1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Sinh học lớp 11 trường THPT Hàn Thuyên, Bắc Ninh năm học 2015 - 2016

6 499 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 411,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng để tạo hợp tử C?. Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử Câu 4: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11

MÔN THI: Sinh học

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

SBD :

Câu 1: Hình vẽ sau đây mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào

Biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, a, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể Theo

lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào lưỡng bội, từ tế bào

2 tạo ra hai tế bào đơn bội

B Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân

C Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân

D Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 4, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 8

Câu 2: Một phân tử mARN có 300U chiếm 20%, trong quá trình dịch mã có 5RbX tham gia và chỉ trượt

qua 1 lần Hỏi có bao nhiêu phân tử nước được giải phóng?

Câu 3: Nội dung nào sau đây là sai ?

A Thụ tinh là quá trình kết hợp bộ NST đơn bội của giao tử đực với giao tử cái để phục hồi bộ NST

lưỡng bội cho hợp tử

B Các tinh trùng sinh ra qua giảm phân đều thụ tinh với trứng để tạo hợp tử

C Thụ tinh là quá trình phối hợp yếu tố di truyền của bố và mẹ cho con

D Mỗi tinh trùng kết hợp với một trứng tạo ra một hợp tử

Câu 4: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

Câu 5: Để tạo ra 16 hợp tử, từ 1 tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân liên tiếp 7 đợt, 50% số tế bào

con trở thành tế bào sinh trứng Hiệu suất thụ tinh của trứng trong trường hợp này bằng:

Câu 6: Ở gà 2n = 78, có 60 tế bào sinh tinh thực hiện giảm phân tạo giao tử Số tinh trùng được tạo thành

và tổng số nguyên liệu tương đương NST đơn mà môi trường cung cấp cho quá trình này là:

Câu 7: ADN của tế bào nhân thực có chiều dài 0,051mm, có 15 đơn vị nhân đôi Mỗi đoạn okazaki có

1.000 nuclêôtit Cho rằng chiều dài các đơn vị nhân đôi là bằng nhau, số ARN mồi cần cho quá trình tái bản sẽ là:

Câu 8: Khi nói về sự giống nhau của quá trình tái bản ADN, phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra

các nhận định sau đây

(1) Đều xảy ra theo nguyên tắc khuôn mẫu

(2) Đều có thể xảy ra trong tế bào chất của tế bào

(3) Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào

(4) Trong cả ba quá trình trên , đều diễn ra hiện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit

Mã đề: 132

Trang 2

Trong các nhận định trên, các nhận định đúng là:

A 1;2;3 B 1;3;4 C 1;2;4 D 2,3;4

Câu 9: Người ta sử dụng 1 chuỗi polinucleotit có

G A

X T

= 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo 1 chuỗi

bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các loại nucleotit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

Câu 10: Trong số các cặp phép lai dưới đây có bao nhiêu cặp là lai thuận nghịch:

(1) ♀AA x ♂aa và ♀Aa x ♂aa (2) ♀Aa x ♂aa và ♀ aa x ♂ AA (3) ♀AA x ♂aa và ♀aa

x ♂AA

(4) ♀aa x ♂Aa và ♀Aa x ♂aa (5) ♀AABb x ♂aabb và ♀AABb x ♂aaBB

(6) ♀AABbdd x ♂aabbDd và ♀aabbDd x ♂AABbdd (7) ♀AABB x ♂aabb và ♀ aabb x

♂AABB

Câu 11: Các bộ ba khác nhau bởi:

1.Số lượng nuclêôtit; 2.Thành phần nuclêôtit;

3 Trình tự các nuclêôtit; 4 Số lượng liên kết photphodieste

Câu trả lời đúng là:

Câu 12: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

A Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

Câu 13: Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào sinh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất AB Dd

ab , tế bào thứ hai: AB Dd

aB Khi cả hai tế bào cùng giảm phân bình thường, trên thực tế

A Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ hai sinh

B Số loại trứng do tế bào thứ hai sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ nhất sinh

C Số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ hai là 8 loại

D Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ hai sinh

Câu 14: Ở các loài sinh sản vô tính bộ NST ổn định và duy trì không đổi qua các thế hệ tế bào và thế hệ

cơ thể nhờ quá trình:

Câu 15: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hoá của mã di truyền?

A Bộ ba 5’UUX3’ quy định tổng hợp phêninalanin

B Bộ ba 5’UUA3’, 5’XUG3’ cùng quy định tổng hợp Lơxin

C Bộ ba 5’AGU3’ quy định tổng hợp sêrin

D Bộ ba 5’AUG3’ quy định tổng hợp mêtiônin và mở đầu dịch mã

Câu 16: Ở gà trống (XX) ,gà mái ( XY) Có một gà mái đẻ được một số trứng Các trứng nở thành gà con

có tổng số NST giới tính là 52 với số NST giới tính X nhiều gấp 2,25 lần số NST giới tính Y Số cá thể đực và cái trong đàn gà lần lượt là:

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật chất di truyền của sinh vật nhân thực?

A Vật chất di truyền trong nhân ở cấp độ phân tử là ADN xoắn kép, dạng mạch thẳng

B Bộ ba quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã nằm trong vùng mã hóa của gen

C Nếu biết số lượng từng loại nuclêôtit trên gen thì xác định được số lượng từng loại nuclêôtit trên

mARN

Trang 3

Câu 18: Xét bộ NST lưỡng bội của loài 2n = 6, Kí hiệu AaBbDd Cho biết không xảy ra trao đổi đoạn và

đột biến trong quá trình giảm phân Kí hiệu bộ NST của tế bào vào kì trước I là:

Câu 19: Mạch gốc của gen có trình tự các đơn phân 3’ATGXTAG5’ Trình tự đơn phân tương ứng trên đoạn mạch của phân tử mARN do gen này tổng hợp

A 5’UAXGAUX3’ B 3’UAXGAUX5’ C 3’ATGXTAG5’ D 5’AUGXUA3’

Câu 20: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

Câu 21: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu

trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

(1) Phân tử ADN mạch kép (2) phân tử tARN

(3) Phân tử prôtêin (4) Quá trình dịch mã

Câu 22: Ở một loài có bộ NST 2n= 4 Ký hiệu A, a là cặp NST thứ nhất; B, b là cặp NST thứ hai Bộ

NST của tế bào loài này ở kì cuối của quá trình nguyên phân là:

A AaAaBbBb B AaBb AaBb C AaBb D AAAABBBBaaaabbbb

Câu 23: Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbEe tiến hành giảm phân bình thường để tạo tinh trùng, theo

lí thuyết số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?

Câu 24: Vào kỳ sau của nguyên phân , trong mỗi tế bào của người có :

Câu 25: Ở trâu có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 50 Một nhóm tế bào đang giảm phân có 1600 nhiễm

sắc thể đơn đang phân li về 2 cực tế bào Số lượng tế bào của nhóm là bao nhiêu?

Câu 26: Gen mã hóa cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho

gen mất 3 cặp nucleotit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết thúc Trong quá trình phiên mã môi trường nội bào cung cấp 5382 ribonucleotit

tự do Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng hợp?

A 8 mARN B 6 mARN C 4 mARN D 5 mARN

Câu 27: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là:

C Chức năng của prôtêin do gen tổng hợp D Về khả năng phiên mã của gen

Câu 28: Khi gen tự nhân đôi tạo thành 2 gen con đã làm hình thành được 3800 liên kết hidro Trong số

liên kết hidro đó, số liên kết hidro trong các cặp G, X nhiều hơn số liên kết hidro trong các cặp A,T là

1000 Chiều dài của gen là:

Câu 29: Xét 3 tế bào x, y, z đều nguyên phân Số đợt nguyên phân của tế bào z gấp đôi tế bào y và gấp 4

lần tế bào x đã phá hủy tất cả 273 thoi vô sắc Mỗi tế bào trên nguyên phân với số đợt lần lượt là:

Câu 30: Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở :

Câu 31: Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số crômatit

Câu 32: Một mARN trưởng thành của người được tổng hợp nhân tạo gồm 3 loại Nu A, U G Số loại bộ

ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN trên là:

Trang 4

Câu 33: Một gen có tổng số 4256 liên kết hidro Trên mạch hai của gen có số nucleotit loại T bằng số

nucleotit loại A; số nucleotit loại X gấp 2 lần số nucleotit loại T; số nucleptit loại G gấp 3 lần số nucleotit loại A Số nucleotit loại T của gen là

Câu 34: Một tế bào sinh dục sơ khai của người bình thường đang ở kì sau của giảm phân I Số nhiễm sắc

thể, số cromatit, số tâm động có trong tế bào đó lần lượt là

A 46 NST đơn, 0 cromatit, 46 tâm động B 0 NST đơn, 92 cromatit, 46 tâm động

C 0 NST kép, 46 cromatit, 46 tâm động D 23 NST kép, 46 cromatit, 23 tâm động

Câu 35: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là :

A Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

B Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

C Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

D Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

Câu 36: Nhận định nào sau đây là không đúng?

A Bộ ba mở đầu ở hầu hết các sinh vật là AUG B Mã di truyền có tính phổ biến

Câu 37: Ở sinh vật nhân thực, sau khi phiên mã xong thì phân tử mARN được cắt bỏ đoạn intron và nối

đoạn exon để tạo mARN trưởng thành Quá trình này diễn ra ở

Câu 38: Đặc điểm nào không phải của mã di truyền?

Câu 39: Biết hàm lượng ADN trong nhân 1 tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là X Trong trường hợp

phân chia bình thường, hàm lượng ADN trong nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là:

Câu 40: Sự sinh trưởng của tế bào diễn ra chủ yếu ở pha hay kì nào?

Câu 41: Phân tử mARN của vi rut khảm thuốc lá có 70%U và 30%X Tỉ lệ các bộ ba mã sao chứa 2U

và 1X trên mARN là:

Câu 42: Vì sao trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào của giảm phân rất khó quan sát ?

A NST tồn tại ở dạng sợi rất mảnh

B NST chưa tự nhân đôi

C NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất

D Các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp

Câu 43: Một gen của Vi khuẩn dài 510(nm), mạch 1 có A1: T1: G1: X1 = 1:2:3:4 Gen phiên mã tạo

ra một mARN có nucleotit loại A là 150 Số nucleotit loại G môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã

Câu 44: Một gen dài 3060A0 khi thực hiện 1 lần nhân đôi đã đòi hỏi môi trường cung cấp cho mạch 1 là

A = 200, cho mạch 2 là G = 450, X = 100 Số nu các loại trên mạch 2 của gen là

Câu 45: Sự tiếp hợp và TĐC giữa các cặp NST tương đồng xảy ra ở kì nào trong quá trình giảm phân?

Câu 46: Xét 1 tế bào lưỡng bội của 1 loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 6.109 cặp nu Khi bước vào

kì đầu của quá trình nguyên phân thì tế bào này có hàm lượng ADN là:

Câu 47: Bộ ba đối mã (anticodon) của tARN vận chuyển axit amin metionin là:

A 3'XAU5' B 5'XAU3' C 3'AUG5' D 5'AUG3'

Trang 5

A anticodon B gen C mã di truyền D codon

Câu 49: Nội dung nào sau đây đúng ?

Các tế bào con sinh ra qua giảm phân

A Giống nhau về cấu trúc còn hình thái và chức năng thì khác nhau

B Đều phát triển thành tế bào đơn bội

C Giống nhau về chức năng, khác nhau về hình thái và cấu trúc

D Giống nhau vè hình thái, cấu trúc và chức năng

Câu 50: Cho các dữ kiện sau:

1- enzim ligaza nối các đoạn exon;

2- mạch gốc của gen làm nhiệm vụ phiên mã;

3- enzim rectrictaza cắt các đoạn intron ra khỏi exon;

4- ARN polimeraza lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3/-OH ở mạch gốc của gen;

5- ARN tổng hợp được đến đâu thì hai mạch của gen đóng

xoắn lại đến đó

Số dữ kiện xảy ra trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ là

-

- HẾT -

Trang 6

132 209 357 485 132 209 357 485

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đáp án gồm 01 trang )

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: SINH - 11

Ngày đăng: 02/08/2016, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w