1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4

3 651 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 192,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất c...

Trang 1

Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4

Để chuẩn bị tốt cho vòng thi Quốc gia cuộc thi Giải toán bằng Tiếng Anh năm học 2016-2017, VnDoc.com tổng hợp một số từ Tiếng Anh cơ bản, thông dụng về toán học lớp 4 để các em học sinh nắm được như sau:

Ones: Hàng đơn vị

Tens: Hàng chục

Hundreds: Hàng trăm

Thousands: Hàng nghìn

Place: Vị trí, hàng

Number: Số

Digit: Chữ số

One-digit number: Số có 1 chữ số

Two-digit number: Số có 2 chữ số

Compare: So sánh

Sequence numbers: Dãy số

Natural number: Số tự nhiên

Ton: Tấn

Kilogram: Ki-lô-gam

Second: Giây

Minute: Phút

Century: Thế kỉ

Average: Trung bình cộng

Diagram/ Chart: Biểu đồ

Addition: Phép tính cộng

Add: Cộng, thêm vào

Sum: Tổng Subtraction: Phép tính trừ Subtract: Trừ, bớt đi Difference: Hiệu Multiplication: Phép tính nhân Multiply: Nhân

Product: Tích Division: Phép tính chia Divide: Chia

Quotient: Thương Angle: Góc Acute angle: Góc nhọn Obtuse angle: Góc tù Right angle: Góc vuông Straight angle: Góc bẹt Line: Đường thẳng Line segment: Đoạn thẳng Perpendicular lines: Đường thẳng vuông góc Parallel lines: Đường thẳng song song Square: Hình vuông

Rectangle: Hình chữ nhật

Trang 2

Triangle: Hình tam giác

Perimeter: Chu vi

Area: Diện tích

Divisible by …: Chia hết cho …

Fraction: Phân số

Denominator: Mẫu số

Numerator: Tử số Common denominator: Mẫu số chung Rhombus: Hình thoi

Parallelogram: Hình bình hành Ratio: Tỉ số

Phép cộng trừ nhân chia trong Tiếng Anh

1 Addition (phép cộng)

Bài toán cộng [ 8 + 4 = 12] – trong tiếng Anh có nhiều cách nói:

• Eight and four is twelve

• Eight and four’s twelve

• Eight and four are twelve

• Eight and four makes twelve

• Eight plus four equals twelve (Ngôn ngữ toán học)

2 Subtraction (phép trừ)

Bài toán trừ [30 – 7 = 23] – trong tiếng Anh có hai cách nói:

• Seven from thirty is twenty-three

• Thirty minus seven equals twenty-three (ngôn ngữ toán học)

3 Multiplication (phép nhân)

Bài toán nhân [5 x 6 = 30] – trong tiếng Anh có ba cách nói:

• Five sixes are thirty

• Five times six is/equals thirty

• Five multiplied by six equals thirty (Ngôn ngữ toán học)

Trang 3

4 Bài toán chia [20 ÷ 4 = 5] – trong tiếng Anh có hai cách nói:

• Four into twenty goes five (times)

• Twenty divided by four is/equals five (Ngôn ngữ toán học)

Nếu như kết quả của bài toán là số thập phân như trong phép tính: [360 ÷ 50 = 7,2] thì các bạn sẽ nói: Three hundred and sixty divided by fifty equals seven point two

Xin các bạn lưu ý tới cách viết dấu chia ở trong tiếng Anh ( ÷ )

Ngày đăng: 02/08/2016, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w