1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trinh bay TOT Kỹ năng sống_AD

174 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 6,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày các kỹ năng sống cho học sinh THPT...........................................................................................................................

Trang 1

1 TUONGLAIcentre.org

Trang 2

Mục tiêu học tập

2

Hiểu và mô tả được 8 loại kỹ năng sống căn bản như:

Tự nhận thức, giao tiếp, lắng nghe, xây dựng sự tự

tin, xây dựng mục tiêu, làm việc nhóm, ứng phó với căng thẳng và đảm nhận trách nhiệm.

Hiểu và vận dụng được các khái niệm về tập huấn,

các nguyên tắc của tập huấn theo phương pháp chủ động và cách tiến hành buổi giáo dục kỹ năng sống Thực hành được một số kỹ năng tập huấn theo

phương pháp giáo dục chủ động nhằm tổ chức tập

huấn lại cho học sinh sau này

TUONGLAIcentre.org

Trang 3

Nội dung

3

Các khái niệm về KNS Các nội dung về 8 lọai KNS

Kỹ năng đứng lớp tập huấn KNS Thực hành

Trang 4

khăn trong đời sống

Khả năng chịu đựng thử thách trong đời sống

Sự nhạy cảm cần thiết trong các tình huống tế

nhị

Khả n ng ă tự xây dựng năng lực cho mình để thích nghi cuộc sống.

TUONGLAIcentre.org

Trang 5

Khái niệm về kỹ năng sống

Khả năng thuộc về tâm lý xã hội giúp

trẻ biết cách đương đầu với những

thách thức trong đời sống hàng ngày

để đạt đến một tình trạng an tòan cho cá nhân, bảo đảm cuộc sống ổn định và hạnh phúc.

5 TUONGLAIcentre.org

Trang 6

 Chịu tác động của khoa học

kỹ thuật

6 TUONGLAIcentre.org

Trang 8

TUONGLAIcentre.org

Trang 9

Nguyên tắc giáo dục KNS cho trẻ em

Trang 12

Chủ đề 1

TỰ NHẬN THỨC BẢN THÂN

12 TUONGLAIcentre.org

Trang 14

Hiểu bản thân

Sở thích

Năng khiếu

Điểm yếu

Điểm mạnh

Trang 15

THÁP MASLOW

Nhu cầu căn bản(Thức ăn, nước uống, quần áo…)

Nhu cầu an toàn

Nhu cầu yêu thương

Nhu cầu được Tôn trọng

Nhu cầu Phát triền

Trang 16

16

Trang 17

SI

Trang 18

Chủ đề 2 TRUYỀN THÔNG GIAO TIẾP

TUONGLAIcentre.org 18

Trang 20

Truyền thông là một quá trình truyền đạt thông

tin

Trang 21

Truyền thông một chiều :

Ai? Nói cái gì? Cho ai? Bằng kênh nào? Có hiệu quả gì?

Truyền thông một chiều quan niệm về người nhận tin như một người

thụ động.

Trang 22

NGƯỜI

PHÁT

NGƯỜI NHẬN THÔNG TIN

Trang 23

Các thành tố chính của quá trình truyền thông

Trang 24

Các loại hình truyền thông

Truyền thông không lời:

Hành vi không bằng lời - Ngôn ngữ của cơ thể :

Truyền thông bằng lời nóinói tiến hành bằng từ, viết hay nói, được cấu : Thông tin bằng lời

trúc, viết thành một khuôn mẫu

- Nét mặt.

- Thế (ngồi, đứng)

- Động tác cơ th /cử chỉ/điệu bộ ể

- Tiếp xúc của cơ th /sờ ể

- Mùi.

Trang 25

CÁC VẤN ĐỀ TRONG TRUYỀN THÔNG

1 Vấn đề từ nguồn xuất

 Thiếu sự rõ ràng trong việc sử dụng ngôn từ.

 Những thông điệp bằng lời nói và không bằng lời nói lẫn lộn.

 Thái độ không phù hợp với người nhận tin

 Thiếu sự tự tin.

 Thái độ gây hấn.

 Không nắm vững thông tin truyền đi hoặc dùng từ qúa chuyên môn

 Không ý thức về những thông tin không lời

 Thiếu kiểm tra độ chính xác thông tin ở người nhận

Trang 26

2 Vấn đề từ người nhận tin

Nghe không tốt Trình độ nhận thức không đồng đều Những chi phối bên trong nội tâm Thái độ thành kiến đối với người phát không hỏi lại khi không hiểu

Trang 27

3 Vấn đề từ bối cảnh truyền thông

4 Thông điệp

hóa của người nhận

Trang 28

Những vấn đề truyền thông trong nhóm

rõ ràng, chỉ thoả thuận bằng miệng

Trang 29

Khi giao tiếp nên

thông cảm với họ

mặt,… để tạo ra sự hấp dẫn đối với người khác khi

Trang 30

Thông điệp

Trang 31

Nguyên nhân giao tiếp thất bại

Suy diễn sai Nhầm lẫn nghĩa của từ Nhận thức khác nhau Thời gian không hợp

Trang 32

Các yếu tố ảnh hưởng giao tiếp

Tích cực

 Biết lắng nghe

 Biết cảm thông

Trang 33

Các hình thức giao tiếp:

1 Cá nhân với cá nhân: trẻ với trẻ, trẻ với cha

hoặc mẹ, trẻ với thầy cô…

2 Cá nhân với nhóm: trẻ với nhóm bạn, trẻ với

những người thân trong gia đình…

3 Cá nhân với công chúng/đại chúng: trình

bày trước buổi họp lớp, trình bày trước đám

đông, sử dụng phương tiện đại chúng

TUONGLAIcentre.org 33

Trang 34

• Ngôn từ (nội dung)

• Giọng nói

• Ngôn ngữ không lời

Tr n Minh H i ầ ả

Trang 35

Chủ đề 3 LẮNG NGHE TÍCH CỰC

TUONGLAIcentre.org 35

Trang 36

Bài tập

Các anh chị hãy ghi lại tất cả những

âm thanh mà anh chị có thể nghe được

Trang 37

Rèn luyện bản thân

Trang 38

Tr n Minh H i ầ ả 38

Khái niệm về lắng nghe

Lắng nghe là hiểu lời nói và

cảm nghĩ của người nói càng

chính xác càng tốt

Trang 39

Tr n Minh H i ầ ả 39

Lợi ích khi lắng nghe

Theo dõi được nội dung Người nói thêm tự tin

Khuyến khích tham gia Giải tỏa ức chế người nói

Trang 40

Tr n Minh H i ầ ả 40

Bốn bước lắng nghe tích cực

Trang 41

Tr n Minh H i ầ ả 41

4 bước lắng nghe tích cực

đâu  Con cảm thấy sợ khi phải đi gặp

bác sỹ chữa răng à?

Chữa răng đúng là khá đau.

có nhớ lần trước con đã từng đi gặp bác sĩ

Con đã thử chưa?

Trang 42

Các nguyên tắc trong lắng nghe

Giữ im lặng Tránh sự phân tán Thể hiện đồng cảm Kiên nhẫn, bình tỉnh Đặt câu hỏi

Giữ khoảng lặng

Trang 43

Khi lắng nghe không nên

Lơ đãng với người nói

Cắt ngang lời người nói

Giục người nói kết thúc câu chuyện Nhìn vào đồng h ồ

Nói tranh phần còn lại c a ng i nói ủ ườ

Trang 44

Khi lắng nghe không nên

Đưa ra lời khuyên khi không có yêu cầu

Để cảm xúc của người nói tác động đến mình

Nghe qua một phểu lọc

Nghe đại khái

Trang 45

Chủ đề 4 XÂY DỰNG SỰ TỰ TIN

TUONGLAIcentre.org 45

Trang 46

KN sự tự tin, tự trọng

 Có niềm tin vào bản thân

 Tự hài lòng với bản thân

 Tin rằng mình là người có ích

 Có niềm tin về tương lai

 Cảm thấy có nghị lực để hoàn

thành các nhiệm vụ

Trang 47

Một trẻ có tự tin sẽ

 Hoạt động một cách độc lập

 Dám lãnh nhận trách nhiệm

 Thấy tự hào về những việc mà mình hoàn thành

 Có khả năng chịu đựng sự thất bại

47

Trang 49

Một trẻ kém tự tin sẽ

 Không dám thử làm điều gì mới

 Không có mơ ước gì

 Phàn nàn về người khác khi bản thân

gặp khó khăn

 Có cảm giác hờ hững, bàng quan

trước mọi việc

49

Trang 50

Một trẻ kém tự tin sẽ

 Không có khả năng chịu đựng sự thất bại dù

thất bại chỉ ở mức bình thường

 Hạ thấp khả năng của bản thân

 Rất dễ bị ảnh hưởng, bị trẻ khác lôi kéo

50

Trang 51

Kết luận

ĐIỂM

51

Trang 52

Tự tin

sự may mắn và có đến

Trang 54

KN xây dựng sự tự tin

Tóm tắt

huy nó

Trang 55

Chủ đề 5 XÂY DỰNG MỤC TIÊU CÁ NHÂN

TUONGLAIcentre.org 55

Trang 56

Câu hỏi thảo luận

Chúng ta sống để làm gì? Chúng ta làm gì để sống?

Trang 57

Khái niệm về mục tiêu

Mục tiêu là những kết quả mong

muốn được sau một thời gian nhất định

Trang 58

Đặc điểm cuả mục tiêu

(SMART)

Specific: Cụ thể, cái gì, ai, ở đâu?

Measurable: Đo đếm được.

Attainable: Khả thi, có thể thực hiện được Realistic: Thực tế, đáp ứng đúng nhu cầu

nguyện vọng người dân

Timebound: Có thời gian nhất định

Trang 62

Mục tiêu cụ thể

Kết quả mong muốn có được trong

thời gian ngắn, thường là từ 1 – 3 năm Trình bày thật cụ thể với thời gian hạn định rõ ràng.

Bản thân bạn phải chịu trách nhiệm về việc đạt được mục tiều cụ thể hay

không.

Trang 63

Mục tiêu cụ thể

Ví dụ:

 Đến năm 23 tuổi, tôi sẽ trở thành một

hướng dẫn viên du lịch có khả năng trao đổi bằng tiếng anh lưu loát với khách nước ngoài

 Đến tháng 12 năm 2011, tôi sẽ biết đánh máy vi tính bằng kỹ thuât 10 ngón tay

Trang 64

Hoạt Động

Xác định tất cả những công việc cần phải làm để đạt được các mục tiêu cụ thể của bạn

Sử dụng động từ hành động đầu câu: Tổ chức, phối hợp, tiếp cận, tiến hành…

Trang 65

Các bước chính của lập kế hoạch

hoạt động

Xác định các hoạt động.

Lập trình tự cho các hoạt động.

Lên khung thời gian cho các hoạt động.

Lên lịch phối hơp thực hiện các hoạt động Lượng định những phương tiện, thiết bị và dịch vụ cần phải có.

Chuẩn bị kinh phí

Trang 66

Mục tiêu cuộc sống là gì?

Con người, khác với các loài động vật,

sống có ý thức và có mục tiêu cuộc sống Mục tiêu chính là những cái mốc, cái

đích mà con người mong muốn đạt được trong từng giai đoạn của cuộc đời.

Cần phải hiểu được vì sao mình cần phải

đạt được tới những cái mốc, cái đích đó.

Trang 67

Mục tiêu cuộc sống là gì?

Nếu bạn chưa có mục tiêu, hãy tự hỏi

được gì? Mình muốn sẽ đạt được những

Hãy mơ những gì bạn muốn mơ, tới

những nơi bạn muốn tới, trở thành những gì bạn muốn bởi bạn chỉ có một cuộc

sống và một cơ hội để làm tất cả những gì bạn muốn.

Mỗi người có những mục tiêu cho riêng

mình, có thể không giống người khác.

Trang 68

Mục tiêu cuộc sống

Mục tiêu cuộc sống cần:

Hợp pháp, phù hợp với chuẩn mực đạo

Trang 69

Môc tiªu cuéc sèng

Mục tiêu

thực tế Tùy thuộc mỗi phi thực tế Mục tiêu

cá nhân

Trang 70

Môc tiªu cuéc sèng

sống

Trang 71

Các lĩnh vực trong cuộc sống có liên quan

đến mục tiêu

Trang 72

Vì sao cần có mục tiêu cuộc sống?

1. Có mục tiêu cho cuộc sống giúp cuộc sống có

ý nghĩa hơn

2. Sống không có mục tiêu, sống theo kiểu nước

chảy bèo trôi, được chăng hay chớ, đến đâu hay đó thì cuộc đời không có đích, trở nên vô vị, có thể mất phương hướng

3. Có mục tiêu giúp ta chủ động hơn trong cuộc

sống

4. Biết đặt những mục tiêu phù hợp cho từng giai

đoạn và có quyết tâm và kế hoạch thực hiện thì sẽ dần bước lên những nấc thang thành

công trong cuộc sống

Trang 73

Cách xác định mục tiêu phù hợp và thực tế

Bước 1: Xem mục tiêu của cá nhân có chính đáng và phù hợp với

lợi ích chung và chuẩn mực đạo đức của xã hội không?

Bước 2: Xem mục tiêu có phù hợp và thống nhất với giá trị

sống của bản thân không? Giá trị nào?

Bước 3: Phân tích bản thân/Tự nhận thức:

Xác định những điểm mạnh hoặc thế mạnh của bản thân

Xác định những hạn chế của bản thân

Bước 4: Phân tích điều kiện hoàn cảnh:

Có những điều kiện thuận lợi và khích lệ nảo từ bên ngoài?

Có những ai có thể trợ giúp và trợ giúp gì?

Có những khó khăn, thách thức nào từ bên ngoài?

Có những rủi ro nào có thể xảy ra?

Trang 74

 Mình có giữ vai trò quyết định tới việc thành công hay thất bại

không? (hoặc tự hỏi: Mình có tin vào khả năng thành công không? Vì sao?)

 Trong trường hợp xấu nhất (rủi ro) xảy ra, mình sẽ như thế nào?

Bạn có chấp nhận mình ở hoàn cảnh đó không?

 Nếu trả lời “Có cho hai câu hỏi trên thì ” giữ lại coi đó là

mục tiêu phấn đấu

 Nếu trả lời là “Không cho một trong hai hoặc cả hai câu hỏi ”

trên thì cần từ bỏ mục tiêu đó và xác lập mục tiêu khác cho mình

Trang 75

Mục tiêu của tôi

 Mục tiêu của cuộc đời tôi: _

 _

 Vì sao?

_

 Mục tiêu này có chính đáng không? _

 Mục tiêu này phù hợp với giá trị sống nào của tôi?

 Sau khi cân nhắc những điều kiện trên, tôi thấy mình có giữ

vai trò quyết định thành công hay thất bại không?

 Tôi có quyết tâm thực hiện mục tiêu không? _

 Mục tiêu giai đoạn này của tôi:

 _

 Vì sao?

Thời hạn hoàn thành _

 Mục tiêu này có chính đáng không? _

 Mục tiêu này phù hợp với giá trị sống nào của tôi?

 Điều kiện bên ngoài giúp tôi đạt mục tiêu trên như thế

 Sau khi cân nhắc những điều kiện trên, tôi thấy mình có

giữ vai trò quyết định thành công hay thất bại không? _

 Trong trường hợp xấu nhất (rủi ro) xảy ra, tôi sẽ như thế

Trang 76

Lập kế hoạch thực hiện mục tiêu

A Hình thành kế hoạch và kết quả cần đạt được:

1. Để đạt được mục tiêu đặt ra cần phải làm

những việc gì?

2. Kết quả cho từng việc cần đạt được là gì ?

3. Có những kết quả trên (sau khi hoàn thành

những việc trên) có đủ đảm bảo thực hiện

được mục tiêu đặt ra?

Trang 77

Lập kế hoạch thực hiện mục tiêu

B Lập kế hoạch chi tiết

1 Làm ở đâu?

2 Làm khi nào?

3 Từng việc thực hiện như thế nào?

4 Nếu không đạt được theo như cách trên, có cách nào

khác thay thế (biện pháp dự phòng)?

5 Trong thời gian bao lâu?

6 Ai chịu trách nhiệm chính từng việc? Ai có thể trợ giúp?

7 Các phương tiện hoặc những điều kiện nào cần để thực

hiện các công việc?

8 Những rủi ro cho từng bước thực hiện là gì? Giải pháp

hạn chế rủi ro là gì? Giải pháp đối phó khi rủi ro xảy ra là gì?

9 Sắp xếp các công việc theo trật tự hợp lý (việc gì làm trư

ớc, việc gì làm sau, việc gì song song làm với việc gì)

Trang 78

Tổ chức thực hiện & Đánh giá

rút kinh nghiệm

C Tổ chức thực hiện kế hoạch

lập

thực tế triển khai vì sẽ có những việc phát sinh khiến ta phải đưa ra cách xử lý và điều chỉnh các bước tiếp theo cho phù hợp.

và quyết định rất quan trọng trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch.

Trang 79

Tổ chức thực hiện & Đánh giá rút kinh nghiệm

D. Đánh giá rút kinh nghiệm

 Các công việc có được thực hiện theo kế hoạch không? Nếu không, vì sao?

 Các mục tiêu đề ra có đạt được không? Nếu không, vì sao? Cần làm gì tiếp theo?

 Nếu làm lại, ta cần rút kinh nghiệm gì hoặc làm khác đi như thế nào?

Trang 80

Chủ đề 6 LÀM VIỆC NHÓM

TUONGLAIcentre.org 80

Trang 81

Trần Minh Hải 81

Định nghĩa nhóm

Nhóm là một tập hợp người đến với nhau một cách tự nguyện vì có cùng mục đích, có chung một hay nhiều mối quan tâm hoặc lợi ích.

Trang 82

Trần Minh Hải 82

Các yếu tố hình thành một nhóm

 Có 4 yếu tố:

Chung một mục đích và cùng chia

sẻ trách nhiệm

Có mối quan hệ tác động qua lại

Sinh hoạt theo những qui tắc, tiêu

chuẩn riêng.

Mỗi thành viên đều có một hoặc

nhiều vai trò

Trang 83

3 - 6 người : Mọi người đều được nói

7 - 10 người : Hầu hết mọi người đều nói, người

nói ít thì ít nói hơn người khác, có một hay hai người không nói gì cả

11 - 18 người : Có 5-6 người nói rất nhiều, 3 – 4

người thỉnh thoảng nói vài câu

19 - 30 người : Có 3-4 người lấn áp

Trên 30 người : Có rất ít sự tham gia

Quy mơ của nhĩm

Trang 84

Phân loại nhóm

Nhóm chính thức:

VD: nhóm hội viên hội

phụ nữ, nông dân, t ổ

s n xu t v.v ả ấ

Nhóm không chính

thức (nhóm tự nhiên):

VD: nhóm các thành

viên gia đình, nhóm

bạn bè…

Tr n Minh H i ầ ả

Trang 85

Tạo bầu khí thuận lợi khi làm việc

E

Trang 86

thuộc về chúng ta

Trang 88

Trần Minh Hải 88

Giai đoạn hình thành

Nhiều cá nhân còn e dè phòng vệ, ít chia sẻ.Cá nhân muốn khẳng định trong nhóm và

gây ấn tượng

Hạn chế tham gia vì các cá nhân còn bận rộn làm quen lẫn nhau

Các cá nhân bắt tay vào công việc trước mắt và thảo luận mục đích của công việc

Xây dựng những quy định cơ bản, ra quyết

định và hoạt động tương lai

Trang 89

Trần Minh Hải 89

Giai đoạn bão tố

Cạnh tranh và liên kết

Nhóm chú trọng vào công việc, mối quan hệ bắt đầu tăng lên

Xuất hiện mâu thuẫn nội bộ, thiếu thống nhất, có cạnh tranh để thiết lập vị trí và vai trò của mình

Trưởng nhĩm giúp: tương tác tích cực, tái lập sự cân bằng, giải quyết mâu thuẫn

Trang 90

Phát triển tinh thần nhóm, sự hài hòa trở thành

một yếu tố quan trọng

Giai đoạn ổån định

Lập quy chuẩn mới

Trang 91

Trần Minh Hải 91

Giai đoạn vận hành

phát huy tối đa năng suất

Sự trưởng thành toàn diện và năng suất tối đa Cảm thấy tự do biểu hiện nhân cách của mình Năng lượng tập trung vào các công việc đề ra Thông tin nội bộ cao và bình đẳng

Xuất hiện những cách nhìn và cách giải quyết mới

Trang 92

Trần Minh Hải 92

Giai đoạn kết thúc

 Nhóm hoàn thành mục tiêu công tác

 Nhóm viên cảm thấy khó khăn phải chia tay, chống lại sự tan rã.

phải đề ra mục tiêu mới

Trang 93

ý nghĩa của đội nhóm là gì?

Trang 95

Mặt tích cực của mâu thuẫn

Mâu thuẫn là một nhân tố cần thiết cho sự phát triển nhóm

Không có mâu thuẫn thì không có sáng tạo, động lực…

Một nhóm mà không có sự mâu thuẫn là

một nhóm chết

Mỗi người tìm thấy ở người khác những cái mình không có để bổ sung

95

Trang 96

Nguyên nhân chủ yếu của mâu thuẫn

Khi có sự khác biệt về giá trị (ý kiến, quan

điểm, lối sống )

Mục đích khác nhau

Cạnh tranh về quyền lợi

Phương pháp làm việc khác nhau

Có sự cạnh tranh về uy tín, địa vị, quyền lợi vật chất

Khi không xác định rõ vai trò của bản thân hay các thành viên khác trong nhóm 96

Trang 97

Các cấp độ mâu thuẫn

1. Bên trong cá nhân (Cấp độ trong mỗi

Trang 98

Các phong cách giải quyết mâu thuẫn

pháp, thực hiện giải pháp một cách dứt điểm

thuẫn

thuẫn

đối phương lên trên nhu cầu và quan tâm của

mình

thỏa mãn một phần nhu cầu

98

Ngày đăng: 02/08/2016, 19:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành - Trinh bay TOT Kỹ năng sống_AD
Hình th ành (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w