---&&---I.1 Công nghệ GPON :GPON Gigabit Passive Optical Network là công nghệ mạng quang thụ động triển khai tại lớp truy nhập với tốc độ chiều Download đến 2,5 Gbps, tốc độUpload đến 1
Trang 1ĐỊNH NGHĨA DỊCH VỤ CUNG CẤP TRÊN HỆ THỐNG
GPON VNPT HÀ NỘI.
Trang 2Kiểm soát tài liệu 3
Danh mục từ viết tắt 4
PHẦN I : GIỚI THIỆU CHUNG 5
I.1 Công nghệ GPON : 6
I.2 : BẢNG THIẾT LẬP QOS, ÁNH XẠ THAM SỐ CHUẨN CHO MẠNG BĂNG RỘNG VNPT HÀ NỘI 8
PHẦN II : MÔ HÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ TRÊN MẠNG GPON VNPT HÀ NỘI 9
1.Dịch vụ FiberVNN trên GPON: 9
Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng : 11
Phương thức tính cước: 11
Phương thức xác thực (PPPoE): 11
Tốc độ Download/Upload sử dụng cho Profile khách hàng FiberVNN: 11
2.Dịch vụ FiberVNN + MyTV HD: 12
Địa chỉ IP Public : 14
Phương thức xác thực (PPPoE): 14
Phương thức tính cước: 14
Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng (CPE): 14
Giao diện tại nhà khách hàng: 14
3.Dịch vụ MegaWAN nội tỉnh (VPN L3) trên GPON: 15
Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng : 18
Giao diện tại nhà khách hàng: 18
Phương thức tính cước: 18
Tốc độ cổng (uplink & downlink): 18
Địa chỉ IP: 18
Mức cam kết dịch vụ: 18
4 Cung cấp dịch vụ MegaWan liên tỉnh tốc độ cao trên thiết bị truy nhập PON 18
Trang 3OLT/G-Ứng dụng : 18
Mô hình kết nối: 19
Giao diện tại nhà khách hàng: 20
Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng (CPE): 20
Phương thức tính cước: 20
Tốc độ cổng (uplink & downlink): 20
Địa chỉ IP: 20
Mức cam kết dịch vụ: 20
Phụ lục : Danh sách ONT tương thích mạng GPON VNPT Hà Nội 21
Kiểm soát tài liệu
Tên tài liệu: Định nghĩa Dịch vụ cung cấp trên hệ thống GPON VNPT Hà Nội
Trang 4Lần đánh giá và cập nhật : Dự kiến Quí 1/2012.
Chỉnh sửa phương án cung cấp dịch vụ trên hệ thống GPON từ các phát sinhthực tế trong quá trình thử nghiệm rộng rãi, cập nhật thêm các loại ONTtương thích
Phòng ĐHQLCL- TT ĐHTT Người thực hiện:
Vũ Duy Dự Cao Văn May Đoàn Minh Quân Nguyễn Công Hoan
Danh mục từ viết tắt
Từ viết tắt Tiếng Anh
GPON - Gigabit Passive Optical Network.
Trang 5- Thiết bị kết cuối đường quang (đặt tại tổng đài)
ONT - Optical Network Termination.
- Thiết bị kết cuối mạng quang (đặt tại nhà khách hàng)
- Đôô nét cao.
SD - Standard Definition.
- Đôô nét tiêu chuẩn.
CPE - Customer Premise Equipment.
- Thiết bị đầu cuối khách hàng.
- Mạng đô thị.
MAN-E - Metro Area Network - Ethernet.
- Mạng đô thị sử dụng công nghệ Ethernet
MPLS - Multiprotocol Lable Switching.
- Chuyển mạch nhãn đa giao thức
QoS - Quality of Service
- Chất lượng dịch vụ
SLA - Service Level Agreement
- Mức cam kết dịch vụ.
- Bôô giải mã tín hiêôu truyền hình từ gói tin IP.
MVR - Multicast VLAN Registration
Triple-play
Services - Đa dịch vụ Voice, Video, Data.
PHẦN I : GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 6
-&& -I.1 Công nghệ GPON :
GPON (Gigabit Passive Optical Network) là công nghệ mạng quang thụ
động triển khai tại lớp truy nhập với tốc độ chiều Download đến 2,5 Gbps, tốc độUpload đến 1,2 Gbps trong đó tồn tại giữa thiết bị tại điểm chuyển mạch của nhàcung cấp và thiết bị khách hàng là các thành phần thụ động (passive - không sửdụng nguồn điện)
Mô hình mạng điển hình của một hệ thống GPON như sau:
OLT (Optical Line Terminal) là thiết bị kết cuối kênh quang đặt tại điểmchuyển mạch của nhà cung cấp dịch vụ Đây có thể được coi là thiết bị chuyểnmạch quang với các giao diện quang Uplink là NxGE hoặc Nx10GE kết nối đếnmạng MAN-E Giao diện Downlink được gọi là các PON Port kết nối đến Splittertrước khi đến thiết bị đầu cuối khách hàng ONT
ONT (Optical Network Terminal) là thiết bị kết cuối mạng quang đặt tại nhàkhách hàng hoặc B-ONT đặt tại doanh nghiệp (Bussiness ONT) Phần mạng tồn tạigiữa OLT và ONT được gọi là mạng phân phối quang (Optical DistributionNetwork - ODN)
Splitter là bộ chia thụ động (không sử dụng nguồn điện), có thể chia đến1:128 và có thể được triển khai làm nhiều cấp, trong đó tối đa 2 cấp đối với mạngODN (Optical Distribution Network) của VNPT Hà Nội
GPON chỉ dùng một sợi quang (01 Fo) để truyền dữ liệu cho cả chiềuDownload và Upload do sử dụng 2 bước sóng khác nhau : bước sóng 1490 nm cho
dữ liệu chiều Download, 1310nm cho dữ liệu chiều Upload
Đối với chiều Download từ OLT xuống ONT, dữ liệu được mã hóa theo IDcủa ONT nhận và truyền theo phương thức Broadcast, tại một thời điểm tất cả các
Trang 7ONT đều nhận được dữ liệu từ OLT tuy nhiên chỉ có ONT có ID phù hợp mới giải
mã được dữ liệu
Đối với chiều Upload từ ONT lên OLT, dữ liệu được truyền theo phươngthức đa truy nhập phân chia theo thời gian TDM (Time Division Multiplexing).ONT muốn truyền dữ liêu phải đăng ký với OLT để được cấp phát time-slot OLT
sẽ truyền tín hiệu đồng bộ đến các ONT và chỉ định time-slot dành cho mỗi ONT.Theo chu kỳ thời gian, ONT sẽ được phép truyền dữ liệu tại time-slot đã được OLTphân bổ
Trang 8I.2 : BẢNG THIẾT LẬP QOS, ÁNH XẠ THAM SỐ CHUẨN CHO MẠNG BĂNG RỘNG VNPT HÀ NỘI.
760X (Exp/MPLS)
Acc Sw ME3400, ME4924, OS6424 (CoS)
Ứng dụng và dịch vụ
Acc_node IP-DSLAM /MSAN/G- PON (CoS)
Ứng dụng và dịch vụ
SLA4
Kênh quản lý, Giao thức điều khiển mạng OSPF, BGP, IS- IS
7 7 Kênh quản lý MAN Switch 7 Kênh quản lý thiết bị
6 6 Kênh quản lý IP DSLAM, G-PON 6 Kênh quản lý thiết bị
SLA3
Dịch vụ truyền dữ liệu yêu cầu cao delay, jiter, thời gian thực như : VoIP…
SLA2
Dịch vụ truyền dữ liệu yêu cầu cao delay, jiter
SLA1 Dịch vụ truyền dữ liệu
Trang 9PHẦN II : MÔ HÌNH TRIỂN KHAI DỊCH VỤ TRÊN MẠNG GPON VNPT
HÀ NỘI.
1.Dịch vụ FiberVNN trên GPON:
Mô tả dịch vụ:
Cung cấp dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao (FiberVNN) cho khách hàngtrên cáp quang của VNPT Hà Nội sử dụng công nghệ GPON Giao thức sửdụng là PPPoE để xác thực, ghi cước và phân quyền truy cập cho kháchhàng
Trang 10Hình 1 : Dịch vụ FiberVNN cung cấp trên hệ thống GPON VNPT Hà Nội
Trang 11Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng :
ONT mạng GPON
Giao diện tại nhà khách hàng : FE/GE 100/1000 BaseT, Wifi 802.11 a/g
Danh sách thiết bị ONT được khuyến nghị như phụ lục 2
Yêu cầu phía VNPT Hà Nội:
Sử dụng trên OLT ALU ISAM 7342 hoặc OLT Huawei MA5600T
Trong khả năng đáp ứng mạng cáp quang của VNPT Hà Nội (mỗi khách
hàng sử dụng 01 sợi quang)
Phương thức tính cước:
Theo gói cước dịch vụ FiberVNN : Tính cước theo lưu lượng thực tế sử
dụng hoặc trọn gói (flat rate)
Địa chỉ IP Public cung cấp :
BRAS cấp IP động hoặc cấp tĩnh cho khách hàng tùy theo gói cước
Phương thức xác thực (PPPoE):
User name/ password
Tốc độ Download/Upload sử dụng cho Profile khách hàng FiberVNN:
Căn cứ trên tốc độ gói cước FiberVNN Chi tiết như bảng sau:
Tốc độ truy
nhập FiberOffice Gói FiberExtra Gói FiberPro Gói FiberDreaming Gói
Gói FiberPublic (Gói chỉ cung cấp cho đại lý Internet) Gói Fiber2E
Tốc độ tối đa
(download/
upload) 35Mbps/ 35Mbps 40Mbps/ 40Mbps 50Mbps/ 50Mbps 100Mbps/ 100Mbps 33Mbps/ 33Mbps 14Mbps/14Mbps Tốc độ tối thiểu
(download/
upload) 640Kbps/ 640Kbps 768Kbps/ 768Kbps 1024Kbps/ 1024Kbps 2048Kbps/ 2048Kbps 640Kbps/ 640Kbps Không cam kết
Trang 122.Dịch vụ FiberVNN + MyTV HD:
Mô tả dịch vụ:
Sử dụng công nghệ truy nhập FTTx-GPON kết hợp với mạng truyền tảiMAN-E công nghệ MPLS của VNPT Hà Nội để cung cấp kết nối truy nhậpInternet đối xứng tốc độ cao đồng thời với dịch vụ MyTV HD trên cáp sợiquang đến nhà khách hàng
Trang 14 Theo lưu lượng sử dụng
Trọn gói / Flat rate
Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng (CPE):
Thiết bị đầu cuối ONT theo khuyến nghị của VNPT Hà Nội
Giao diện tại nhà khách hàng:
FE/GE điện (100/1000 BaseT), Wifi 802.11 a/g
Tốc độ cung cấp :
Tốc độ truy
nhập FiberOffice Gói FiberExtra Gói FiberPro Gói FiberDreaming Gói
Gói FiberPublic (Gói chỉ cung cấp cho đại lý Internet) Gói Fiber2E
Tốc độ tối đa
(download/
upload) 35Mbps/ 35Mbps 40Mbps/ 40Mbps 50Mbps/ 50Mbps 100Mbps/ 100Mbps 33Mbps/ 33Mbps
14Mbps/ 14Mbps Tốc độ tối thiểu
(download/
upload) 640Kbps/ 640Kbps 768Kbps/ 768Kbps 1024Kbps/ 1024Kbps 2048Kbps/ 2048Kbps 640Kbps/ 640Kbps Không cam kết
Dịch vụ MyTV HD (cung cấp đồng thời với FiberVNN)
Ứng dụng:
Xem cách kênh truyền hình quảng bá, xem phim theo yêu cầu (VoD) theo các
chuẩn HD và sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng như karaoke, chơi game,
nghe nhạc thông qua màn hình TV
Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng (CPE):
Thiết bị đầu cuối ONT theo khuyến nghị VNPT Hà Nội
Trang 15Yêu cầu phía VNPT Hà Nội:
Sử dụng trên OLT mạng truy nhập G-PON
Phương thức tính cước:
Theo gói cước dịch vụ MyTV
Điều kiện cung cấp :
− Chỉ cung cấp MyTV cho khách hàng đang sử dụng Internet FiberVNN hoặckhách hàng đăng ký mới đồng thời cả Internet FiberVNN và MyTV
− Gói cước đăng ký MyTV trên cáp quang là MyTVSilverHD hoặcMyTVGoldHD, không cung cấp gói SD trên cáp quang GPON
− Số lượng STB MyTV trên 01 đường quang cùng FiberVNN < = 03
− Không cung cấp riêng dịch vụ MyTV trên cáp quang GPON
Tốc độ cổng (hướng downlink):
Tốc độ downlink đáp ứng của Profile khách hàng trên OLT GPON bằngtổng tốc độ của kênh MyTV HD (11 Mbps) cộng với tốc độ gói dịch vụInternet FiberVNN (nếu khách hàng đăng ký 01 STB), lưu lượng MyTVđược gán tham số CoS với mức ưu tiên cao hơn lưu lượng InternetFiberVNN Trong trường hợp khách hàng đăng ký n STB thì :
Tốc độ đáp ứng của cổng G-PON = tốc độ gói FiberVNN + n x11 (Mbps)
Ví dụ : khách hàng dùng 03 STB dịch vụ MyTV chuẩn HD 11 Mbps và góiFiberVNN 30 Mbps thì tổng băng thông yêu cầu đặt cổng L2 Switch là :
11*3 Mbps + 30 Mbps = 63 Mbps
3.Dịch vụ MegaWAN nội tỉnh (VPN L3) trên GPON:
Mô tả dịch vụ:
Cung cấp dịch vụ MegaWAN nội tỉnh tốc độ cao (VPN L3) cho khách hàng
sử dụng công nghệ GPON
Ứng dụng:
Kết nối các mạng LAN, WAN của khách hàng trên địa bàn Hà Nội
Trang 16 Làm nhánh chính cho dịch vụ MegaWAN nội tỉnh (sử dụng cáp quangtrên công nghệ GPON), các nhánh phụ tốc độ thấp hơn 2 Mbps có thể
sử dụng cổng ADSL/SHDSL trên cáp đồng
Mô hình kết nối:
Trang 18Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng :
ONT mạng GPON :
Danh sách thiết bị ONT được khuyến nghị như phụ lục 2
Yêu cầu phía VNPT Hà Nội:
Sử dụng trên GPON OLT ALU ISAM 7342 hoặc OLT Huawei MA5600T
Trong khả năng đáp ứng mạng cáp quang của VNPT Hà Nội
Giao diện tại nhà khách hàng:
Địa chỉ dùng riêng của khách hàng (Private IP)
Mức cam kết dịch vụ:
Tốc độ cổng (uplink & downlink) Mức cam kết dịch vụ
SLA 0 SLA 1 SLA 2 SLA 3 SLA 4
4 Cung cấp dịch vụ MegaWan liên tỉnh tốc độ cao trên thiết bị truy nhập OLT/G-PON.
Mô tả dịch vụ:
Sử dụng công nghệ FTTx/G-PON phần mạng truy nhập và công nghệIP/MPLS trên MAN-E của VNPT Hà Nội để cung cấp kết nối MegaWAN liêntỉnh của VTN
Trang 19nhánh phụ tốc thấp hơn 2 Mbps sử dụng cổng ADSL/SHDSL của mạngxDSL)
Mô hình kết nối:
Trang 20Giao diện tại nhà khách hàng:
FE/GE điện (RJ45)
Yêu cầu thiết bị đầu cuối của khách hàng (CPE):
Thiết bị đầu cuối ONT theo khuyến nghị của VNPT Hà Nội
Địa chỉ dùng riêng của khách hàng (Private IP)
Mức cam kết dịch vụ:
Tốc độ cổng (uplink & downlink) Mức cam kết dịch vụ
SLA 0 SLA 1 SLA 2 SLA 3 SLA 4
Trang 21Phụ lục : Danh sách ONT tương thích mạng GPON VNPT Hà Nội.
Sản xuất
Firm Ware
Quản lý tập trung
Dịch vụ
Chi chú
FiberVNN (PPPoE)
3 Echolife
HG8240
− 01 GPON Optical Uplink.
− 04 FE/GE điện (100/1000 BaseT)
Huawei V1R002C00S206 X X X X Tương thích GPON OLT
MA5600T HW
4 SmartAX MA5628 − 01 GPON Optical Uplink.
− 04 FE/GE điện (100/1000 BaseT)
Huawei V1R002C00S206 X X X X Tương thích GPON OLT
MA5600T HW