1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thue TNCN thuc hanh 1 (duong huu minh) giai dap

2 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 222,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem file trac nghiem thue TNCN (cau hoi) để tìm được chính xác bài tập ôn thi công chức thuế 2014 Xem file trac nghiem thue TNCN (cau hoi) để tìm được chính xác bài tập ôn thi công chức thuế 2014 Xem file trac nghiem thue TNCN (cau hoi) để tìm được chính xác bài tập ôn thi công chức thuế 2014

Trang 1

Chương trình ôn thi công chức ngành thuế

Thuế Thu nhập cá nhân – Giải đáp Thực hành 1: Dương Hữu Minh 1/2

Giải đáp Thực hành 1

1 Số thuế TNCN tạm nộp hàng tháng của Ông Dương Hữu Minh trong năm 20 14

Lương tháng (USD2.200 * VND20.000) 44.000.000

Thu nhập tiền lương chịu thuế tháng 44.000.000

Thuế TNCN được tính như sau:

Bậc 1: 5.000.000 * 5% 250.000

Bậc 2: (10.000.000 – 5.000.000) * 10% 500.000

Bậc 3: (18.000.000 – 10.000.000) * 15% 1.200.000

Bậc 4: (32.000.000 – 18.000.000) * 20% 2.800.000

Bậc 5: (35.000.000 – 32.000.000) * 25% 750.000 5.500.000

2 Số thuế TNCN quyết toán năm 20 14 của Ông Dương Hữu Minh

Lương năm (USD2.200 * 12 tháng) 26.400

Tiền thưởng năm (USD2.200) 2.200

Trừ: Gia cảnh bản thân năm (108.000.000)

Bậc 1: 60.000.000 * 5% 3.000.000

Bậc 2: (120.000.000 – 60.000.000) * 10% 6.000.000

Bậc 3: (216.000.000 – 120.000.000) * 15% 14.400.000

Bậc 4: (384.000.000 – 216.000.000) * 20% 33.600.000

Bậc 5: (464.000.000 – 384.000.000) * 25% 20.000.000

Số thuế TNCN phải nộp năm 2014 77.000.000

Trang 2

Chương trình ôn thi công chức ngành thuế

Thuế Thu nhập cá nhân – Giải đáp Thực hành 1: Dương Hữu Minh 2/2

Giải đáp Thực hành 1

(Tiếp theo)

3 Số thuế TNCN quyết toán năm 20 14 – trường hợp lương sau thuế (net)

Lương năm sau thuế (net) (USD2.200 * 12 tháng) 26.400

Tiền thưởng năm (USD2.200) 2.200

Trừ: Gia cảnh bản thân năm (108.000.000)

Thu nhập net sau khi trừ gia cảnh 464.000.000

Thu nhập net sau khi quy đổi [464.000.000 – (3.250.000 x 12)]/ 0,75 566.666.666

Bậc 1: 60.000.000 * 5% 3.000.000

Bậc 2: (120.000.000 – 60.000.000) * 10% 6.000.000

Bậc 3: (216.000.000 – 120.000.000) * 15% 14.400.000

Bậc 4: (384.000.000 – 216.000.000) * 20% 33.600.000

Bậc 5: (566.666.666 – 384.000.000) * 25% 45.666.666

Số thuế TNCN phải nộp năm 2014 102.666.666

-

Ngày đăng: 03/08/2016, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w