64 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI VŨ THỊ DIỆP 1101074 NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT VÀ BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CÂY LẤU PSYCHOTRIA ASIATICA L... VÀ BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT THÀNH
Trang 164 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
VŨ THỊ DIỆP
1101074
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM THỰC VẬT
VÀ BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CÂY LẤU
(PSYCHOTRIA ASIATICA L.)
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ
HÀ NỘI - 2016
Trang 2
LỜI CẢM N
Trong th i gi n l m kh lu n t t nghiệp em nh n ược qu n tâm ộng viên gi p t n t nh từ thầy cô gi nh v bạn bè
ho ph p em ược g i l i cảm n chân th nh t i TS Lê Việt ng TS
Th - Viện ược liệu gi o ề t i v qu n tâm hư ng dẫn gi p em t n t nh trong qu tr nh thực hiện kh lu n tại Viện ược liệu
V i l ng k nh tr ng v biết n sâu s c em in g i l i cảm n t i P S.TS V
V n iền – ngư i thầy t n t nh hư ng dẫn, tạo m i iều kiện cho em ược thực hiện v ho n th nh kh lu n tại Viện ược liệu
m in b y t l ng biết n sâu s c t i ThS Trần Th nh v c c ch c c bạn tại kho thực v t 2 - Viện ược liệu hư ng dẫn, chỉ bảo nhiệt t nh cả về l thuyết lẫn thực h nh cho em trong su t th i gi n l m nghiên cứu trên Viện
m in chân th nh cảm n c c thầy cô bộ môn Thực v t - Trư ng ại h c ược Nội c ng TS Trần Thế ch - Viện Sinh th i v T i nguyên sinh v t nhiệt t nh gi p em nghiên cứu c i m thực v t v c nh tên kho h c c cây Lấu
u i c ng em in g i l i biết n sâu s c t i gi nh bạn bè luôn bên em chi s kh kh n ộng viên v gi p em trong h c t p c ng như trong cuộc s ng
VÀ BƯỚC ĐẦU KHẢO SÁT THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA CÂY LẤU
2 Bộ môn Thực vật Trường Đại học Dược Hà Nội
HÀ NỘI - 2016
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤ Á KÝ IỆU, CHỮ VIẾT TẮT i
DANH MỤC BẢNG ii
DANH MỤ ÌN ẢNH iii
T VẤN Ề 1
ƯƠN I - TỔNG QUAN 2
1.1 Tổng quan về h phê - Rubiaceae 2
1.2 Tổng quan về chi Psychotria L 2
1.2.1 V tr phân loại 2
1.2.2 c i m h nh th i chung c a chi Psychotria L 3
1.2.3 Phân b 4
1.2.4 Sinh th i 6
1.2.5 Th nh phần h h c c a một s lo i thuộc chi Psychotria L 6
1.2.6 T c dụng dược l 12
1.3.Tổng quan về lo i Psychotria asiatica L 14
1.3.1 c i m thực v t 15
1.3.2 Sinh th i v phân b 16
1.3.3 Th nh phần h h c 16
1.3.4 T c dụng dược l 17
1.3.5 T nh v công n ng 19
1.3.6 i thu c chứa Lấu 19
ƯƠN II - ỐI TƯỢN VÀ P ƯƠN P ÁP N IÊN ỨU 21
2.1 Nguyên v t liệu, thiết b 21
2.1.1 i tượng nghiên cứu 21
2.1.2 Phư ng tiện nghiên cứu 21
2.2 Nội dung nghiên cứu 22
2.2.1 Nội dung nghiên cứu c i m thực v t 22
2.2.2 Nội dung nghiên cứu h h c 22
Trang 42.3 Phư ng ph p nghiên cứu 22
2.3.1 Phư ng ph p nghiên cứu c i m thực v t 22
2.3.2 Phư ng ph p nghiên cứu h h c 23
ƯƠN III - THỰC NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ 24
3.1 Nghiên cứu về thực v t 24
3.1.1 Mô tả c i m h nh th i thực v t c cây 24
3.1.2 i m nh tên kho h c 24
3.1.3 c i m vi phẫu l 24
3.1.4 c i m vi phẫu thân 25
3.1.5 c i m bột l 25
3.1.6 c i m bột thân 26
3.2 Nghiên cứu về h h c 29
3.2.1 Chiết xuất 29
3.2.2 nh t nh c c nh m chất hữu c thư ng g p trong dược liệu bằng phản ứng h h c 30
3.2.3 Khảo s t v phân l p c c hợp chất trong cao n-hexan 37
3.3 n lu n 45
3.3.1.Về c i m thực v t 45
3.3.2 Về h thực v t 45
ƯƠN IV - KẾT LU N VÀ KIẾN N 48
4.1 Kết lu n 48
4.2 Kiến ngh 48 PHỤ LỤC
Trang 5DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
MS Phổ kh i lượng phân t (Mass Spectrometry)
1H-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân proton (Proton Nuclear Magnetic
Resonance Spectroscopy)
13C-NMR Phổ cộng hưởng từ hạt nhân c cbon 13 (Cacbon 13 Nuclear
Magnetic Nesonance Spectroscopy)
DEPT Phổ DEPT (Distortionless Enhancement by Polarisation
MCF-7/ADR Tế b o ung thư v kh ng thu c
H460 Tế b o ung thư phổi
HepG2 Tế b o ung thư g n
Hela Tế b o ung thư cổ t cung
PC9/GR Tế b o ung thư phổi
MIC Nồng ộ ức chế t i thi u
Trang 6DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 c lo i Psychotria L ở Việt N m v phân b c ch ng 5,6 Bảng 1.2 c lk loid ược phân l p từ chi Psychotria L 7, 8 Bảng 1.3 Một s fl vonoid ược phân l p từ chi Psychotria L 10
Bảng 3.1 Kết quả nh t nh s bộ c c nh m chất c trong dược liệu 37
Trang 7nh 3.6 S ồ chiết xuất Psychotria asiatica L 30
nh 3.7 S c k ồ c a cao n-hexan khai tri n v i hệ dung môi I 39
Trang 8ĐẶT VẤN ĐỀ
Lấu Psychotria asiatica L h y c n g i l Lấu Bồ gi c Men sứ m c
phổ biến ở nhiều v ng c nư c t Từ ư ông ch t biết s dụng rễ l v thân Lấu chữa cảm mạo, bạch hầu viêm mygd l viêm h ng, kiết lỵ, s t thư ng
h n thấp kh p u nhức ư ng u lưng vết thư ng chảy m u …[1], [7] Tuy nhiên, nếu s dụng cây c l m thu c m không c hi u biết rõ r ng về cây sẽ rất nguy hi m Ở Việt Nam, cây Lấu phân b kh rộng r i gần như kh p chiều d i ất
nư c, khiến chất lượng nguyên liệu Lấu l m thu c kh ồng nhất giữ c c v ng Thêm v o trong dân gi n c nhiều lo i ược g i l Lấu, nhiều ngư i dân lại thư ng c th i quen s dụng thu c theo kinh nghiệm truyền miệng nên rất dễ nhầm lẫn khi s dụng cây l m thu c o nghiên cứu về cây rất cần thiết phân biệt,
tr nh nhầm lẫn gi p nh n biết v ứng dụng dược liệu trong ph ng chữa bệnh một
Xuất ph t từ những thực tế trên ề t i “Nghiên cứu c i m thực v t v
bư c ầu khảo s t th nh phần h h c c cây Lấu (Psychotria asiatica L ” ược
thực hiện v i những mục tiêu s u:
1 Mô tả c i m thực v t c cây Lấu thu h i ở Nghệ An
2 Nghiên cứu th nh phần h h c c cây Lấu
thực hiện c c mục tiêu trên ề t i cần thực hiện những nội dung sau:
1 Mô tả c i m h nh th i thực v t c i m vi phẫu thân l c i m vi
h c bột thân bột l v gi m nh tên kho h c c cây Lấu
2 nh t nh c c nh m chất trong cây bằng phản ứng h h c
3 Chiết xuất phân l p v c nh cấu tr c một s hợp chất trong cây
Trang 9CHƯ NG I - TỔNG QUAN 1.1 Tổng quan về họ Cà phê - Rubiaceae
H phê h y c n g i l h Thiến thảo c d nh ph p kho h c l Rubi ce e
ược t bởi A.Jussieur (1997) lấy từ tên chi Rubia Một s h trư c ây ược chấp
nh n như i lypet l nth ce e enriquezi ce e N ucle ce e v Theligon ce e hiện n y ược ư v o h Rubi ce e theo c c nghiên cứu di truyền h c gần ây do Angiosperm Phylogeny Group tiến h nh c chi ược phân b trong c c tông v
c c tông ược chia v o một trong b phân h : Rubioideae inchonoide e v Ixoroideae H Thiến Thảo c khoảng 450 chi v 7000 lo i phân b ch yếu ở v ng nhiệt i v c n nhiệt i, một s ở v ng ôn i ây l một trong những h l n nhất trên thế gi i (chỉ sau h c [73]
c lo i thuộc h n y l loại cây g cây bụi ho c n a bụi ôi khi l cây thảo
h y dây leo L n nguyên m c i Luôn c l kèm v i nhiều h nh dạng kh c nhau c khi d nh lại v l n như phiến l o m c n ộc ho c t p hợp th nh cụm
h nh im h y h nh ầu o ều lư ng t nh mẫu 4-5 i v tr ng ều hợp tr ng
c tiền kh i ho thư ng v n ôi khi v n h y lợp Trong một v i trư ng hợp s th y
c tr ng c th lên t i 8-10 S nh thư ng bằng v i s th y tr ng v nằm xen kẽ giữ c c th y d nh v o ng hay h ng c a tr ng ộ nhụy gồm h i l no n d nh nh u
th nh bầu dư i v i hai ho c nhiều ô m i ô c 1 ến nhiều no n No n ảo h y no n thẳng Một v i nhụy mảnh ầu nhụy h nh ầu hay chia hai Quả m ng, quả hạch hay quả khô quả mở ho c quả phân th nh những hạch nh ) Hạt thư ng c phôi thẳng nằm trong nội nh ho c ôi khi không c [3]
Ở Việt N m theo c c t i liệu công b m i nhất về h phê Rubi ce e cho thấy, h n y c khoảng trên 90 chi v khoảng 430 lo i phân b rộng kh p cả
nư c thư ng m c hoang, g p nhiều trong rừng Một s lo i ược trồng l m ồ
u ng phê nhuộm nh d nh h y l m thu c nổi tiếng như nhkin [3]
1.2 Tổng quan về chi Psychotria L
1.2.1 Vị trí phân loại
Psychotria L l chi l n nhất c a h phê - Rubiaceae, thuộc phân h phê
Trang 10- Rubioide e v tông l n Psychotrieae Việc phân loại chi Psychotria L rất phức
tạp, không chỉ bởi s lo i l n m c n bởi thiếu c c c i m h nh th i c gi tr
nh n nh dạng lo i hi n y ược phân th nh b phân chi dự v o c c c i m
h nh th i h c v phân b l c ch ng [56]:
Phân chi Psychotria: phân b ở v ng nhiệt i, phân biệt v i c c phân chi
kh c bởi l khô c m u nâu so v i m u nh m h y nh nhạt ở c c phân chi
kh c L kèm b o qu nh thân v rụng s m lại sẹo c lông m u nâu Hạt khi
c t ng ng c h nh b n cầu, m t trong phẳng ho c c h i r nh theo chiều d c, nhiều gân trên m t lồi v thiếu khe nảy mầm
Phân chi Tetramerae: phân b ở châu Phi v M d g sc r c n t vi khuẩn
cộng sinh trên l l kèm hẹp c r ng cư nh n, cụm ho phần dạng ch y v i l
b c nh ho thư ng mẫu 4
Phân chi Heteropsychotria: phân b ở v ng Trung v N m Mỹ, c những c
i m phức tạp như l khô m u nh nhạt h y nh m c ch m c dạng l kèm dạng, khi rụng lại sẹo không c lông m u nâu tr ng ho dạng v i l b c
l n hay nh , hạt cứng c nhiều r nh ho c không c r nh trên bề m t
V tr phân loại c a chi Psychotria L [56], [3]:
1.2.2 Đặc điểm hình thái chung của chi Psychotria L
ây bụi ho c cây g nh t khi l cây thảo, trừ lo i P serpens L m c b b m
trên h y g c c c cây g [1], mô v lông t thư ng m u m m hay m u nâu
m [21]
Trang 11L m c i, hiếm khi m c v ng 3-4 l thư ng c h lõm v /ho c c h lõm
ph lông t trên bề m t L kèm rụng s m ôi khi không rụng d nh liền v en kẽ
v i cu ng l h y c khi hợp lại ung qu nh thân, nguyên ho c chi 2 th y hiếm khi
c th y tuyến bên trong g c l kèm c những lông tuyến ph t tri n mạnh, thư ng tồn tại sau khi l kèm rụng khô lại m u nâu
Cụm ho thư ng m c ở ầu c nh trông như ở kẽ l ho c hiếm khi ở kẽ l xim, ng ch y, im co h y ầu, không cu ng h y c cu ng c l b c l b c ôi khi tiêu giảm ho c ph t tri n l n hay bao cả cụm ho o không cu ng hay cu ng
nh lư ng t nh ôi khi n t nh i ho chi th nh 4, 5 h y 6 th y Tr ng ho
m u tr ng v ng ho c ng hồng h nh phễu h y h nh ng bên trong nhẵn hay nhiều lông chi th nh 4 5 h y 6 th y tiền khai hoa ki u van Nh 4 5 h y 6 nh v o
h ng ho c ng tr ng thư ng không th ho c th r một phần ở những lo i c ho dạng d i v th r ở những lo i c hoa dạng ng n Chỉ nh ng n h y ph t tri n, bao phấn nh lưng gần g c Bầu 2 ô m i ô chứa một no n no n nh g c V i nhụy thẳng hay gần gi ng h nh ầu thư ng th r ở hoa dạng d i v không th ở hoa dạng ng n
Quả m u , cam, ôi khi m u tr ng (P serpens m u t m (P manillensis),
m u en (P cephalophora, P straminea) Quả hạch hay quả th t h nh elip h nh
trứng hay gần cầu i ho c n tồn tại ôi khi rụng, cu ng quả nh h y ôi khi k o
d i h i hạch cứng, m i hạch 1 hạt, hạt c 1 m t phẳng, 1 m t lồi, m t lưng hạt nhẵn h y c gợn theo chiều d c, m t bụng hạt nhẵn h y c r nh theo chiều d c, hạt
c k ch thư c trung b nh h nh elip h y phẳng lồi o hạt m ng, nội nh nạc ho c
gi ng chất sừng phôi nh l mầm phẳng [21]
1.2.3 Phân bố
Trên thế giới: hi n y c khoảng 800-1500 lo i c n nhiệt i v nhiệt i,
phân b ở châu Phi châu Mỹ châu Á M d g sc r v c c ảo Th i nh ư ng [21] Theo Hamilton (1989), Taylor (1996) chi n y c 1000-1650 lo i trên to n thế
gi i [56] Tuy nhiên s u khi tổng hợp c c nguồn dữ liệu trên thế gi i, c c nh kho
h c thuộc dự n The Pl nt List c nh ược c 3458 tên lo i thuộc chi
Trang 12Psychotria L Trong c 1921 tên kho h c ược chấp nh n 55.5% 1441 tên
ược c nh l tên ồng nghĩ 41.6% v 96 tên chư c nh ược ch nh c
thông tin (2.8%) [72]
Ở Việt Nam: Chi n y c 25 lo i phân b phổ biến ở hầu hết c c tỉnh trung du
v miền n i thấp, nhất l c c tỉnh từ Quảng nh trở ra [1], [7] Theo Phạm o ng
- Việt Nam: Tây Ninh R Ph
Qu c ôn S n, Kon Tum ồng Nai
- Ấn ộ, mpuchi Th i L n Malaixia
3 P serpens L Việt Nam, Ấn ộ, Trung Qu c L o
6 P condorensis Pierre ex Pit ôn S n
7 P cephalophora Merr Kon Tum
8 P elliptica Ker- Gawl
11 P morindoides Hutch - Việt Nam: Kon Tum i L i c
L c Lâm ồng
- Trung Qu c L o
12 P oligoneura Pierre ex Pit ồng Nai
Trang 1313 P poilanei Pit Thừ Thiên uế Nẵng Kh nh
24 P balansae Pit Vĩnh Ph c T m ảo Nội (Ba
V Kon Tum Ninh nh
c lo i trong chi ch yếu m c ở rừng thứ sinh ồi cây bụi, b nư ng rẫy, ở
b nh nguyên v trung nguyên ôi khi m c lẫn trong c c l m bụi qu nh l ng [1], [7]
1.2.5 Thành phần hóa học của một số loài thuộc chi Psychotria L
c nghiên cứu chi n y cho thấy sự hiện diện c a c c nh m chất như: flavonoid, tanin, acid hữu c cid min ư ng kh , polysaccharid, chất b o sterol
v c roten c c hợp chất phenol, alkaloid Theo Klein-Junior v cộng sự 2013 c c
Trang 14chất h h c ược phân l p v c nh cấu tr c trong chi Psychotria L c 60%
alkaloid, 9% triterpen, 5% cyclotid, 4% flavonoid, 3% steroid, 3% quinon, 3%
norisoprenoid 3% coum rin c n lại l c c nh m chất kh c [42]
1.2.5.1 Nhóm chất Alkaloid
Alkaloid l nh m chất ch nh trong chi Psychotria L c lk loid trong c c
lo i thuộc chi n y ch yếu thuộc nh m polypirrolidinoindol, quinolin, monoterpen indol:
Bảng 1 2 c alkaloid ược phân l p từ chi Psychotria L
1 P ipecauanha Emetin (17), cephaelin (18) [59]
2 P viridis N,N-Dimethyltryptamin (DMT) (6) [50]
3 P colorata Hodgkinsin (14), (+)-chimonanthin (19),
meso-chimonanthin, psychotridin, (8-8a),
8’-8’ -tetradehydroisocalycanthin 3a(R)
(PML100) (20), iso-calycanthin (5)
[50]
4 P myriantha Acid strictosidinic, myrianthosin (13) [29]
5 P suterella Müll Lyalosid (12), strictosamid (1), naucletin
8 P leiocarpa N, -D-Glucopyranosyl vincosamid (10) [19]
9 P umbellata Psychollatin (umbellatin) (9)
10 P brachyceras Brachycerin (8)
11 P klugii Emetin (17), cephaelin (18) [55]
12 P forsferina Quadrigemin A, quadrigemin B (1),
Trang 15caledonin isopsychotridin B, psychotridin, oleoidin, quadrigemin I.
17 P lyciiflora Meso-chimonanthin, hodgkinsin (14)
21 P barbiflora Harman (7), acid strictosidinic (15) [24]
22 P suerrensis Harman (7), acid strictosidinic (15)
23 P laciniata Vallesiachotamin lacton,
3a(R) 3’ R) (20)
[69]
27 P brachybotrya Brachybotryn, bufotenin [61]
Trang 17
Hình 1.1 Alkaloid từ Psychotria L [50], [69]
1.2.5.2 Nhóm chất Flavonoid
Nhiều Fl vonoid ược phân l p từ c c lo i thuộc chi Psychotria L
Bảng 1 3 Một s fl vonoid ược phân l p từ chi Psychotria L
[43]
3 P spectabilis S Quercetin, quercetrin [17]
4 P trichophora Camelliasid B,
kaempferol-3-O-α-L-rhamnopyranosyl- 1→6 xylopyranosyl- 1→2 ]-β-D-galactopyranosid, kaempferol-3-O-[β-D-xylopyranosyl- 1→3 -
-[β-D-α-L-rhamnopyranosyl- 1→6
]-β-D-galactopyranosid,
kaempferol-3-O-robinosid
[42]
5 P straminea Tectochrysin, apigenin, kaempferol, luteolin,
diosmetin, quercetin,
Trang 18
Hình 1.2 Một s fl vonoid ược phân l p từ chi Psychotria L.[42]
1.2.5.3.Các nhóm chất khác
Ngo i lk loid v fl vonoid, chi Psychotria L c n chứa nhiều nh m hợp chất
kh c như tannin, phenol, coumarin, chất b o …
N m 2014 Qinpei Lu v c c cộng sự phân l p ược 4 norisoprenoid, 1 monoterpenoid, 11 hợp chất phenol v một sesquiterpen khung acoran (Psycacoraon
A) từ Psychotria yunnanensis [47]
Từ lo i Psychotria straminea, Y Fu v c c cộng sự 2015 phân l p ược
8 coumarin: 7-hydroxycoumarin, 7-methoxycoumarin, scopoletin, lupeol,
30-oxo-lupeol, lupenyl acetat, α- myrin v acid ursolic [32]
Từ lo i Psychotria spectabilis, P ulo Jos oelho enevides v c c cộng sự
2005 phân l p ược 2 diterpen l solid genon v deo ygenon c ng 3 coum rin: umbelliferon coum rin v psor len [17]
Từ Psychotria vellosiana, e triz Pereir Moreno v c c cộng sự (2014)
phân l p ược 2 triterpen squ len v lupeol 2 steroid stigmasterol, sitosterol v một coumarin (scopoletin) [52]
Trang 19Geralda de F tim Lemes 2015 phân l p ược 2 coum rin l acid coumaroylquinic v coumarin (scopoletin) từ P trichophora [42]
3-O-p-1.2.6 Tác dụng dược lý
c nghiên cứu về chi Psychotria L cho thấy c c lo i thuộc chi n y c nhiều
t c dụng sinh h c như: giảm u hư ng thần, ch ng o y ho kh ng khuẩn kh ng viêm gây nôn gây ộc tế b o v t c dụng ch ng k sinh tr ng
1.2.6.1 Tác dụng kháng khuẩn, kháng virus
T rsil M ri d Silv Mor es v c c cộng sự 2011 nghiên cứu t c dụng
ch ng viêm (th hiện qua khả n ng ức chế ại thực b o sản xuất oxid nitric (NO)),
t c dụng kh g c tự do t c dụng ộc tế b o v t c dụng kh ng trực khuẩn c a d ch
chiết ethanol từ 10 lo i thuộc chi Psychotria L.: Psychotria pubigera, P ruelliifolia,
P suterela, P stachyoides, P capitata, P glaziovii, P leiocarpa, P nuda, P racemosa và P vellosiana Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng tất cả c c d ch chiết ều
c t c dụng ức chế i v i trực khuẩn M bovis, M tuberculosis, mạnh nhất l 3 lo i
P pubigera, P ruelliifolia và P stachyoides (IC50<4µM) c d ch chiết c ng ều
c t c dụng ức chế ại thực b o sản xuất NO ng y khi d ng ở nồng ộ thấp, nhất l
P suterella (IC50=4 06±1 28µM ch chiết c 10 lo i n y c n c t c dụng diệt vi khuẩn nhưng không gây ộc tế b o ch [22] Nghiên cứu n y mở r hư ng ứng dụng c c lo i n y trong iều tr bệnh lao
1.2.6.2 Tác dụng kháng ký sinh trùng
P klugii c t c dụng ch ng k sinh tr ng T c dụng n y l do hoạt t nh c a
c c lk loid trong cây l ceph elin, isoceph elin v klugin eph elin c t c dụng
mạnh trên k sinh tr ng Leishmania donavani (IC50 0 03 µg/ml mạnh h n 20 lần
so v i pent midin v h n 5 lần so v i amphotericin B Klugin v isoceph elin cho
t c dụng yếu h n v i IC50 lần lượt l 0 4 v 0 45 µM Emetin - lk loid c trong
nhiều lo i Psychotria L c ng c t c dụng ộc v i k sinh tr ng L donavani tư ng
tự cephaelin nhưng ộc v i tế b o ch h n Klugin v ceph elin ức chế mạnh k
sinh tr ng s t r t Plasmodium falciparum (IC50= 27,7 - 46,3 ng/ml) [55]
Nghiên cứu trên lo i P rubra c ng cho thấy t c dụng kh ng khuẩn kh ng
Trang 20mip v kh ng k sinh tr ng [1], [10], [34]
Emetin – lk loid ược phân l p từ P ipecauanha [50] c t c dụng diệt amip
Entamoeba histolytica, một mip gây bệnh mạn t nh ở ngư i Tuy nhiên do c
nhiều ộc t nh nên hiện n y t d ng
1.2.6.3 Tác dụng giảm đau, chống viêm
D ch chiết methanol c a P octosulcata ược nghiên cứu t c dụng ch ng viêm
trên chuột thực nghiệm ược gây viêm cấp t nh bằng c ch tiêm 1ml carrageenan 1%
v gây viêm mạn t nh bằng c ch cấy viên bông dư i da Kết quả cho thấy d ch chiết methanol c cây th hiện t c dụng ch ng viêm cấp v mạn (200 mg/kg kh i lượng) gần tư ng ư ng v i natri diclofenac (40 mg/kg kh i lượng) [49]
N m 1995 l ine lis betsky v c c cộng sự khi nghiên cứu t c dụng giảm
u c a P colorata trên chuột thực nghiệm nh n thấy lk loid trong l v ho c a
lo i n y c t c dụng giảm u gi ng opioid t c dụng n y b mất bởi naloxon [27]
P clorata, P muscosa, P umbellata v P malayana c t c dụng giảm u
thần kinh t c dụng n y l do c c lk loid th nh phần trong dược liệu: hodgkinsin
c trong P clorata, P Muscosa v P malayana), umbellatin c trong P
umbellata) v chimonanthin, psychotridin phân l p từ l v ho c a P clorata) ều
c t c dụng giảm u thần kinh khi nghiên cứu trên mô h nh chuột thực nghiệm b gây u bởi nhiệt ộ v t c nhân h h c [16], [18], [39], [68]
Acid strictosidinic - lk loid phân l p từ l c a P myriantha c t c dụng giảm
u hạ s t khi d ng ư ng u ng trên chuột thực nghiệm Alk loid n y c n c t c dụng ch ng viêm do khả n ng ức chế h hư ng ộng c a bạch cầu [60]
1.2.6.4 Tác dụng hướng thần
Ngo i t c dụng giảm u hạ s t, ch ng viêm như trên cid strictosidinic c n
l m giảm 83,5% nồng ộ 5-hydroxytryptamin khi tiêm v i liều 20 μg/μl v o ại
n o Khi tiêm trong ph c mạc v i liều 10 mg/kg, chất n y l m giảm 63,4% nồng ộ 5-hydroxytryptamin v 67 4% gi tr acid 3,4-dihydroxyphenylacetic Kết quả n y cho thấy t c dụng c a cid strictosidinic trên enzym sinh tổng hợp 5-hydroxytryptamin v trên kênh dop minergic [29]
Trang 21c lk loid từ h i lo i P suterella v P laciniata th hiện t c dụng ức chế enzym mono min o id se A v trên n o chuột thực nghiệm [26] Alkaloid từ P
viridis c ng c t c dụng ức chế enzym monoamin oxidase
1.2.6.5 Tác dụng gây độc tế bào ung thư
Emetin – alkaloid c a P ipecacuanha c t c dụng diệt tế b o ung thư [51]
Ba hợp chất nh m cyclotid phân l p từ P leptothyrsa psyle A v c t c dụng ộc tế b o mạnh i v i tế b o ung thư v M F-7 v tế b o ung thư v kh ng thu c MCF-7/ADR (IC50=0,64 - 10 µM hiệp ồng l m t ng t c dụng ộc tế b o ung thư v v ung thư v kh ng thu c c a doxorubixin (IC50=0,39 - 0 76 µM [33]
Phân oạn n-but nol v ethyl cet t từ d ch chiết methanol c a P serpens th
hiện t c dụng ộc v i c c d ng tế b o H460 (tế b o ung thư phổi), HepG2 (tế b o ung thư g n , Hela (tế b o ung thư cổ t cung) v PC9/GR (tế b o ung thư phổi) [45]
Psychorubin ược phân l p từ d ch chiết ethanol c a P rubra c t c dụng ộc
i v i d ng tế b o K (tế b o ung thư (IC50 = 3,0 µg/ml) [36]
c t c dụng trên c c c lo i thuộc chi Psychotria L ược ứng dụng trong
iều tr ung thư
1.2.6.6 Tác dụng chống oxy hóa
r chycerin v d ch chiết thô từ l c a P brachyceras c t c dụng ch ng oxy
h v ch ng ột biến gen ở nấm men t c dụng n y l do khả n ng kh g c tự do
OH [25]
N m 2014 nh m nghiên cứu ở r zil nghiên cứu t c dụng ch ng o y h c a
4 lo i P carthagenensis, P leiocarpa, P capillacea, P deflexa bằng c ch nghiên
cứu khả n ng d n g c tự do 1,1-dipheanyl-1-picrylhydrazyl, acid
Trang 221.3.1.Đặc điểm thực vật
Psychotria asiatica L c n c tên ồng nghĩ kh c nữ l Psychotria rubra
(Lour.) Poir hay Psychotria reevesii W ll Tên thư ng g i l Lấu, Lấu , Bồ gi c Men sứa P asiatica L thuộc phân chi Psychotria, chi Psychotria, h phê
Rubiaceae [1], [7], [72]
L cây nh h y cây nh , cao 2-8 m ho n to n nhẵn c nh non gần h nh vuông
m u nâu c nh gi tr n m u m m L m c i h nh bầu dục thuôn d i
8-20 cm, rộng 2-7 cm , g c thuôn ầu nh n, m t trên m u lục ôi khi ph nâu ,
m t dư i m u m nhạt gân nổi rõ l kèm rụng s m [7], [1], [21], [23]
Cụm hoa m c ở ầu c nh th nh im ng d i 2-6 cm ho m u tr ng i 5
r ng c ng ng n tr ng n m c nh c lông ở h ng, nh 5 nh ở h ng tr ng chỉ nh
d i bằng bao phấn, bầu hạ 2 ô [21], [1], [7], [23]
Quả hạch bầu dục c khi gần h nh cầu d i 5-7 mm c i tồn tại, khi ch n c
m u c 2 hạch phẳng - lồi v i 5 cạnh v r nh lưng m i ô chứa một hạt m u en
Trang 231.3.2 Sinh thái và phân bố
Lấu l cây ư b ng thư ng m c ở rừng thứ sinh, ở ộ cao khoảng 170-250 m,
c khi lên t i 1200 m, ở ồi cây bụi, b nư ng rẫy h y ôi khi m c lẫn trong c c
l m bụi trong l ng [1], [7], [23]
Lấu phân b kh rộng r i ở nhiều nư c nhiệt i châu Á: Ấn Ðộ, Trung Qu c,
Nh t Bản, Việt N m L o mpuchi Th i L n M l ysi [1], [7], [23] Ở nư c ta, cây m c phổ biến ở kh p c c v ng trung du v ồi n i thấp, nhất l c c tỉnh từ Quảng nh trở ra [1]
N m 2007 nh m c Ph n Minh i ng v cộng sự phân l p ược b n hợp
chất l β-sitosterol, stigmasterol, 1-octacosen v spergl ucid từ cây n y [34]
Asperglaucid Hai Xi o Lu v cộng sự (2014) phân l p ược h i fl vonoid l 6-hydroxy-
luteolin-7-O- rutinosid, luteolin-7-O-rutinosid v hai iridoid 6α-hydroxygeniposid, psyrubrin A từ cao chiết ethanol 95% c a rễ lo i P rubra [46]
Trang 24O O
O
OH OH O
O O
O OH OH
OH OH
O
OH OH
OH
HO
O
OH OH O
O O
O OH OH
OH OH
O
OH OH OH
N m 2014 i Mỹ Linh v Trần Th Th y Quỳnh phân l p v c nh
cấu tr c c a 3 chất từ d ch chiết ethanol c a P rubra:
2,6-dimethoxy-p-benzoquinon, acid betulinic v acid oleanolic [8]
1.3.4 Tác dụng dược lý
c nghiên cứu trên P asiatica L cho thấy lo i n y c những t c dụng dược
l ng ch như: kh ng khuẩn, ch ng viêm ch ng o y h ch ng kh i u
Theo t i liệu [7] cây Lấu c những t c dụng sau:
+ T c dụng kh ng khuẩn: d ng phư ng ph p khuếch t n trên thạch Chiết l
6-hydroxy-luteolin-7-O- rutinosid
luteolin-7-O-rutinosid
Trang 25Lấu bằng c ch s c rồi cô ến tỉ lệ 2g l khô/1 ml Nh 25 µl v o kho nh giấy c
ư ng k nh 6 mm K ch thư c v ng vô khuẩn mm i v i một s ch ng vi khuẩn:
Staphylococcus aureus, Proteus vulgaris, S faecalis, Bacillus anthracis, Escherichia coli, S pneumoniae lần lượt l 10,83; 10,00; 12,00; 13,00; 6 00 v 9,50
+ T c dụng kh ng mip: rễ Lấu c t c dụng ức chế yếu trên mip ch ng
Entamoeba moshkowskii
Lư ng Th ồng Vân v cộng sự thực hiện nghiên cứu h i c n chiết ethanol 90% v c n nư c cất c cây cho thấy: c c loại d ch chiết c khả n ng kh ng c c vi
khuẩn Bacillus subtilis, Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida
albicans h ng kh ng ược cả Escherichia coli nhưng yếu h n Tuy nhiên d ch
chiết l cây không c khả n ng kh ng Aspergillus niger c th nghiệm trên ộng
v t th nghiệm cho thấy d ch chiết l cây c ảnh hưởng ến c qu n tạo m u v mô
g n c chuột th nghiệm [10]
Theo Ph n Minh i ng v cộng sự phân oạn ethyl cet t v n-but nol c t c dụng ức chế i v i c c vi khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas
aeruginosa, Shigella sonnei và Shigella flexneri Tuy nhiên, c c phân oạn n y
không th hiện t c dụng ức chế i v i vi khuẩn Escherichia coli v c c ch ng nấm
Candida albicans, Candida stellatoides [34]
Toshimitsu y shi v cộng sự phân l p ược psychorubin từ d ch chiết
ethanol c a P rubra Chất n y th hiện t c dụng ộc i v i tế b o ung thư K
ED50 = 0,3 µg/ml [36] c nghiên cứu về sau cho thấy psychorubin c t c dụng ộc
v i một s d ng tế b o ung thư: tế b o gây bệnh bạch cầu HL60 (IC50 = 4,5 µM v Jurkat (IC50 = 5 6 µM), d ng tế b o ung thư v MCF-7 (IC50 = 1.1 µM) ên cạnh psychorubin c n th hiện t c dụng kh ng Leishm ni - k sinh tr ng gây bệnh suy nhược Leishmaniasis, ảnh hưởng t i 12 triệu ngư i trên to n thế gi i
Psychorubin ức chế cả 4 lo i Leishmania amazonensis (IC50 = 2,7 µM Leishmania
chagasi (IC50 = 1,7 µM Leishmania braziliensis (IC50 = 1,7µM), Leishmania major
(IC50 = 2,4 µM Psychorubin c phổ kh ng khuẩn rộng t c dụng trên nhiều vi
khuẩn: Staphylococcus aureus, Escherichia coli, Salmonella typhimurium, Shigella
Trang 26sonnei (MIC=340,3), Klebsiella pneumoniae (MIC=680,6), Bacillus cereus (MIC=
170,2), Pseudomonas aeruginosa (MIC=680 6 v t c nhân gây bệnh c hội, ch yếu trên nấm Candida albicans (MIC=340,3), Cryptococcus neoformans (MIC=
87.3) [28]
1.3.5.Tính vị, công năng
Rễ Lấu c v ng t nh m t c t c dụng thanh nhiệt, giải ộc, khu phong trừ thấp, tiếp c t sinh c L Lấu c v ng ch t t nh b nh c t c dụng thu s p chỉ tả, tiêu ộc cầm m u [1], [7]
Lấu thư ng ược d ng tr : cảm mạo bạch hầu viêm mygd l viêm h ng kiết
lỵ s t thư ng h n thấp kh p u nhức ư ng u lưng L d ng ngo i tr n ng tổn thư ng vết thư ng chảy m u r n c n viêm m d ụng gi p ng rễ 15-30 g
s c nư c u ng ho c d ng l tư i 30-90 g L c th d ng nấu nư c r ho c gi l m thu c p ng c th d ng c nh l nấu nư c ngâm chữ sâu r ng u t i n
d ng kh m i t nh v giải ộc thức n như nấu nư c ngâm r [1], [7]
1.3.6 Bài thuốc chứa Lấu
Từ lâu trong dân gi n Lấu dược s dụng tr nhiều bệnh [7]:
1 Chữa tiêu chảy: ng l Lấu, C nâu h y l Sim, m i thứ một n m (10-20
g) s c u ng N m dược thần hiệu)
2 Chữa lỵ, đau bụng sau khi đẻ: ng v cây Lấu v cây Vải m i thứ một
n m 10-20 g s c u ng N m dược thần hiệu
3 Chữa chàm, mẩn ngứa, mụn chảy lở nước: ng l Lấu một phần nấu nư c
r một phần t n bột rây m n r c N m ược thần hiệu ệnh viện Quảng Ninh
d ng rễ v l Lấu 100 g ch t nh nấu v i nư c rồi cô th nh c o bôi
4 Chữa kiết lỵ: Rễ Lấu 8-16 g s c u ng d ng 3-5 ng y
5 Chữa thương hàn: Rễ v l Lấu ph i khô t n th nh bột m n ngư i l n u ng
2-3 g tr em 0 5 g ng y 3 lần
6 Chữa băng huyết, khí hư bạch đới, đái ra máu:
- L Lấu b nh t tư i 16-20 g ph i hợp v i l Tiết dê l Huyết dụ gi n t
thêm nư c gạn u ng
Trang 27-Thân cây Lấu ch t ng n ph i khô 10-20 g s c u ng
-Thân cây Lấu l B chẽ thân cây V b rễ v c nh Chu ch t thân cây
B ng bục m i v 6-8 g s c u ng
7 Chữa cảm mạo, viêm amidan, viêm họng, bạch hầu: L Lấu tư i ược
d ng theo tuổi: dư i 1 tuổi 35 g, 1-3 tuổi 70 g, 4-5 tuổi 90 g, 6 - trên 10 tuổi 150 g
S c lấy nư c chi l m 3-4 lần u ng trong ng y
8 Chữa đau răng, sâu răng: C nh v l Lấu s c c ng m một l c rồi nhổ i
9 Trị đòn ngã tổn thương, đụng dập, vết thương chảy máu: Rễ Lấu l T i l o
v cây Me lượng bằng nh u ph i th t khô t n m n r c v o vết thư ng
Trang 28CHƯ NG II - ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Nguyên vật liệu, thiết bị
2.1.1 Đối tượng nghiên cứu
- Mẫu thân v l l m nguyên liệu nghiên cứu c i m thực v t v gi m nh tên kho h c
- Thân v l cây ược l m nh , sấy khô ở 50oC, bảo quản trong t i nilong k n
l m nguyên liệu nghiên cứu về m t h h c
- N i thu h i: Nghệ An
- Th i i m thu h i: th ng 11/2015
2.1.2 Phương tiện nghiên cứu
Dụng cụ, thiết b m y m c:
- T sấy Memmert, Binder-FD115
- M y c t vi phẫu cầm tay, dao, bộ dụng cụ nhuộm tiêu bản
- c dụng cụ th nghiệm thư ng quy: c c c m b nh n n ng nghiệm
th y tinh pipet b nh gạn, phiến k nh l m k nh …
- K nh hi n vi quang h c Leica
- M y cô qu y Rotavapor R-220, Rotavapor R-200 (Buchi)
- èn t ngoại
- Cột s c k d ng chất hấp phụ l silic gel F254 c hạt 0,04-0,063mm (Merck)
- ân kỹ thu t Precisa BJ 610C
- M y ảnh kỹ thu t s Canon IXYS 115 HS
Trang 29- D ng trong nghiên cứu th nh phần h h c: TT Mayer, TT Dragendorff, TT Bouchardat, TT diazo m i pha, FeCl3 5%, geletin 1% ch cet t 5% TT Lugol
dung d ch natri nitroprussiat, TT ninhydrin 3%, ethanol 96%, n-hexan, diclomethan, ethyl acetat, methanol, n-butanol, toluen, acid acetic, acid formic …
2.2 Nội dung nghiên cứu
2.2.1 Nội dung nghiên cứu đặc điểm thực vật
- Mô tả c i m h nh th i c a mẫu cây Lấu thu h i ở Nghệ An
- i m nh tên kho h c c a mẫu
- Mô tả c i m vi h c c a mẫu
2.2.2 Nội dung nghiên cứu hóa học
- nh t nh s bộ c c nh m chất thư ng g p trong thân v l cây Lấu bằng
2.3 Phương pháp nghiên cứu
2.3.1 Phương pháp nghiên cứu đặc điểm thực vật
Mô tả h nh th i thực v t:
Qu n s t, mô tả c i m h nh th i cây Lấu theo phư ng ph p trong t i liệu [4]
i m nh tên kho h c c a mẫu nghiên cứu:
Thu th p c c mẫu cây Lấu ở Nghệ An c mẫu sau khi thu th p ược x l
v l m tiêu bản theo quy tr nh l m tiêu bản trong t i liệu [4] i chiếu v i c c mô
tả trong c c t i liệu chuyên sâu về thực v t như:
- ây c Việt Nam [2]
- Từ i n cây thu c Việt Nam [1]
- ây thu c v ộng v t ở Việt Nam [7]
- Thực v t ch Trung Qu c [21]
Trang 30- Tiêu bản mẫu tại Viện Sinh th i v t i nguyên sinh v t
Nh chuyên gi gi m nh tên kho h c c cây c tiêu bản mẫu sau khi
gi m nh tên kho h c ược ư v o lưu trữ tại Viện dược liệu v Viện sinh th i v
T i nguyên sinh v t
Nghiên cứu c i m vi h c:
- C t vi phẫu bằng d o v nhuộm bằng phư ng ph p nhuộm k p [4]
- Qu n s t cấu tạo vi phẫu thân l v c i m bột thân bột l bằng k nh hi n
vi, chụp ảnh c c c i m vi h c bằng m y ảnh theo phư ng ph p trong c c t i liệu: [4], [6]
2.3.2 Phương pháp nghiên cứu hóa học
2.3.2.1 Định tính các nhóm chất thường gặp trong dược liệu ở thân và lá Lấu bằng các phản ứng hóa học
nh t nh s bộ c c nh m chất: tiến h nh nh t nh c c nh m chất bằng c c phản ứng h h c c trưng cho từng nh m chất theo c c t i liệu [6], [5], [9]:
2.3.2.2 Chiết xuất, phân lập và xác định cấu trúc của các chất phân lập được
- Chiết xuất dược liệu bằng phư ng ph p ngâm lạnh, s dụng dung môi l ethanol 96% D ch chiết ethanol ược cất thu hồi dung môi thu ược cao c Cao mềm ược h lại v i 1 l t ethanol 25% thu ược d ch chiết ethanol D ch chiết
ethanol ược chiết l ng - l ng v i c c dung môi c ộ phân cực t ng dần: n-hexan,
dichlomethan, ethyl acetat D ch chiết c c phân oạn ược cất thu hồi dung môi thu
ược c c c o phân oạn tư ng ứng: cao n-hexan (cao H), cao dichlomethan (cao D),
c o ethyl cet t c o c o nư c (cao N)
- Khảo s t th nh phần h h c c trong d ch chiết phân oạn n-hexan bằng
Trang 31CHƯ NG III - THỰC NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ 3.1 Nghiên cứu về thực vật
3.1.1 Mô tả đặc điểm hình thái thực vật của cây
ây g nh , cao 2-3 m, thân không c lông Thân non m u nâu h i dẹt, gần vuông thân gi h nh tr n m u m h i nh m
L m c i, c l kèm L n m p nguyên phiến l h nh bầu dục thuôn thon
d i dần về ph g c m i l nh n L d i 10 - 20 cm, rộng 2 - 5 cm, cu ng l d i 1 -
2 cm L kèm dạng vảy h nh mu ng ôm s t thân
Cụm hoa sim, m c ở ầu c nh Quả hạch h nh cầu, i ở trên khi ch n c m u
Hình 3.1 nh ảnh c a Psychotria asiatica L
3.1.2 Giám định tên khoa học
Dự v o qu n s t v phân t ch c c c i m h nh th i c a mẫu i chiếu v i
c c t i liệu tham khảo c ng sự gi p c a TS Trần Thế ch - Viện Sinh th i v
T i nguyên sinh v t cây Lấu d ng nghiên cứu ược gi m nh tên kho h c
l Psychotria asiatica L tên ồng nghĩ l Psychotria rubra (Lour.) Poir hay
Psychotria reevesii Wall., thuộc h phê Rubi ce e Tên thư ng g i l Lấu, Lấu
Tiêu bản mẫu s u khi gi m nh ược lưu tại Viện Sinh th i v T i nguyên sinh
v t v Viện ược liệu v i s hiệu V 10112015
3.1.3 Đặc điểm vi phẫu lá
Qu n s t trên tiêu bản vi phẫu l (Hình 3.2), nh n thấy:
Trang 32Phần gân lá: M t trên phẳng, m t dư i lồi Bi u b 1 gồm một l p tế b o
h nh chữ nh t không ều Ở m t trên một s tế b o bi u b biến th nh lông che chở
n b o, m t dư i không c Mô d y g c (2) gồm nhiều tế b o h nh gi c không
ều nhau, xếp th nh 4 - 6 l p tế b o ở cả 2 m t, chiếm khoảng 1/7 vi phẫu Mô mềm (3) gồm c c tế b o th nh m ng h nh gi c k ch thư c không ều, chiếm khoảng 1/4 vi phẫu Mô mềm ở m t trên chứa nhiều diệp lục Trong mô mềm rải r c tế b o chứa tinh th calci oxalat libe g nằm trong kh i mô mềm l m th nh h nh v ng cung ở ch nh giữ gân l m t lõm hư ng lên trên thỉnh thoảng c b libe g phụ
h nh tr n libe - g chiếm khoảng 1/3 vi phẫu Trong b libe g v ng g (6) nằm trong v ng libe (7) nằm ở ngo i Ph ngo i v ng ngo i libe rải r c sợi mô cứng
Phần phiến lá: Tế b o bi u b h nh chữ nh t, m t dư i c lông che chở n
b o Mô mềm gi u (11) gồm 2 l p tế b o nằm ở m t trên bên trong chứa nhiều lục lạp, ph dư i l mô khuyết (12)
3.1.4 Đặc điểm vi phẫu thân
Qu n s t trên tiêu bản vi phẫu thân (Hình 3.3), nh n thấy:
Thân b nh t c tiết diện tr n thân non tiết diện h i dẹt ến gần vuông Thân cây c cấu tạo cấp 2, từ ngo i v o trong thấy gồm c c phần: ngo i c ng l bần (1) gồm 2-3 l p tế b o ếp ều n V ngo i c nhiều lông che chở n b o Tiếp theo
l tầng ph t sinh bần-lục b v lục b Mô d y 2) gồm nhiều tế b o h nh gi c không ều nh u c th nh d y xếp th nh 10 - 12 l p Mô mềm v (3) gồm c c tế
b o h nh trứng k ch thư c không ều nhau Trụ b (4) gồm 2 - 3 l p tế b o l n xếp lộn xộn h mô cứng một phần ở thân non v ho n to n ở thân b nh t Phần v chiếm khoảng 1/3 vi phẫu Tiếp theo l b libe g (5), mạch g (6) kh ph t tri n chiếm 1/4 vi phẫu Trong c ng l mô mềm ruột (7), ở thân b nh t mô mềm ruột
h g Phần v chiếm khoảng
1/2 vi phẫu Trong mô mềm v v mô mềm ruột rải r c nhiều tế b o chứa tinh th calci oxalat
3.1.5 Đặc điểm bột lá
Trang 33M u nh lục m m i th m v ng Qu n s t dư i k nh hi n vi (Hình 3.4),
nh n thấy:
c mảnh mạch: mạch mạng (1), mạch xo n (2), mạch i m (3, 4) Tinh th calci oxal t h nh kim v h nh kh i (5) Mảnh mô gi u (6) Sợi (7) Mảnh mô mềm
8 Mô mềm m ng m u 9 c mảnh m ng m u 10 Lông che chở n b o 11)
3.1.6 Đặc điểm bột thân
M u tr ng ng v ng nhạt, xen lẫn c c mảnh m u nâu m i th m v ng
Qu n s t dư i k nh hi n vi (Hình 3.5), nh n thấy:
Mảnh m ng m u 1 Mảnh mô mềm m ng m u 2 tinh th calci oxalat
h nh kim 3 h nh kh i ( t g p) (3) Nhiều hạt tinh bột h nh tr n r n hạt phân
nh nh(4) sợi (5) c mảnh mạch: mạch i m (6), mạch mạng (7), mạch xo n (8) Mảnh mô mềm mang tinh bột v tinh th calcioxalat (9) Mảnh mô mềm (10) Mảnh bần (11)
Trang 34
Hình 3.2 Vi phẫu l
1 Bi u b trên 2 Mô d y 3.Mô mềm mang diệp lục 4 libe-g phụ
5 Mô mềm 6 G 7 Libe 8 Mô mềm 9 Mô d y 10 i u b dư i
11 Mô gi u 12.Mô khuyết 13 Bi u b dư i
6
Trang 363.2 Nghiên cứu về hóa học
3.2.1 Chiết xuất
Hình 3.6.S ồ chiết xuất Psychotria asiatica L.
Cao E 260,32g, 13,02%
D ch chiết ethanol
ược liệu khô
2 kg
1 Ngâm v i ethanol 96% (3 lần, 3l/3 ng y/lần)
2 L c, cất thu hồi ethanol
Cao ethanol 598,08 g, 29,9%
D ch chiết ethanol
t n lại v i ethanol 25%
Cao H 36,45 g, 1,82%
Cao D 7,05 g, 0,35%
D ch chiết ethanol
Cao N 201,32g, 10,07%
1 Chiết v i n-hexan nhiều lần ến khi d ch chiết
n- hexan không m u
2 Cất thu hồi n-hexan
1 Chiết v i dichlomethan nhiều lần ến khi
d ch chiết dichomethan không m u
2 Cất thu hồi dichlomethan
1 Chiết v i ethyl acetat nhiều lần ến khi
d ch chiết ethyl acetat không m u
2 Cất thu hồi ethyl cet t v eth nol