vở bttnc – trang 15 - Nhận xét – chữa bài 5.Trò chơi: Thi xem ai nhanh điền đúng số?. - 2 hs trả lời - Nhận xét - Hs quan sát trong lớp và nêu tên - Phát biểu ý kiến - Hs thảo luận cặp đ
Trang 1Tuần 3 Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2015
Tiếng Việt ( 2 tiết )
âm /d/
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Hs nhận biết đợc các số trong phạm vi 5
- Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- Hs ham học toán
II Đồ dùng dạy- học: GV: Tranh bt
HS:
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra:-Y/c đọc số :1,2,3,4,5 và
5,4,3,2,1
Điền số vào chỗ trống :1,2,…,4,…
5,…,…,2,…
- Nx ,ghi điểm
2 Bài mới: a) Gtb
b) Hd làm bài tập
Bài 1.Nhận xét số lợng ,đọc và viết số
- Nhận xét , chữa bài
Bài 2 Thực hành nhận biết số lợng và
đọc số
Bài 3.Viết số thích hợp :Gọi 2 hs lên
bảng làm bài
- Nhận xét,chữa bài
Bài 4 Viết số 1,2,3,4,5
- Chấm diểm ,nhận xét
3 Củng cố –dặn dò :Nhận xét giờ học
,dặn hs về tập viết số 1,2,,3,4,5
- 5 hs đọc số
- 2 hs lên bảng làm
- Nx
-Quan sát tranh,làm bài vào sgk
- Làm vào sgk, đổi sgk kiểm tra chéo nhau
- Đọc kết quả ,nhận xét
- Làm bài ,2 hs lên bảng làm:đọc kết quả từ hàng trên , từ trái sang phải
- Tập viết vào bảng con,viết vào vở
Tự nhiên và Xã hội
Nhận biết các vật xung quanh
I Mục tiêu:
- Hs hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết đợc các vật xung quanh
- Nhận xét, mô tả đợc một số vật xung quanh
- Hs có ý thức bảo vệ và giữ vệ sinh cơ thể
II Đồ dùng dạy- học: GV: Tranh sgk; nớc hoa, quả bóng, giấy ráp
HS:
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 21.Kiểm tra :Em cần phải làm gì để cơ thể
mau lớn , khoẻ mạnh ?
2.Bài mới :Gtb
* Hđ 1:Quan sát hình trong sgk hoặcvật
thật
- Hd :q/s và nói về hình dáng ,màu
sắc,sự nóng lạnh trơn nhẵn hay sần sùi
của các vật
- GV kết luận
* Hđ 2:Thảo luận theo nhóm nhỏ
- Gv hd hs đặt câu hỏi để thảo luận
- Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của
chúng ta bị hỏng?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của
chúng ta bị điếc?
- Diều gì xảy ra nếu mũi,lỡi,da của
chúng ta bị mất hết cảm giác ?
+ Gv kết luận :
3.Củng cố – dặn dò :nx giờ học
- dặn hs bảo vệ và giữ gìn cho các
giác quan của cơ thể
- 2 hs trả lời
- Nx
-Hs quan sát theo cặp , nói cho nhau nghe
- Một số hs chỉ và nêu trớc lớp
- Hs tập đặt câu hỏi và trả lời (thay nhau hỏi và trả lời)
- Một số hs trình bày trớc lớp
- Hs TLCH
Chiều
Hớng dẫn tự học Tiếng Việt
Ôn lại bài: Âm /d/
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết đợc các tiếng có âm d và phân tích đợc các tiếng đó
- HS đọc và viết bài tốt
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học:
Vở ô li, bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Việc 1: Ôn lại kiến thức
Việc 2: Đọc
Việc 3: Viết
Việc 4: viết vở chính tả chiều
Hớng dẫn tự học Toán
Ôn tập các số 1, 2, 3, 4, 5
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc viết các số từ 1 đến 5
và đọc theo thứ tự ngợc lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận biết thứ tự các số chính sác, viết đúng các số 1, 2, 3, 4, 5
- HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:
- HS: Vở BTTTN, bảng con
Trang 3III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC
2 Bài mới
a Giới thiệu
b Nội dung
1 Viết số
GV đọc cho HS viết
GV cho HS đếm xuôi, ngợc…
2 Số? (vở btttn- trang 9)
Đọc yêu cầu – hớng dẫn cách làm
Nhận xét – chữa bài
3 Nối (theo mẫu)
Đọc yêu cầu
Chấm – chữa bài
4 (vở bttnc – trang 14)
5 Trò chơi: Thi xem ai nhanh điền đúng
số?
Nêu tên trò chơi
Hớng dẫn cách chơi – luật chơi
Cho HS chơi
Nhận xét – phân thắng thua
3 Củng cố – dặn dò
Nhận xét tiết học – dặn dò
HS viết bảng con các số 1, 2, 3 Dếm các số đó (2 HS)
HS viết bảng con
1, 2, 3, 4, 5 5, 4, 3, 2, 1
HS đếm (cn - đt)
HS làm vào vở btttn Nêu kết quả
Nhận xét
HS tự làm bài vào vở btttn
HS làm bài - đổi vở kt cho nhau
2 đội lên chơi (mỗi đội 3 bạn) Dới lớp cổ vũ
Nhận xét
Hớng dẫn tự học Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- HS nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
- HS đọc, viết số thành thạo trong phạm vi 5
- HS thích học môn toán
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:
- HS: Vở bttnc, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC
2 Bài mới
Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1/ 14 (Vở btnc)
- GV đọc yêu cầu của bài: Viết số Bài 1HS viết số : 1, 2, 3, 4, 5 (mỗi số 1 dòng)
Trang 4- GV cho HS viết số vào vở btnc
- GV uốn nắn từng em
Nhận xét
Bài 2/ 15 (Vở btnc)
- GV đọc yêu cầu của bài: Khoanh tròn
số thích hợp (theo mẫu)
- Yêu cầu hs quan sát vào hình vẽ và làm
bài vào vở btnc
Nhận xét – chữa bài
Bài 3/ 15 (Vở btnc)
- GV đọc yêu cầu của bài: Số?
- GV cho HS viết số vào vở btnc
- Gọi hs nêu bài làm của mình
Nhận xét
Bài 4/ 15 (Vở btnc)
- GV đọc yêu cầu của bài: Số?
- GV cho hs làm vào vở btnc
- Quan sát theo dõi hs
Nhận xét
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- dặn dò : Về ôn bài
Bài 2
HS làm vào vở btnc
HS nêu kết quả
Nhận xét Bài 3
HS làm bài vào vở btnc
HS đổi bài kiểm tra cho nhau
4 – 5 hs nêu bài làm của mình Nhận xét
Bài 4
HS làm bài vào vở btnc
HS đổi bài kiểm tra cho nhau Nhận xét
Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2015
Tiếng Việt ( 2 tiết )
âm /đ/
Toán
Bé hơn Dấu bé (<)
I Mục tiêu:
- Hs bớc đầu biết so sánh số lợng , biết sử dụng từ bé hơn và dấu bé (<) để so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Hs ham thích học toán
II Đồ dùng dạy- học: GV:Các nhóm đồ vật , mô hình về quan hệ bé hơn.
HS: Bộ THT
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra :- Viết các số 1,2,3,4,5
- Đếm số lợng đồ vật có từ 1 đến 5
2.Bài mới :gtb :
a.Nhận biết quan hệ “bé hơn”
Gv sử dụng mô hình trực quan
- Bên trái có mấy bông hoa ?
- Bên phải có mấy bông hoa ?
- 1 bông hoa nh thế nào so với 2 bông
hoa?
(tơng tự với 1 hình vuông và 2 hình
- Cả lớp viết ra bảng con 3-5 hs thực hiện
- quan sát
- TLCH
- 1 bông hoa ít hơn 2 bông hoa (nhiều hs nhắc lại )
Trang 5Ta nói : “1 bé hơn 2”; viết : 1< 2,dấu <
là bé hơn , chỉ 1 bé hơn 2
Thực hiện tơng tự với 2<3 ; 3<4 ; 4<5
- Viết bảng :1<3 ; 2<5 ; 3<4 ; 4<5
* Lu ý :Viết dấu bé giữa hai số thì đầu
nhọn quay về số bé hơn
3.Thực hành :
Bài 1.Viết dấu bé < (gv hd viết)
Bài 2.Viết (theo mẫu )
Hình 1: 3<5 ; hd hs quan sát hình vẽ để
làm bài
Bài 3.Viết (theo mẫu) :1<3
Bài 4.Viết dấu < vào ô trống
- Nx , ghi điểm
Bài 5.Nối ô trống với số thích hợp ( theo
mẫu ) – Gv chuẩn bị sẵn ở bảng phụ
- Gv nx ,ghi điểm ,tuyên dơng
4.Củng cố – dặn dò : Nx giờ học ,dặn hs
cbị bài sau
- Đọc 1 bé hơn 2 (cn- đt)
- Hs đọc cn
- Hs thực hành viết vào vở
- Viết tiếp vào hình 2,3 :2<3; 2<5
;đọc kết quả
- Nx
- Cả lớp làm vào sgk ,1hs lên bảng
- 3 hs lên bảng thi làm nhanh -3 nhóm thi làm ; cả lớp nx
Hớng dẫn tự học Tiếng Việt
Ôn bài âm: đ Chiều Hớng dẫn tự học Tiếng Việt
Ôn lại bài: Âm /đ/ch/
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết đợc các tiếng có âm đ/ch/và phân tích đợc các tiếng đó
- HS đọc và viết bài tốt
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy- học:
Vở ô li, bảng con
III Hoạt động dạy- học:
Việc 1: Ôn lại kiến thức
Việc 2: Đọc
Việc 3: Viết
Việc 4: viết vở chính tả chiều
Hớng dẫn tự học Toán
Bé hơn, dấu <
I Mục tiêu:
- HS biết so sánh số lợng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số
- HS so sánh thành thạo các số trong phạm vi 5
- Các em thích học môn toán
II Đồ dùng dạy - học:
- GV:
- HS: Vở BTTTN, bảng con, vở bttnc
III Hoạt động dạy và học:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 KTBC
2 Bài mới
a Giới thiệu
b Nội dung
Hớng dẫn HS làm bài tập
2 Viết (theo mẫu)
- GV hớng dẫn
- Nhận xét – chữa bài
3 Viết dấu < vào ô trống
Đọc yêu cầu
Chấm – chữa bài
4 (vở bttnc – trang 15)
- Nhận xét – chữa bài
5.Trò chơi: Thi xem ai nhanh điền đúng
số?
Nêu tên trò chơi
Hớng dẫn cách chơi – luật chơi
Cho HS chơi
Nhận xét - phân thắng thua
3 Củng cố – dặn dò
Nhận xét tiết học – dặn dò
HS viết bảng con các số 1, 2, 3, 4, 5 Dếm các số đó (2 HS)
HS làm vào vở btttn (trang 14)
2 HS lên chữa bài Nhận xét
HS làm vào vở btttn (trang 14)
1 2 2 3 3 4
2 4 3 5 2 5 Nhận xét
HS tự làm bài vào vở bttnc
HS làm bài - đổi vở kt cho nhau
2 đội lên chơi (mỗi đội 2 bạn) Dới lớp cổ vũ
Nhận xét
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2015
Tiếng Việt ( 2 tiết )
âm /e/
Toán
Lớn hơn Dấu lớn (>)
I Mục tiêu:
- Hs bớc đầu biết so sánh số lợng ; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu lớn(>) để so sánh các số
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ “lớn hơn”
II Đồ dùng dạy- học: GV:Nhóm các đồ vật
HS: Bộ THT
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra :Điền dấu < :1…2 ; 3…4 ;
3…5 ; 2…5
- Gv nx , ghi điểm
2.Bài mới :Gtb
* Nhận xét quan hệ “lớn hơn”:
- Gv đa nhóm các đồ vật
- Kết luận và giới thiệu dấu >
2>1 ;dấu > đọc là lớn hơn
3>1 ; 3>2 ; 5>2
*Dấu < và dấu> khác nhau tên gọi và
cách sử dụng Lu ý đặt dấu giữa hai số
3.Thực hành
Bài 1.Viết dấu lớn >
- 2 hs lên bảng làm
- Nx
- Quan sát , nhận biết số lợng của từng nhóm
- Hs đọc và cài thanh cài
- Hs viết vào vở 1 dòng
Trang 7Bài 2.Viết (theo mẫu)
- y/c hs quan sát tranh và viết theo mẫu
- Nhận xét , chữa bài
Bài 3.(tơng tự bài 2)
Bài 4.Viết dấu lớn vào ô trống
Bài 5.Nối ô trống với số thích hợp (theo
mẫu)
- Gv cho 3 tổ thi xem tổ nào làm
đung , làm nhanh
4 Củng cố ,dặn dò : Nhận xét giờ học
Dặn hs về ôn bài
- Làm cn vào sgk
- 3 hs lên bảng làm
- Hs làm bài vào sgk ,đổi chéo để kiểm tra
- 3 tổ thi
- Các tổ nx ,chữa bài
Đạo đức
Gọn gàng , sạch sẽ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Hs nêu đợc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng ,sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Hs có ý thức giữ vệ sinh cá nhân , đàu tóc gọn gàng ,sạch sẽ
II Đồ dùng dạy - học: GV:Tranh
HS: Sáp màu – Vở bt Đạo đức
III Hoạt động dạy- học:
GV HS
1.Kiểm tra :Em phải làm gì để xứng
đáng là học sinh lớp 1?
2.Bài mới: Gtb
*Hđ 1:Y/c Hs quan sát , tìm trong lớp
có bạn nào có đầu tóc ,quần áo gọn
gàng ,sạch sẽ
- Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng ?
- Tuyên dơng hs nhận xét đúng
* Hđ 2: Cho hs làm bt1 – Gv giải
thích y/c Bt : Hãy tìm trong tranh bạn
nào gọn gàng,bạn nào cha gọn gàng
.Giải thích vì sao em lại nx nh vậy ?
- Theo nên sửa nh thế nào cho gọn
gàng ?
- Gv nhận xét ,tuyên dơng
*Hđ 3: Làm Bt 2 :Gv nêu y/c bt – chỉ
dẫn cho hs làm bài
Gv kết luận :
3.Củng cố , dặn dò :Nx giờ học – Dặn
hs ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- 2 hs trả lời
- Nhận xét
- Hs quan sát trong lớp và nêu tên
- Phát biểu ý kiến
- Hs thảo luận cặp đôi ,trình bày kết quả
- TLCH
Hs nối chữ học tập hoặc không học tập phù hợp với tranh
Chiều
Thực hành kỹ năng sống
Trang 8Chủ đề 1: KỸ NĂNG TỰ PHỤC VỤ
I Mục tiêu: Qua bài học:
- HS có kỹ năng tự phục vụ cho mình trong cuộc sống
- HS tự làm được những việc đơn giản khi đến trường
- HS tự làm được những việc như: Đi dày, mặc áo, mặc quần, cởi áo, đánh răng…
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
Tranh BTTH kỹ năng sống
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV giới thiệu và ghi mục bài
2.Hoạt động 2: Bài tập
a)Bài tập 1: Hoạt động cá nhân.
GV đọc nội dung bài tập 1 Cả lớp lắng nghe
Tranh 1: Bạn tự sắp xếp sách vở vào cặp chuẩn bị đi học
Tranh 2: Mẹ xếp sách vở, còn bạn đang ngồi chơi đồ chơi
Tranh 3: Bạn tự mặc quần áo
Tranh 4: Bạn nhờ mẹ giúp em mặc quần áo
Vậy em muốn hành động giống bạn nào trong tranh?
HS trả lời HS khác nhận xét
GV nhận xét và kết luận: Đến giờ đi học chúng ta nên tự sắp xếp sách vở, mặc quần áo như các bạn ở tranh số 1và số 3
HS đánh dấu nhân vào tranh mình chọn
b) Bài tập 2: Hoạt động nhóm đôi.
GV nêu yêu cầu của bài tập
Hãy đánh dấu nhân vào ô trống những đồ dùng em cần mang đến lớp khi đi học
HS thảo luận theo nhóm 2 bạn cùng bàn
Gv gọi đại diện nhóm trả lời
Các nhóm khác nhận xét
GV nhận xét và tiểu kết: Khi đi học chúng ta cần mang theo: bút chì, hộp bút, phấn, thước, màu vẽ, vở
Tiết 2
c) Bài tập 4: trò chơi
GV đưa những vật có trong tranh ra và chia lớp thành 2 đội
Mỗi đội cử ra 2 bạn lên tham gia trò chơi
Trong vòng 5 phút các đội phải chọn được những đồ dùng chuẩn bị khi đi tắm Đội nào lựa chọn đúng và nhanh nhất thì thắng cuộc
GV cho HS chơi
GV nhận xét và phân thắng thua
Trang 9GV kết luận:Khi đi tắm chúng ta cần chuẩn bị: Khăn tắm, quần áo tắm, xà phòng, sữa tắm
d) Bài tập 5: HS thực hành đi dày
GV giới thiệu các tranh và yêu cầu HS làm theo các bước trong tranh
HS thực hành đi dày
GV nhận xét và kết luận
e) Bài tập 7 GV nêu nội dung bài tập
Bạn đi dày đi đúng chiều với chân của mình không?
HS làm bài vào vbt
GV nhận xét và kết luận: Bạn nhỏ trong tranh chưa đi dày đúng với chiều chân của mình Khi đi dày các em phải đi đúng với chiều chân của mình
Tiết 3
Bài tập 8 Hoạt động cá nhân.
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Đánh số thứ tự các bước mặc áo?
HS quan sát các bức tranh Và trả lời
HS đánh số thứ tự khi mặc áo
GV nhận xét và kết luận
Bài tập 9: GV nêu yêu cầu.
Hãy đánh số thứ tự các tranh theo trình tự các bước cởi áo
HS làm bài vào vở bt
GV nhận xét và đưa ra câu trả lời đúng
Bài tập 10 GV nêu yêu cầu
Em hãy đánh dấu x vào ô trống dưới hình vẽ bạn mặc quần áo chưa đúng
HS làm việc theo nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
GV nhận xét bài của hs
Bài tập 11 Hoạt động cá nhân.
GV nêu yêu cầu Kể các cách mặc quần
HS kể trước lớp
GV nhận xét và kết luận
đ) Bài tập 12 Làm việc cá nhân
Bạn đã làm làm gì khi quần áo bị bẩn?
HS trả lời
GV nhận xét theo câu trả lời của hS
a) Bài 14 HS làm bài vào VBT
GV nhận xét và chữa bài
IV- Củng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học
Trang 10Tuần 3 Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2015
Chào cờ
Tập trung toàn trờng
Tiếng Việt ( 2 tiết )
âm /ch/
Thủ công
Xé , dán hình tam giác
I Mục tiêu:
- Hs biết cách xé ,dán hình tam giác
- Xé dán đợc hình tam giác Đờng xé có thể cha thẳng và bị răng ca Hình dán có thể cha phẳng
- Hs có ý thức thu dọn vệ sinh sau giờ học
II Đồ dùng dạy- học: GV:Mẫu , giấy thủ công , hồ dán
HS: giấy thủ công , hồ dán
III Hoạt động dạy -học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra:Đồ dùng của hs
2.Bài mới :gtb
- Y/c hs nhắc lại các bớc xé , dán HCN
- Gv nx ,bổ sung
* Hớng dẫn hs xé , dán hình tam giác
- Giới thiệu mẫu
- Gv làm mẫu thao tác và hd Hs :
+ Xé hình chữ nhật
+ Vẽ hình tam giác
+ Xé hình tam giác
+ Dán hình tam giác
* Thực hành : Y/c hs thực hành xé,dán
2-3 hs nhắc lại
- Hs quan sát
- Hs tập trung quan sát
- Hs thực hành xé , dán vào vở thủ
Trang 11hình tam giác
* Đánh giá , nhận xét :Cho hs trng bày
sản phẩm
- Gv chấm điểm
+ Gợi ý hs xé hình chữ nhật , hình tam
giác để dán hình ngôi nhà , hình thuyền
buồm
- Nx , tuyên dơng sản phẩm có sáng
tạo
3.Củng cố , dặn dò :Nx giờ học ,cho hs
nhặt giấy vụn Dặn hs chuẩn bị giờ sau
công
- Hs trng bày SP trên bàn theo nhóm
- Cả lớp quan sát ,nhận xét
- Hs tự làm theo ý thích
Hớng dẫn tự học Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Nhận biết đợc số lợng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
- HS đọc, viết số thành thạo
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
GV:
HS: vở bttnc, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b nội dung
Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 : Viết các số theo thứ tự 1, 2, 3
Nhận xét – sửa số cho HS
Bài 2 : Khoanh tròn số thích hợp (theo
mẫu)
Nhận xét – khuyến khích HS
Bài 3, 4 : Số?
Đọc yêu cầu
Chấm – chữa bài
3 Củng cố – dặn dò
Về nhà ôn lại bài
Nhận xét tiết học
HS làm bảng con Nhận xét
HS làm bài vào vở bttnc Chữa bài (1 HS nêu kết quả miệng) Nhận xét
HS tự làm vào vở bttnc
Chiều Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2015
Hớng dẫn tự học Tiếng Việt
Ôn lại bài: Âm /d/