Các thông số sửa chữa 2.1 Hệ thống điều khiển động cơ Cảm biến lưu lượng khí nạp Tiêu chuẩn Ít hơn 0.28 g/sec... P0031 Mạch điện điều khiển bộ sấy của cảm biến ôxy Thấp Thân máy 1, cảm b
Trang 1BỘ THIẾT BỊ ĐÀO TẠO CHẨN ĐOÁN TỔNG THÀNH XE Ô TÔ
TOYOTA VIOS 1.5
“Quý khách hàng vui lòng đọc kỹ toàn bộ cuốn tài liệu hướng dẫn sử dụng này trước khi vận hành thiết bị Việc vận hành, sử dụng không đúng cách có thể gây tai nạn cho người hoặc làm hư hỏng thiết bị Vì vậy chỉ những người đã được đào tạo đầy đủ mới
Trang 2
LỜI NÓI ĐẦU
Cảm ơn quý khách đã sử dụng sản phẩm Bộ thiết bị đào tạo chẩn đoán tổng thành xe ô tô!
Sản phẩm được sản xuất tại Công ty cổ phần thiết bị Tân Phát theo tiêu chuẩn Quản lý
Chất lượng ISO9001:2008 và tiêu chuẩn Quản lý Môi trường ISO14001:2004 phục vụ công tác dạy nghề
Công ty Cổ phần thiết bị Tân Phát là một trong những công ty hàng đầu Việt Nam về
lĩnh vực cung cấp thiết bị dạy nghề, cung cấp dịch vụ trọn gói từ tư vấn và thiết kế giải pháp đầu tư tổng thể đến cung cấp thiết bị cho các trường dạy nghề với các trình độ từ trung tâm, trung cấp đến đại học cho đến các nghề ô tô, cơ khí, điện, tự động hóa, khí nén, thủy lực
Đến nay công ty Cổ phần thiết bị Tân Phát là nhà cung cấp uy tín của hàng trăm trường
dạy nghề từ trình độ trung cấp đến đại học trên toàn quốc, thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Lao động- Thương binh và xã hội, Bộ NN&PTNT, Bộ Quốc phòng… và các gói thầu vốn ODA và Ngân hàng thế giới
Để có thể thu được hiệu quả cao nhất cũng như đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng, chúng tôi khuyến cáo quý khách hàng đọc kỹ cuốn hướng dẫn này
Trong cuốn tài liệu này có trình bày hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng bảo trì, sơ đồ mạch điện của thiết bị cùng quy tắc an toàn trong các quá trình thao tác
Xin quý khách lưu ý : Cuốn tài liệu được soạn cho nhiều sản phẩm cùng tính năng trong một thời điểm nhất định, vì vậy có thể có những chi tiết không giống đối với sản phẩm quý khách đang sử dụng Tuy nhiên nội dung trong cuốn tài liệu này vẫn bao gồm đầy đủ nội dung
và đảm bảo sự chính xác để quý khách có thể sử dụng đối với sản phẩm
Xin chân thành cảm ơn !
Trang 3A GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
1 Giới thiệu mô hình
Mô hình ô tô động cơ xăng truyền động cầu trước được ứng dụng trong các bài giảng lý thuyết và thực hành như :
- Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động của động cơ phun xăng điện tử, đánh lửa trực tiếp nói chung và của động cơ Toyota 1NZ-FE nói riêng
- Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hộp số tự động trên xe ô tô
- Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống treo độc lập trên xe ô tô
- Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống truyền động cầu trước
- Tìm hiểu cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống phanh ABS và hệ thống lái trợ lực điện
- Thực hành đấu nối mạch điện các hệ thống trên xe ô tô
- Thực hành tạo pan, đo kiểm, sửa pan với các hệ thống trên xe ô tô
2 Hình ảnh thiết bị
Trang 5Cơ cấu phối khí DOHC 16 xupáp, dẫn động xích, VVT i
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử SFI
2 Các thông số sửa chữa
2.1 Hệ thống điều khiển động cơ
Cảm biến lưu lượng khí nạp Tiêu chuẩn Ít hơn 0.28 g/sec
Cụm van điều khiển dầu
phối khí trục cam Điện trở tiêu chuẩn 6.9 đến 7.9 Ω ở 20 °C (68°F)
Cảm biến vị trí trục cam Điện trở tiêu chuẩn 1630 đến 2740 Ω khi nguội
mát động cơ
Tiêu chuẩn 1 - 2 2.32 kΩ đến 2.59 kΩ ở 20°C
(68°F)
Trang 60.310 k đến 0.326 kΩ ở 80°C (176°F)
Cảm biến ôxy có bộ sấy
(Cảm biến 1) Tiêu chuẩn
1 (HT1A) - 2 (+B) 5.3 đến 7.5 Ω ở 20°C (68°F)
1 (HT1A) - 4 (E) 10 kΩ trở lênCảm biến ôxy có bộ sấy
(Cảm biến 2) Tiêu chuẩn
1 (HT1B) - 2 (+B) 11 đến 16 Ω ở 20°C (68°F)
A4 - C1
Dưới 1 Ω(Cấp điện áp ắc quy vào các cực A2 và A3)
B5 - B8
10 kΩ trở lênDưới 1 Ω(Khi điện áp ắc quy được cấp đến cực B6 và B7)
A8 - T6
10 kΩ trở lênDưới 1 Ω(Khi điện áp ắc quy được cấp đến cực A7 và T6)
Vị trí bàn đạp ga số 1 Điện áp tiêu
chuẩn
Nhả bàn đạp ga 0.5 đến 1.1 VĐạp bàn đạp ga 2.6 đến 4.5 V
Vị trí bàn đạp ga số 2 Điện áp tiêu
chuẩn
Nhả bàn đạp ga 1.2 đến 2.0 VĐạp bàn đạp ga 3.4 đến 5.0 V
Trang 7Mô men xiết tiêu chuẩn
Cảm biến ôxy có bộ sấy (Cảm biến 1)
Cụm van điều khiển dầu phối khí trục cam x Nắp
quy lát
Thanh điều chỉnh đai quạt x Cụm bơm dầu 11 112 8
Tấm chắn phía dưới động cơ bên phải x Thân xe 5.0 51 44 in.*lbf
Thanh điều chỉnh đai quạt x Cụm máy phát 19 189 14
Nắp đậy nắp quy lát số 2 x Nắp đậy nắp quy lát 7.0 71 62 in.*lb
Cảm biến vị trí trục cam x Nắp quy lát 8.0 82 71in.*lbf
Cảm biến vị trí trục khuỷu x Cụm bơm dầu 7.5 76 66 in.*lbf
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát x Nắp quy lát 20 204 15
Cụm cổ họng gió có môtơ x Đường ống nạp 9.0 92 80 in.*lbf
Lỗ đổ nước x Cụm cổ họng gió có môtơ 7.5 76 66 in.*lbf
Cụm cổ họng gió có môtơ x Dây điện cùng với
giá bắt
Nắp bộ lọc gió x Ống của bộ lọc gió số 1 3.0 31 27 in.*lbf
Cực âm ắc quy x Cáp âm ắc quy 5.4 55 48 in.*lbf
Tấm trên vách ngăn bên ngoài x Thân xe 6.5 66 58 in.*lbf
Thanh giằng bên trong trên vách ngăn 6.5 66 58 in.*lbf
Trang 8Thời điểm đánh lửa 8 đến 12 °BTDC
Tốc độ không tải Hộp số thường
Hộp số tự động
600 đến 700 rpm
650 đến 750 vòng/phút
Áp suất nén 980 kPa (10.0 kgf/cm2 142 psi)
Áp suất nhỏ nhất 784 kPa (8.0 kgf/cm2 114 psi)
Chênh lệch giữa các xilanh 98 kPa (1.0 kgf/cm2 14 psi) hay nhỏ hơn
Độ dãn dài của xích Lớn nhất 123.2 mm (4.850 in.)
Đường kính bánh răng phối
143.5 mm (5.6496 in.)144.2 mm (5.6772 in.)
Độ vênh nắp quy lát Lớn nhất 0.05 mm (0.0020 in.) Phía thân máy
0.10 mm (0.0039 in.) Phía đường ống góp nạp
0.10 mm (0.0039 in.) Phía đường ống góp xả
Chiều dài toàn bộ xupáp
nạp
Tiêu chuẩnNhỏ nhất
89.25 mm (3.5138 in.)88.75 mm (3.4941 in.)Đường kính thân xupáp nạp Tiêu chuẩn 4.970 đến 4.985 mm (0.1957 đến 0.1963
in.)
Độ dày nấm xupáp nạp Tiêu chuẩn
Nhỏ nhất
1.0 mm (0.039 in.)0.5 mm (0.020 in.)Chiều dài toàn bộ xupáp xả Tiêu chuẩn
Nhỏ nhất
87.90 mm (3.4606 in.)87.40 mm (3.4409 in.)Đường kính thân xupáp xả Tiêu chuẩn 4.965 đến 4.980 mm (0.1955 đến 0.1961
in.)
Độ dày nấm xupáp xả Tiêu chuẩn
Nhỏ nhất
1.15 mm (0.045 in.)0.5 mm (0.020 in.)Chiều dài tự do của lò xo
xupáp
Tiêu chuẩn 45.05 đến 45.15 mm (1.774 đến 1.778 in.)
Độ lệch lò xo xupáp Lớn nhất 1.6 mm (0.063 in.)
Góc lò xo xupáp (tham Lớn nhất 2°
Trang 9Độ căng lắp lò xi xupáp Tiêu chuẩn 149 đến 165 N (15.2 đến 16.8 kgf, 33.5 đến
37.1 lbf) với chiều dài 32.5 mm (1.280 in.)
Độ căng làm việc của lò xo
xupáp
Xupáp nạp tiêu chuẩn
Xupáp xả tiêu chuẩn
0.025 đến 0.060 mm (0.0010 đến 0.0024 in.)
0.030 đến 0.065 mm (0.0012 đến 0.0026 in.)
Xupáp hút lớn nhất
Xupâp xả lớn nhất
0.08 mm (0.0032 in.)0.10 mm (0.039 in.)
Đường kính bạc dẫn hướng
xupáp
Tiêu chuẩnO/S
9.685 đến 9.706 mm (0.3813 đến 0.3821 in.)
9.735 đến 9.755 mm (0.3833 đến 0.3841 in.)
Chiều cao lồi lên của bạc 9.0 đến 9.4 mm (0.354 đến 0.370 in.)
Đường kính con đội Tiêu chuẩn 30.966 đến 30.976 mm (1.2191 đến 1.2195
in.)Đường kính trong bạc dẫn
hướng xupáp
9.685 đến 9.706 mm (0.3813 đến 0.3821 in.)
Đường kính lỗ con đội Tiêu chuẩn 31.000 đến 31.025 mm (1.2205 đến 1.2215
in.)Khe hở dầu con đội Tiêu chuẩn
Lớn nhất
0.024 đến 0.059 mm (0.0009 đến 0.0023 in.)
0.1 mm (0.0039 in.)
Độ đảo của trục cam Lớn nhất 0.03 mm (0.0012 in.)
Chiều cao vấu cao Tiêu chuẩn
Nhỏ nhất
44.617 đến 44.717 mm (1.7566 đến 1.7605 in.)
43.16 mm (1.6962 in.)Trục cam Cổ trục số 1 34.449 đến 34.465 mm (1.3563 đến 1.3569
in.)Các cổ trục khác 22.949 đến 22.965 mm (0.9035 đến 0.9041
Trang 10Độ đảo trục cam số 2 Lớn nhất 0.03 mm (0.0012 in.)
Chiều cao vấu cam trục
cam số 2
Tiêu chuẩnNhỏ nhất
44.666 đến 44.766 mm (1.7585 đến 1.7624 in.)
44.52 mm (1.7528 in.)Trục cam số 2 Cổ trục số 1 34.449 đến 34.465 mm (1.3563 đến 1.3569
in.)Các cổ trục khác 22.949 đến 22.965 mm (0.9035 đến 0.9041
in.)Khe hở dọc trục trục cam Tiêu chuẩn
Lớn nhất
0.040 đến 0.095 mm (0.0016 đến 0.0037 in.)
0.11 mm (0.0043 in.)Khe hở dầu trục cam Tiêu chuẩn
Lớn nhất
0.035 đến 0.072mm (0.0014 đến 0.0028 in.)
0.08 mm (0.0031 in.)Chiều cao lồi lên chốt bắt
0.16 đến 0.36 mm (0.0063 đến 0.0142 in.)0.36 mm (0.0142 in.)
Khe hở dầu của thanh
truyền
Tiêu chuẩnLớn nhất
0.012 đến 0.038 mm (0.00047 đến 0.0015 in.)
0.058 mm (0.0028 in.)Khe hở dọc trục trục khuỷu Tiêu chuẩn
Lớn nhất
0.09 đến 0.19 mm (0.0035 đến 0.0075 in.)0.03 mm (0.0118 in.)
Độ vênh của thân máy Lớn nhất 0.05 mm (0.0020 in.)
Đường kính xilanh Tiêu chuẩn
Chênh lệch giới hạn
75.000 đến 75.013 mm (2.9528 đến 2.9533 in.)
0.10 mm (0.0039 in.)Đường kính píttông 74.935 đến 74.945 mm (2.9502 đến 2.9506
in.)Đường kính lỗ chốt píttông
ở 20°C (68°F)
18.013 đến 18.016 mm (0.7092 đến 0.7093 in.) tại 20°C (68°F)
Đường kính chốt píttông 18.001 đến 18.004 mm (0.7087 đến 0.7088
in.)Khe hở dầu píttông Tiêu chuẩn
Lớn nhất
0.009 đến 0.015 mm (0.0004 đến 0.0006 in.)
Trang 110.050 mm (0.0020 in.)Khư hở píttông Tiêu chuẩn
Lớn nhất
0.045 đến 0.068 mm (0.0018 đến 0.0027 in.)
0.08 mm (0.0032 in.)
Độ không thẳng của thanh
truyền
Lớn nhất 0.05 mm (0.0020 in.) trên 100 mm dài
Độ xoắn của thanh truyền Lớn nhất 0.05 mm (0.0020 in.) trên 100 mm dàiKhe hở rãnh xéc măng No 1
No 2
0.03 đến 0.07 mm (0.0012 đến 0.0028 in.)0.02 đến 0.06 mm (0.0008 đến 0.0024 in.)Khe hở miệng xéc măng Tiêu Chuẩn
No.1
No 2Xéc măng dầu (Rãnh hai bên)Lớn Nhất No.1
No 2Xéc măng dầu (Rãnh hai bên)
0.25 đến 0.35 mm (0.0098 đến 0.0138 in.)0.35 đến 0.50 mm (0.0138 đến 0.0197 in.)0.10 đến 0.35 mm (0.0039 đến 0.0138 in.)0.91 mm (0.0358 in.)
1.06 mm (0.0417 in.)0.82 mm (0.0323 in.)
Đường kính bu lông thanh
truyền
Tiêu chuẩnLớn nhất
6.6 đến 6.7 mm (0.260 đến 0.264 in.)6.4 mm (0.252 in.)
51.72 mm (2.0362 in.)50.5 mm (1.988 in.)
Đường kính bu lông bắt nắp
bạc trục khuỷu
Tiêu chuẩnNhỏ nhất
7.3 đến 7.5 mm (0.287 đến 0.295 in.)7.2 mm (0.283 in.)
Khe hở dầu trục khuỷu Tiêu chuẩn 0.01 đến 0.023 mm (0.0004 đến 0.0009 in.)
Trang 12Lớn nhất 0.07 mm (0.0028 in.)Phần lồi lên tiêu chuẩn của
chốt thẳng
Chốt AChốt BChốt CChốt D
8.5 đến 9.5 mm(0.335 đến 0.374 in.)8.5 đến 9.5 mm (0.335 đến 0.374 in.)18.5 đến 19.5 mm (0.728 đến 0.768 in.)11.5 đến 12.5 mm (0.453 đến 0.492 in.)Phần nhô lên tiêu chuẩn của
chốt bắt bơm dầu
3.5 đến 4.5 mm (0.138 đến 0.177 in.)
Momen xiết tiêu chuẩn
Ống phân phối nhiên liệu
x Nắp quy lát
Bulông A
Bu Lông B
199.0
19492
14
80 in.*lbf
Cảm biến vị trí trục cam x Nắp quy lát 8.0 82 71 in.*lbf
Số 3
29Vặn 90 ĐộVặn 90 Độ
300Vặn 90 ĐộVặn 90 Độ
22Vặn 90 ĐộVặn 90 ĐộGiá đỡ đường ống góp xả hoặc nạp x Thân máy
và đường ống góp xả
Trang 13Nắp quy lát x Dây điện 13 133 10Nắp quy lát x Ống (thép) nước đi tắt số 1 9.0 92 80 in.*lbfDẫn hướng que thăm dầu x Cụm thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Vít cấy x Cụm thân máy Bulông A
Bu Lông B
Bu Lông C
Bu Lông D
5.05.0115.0
515111251
44 in.*lbf
44 in.*lbf8
44 in.*lbf
Cụm thanh truyền x Nắp
thanh truyền
1st2nd
15Vặn 90 Độ
153Vặn 90 Độ
11Vặn 90 ĐộNắp bạc trục khuỷu x
Cụm thân máy
1st2nd
22Vặn 90 Độ
224Vặn 90 Độ
16Vặn 90 ĐộTrục khuỷu x Cụm đĩa dẫn động và vành răng 88 900 65Trục khuỷu x Bánh đà 1st
2nd
49Vặn 90 Độ
500Vặn 90 Độ
38Vặn 90 ĐộThanh điều khiển dịch chuyển động cơ x Dầm
ngang hệ thống treo trước
Bu Lông E
3211112424
326112112245245
24881818
Giá bắt động cơ theo phương ngang x Nắp quy lát
và thân máy
Van điều khiển dầu phối khí trục cam x Nắp quy
lát
Trang 14Cảm biến vị trí trục khuỷu x Cụm bơm dầu 7.5 76 66 in.*lbfĐường vào của nước x Cụm thân máy 9.0 92 80 in.*lbf
Tấm trên vách ngăn bên ngoài x Thân xe 6.5 66 58 in.*lbfThanh giằng bên trong trên vách ngăn x Tấm trên
vách ngăn bên ngoài
Bu lông bắt đĩa dẫn động và khớp bộ biến mô x
Bộ giảm chấn chân máy bên phải x Giá bắt động
cơ theo phương ngang và thân xe
Bộ giảm chấn chân máy bên trái x Giá bắt chân
máy bên trái
Giá bắt dây điện cảm biến tốc độ x Nắp quy lát 60 612 44
Tụ điện chống nhiễu cho rađiô x Nắp quy lát 40 408 30Cảm biến nhiệt độ nước làm mát x Nắp quy lát 20 204 15Giá bắt kẹp dây điện x
Ống chân không bộ trợ lực phanh x Nắp quy lát 9.0 92 80 in.*lbf
3 Các cực của ECU
a Điện áp đo kiểm hệ thống điều khiển động cơ
Trang 15GỢI Ý:
Điện áp trung bình tiêu chuẩn giữa các cặp cực của ECM được nêu ra trong bảng sau Điều kiện thích hợp để kiểm tra của từng cặp cực cũng được chỉ rõ Kết quả của việc kiểm tra phải so sánh với điện áp tiêu chuẩn cho từng cặp cực và được trình bày trong cột "Điều kiện tiêu chuẩn"
B29-16 (IGT2) -
B29-1 (E1)
Y - W-BB29-15 (IGT3) -
B29-1 (E1)
(tín hiệu xác nhận đánh lửa)
Khoá điện ON 4.5 đến 5.5 VKhông tải Tạo xung
(xem dạng sóng 1)
B31-7 (#10) -
B29-6 (E01)
Trang 16B31-6 (#40) -
B29-6 (E01
W - W-BB31-25 (OX1A) -
B31-33 (EX1A)
có sấy (Cảm biến 1)
Khoá điện ON 11 đến 14 VKhông tải Dưới 3.0 V
Tạo xung(xem dạng sóng 4)
Tạo xung(xem dạng sóng 5)
B31-29 (KNK1) -
B31-28 (EKNK)
duy trì ở 4000 v/p sau khi hâm nóng động cơ
Tạo xung(xem dạng sóng 6)
Không tải, nhiệt
độ không khí nạp 20°C (68°F)
0.5 đến 3.0 V
Trang 170.5 đến 1.1 V
Khoá điện ON, Bướm ga mở hoàn toàn
Khóa điện ON, nhả bàn đạp ga
W - V Nguồn của cảm biến
(điện áp tiêu chuẩn)
Khóa điện ON, nhả bàn đạp ga
Trang 18Dưới 1.5 V
Khóa điện ON, nhả bàn đạp phanh
F82-1 (TACH) -
B29-1 (E1)
(xem dạng sóng 11)
Không tải Tạo xung
(xem dạng sóng 12)
F82-33 (CANH) -
B29-1 (E1)
(xem dạng sóng 13)
F82-34 (CANL) -
B29-1 (E1)
(Xem dạng sóng 14)
B31-3 (ALT) -
B29-1 (E1)
Trang 19F83-13 (FANL) -
B29-1 (E1)
nhiệt độ nước làm mát động cơ
Đèn hậu off Dưới 1.5 V
Hãy dùng hình vẽ trên để tham khảo các cực của ECM
Cực số (ký hiệu) Màu
Dây
Mô Tả Cực Điều kiện Điều Kiện
Tiêu ChuẩnB31-16 (L) -
B29-1 (E1)
G - B
W-Tín hiệu công tắc vị trí số L
Trang 20B31-18 (2) -
B29-1 (E1)
LG - W-B
Tín hiệu công tắc vị trí số 2
W-Tín hiệu công tắc vị trí số R
W-Tín hiệu công tắc vị trí số N
W-Tín hiệu van điện
từ S1
Khoá điện ON 11 đến 14 V
Số 1 hay 2 11 đến 14 V
Số 3 hoặc số 4 Dưới 1 VB31-9 (S2) -
B29-1 (E1)
BE - W-B
Tín hiệu van điện
từ S2
Khoá điện ON Dưới 1 V
Số 1 hay 4 11 đến 14 V
Số 2 hoặc số 3 Dưới 1 VB31-8 (ST) -
B29-1 (E1)
W - B
W-Tín hiệu van điện
từ ST
Vị trí D (Số 3 ←→ Số 4)
Dưới 1 V
←→ 11 đến
14 V
Trang 21Tạo xung
B31-11 (SL) -
B29-1 (E1)
R - B
W-Tín hiệu van điện
4 đến 0 V
4 Bảng mã lỗi chuẩn đoán
a Mã lỗi chuẩn đoán động cơ
-Van điều khiển dầu phối khí trục cam
-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0011 Vị trí trục cam "A" - Thời
điểm phối khí quá sớm hay
tính năng của hệ thống (Thân
máy 1)
-Thời điểm phối khí-Van điều khiển dầu phối khí trục cam
- Lọc van điều khiển dầu phối khí trục cam
-Cụm bánh răng phối khí
DTC
Trang 22trục cam-ECMP0012 Vị Trí Trục Cam "A" - Thời
Điểm Phối Khí Quá Muộn
(Thân Máy 1)
-Thời điểm phối khí-Van điều khiển dầu phối khí trục cam
- Lọc van điều khiển dầu phối khí trục cam
-Cụm bánh răng phối khí trục cam
-ECM
DTC
P0016 Tương Quan Vị Trí Trục Cam
Trục Khuỷu (Thân Máy 1
Cảm Biến A)
-Hệ thống cơ khí (xích cam bị nhảy răng hay xích
bị giãn)-Van điều khiển dầu phối khí trục cam
- Lọc van điều khiển dầu phối khí trục cam
-Cụm bánh răng phối khí trục cam
-ECM
DTC
P0031 Mạch điện điều khiển bộ sấy
của cảm biến ôxy Thấp (Thân
máy 1, cảm biến 1)
-Hở mạch trong mạch bộ sấy cảm biến ôxy có sấy (cảm biến 1)
-Bộ sấy cảm biến ôxy có sấy (Cảm biến 1)
-Rơle tích hợp (Rơle EFI)-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0032 Mạch điện điều khiển bộ sấy
của cảm biến ôxy Cao (Thân
Trang 23-ECMP0037 Mạch Điện Điều Khiển Bộ
Sấy Của Cảm Biến Oâxy
Thấp (Thân Máy 1, Cảm Biến
2)
-Hở mạch trong mạch bộ sấy cảm biến ôxy có sấy (cảm biến 2)
-Bộ sấy cảm biến ôxy có sấy (Cảm biến 2)
-Rơle tích hợp (Rơle EFI)-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0038 Mạch Điện Điều Khiển Bộ
Sấy Của Cảm Biến Oâxy Cao
(Thân Máy 1, Cảm Biến 2)
-Cảm biến lưu lượng khí nạp
-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0102 Mạch Lưu Lượng hay Khối
lượng Khí nạp - Tín hiệu vào
Thấp
-Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến lưu lượng khí nạp
-Cảm biến lưu lượng khí nạp
-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0103 Mạch Lưu Lượng hay Khối
lượng Khí nạp - Tín hiệu vào
Cao
-Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến lưu lượng khí nạp
-Cảm biến lưu lượng khí nạp
-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 24P0110 Hỏng Mạch Cảm Biến Nhiệt
Độ Khí Nạp
-Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ khí nạp
-Cảm biến nhiệt độ khí nạp (Nằm trong cảm biến lưu lượng khí)
-Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ
-Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 25-ECMP0118 Mạch Nhiệt Độ Nước Làm
Mát Động Cơ - Tín Hiệu Vào
Cao
-Hở mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ nước làm mát
-Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ
Sáng lên Lưu
DTC
P0134 Phát hiện thấy mạch cảm biến
ơxy khơng hoạt động (Thân
máy 1, cảm biến 1)
-Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến ơxy cĩ sấy (Cảm biến 1)
-Bộ sấy cảm biến ơxy cĩ sấy (Cảm biến 1)
-Cảm biến ơxy cĩ bộ sấy (Cảm biến 1)
-Aùp suất nhiên liệu
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 26-Hệ thống hút khí-Chỗ nối ống PCV-Van PCV và ống mềm-Vòi phun nhiên liệu-Rò rỉ khí xả
-Rơle tích hợp (Rơle EFI)-ECM
P0136 Hỏng Mạch Cảm Biến Oâxy
( Thân Máy 1 Cảm Biến 2)
-Hở hay ngắn mạch trong mạch cảm biến ôxy có sấy (Cảm biến 2)
-Bộ sấy cảm biến ôxy có sấy (Cảm biến 2)
-Cảm biến ôxy có bộ sấy (cảm biến 2)
-Rơle tích hợp (Rơle EFI)
Sáng lên Lưu
DTC
P0327 Mạch Cảm biến tiếng gõ 1
Đầu vào thấp (Thân máy 1
hay cảm biến đơn)
-Ngắn mạch trong mạch cảm biến tiếng gõ
-Cảm biến tiếng gõ
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 27-ECMP0328 Mạch Cảm biến tiếng gõ 1
Đầu vào cao (Thân máy 1 hay
cảm biến đơn)
-Hở trong mạch cảm biến tiếng gõ
-Cảm biến tiếng gõ-ECM
-Cảm biến vị trí trục khuỷu
-Đĩa cảm biến vị trí trục khuỷu
-Cảm biến vị trí trục khuỷu
-Đĩa cảm biến vị trí trục khuỷu
-Cảm biến vị trí trục cam-Trục cam
-Nhảy răng xích cam-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 28P0352 Mạch Sơ Cấp / Thứ Cấp Của
Cuộn Đánh Lửa "B"
-Hệ thống đánh lửa-Hở hay ngắn mạch trong mạch IGF1 hay IGT2-Cuộn đánh lửa số 2-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0443 Mạch Van Điều Khiển Lọc Hệ
Thống Kiểm Soát Bay Hơi
Khí Xả
-Hở hay ngắn mạch trong mạch VSV lọc
- VSV lọc-ECM
- ECU điều khiển trượt-Cảm biến tốc độ xe
- Công tắc đèn phanh-Cầu chì STOP-Cầu chì IGN-ECM
DTC
P0560 Điện áp Hệ Thống -Hở mạch trong mạch Sáng lên Lưu
Trang 29nguồn dự phòng-Ắc quy
-Cực ắc quy-Cầu chì EFI-ECM
Môđun Điều Khiển Bên Trong
DTC.P060D Tính Năng của Môđun Điều
Khiển Bên Trong Vị Trí Bàn
Đạp Ga
DTC
P060E Tính Năng của Môđun Điều
Khiển Bên Trong Vị Trí
- Khoá điện-ECM
Cao
-Ngắn mạch trong mạch tín hiệu công tắc đèn phanh
- Công tắc đèn phanh-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 30P2103 Mạch Môtơ Điều Khiển Bộ
Chấp Hành Bướm Ga - Tín
Hiệu Cao
-Ngắn mạch trong mạch
bộ chấp hành bướm ga-Cụm cổ họng gió-ECM
-Cực ắc quy
- Cầu chì ETCS-ECM
-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 31cổ họng giĩ)-ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P2138 Sự Tương Quan Giữa Điện
Aùp Của Cảm Biến Vị Trí
Bàn Đạp / Bướm Ga / Cơng
Tắc "D" / "E"
-Ngắn mạch giữa các mạch VPA và VPA2-Cảm biến vị trí bàn đạp
ga (cụm bàn đạp ga)-ECM
Trang 32Nếu DTC hiển thị khi kiểm tra DTC, hãy kiểm tra những chi tiết liệt kê trong bảng sau và tiến hành theo những trang đã chỉ ra.
GỢI Ý:
• *1: 1: Thuật ngữ Sáng lên có nghĩa là đèn MIL bật sáng
• *2: Thuật ngữ "Lưu mã DTC" nghĩa là ECM lưu lại mã hư hỏng nếu ECM phát
vị trí cần số (Đầu vào PRNDL)
1 Hở hay ngắn mạch trong mạch công tắc vị trí đỗ xe / trung gian
2 Công tắc vị trí đỗ xe/trung gian
3 Công tắc điều khiển hộp số
2 Dây điện hộp số (Cảm biến nhiệt độ ATF)
3 ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0712 Tín hiệu vào của Cảm
biến nhiệt độ dầu hộp số
tự động "A" thấp
1 Ngắn mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ ATF
2 Dây điện hộp số (Cảm biến nhiệt độ ATF)
3 ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0713 Tín hiệu vào của Cảm
biến nhiệt độ dầu hộp số
tự động "A" cao
1 Hở mạch trong mạch cảm biến nhiệt độ dầu hộp số tự động
2 Dây điện hộp số (Cảm biến nhiệt độ ATF)
2 Cảm biến tốc độ tốc độ NT
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 333 Hộp số tự động (ly hợp, phanh hay bánh răng v.v.)
4 ECMP0787 Thời điểm / Chuyển số
van điện từ Thấp (Van điện từ chuyển số ST)
1 Ngắn mạch trong mạch van điện từ ST
2 Van điện từ chuyển số ST
3 ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0788 Thời điểm / Chuyển số
van điện từ Cao (Van điện
P0973 Mạch điện điều khiển van
điện từ "A" thấp (Van điện từ chuyển số S1)
1 Ngắn mạch trong mạch van điện từ S1
2 Van điện từ chuyển số S1
3 ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0974 Mạch điện điều khiển van
điện từ "A" cao (Van điện
1 Ngắn mạch trong mạch van điện từ S2
2 Van điện từ chuyển số S2
3 ECM
Sáng lên Lưu
DTC
P0977 Mạch điện điều khiển van
điện từ "B" cao (Van điện
P2716 Mạch điện van điện từ
điều khiển áp suất "D"
(Van điện từ chuyển số SLT)
1 Hở hay ngắn mạch trong mạch van điện từ SLT
2 Van điện từ chuyển số SLT
2 Van điện từ chuyển số SL
Sáng lên Lưu
DTC
Trang 343 ECMP2770 Hở mạch trong mạch van
điện từ ly hợp khóa biến
mô (van điện từ SL)
1 Hở mạch trong mạch van điện
Trang 35c Vị trí các Pan đo kiểm
Trang 365 Sơ đồ mạch điện và giắc nối
a Mạch điện điều khiển động cơ và hộp số