1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng kế toán ngân hàng thương mại

198 598 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 481,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM  Đối tượng, nhiệm vụ  Đặc điểm 6  Tài khoản  Chứng từ  Tổ chức bộ máy kế toán Đặc điểm đối tượng  T – T’: Tiền tệ vừa là thước đo giá trị, vừa là đối tượng kinh doanh Đối tượng kế toán ngân hàng vận động theo 8  sự dịch chuyển về sở hữu và sử dụng giữa các chủ thể phức tạp trong nền kinh tế  Đối tượng kế toán ngân hàng phong phú và đa dạng => phân tổ khó khăn, sử dụng nhiều tiêu chí, lồng ghép nhiều tầng nấc

Trang 1

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

1

Trang 2

Kế toán ngân hàng thương mại

Hoạt động kế toánThực hiện trong ngân hàng thương mại

2

Cung cấp thông tin kinh tế tài chính về hoạt động của ngân hàng thương mại cho nhà quản lý

Trang 3

Tài liệu tham khảo

TS Nguyễn Thị Thanh Hương, NGƯT

Vũ Thiện Thập, (2005), Giáo trình Kế toán Ngân

hàng, Học viện Ngân hàng, NXB Thống Kê

3

hàng, Học viện Ngân hàng, NXB Thống Kê

QĐ 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN VN

QĐ 807/2005/QĐ-NHNN ngày 1/6/2005 của Thống đốc NHNN VN

QĐ29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc NHNN VN

Trang 5

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ

KẾ TOÁN NHTM

5

Trang 6

Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 7

Đối tượng Kế toán NHTM

Nguồn vốn và Tài sản trong quá trình vận động Cấu trúc Nguồn vốn và Tài sản của NHTM

Trang 8

Đặc điểm đối tượng

T – T’: Tiền tệ vừa là thước đo giá trị, vừa là đối tượng kinh doanh

Đối tượng kế toán ngân hàng vận động theo

8

Đối tượng kế toán ngân hàng vận động theo

sự dịch chuyển về sở hữu và sử dụng giữa các chủ thể phức tạp trong nền kinh tế

Đối tượng kế toán ngân hàng phong phú và

đa dạng => phân tổ khó khăn, sử dụng nhiều tiêu chí, lồng ghép nhiều tầng nấc

Trang 9

Nhiệm vụ kế toán ngân hàng thương mại

Phản ánh các nghiệp vụ kịp thời, chính xác, trung thực, khách quan, toàn diệnj theo các nguyên tắc và chuẩn mực kế toán

9

nguyên tắc và chuẩn mực kế toánPhân tích và cung cấp thông tin cho quản lý:

– Thông tin chi tiết

– Thông tin khái quát, tổng hợp

Giám sát mọi mặt nghiệp vụ của ngân hàng, đảm bảo an toàn tài sản cho ngân hàng và khách hàng

Trang 10

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

Đối tượng, nhiệm vụĐặc điểm

10

Tài khoảnChứng từ

Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 13

Trong nền kinh tế

Trang 14

Từ đặc điểm xã hội hoá cao, đòi hỏi việc xây dựng chế độ kế toán cho NH phải đảm bảo– Vừa phản ánh đầy đủ hoạt động của NH

Tính tổng hợp (xã hội) cao (tiếp)

14

– Vừa phản ánh đầy đủ hoạt động của NH

– Vừa phản ánh được hoạt động kinh tế, tài chính của nền kinh tế

Trang 16

Xử lý nghiệp vụ theo quy trình công

nghệ nghiêm ngặt, chặt chẽ

Tiến hành đồng thời– Kiểm soát, xử lý nghiệp vụ Ghi sổ kế toán Khi có nghiệp vụ phát sinh

16

– Ghi sổ kế toán

Số lượng nghiệp vụ rất lớnYêu cầu thời gian giao dịch ngắn nhất

⇒ chuẩn hoá quy trình giao dịch

⇒ Kế toán NHTM mang tính giao dịch rất cao

Khi có nghiệp vụ phát sinh

=>

Trang 18

Tính kịp thời và chính xác cao độ

Đối tượng kế toán NHTM liên quan mật thiết đến đối tượng kế toán của các DN, cá nhân trong nền kinh tế

18

trong nền kinh tếNHTM tập trung khối lượng vốn tiền tệ rất lớn của xã hội

Từ đặc điểm giao dịch => yêu cầu xử lý tức thời nghiệp vụ (giao dịch phát sinh)

Trang 19

Khối lượng chứng từ lớn và phức tạp

Tập trung và thống nhất cao độ

Trang 21

Tập trung và thống nhất cao độ

Trang 22

Tập trung và thống nhất cao độ

Tập trung tuỳ theo điều kiện công nghệThống nhất trong toàn hệ thống

22

Trang 23

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

Đối tượng, nhiệm vụĐặc điểm

23

Tài khoảnChứng từ

Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 24

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NHTM

Những vấn đề chung về tài khoản kế toán NHTM– Khái niệm

Trang 25

Những vấn đề chung về

tài khoản kế toán NHTM

Khái niệm– Nơi ghi chép Nghiệp vụ phát sinh

25

– Nghiệp vụ phát sinh

– Liên quan đến một nội dung vật chất nhất định

Thực chất– Chỉ tiêu hạch toán

– Quan hệ chặt chẽ với các chỉ tiêu hạch toán còn lại trong hệ thống

Trang 26

Phân loại tài khoản kế toán– Theo bản chất kinh tế

Trang 27

Phân loại theo bản chất kinh tế

Tài khoản tài sản

Trang 28

Phân loại tài khoản kế toán– Theo bản chất kinh tế

Trang 29

Phân loại theo mức độ tổng hợp

Tài khoản tổng hợpTài khoản chi tiết/tiểu khoản/tài khoản phân tích

29

tích

Trang 30

Phân loại tài khoản kế toán– Theo bản chất kinh tế

Trang 31

Phân loại theo mối quan hệ

Tài khoản ngoài bảng/ngoại bảng

– Phản ánh những đối tượng không thuộc quyền sở hữu, sử dụng nhưng phải quản lý

– Số dư nằm ngoài bảng

* Lưu ý: vấn đề mang tính thời điểm

Trang 32

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NHTM

Những vấn đề chung về tài khoản kế toán NHTM– Khái niệm

Trang 33

Hệ thống tài khoản kế toán NHTM

Văn bản pháp lý

– QĐ 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc NHNN VN

33

NHNN VN

– QĐ 807/2005/QĐ-NHNN ngày 1/6/2005 của Thống đốc NHNN VN

– QĐ29/2006/QĐ-NHNN ngày 10/7/2006 của Thống đốc NHNN VN

Hệ thống hiện hành

– 9 loại

– Nội bảng: 8 loại

– Ngoại bảng: 1 loại

Trang 34

Hệ thống tài khoản kế toán hiện hành

Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tưLoại 2: Hoạt động tín dụng

Trang 35

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

Đối tượng, nhiệm vụĐặc điểm

35

Tài khoảnChứng từ

Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 36

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 37

Khái niệm chứng từ kế toán NHTM

Vật mang tin (Giấy, băng từ, đĩa từj)Chứng minh một cách hợp pháp, hợp lệ

Trang 38

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 39

Các yếu tố cơ bản của CT KT NHTM

Tên gọi và số hiệuBên lập chứng từ: Tên gọi, địa chỉ và số hiệu tài khoản ngân hàng

39

tài khoản ngân hàngBên nhận chứng từ: Tên gọi, địa chỉ và số hiệu tài khoản ngân hàng

Nội dung phát sinh nghiệp vụ

Số tiền (bằng số, bằng chữ)Thời gian: thời điểm lập, nhận chứng từDấu, chữ ký của các bên có liên quan

Trang 40

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 41

Phân loại chứng từ kế toán NHTM

Theo tính pháp lý và công dụng ghi sổ– Chứng từ gốc

– Chứng từ do ngân hàng lập

Trang 42

Theo mức độ tổng hợp– Chứng từ đơn nhất

– Chứng từ điện tử

Trang 43

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN NHTM

Những vấn đề chung về chứng từ kế toán NHTM

Trang 44

Kiểm soát chứng từ kế toán

Khái niệm

Sự cần thiết

44

Trách nhiệmNội dung

Trang 45

Khái niệm kiểm soát chứng từ kế toán ngân hàng

Kiểm tra tính đúng đắn của các yếu tố đã ghi trên chứng từ

Nhằm đảm bảo tính hợp pháp, hợp lệ của

45

Nhằm đảm bảo tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ và nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Trong toàn bộ quá trình xử lý

Trang 46

Sự cần thiết kiểm soát chứng từ

kế toán ngân hàng

Tránh lỗi lập sai chứng từ, vì– Thiếu hiểu biết về kỹ thuật lập chứng từ

Sơ suất, nhầm lẫn

46

– Sơ suất, nhầm lẫn

– Cố ý lập sai

Trang 47

Trách nhiệm kiểm soát chứng từ

Kế toán viên, thanh toán viên, thủ quỹGiao dịch viên

47

Trưởng phòng kế toán hoặc người được uỷ quyền (kiểm soát viên)

Trang 48

Nội dung kiểm soát chứng từ

Chứng từ có được lập đúng quy định không? (tính hợp pháp)

Nội dung nghiệp vụ phát sinh có phù hợp

Trang 49

Luân chuyển chứng từ kế toán

ngân hàng thương mại

Trang 50

Nguyên tắc luân chuyển chứng từ

Cụ thể, đối với các chứng từ thanh toán:

– Tiền mặt: Thu: thu trước, ghi sau; Chi: ghi trước, chi sau

– Chuyển khoản: luân chuyển phải đảm bảo ghi Nợ trước, ghi Có sau

Trang 51

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN NHTM

Đối tượng, nhiệm vụĐặc điểm

51

Tài khoảnChứng từ

Tổ chức bộ máy kế toán

Trang 52

TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TRONG NHTM

Trong toàn hệ thống ngân hàngTrong 1 đơn vị ngân hàng

52

Trang 53

Tổ chức bộ máy kế toán trong toàn hệ thống NHTM

Mô hình kế toán phân tán– Xử lý thông tin tại ngay đơn vị

Kết nối thông tin với HSC rời rạc

53

Kết nối thông tin với HSC rời rạc

Mô hình kế toán tập trung– Tập trung hoá tài khoản

– Xử lý thông tin tập trung tại HSC

Mô hình kế toán tập trung kết hợp phân tán– Nền tảng công nghệ tập trung

– Chia tách kết quả lao động của từng đơn vị

Trang 54

TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN TRONG NHTM

Trong toàn hệ thống ngân hàngTrong 1 đơn vị ngân hàng

54

Trang 55

Tổ chức bộ máy kế toán trong một đơn

vị NH

Giao dịch nhiều cửaGiao dịch một cửa

55

Trang 57

TỔNG QUAN VỀ TIỀN GỬI VÀ

GIẤY TỜ CÓ GIÁ

57

Trang 59

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

59

Trang 60

Dư Nợ: Số tiền mặt tồn quỹ

Trang 61

TK Tiền gửi của khách hàng - 42

Phản ánh nguồn vốn tiền gửi huy động được

từ các đối tượng khách hàngBên Có: số tiền khách hàng gửi vào NH

Trang 62

TK Tiền gửi của khách hàng - 42

421 TK tiền gửi thanh toán bằng VNĐ

422 TK tiền gửi thanh toán bằng ngoại tệ

62

423 TK tiền gửi tiết kiệm bằng VNĐ

424 TK tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ

42X1 TK tiền gửi không kỳ hạn42X2 TK tiền gửi có kỳ hạn

Trang 63

TK Lãi phải trả cho tiền gửi - 491

Phản ánh lãi dồn tích trên tài khoản tiền gửi

mà NH phải trả, đã được hạch toán vào CP trong kỳ nhưng NH chưa trả cho KH

Trang 64

TK Chi phí trả lãi tiền gửi 801

Phản ánh chi phí NH trả lãi cho các nguồn tiền gửi

Bên Nợ: chi phí trả lãi phát sinh

64

Bên Nợ: chi phí trả lãi phát sinhBên Có:

– khoản giảm trừ chi phí đã phát sinh [thoái chi lãi]

– Kết chuyển chi phí xác định lợi nhuận / kết quả kinh doanh

Dư Nợ: số chi phí trả lãi đã phát sinh trong kỳ

Trang 66

TK trong thanh toán

Thanh toán bù trừ 5012Thanh toán điều chuyển vốn giữa các chi nhánh trong cùng hệ thống NHTM 5191

66

nhánh trong cùng hệ thống NHTM 5191Thanh toán Thu hộ, Chi hộ giữa các TCTD tham gia vào hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng 5192

Trang 67

TK trong thanh toán

Phản ảnh hoạt động thanh toán của NH theo các phương thức thanh toán khác nhau

Bên Có: số tiền nhận hộ/thu hộ các đơn vị NH khác

Trang 68

QUY TRÌNH KẾ TOÁN

68

Trang 69

Quy trình kế toán tiền gửi thanh toán

Chi phí trả lãi tiền gửi 801

Tiền gửi thanh toán 421

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

Lãi phải trả đối với TG 491

(1)

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

69

(1)

(2) (4)

(3)

1 Khách hàng gửi tiền vào tài khoản (chuyển khoản từ một khách hàng khác cũng có tài khoản tại ngân hàng/ nộp tiền mặt vào tài khoản/ nhận chuyển khoản từ dịch vụ thanh toán qua ngân hàng)

2 Định kỳ dự trả lãi tại NH

3 Cuối tháng/ cuối kỳ, NH chuyển lãi vào tài khoản cho khách hàng

4 Khách hàng lấy tiền từ tài khoản (để chuyển khoản cùng NH/rút tiền mặt/thanh toán khác NH)

Trang 70

Ví dụ kế toán tiền gửi thanh toán

Ngày 1/j./N, NH mở TK tiền gửi thanh toán cho KH

X và yêu cầu KH để số dư tối thiểu là 500.000đ KH

Trang 71

Quy trình kế toán tiền gửi tiết kiệm

Chi phí trả lãi tiền gửi 801

Tiền gửi tiết kiệm 423

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

Lãi phải trả đối với TGTK 4913 (1)

TGTT 4211/Tiền

mặt 1011/TK Thanh toán

71

(1)

(2) (4)

(3.ii) (3.i.a)

(3.i.b)

Chi phí trả lãi tiền gửi 801 (3.i.c)

Trang 72

Giải thích sơ đồ kế toán tiền gửi tiết kiệm

1 Khách hàng gửi tiền tiết kiệm

a Số lãi dự trả = số lãi phải trả

b Số lãi dự trả nhỏ hơn số lãi phải trả

c Số lãi dự trả nhiều hơn số lãi phải trả

ii Cộng dồn vào số dư tiền gửi tiết kiệm (cuối kỳ KH ko tất toán

sổ, lãi nhập gốc)

4 Khách hàng rút tiền tiết kiệm

Trang 73

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 1

Ngày jjj/200NNhận 100 triệu tiền gửi tiết kiệm 1 tháng

73

Lãi suất 0,45%/thángNgày jjj/200N, khách hàng đã đến tất toán sổ tiết kiệm

Dự trả lãi vào ngày cuối thángTrình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 74

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 2

Ngày jjjjj/200NNhận 100 triệu tiền gửi tiết kiệm 1 tháng

74

Lãi suất 0,45%/thángNgày jjjjj/200N, khách hàng đã đến tất toán sổ tiết kiệm trước hạn, hưởng lãi suất

không kỳ hạn 0,15%/tháng

Dự trả lãi vào ngày cuối thángTrình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 75

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 3

Ngày jjjjj/200NNhận 100 triệu tiền gửi tiết kiệm 1 tháng

75

Lãi suất 0,45%/thángNgày jjjj /200N, khách hàng đã đến tất toán sổ tiết kiệm, lãi suất không kỳ hạn

0,15%/tháng

Dự trả lãi vào ngày cuối thángTrình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 76

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 4

Ngày 19/10/N, KH X tới NH tất toán sổ tiết kiệm 100 triệu, gửi ngày 10/7/N, kỳ hạn 3 tháng

76

tháng

Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 3 tháng là 0,6%/tháng.Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là 0,3%/tháng

NH tính lãi dự trả vào ngày cuối tháng

Xử lý và hạch toán nghiệp vụ nêu trên vào tài khoản thích hợp

Trang 77

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 5

Ngày 14/2/N, KH A đến NH tất toán sổ tiết kiệm

100 triệu, kỳ hạn 6 tháng, gửi vào ngày 1)

Trang 78

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 6

Ngày 30/9 tại NHCT A, KH A yêu cầu tất toán

sổ tiết kiệm không kỳ hạn số tiền 20 tr, gửi ngày 8/4 cùng năm, lãi suất 0,2%/tháng NH

78

ngày 8/4 cùng năm, lãi suất 0,2%/tháng NH đồng ý NH dự trả ngày cuối tháng

Trang 79

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 7

Trang 80

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 8

Ngày 30/6/2006, tại NHCT A, ông Z đem 50

triệu đến NH gửi tiết kiệm kỳ hạn 18 tháng, lãi suất 0,72%/tháng; đồng thời, ông yêu cầu

80

lãi suất 0,72%/tháng; đồng thời, ông yêu cầu chuyển sổ tiết kiệm 30 triệu, kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 0,63%/tháng, gửi ngày 31/12/2005 sang tiết kiệm kỳ hạn 3 tháng, lãi suất

0,6%/tháng Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là 0,2%/tháng

Trang 81

Bài tập tiền gửi tiết kiệm 9

Ngày 31/3/2006, tại NHCT A, bà Y mang đến

NH 40 triệu đồng và yêu cầu chuyển số tiền này cùng toàn bộ gốc 60 triệu đồng trước

81

này cùng toàn bộ gốc 60 triệu đồng trước đây đã gửi tiết kiệm kỳ hạn 4 tháng (gửi ngày 15/7/2005, lãi suất 0,4%/tháng) sang tiết

kiệm kỳ hạn 9 tháng, lãi suất 0,7%/tháng

Toàn bộ lãi của sổ tiết kiệm 4 tháng bà xin rút bằng tiềm mặt Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn 0,2%/tháng

Trang 82

Quy trình kế toán PH GTCG

ngang giá - trả lãi sau

Chi phí trả lãi GTCG 803

(3.a)

(3.b) (3.c)

Chi phí trả lãi GTCG 803

Trang 83

1. Khách hàng mua GTCG

2. Định kỳ dự trả lãi tại NH

3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH

Giải thích sơ đồ kế toán PH GTCG ngang giá - trả lãi sau

83

3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH

a Lãi dự trả = lãi phải trả

b Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả

c Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so

với TGTK)

4. Thanh toán mệnh giá GTCG

Trang 84

Ví dụ phát hành ngang giá - trả lãi sau

Ngày 4/3/2007, NH phát hành kỳ phiếuTổng mệnh giá 100 tỷ

84

Kỳ hạn 90 ngày, lãi suất 1,8% cả kỳ

Dự trả lãi vào ngày cuối thángTrình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 85

Quy trình kế toán PH GTCG chiết khấu

- trả lãi sau

Chi phí trả lãi GTCG 803

Mệnh giá GTCG

431 Tiền mặt 1011

Lãi phải trả đối với GTCG 492 Tiền mặt 1011

85

(4)

(3.a) (3.b)

(3.c)

Chi phí trả lãi GTCG 803 Chiết khấu 432

(2.b)

Trang 86

1. Khách hàng mua GTCG

2. Định kỳ dự trả lãi (a) và phân bổ chiết khấu

(b) tại NH

Giải thích sơ đồ kế toán PH GTCG

chiết khấu - trả lãi sau

86

(b) tại NH

3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH

a Lãi dự trả = lãi phải trả

b Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả

c Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so

với TGTK)

4. Thanh toán mệnh giá GTCG

Trang 87

Ví dụ phát hành chiết khấu - trả lãi sau

Ngày 4/3/2007Tổng mệnh giá 100 tỷ, chiết khấu 270 triệu

87

Kỳ hạn 90 ngày, lãi suất 1,8% cả kỳ

Dự trả lãi và phân bổ chiết khấu vào ngày cuối tháng

Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 88

Quy trình kế toán PH GTCG phụ trội

- trả lãi sau

Chi phí trả lãi GTCG 803

(3.a) (3.b)

(3.c)

Chi phí trả lãi GTCG 803

Phụ trội 433

(2.b)

CP trả lãi 803

Trang 89

3. Cuối kỳ, NH thanh toán lãi cho KH

a Lãi dự trả = lãi phải trả

b Lãi dự trả nhỏ hơn lãi phải trả

c Lãi dự trả lớn hơn lãi phải trả (Hiếm gặp hơn so

với TGTK)

4. Thanh toán mệnh giá GTCG

Trang 90

Ví dụ phát hành phụ trội - trả lãi sau

Ngày 4/3/2007Tổng mệnh giá 100 tỷ, phụ trội 180 triệu

90

Kỳ hạn 90 ngày, lãi suất 1,8% cả kỳ

Dự trả lãi và phân bổ phụ trội vào ngày cuối tháng

Trình bày tất cả các bút toán có liên quan

Trang 91

Quy trình kế toán PH GTCG theo mệnh giá - trả lãi trước

Chi phí trả lãi GTCG 803

Mệnh giá GTCG

431 Tiền mặt 1011 Tiền mặt 1011

CP lãi trả trước chờ phân bổ 388

91

(1)

(2) (3)

Trang 92

Ví dụ phát hành ngang giá - trả lãi trước

Ngày 4/4/2007Tổng mệnh giá 100 tỷ

Trang 93

Bài tập 1

Ngày 1/9/2008, tại NHTM A có phát sinh các nghiệp vụ sau:

1 Nhằm huy động vốn cho đầu tư xây dựng một số

trường học mới, NH phát hành trái phiếu kỳ hạn 5 năm, mệnh giá 1tr đ, lãi suất 0,8%/tháng, số trái phiếu đã

93

mệnh giá 1tr đ, lãi suất 0,8%/tháng, số trái phiếu đã phát hành là 50000.

2 NH phát hành kỳ phiếu 12 tháng với lãi suất

0,7%/tháng, mệnh giá 1 tr đ, lãi trả trước Số kỳ phiếu

đã phát hành là 30000.

3 NH phát hành 100 chứng chỉ tiền gửi kỳ hạn 6 tháng, lãi

suất 0,65%/tháng, mệnh giá 2 tr đ, lãi thanh toán 3 tháng 1 lần.

Hãy xử lý các nghiệp vụ trên và hạch toán vào TK thích hợp

tại các thời điểm 1/9, 31/10 và 1/12/2008.

Trang 94

Bài tập 2

Ngày 1/9/2008 tại NHTM B có các nghiệp vụ:

1 NH thanh toán cho 20000 kỳ phiếu 12 tháng phát hành

ngày 1/9/2007, mệnh giá 1 tr đ, lãi suất 8%/ năm , trả lãi sau.

94

sau.

2 Nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cấp thiết cho nhà máy thủy

điện, NH phát hành 10000 CDs có chiết khấu 0,5%

Mệnh giá 10 tr đ, kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 0,75%/tháng Lãi thanh toán 6 tháng 1 lần.

3 NH thanh toán 15000 trái phiếu phát hành đợt ngày

1/9/2006, mệnh giá 5 tr đ, lãi suất 10%/năm, trả lãi trước.

Hãy xử lý và hạch toán các nghiệp vụ trên vào TK thích

hợp.

Ngày đăng: 01/08/2016, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm