1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận lao động với tăng trưởng kinh tế Việt Nam

28 535 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 672,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chương I: Cơ sở lý luận và phương pháp luận về vai trò của lao động với tăng trưởng kinh tế...1 I.. Mô hình tân cổ điển về tăng trưởng kinh tế:...6 Chương 2: Đánh giá vai trò cả lao độ

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

LỜI NÓI ĐẦU 1

Chương I: Cơ sở lý luận và phương pháp luận về vai trò của lao động với tăng trưởng kinh tế 1

I Các khái niệm: 1

1 Tăng trưởng kinh tế: 1

2 Lao động: 2

3 Nguồn lao động và các nhân tố ảnh hưởng: 2

4 Lực lượng lao động (dân số hoạt động kinh tế) 3

5 Dân số hoạt động kinh tế: 3

II Vai trò của lao động với tăng trưởng kinh tế: 3

1 Mô hình cổ điển về tăng trưởng kinh tế 4

2 Mô hình của Mác về tăng trưởng kinh tế: 5

3 Mô hình tân cổ điển về tăng trưởng kinh tế: 6

Chương 2: Đánh giá vai trò cả lao động với tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam 7

I Thực trạng lao động của Việt Nam 7

1 Về số lượng lao động: 7

2.Thực trạng chất lượng lao động 13

II Đánh giá vai trò của lao động với tăng trưởng kinh tế Việt Nam .14

1 Tình hình sử dụng lao động tại Việt Nam: 14

2 Lao động với tăng trưởng kinh tế 18

3 Lao động với vấn đề xóa đói giảm nghèo: 20

4 Hạn chế trong sử dụng lao động 21

Chương 3: GIải pháp nâng cao vai trò của lao động với tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam 23

I Xu hướng sử dung lao động trong những năm tới: 23

1 Dự kiến thu hút lao động: 23

2 Định hướng phát triển việc làm 23

II Giải pháp nâng cao chất lượng lực lượng lao động: 23

1 Cần có một chương trình nghề thực hành cao 24

2 Gắn lý thuyết và thực hành 24

III Giải pháp điều chỉnh cung lao động: 25

KẾT LUẬN 26

TÀI LIỆU THAM KHẢO 27

Trang 2

L I NÓI UỜ ĐẦ

Trong quá trình i tìm hi u ngu n g c c a t ng tr ng, chúng ta th y laođ ể ồ ố ủ ă ưở ấ

ng l m t trong b n nhân t c b n tác ng t i t ng tr ng kinh t Nó c th

hi n trong các mô hình, t mô hình c i n cho t i các mô hình kinh t hi nệ ừ ổ đ ể ớ ế ệi.Trong các mô hình c i n thì lao ng ch c coi l y u t u v o c a t ng

tr ng.Nh ng trong các mô hình kinh t hi n i thì lao ng không nh ng ch lưở ư ế ệ đạ độ ữ ỉ à

y u t u vao cho t ng tr ng m còn l ng i h ng th nh ng th nh qu c aế ố đầ ă ưở à à ườ ưở ụ ữ à ả ủ

t ng tr ng kinh t Nh v y,lao ng v a l nhân t t o nên t ng tr ng v a lă ưở ế ư ậ độ ừ à ố ạ ă ưở ừ ànhân t h ng th th nh qu c a t ng tr ng.Lao ng l u v o không th thi uố ưở ụ à ả ủ ă ưở độ à đầ à ể ếcho t ng tr ng kinh t V t ng tr ng kinh t xét cho t i cùng c ng l ph că ưở ế à ă ưở ế ớ ũ à để ụ

ph con ng i, nâng cao i s ng v t ch t v tinh th n c a con ng i.Lao ngụ ườ đờ ố ậ ấ à ầ ủ ườ độkhông ch ỉ được xem xét d i góc s l ng m nó còn ướ độ ố ượ à được xét n c v m tđế ả ề ặ

ch t l ng.ấ ượ Đặc bi t trong th i k h i nh p kinh t qu c t , th i i c a công nghệ ờ ỳ ộ ậ ế ố ế ờ đạ ủ ệthì ch t l ng lao ng luôn ấ ượ độ được coi tr ng V c ng chính trong th i k m khoaọ à ũ ờ ỳ à

h c k thu t ã v ang r t phát tri n, ng i lao ng tìm ọ ỹ ậ đ à đ ấ ể ườ độ để được m t vi c l m mộ ệ à à

m b o c cho cu c s ng c a h thì b n thân h ph i t t o ra m t ch t trong

lao ng, t c l òi h i h ph i có trình , ph i có tri th c B i lao ng l ng iđộ ứ à đ ỏ ọ ả độ ả ứ ở độ à ườ

v n h nh các máy móc hi n i, lao ng l ng i v n h nh n n kinh t Nh v yậ à ệ đạ độ à ườ ậ à ề ế ư ậvai trò c a lao ng v i t ng t ng kinh t l r t to l n.Các n c mu n có m t t củ độ ớ ă ưở ế à ấ ớ ướ ố ộ ố

t ng tr ng theo ý mu n ph i nh n th c rõ, y vai trò c a lao ng c bi t

l i v i các n c ang phát tri n, trong ó có Vi t Nam Mu n t m c tiêu t ngà đố ớ ướ đ ể đ ệ ố đạ ụ ă

tr ng kinh t , n c ta ph i có m t k ho ch v lao ng h p lý Mu n có m t kưở ế ướ ả ộ ế ạ ề độ ợ ố ộ ế

ho ch lao ng sao cho h p lý v phù h p v i t n c, tr c h t ta c n hi u rõ vạ độ ợ à ợ ớ đấ ướ ướ ế ầ ể ềvai trò c a lao ng v i t ng tr ng.ủ độ ớ ă ưở

Vì vai trò to l n c a lao ng i v i t ng tr ng nh th nên l m t c nhân,ớ ủ độ đố ớ ă ưở ư ế à ộ ử

s p ra nh p l c l ng lao ng trong t ng lai em l a ch n án môn h c c a minh l :ắ ậ ự ượ độ ươ ự ọ đề ọ ủ àVai trò c a lao i v i t ng tr ng kinh t Do t i li u v th i gian nghiên c u có h nủ đố ớ ă ưở ế à ệ à ờ ứ ạnên em ch nghiên c u vai trò c a lao ng v i t ng tr ng kinh t Vi t Nam.ỉ ứ ủ độ ớ ă ưở ếở ệ

t i c ho n th nh nh s h ng d n v giúp c a cô giáo

Kim Dung, Khoa KTPT- §HKTQD-HN.

Sinh viên

Nguy n Th Vân Anh ễ ị

Ch ng I: C s lý lu n v ph ng pháp lu n v vai trò ươ ơ ở ậ à ươ ậ ề

c a lao ng v i t ng tr ng kinh tủ độ ớ ă ưở ế

I Các khái ni m:ệ

1 T ng tr ng kinh t :ă ưở ế

Theo lý thuy t t ng tr ng v phát tri n kinh t c a kinh t h c phát tri n,ế ă ưở à ể ế ủ ế ọ ể

t ng tr ng kinh t ă ưở ế l m t ph m trù kinh t di n t ng thái bi n i v m t l ngà ộ ạ ế ễ ả độ ế đổ ề ặ ượ

c a n n kinh t c a m t qu c gia T ng tr ng kinh t l gia t ng to n b thu nh pủ ề ế ủ ộ ố ă ưở ế à ă à ộ ậ

c a n n kinh t trong m t th i gian nh t nh th ng l m t n m).ủ ề ế ộ ờ ấ đị ườ à ộ ă

o l ng k t q a s n xu t xã h i h ng n m, dùng l m th c o so sánh

Trang 3

qu c t v m t l ng c a trình phát tri n kinh t gi a các n c, các n c có n nố ế ề ặ ượ ủ độ ể ế ữ ướ ướ ềkinh t th tr ng v n th ng s d ng 2 lo i ch tiêu kinh t t ng h p: T ng s nế ị ườ ẫ ườ ử ụ ạ ỉ ế ổ ợ ổ ả

ph m qu c dân ( Gross National Product, vi t t t l GNP), t ng s n ph m qu c n iẩ ố ế ắ à ổ ả ẩ ố ộ(Gross Domestic Product, vi t t t l GDP) Hai ch tiêu n y khi s d ng có tác d ngế ắ à ỉ à ử ụ ụkhác nhau: GNP ph n ánh quá trình gia t ng giá tr t ng s n l ng h ng hoá vả ă ị ổ ả ượ à à

d ch v c a qu c gia i v i các n c có n n kinh t m ã khá phát tri n, còn GDPị ụ ủ ố đố ớ ướ ề ế ở đ ể

ph n ánh quá trình gia t ng giá tr t ng s n l ng h ng hoá v d ch v c a qu c giaả ă ị ổ ả ượ à à ị ụ ủ ố

i v i nh ng n c có n n kinh t khép kín ho c ã m nh ng còn ch m phát tri n;

v do ó cùng d n theo m c t ng t ng ng c a các ch tiêu ó tính theo bình quânà đ ẫ ứ ă ươ ứ ủ ỉ đ

u ng i dân Các ch tiêu n y ph n ánh m c t ng tr ng s n xu t h ng hoá v

d ch v c a m i qu c gia sau m t giai o n nh t nh n o ó ị ụ ủ ỗ ố ộ đ ạ ấ đị à đ được bi u th b ng chể ị ằ ỉ

s % (th ng l 1 n m).ố ườ à ă

2 Lao ng:độ

Lao ng l ho t ng có m c ích, có ý th c c a con ng i, nh m thay iđộ à ạ độ ụ đ ứ ủ ườ ằ đổ

nh ng v t th t nhiên cho phù h p v i nhu c u c a mình hay c a xã h i.ữ ậ ể ự ợ ớ ầ ủ ủ ộ

Lao ng l y u t s n xu t tích c c v quy t nh c a quá trình s n xu t,độ à ế ố ả ấ ự à ế đị ủ ả ấ

nh có lao ờ động m con ng i ng y c ng à ườ à à được phát tri n ho n thi n, th gi i tể à ệ ế ớ ựnhiên đượ ả ạc c i t o, xã h i lo i ng i m i t n t i v phát tri n.ộ à ườ ớ ồ ạ à ể

3 Ngu n lao ng v các nhân t nh h ng:ồ độ à ố ả ưở

a) Ngu n lao ng:ồ độ

Ngu n lao ng l b ph n dân s trong tu i lao ng theo quy nh c aồ độ à ộ ậ ố độ ổ độ đị ủpháp lu t có kh n ng lao ng, có nguy n v ng tham gia lao ng, v nh ng ng iậ ả ă độ ệ ọ độ à ữ ườngo i tu i lao ng (trên tu i lao ng) ang l m vi c trong các ng nh kinhà độ ổ độ độ ổ độ đ à ệ à

t qu c dân.ế ố

Vi c quy nh c th v tu i lao ng l khác nhau các n c, th m chíệ đị ụ ể ề độ ổ độ à ở ướ ậkhác nhau các giai o n khác nhau t ng qu c gia i u ó,tùy thu c trình ở đ ạ ở ừ ố Đ ề đ ộ độphát tri n n n kinh t a s các n c quy nh c n d i (tu i t i thi u) c a tu iể ề ế Đ ố ướ đị ậ ướ ổ ố ể ủ độ ổlao ng l 15 tu i, còn c n trên (tu i t i a) có s khác nhau ( 60 tu i, ho c 64,65độ à ổ ậ ổ ố đ ự ổ ặ

Ngu n lao ng ồ độ được xem xét trên hai m t ó l s l ng v ch t l ng.ặ đ à ố ượ à ấ ượ

Ngu n lao ng v m t s l ng bao g m:ồ độ ề ặ ố ượ ồ

Trang 4

Các nhân t nh h ng s l ng ngu n lao ng ố ả ưở ố ượ ồ độ

S l ng ngu n lao ng c a m i qu c gia trong m t th i kì ph thu c v oố ượ ồ độ ủ ỗ ố ộ ờ ụ ộ ànhi u nhân t Có th phân chia th nh 3 nhóm nhân t sau: ề ố ể à ố

- T c t ng dân s v tháp tu i ố độ ă ố à ổ

- Quy nh v tu i lao ng đị ề độ ổ độ

- Các i u ki n v thu nh p, i u ki n s ng, t p quán đ ề ệ ề ậ đ ề ệ ố ậ

Các nhân t nh h ng n ch t l ng ngu n lao ng ố ả ưở đế ấ ượ ồ độ

Ch t l ng ngu n lao ng l kh n ng lao ng cu ng i lao ng Ch tấ ượ ồ độ à ả ă độ ả ườ độ ấ

l ng lao ng ch u nh h ng t ng h p c a nhi u nhân t Có th phân lo i nhượ độ ị ả ưở ổ ợ ủ ề ố ể ạ ả

h ng n ch t l ng ngu n lao ng theo các i u ki n c u th nh ch t l ngưở đế ấ ượ ồ độ đ ề ệ ấ à ấ ượngu n lao ng, ho c kéo theo quá trình, nh quá trình tác ng tr c tu i laoồ độ ặ ư độ ướ độ ổ

ng, trong th i gian c a tu i lao ng Có th phân nhóm nhân t nh h ng

4 L c l ng lao ng (dân s ho t ng kinh t )ự ượ độ ố ạ độ ế

Theo quan ni m c a t ch c lao ng qu c t (ILO_ International Labourệ ủ ổ ứ độ ố ếrganization) l b ph n dân s trong tu i lao ng theo quy nh v th c t ang

có vi c l m v nh ng ng i th t nghi p.ệ à à ữ ườ ấ ệ

n c ta hi n nay th ng s d ng khái ni m:L c l ng lao ng l b ph n dân

s 15 tu i tr lên có vi c l m v nh ng ng i th t nghi pố đủ ổ ở ệ à à ữ ườ ấ ệ

L c l ng lao ng theo quan ni m nh trên l ng ngh a v i dân s ho tự ượ độ ệ ư à đồ ĩ ớ ố ạ

ng kinh t v nó ph n ánh kh n ng th c t c a cung lao ng c a xã h i

t ho c các d ch v trong kho ng th i gian l a ch n i v i cu c i u tra, k cế ặ ị ụ ả ờ ự ọ đố ớ ộ đ ề ể ả

nh ng ngữ ờ ài l m vi c trong l nh v c dân s v nh ng ngệ ĩ ự ự à ữ ờ ài l m vi c trong l c lệ ự ợng

v trang.ũ

II Vai trò c a lao ng v i t ng tr ng kinh t : ủ độ ớ ă ưở ế

L ch s lo i ng i ã ch ng minh vai trò quy t nh c a lao ng v i s phátị ử à ườ đ ứ ế đị ủ độ ớ ựtri n kih t -xã h i Ngay c khi khoa h c công ngh t ể ế ộ ả ọ ệ đạ được trình phát tri nđộ ểcao, chi ph i m i l nh v c i s ng, thì c ng không th thay th vai trò ngu n l cố ọ ĩ ự đờ ố ũ ể ế ồ ựlao ng, nhân t sáng t o v s d ng công ngh độ ố ạ à ử ụ ệ

Trang 5

Lao ng chính l nhân t quy t nh vi c t ch c s d ng có hi u qu cácđộ à ố ế đị ệ ổ ứ ử ụ ệ ảngu n l c khác Khi phân tích các b ph n c u th nh ngu n l c phát tri n kinh t ,ồ ự ộ ậ ấ à ồ ự ể ế

h u h t các qu c gia u kh ng nh các ngu n l uc ch y u l lao ng , t iầ ế ố đề ẳ đị ồ ự ủ ế à độ ànguyên, v n, khoa h c, công ngh Tuy nhiên, c lý lu n v th c ti n u kh ngố ọ ệ ả ậ à ự ễ đề ẳ

nh r ng, ngu n lao ng chính l nhân t quy t nh vi c tái t o, s d ng, phát

tri n các ngu n l c còn l i Không d a trên n n t ng phát tri n cao c a ngu n laoể ồ ự ạ ự ề ả ể ủ ồ

ng v th ch t, trình v n hoá, k thu t, kinh nghi m qu n lý thì không th

s d ng các ngu n l c khác, th m chí l lãng phí, l m c n ki t v hu ho i chúng.ử ụ ồ ự ậ à à ạ ệ à ỷ ạLao ng l m t b ph n c a các y u t u v o trong quá trình s n xu t Chiđộ à ộ ộ ậ ủ ế ố đầ à ả ấphí lao ng, m c ti n công th hi n s c u th nh c a ngu n l c lao ng trongđộ ứ ề ể ệ ự ấ à ủ ồ ự đọ

h ng hoá, d ch v Nh v y, chi phí ngu n l c lao ng tr th nh nhân t c u th nhà ị ụ ư ậ ồ ự độ ở à ố ấ à

m c t ng tr ng c a kinh t ứ ă ưở ủ ế

H n n a, l b ph n c a dân s , ngu n lao ng tham gia tiêu dùng các s nơ ữ à ộ ậ ủ ố ồ độ ả

ph m v d ch v xã h i, t o c u cho n n kinh té i m khác bi t c b n gi a ngu nẩ à ị ụ ộ ạ ầ ề Đ ể ệ ơ ả ữ ồlao ng v i các ngu n l c khác l v a tham gia t o cung, v a t o c u cho n n kinhđộ ớ ồ ự à ừ ạ ừ ạ ầ ề

t ế

Bên c nh nh n th c vai trò c a ngu n nhân l c lao ng v i phát tr en kinh t ,ạ ậ ứ ủ ồ ự độ ớ ỉ ế

c n th y rõ nh h ng c a trình phát tri n kinh t i v i ngu n lao ng L ngầ ấ ả ưở ủ độ ể ế đố ớ ồ độ ượ

c a c i v t ch t do n n kinh t t o ra l c s phát tri n ngu n l c lao ng M tủ ả ậ ấ ề ế ạ à ơ ở để ể ồ ự độ ộ

qu c gia có n ng su t lao ng cao, c a c i nhi u, ngân sách d i d o s có nh ngố ă ấ độ ủ ả ề ồ à ẽ ữ

i u ki n v v t ch t, t i chính nâng cao dinh d ng, phát tri n v n hoá, giáo

d c, ch m sóc y tụ ă ế… ằnh m nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c ấ ượ ồ ự

M t khác, vi c phát tri n kinh t l m xu t hi n ng nh ngh m i, công vi cặ ệ ể ế à ấ ệ à ề ớ ệ

m i òi h i ngu n l c lao ng ph i không ng ng ho n thi n ớ …đ ỏ ồ ự độ ả ừ à ệ

T khi m i hình th nh các h c thuy t kinh t , các nh kinh t ã nh n th cừ ớ à ọ ế ế à ế đ ậ ứ

c vai trò quan tr ng c a lao ng.B ng ch ng l ã có r t nhi u lý thuy t

nghiên c u v vai trò c a lao ng Mu n hi u m t cách rõ nh t v s nh n th c vaiứ ề ủ độ ố ể ộ ấ ề ự ậ ứtrò c a lao ng v i t ng tr ng ta i xem xét l n l t các mô hình sau.ủ độ ớ ă ưở đ ầ ượ

1 Mô hình c i n v t ng tr ng kinh tổ đ ể ề ă ưở ế

Mô hình coi v n, lao ng, t ai l ba nhân t t o ra t ng tr ng ố độ đấ đ à ố ạ ă ưở Đặc tr ngưcho th i k n y l nh kinh t h c ờ ỳ à à à ế ọ David Ricardo

Mô hình David Ricardo (1772-1823) v i lu n i m c b n l t ai s n xu tớ ậ đ ể ơ ả à đấ đ ả ấnông nghi p (R, Resources) l ngu n g c c a t ng tr ng kinh t Nh ng t s nệ à ồ ố ủ ă ưở ế ư đấ ả

ng y c ng t ng cho th y mô hình n y không gi i thích à à ă ấ à ả được ngu n g c c a t ngồ ố ủ ă

tr ng ưở

Tuy mô hình không gi i thích ả được ngu n g c c a t ng tr ng nh ng môồ ố ủ ă ưở ư

4

Y = F( K,L )K

Trang 6

hình c ng ã nêu ra ũ đ được m i quan h gi a v n v lao ng trong quá trình t ngố ệ ữ ố à độ ă

2 Mô hình c a Mác v t ng tr ng kinh t :ủ ề ă ưở ế

Trong mô hình các y u t t ng tr ng bao g m: v n, lao ng, t ai v ti nế ố ă ưở ồ ố độ đấ đ à ế

b k thu t.Nh v y, so v i mô hình c i n, mô hình c a Mác ã ti n b n ho n.ộ ỹ ậ ư ậ ớ ổ đ ể ủ đ ế ộ ơmng đã bi t ánh giá n vai trò c a ti n b khoa h c công ngh ế đ đế ủ ế ộ ọ ệ

Mác coi lao ng l nhân t quan tr ng nh t tao nên t ng tr ng ng quanđộ à ố ọ ấ ă ưởniệm s c lao ứ động l h ng hóa à à đặc bi t: trong quá trình lao ệ động, s c lao ứ động

t o ra m t giá tr l n h n, ó chính l giá tr th ng d ạ ộ ị ớ ơ đ à ị ặ ư

Theo Mác s c lao ng i v i nh t b n l m t h ng hóa c bi t C ng nhứ độ đố ớ à ư ả à ộ à đặ ệ ũ ư

h ng hóa khác, nó à được các nh t b n mua trên th tr ng v tiêu th trong quáà ư ả ị ườ à ụ

s n xu t Nh ng trong quá trình tiêu th , giá tr s d ng c a h ng hóa lao ngả ấ ư ụ ị ử ụ ủ à độkhông gi ng v i giá tr s d ng c a các h ng hóa khác Nó có th t o ra giá tr l nố ớ ị ử ụ ủ à ể ạ ị ớ

h n giá tr c a b n thân nó, giá tr ó b ng giá tr s c lao ng c ng v i giá trơ ị ủ ả ị đ ằ ị ứ độ ộ ớ ị

th ng d Trong xã h i TBCN do th ng xuyên có i h u b quân công nghi p nênặ ư ộ ườ độ ậ ị ệ

ti n công c a công nhân luôn m c t i thi u, s ng Marc a ra quan h t lề ủ ở ứ ố ể đủ ố đư ệ ỷ ệm/V ph n ánh s lao ng c a công nhân: m t ph n l m vi c cho b n thân (V),ả ự độ ủ ộ ầ à ệ ả

m t ph n sáng t o ra cho nh t b n v a ch (m).ộ ầ ạ à ư ả à đị ủ

Nh v y, Marc m i ch coi lao ng l u v o, ông ch a phát hi n y vaiư ậ ớ ỉ độ à đầ à ư ệ đầ đủtrò c a lao ng ng ủ độ đã có công a ra k t lu n r ng lao ng t o ra th ng d chođư ế ậ ằ độ ạ ặ ư

nh t b n V chính ph n th ng d n y m i t o nên t ng tr ng cho n n kinh t à ư ả à ầ ặ ư à ớ ạ ă ưở ề ế

Nh v y, t mô hình c i n, n mô hình c a Marc u coi lao ng l m tư ậ ừ ổ đ ể đế ủ đề độ à ộ

y u t c a t ng tr ng kinh tế ố ủ ă ưở ế

Trang 7

3 Mô hình tân c i n v t ng tr ng kinh t :ổ đ ể ề ă ưở ế

Mô hình nêu lên có b n y u t tác ng t i t ng tr ng kinh t : v n, laoố ế ố độ ớ ă ưở ế ố

ng, t i nguyên thiên nhiên, v khoa h c ky thu t

Trong th i k n y các nh kinh t ờ ỳ à à ế đưa ra h m s n xu t nh sau:Y =à ả ấ ưF( K,L,R,T)

Các y u t u v o có th thay th cho nhau, s k t h p gi a K v L nói lênế ố đầ à ể ế ự ế ợ ữ à

l a ch n công ngh S d ng nhi u L thì công ngh th p, s d ng nhi u K thì côngự ọ ệ ử ụ ề ệ ấ ử ụ ềngh tiên ti n.K v L có th thay th nhau.ệ ế à ể ế

 H m s n xu t cobb _ douglas:H m Cobb-Douglass có d ng:à ả ấ à ạ

Trong ó: 0< đ α < 1 V i gi thi t 0 < ớ ả ế α h m Cobb-Douglass coi giá tr s nà ị ả

V mô hình n y c ng l mô hà à ũ à ỡnh nói ró nh t, c th nh t s óng góp c aấ ụ ể ấ ự đ ủ

y u t lao ng v o t ng tr ng kinh t ế ố độ à ă ưở ế

Ngo i các mô hình trên, còn mô hình c a KEYNES v t ng tr ng kinh tà ủ ề ă ưở ế

c ng ũ đều kh ng nh vai trò quan tr ng c a lao ng i v i qua trình t ng tr ngẳ đị ọ ủ độ đố ớ ă ưởkinh t ế

Lý thuy t t ng tr ng kinh t c a kinh t h c v mô Keynes tiêu bi u l ế ă ưở ế ủ ế ọ ĩ ể àmôhình Harrod-Domar Mô hình n y d a trên hai gi thi t c n b n: (1) à ự ả ế ă ả giá c c ngả ứnhắ cắ , v (2) n n kinh t không nh t thi t tình tr ng à ề ế ấ ế ở ạ to n d ng lao ngà ụ độ Ngu nồ

g c t ng tr ng kinh t l do l ng v n (y u t K, capital) a v o s n xu t t ngố ă ưở ế à ượ ố ế ố đư à ả ấ ălên T ó, h suy lu n ra ừ đ ọ ậ đượ ằc r ng m t khi n n kinh t ang tr ng thái t ngộ ề ế đ ở ạ ă

tr ng cân b ng m chuy n sang tr ng thái t ng tr ng không cân b ng thì s c ngưở ằ à ể ạ ă ưở ằ ẽ à

ng y c ng không cân b ng (m t n nh kinh t ).à à ằ ấ ổ đị ế

Trong khi ó, lý thuy t t ng tr ng tân c i n xây d ng mô hình c a mìnhđ ế ă ưở ổ đ ể ự ủ

d a trên h gi thi t m hai gi thi t c n b n l : (1) ự ệ ả ế à ả ế ă ả à giá c linh ho tả ạ, v (2) n nà ềkinh t tr ng thái to n d ng lao ng Mô hình t ng tr ng kinh t c a h choế ở ạ à ụ độ ă ưở ế ủ ọ

th y, khi n n kinh t ang tr ng thái t ng tr ng cân b ng m chuy n sang tr ngấ ề ế đ ở ạ ă ưở ằ à ể ạthái t ng tr ng không cân b ng thì ó ch l nh t th i, v nó s mau chóng tr vă ưở ằ đ ỉ à ấ ờ à ẽ ở ề

tr ng thái cân b ng.ạ ằ

) 1 ( t t t

t A L K

Q = α − α

Trang 8

Ch ng 2: ánh giá vai trò c lao ng v i ươ Đ ả độ ớ

t ng tr ng kinh t Vi t Namă ưở ế ở ệ

I Th c tr ng lao ng c a Vi t Namự ạ độ ủ ệ

1 V s l ng lao ng:ề ố ượ độ

a) Dân s ông v t ng nhanhố đ à ă

Việt Nam là một nước có tổng số dân số thuộc loại cao trên thế giới Trong những năm vừa qua, chúng ta đã cố gắng giảm tốc độ tăng dân số tự nhiên và đã đạt được những thành công đáng kể Đó là giảm được tốc độ tăng dân số từ trên 2%/năm xuống còn 1,7%/năm vào năm 1999 Tuy nhiên với tình hình dân số đông như vậy vẫn là một áp lực lớn cho toàn xã hội Ta hãy xét bảng sau để đánh giá tình hình dân số cũng như lực lượng lao động của Việt Nam:

Dân số trung bình phân theo địa phương

Trang 9

Quảng Ninh 1016 1029.9 1039.8 1055.6 1067.4 1079.2 1090.6 1097.8 Bắc Giang 1510.4 1522.0 1534.9 1547.1 1563.5 1580.7 1594.3 1608.5

Trang 10

Vĩnh Long 1017.7 1023.4 1033.4 1036.1 1044.9 1053.3 1057.4 1062.6 Đồng Tháp 1578.2 1592.6 1607.8 1626.1 1639.4 1653.6 1665.1 1672.6

Dân s n c ta t ng kho ng h n 1000.0 nghìn ng i m t n m, v trong vòngố ướ ă ả ơ ườ ộ ă à

7 n m qua ch a có n m n o dân s n c ta gi m xu ng.V trong t ng lai thì v nă ư ă à ố ướ ả ố à ươ ẫ

ch a có d u hi u gì cho th y dân s n c ta s gi m xuông.Dân s Vi t Nam 2008ư ấ ệ ấ ố ướ ẽ ả ố ệkhông d i 86 tri u ng i N u c theo n y, d ki n n n m 2024 dân s Vi tướ ệ ườ ế ứ đà à ự ế đế ă ố ệNam t m c 100 tri u dân M c t ng không u nhau gi a các vùng.Dân s Vi tđạ ứ ệ ứ ă đề ữ ố ệNam t ng qua t ng n m nh th l do t l sinh còn cao, c bi t l s ph n sinhă ừ ă ư ế à ỷ ệ đặ ệ à ố ụ ữcon th ba các vùng nông thôn còn cao co th do nh n th c c a ng i dân kém,ứ ở ể ậ ứ ủ ườ

c ng có th do quan ni m c h ,mu n có con trai n i dõi.M c t ng v t c t ngũ ể ệ ổ ủ ố ố ứ ă à ố độ ă

2006 đến 2007 tăng 42.2 nghìn người tức 1.59%

v s t ng tuy t i thì vùng ề ố ă ệ đố Đồng B ng sông C u Long l vùng t ng nhi uằ ử à ă ề

nh t trong c n c.Nh ng v con s t ng i thì vùng Tây B c l vung có t c ấ ả ướ ư ề ố ươ đố ắ à ố độ

t ng nhanh nh t c n c.ă ấ ả ướ

b) Dân s n c ta phân b không u gi a các vùng v gi a các khu v c, vố ướ ố đề ữ à ữ ự à

gi i tính:ớ

Trang 11

Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị,

nông thôn

Tổng số Phân theo giớitính Phân theo thành thị, nông thôn

Theo gi i tính: dân s nhìn chung l v n t ng qua các n m, nh ng t c ớ ố à ẫ ă ă ư ố độ

t ng n m sau ít h n n m tr c V , tr c nh ng n m 2000 dân s n có xu h ngă ă ơ ă ướ à ướ ữ ă ố ữ ướ

t ng nhanh h n nam: n m 193 n t ng 1.81%, trong khi ó nam ch t ng 1.69%.ă ơ ă ữ ă đ ỉ ă

Nh ng n 2007 thì xu h ng m t cân b ng gi i tính ã x y ra theo h ng ng cư đế ướ ấ ă ớ đ ả ươ ượlai, nam t ng nhanh h n n N m 2007, theo c tính c 10 bé trai ă ơ ữ ă ướ ứ được sinh ra

m i có kho ng 7 bé n ,nh ng t c t ng dân s ã nh ó m ớ ả ữ ư ố độ ă ố đ ờ đ à được cân b ng laiă

b ng ch ng l c nam v n euf có t c t ng l 1.21%.ă ứ à ả à ữ đ ố độ ă à

Xét v s bi n ng dân s gi a các vùng thì có s th hi n khá rõ v s khácề ự ế độ ố ữ ự ể ệ ề ự

bi t trong t c t ng Trong khi dân nông thôn có xu h ng t ng nh ng có t c ệ ố độ ă ướ ă ư ố độ

t ng ng y c ng châm l i, thì dân th nh th không ng ng t ng lên:ă à à ạ à ị ừ ă

N n m 2000 t ng 1.34%nh ng t i n m 2007 t c t ng ch còn 1.21%ữ ă ă ư ớ ă ố độ ă ỉ

Nam n m 200 t ng 1.37%nh ng t i n m 2007 t c t ng ch còn 1.21%ă ă ư ớ ă ố độ ă ỉDân c t i nông thôn l n h n r t nhi u so v i dân s th nh th Nh ng qua cácư ạ ớ ơ ấ ề ớ ố à ị ư

n m thì nhìn chung c dân s th nh th v dân s nông thôn u t ng Nh ng t că ả ố à ị à ố đề ă ư ố

t ng dân s nông thôn ng y c ng có xu h ng ch m l i, trong khi ó thì t c

t ng dân s th nh th ng y c ng cao.ă ố à ị à à

Trang 12

Dân s th nh th n m 2000 t ng 8.32% t i n m 2007 l 2.53% Trong khi ó,ố à ị ă ă ớ ă à đ

t c t ng c a dân s nông thôn th p h n r t nhi u N m 2000 l 0.6% t i n mố độ ă ủ ố ấ ơ ấ ề ă à ớ ă

2007 m i ch l 0.72%.Có s chênh lêch v t c t ng dân s hai khu v c n y lớ ỉ à ự ề ố độ ă ố ở ự à à

do xu h ng ô th hóa ng y c ng m nh m n c ta hi n nay, v do s phát tri nướ đ ị à à ạ ẽ ở ướ ệ à ự ể

c a khoa h c công ngh , s phát tri n kinh t , v các nguyên nhân khác l m choủ ọ ệ ự ể ế à àdong di c t nông thôn ra th nh th ng y c ng nhi u.ư ừ à ị à à ề

c)Dân số theo độ tuổi:

Bảng Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, 2000-2030 (%)

Độ tuổi 0-4 5-9 10-14 15-19 20-24 25-29 30-34 35-39 40-44 45-49

54

50- 59

l ng gi m t 7 tri u n m 2006 xu ng 5,6 tri u n m 2030.ượ ả ừ ệ ă ố ệ ă

Dân s tu i 60-64 v 65 tr lên s t ng m nh c v t l l n s l ng ây lố ở ổ à ở ẽ ă ạ ả ề ỷ ệ ẫ ố ượ Đ à

Nh v y s l ng lao ng c a Vi t Nam có xu h ng ng y m t t ng Tuy lư ậ ố ượ độ ủ ệ ướ à ộ ă à

n c có dân s tr nh ng hi n nay n c ta ang ph i ôi m t v i m t th c trang lướ ố ẻ ư ệ ướ đ ả đ ặ ớ ộ ự àcung v t quá c u V dân s ngu n lao ng ang có xu h ng b gi hóa Trongượ ầ à ố ồ độ đ ướ ị àkhi t l ph n tr m dân s lao ng tu i t 15 tu i n 35 tu i trong t ngỷ ệ ầ ă ố độ ở độ ổ ừ ổ đế ổ ổngu n lao ng có xu h ng không t ng, ng c l i còn có xu h ng gi m thì t lồ độ ướ ă ượ ạ ướ ả ỷ ệ

ó tu i 35 tu i n 65 tu i l i có chi u h ng gia t ng ây c ng l m t i u

b t l i cho ngu n lao ng c a Vi t Nam ấ ợ ồ độ ủ ệ Đế ăn n m 2010 thì t l dân s tu i tỷ ệ ố độ ổ ừ

15 tu i cho én 45 tu i không nh ng không t ng m có xu h ng gi m: 15-19 tu iổ đ ổ ữ ă à ướ ả ổ

n m 2000 l 10.8% thì t i n m 2010 ch còn l 9.8% Trong khi ó, t l tu iă à ớ ă ỉ à đ ỷ ệ độ ổ64-65 tu i n m 2000 l 2.3% thì t i n m 2010 d ki n t ng lên 2.7% Nh v y xuổ ă à ớ ă ự ế ă ư ậ

Trang 13

h ng g i hóa l c l ng lao ng Vi t Nam ang di n ra khá nhanh, n u khôngướ à ự ượ độ ở ệ đ ễ ế

có chính sách thích h p thì trong t ng lai chúng ta s b m t i l i th so sánh vợ ươ ẽ ị ấ đ ợ ế ềngu n lao ng tr v d i d o.ồ độ ẻ à ồ à

Ban ch o T ng i u tra dân s v nh Trung ng, T ng i u tra dân s vỉ đạ ổ đ ề ố à à ở ươ ổ đ ề ố à

Số lượng Tốc độ tăng

bình quân năm

Số lượng Tốc độ tăng

bình quân năm Tổng số

2,10

-46,64 48,52 Nam

-14637986 19183089

2,70

-46,87 51,13 Nữ

-15388024 17851151

1,48

-46,43 46,00

K t lu n chung v s bi n ng s l ng lao ng( s l ng LLL:ế ậ ề ự ế độ ố ượ độ ố ượ

V s l ng lao ng, Vi t Nam l “nh gi u” D t khoát không ph i b n cãiề ố ượ độ ệ à à à ứ ả à

v i u n y ! Theo th ng kê, l c l ng lao ng c n c có t i 53 tri u ng i M iề đ ề à ố ự ượ độ ả ướ ớ ệ ườ ỗ

n m, c n c luôn s n s ng cung ng 1,5 - 1,6 tri u lao ng, nói theo cách khác lă ả ướ ẵ à ứ ệ độ à

n n kinh t ph i t o ra kho ng 1,5 - 1,6 tri u vi c l m thì t ng cung lao ng m iề ế ả ạ ả ệ ệ à ổ độ ớ

t m vãn “h ng” Các nh u t n c ngo i s t s ng v h m h n Vi t Nam b iạ à à đầ ư ướ à ố ắ à ă ở đế ệ ở

ây l m t trong nh ng lý do quan tr ng (quan tr ng h n l “giá” lao ng r )

Trong i u ki n g n 70% lao ng nông nghi p, ph n ông ch a qua o t o,đ ề ệ ầ độ ệ ầ đ ư đà ạcác tr ng d y ngh c công l p l n dân l p u không b o m ườ ạ ề ả ậ ẫ ậ đề ả đả được yêu c u oầ đà

t o Ch riêng các tr ng ngo i công l p, “nh n” nhi m v áp ng 60% quy môạ ỉ ườ à ậ ậ ệ ụ đ ứ

d y ngh (m c tiêu n m 2010) song n nay m i “ch u” ạ ề ụ ă đế ớ ị được 35,6% Đồng th i,ờ

h u h t phân b khá l ch t i hai u t n c, ch a ch u u t b i b n v chầ ế ố ệ ạ đầ đấ ướ ư ị đầ ư à ả à ủ

y u o t o ng n h n C ng Vietnamworks khuy n cáo, không có d u hi u n o choế đà ạ ắ ạ ũ ế ấ ệ à

th y cung lao ng ch t l ng cao s ấ độ ấ ượ ẽ đượ ảc c i thi n trong th i gian t i.ệ ờ ớ

T c gia t ng ngu n lao ng v n m c cao Trung bình m t n m n c taố độ ă ồ độ ẫ ở ứ ộ ă ướ

t ng kho ng h n m t ngh n ng i, trong ó t l s ng i gia nh p v o l c l ngă ả ơ ộ ị ườ đ ỷ ệ ố ườ ậ à ự ượlao ng chi m t tr ng cao.độ ế ỷ ọ

S l ng lao ng t ng nh ng ang di n ra quá trình gi hóa ngu n lao ng.ố ượ độ ă ư đ ễ à ồ độ

Ph n tr m lao ng tr thì không t ng th m chí l gi m, nh ng t l lao ng cóầ ă độ ẻ ă ậ à ả ư ỷ ệ độ

tu i cao l i t ng

Trang 14

2.Th c tr ng ch t l ng lao ng.ự ạ ấ ượ độ

Hi n nay, ch a có m t ch tiêu c th v chính xác n o giúp chúng ta th ngệ ư ộ ỉ ọ ể à à ố

kê y l ng lao ng qua o t o c N u giáo d c v o t o cung c p đầ đủ ượ độ đà ạ ả ế ụ à đà ạ ấ được 1tri u ng i t t nghi p/n m, nh ng th tr ng lao ng ch h p th ệ ườ ố ệ ă ư ị ườ độ ỉ ấ ụ được 700 ng nà

ng i (ho c ch có 700 ng n ng i i l m), i u ó không có ngh a l t l “laoườ ặ ỉ à ườ đ à đ ề đ ĩ à ỷ ệ

ng qua o t o” s t ng lên tính theo con s 1 tri u ng i (m i ch t t nghi p m

ch a ph i l ng i lao ng a v o th ng kê t doanh nghi p).Nh v y, vi cư ả à ườ độ để đư à ố ừ ệ ư ậ ệ

th ng kê t các c s o t o theo ch tiêu (bên cung) c ng nh vi c th ng kê t cácố ừ ơ ở đà ạ ỉ ũ ư ệ ố ừdoanh nghi p (bên c u) u d n n sai s do tiêu chí c th “lao ng qua o t oệ ầ đề ẫ đế ố ụ ể độ đà ạ

l gì” v n ch a à ẫ ư đượ àc l m rõ H c ngh 1 tu n, h c ngh 6 tháng, h c ngh 3 n m,ọ ề ầ ọ ề ọ ề ă

r i TCCN, C , H u có th gom v o khái ni m “lao ng qua o t o” xâyồ Đ Đ đề ể à ệ độ đà ạ để

d ng m c tiêu phát tri n giáo d c ngh nghi p trong t ng lai l vi c l m thi u cự ụ ể ụ ề ệ ươ à ệ à ế ơ

s th c ti n.Chính vì s “mù m ” v khái ni m cho nên ch tiêu lao ng qua oở ự ễ ự ờ ề ệ ỉ độ đà

t o n m 2007 qua các ph ng ti n thông tin i chúng c ng dao ng th t th ng,ạ ă ươ ệ đạ ũ độ ấ ườtùy h ng.Theo báo cáo c a ng nh lao ng m i n m có h n 1 tri u lao ng quaứ ủ à độ ỗ ă ơ ệ độ

o t o, c ng v i nh ng ng i t t nghi p TCCN, C , H (kho ng 500 ng n) T c l

m t n m c n c o t o ộ ă ả ướ đà ạ được trên 1,5 tri u l t ng i (t m g i l qua o t o).ệ ượ ườ ạ ọ à đà ạ

N u k c các doanh nghi p c ng o t o cho ng i lao ng n a thì t ng s ng iế ể ả ệ ũ đà ạ ườ độ ữ ổ ố ườqua o t o v t quá con s 1,5 tri u.Tính t n m 2000 n 2006 có kho ng 9 tri uđà ạ ượ ố ệ ừ ă đế ả ệ

ng i ườ đượ đà ạc o t o trong t ng s 45 tri u ng i trong tu i lao ng - t c kho ngổ ố ệ ườ độ ổ độ ứ ả

20 ph n tr m “lao ng qua o t o” N u c ng thêm s ph n tr m lao ng quaầ ă độ đà ạ ế ộ ố ầ ă độ

o t o tr c n m 2000 v hi n t i v n ang tham gia lao ng (kho ng 17%) thì t

l lao ng qua o t o s kho ng 37 % m không ph i l 27% Nh v y, n u conệ độ đà ạ ẽ ả à ả à ư ậ ế

s “th nh tích” 27% lao ng qua o t o l úng, thì “báo cáo” m i n m có trênố à độ đà ạ à đ ỗ ă

1 tri u ng i qua o t o l sai ho c ng c l i.ệ ườ đà ạ à ặ ượ ạ

Nh ng xét góc nao ó v n cho ta m t nh n xét t ng i chính xác v xuư ử độ đ ẫ ộ ậ ươ đố ề

h ng bi n ng c a l ng l c l ng lao ng n y Cùng v i s phát tri n c a n nướ ệ độ ủ ượ ự ượ độ à ớ ự ể ủ ềkinh t , c a khoa h c công ngh , c a xu h ng to n c u hóa n n kinh t c ng ng yế ủ ọ ệ ủ ướ à ầ ề ế à àlao ng có tay ngh c ng độ ề à được quan tâm h n, v ch có nh ng lao ng có tayơ à ỉ ữ độngh m i có s c t n t i trong môi tr ng n y S l ng lao ng qua o t o ng yề ớ đủ ứ ồ ạ ườ à ố ượ độ đà ạ à

c ng t ng Tuy r ng ta khó m thông kê à ă ằ à được con s c th do ngoai nh ng lao ngố ụ ể ữ độ

c o t o ngh t i các trung tâm còn có nh ng lao ng c o t o ngh ngay

trong các công ty h l m viêtc Nh ng ta có th thông kê b ph n lao ng ọ à ư ể ộ ậ độ đượ đàc o

t o trong các tr ng i h c cao ng c th :ạ ườ đạ ọ đẳ ụ ể

Giáo dục trung học chuyên nghiệp

Ngày đăng: 31/07/2016, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w