1. Thông tin về giảng viên 1.1. Nguyễn Thị Tuyết Mai Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ Tâm lý học Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội Các hướng nghiên cứu chính: + Tâm lý học quản lý + Giáo dục học + Quản lý giáo dục Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội. Điện thoại: 0912170234 Email: Maihvctgmail.com 1.2. Vũ Thị Hoàng Yến Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Tâm lý học Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội Các hướng nghiên cứu chính: + Tâm lý học đại cương + Tâm lý học quản lý + Xã hội học đại cương Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội. Điện thoại: 0913313593 Email: vuhoangyen.bngmail.com 1.3. Nguyễn Thị Quỳnh Chức danh, học hàm, học vị: Cử nhân Tâm lý học Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội Các hướng nghiên cứu chính: + Tâm lý học đại cương + Tâm lý học quản lý + Xã hội học đại cương Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội. Điện thoại: 0978657594 email: Nhuquynh24985gmail.com 1.4. Phạm Thị Thương Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Tâm lý học Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội Các hướng nghiên cứu chính: + Tâm lý học đại cương + Tâm lý học quản lý Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội. Điện thoại: 0977.745.168 email: thuongpt.cgtlgmail.com 1.5. Tạ Quang Tuấn Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ Giáo dục học Đơn vị công tác: Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học Các hướng nghiên cứu chính: + Phương pháp luận nghiên cứu khoa học + Tương tác xã hội + Xã hội học + Tâm lý học quản lý Địa chỉ liên hệ: Phòng B401, Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học. Điện thoại: 0912 523 641 Email: tuanresearcheduyahoo.com.vn 1.6. Vũ Thị Cẩm Tú Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Quản lý giáo dục Đơn vị công tác: Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học Các hướng nghiên cứu chính: + Quản lý giáo dục + Tâm lý học quản lý Địa chỉ liên hệ: Phòng B401, Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học. Điện thoại: 0 983 311 122 Email: Camtuedugmail.com 2. Thông tin chung về học phần Tên học phần bằng tiếng Anh: Management Psychology Mã học phần: CIF1001 Số tín chỉ: 03 Áp dụng cho bậc đào tạo: Đại học, Cao đẳng Học phần tiên quyết: không Học phần học trước: Tâm lý học đại cương Học phần kế tiếp: Yêu cầu của học phần: Bắt buộc Các yêu cầu khác đối với học phần: không Phân bổ giờ tín chỉ: + Giờ lý thuyết: 25 + Giờ bài tập thảo luận: 20 KhoaBộ môn phụ trách học phần: Khoa Văn hóa Thông tin và Xã hội, Bộ môn Xã hội, Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, số 36, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. 3. Mục tiêu của học phần 3.1. Mục tiêu chung Kiến thức Học xong phần này, người học: + Hiểu được một số vấn đề cơ bản như khái niệm, chức năng, vai trò, lịch sử hình thành và phát triển, phương pháp nghiên cứu của Tâm lý học quản lý. + Hiểu và phân tích được một số hiện tượng, quy luật và cơ chế vận hành các quy luật tâm lý, tâm lý của cá nhân và nhóm trong môi trường hoạt động quản lý. + Nhận biết và phân tích được các hiện tượng tâm lý xã hội phổ biến trong nhóm, tập thể; những khía cạnh tâm lý trong công tác tổ chức, công tác cán bộ. + Nắm được các kiến thức về hoạt động, giao tiếp, nhân cách nhà quản lý, lãnh đạo; cơ sở Tâm lý học của việc nâng cao hiệu quả quản lý. Kỹ năng Hình thành ở người học kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý học quản lý để nhận biết, phân tích, đánh giá, giải quyết các bài tập tình huống trong thực tiễn hoạt động quản lý. Thái độ Người học có thái độ tích cực, chủ động, sáng tạo, yêu thích môn học và mong muốn vận dụng kiến thức Tâm lý học quản lý vào giải quyết các vấn đề trong hoạt động thực tiễn.
Trang 1BỘ NỘI VỤ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO: QUẢN TRỊ NHÂN LỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tâm lý học quản lý
Mã học phần: CIF1001
Số tín chỉ: 3 Khoa biên soạn: Khoa Văn hóa Thông tin và Xã hội
Trang 2ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Tâm lý học quản lý
1 Thông tin về giảng viên
1.1 Nguyễn Thị Tuyết Mai
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ Tâm lý học
- Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Tâm lý học quản lý
+ Giáo dục học
+ Quản lý giáo dục
- Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Điện thoại: 0912170234 Email: Maihvct@gmail.com
1.2 Vũ Thị Hoàng Yến
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Tâm lý học
- Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Tâm lý học đại cương
+ Tâm lý học quản lý
+ Xã hội học đại cương
- Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Điện thoại: 0913313593 Email: vuhoangyen.bn@gmail.com
1.3 Nguyễn Thị Quỳnh
- Chức danh, học hàm, học vị: Cử nhân Tâm lý học
- Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Tâm lý học đại cương
+ Tâm lý học quản lý
+ Xã hội học đại cương
- Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Điện thoại: 0978657594 email: Nhuquynh24985@gmail.com
1.4 Phạm Thị Thương
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Tâm lý học
Trang 3- Đơn vị công tác: Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Tâm lý học đại cương+ Tâm lý học quản lý
- Địa chỉ liên hệ: Phòng C401, Khoa Văn hóa – Thông tin và Xã hội
- Điện thoại: 0977.745.168 email: thuongpt.cgtl@gmail.com
1.5 Tạ Quang Tuấn
- Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sỹ Giáo dục học
- Đơn vị công tác: Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Phương pháp luận nghiên cứu khoa học + Tương tác xã hội
+ Xã hội học + Tâm lý học quản lý
- Địa chỉ liên hệ: Phòng B401, Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học
- Điện thoại: 0912 523 641 Email: tuanresearchedu@yahoo.com.vn
1.6 Vũ Thị Cẩm Tú
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ Quản lý giáo dục
- Đơn vị công tác: Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học
- Các hướng nghiên cứu chính:
+ Quản lý giáo dục+ Tâm lý học quản lý
- Địa chỉ liên hệ: Phòng B401, Phòng Quản lý Khoa học và Sau đại học
- Điện thoại: 0 983 311 122 Email: Camtuedu@gmail.com
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần bằng tiếng Anh: Management Psychology
- Mã học phần: CIF1001
- Số tín chỉ: 03
- Áp dụng cho bậc đào tạo: Đại học, Cao đẳng
- Học phần tiên quyết: không
- Học phần học trước: Tâm lý học đại cương
- Học phần kế tiếp:
Trang 4- Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
- Các yêu cầu khác đối với học phần: không
- Phân bổ giờ tín chỉ:
+ Giờ lý thuyết: 25 + Giờ bài tập/ thảo luận: 20
- Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Khoa Văn hóa Thông tin và Xã hội, Bộ môn
Xã hội, Trường Đại học Nội vụ Hà Nội, số 36, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
3 Mục tiêu của học phần
3.1 Mục tiêu chung
- Kiến thức
Học xong phần này, người học:
+ Hiểu được một số vấn đề cơ bản như khái niệm, chức năng, vai trò, lịch sử hìnhthành và phát triển, phương pháp nghiên cứu của Tâm lý học quản lý
+ Hiểu và phân tích được một số hiện tượng, quy luật và cơ chế vận hành các quyluật tâm lý, tâm lý của cá nhân và nhóm trong môi trường hoạt động quản lý
+ Nhận biết và phân tích được các hiện tượng tâm lý xã hội phổ biến trong nhóm,tập thể; những khía cạnh tâm lý trong công tác tổ chức, công tác cán bộ
+ Nắm được các kiến thức về hoạt động, giao tiếp, nhân cách nhà quản lý, lãnhđạo; cơ sở Tâm lý học của việc nâng cao hiệu quả quản lý
- Kỹ năng
Hình thành ở người học kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý học quản lý để nhậnbiết, phân tích, đánh giá, giải quyết các bài tập tình huống trong thực tiễn hoạt động quảnlý
- Thái độ
Người học có thái độ tích cực, chủ động, sáng tạo, yêu thích môn học và mongmuốn vận dụng kiến thức Tâm lý học quản lý vào giải quyết các vấn đề trong hoạt độngthực tiễn
Trang 51.2 Đối tượng, nhiệm
vụ và ý nghĩa của Tâm
lý (TLHQL)
1.2.A.1 Trình bàyđối tượng, nhiệm vụ,
ý nghĩa của TLHQL
1.3.A.1 Liệt kêđược các phươngpháp nghiên cứuTLHQL
1.1.B.1 Tóm tắt cácquan điểm cơ bảncủa TLHQL
1.2.B.1 Hiểu đốitượng, nhiệm vụ củaTLHQL
1.3.B.1 Hiểu được
ưu, nhược điểm củacác phương phápnghiên cứu cơ bảncủa TLHQL
1.2.C.1 Phân biệtđối tượng, nhiệm
vụ của TLHQL vớiđối tượng, nhiệm
vụ của một số khoahọc khác
1.3.C.1 Vận dụngmột số phươngpháp nghiên cứu
cơ bản của TLHQLvào nghiên cứumột số tình huốngquản lý cụ thể hoặcgiả định
và cấu trúc của hoạtđộng
2.1.B.1 Giải thíchkhái niệm, đặc điểm
và cấu trúc của hoạtđộng
Trang 62.3.A.1 Trình bàyđược các dạng hoạtđộng cơ bản củangười quản lý.
2.2.B.1 Giải thíchkhái niệm và tínhchất của hoạt độngquản lý
2.3.B.1 Hiểu đượccác dạng hoạt động
cơ bản của ngườiquản lý
2.2.C.1 Phân tíchtính chất của hoạtđộng quản lý thuộcmột lĩnh vực cụ thể 2.3.C.1 Phân tíchcác dạng hoạt động
cơ bản của ngườiquản lý ở các lĩnhvực khác nhau
Chương 3 Giao tiếp
trong công tác quản
lý, lãnh đạo
3.1 Những vấn đề
chung về giao tiếp
3.2 Giao tiếp trong
công tác quản lý, lãnh
đạo
3.1.A.1 Trình bàykhái niệm giao tiếp
3.1.A.2 Liệt kêđược vai trò, chứcnăng, phân loại vàcác phương tiện giaotiếp
3.2.A.1 Nêu đượckhái niệm giao tiếptrong công tác quản
lý, lãnh đạo (QL,LĐ)
3.2.A.2 Kể tên cácyếu tố ảnh hưởngđến hiệu quả giaotiếp trong công tácquản lý, lãnh đạo
3.1.B.1 Giải thíchkhái niệm giao tiếp
3.1.B.2 Hiểu đượcvai trò, chức năng,cách phân loại vàcác phương tiện giaotiếp
3.2.B.1 Hiểu đượckhái niệm giao tiếptrong hoạt độngquản lý, lãnh đạo
3.2.B.2 Giải thíchđược các yếu tố ảnhhưởng đến hiệu quảgiao tiếp trong côngtác quản lý, lãnhđạo
3.1.C.2 Vận dụngkiến thức về giaotiếp để phân tích cáctình huống giao tiếptrong cuộc sống thựctiễn
3.2.C.1 Phân biệtgiao tiếp trong côngtác QL, LĐ với giaotiếp trong cuộc sống
3.2.C.2 Phân tíchcác yếu tố ảnhhưởng đến hiệu quảgiao tiếp trong mộttình huống quản lý,lãnh đạo cụ thể
Trang 73.2.A.3 Nêu đượcmột số nguyên tắcgiao tiếp cơ bảntrong công tác quảnlý.
3.2.B.3 Hiểu đượcmột số nguyên tắcgiao tiếp cơ bảntrong công tác quảnlý
3.2.C.3 Vận dụngcác nguyên tắc giaotiếp để phân tích cácbài tập tình huốngtrong công tác quản
4.1.A.2 Nêu đượckhái niệm và cấutrúc nhân cách ngườiquản lý, lãnh đạo
4.2.A.1 Liệt kênhững phẩm chất vànăng lực cần thiếtcủa người QL,LĐ
4.3.A.1 Trình bàynhững con đườnghình thành và pháttriển nhân cáchngười quản lý, lãnhđạo
4.1.B.1 Hiểu kháiniệm nhân cách
4.1.B.2 Hiểu kháiniệm nhân cáchngười quản lý, lãnhđạo và cấu trúc nhâncách người quản lý,lãnh đạo
4.2.B.1 Giải thích
rõ những phẩm chất
và năng lực cần thiếtcủa người QL,LĐ
4.3.B.1 Giải thíchnhững con đườnghình thành và pháttriển nhân cáchngười quản lý, lãnhđạo
4.2.C.1 Phân tíchnhững phẩm chất vànăng lực cần thiếtcủa người quản lý,lãnh đạo ở cáccương vị quản lýkhác nhau
Trang 85.1.A.2 Nêu đượccác yếu tố cấu thành
uy tín của ngườiquản lý, lãnh đạo
5.1.A.3 Trình bàyđược các biểu hiện
uy tín của ngườiquản lý, lãnh đạo
5.1.A.4 Nêu đượccon đường và biệnpháp nâng cao uy tínngười QL,LĐ
5.2.A.1 Nhớ đượckhái niệm phongcách; phong cáchngười QL, LĐ
5.2.A.2 Kể tên cácloại phong cáchquản lý, lãnh đạo
5.1.B.1 Giải thíchđược khái niệm uytín; uy tín của ngườiquản lý, lãnh đạo
5.1.B.2 Hiểu đượccác yếu tố cấu thành
uy tín của ngườiquản lý, lãnh đạo
5.1.B.3 Hiểu đượcbiểu hiện uy tínngười quản lý, lãnhđạo
5.1.B.4 Giải thíchđược con đường vàbiện pháp nâng cao
uy tín người QL,LĐ
5.2.B.1 Hiểu đượckhái niệm phongcách; phong cáchngười QL, LĐ
5.2.B.2 Giải thíchđược các biểu hiệnphong cách QL,LĐ
và vấn đề xây dựngphong cách lãnh đạomới
5.1.C.2 Phân tíchđược các yếu tố cấuthành uy tín ngườiquản lý, lãnh đạo.5.1.C.3 Vận dụng lýluận để phân tích cácnguyên nhân làmgiảm sút uy tín củangười quản lý, lãnhđạo
5.2.C.1 Vận dụnghiểu biết về phongcách quản lý, lãnhđạo để phân tích cácbài tập tình huốngquản lý cụ thể
Trang 96.2.A.1 Nêu đượcnhững khía cạnh tâm
lý trong công tácđánh giá cán bộ
6.2.A.2 Nêu đượcnhững khía cạnh tâm
lý trong công tác sửdụng cán bộ
6.3.A.1 Nêu một sốvấn đề có tính quyluật của phép sửdụng con người
6.1.B.1 Hiểu đượckhái niệm tổ chức;
cấu trúc tâm lý – xãhội của tổ chức
6.2.B.1 Giải thíchđược những khíacạnh tâm lý trongcông tác đánh giácán bộ
6.2.B.2 Làm rõnhững khía cạnh tâm
lý trong công tác sửdụng cán bộ
6.3.B.1 Hiểu một sốvấn đề có tính quyluật của phép sửdụng con người
6.1.C.1 Phân tíchđược cấu trúc tâm lý– xã hội của một tổchức cụ thể
6.2.C.1 Vận dụngkiến thức Tâm lýhọc để giải quyết cácbài tập tình huốngtrong công tác đánhgiá và sử dụng cán
bộ hiện nay
Chương 7 Một số
hiện tượng tâm lý xã
hội phổ biến trong
tập thể lao động
7.1 Khái niệm nhóm
xã hội
7.1.A.1 Nhớ kháiniệm nhóm xã hội
và cách phân loạinhóm xã hội
7.1.B.1 Hiểu đượckhái niệm nhóm xãhội và cách phânloại nhóm xã hội
Trang 107.3.A.1 Nêu đượcnhững hiện tượngtâm lý xã hội thườnggặp trong tập thểnhư: Sự truyền bátâm lý; dư luận xãhội; phong tục, tậpquán và truyềnthống; bầu khôngkhí tâm lý; xung độttâm lý trong tậpthể…
7.2.B.1 Hiểu kháiniệm tập thể và cácgiai đoạn hìnhthành, phát triển tậpthể
7.3.B.1 Hiểu đượcnhững hiện tượngtâm lý xã hội thườnggặp trong tập thể laođộng
7.2.C.1 Sưu tầm các
ví dụ về sử dụngphong cách lãnh đạophù hợp với các giaiđoạn phát triển củatập thể
7.3.C.1 Phân tíchđược ảnh hưởng củanhững hiện tượngtâm lý xã hội thườnggặp đối với sự pháttriển của tập thể
4 Tóm tắt nội dung học phần
Học phần Tâm lý học quản lý được thiết kế thuộc khối kiến thức cơ sở ngành,giảng dạy cho sinh viên ngành Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng và Quản lý nhànước trình độ đại học, cao đẳng
Với học phần này, sinh viên sẽ được trang bị những tri thức cơ bản, có hệ thống vềTâm lý học quản lý như: đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu Tâm lý học quảnlý; hoạt động quản lý, giao tiếp trong quản lý; nhân cách người quản lý, lãnh đạo; phongcách, uy tín của người quản lý, lãnh đạo; những khía cạnh tâm lý trong công tác tổ chức,công tác cán bộ và một số hiện tượng tâm lý xã hội phổ biến trong tập thể
5 Nội dung chi tiết học phần
Chương 1 ĐỐI TƯỢNG NHIỆM VỤ VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
TÂM LÝ HỌC QUẢN LÝ
(Tổng số 06 giờ: 03 lý thuyết; 01 bài tập, 02 thảo luận)
Trang 111.1 Sơ lược về lịch sử hình thành và phát triển của Tâm lý học quản lý
1.2 Đối tượng, nhiệm vụ và ý nghĩa của Tâm lý học quản lý
1.2.1 Đối tượng của Tâm lý học quản lý
1.2.2 Nhiệm vụ của Tâm lý học quản lý
1.2.3 Ý nghĩa của Tâm lý học quản lý
1.3 Phương pháp nghiên cứu của Tâm lý học quản lý
1.3.1.Phương pháp nghiên cứu qua sản phẩm hoạt động
1.3.2 Phương pháp khái quát các nhận xét độc lập
1.3.3 Phương pháp trò chơi “Sắm vai nhà quản lý”
1.3.4.Phương pháp đo lường tâm lý – xã hội học
1.3.5 Phương pháp nghiên cứu tiểu sử hoạt động của nhà quản lý, lãnh đạo
Chương 2 HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ
(Tổng số 06 giờ: 04 lý thuyết; 02 bài tập)
2.1 Khái quát về hoạt động
2.1.1 Khái niệm hoạt động
2.1.2 Đặc điểm của hoạt động
2.1.3 Cấu trúc của hoạt động
2.2 Khái niệm và tính chất cơ bản của hoạt động quản lý
2.2.1 Khái niệm hoạt động quản lý
2.2.2 Tính chất cơ bản của hoạt động quản lý
2.2.2.1 Hoạt động quản lý vừa mang tính khoa học, vừa mang tính nghệthuật và là một nghề trong xã hội
2.2.2.2 Hoạt động quản lý là một hoạt động phức tạp và có tính chuyên biệt2.2.2.3 Hoạt động quản lý là hoạt động gián tiếp
2.2.2.4 Hoạt động quản lý được tiến hành chủ yếu thông qua hoạt động giao tiếp2.2.2.5 Hoạt động quản lý là hoạt động có tính sáng tạo cao
2.2.2.6 Hoạt động quản lý là hoạt động căng thẳng, tiêu hao nhiều nănglượng thần kinh và sức lực
2.3 Các dạng hoạt động cơ bản của người quản lý, lãnh đạo
Trang 12Chương 3 GIAO TIẾP TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, LÃNH ĐẠO
(Tổng số 06 giờ: 04 lý thuyết; 02 bài tập)
3.1 Những vấn đề chung về giao tiếp
3.1.1 Khái niệm giao tiếp
3.1.2 Vai trò của giao tiếp
3.1.3 Chức năng của giao tiếp
3.1.4 Phân loại giao tiếp
3.1.5 Các phương tiện giao tiếp
3.2 Giao tiếp trong công tác quản lý, lãnh đạo
3.2.1 Khái niệm giao tiếp trong quản lý, lãnh đạo
3.2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả giao tiếp trong công tác quản lý, lãnh đạo
3.2.2.1 Tâm thế3.2.2.2 Định kiến3.2.2.3 Tri giác người - người3.2.3 Một số nguyên tắc giao tiếp trong công tác quản lý, lãnh đạo
3.2.3.1 Nguyên tắc bình đẳng trong giao tiếp3.2.3.2 Nguyên tắc thấu cảm, đồng cảm trong giao tiếp3.2.3.3 Nguyên tắc thiện chí trong giao tiếp
3.2.3.4 Nguyên tắc tôn trọng các giá trị văn hóa
Chương 4 NHÂN CÁCH CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ, LÃNH ĐẠO
(Tổng số 06 giờ: 04 lý thuyết; 02 bài tập)
4.1 Khái niệm nhân cách và nhân cách người quản lý, lãnh đạo
4.1.1 Khái niệm nhân cách
4.1.2 Khái niệm nhân cách người quản lý, lãnh đạo
4.1.3 Cấu trúc nhân cách người quản lý, lãnh đạo
4.2 Phẩm chất và năng lực cần thiết của người quản lý, lãnh đạo
4.2.1 Những phẩm chất cần thiết trong nhân cách của người quản lý, lãnh đạo4.2.2 Những năng lực cần thiết trong nhân cách của người quản lý, lãnh đạo
4.3 Những con đường hình thành và phát triển nhân cách người quản lý, lãnh đạo
Trang 134.3.1 Hoạt động và nhân cách
4.3.2 Giao tiếp và nhân cách
4.3.3 Giáo dục và tự hoàn thiện nhân cách
4.3.4 Rèn luyện trong tập thể
Chương 5
UY TÍN VÀ PHONG CÁCH CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ, LÃNH ĐẠO
(Tổng số 06 giờ: 04 lý thuyết, 02 bài tập)
5.1 Uy tín của người quản lý, lãnh đạo
5.1.1 Khái niệm uy tín; uy tín người quản lý, lãnh đạo
5.1.2 Các yếu tố cấu thành uy tín của người quản lý, lãnh đạo
5.1.3 Phân loại uy tín của người quản lý, lãnh đạo
5.1.4 Con đường và biện pháp nâng cao uy tín của người quản lý, lãnh đạo
5.2 Phong cách quản lý, lãnh đạo
5.2.1 Khái niệm phong cách; phong cách quản lý, lãnh đạo
5.2.2 Phân loại phong cách quản lý, lãnh đạo
5.2.3 Vấn đề xây dựng phong cách quản lý, lãnh đạo mới
Chương 6 MỘT SỐ KHÍA CẠNH TÂM LÝ TRONG CÔNG TÁC TỔ CHỨC
VÀ CÔNG TÁC CÁN BỘ
(Tổng số 06 giờ: 03 lý thuyết; 01 bài tập, 02 thảo luận)
6.1 Tổ chức và những khía cạnh tâm lý trong công tác tổ chức
6.1.1 Khái niệm tổ chức
6.1.2 Cấu trúc xã hội – tâm lý của tổ chức
6.2 Những khía cạnh tâm lý trong công tác cán bộ
6.2.1 Những khía cạnh tâm lý trong công tác đánh giá cán bộ
6.2.2 Những khía cạnh tâm lý trong công tác sử dụng cán bộ
6.3 Một số vấn đề có tính quy luật của phép sử dụng con người