1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

k10-5

3 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng học kì I
Người hướng dẫn Nghiêm Xuân Công
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Yên Dũng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 notron.. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số notron bằng số proton.. Chỉ có hạt nhân nguyên tử

Trang 1

đề kiểm tra chất lợng học kì i

Ban : cơ bản

Môn: Hoá Khối 10 Thời điểm kiểm tra: Kết thúc học kì I.

Thời gian làm bài: 60 phút.

A Phần trắc nghiệm.Hãy chọn phơng án đúng nhất.

Câu 1: Phát biểu nào dới đây đúng khi nói về nguyên tử oxi:

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 notron

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số notron bằng số proton

D Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có số khối bằng 16

Câu 2: Cation X 3+ và anion Y 2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Kí hiệu của các nguyên tố X và Y là:

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron hoá trị, nguyên tử nguyên tố Y có 5 electron hoá trị Công thức

phân tử tạo bởi X, Y và liên kết giữa chúng lần lợt là:

A X2Y3;liên kết cộng hoá trị C X5Y2; liên kết ion

B X3Y2; liên kết ion D X2Y5; liên kết cộng hoá trị

Câu 4: Số oxi hoá của Cl trong các phân tử và ion : Cl 2, Cl - , HCl, HClO3, NaClO4, lần lợt là:

A 0, -1, -1, +2, +5 C 0, -1, -1, +5, +7

B 0, 1, -1, +5, +3 D 0, +1, -1, +2, +7

Câu 5: Phát biểu nào dới đây không đúng ?

A Liên kết cộng hoá trị là liên kết giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện < 1,7 và  0

B Liên kết ion là liên kết đợc tạo thành do sự cho nhận electron

C Liên kết ion đợc hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện tích trái dấu

D Liên kết cộng hoá trị đợc hình thành giữa 1 nguyên tử kim loại điển hình và 1 nguyên tử phi kim điển hình

Câu 6: Dựa vào hiệu độ âm điện hãy cho biết dãy gồm các phân tử có cùng 1 kiểu liên kết là:

Câu 7: Cho các phản ứng hoá học sau:

a 4Na + O2  2Na 2O b 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O

c Cl2 + 2KBr  2KCl + Br 2 d Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H 2O

e NH3 + HCl  NH 4Cl

Các phản ứng hoá học không phải phản ứng oxi hoá khử là?

Câu 8: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

A 4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

B 4HCl + 2Cu + O2  2CuCl2 + 2H2O

C 2HCl + Fe  FeCl2 + H2

Câu 9: Anion Y 2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 3p 6 Trong bảng tuần hoàn Y thuộc:

Câu 10: Dãy nguyên tố nào dới đây đợc xếp theo chiều tăng dần tính phi kim?

B Phần tự luận.

Câu 11: Lập phơng trình hoá học của các phản ứng oxi hoá khử sau đây bằng phơng pháp thăng bằng

electron:

a HNO3 + H2S  S + NO + H2O

c FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Câu 12: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 0,5M thu đợc 8,96lít (đktc) khí NO duy nhất

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b Xác định giá trị của m

c Tính thể tích của dung dịch axit ban dầu biết rằng ngời ta đã dùng d 10% thể tích dung dịch so với thể tích cần dùng

t0

Trang 2

Yên Dũng, ngày 10 tháng 10 năm 2008

Ngời ra đề

( Ký và họ tên)

Nghiêm Xuân Công

đáp án đề kiểm tra chất lợng học kì I A.

Phần trắc nghiệm ( 0,5điểm/1 câu đúng).

B Phần tự luận.

Câu 11: (2 điểm)

+5 - 2 0 +2

+5 +2 +5

2x N + 3 e  N Chất OXH là: N trong HNO3

- 2 0 -2

3x S  S + 2e Chất khử là : S trong H2S 0,5đ

2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O

+5 - 2 -1 0

b KClO3  KCl + O

+ 5 - 1 +5

2x Cl + 6e  Cl Chất OXH là : Cl trong KClO3 0,5đ

-2 0 -2

1x 6O  3O + 12e chất khử là : O trong KClO

Trang 3

2KClO3 2KCl + 3O2

+ 2 - 2 + 5 + 3 + 6 + 2

c FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

+ 2 - 2 + 3 + 6 +5

1x FeS  Fe + S + 9e ChÊt OXH lµ: N trong HNO3 1,0®

+ 5 + 2

3x N + 3e  N ChÊt khö lµ : FeS

FeS + 6HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4+ 3NO + 2H2O

C©u 12( 3 ®iÓm):

a Ph¬ng tr×nh ph¶n øng x¶y ra :

3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O 1,0®

b 8,96

c Theo ptp : nHNO3 (ph¶n øng) = 4 nNO = 4x 0,4 = 1,6 mol

1,6

0,5

 Vdd HNO3 ban ®Çu = 3,2 + 0,32 = 3,52 lit

Ngày đăng: 28/05/2013, 11:54

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w