9 phương pháp giải phương trình Logarit, phương trình mũ.Ở tài liệu này, các phương pháp giải phương trình mũ, logarit được trình bày với các ví dụ minh họa có lời giải chi tiết. Phương pháp 1: Giải phương trình cơ bản Phương Pháp 2: Đưa về cùng cơ số Phương pháp 3: Biến đổi đưa về phương trình tích Phương pháp 4: Logarit hóa, mũ hóa Phương pháp 5: Dùng ẩn phụ Phương pháp 6: Dùng tính đơn điệu của hàm số Phương pháp 7: Phương pháp đánh giá Phương pháp 8: Phương pháp quan niệm hằng số là ẩn Phương pháp 9: Sử dụng định lý Lagrange
Trang 1-O0O -
Phương pháp 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
( )
( ) log
f x
a
a b f x b ; loga f x( ) b f x( )a b
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a) 3x2 5x 4 81 ; b) log (32 x4)3
Giải:
a) 3x2 5x 4 81x25x 4 log 813 x2 5x 4 log 33 4
5
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 5
b) log (32 x4)3
3
x x
3 2
log (3x 4) 3 l3x 4 2 3x 4 8 3x12 x 4 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 4
DeThiThu.Net
Trang 2Phương pháp 2: ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ
1) Đối với phương trình mũ: biến đổi phương trình về dạng a f x( ) a g x( )
- Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì a f x( ) a g x( ) f x( )g x( )
- Nếu cơ số a thay đổi thì
( 1) ( ) ( ) 0
f x g x a
a a
a f x g x
2) Đối với phương trình logarit: biến đổi phương trình về dạng
loga f x( )loga g x( )
( ) 0 ( ) ( )
a
f x
f x g x
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a) 3x2 5x 4 81 ; b) log (32 x4)3
Giải:
a) 3x2 5x 4 813x2 5x 4 34 x2 5x 4 4
2
x x x x
5
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 5
b) ĐK: 3 4 0 4
3
x x
log (3x 4) 3 log (3x 4) log 2 3x 4 2 3x 4 8 3x12 x 4
DeThiThu.Net
Trang 3Ví dụ 2 Giải các phương trình:
a) 3x2 x 8 91 3 x ; b) 2x12x12x 28 c) 2.5x23 5.2x23 ; d) 2x213x2 3x212x22
Giải:
a) 3x2 x 8 91 3 x 3x2 x 8 32(1 3 ) x x2 x 8 2(1 3 ) x
2
x x
3
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = - 2 và x = - 3
b) 2x12x12x 282 22 x12x12.2x1 282x1(22 1 2) 28 2x1 4 2x122 x 1 2 x 3
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 3
c)
2 2
2
3
3
2.5 5.2
2
x x
x
x2 3 1 x2 4 x 2 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = - 2 và x = 2
d) 2x213x2 3x212x22 2x213.3x21 3x212 23 x21
2x 2 2x 3x 3.3x 2x (1 2 ) 3x (1 3)
x
2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = - 3 và x = 3
DeThiThu.Net
Trang 4Ví dụ 3 Giải các phương trình:
a) lgxlgx2 lg 4x ; b) log2 xlog3xlog4xlog5x
Giải:
b) ĐK: x0
2
lgxlgx lg 4xlgx2lg x lg 4 lg x2lg x lg 4
2
x
x
Do x0 nên nghiệm của phương trình là x2
b) ĐK: x0
log xlog xlog xlog xlog xlog 2.log xlog 2.log xlog 2.log x
log x.(1 log 2 log 2 log 2) 0
log2x 0 x 1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1
Phương pháp 3: BIẾN ĐỔI ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
a) 12.3x3.15x 5x1 20 ; b) log (32 x4).log2xlog2x
Giải:
a) 12.3x 3.15x5x12012.3x3.3 5x x5.5x 200 3.3 (4 5 ) 5(5x x x 4) 0 (5x 4)(3.3x 5) 0
3
3.3 5 0
x
x
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
DeThiThu.Net
Trang 5Vậy phương trình đã cho có nghiệm log3 5
3
x
b) ĐK: 3 4 0 4
x
x x
log (3x4).log xlog xlog x log (3x 4) 1 0
2
2
log (3 4) 1 0
x x
2
2
Do 4
3
x nên nghiệm của phương trình là x2
Phương pháp 4: LÔGARIT HÓA, MŨ HÓA
Ví dụ 1 Giải các phương trình:
a)
2
3 2x x 1 ; b) log 2
3 x x 2
Giải:
a) Lấy lô garit hai vế với cơ số 2, ta được
log 3 2x x log 1log 3x log 2x 0 x.log 3x log 20
2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = log 32
b) ĐK: x0 Đặt log2x t x 2t ta thu được phương trình mũ theo biến t :
DeThiThu.Net
Trang 63t 2t 2 (*)
Vế trái của (*) là hàm số đồng biến, vế phải là hàm hằng nên phương trình (*) nếu có nghiệm thì có nhiều nhất là một nghiệm Mà t0 là một nghiệm của (*) nên đó là nghiệm duy nhất của (*)
2 log x 0 x 1
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1
Phương pháp 5: DÙNG ẨN PHỤ
Ví dụ 1 Giải phương trình: 22x2 1 9.2x2 x 22x 2 0
Giải: Chia cả 2 vế phương trình cho 22x 2 0 ta được:
2.22x2 2x 9.2x2 x 4 0
Đặt t 2x2 x điều kiện t > 0 Khi đó phương trình tương đương với :
2
2 1
2 2
2 1
2
t t
x
x x t
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = - 1, x = 2
DeThiThu.Net
Trang 7Ví dụ 2 Giải phương trình: 7 4 3 x 3 2 3 x 2 0
Giải: Nhận xét rằng:
2
Do đó nếu đặt t 2 3 xđiều kiện t > 0, thì: 2 3 x 1
t và
2
Khi đó phương trình tương đương với:
t
t 1 2 3 x 1 x 0
Vậy phương trình có nghiệm x = 0
Ví dụ 3 Giải phương trình: 32x 2x 9 3x 9.2x 0
Giải: Đặt t 3x, điều kiện t > 0 Khi đó phương trình tương đương với:
2 2x 9 9.2x 0
2
x
t
t
Khi đó :
+ Với t 9 3x 9 x 2
2
x
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 2, x = 0
DeThiThu.Net
Trang 8Ví dụ 4 Giải phương trình: 22x 2x 6 6
Giải: Đặt u 2x, điều kiện u > 0 Khi đó phương trình thành: u2 u 6 6
Đặt v u 6,điều kiện v 6 v2 u 6
Khi đó phương trình được chuyển thành hệ:
2
2
6
u v
v u
2
x
u
u
+ Với u + v + 1 = 0 ta được :
2
2
2
2
x
u
u
Vậy phương trình có 2 nghiệm là x log 32 và x = 2 21 1
2
Phương pháp 6: DÙNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Ví dụ 1 Giải phương trình: log7xlog (3 x 2)
Giải: ĐK : x0
DeThiThu.Net
Trang 9t
Vế trái của (*) là hàm số nghịch biến, vế phải là hàm hằng nên phương trình (*)
nếu có nghiệm thì có nhiều nhất là một nghiệm Mà t2 là một nghiệm của (*)
nên đó là nghiệm duy nhất của (*)
7 log x 2 x 49
Vậy phương trình có nghiệm x = 49
Ví dụ 2 Giải phương trình: 1
7
7x 6log (6 5) 1
x
Giải: ĐK : 6 5 0 5
6
x x
Đặt y 1 log 67 x5 Khi đó, ta có hệ phương trình
7
Xét hàm số 1
7t 6
f t t 1 5
' 7 ln 7 6 0,
6
t
f t t nên f t là hàm số đồng biến trên 5
; 6
Mà f x f y x y Khi đó: 1
x
Xét hàm số 7 1 6 5
x x
' 7x ln 7 6
g x 1 2
'' 7x ln 7 0
g x Suy ra,
'
g x là hàm số đồng biến trên 5;
6
D
, do đó phương trình g x' 0có nhiều nhất một nghiệm Suy ra, phương trình g x 0 nếu có nghiệm thì có nhiều
nhất là hai nghiệm
Nhẩm nghiệm ta được 2 nghiệm của phương trình là: x = 1, x = 2
DeThiThu.Net
Trang 10Ví dụ 3 Giải phương trình: 3x 4x 2 7x (*)
Giải:
Vế trái của (*) là hàm số đồng biến, vế phải của (*) là hàm số nghịch biến nên
phương trình (*) nếu có nghiệm thì có nhiều nhất là một nghiệm Mà x0 là một
nghiệm của (*) nên đó là nghiệm duy nhất của (*)
Phương pháp 7: PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
Ví dụ 1 Giải phương trình: 2x21 2 x
Ta có VT 2x2120 1 2 và VP 2 x 2 0 2 Suy ra VT VP, dấu bằng
xảy ra khi x0
Vậy x 0là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Ví dụ 2 Giải phương trình: 1 4 x 2x12x 2x
Giải:
Ta có 1 4 x 2x12x 2x 2 (4x 2.2x 1) 2x 2x
2 (2x 1)2 2x 2x
2
2 (2x 1) 2 0 2
VT và VP2x 2x 2 2 2x x 2 Suy ra VTVP, dấu
2x 1 0
Giải: ĐK : x 0
DeThiThu.Net
Trang 11Vậy x 0là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho.
Ví dụ 3 Giải phương trình: 2
log 9 x 1 log x 2x5
Giải:
ĐK :
Ta có :
log 9 1 log 9 2
VT x và
Suy ra VTVP, dấu bằng xảy ra khi
2
1 0
1
x
x x
Vậy x 1là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho
Phương pháp 8: PHƯƠNG PHÁP QUAN NIỆM HẰNG SỐ LÀ ẨN
Ví dụ 1 Giải phương trình: 16x 4x 1 2x 2 16
Giải:
Ta có 16x 4x 1 2x 2 16 4 2 2 4 4x x 1 16x 0(*)
Xét phương trình ẩn t sau đây t2 2x t 4x 1 16x 0(**) Giả sử (*) đúng với giá trị
0
x nào đó thì phương trình ẩn t sau có nghiệm t = 4: t2 2x0t 4x0 1 16x0 0
DeThiThu.Net
Trang 12Biệt thức 0 0 0 0
2
1
2x 4 4x 16x 4.16x 0
Suy ra 4 2 0 4.16 0
2
2
0
2
1 65
4
x
x
n
l
1 65 log
4
2
2 4.16
2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm log2 1 65
4
Phương pháp 9: SỬ DỤNG ĐỊNH LÍ LAGRANGE
Giải:
x là một nghiệm của (1), hay ta có:
5x0 4x0 2x0 7x0 5x0 2x0 7x0 4x0(*)
f t t t trên đoạn 2;4 thì f t( ) là hàm số liên tục và có đạo hàm trên đoạn Áp dụng định lí lagrange thì có số k 2;4 sao cho
Ví dụ 1 Giải phương trình: 5 x 4 x 2 x 7x (1)
Giả sử 0
DeThiThu.Net
Trang 137 0 4 0 5 0 2 0
(4) (2)
f k
f t x t x t
x t t
0
0
1
0
3
1
x
x
k
k
Thay x0;x1vào (1) ta thấy chúng đều thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x0;x1
DeThiThu.Net