thời gian :...Hướng dẫn học bài giao nhiệm vụ về nhà - Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh -Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo IV.RÚT KINH NGHI
Trang 11.Giáo viên:Tìm một số tranh ,ảnh minh họa cho chuyển động tương đối , đồng hồ thời gian; Vài ví dụ
thực tế về việc xác định vị trí của chất điểm
-Lấy ví dụ về chuyển động cơ
,nêu rõ sự thay đổi vị trí
-Nêu định nghĩa
-Giải thích cách biểu diễn vị trí
của ơ tơ trên bản đồ
-Nêu khái niệm chất điểm
-Làm câu C2
a)
5
5 4
Mặt trời :
150000000.2
1400000 :
15.100,07
150000000.2Trái Đất :12000 :
15.106.10 0,0006
-Trong các bài tốn chuyển động
của các hành tinh trong hệ Mặt
Trời ta hồn tồn cĩ thể coi Trái
Đất như chất điểm
-Nêu định nghĩa quỹ đạo
-Nêu quy định mơn học -Giới thiệu chương trình chương 1,đặt vấn đề vào bài -Nhắc lại khái niệm chuyển động cơ học ở cấp 2
-Yêu cầu 3 hs mỗi hs lấy lấy ví
dụ ?Nêu rõ sự thay đổi vị trí ?-Thơng báo định nghĩa -Nêu vấn đề (sgk) Vì sao khi biểu diễn ơ tơ trên đường đi trênbản đồ ta chỉ cần mơt dấu chấm-Thơng báo khái niệm chất điểm-Yêu cầu hs làm câu C1
-Yêu cầu hs tìm hiểu ví dụ trong phần 2
-Cho hs xem hình ảnh -Nhận xét gì về kích thước của ơ
tơ so với chiều dài quỹ đạo-Nếu phải chỉ vị trí của ơ tơ trênbản đồ ta chỉ cĩ thể vẽ bằng một điểm chấm ,vì sao ?-Thơng báo ơ tơ được coi là chấtđiểm ,yêu cầu hs nêu định nghĩa chất điểm
-Quỹ đạo là gì ?hình dạng thế nào ?
-Yêu cầu 3 hs mỗi hs nêu một ví
Trang 2-Nêu ví dụ về quỹ đạo
-Ghi nhận kiến thức -Nhận xét bổ xung
Hoạt động 2 (thời gian : )Tìm hiểu cách xác định vị trí của vật trong không gian
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Cá nhân suy nghĩ trả lời
-Nêu vấn đề :Vấn đề đầu tiên trong chuyển động cơ là xác định vị trí một vật trong không gian ?
-Nêu câu hỏi :Làm cách nào xác định được vị trí của ô tô trên đường ;vật mốc là gì ?-Tổng hợp ý kiến ,nêu kết luận sgk;nhấn mạnh khái niệm vật mốc nêu câu C2
-Nêu câu hỏi:Vì sao phải chọn chiều dương ;vì sao lại nói vật mốc được coi là đứng yên-Nêu câu hỏi :Xác định được chính xác vị trí cần khoan trên tường thì phải làm thế nào -Tổng hợp ý kiến ;nêu kết luận -Nêu câu hỏi :vì sao không thể làm như trên ?
-Nêu câu hỏi :Trong trường hợp này có vật mốc không nằm ở đâu ?
-Nêu câu C3-Nêu phân tích +Hệ trục tọa độ vuông góc ( hệ tọa độ )
+Gốc tọa độ
II.Cách xác định vị trí của vật trong không gian
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trình bày khái niệm mốc thời
gian
-Ghi nhận kiến thức
-Xem bảng 1.1
- Thời điểm là gì ?phân biệt với
khoảng thời gian ?
-Trả lời câu C4
Khi nào thời điểm có số đo
bằng khoảng thời gian
-Ta mới xác định được vị trí của vật ,còn muốn xác định đầy đủ chuyển động của vật (trạng thái )thì cần phải biết thời gian chuyển động
-Tương tự vật mốc định nghĩa mốc thời gian là gì ?
-Mốc thời gian dùng để tính thờigian chúng ta đang sử dụng là lúc nào;có thể chọn mốc thời gian khác được không?
-Nhận xét,bổ xung :mốc thời gian ,đồng hồ
-Bảng 1.1 cho biết gì -Thời điểm là gì ?phân biệt với khoảng thời gian ?
-Nêu câu C4-Khi nào thời điểm có số đo bằng khoảng thời gian
III Cách xác định thời gian trong chuyển động
1.Mốc thời gían và đồng hồ
-Mốc thời gian:Thời điểm mà ta bắt đầu đo thời gian
-Đồng hồ :Dùng để đo khoảng thời gian trôi
2.Thời điểm và thời gian
-Thời điểm :cho ta biết vật ở vị trí đó vào lúc nào
-Thời gian:là hiệu giữa hai thời điểm
-Nếu lấy mốc thời gian là thời điểm đầu thì thời điểm sau trùngvới số đo khoảng thời gian trôi
M (+)
O
M I
H
y
Trang 3-Ghi nhận khái niệm hệ quy
chiếu
-Trả lời câu hỏi
-Hệ quy chiếu gồm những yếu tốnào ?vì sao ?
- Nêu câu hỏi : So sánh hệ tọa độ
và hệ quychiếu -Nhận xét bổ xung
IV Hệ quy chiếu
Gồm +Một vật làm mốc và hệ tọa độ gắn với vật làm mốc
+Mốc thời gian và một cái đồng hồ
Hoạt động 4 (thời gian : )Củng cố
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Làm các câu hỏi và bài tập 5 tr 11; 6tr11; 7 tr11; 8tr 11 5 tr 11D; 6tr11C; 7 tr11D 8tr 11
kinh độ , vĩ độ
Hoạt động 5 (thời gian : )Hướng dẫn học bài giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
2.Kĩ năng; -Vận dụng được công thức tính s , x để giải bài tập về chuyển động thẳng đều ở các dạng
khác nhau: hai xe đuổi nhau: xe chạy nhanh, xe chạy chậm trên các đoạn đường khác nhau, các chuyển động có các mốc thời gian khác nhau;Vẽ được đồ thị tọa độ thời gian chuyển động;Biết cách thu thập thông tin từ đồ thị: Xác định vị trí thời điểm xuất phát , vị trí và thời điẻm gặp nhau , thời gian chuyển động;Nhận biết một chuyển động thẳng đều trong thực tế nếu gặp phải
3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :K1: Trình bày được kiến thức về các hiện tượng, đại lượng, định luật, nguyên lí
vật lí cơ bản, các phép đo, các hằng số vật lí
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên; Xem sgk vật lí 8; Vẽ trên giấy học trên giấy to đồ thị tọa độ h.2.2 sgk ; Chuẩn bị một số bài
tập về chuyển động thẳng đều có đồ thị khác nhau ( kể cả đồ thi tọa độ thời gian lúc vạt dừng lại) để cho
hs vẽ
2.Học sinh;Ôn lại những kiến thức về hệ tọa độ , hệ quy chiếu; Chuẩn bị giấy kẻ ô để vẽ đồ thị
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
-2 Hs trả lời câu hỏi - Nêu câu hỏi 1 4:tr 11
- Nhận xét bổ xung
Hoạt động 6 (thời gian : )Tìm hiểu về chuyển động thẳng đều
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
- Xem hình ảnh -Tìm hiểu chuyển động đơn
giản nhất
- Nêu H2.1 Thông báo chất điểm chuyển động thẳng đều -Nêu vấn đề sgk
I- Chuyển động thẳng đều
-Giả sử chất điểm( vật ) chuyển động trên trục Ox chiều chuyểnđộng là chiều dương
-Chỉ xét chuyển động của vật
Trang 4-Trả lời câu hỏi :Xác định thời
gian và quãng đường
-Ghi nhận các khái niệmvề thời
gian chuyển động ,Quãng
đường đi được
-Tại sao ta chỉ xét chuyển động của vật theo một chiều nhất định?
-Nhận xét bổ xung : -Nhắc lại cthức tính tốc độ trungbình?
-Nêu đơn vị của tốc độ trung bình ?
-Nêu câu C1-Yêu cầu HS xem bảng 2.1,từ bảng rút ra nhận xét gì -Nêu ý nghĩa của tốc độ trung bình ?
-Nhận xét bổ xung -Nêu tốc độ trung bình như nhauthì ta gọi là chuyển động đều quỹ đạo là thẳng thì gọi là cđtđ đều ?vậy hãy nêu chuyển động thẳng đều ?
-Yêu cầu Hs tìm công thức tính đường đi trong chuyển động thẳng đều
-Rút ra kết luận gì ?-Vì sao không nói quãng đường
tỉ lệ thuận với vận tốc -Nhận xét bổ xung :
=
-Đơn vị :m/s;km/h-Tốc độ trung bình cho biết mức
độ nhanh chậm của chuyển động
2.Chuyển động thẳng đều (sgk)
3.Quãng đường đi được (sgk)
.
tb
S v t v t = = v là vận tốc
Hoạt động 7 (thời gian : )Xây dựng phương trình chuyển động
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
+Chọn hệ quy chiếu ?+Từ hình vẽ xác định x theo x0
vt-Nhận xét bổ xung :-Nêu câu hỏi :Nếu vật chuyển động theo chiều âm thì phương trình có dạng thế nào ?
x= x0+vt;v<0Nếu thời điểm ban đầu t0#0 thì phương trình có dạng thế nào ?
II Phương trình chuyển động
và đồ thị tọa độ – Thời gian của chuyển động thẳng đều 1.Phương trình chuyển động thẳng đều
t0 =0→ = x x t x0; → ⇒
x= x0 + s = x0 + v.t (phương trình chuyển động thẳng đều )
t: là khoảng thời gian
Hoạt động 8 (thời gian : )Tìm hiểu đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng đều
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời câu hỏi
+Làm việc nhóm lập bảng , chọn
hệ tọa độ , vẽ đồ thị
- Đại diện nhóm trình bày
-Nêu bài toán sgk -Yêu cầu hs viết phương trình chuyển động
-Nêu vấn đề :vẽ đồ thị của phương trình
x
xo
Trang 5+Chọn hệ trục -Chiếu cho hs xem hình ảnh đồ thị 2.4
-Bổ xung kiến thức : Đồ thị tọa
độ biểu diễn mối quan hệ x( t) -Tìm hệ số góc của đường thẳng ?đồ thị có thể bắt đầu ở bên trái của điểm O được không ?
-Vẽ đồ thị trường hợp vật đi theochiều âm
b)Đồ thị tọa độ
x(km)
t(h) O
Hoạt động 9 (thời gian : )Củng cố
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Làm các câu hỏi và bài tập -Gợi ý
+Viết phương trình chuyển độngcủa hai vật
+Tại thời điểm gặp nhau x1=x2
6tr 15D; 7tr15D; 8tr15A 9rt15 9tr15 a) SA = 60t và SB= 40t phương trình chuyển động :
xA = 60t; xB = 10 + 40 tc) Tại điểm xe A đuổi kịp xeB , hai xe có cùng tọa độ xA = xB
⇔ 60t = 10 + 40 t ⇒ t = 0,5 h
xA = 30 km
Hoạt động 10 (thời gian : )Hướng dẫn học bài giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức : Viết được: công thức ,định nghĩa và vẽ được: véc tơ biểu diễn vận tốc tức thời , nêu được:
ý nghĩa các đại lượng vật lý có trong công thức ; Nêu được: định nghĩa của chuyển động thẳûng biến đổi đều, nhanh dần đều, chậm dần đều ;Xây dựng được khái niệm :gia tốc ,biểu thức gia tốc và vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều nêu được ý nghĩa của các đại lượng trong biểu thức , mối quan hệ về dấu và chiều của vân tốc và gia tốc trong cđtndđ
2.Kĩ năng;-Giải được các bài tập đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều;vẽ đồ thị vận tốc -thời gian 3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :K3: Sử dụng được các kiến thức vật lí để thực hiện nhiệm vụ học tập
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:Đề và cách giải một số bài tập vận dụng trong các phiếu học tập
2 Học sinh : Ôn lại kiến thức về chuyển động thẳng đều
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1(thời gian : )Kiểm tra bài cũ
Trang 6-Trả lời CH - Nêu câu hỏi 1 5tr 15
- Nhận xét bổ xung
Hoạt động 11 (thời gian : )Tìm hiểu về véc tơ vận tốc
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
- Ôn lại kiến thức cũ
-Trả lời câu hỏi
-Ghi nhận kiến thức
-Trả lời câu hỏi
-Ghi nhận kiến thức
-Trả lời câu hỏi
-Vận tốc của xe khi nhìn vào
-Phân biệt với tốc độ trung bình
Trên một quãng đường Tại mỗi điểm
luôn dương có giá trị đại số
→ Muốn biết tại điểm M trên
quỹ đạo xe chuyển động nhanh hay chậm ta phải làm gì?
-Nhận xét bổ xung :Tìm xem trong khoảng thời gian rất ngắn
∆t ,kể từ lúc ở M ,xe dời được
một đoạn đường ∆ s rất nhỏ là
bao nhiêu
-Nêu công thức :
S v t
-Nhận xét bổ xung :-Tìm ví dụ về vận tốc tức thời VD:Vận tốc của ô tô khi rời bến
là 8 km/h;vận tốc ;Vận tốc của quả táo rơi xuống đất là 10m/s-Nêu câu C1
-Nêu hình 3.3 các thông tin trên hình cho ta biết điều gì ?nêu câu C2
-Có cách nào khác thay thế để cóthể biết toàn bộ thông tin trên không ?
-Nhận xét bổ xung -Nêu phân tích định nghĩa -Phân biệt vận tốc tức thời với tốc độ trung bình
-Yêu cầu hs đọc phân 3, trả lời+Chuyển động thẳng biến đổi là gì?
+Chuyển động thẳng biến đổi đều là gì ?( chuyển động thẳng nhanh dần đều ,chuyển động thẳng chậm dần đều ?
-Hiểu thế nào tăng đều ,giảm đều vận tốc tức thời theo thời gian ?
-Công thức :
s v t
∆
=
∆
t
∆ khoảng thời gian rất ngắn đi
được quãng đường ∆ s
-Vận tốc tức thời là vận tốc của vật tại mỗi thời điểm
-v cho biết tại điểm M xe chuyển động nhanh hay chậm
v v
+Trong chuyển động thẳng biến đổi đều
v
∆ s
Trang 7tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian
+Chuyển động thẳng nhanh dầnđều : v tăng đều
+Chuyển động thẳng chậm dần đều : v giảm đều
-Khi nói đến vận tốc tại một thờiđiểm hay một vị trí nào đó ta hiểu là vận tốc (v)
Hoạt động 12 (thời gian : )Tìm hiểu về gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Thảo luận trả lời câu hỏi :
-Ghi nhận khái niệm gia tốc
-Trả lời câu hỏi
-Ghi nhận véc tơ gia tốc
-Trả lời câu hỏi
-Nêu phần a)+ v0 là vận tốc tại thời điểm t0
;là vận tốc tại thời điểm t sau đó
,hiệu v-v0=∆ v là độ biến thiên
vận tốc trong khoảng thời giam
∆
∆ ?
-Gia tốc là gì ?có ý nghĩa gì ?-Nhận xét bổ xung
-Có nhận xét gì về độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ,đơn vị gia tốc ?-Gia tốc có là đại lương véc tơ không vì sao ?
-Từ công thức 3.1 suy ra biểu thức của véc tơ gia tốc ?-Nhận xét về hướng của a r theov
∆ uur
-Xác định ∆ uur v bằng cách nào ?
- Biểu diễn véc tơ vận tốc ban đầu ,biểu diễn véc tơ vận tốc ở thời điểm t trên trục tọa độ -Tìm hiệu hai véc tơ là véc tơ
v
∆ r
-Yêu cầu hs nêu kết luận về
hướng của r a v r trong chuyển
động thẳng nhanh dần đều ,nêu
II Chuyển động thẳng nhanh dần đều
1.Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
a) Khái niệm gia tốc
v0 là vận tốc tại thời điểm t0
v là vận tốc tại thời điểm t
o
v v − = ∆ v độ biến thiên của
vận tốctrong khoảng thời gian
số giữa độ biến thiên vận tốc ∆v
và khoảng thời gian vận tốc biếnthiên ∆t
-Gia tốc của chuyển động cho biết vận tốc biến thiên nhanh hay chậm theo thời gian-Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ,gia tốc luôn không đổi
b) Véc tơ gia tốc
o o
a
∆ v
vov
v o
Trang 8định nghĩa véc tơ gia tốc ?-Gia tốc cĩ thể cĩ giá trị nào ?vì sao ?
-Định nghĩa :Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều véc tơ gia tốc cĩ gốc tại vật chuyển động ,cĩ phương và chiều trùng với phương và chiều của véc tơ vận tốc và cĩ độ lớn tỉ lệ với độ lớncủa gia tốc theo một tỉ lệ xích nào đĩ
Hoạt động 13 (thời gian : )Tìm hiểu về vận tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều,
-Tra lời câu hỏi
-Quan sát h 3.5 trả lời câu hỏi
vẽ đồ thị vận tốc thời gian +Nhận xét về dạng tốn học của phương trình vận tốc
+Đồ thị 3.5 cho ta biết các thơngtin gì ?
-Nêu Câu C3
2.Vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều
a) Cơng thức tính vận tốc gốc thời gian tại thời điểm
t0( nếu t0=0) ta cĩ ∆ = t t
v = vo + a.tb) Đồ thị vận tốc – thời gian
t(s) O
v(m/s)
+Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo thời gian gọi là
đồ thị vận tốc thời gian + v được coi là hàm số của thời gian t
+Đồ thị cĩ dạng là đoạn thẳng
Hoạt động 14 (thời gian : )Củng cố
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời các câu hỏi và bài tập -Nêu các câu hỏi và bài tập
b)s=?
c)v=60km/h=16,67m/s t'Giải
11,11
6016,67
Hoạt động 15 (thời gian : )Hướng dẫn học bài giao nhiệm vụ về nhà
Trang 9- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức : Viết được: công thức , tính đường đi phương trình của CĐTNDĐ,CĐTCDĐ Nêu đúng dấu
các đại lượng có trong côngthức và phương trình;Xây dựng được côngthức liên hệ giữa vận tốc gia tốc vàquãng đường đi được của CĐTBĐ
2.Kĩ năng:-Giải được các bài tập đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều;Phân tích tổng hợp kết quả
1(thời gian : )Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bổ xung
- Dẫn dắt vào bài
Hoạt động 16 (thời gian : )Tìm hiểu về chuyển động thẳng biến đổi đều
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời câu hỏi
-Ghi nhận kiến thức
-Nêu nhận xét :S có dạng bậc 2
với thời gian
-Thảo luận trả lời câu C4,C5
-Làm việc theo yêu cầu của GV
-Nêu câu C6-Hướng dẫn Hs làm câu C6:chọn
x0=0,v0=0, dùng thước đo các quãng đường trong các khoảng
thời gian khác nhau : so sánh 2
2s
t
3.Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều
tb
s v t
1 3.3 2
Quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là hàm bậc 2 của thời gian
4.Công thức liên hệ giữa gia tốc ,vận tốc và quãng đường
đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều
( )
2 2
0 2 3.4
v v − = as
Trang 105.Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều
2
0 0
1 2
x x v t = + + at
Phương trình chuyển động
Hoạt động 17 (thời gian : )Tìm hiểu về chuyển động thẳng chậm dần đều
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Ghi nhận công thức tính gia tốc
-Trả lời câu hỏi
-Biểu diễn véc tơ gia tốc ,ghi
-Hướng dẫn biểu diễn véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều ,
- Nêu biểu thức của véc tơ gia tốc ,từ hình vẽ nêu nhận xét về hướng của véc tơ gia tốc -Yêu cầu Hs đọc phần 2-Nêu công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều a có dấu thế nào đối với
v -Nêu công thức vận tốc ,nhấn mạnh a ngược dấu với v0
-Nêu đồ thị vận tốc h3.9,yêu cầu
hs nêu nhân xét ?+Nêu các thông tin từ đồ thị +Vì sao đồ thị không kéo dài về phía dưới
-Yêu cầu Hs đọc phần 3-Thông bào công thức đường
đi ,nhấn mạnh a ngược dấu với v,lưu ý sgk
-Nêu câu C7,C8
III Chuyển động thẳng chậm dần đều
1.Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều
a) Công thức tính gia tốc
0
v v v
∆
=
∆
r r
Véc tơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều ngượcchiều với véc tơ vận tốc
v o
∆ v a
2.Vận tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều
3.Công thức tính quãng đường
đi được và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều
a) Công thức tính quãng đường
v(m/s)
Trang 112 0
1 2
x x v t = + + at
Hoạt động 18 (thời gian : )Củng cố
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời các câu hỏi và bài tập -Nêu các câu hỏi và bài tập 11tr 22 D;
12 tr 22b) 333m c) 30s 13tr 22.0,077m/s2
14tr 22a) Chiều dương là chiều
chuyển động
a = - 0,00925m/s 2 b) 667m
Hoạt động 19 Hướng dẫn học bài giao nhiệm vụ về nhà (2’)
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức :Nắm được k/n và công thức chung nhất của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng
biến đổi đều nêu ý nghĩa vật lí của chúng
- Nắm được phương pháp cơ bản dể giải các bài tập về chuyển động thẳng đều chuyển động thẳng biến đổi đều
2.Kỹ năng: phân tích ,tổng hợp, tư duy logích các hiện tượng vật lí các thí nghiệm trong bài tập
- Biết trình bày bài giải chính xác khoa học
- đổi dơn vị ,vận dụng các công thức , chọn hệ quy chiếu , vẽ đồ thị và từ đồ thị nhận biết về chuyển
động
3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp…)
kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
1(thời gian : )Kiểm tra bài cũ,hệ thống kiến thức và phương pháp
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời CH
-Nhận xét -Nêu CH:1 4 tr.213 -Bổ xung đính chính 1.Bài tập tìm vận tốc quãng đường
Trang 12-Các công thức chuyển động biến đổi đều
o o
+ Dựa vào điều kiện gặp nhau (x1 = x2) suy ra thời điểm và vị trí gặp nhau
3 Bài tập về đồ thị
- Định dạng toán học của đồ thịLập bảng giá trị
Vẽ đồ thị bằng cách xác định cácđiểm của đồ thị( chú ý các điểmđặc biệt)
-Định giới hạn của đồ thị-Xác định đặc điểm CĐ từ đồ thị
Hoạt động 20 (thời gian : )Dạng bài tìm vận tốc ,thời gian ,quãng đường đi được
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Chuẩn bị bài tập
-Lên trình bày
-Nêu bài tập 12 tr 22 sgk -Hướng dẫn
+Tóm tắt đề +Nêu các công thức cần vận dụng
-Lên bảng vận dụng công thức ,thay số tìm kết quả
; 0;60 / 16.67 /
11,11)
600,185 /
)16,67 11,11 300,185
Hoạt động 21 (thời gian : )Lập phương trình chuyển động
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
Trang 13-Chuẩn bị bài tập
-Lên trình bày -Nêu bài tập 3tr 19 sbt -Yêu cầu 1 hs tóm tắt đề
-Nhắc lại các bước lập phương trình tọa độ
-Yêu cầu 1hs lên bảng viết phương trình
-Khi hai vật gặp nhau có điều kiện nào cho x1 và x2
-Yêu cầu hs lên bảng giải phương trình
-Nhận xét bổ xung
( ) ( )
400 2.10 22
1
400 2.10 2
0,5.10 800
800 4000,5.10
A B
t t
Hoạt động 22 (thời gian : )Vận dụng giải các bài tập tương tự
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Chuẩn bị bài tập
-Lên trình bày
-Nêu bài tập tương tự sgk -Yêu cầu hs lên bảng trình bày -Nhận xét bổ xung
1000 / 0,077 /
o
v v S
=
Trang 14( )
2 2
2
Bài.14/22(sgk)
400003600a)a=-
2.600,0925 /)
2400003600
667
2 0,0925
v t
m s v
Hoạt động 23 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức :Trình bày, nêu ví dụ và phân tích được khái niệm về sự rơi tự do; Phát biểu được định luật
rơi tự do
- Phát biểu được định luật rơi tự do;-Nêu được những đặc điểm của sự rơi tự do và gia tốc rơi tự do
2.Kỹ năng :- Giải được một số dạng bài tập cơ bản về sự rơi tự do
Đưa ra được những ý kiến nhận xét về hiện tượng xảy ra trong cacù thí nghiệm sơ bộ về sự rơi tự do
2.Học sinh :- Ơn lại kiến thức về chuyển động thẳng biến đổi đều
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
Trang 15-Trả lời CH
-Nhận xét -Nêu CH:1 4 tr.22-Bổ xung đính chính
-Đvđ:Tìm hiểu một chuyển động BDĐ phổ biến trong tự nhiên
Hoạt động 24 (thời gian : )Thí nghiệm về sự rơi của các vật trong không khí
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
+Rơi nhanh chậm khác nhau
-Nêu giả thuyết :do khối lượng
-Hãy nêu định nghĩa -Nhận xét về sự rơi của các vật trong không khí
-Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí ,nêu giả thuyết -Nêu Phương án thí nghiệm kiểm tra giả thuyết
-Học sinh so sánh khối lượng của các vật trong mỗi phương án-Yêu cầu hs dự đoán kết quả -Tiến hành các thí nghiệm -Yêu cầu hs quan sát,thảo luận nhóm trả lời câu C1
-Giả thuyết đề ra có đúng không ?Tìm giả thuyết khác
- Nêu phương án thí nghiệm thế nào để kiểm tra giả thuyết đề ra -Giáo viên chuyển tiếp phần 2
I.Sự rơi trong không khí và sự rơi tự do
1.Sự rơi của các vật trong không khí
a)Thả vật từ một độ cao nào đó
để nó chuyển động tự do không
có vận tốc ban đầu đó là sự rơi của vật
-Thí nghiệm (sgk)b)Trả lời câu C1c) Không thể nói trong không khí bao giờ vật nặng cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ
Hoạt động 25 (thời gian : )Tìm hiểu về sự rơi trong chân không
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trình bày cấu tạo của ống Niu
+Rút hết không khí ra ( dự đoán kết quả )
-Lưu ý :không khí không thể hút
ra hết ,khi không khí loãng đến một mức độ nào đó ta có thể coi
nó là chân không -Thông báo sự rơi tự do ,lưu
ý :muốn có rơi tự do thực sự cần loại bỏ thêm các yếu tố khác điện trường ,từ trường …sự rơi không có sự cản trở
-Sự rơi tự do là gì ?nêu cầu C2-Nếu một một người đứng trên lầu cao ném thẳng đứng một vật xuống mặt đất chuyển động của vật có được gọi rơi tự do
không ?
-Nhấn mạnh chuyển động rơi có vận tốc ban đầu theo phương thẳng đứng có thể quy về sự rơi
2 Sự rơi của các vật trong chân không ( sự rơi tự do ) a) Ống Niu – Tơn
b) Kết luận :
-Nếu bỏ qua ảnh hưởng của không khí thì mọi vật sẽ rơi nhanh như nhau
-Thực ra còn phải loại bỏ nhiều ảnh hưởng khác như điệntrường và từ trường
Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực
Thí nghiệm của Ga-Li-Lê ở tháp
Trang 16tự do
-Có điểm nào khác giữa sự rơi tự
do mà ta xét và sự rơi trong không khí trong thí nghiệm của Galile
-Phân biệt sự giống và khác của
sự rơi tự do với sự rơi thông thường
-Nêu thí nghiệm của Ga-li-lê,quathí nghiệm ta rút ra kết luận gì ?
-Nhấn mạnh :nếu trọng lực của vật rất lớn so với sức cản không khí ta có thể bỏ qua sức cản và coi như vật rơi tự do trong không khí
nghiêng thành Pi-da(Pisa)
Hoạt động 26 (thời gian : )Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
2 3
-Nêu vấn đề :Tìm hiểu các đặc điểm của chuyển động rơi tự do-Nêu đặc điểm thứ nhất
-Nêu câu C3-Nêu đặc điểm thứ 2-Nêu phân tích phương pháp chụp ảnh hoạt nghiệm -Nêu đặc điểm thứ 3-Viết các công thức của chuyển động rơi biết v0=0 ,gia tốc rơi là
g
-Yêu cầu Hs đọc phần II2 -Nêu và phân tích gia tốc rơi tự
do +Tại một nơi nhất định +Gần mặt đất
Các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc
II.Nghiên cứu sự rơi tự do của các vật
1.Những đặc điểm của sự rơi
tự do
a)Phương rơi tự do là phương thẳng đứng
b) Chiều của chuyển động rơi tự
do là chiều từ trên xuống dưới c) Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều
d) Công thức tính vận tốcnếu vật rơi tự do không có vận tốc ban đầu v 0 =0
v = gt;g là gia tốc rơi tự do c) Công thức tính quãng đường
đi được của chuyển động rơi tự
Hoạt động 27 (thời gian : )Củng cố
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-làm việc theo yêu cầu của GV -Nêu các bài tập sgk
-Gợi ý -Yêu cầu hs làm ,lên bảng trình 1 2 ; 2 ; 1 2 4
Trang 17bày 12.tr27 h= 5.t2; h’ = 5(t-1)2; h- h’
= 10t – 5 ; 2s và h = 20m
7tr 27D; 8tr27D
9tr27B 10tr27 ;t = 2s ; v= 20m/s11tr27 h = 70,3m gọi t1 là thời gian rơi của hòn đá từ miệng hang đến đáy t2 là thời gian để
âm đi từ đáy đén miệng hang
Hoạt động 28 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức;Nắm được các phương ph ; Vận dụng các định luật của sự rơi tự do,
áp giải các dạng bài tập
2.Kĩ năng:-Chọn hệ quy chiếu , vận dụng các công thức , tư duy , phân tích ,tính toán ;Trình bày bài giải
khoa học hợp lí
3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp…)
kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:- Soạn các đề bài tập trong sgk
2.Học sinh: :- Chuẩn bị các bài tập sgk/22
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
s h = = g t
Hoạt động 29 (thời gian : )Bài tập về sự rơi tự do
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
Trang 18-Yêu cầu một hs trình bày bài giải
2
1 10.2 202
t s h gt
⇒ = ⇒ =
Hoạt động 30 (thời gian : ) Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức :Phát biểu được định nghĩa chuyển động tròn đều ;Viết được công thức tính độ lớn của tấc
độ dài và trình bày đúng được hướng của véc tơ vận tốc của chuyển động tròn đều ;Phát biểu được định nghĩa ,viết được công thức và nêu được đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều ;Phát biểu được định nghĩa , viết được công thức đơn vị đo của chu kì tần số;Viết được công thưc liên hệ giữa tốc
1.Giáo viên:Thí nghiệm minh họa chuyển động tròn đều
2.Học sinh :Ôn lại các khái niệm về vận tốc ,gia tốc
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
-Trả lời CH
-Nhận xét
-Nêu câu hỏi sgk -Bổ xung đính chính
Hoạt động 31 (thời gian : )Tìm hiểu các định nghĩa (5’)
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Nêu ví dụ
-Đặt vấn đề :Tìm hiểu về chuyểnđộng có quỹ đạo là đường cong +Yêu cầu hs tìm ví dụ về chuyểnđộng có quỹ đạo cong
+Đặt vấn đề chuyển động có quỹđạo tròn gọi là chuyển động tròn
I.Định nghĩa 1.Chuyển động tròn:Chuyển
động chuyển động có quỹ đạo là đường tròn
-Ví dụ: các điểm treo chiếc đu quay
Trang 19-Làm thế nào để biết được sự nhanh chậm của vật trong chuyển động tròn
-Nhắc lại định nghĩa tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng tương tự định nghĩa tốc độtrung bình trong chuyển động tròn
-Nhận xét :nhấn mạnh độ dài cung tròn chia thời gian chuyển động
-Tương tự như chuyển động thẳng nêu định nghĩa chuyển động tròn đều
-Tìm ví dụ về vật chuyển động tròn đều
+Chuyển động có quỹ đạo tròn+Tâm trên trục quay
2.Tốc độ trung bình trong chuyển động tròn
Hoạt động 32 (thời gian : )Tìm hiểu về tốc độ dài
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời câu hỏi
trên một đoạn đường trong một
khoảng thời gian dài ,tốc độ dài
là độ lớn của vận tốc tức thời tại
mỗi thời điểm
- Ghi nhận kiến thức
-Ghi nhận khái niệm véc tơ độ
dời
-Trả lời câu hỏi
-Tìm hiểu sự nhanh chậm tại mỗi điểm trên quỹ đạo của vật chuyển động tròn đều
-Hướng dẫn làm tương tự như chuyển động thẳng
+Vẽ hình :Nêu các điểm M và M’ trên quỹ đạo
+Nêu công thức tốc độ trung
bình trên đường đi là cung ∆ º s
-Tương tự như trong chuyển động thẳng biến đổi đều
+Thời gian ∆ t rất ngắn
+Vật chuyển động tròn từ M đếnM' đi được quãng đường ∆ s
có nhận xét về dạng quỹ đạo ∆ s
?-Thông báo tốc độ dài ,nêu côngthức 5.1,đơn vị
- Nêu câu C2+So sánh tốc độ trung bình và tốc độ dài ?
-Nhấn mạnh tốc độ dài của chuyển động tròn đều là không đổi
II.Tốc độ dài và tốc độ góc 1.Tốc độ dài :
s
∆
độ dài cung dây cung đi được trong khoảng thời gian rất ngắn ∆ t
-Trong chuyển động tròn đều tốc độ dài của vật không đổi và bằng tốc độ trung bình của vật
Trang 20-Nêu các đặc điểm
-Nêu định nghĩa -Nêu véc tơ ∆ uur s vừa chỉ quãng
đường đi được ,vừa chỉ phương gọi là véc tơ độ dời
-Ghi biểu thức vận tốc tức thời ởdạng véc tơ ?
-Nêu các đặc điểm của véc tơ vận tốc tức thời
-Yêu cầu hs nêu định nghĩa
2.Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều
-Véc tơ độ dời∆ s r:
Hoạt động 33 (thời gian : )Tìm hiểu về tốc độ góc
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời câu hỏi
-Thảo luận chứng minh công
độ góc trong chuyển động tròn đều
-Có thể sử dụng tốc độ góc thay thế tốc độ dài được không ?-Yêu cầu hs nêu đơn vị của tốc
độ góc ?-Nêu câu C3-Nhận xét bổ xung-Yêu cầu học sinh đọc sgk trình bày khái niệm chu kì và tần số -Nêu phân tích khái niệm chu kì ,công thức và đơn vị ?
-Nêu câu C4-Yêu cầu hs nêu khái niệm tần
số ?-Nêu phân tích khái niệm tần
số ,công thức,đơn vị -Nêu câu C5
-Chu kỳ và tần số có ý nghĩa gì ?
có thể thay thế cho đại lượng nào trong chuyển động tròn đều ?
-Nhắc lại công thức liên hệ giữa
độ dài cung và bán kính -Hướng dẫn hs vận dụng suy ra công thức liên hệ
b) Đơn vị đo tốc độ góc : rad/s c) Chu kì:Chu kì T của chuyển
động tròn đều là thời gian để vật
=
Đơn vị :vòng /s hay Hz
e) Công thức liên hệ giữa tốc
độ dài và tốc đô góc :v= r ω
Hoạt động 34 (thời gian : )Tìm hiểu về gia tốc hướng tâm
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Tìm hiểu sgk theo hướng dẫn
của giáo viên
-Vẽ hình
- Nêu công thức tính giatốc
-Trả lời câu C7:
2 2
⇒ có gia tốc
-Nêu câu C7-Nêu biểu thức tính gia tốc hướng tâm
III.Gia tốc hướng tâm
1.Hướng của véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
Trang 21-Gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự biến đổi của vật tốc về
v
O M
v a t
∆
=
∆
r r
2.Độ lớn của gia tốc hướng tâm
2
ht
v a r
=
Hoạt động 35 (thời gian : )Củng cố bài học
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
Thảo luận nhóm
Đầu kim giây
Đầu kim giờ
độ dài không lớn +Bán kính quỹ đạo lớn+ Chỉ có giatốc hướng tâm
-Nêu câu hỏi ,và bài tập sgk 8tr34 C
9tr34 C10tr34 B11tr3441,89 / ; 33,5 / rad s v m s
Hoạt động 36 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức;Tính các đại lượng trong chuyển động tròn đều
Trang 222.Kĩ năng:-Chọn hệ quy chiếu , vận dụng các công thức , tư duy , phân tích ,tính toán ;Trình bày bài giải
khoa học hợp lí
3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp…)
kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:- Soạn các đề bài tập trong sgk
2.Học sinh: :- Chuẩn bị các bài tập sgk/22
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời CH
-Nhận xét
-Nêu CH:1 4 tr.213 -Bổ xung đính chính
2 Bài tập về chuy ển động tròn đều
v =
s t
=
Hoạt động 37 (thời gian : )Bài tập về sự rơi tự do
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Chuẩn bị bài tập
-Lên trình bày
-Nêu bài 12 tr 27-Tóm tắt đề bài ,vẽ hình -Nêu công thức cần vận dụng -Yêu cầu một hs trình bày bài giải
-Nhận xét bổ xung
( ) ( )
2
2 2
12
2
1 10.2 202
Hoạt động 38 (thời gian : )Bài tập về chuyển động tròn đều
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Chuẩn bị bài tập
-Lên trình bày -Nêu bài tập 15 tr34-Yêu cầu hs tóm tắt đề
-Nêu công thức cần vận dụng -Yêu cầu hs trình bày
-Nhận xét bổ xung
640024
Trang 235 37,27.10 6400.10 465 /
Hoạt động 39 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà
-Ghi các bài tập về nhà
- Ghi các chuẩn bị cho bài sau
-Nêu các câu hỏi và bài tập
- Nêu các chuẩn bị cho bài sau
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức;Trả lời được câu hỏi thế nào là tính tương đối của chuyển động;-Trong trường hợp cụ thể ,
chỉ ra đâu là hệ quy chiếu đứng yên đâu là hệ quy chiếu chuyển động;Viết được công thức cộng vận tốc cho từng trường hợp cụ thể của các chuyển động cùng phương
2.Kĩ năng:Giải được các bài toán cộng vận tốc cùng phương;-Giải thích được một số hiện tượng liên
quan đến tính tương đối của chuyển động
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
-Trả lời CH
-Nhận xét
-Nêu CH:1 6tr 34 -Hệ quy chiếu gồm những yêú tố nào ? -Bổ xung đính chính
Hoạt động 40 (thời gian : )Tìm hiểu tính tương đối của chuyển động
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Quan sát H6.1
-Trả lời câu hỏi
-Có sự khác nhau vì
+Người đứng bên đường quan
sát xe trong hệ quy chiếu gắn với
mặt đất
+Còn người ngồi trên xe quan
sát van trong hệ quy chiếu gắn
-Người ngồi trên xe thấy van chuyển động thế nào ?
-Giải thích vì sao lại có sự khác nhau này ?
-Giáo viên có thể nêu thêm một
vì dụ về thả bom +Người phi công xẽ thấy bom rơi ngay phía dưới máy bay còn+Người ở mặt đất thấy bom baytheo nửa đường parabol
-Rút ra kết luận gì về quỹ đạo của vật
I.Tính tương đối của chuyển động
1.Tính tương đối của quỹ đạo
-Hình dạng quỹ đạo chuyển động của chất điểm trong các hệ quy chiếu khác nhau có hình dạng khác nhau
2.Tính tương đối của vận tốc
-Vận tốc chuyển động của vật chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau
Trang 24+Trong hq chiếu gắn với trục
quay trái đất chúng ta đang
chuyển động với tốc độ
v=456m/s ngang với tốc độ của
máy bay phản lực hiện đại
-Vận tốc có tính tương đối không
+Nêu ví dụ vận tốc của một hành khách so với tàu và so với người bên đường ,lí giải vì sao
có sự khác nhau ?-Nêu câu C2
Hoạt động 41 (thời gian : )Xây dựng công thức cộng vận tốc
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Đại diện trình bày
-Biểu diến mối liên hệ duới dạng
-Nêu và phân tích hqc đứng yên
và hqchiếu chuyển động -Nêu vấn đề : Tìm mối liên hệ giữa vận tốc của vật trong hai
hệ quy chiếu -Nêu trường hợp các vận tốc cùng phương cùng chiều ,thuyềnchạy xuôi dòng nước
-Nêu các khái niệm vận tốc tuyệt đối tương đối và kéo theo -Nêu trường hợp thuyền xuôi dòng yêu cầu hs biểu diễn các
vận tốc v v v uur uur uurtb tn; ; nb
bằng hình vẽ-Có nhận xét gì về hướng của vận tốc tuyệt đối và kéo theo
ï Rút ra sự liên hệ giữa các vận tốc trên
-Nhận xét bổ xung :viết biểu thức dưới dạng 6.1
- Nêu trường hợp thuyền ngược dòng yêu cầu hs biểu diễn các
vận tốc v v v uur uur uurtb tn; ; nb
bằng hình vẽ-Có nhận xét gì về hướng của vận tốc tuyệt đối và kéo theo
ï Rút ra sự liên hệ giữa các vận tốc trên
-Nhận xét-Nếu gộp hai kết quả trên lại ta
có thể viết thế nào ?-Nêu câu C3
-Nêu phân tích công thức cộng vận tốc
II.Công thức cộng vận tốc 1.Hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếuchuyển động
Xét một chiếc thuyền chuyển động trên một dòng sông
- Hệ quy chiếu đứng yên xOy (vật mốc đứng yên )
- Hệ quy chiếu chuyển động x’Oy’ (vật mốc chuyển động )
2.Công thức cộng vận tốc a) Trường hợp các vận tốc cùng phương và cùng chiều
Thuyền chạy xuôi dòng nước
+v rtb là vận tốc của thuyền trong
hệ quy chiếu đứng yên :gọi là vận tốc tuyệt đối
+v rtn là vận tốc của thuyền với
nước ,tức là đối với hệ quy chiếuchuyển động
+ v rnb là vận tốc của nước với bờ
đó là vận tốc ciuar hệ quy chiếu chuyển động so với hệ quychiếu đứng yên Vận tốc này gọi
b) Trường hợp vận tốc tương đối cùng phương ngược chiều với vận tốc kéo theo
Thuyền chạy ngược dòng nước
Trang 25v v v uur uur uur = +
Tổng quát :Véc tơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ vận tốc tương đối và véc tơ vận tốc kéo theo
Hoạt động 42 (thời gian : )Củng cố bài học
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Làm các câu hỏi và bài tập sgk -Nêu các câu hỏi và bài tập sgk 4tr37 D 5tr38.C 6tr38B
7tr38 Lấy chiều dương làchiều chuyển động của hai xe : VBA =
VBD + VĐA = 60 – 40 = 20 km/h
VAB = VAĐ + VĐB = 40 – 60 =-
20 km/h8tr 38 Lấy chiều dương là chiềuchuyển động của A VBA = VBD
+ VĐA = -10 – 15 = - 25km/h
Hoạt động 43 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà )
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức;Nắm được các phương pháp ; Vận dụng các định luật của sự rơi tự do,
áp giải các dạng bài tập ; Tính các đại lượng trong chuyển động tròn đều ; Vận dụng công thức cộng vận tốc
2.Kĩ năng:-Chọn hệ quy chiếu , vận dụng các công thức , tư duy , phân tích ,tính toán ;Trình bày bài giải
khoa học hợp lí
3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp…)
kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn.
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:- Soạn các đề bài tập trong sgk
Trang 262.Học sinh: :- Chuẩn bị các bài tập sgk/22
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời CH
-Nhận xét
-Nêu CH:1 4 tr.213 -Bổ xung đính chính
3.Bài tập về tính tương đối của chuyển động công thức cộng vân tốc
Hoạt động 44 (thời gian : )Bài tập về tính tương đổi của chuyển động
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
10 10 / 1
23
13 23 12
Hoạt động 45 (thời gian : )Củng cố bài học
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
Trang 27-Giải các bài tập cịn lại
-Các câu trả lời trắc nghiệm -Yêu câu Hs giải các bài tập cịn lại
-Nêu bài 7 tr38
-Yêu cầu hs tĩm tắt đề -Nêu cơng thức cần vận dụng -Xác định các vật 1 ;2;3-Yêu cầu hs lên vận dụng trả lời bài tốn
13 23
12 21
1:xe A;2:xe B;3 mặt đất
v =40km/h
v =60km/h -
chiều dương là chiều chuyển độngcủa hai xe
Hoạt động 46 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức:Phát biểu về đ nghĩa về phép đo các đlượng vật lí Pbiệt phép đo trtiếp và phép đo gtiếp
- Nắm được những kniệm cơ bản về s số của phép đo các đ lượng vật lí và cách xđịnh sai số phép đo
2.Kĩ năng:Cách xác định :sai số dụng cụ ,sai số ngẫu nhiên;Tính sai số của phép đo trực tiếp, tính sai số
của phép đo gian tiếp;Biết cách viết đúng kết quả đo,với các chữ số cĩ nghĩa cần thiết
3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :Trình bày được kiến thức về các hiện tượng, đại lượng, định luật, nguyên lí vật lí
cơ bản, các phép đo, các hằng số vật lí
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:Một số dụnh cụ đo đơn giản như :Thước đo chiều dài , cân rơbecvan, am pe kế
- Soạn các câu hỏi trắc nghiệm dùng cho củng cố bài dưới hình thức phiếu học tập
2.Học sinh: Xem lại các thí nghiệm trong các tiết đã học
- Thước đo chiều dài cĩ độ chia nhỏ nhất là 1mm
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
Trang 28-Trả lời CH
-Nhận xét -Nêu CH:1 3tr 37 -Bổ xung đính chính
Hoạt động 47 (thời gian : )Tìm hiểu phép đo các đại lượng vậtlí , hệ đơn vi SI
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Đọc sgk phần I1
-Thảo luận trả lời CH
-Đại diện trình bày
-Ghi nhận kiến thức
-Yêu cầu Hs đọc phần I1 -Nêu ví dụ về đo một đại lượng vật lí? từ ví dụ suy ra đo một đại lượng vật lí là gì ?
-Nêu phân tích định nghĩa phép
đo -Có nào khác cũng có thể đo được đại lượng vật lí ?nêu ví dụ-Nêu phân tích phép đo trực tiếp ?
-Nêu các đơn vị đo mà em biết ?-Nêu phân tích:hệ đơn vị SI,đơn
- Phép đo gián tiếp:Thông qua một công thức liên quan với đại lượng đo trực tiếp
2.Đơn vị đo : hệ SI
Hoạt động 48 (thời gian : )Tìm hiếu sai số phép đo
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Đọc sgk phần I1
-Thảo luận trả lời CH
-Đại diện trình bày
-Ghi nhận kiến thức
-Yêu cầu Hs đọc phần Ii-Nêu các nguyên nhân dẫn đến sai số ?
-Nêu phân tích sai số dụng cụ sai
số do điểm 0 không hiệu chỉnh ,
→ sai số hệ thống ;sai số ngẫu
nhiên-Làm cách nào để kết quả đáng tin cậy khi mắc sai số ngẫu nhiên ?
-Nêu phân tích giá trị trung bình -Nêu phân tích ,sai số tuyệt đối ứng với mỗi lần đo sai số tuyệt đối trung bình ,sai số ngẫu nhiên ;sai số tuyệt của phép đo -Hướng dẫn hs ghi kết quả phép
a) Sai số tuyệt đối
không thực hiện phép đo nhiều
lần ,người ta lấy giá trị ∆ Amax
trong các sai số tuyệt đối thu được
b)Sai số tuyệt đối của phép đo:
Trang 29δ = ∆
100%
Hoạt động 49 (thời gian : )Tìm hiếu cách xác định sai số phép đo gián tiếp
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Ghi nhận kiến thức -Yêu cầu Hs đọc phần II7 7.Cách xác định sai số của phép
đo gián tiếp-Sai số tuyệt đối: Của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng -Sai số tỉ đối: Của một tích hay một thương , thì bằng tổng các sai số tỉ đối các thừa số
-Nếu trong công thức vật lí xác định các đại lượng đo gián tiếp
có các hằng số ( ví dụ π ;e )
thì các hằng số phải lấy đến số lẻthân sao cho sai số tỉ đối do phép lấy gần đúng có thể bỏ qua-Nếu công thức xác định đại lượngđo gián tiếp phức tạp ,các dụng cụ có độ chính xác tương đối cao có thể bỏ qua sai số dụng cụ
Hoạt động 50 (thời gian : )Củng cố bài học
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
1
it
Trang 302.Sai số của phép đo khoảng
cách giữa hai điểm AB được
đánh giá bởi sai số dụng cụ
g g g = + ∆ = ± m s
Hoạt động 51 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức:Nắm được tính năng và ng tác h động của đ hồ đo thgian hiên số ssử dung công tắc đ ngắt
cổng quang điện ,vẽ được đồ thị môtả sự thay đổi vận tốc của vật theo thời gian t va f quãng đường s theo t2 .Từ đó rút ra tính chất về chuyển đông rơi tự do là CĐTNDĐ,tính g và số của phép đo g
2 Kĩ năng -Rèn luyên kĩ năng thực hành : Thao tác khéo léo để đo được chính xác quãng đường s và thời
gian rơi tự do của vật trên những quãng đường s khác nhau
3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :P3: Thu thập, đánh giá, lựa chọn và xử lí thông tin từ các nguồn khác nhau để
giải quyết vấn đề vật lí
II.CHUẨN BỊ:Cho mỗi nhóm Hs ;Đồng hồ đo thời gian hiện số ,Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều
cấp cho nam châm điện và bộ đếm thời gian ;Nam châm điện N; Cổng qua điện E;Trụ bằng sắt non ;Quả
Trang 31dọi;Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng ;Một chiếc khăn bông để đỡ vật rơi ;Kẻ sẵn bảng ghi
số liệu theo mẫu trong bài 8
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra sự chuẩn bị
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
2) Kiến thức liên quan ?
I.Mục đích thí nghiệm
II Cơ sở lí thuyết
2
1 2
s = at
; v0 = 0
III.Dụng cụ cần thiết IV.Giới thiệu dụng cụ đo V.Lắp ráp thí nghiệm
VI Trình tự thí nghiệm
VI Báo cáo thực hành
Hoạt động 52 (thời gian : )Giới thiêu dụng cụ đo
-Nắm cấu tạo và nắm cách sử dụng thước kẹp
-Nắm tiến trình làmthí nghiệm - Giới thiệu cấu tạo và cách sử dụng các dụng cụ đo : đồng hồ hiện số ;Cổng quang điện ;
Hoạt động 53 (thời gian : )Các nhóm tiến hành thí nghiệm
-Chia nhóm thực hành ,nhận dụng cụ
-Lắp ráp dụng cụ
-Tiến hành thí nghiệm theo theo trình tự sgk
-Yêu cầu Hs chia nhóm thực hành ,nhận dụng cụ -Hướng dẫn lắp ráp dụng cụ
-Yêu cầu các nhóm tiến hành thí nghiêm theo theo trình tự đãnêu ở sgk
-Theo dõi hướng dẫn nhắc nhở
Tiết 14: THỰC HÀNH KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO ,XÁC ĐỊNH GIA TỐC RƠI TỰ DO
Hoạt động 54 (thời gian : )Viết báo cáo
Hoạt động 55 (thời gian : )Hướng dẫn học bài giao nhiệm vụ về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 15: KIỂM TRA 1T
MA TRẬN TRẬN ĐỀ CHƯƠNG I-LÍ 10 CƠ BẢN I.MỤC TiÊU
Trang 321.Kiến thức
*Biết được cách xác định vị trí của vật khi biết trước quỹ đạo ;dùng hệ tọa độ xác định vị trí của vật trên mặt phẳng
*Nắm được cách yếu tốc của hệ quy chiếu
*Biết được cách xác định vị trí của vật khi biết trước quỹ đạo ;dùng hệ tọa độ xác định vị trí của vật trên mặt phẳng
*Nắm được cách yếu tốc của hệ quy chiếu
*Nắm được các khái niệm với thời gian ,và quãng đường đi được
*Công thức tính tốc độ trung bình
*Định nghĩa chuyển động thẳng đều
*Hiểu được ý nghĩa của tốc độ trung bình
*Nắm được các định nghĩa về chuyển động thẳng biến đổi đều
*Hiểu được các định nghĩa vận tốc tức thời.véc tơ vận tốc tức thời
* Biểu diễn được véc tơ vận tốc tức thời
*Hiểu được định nghĩa gia tốc ,véc tơ gia tốc ,biểu diên được véc tơ gia tốc trong chuyển động
*Nắm được các đặc điểm của sự rơi tự do
*Gia tốc rơi tự do
*Nắm được các định nghĩa độ trung bình ;Hiểu được tốc độ dài ,véc tơ vận tốc ;tốc độ góc;Chu kì; tần số
*Hiểu gia tốc hướng tâm ;Nắm đượccác hệ quy chiếu ;Hiểu được tính tương đối của chuyển động ;Vận dụng được công cộng vận tốc
2.Kĩ năng
*Chọn hệ quy chiếu ;Mốc thời gian ; thời điểm cho chuyển động ;Biết tính khoảng thời gian
*Vận dụng công thức tính được tốc độ trung bình và thời gian chuyển động
*Viết được phương trình chuyển động của vật
*giải được bài tốn từ đồ thị tọa độ
*Phối hợp các công thức tính được tốc độ trung bình ,quãng đường hoặc thời gian
*Giải bài tốn xác đinh thời điểm và vị trí gặp nhau với gốc thời gian khác không
*Vận dụng được các công thức về Vận tốc ,đường đi ,công thức liên hệ ,và phương trình chuyển động củahai chuyển động thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều
*Vận dụng phối hợp các công thức,hệ quy chiếu giải bài tốn động học
*Giải bài tốn bằng đồ thị
*Giải được các bài tốn vận dụng các công thức về sự rơi tự do
*Vận dụng phối hợp các công thức
*Vận dụng được các công thức giải các bài tập cơ bản
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1-A,A1 a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng số tiết Lí thuyết
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cấp độ 1,2 Chương
I.Động họcchất điểm
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
Môn: Vật lí lớp 10 THPT
(Thời gian: 45 phút, 15 câu trắc nghiệm+ 1 bài tự luận )
Phạm vi kiểm tra: I Động học chất điểm
Trang 33chủ đề 1: Đơng học chất điểm A/PHẦN TRẮC NGHIỆM
độ xác định vị trícủa vật trên mặt phẳng -Nắm được cách yếu tốc của hệ quy chiếu
-Hiêu được các khái niệm về
;chuyển động
cơ ,chất điểm
;quỹ đạo -Hiểu được phân biệt được :mốc thời gian ,thời gian và thời điểm
-Chọn hệ quy chiếu -Mốc thời gian ; thời điểm cho chuyển động -Biết tính
khoảng thời gian
- Định nghĩa chuyển động thẳng đều
-Hiểu được ý nghĩa của tốc độ trung bình
-Vận dụng côngthức tính được tốc độ trung bình
và thời gian chuyển động -Viết được phương trình chuyển động củavật -Giải bài tốn xác đinh thờiđiểm và vị trí gặp nhau
-Phối hợp các công thức tính được tốc độ trung bình ,quãng đường hoặc thời gian 4
về chuyển động thẳng biến đổi đều
- Hiểu được cácđịnh nghĩa vận tốc tức thời.véc
tơ vận tốc tức thời
- Biểu diễn được véc tơ vận tốc tức thời -Hiểu được định nghĩa gia tốc ,véc tơ gia tốc ,biểu diên được véc tơ gia tốc trong chuyển động
-Vận dụng được các công thức về Vận tốc ,đường đi ,công thức liên
hệ ,và phương trình chuyển động của hai chuyển động thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều
-Vận dụng phốihợp các công thức,hệ quy chiếu giải bài tốn động học
-Hiểu được thếnào là rơi trongkhông khí
- Thế nào là rơi
tự do
-Giải được các bài tốn vận dụng các công thức về
sự rơi tự do
- Vận dụng phối hợp các
Trang 345.Chuyển động
Tròn đều
- Nắm được cácđịnh nghĩa ,tốc
độ trung bình
-Hiểu được tốc
độ dài ,véc tơ vận tốc -tốc độ góc;Chu kì; tần số -Hiểu gia tốc hướng tâm
-Vận dụng được các công thức giải các bài tập cơ bản
-Phối hợp các công thức
-Vận dụng được công cộng vận tốc
Bài 1: Sự Rơi tự do (2 điểm)
a)Tính các đại lượng đặc trưng ( v,t,s)
b)Phối hợp các công thức rơi tự do
Bài 2:Chuyển động biến đổi đều (4 điểm)
a)Tính các đại lượng đặc trưng ( v,t,s)
b)Tìm thời điểm và vị trí gặp nhau của hai vật ?( lưu ý hai vật chuyển động cùng chiều )
c) Câu hỏi liên quan đến đồ thị
Đề 1
A/ TRẮC NGHIỆM
a) Chuyển động cơ (1 câu )
Câu 1:Trường hợp nào sau đây không thể coi là vật như là chất điểm?
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống đất
D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó [<br>]
b) Chuyển động thẳng đều (1-1 câu )
Câu 2: Hình 1 là đồ thị vận tốc thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng Trong thời
gian nào, xe máy chuyển động chậm dần đều
A.Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1
B.Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2
C.Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3
D.Các câu trả lời A,B,C đều sai [<br>]
c) Chuyển động biến đổi đều (1-2,1 câu )
Câu 4: Gọi a là độ lớn của gia tốc,s là quãng đường đi được , vt và v0 lần lượt là vận tốc tức thời tại các
thời điểm t và t0≠0 Công thức nào sau đây là chính xác?
Trang 351 2
s v t = + at
[<br>]Câu 5: Phương trình của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều như sau: x = t2 – 4t + 10 (m,s) Kết luận
nào sau đây là sai:
A Gia tốc của vật là a = 2m/s2 B Trong 1s đầu xe chuyển động nhanh dần đều
C Trong 1s, xe đang chuyển động chậm dần đều D Toạ độ ban đầu của vật là 10m [<br>]
Câu 6: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 54km/h là:
A t = 150s B t = 540s C t = 5,4s D t = 1,5s
[<br>]
Câu 7: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30 m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn luôn chịu một gia tốc ngược chiều chuyển động bằng 2 m/s2 trong suốt quá trình lên dốc.Tính quãng đường xa nhất theo sườn dốc mà ôtô có thể lên được
[<br>]
d) Chuyển động rơi tự do (1-1,1 câu)
Câu 8: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do
A.Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung
B.Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất
C.Một vận động viên nhảy dù đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D.Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống [<br>]
Câu 9: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 25m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi
tự do g=9,8m/s2.Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu
A.9,8m/s B.≈22m/s C.v≈2,26m/s D.v≈15,6m/s [<br>]
Câu 10: Thời gian rơi của một vật là 2,4s.Tính độ cao thả vật và vận tốc chạm đất Lấy g = 10m/s2
e) Chuyển động tròn đều (1-1 câu )
Câu 12: Trong các công thức của chuyển động tròn đều sau đây ,công thức nào đúng
f) Tính tương đối của chuyển động (1-1 câu)
Câu 14: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đôi
A.Vì chuyển động của ô tô quan sát được ở cách thời điểm khác nhau
B.Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác đứng bên lề đường
C.Vì chuyển động của ô tô không ổn định ;lúc đứng yên ,lúc chuyển động
D.Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với
Trang 36ô tô ) [<br>]
Câu 15: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng xuôi chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 25m/phút Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
a)Tìm gia tốc và quãng đường đi được của ô tô trong thời gian tăng tốc ?
b) Ô tô đạt vận tốc 72km/h khi đi ngang qua một cảnh sát ,do vượt quá tốc độ cho phép Chỉ sau 5s ,anh này phóng xe đuổi theo với gia tốc không đổi bằng 3m/s2?
-Viết phương trình chuyển động của cảnh sát với gốc tọa độ là vị trí cảnh sát đứng ,gốc thời gian t0=0 lúc ô tô đi ngang qua cảnh sát chiều dương là chiều chuyển động ?
-Tìm thời cảnh sát đuổi kịp ô tô ? [<br>]
Chọn chiều dương là chiều chuyển động
a)
0
v v a
2 2
2 o
v v s
b) gốc tọa độ là vị trí cảnh sát đứng ,gốc thời gian t0=0 lúc ô tô đi ngang qua cảnh sát
chiều dương là chiều chuyển động
Trang 37( ) ( )
02
2 02
2 2 2
x
a m s t
22,2 nhận ' 22,2 5 17,2
1.Kiến thức:Phát biểu được định nghĩa lực , đ nghĩa tổng hợp lực và ptích lực ,quy tắc hình bình hành
-Điều kiện cân bằng của chất điểm
2.Kĩ năng :Vdụng qtắc hbhành để tìm hlực của hai lực đ quy hay ph tích một lực thành hai lực đồng quy 3.Thái độ :Nghiêm túc ,cố gắng
4.Phát triển năng lực :Trình bày được kiến thức về các hiện tượng, đại lượng, định luật, nguyên lí vật lí
cơ bản, các phép đo, các hằng số vật lí
Trình bày được mối quan hệ giữa các kiến thức vật lí
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:Thí nghiệm H9.4
2.Học sinh:Ơn lại các cơng thức lượng giác
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Ơn tập kiến thức cũ
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời câu C1
+Lực của tay đã tác dụng vào
cung làm cung biến dạng
+Lực của dây cung đã tác dụng
vào tên làm nĩ bay đi ( cĩ gia
tốc )
-Nêu định nghĩa lực
-Đặt vấn đề :Tại sao khi đẩy một vật nặng cần cĩ nhiều người khi cẩu một vật nặng lên cần cĩ nhiều dây buộc treo lên cần cẩu
-Tìm hiểu nguyên nhân gây ra đặc điểm của các chuyển động
ra gia tốc cho vật hoặc làm vật bịbiến dạng
2.Các lực cân bằng là các lực khitác dụng đồng thời vào cùng mộtvật thì khơng gây gia tốc cho vật
Trang 38-Trả lời câu C2
+Vì hai lực này gây ra hai gia
tốc ngược chiều và hai gia tốc
-Yêu cầu học hs nêu dấu hiệu cho biết các lực tác dụng lên vật cân bằng ?
-Nêu hai lực cân bằng trong thí nghiệm H9.3
-Vẽ hình 9.2 có nhận xét gì về đường AB ,giá của lực là gì ? nêu đơn vị của lực ?
-Hai lực cân bằng có đặc điểm gì
?-Nhận xét bổ xung
3.Đường thẳng mang véc tơ lực gọi là giá của lực
-Hai lực cân bằng là hai lực +Cùng tác dụng vào một vật+Cùng giá
+Cùng độ lớn +và ngược chiều4.Đơn vị lực là niu tơn ( N )
Hoạt động 56 (thời gian : )Tìm hiểu phép tổng hợp lực
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Quan sát H9.4
-Biểu diễn các lực F F F ur ur ur1; ;2 3 ,
đại diện lên bảng trình bày
-Thảo luận nhóm trả lời CH, đại
-Nêu và mô tả thí nghiệm H9.6 ,vẽ hình
-Nêu các lực tác dụng vào vòng nhẫn?xác định phương chiều ,độlớn các lực này (các lực đồng quy )
-Biểu diễn các lực trên hình vẽ theo tỷ lệ xích 1 đơn vị độ dài ứng với một quả cân
-Giả sử bây giờ bỏ hai lực
-Có nhận xét gì về tứ giác OADB
-Nếu thay đổi hướng và độ lớn
của F F ur ur1; 2 mà vòng nhẫn đứng
yên thì ta vẫn có kết luận trên
+Lực thay thế cân bằng với F ur3
+Tứ giác OADB vẫn là hình bình hành
-Nêu câu C3
II.Tổng hợp lực 1.Thí nghiệm
F 2
F 1
O
D A
B F
F 3
2.Định nghĩa
Tổng hợp lực là thay thế các lựctác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy
-Lực thay thế gọi là hợp lực
3.Quy tắc hình bình hành
Nếu hai lực đồng quy làm thành hai cạnh của một hình bình hànhthì đường chéo kẻ từ điểm đồng quy biểu diễn hợp lực của chúng
Trang 39-Nhận xét bổ xung :Nêu cách viết tổng hợp lực lực theo kí hiệu toán học
-Nêu câu C4-Từ quy tắc hình bình hành có nhận xét gì về giá trị của lực tổng hợp với giá trị của các lực thành phần
-Với khái niệm hợp lực hãy phát biểu điều kiện cân bằng củachất điểm
-Nêu và phân tích điều kiện cân bằng của chất điểm
-Nêu trường hợp chất điểm chịu hai lực chỉ là trường hợp riêng
III Điều kiện cân bằng của chất điểm
-Muốn chất điểm đứng cân bằng
thì hợp lực tác dụng lên nó phải bằng 0
1 2 0
F F F = + + =
ur uur uur r
Hoạt động 57 (thời gian : )Tìm hiếu phép phân tích lực
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Phân tích lực là gì ?-Nêu cách phân tích một lực thành hai lực thành phần -Phân tích lực là phép làm ngược lại với tổng hợp lực song cần lưu ý điều gì ?
F 1 '
2.Định nghĩa
Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt lực ấy
3
1ON
F3
F2'
F1 '
4.Chú ý
-Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với với tổng hợp lực ,do đó nó cũng tuần theo quy tắc hình bình hành
-Tuy nhiên chỉ khi biết rõ một lực có tác dụng theo những phương nào thì mới phân tích lực được theo hai phương ấy
Trang 40Hoạt động 58 (thời gian : )Củng cố bài học
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Dự kiến ghi bảng
-Trả lời các câu hỏi và bài tập Nêu các câu hỏi và bài tập sách
giáo khoa 3.Phụ thuộc vào độ lớn của hai lực , góc giữa hai lực thành phần
5a) C; b)900 ; 6a) B 7.D8.TA = 11,6N ; TB = 23,1N
Hoạt động 59 (thời gian : )Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhận nội dung chuẩn bị -Yêu cầu học sinh
-Làm các bài tập sgk và trả lời các câu hỏi -Đọc trước bài tiếp theo
IV.RÚT KINH NGHIỆM
1.Kiến thức :a) Phát biểu được; Định nghĩa quán tính ;Định luật I,định luật II ; Định nghĩa khối lượng và
nêu được tính chất của khối lượng ;b) Viết được hệ thức của định luật II, công thức tính của trọng lực
2.Kĩ năng : Nghiêm túc ,cố gắng
a)Vận dụng được định luật I Niu- Tơn và khái niệm quán tính để giải thích một số hiện tượng đơn giản và
để giải các bài tập trong bài, vận dụng định luật II để giải các bài tập trong bài
1.Giáo viên:Chuẩn bị một số ví dụ dể tăng niềm tin của hs vào sự đúng đắn của ba định luật
2.Học sinh: :Ôn lại các k thức đã học về can bằng lực và quán tính, quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 (thời gian : )Kiểm tra bài cũ
-Nhận xét bổ xung -Đặt vấn đề
-Khi ta ngừng đẩy lại dừng lại ?phải chăng lực là cần thiết để duy trì chuyển động của một vật ?-Ngày đó chưa biết có lực ma sát người ta tin ngay lực cần thiết để duy trì chuyển động -Người không tin như vậy là Glile
Hoạt động 60 (thời gian : )Tìm hiểu về định luật I Niu – Tơn