập

biến đụ̉i tương đương hai bất phương trỡnh -Cỏch giảibất phương trỡnh bậc nhất một

ẩn và cỏcbất phương trỡnh có

thể đưa vờ̀ dạng bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn

tớch cực của hs

30 62 LUYỆN TẬP 1 1 Kiến thức: HS đợc luyện tập các nội dung

sau:

- Cách giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Luyện tập cách giải bất phơng trình đa đợc

ẩn, biết

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

Trang 24

thạo bất phơng trình bậc nhất một ẩn 3 Thỏiđộ: HS rèn tính cẩn thận chính xác khi trìnhbày nội dung các bài tập Phát triển t duy họctoán.

chuyển một số bàitoỏn thànhbài toỏn giải bpt bậc nhất một ẩn

1 Kiến thức: Học sinh biết đợc phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, biết áp dụng từng qui tắc biến đổi phơng trình để giải phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

2 Kĩ năng: Biết áp dụng qui tắc biến đổi

ơng trình để giải thích sự tơng đơng của

ph-ơng trình

PP giải phương trỡnh có

chứa dấu giỏ trị

tuyệt đối

Vấn đỏp, đàm thoại

- phỏt hiện, hđ nhóm, phỏthuy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

64 CHƯƠNG IV ễN TẬP 1

1 Kiến thức: HS đợc ôn lại các kiến thứctrọng tâm của Chơng IV Chủ yếu là giảibất phơng trình bậc nhất một ẩn một ẩn

2 Kĩ năng: HS đợc rèn luyện kỹ năng giảithành thạo BPT bậc nhất một ẩn theo cácphơng pháp khác nhau

3 Thỏi độ: HS đợc rèn tính cẩn thận, ócsáng tạo khi giải các bài tập vận dụng

PPgiải bất phương trỡnh bậc nhất một

ẩn

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

32 65 KIấ̉M TRA 1

TIẾT 1 Nhằm đỏnh giỏ lại việc nắm kiến thức của

HS vờ̀ việc giải phương trỡnh bậc nhất một

ẩn, cỏch biến đụ̉i tương đương cỏc phươngtrỡnh đó cho Qua đó giỳp GV điờ̀u chỉnh lạiviệc giảng dạy của mỡnh cho phự hợp vớiviệc tiếp thu kiến thức của HS

giải phương trỡnh bậc nhất một

ẩn, cỏch biến đụ̉i

Kiểm tra viết

Đờ̀

kiểm tra

Trang 25

tương đương cỏcphương trỡnh đó cho

33

34

66 67

ễN TẬP CUỐI

1 Kiến thức: HS đợc hệ thống lại các kiếnthức trọng tâm của Chơng I, củng cố nộidung lý thuyết trong các vấn đề nhân chia

đơn thức, đa thức, vận dung 7 HĐT đángnhớ vào giải các BT, biết phân tích 1 đa thứcthành nhân tử bằng nhiều phơng pháp vàứng dụng kết quả vào các BT liên quan

(đặc biệt là tam thức bậc hai có nghiệm)

2 Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác trong việc thực hiện các phép tính

Cỏc phộp tớnh trờn

đa thức, phõn thức đại số

PP giải pt đưa được vờ̀ dạng phương trỡnh bậc

1, phươngtrỡnh tớch, phương trỡnh chứa

ẩn ở mõ̃u

Giải bt bằng cỏchlập pt

LT, củng

cố, thực hành, phỏt huy tớnh tớch cực của hs

SGK, SBT, Sỏch tham khảo

35

36

68 69

KIấ̉M TRA CUỐI NĂM 2

Kiểm tra việc nắm kiến thức của hs trongnăm học cả đại số và hỡnh học

Cỏc kiến thức trọngtõm của hỡnh và đại số

Kiểm tra viết

Đờ̀

kiểm tra

Ngày đăng: 09/08/2016, 12:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2 §2. HÌNH THANG 1 - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
2 §2. HÌNH THANG 1 (Trang 28)
9 5 10 §7. HÌNH BÌNH - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
9 5 10 §7. HÌNH BÌNH (Trang 31)
Hình   bình   nhành,   các   dấuhiệu   nhận  biết một từ giác là hình bình hành. - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
nh bình nhành, các dấuhiệu nhận biết một từ giác là hình bình hành (Trang 32)
14 §9. HÌNH CHỮ - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
14 §9. HÌNH CHỮ (Trang 33)
18 §11. HÌNH THOI 1 - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
18 §11. HÌNH THOI 1 (Trang 35)
HÌNH CHỮ - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
HÌNH CHỮ (Trang 37)
HÌNH THANG 1 - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
1 (Trang 40)
HÌNH THOI - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
HÌNH THOI (Trang 40)
§1§2. HÌNH HỘP  CHỮ NHẬT - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
1 §2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (Trang 48)
§7. HÌNH CHÓP  ĐỀU VÀ HÌNH  CHÓP CỤT ĐỀU - KE HOACH DẠY HỌC TOÁN 8 2015  2016 CHUẨN (SỬA TÊN RỒI IN)
7. HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w