Biện pháp nâng ao tư d y t ong việc giải bài tập hóa học phần kim loại tác dụng với HNO3.. ng dụng a hóa họ vào thự ti n đời sống... Vận dụng kiến thứ hóa họ vào thự ti n là một nội d ng
Trang 1Có đính kèm: Các sản phẩm không thể hiện trong bản in SKKN
Mô hình Đĩa CD (DVD) Phim ảnh Hiện vật khác
(các phim, ảnh, sản phẩm phần mềm)
Năm học: 2015-2016
Trang 2
2.Ngày tháng năm sinh: 31/ 12 / 1975
8 Đơn vị công tác: ường HP Vĩnh Cửu
II TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
- Học vị (hoặ t nh độ chuyên môn, nghiệp vụ) cao nhất: ĐHSP ngành hóa học
- Năm nhận bằng: 2005
- Ch y n ngành đào tạo: Ngành Hóa Học
III KINH NGHIỆM KHOA HỌC
- Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm: Giảng dạy môn hóa học
- Số năm ó kinh nghiệm: 18
- Các sáng kiến kinh nghiệm đã ó t ong 5 năm gần đây:
1 Nâng cao chất lượng dạy và học thông qua việc tích hợp và lồng ghép giáo
dụ m i t ường vào bộ môn hóa học
2 Biện pháp nâng ao tư d y t ong việc giải bài tập hóa học phần kim loại tác dụng với HNO3
3 ng dụng a hóa họ vào thự ti n đời sống
4 ây dựng kiến thứ li n m n hóa – sinh th ng a một số â h i ài tập
t ong hương 2, hóa họ hữ ơ
Trang 3I O CHỌN ĐỀ TÀI
Vận dụng kiến thứ hóa họ vào thự ti n là một nội d ng an t ọng mà
họ sinh ph th ng ần phải ó khi họ m n hóa họ
h ng a đó đ giải th h á vấn đ a ộ sống và sản ất, hi đượ
á y t nh phản ứng đ sản ất á sản ph m phụ vụ on người Hiện nay khoa họ ngày àng hiện đại, việ sử dụng ng nghiệp thự ph m t àn lan, mà người sử dụng hưa iết á tá hại a h ng, ng như những ứng dụng mà nó
h ng a việ nghi n ứ v hợp hất ó nhóm hứ , họ sinh ảm nhận đượ á mối an hệ iện hứng giữa ấ tạo và t nh hất ng như những ứng dụng a nó a ài họ , họ sinh hi đượ “Họ đi đ i với hành, lí thuyết g n
li n với thực ti n”, á m hi đượ t nh h lợi và t nh độ hại a á hợp hất
ó nhóm hứ đối với on người và m i t ường sống
ong việ tiếp thu á hất này, họ sinh ần thấy phải ó kiến thứ mới sử dụng á hợp hất ó nhóm hứ phụ vụ on người một á h an toàn
ất phát t những nội d ng t n t i làm h y n đ “ ng dụng thự tế a
á hợp hất hữ ơ ó nhóm hứ ” nhằm gi p á m họ sinh m ộng kiến thứ hóa họ và vận dụng kiến thứ vào thự ti n đời sống, thi n nhi n và m i t ường
Trang 4II C Ở N VÀ TH C TI N
1 C
Nghị yết Hội nghị ng ương 8 khóa v đ i mới ăn ản, toàn diện giáo dụ và đào tạo “ iếp tụ đ i mới mạnh m phương pháp dạy và họ th o hướng hiện đại phát h y t nh t h ự , h động, sáng tạo và vận dụng kiến thứ ,
k năng, a người họ kh phụ lối t y n thụ áp đặt một hi , nghi nhớ máy
mó ập t ng dạy á h họ , á h nghĩ, kh yến kh h tự họ , tạo ơ s đ người
họ tự ập nhật và đ i mới t i thứ , k năng, phát t i n năng lự Ch y n t họ
h yế t n lớp sang t hứ h nh thứ họ tập đa dạng, h á hoạt động ã hội, ngoại khóa, nghiên ứ khoa họ ”
Bản thân là giáo viên giảng dạy bộ môn hóa học, phải đ i mới phương pháp ho ph hợp th o an đi m giáo dục hiện nay Nhằm nâng ao hất lượng giáo dụ toàn diện, h t ọng giáo dụ l tư ng, t y n thống đạo đứ , lối sống Phát t i n k năng thự hành, vận dụng kiến thứ vào thự ti n “Họ đi đ i với hành, lí thuyết g n li n với thực ti n” mà thực hành phải sát thực tế, thực tế phải được ứng dụng t ong đời sống
2 N
- N dung: Dựa vào nội dung kiến thứ đã họ lớp , 2 hóa họ hữ
ơ iáo viên t y n đạt kiến thứ t ọng tâm a ài họ , sa đó phân t h sâ hơn những ứng dụng ng như là á tá hại a hợp hất mà v a họ xong đ họ sinh
- Giải pháp đưa a là giải pháp đã được áp dụng đơn vị khá nhưng hưa
t ng áp dụng tại đơn vị mình, mà khi thực hiện có hiệu quả cao tại đơn
Trang 5III TỔ CH C TH C HIỆN CÁC GIẢI PHÁP
Trong m i ài họ giáo vi n đ ó li n hệ thự tế, ch yếu là thuyết
t nh, kh ng ó thời gian đ giải th h hết ứng dụng n n các em tiếp thu thụ động
V thế á m hưa iết vận dụng kiến thứ vào đời sống
ết ả phiế thăm d lấy kiến v việc t m hi “ ng dụng thự tế a
là ượ vang đ (vào khoảng – 2 ly một ngày), a một thời gian dài ó th ảo
vệ hống lại ệnh v động mạ h vành a tim Ngoài a ống ho đến 2 – 4 g phái nam hoặ – 2 g phái nữ ng ó th làm tăng t i thọ
V mặt y họ , ượ ó t nh gây ng và an thần, ứ hế thần kinh, giảm đa , nế ống t s tăng tiết dị h vị, tăng hấp thụ, tăng nh động ột, ăn ngon miệng
ượ ngâm th ố gọi là ượ th ố , d ng đ hữa ệnh và t m ơ th
hứ y tế thế giới( H ) k gọi mọi người ượ v á nhi tá hại: Tai nạn ộ, t lệ nghiện và hết ao (2 do ngộ độ ấp i á tạp hất độ hại như anđ hit, m tanol ó t ong ượ )
- Nồng độ ượ thậm h thấp hơn , ó th sinh a t nh t ạng say, nồng
độ , – ,4 gây t nh t ạng h n m ại nhi ố gia ó l ật đi hỉnh v nồng độ ồn t ong má khi lái hay khi phải làm việ với á máy mó thiết ị nặng, th ng thường giới hạn dưới , 5 tới 0,08%
hứ ống ó ồn là á hợp hất gồm nướ , ồn (etanol) và á hợp hất khá ó
th ti hóa đượ Sự hấp thụ và phân h y t ong ơ th
- Cồn đượ hấp thụ t n toàn t yến a ộ phận ti hóa, t đầ ngay t màng ni m mạ t ong miệng Cồn đượ hấp thụ đấy đi th ng vào má và v thế đượ phân tán a t n toàn t n ơ Cồn đượ hấp thụ ột đi ng với má đến
Trang 6gan và đượ phân h y một phần đó hả năng tiếp nhận ồn tăng l n nhờ vào á
yế tố làm gia tăng việ lư th ng má th dụ như nhiệt ( ish o ), đường ( ượ
m i) hay a ođio it( hơi ga t ong sâm anh) Ngượ lại, m làm ho ơ th tiếp nhận ồn hậm lại Việ này kh ng làm giảm việ hấp thụ ồn mà hỉ k o dài thời gian a ong gan ồn đượ m im phân hóa thành tanal (CH3 – CH ), tanal tiếp tụ ị o i hóa thành a it a ti it a ti đượ á tế ào t ong toàn ơ th phân h y thành năng lượng và a ođio it C 2 Sản ph m t ng gian tanal h nh
là th phạm a á ơn nhứ đầ , hậ ả a việ ống nhi ượ Đường ngăn
ản việ phân h y ồn t ong ơ th , v vậy mà tá động nhứ đầ á loại ượ
ó đường ất ao, nhất là ượ m i và một số loại sâm anh
- i hiện a ơ th do nồng độ ồn t ong má
Sa khi ống ượ , ơ th ó những phản ứng a nhi giai đoạn tương ứng với lượng ồn t ong má (blood alcohol concentration – BAC)
+ Hưng phấn – BAC: 0,03 – 0,12 %
ự tin hơn, li lĩnh hơn
hả năng tập t ng giảm, thời gian h t g n
ặt ó th đ ửng
iảm khả năng phán đoán, nhận t, thường nghĩ g nói đó, thiế s y t
ặp khó khăn t ong á ử động kh o l o như viết, k t n
Có th kh ng iết m nh là ai, đang làm g
Hoa m t, hóng mặt, đi đứng lảo đảo
Có những ảm ự đoan: ất h ng hăng hoặ ất nh t nhát, ó khi ất t mến
Cảm thấy ồn ng
Lời nói kh ng mạ h lạ , â hữ l nh , giọng nói l nh
Động tá ời ạ , kết hợp k m, h ng hạn như hụp một vật đượ n m tới một á h
Trang 7Có ảm giá lạnh ( nhiệt độ ơ th giảm ống dưới thân nhiệt nh thường)
+ ử vong – BAC: > 0,50 %
- Cồn ng làm ảnh hư ng đến t nh dụ và khả năng ó on Người m ống ượ
t ong thời gian mang thai d sinh a á đứa t ó kh yết tật v t t ệ
- ượ m tyli (metanol) là ất độ , kh ng phụ th ộ là nó vào ơ th th o á h nào (da, h hấp, ti hóa)
- tanol và h n hợp a nó với nướ hứa t n 5 tanol là á hất d háy và
d dàng t lửa
- Glixerol:
ong ng nghiệp thự ph m: ong thự ph m và đồ ống, gli ol phụ
vụ như là một hất giữ m, d ng m i, hất làm ngọt và ó th ảo ản thự ph m
Nó ng đượ sử dụng như hất độn t ong thương mại h n ị thự ph m ó hàm lượng hất o thấp (v dụ: Cá tập tin Cooki )
ong ng nghiệp: li ol là một thành phần a à ph ng gly in đượ làm t ượ đã iến t nh, glixerol, castorate natri (saponi i d asto dầ đậ ), ơ
a ao saponi i d, saponi i d m động vật, đường m a, nướ , đ i khi sodi m
la th s l at inh dầ đượ th m vào ho hương thơm Loại à ph ng này đượ
sử dụng i những người ó nhạy ảm, d ị k h th h da v nó ngăn ng a kh và
ố hơi á mứ li ol đượ d ng t ong ng nghiệp dệt, th ộ da, mự in, làm hất d o hóa và đặ iệt đi hế th ố n
T ong y tế, dượ ph m: li ol tinh khiết hoặ gần như tinh khiết tại h
là một phương pháp đi t ị hiệ ả ho ệnh vảy nến, ng, vết n, phát an
li ol ó th đượ d ng đường ống đ loại hứng h i miệng v gli ol là một hất h t m tiếp vi kh n Đặ iệt ất hữ h với ệnh nha h , gli ol
âm nhập vào màng sinh họ một á h nhanh hóng và loại vi kh n
P 11)
ong ng nghiệp hất d o: Ph nol là ng y n liệ đ đi hế nhựa ph nol
o malđ hit một số ph m nh ộm, th ố n
Trong ng nghiệp tơ hóa họ : T ph nol t ng hợp a tơ poliamid
N ng đượ : t ph nol đi hế đượ hất diệt dại và k h th h tố thự vật 2,4 –
D Ph nol đượ d ng làm th ố sát t ng, chống mụ , mối mọt ho g t , nứa,
d ng đ sản ất th ố nh ộm, th ố diệt , đặ iệt đ t ng hợp nhi loại polim ó giá t ị
Ph nol là những tinh th kh ng mà ( đ lâ t ong kh ng kh ị o i hóa thành mà hồng), m i đặ t ưng khó hị , ất độ , làm ng da khó lành, nóng hảy nhiệt
độ 430C, tan t t ong nướ lạnh, tan nhi t ong nướ nóng, t ong ượ , clorofom
V ph nol độ n n ây giờ người ta t sử dụng
– xeton
Fomanđ hit giết hết phần lớn á loại vi kh n, v thế d ng dị h a omanđ hit
t ong nướ th ng thường đượ sử dụng làm hất t y ế hay đ ảo ản á m sinh vật omanđ hit đượ sử dụng như là hất ảo ản ho v in ong y họ ,
á d ng dị h omanđ hit đượ sử dụng ó t nh ụ ộ đ làm kh da, h ng hạn
Trang 8như đi t ị mụn ơm Cá d ng dị h omanđ hit đượ sử d ng t ong ướp á đ khử t ng và tạm thời ảo ản á hết
Tuy nhiên, phần lớn omanđ hit đượ sử dụng t ong sản ất polim và á hóa hất khá hi kết hợp ng với ph nol, hay m lamin, omanđ hit tạo a á loại nhựa phản ứng nhiệt ứng Cá loại nhựa này đượ sử dụng ph iến như là hất kết d nh lâ dài, h ng hạn như loại nhựa sử dụng t ong g dán hay thảm
Ch ng ng đượ tạo thành dạng ọt ốp đ sản ất vật liệ á h điện hay đ thành á sản ph m th o kh n Việ sản ất nhựa t omanđ hit hiếm hơn một nữa sản lượng ti thụ omanđ hit
Do nhựa omanđ hit đượ sử dụng nhi t ong á vật liệ như g dán, thảm và
ốp á h điện t ong một thời gian dài á nhựa này s thải omanđ hit a ất hậm
th o thời gian n n omanđ hit là một t ong á hất gây nhi m kh ng kh t ong nhà nồng độ t n , mg kg kh ng kh , việ h t th phải omanđ hit ó th gây
a á k h th h m t và màng nhày, làm hảy nướ m t, đa đầ , ảm giá nóng
t ong họng và khó th
Phơi nhi m omanđ hit lớn hơn (v dụ ống phải á d ng dị h omanđ hit) là
ng y hi m hết người omanđ hit đượ h y n hóa thành a it o mi t ong ơ th
d n đến tăng hoạt động a tim, th nhanh và n ng, giảm thân nhiệt, h n m hoặ
d n đến hết người Những người ăn ống nhằm phải omanđ hit ần đượ hăm
só y tế ngay
ong ơ th , omanđ hit ó th làm ho á p ot in li n kết kh ng đảo ngượ đượ với DN Cá động vật t ong ph ng th nghiệm ị phơi nhi m một lượng lớn omanđ hit th o đường h hấp t ong thời gian sống a h ng ó nhi dấ hiệ
a ng thư m i và họng hơn so với á động vật đối hứng C ng giống như
á ng nhân t ong á nhà máy ưa đ sản ất á tấm ván p t á sản ph m
- Giấm vốn là a ita ti , là hất ảo ản mạnh nhất, giữ ho thự ph m
kh ng ị hư h ng i sự âm nhập a vi kh n và vi t ng Loại a it hữ ơ này
n là hất khử m i ất tốt Và n nhi ứng dụng th vị khá a giấm t ng Chiế tá h sứ y th h a ạn ị á n i vết t à hay à ph ửa kh ng sạ h đượ ạn hãy t y h ng ằng giấm
- iấm đượ d ng làm hất t y ặn v i t nướ và ấm đ n nướ
- Cá d ng dị h a it a ti ăng loãng ó th đượ d ng t ong á ph ng th nghiệm lâm sàng đ d ng giải á hồng ầ ng như điếm ạ h ầ ột ứng
Trang 9dụng lâm sàng khá là d ng giải á hồng ầ , mà ĩ th làm mờ á thành phần
an t ọng khá t ong nướ ti khi phân t h dưới k nh hi n vi
- it a ti ăng là một d ng m i p oti phân ự tốt như đ ập t n Nĩ thường đượ d ng làm d ng m i tái kết tinh ho á hợp hất hữ ơ tinh khiết
it a ti tinh khiết đượ d ng làm d ng m i t ong việ sản ất t phtali ( P ), một ng y n liệ th đ sản ất poly tylen terephtalat (PET)
- á hại: Nế ta sử dụng giấm kh ng đ ng á h gây a ệnh
ống đ giảm ân gây a ệnh đa ao tử, giảm hồng ầ
1: Este 12)
Etylaxetat (este)
tanol phản ứng với á a it a o yli đ tạo a st ĩ sự hiện diện a hất
tá a it ( th ng thường là a it s n i đặ )
Hai st đượ sản ất nhi nhất là tyla tat (t tanol và a it a ti ) và tyl
a ylat( t tanol và a t a yli ) tyl a ylat là một đơn phân tử đượ sử dụng
t ong sản ất polym a ylat ĩ ng dụng làm hất kết d nh hay á vật liệ h
ph tyla tat là d ng m i ph iến sử dụng t ong sơn, á vật liệ h ph và
t ong ng nghiệp dượ ph m Cá st khá ng đượ sử dụng t ong ng nghiệp nhưng với sản lượng t hơn như là á hất tạo m i hoa ả nhân tạo
2: 12)
- động vật, dầ thự vật
Cá hất o dự t ữ ĩ vai t an t ọng đối với ơ th Nĩ là ng ồn dự t ữ năng lượng a ơ th i hĩa hồn tồn gam m giải phĩng ,4 al, gấp hơn hai lần năng lượng nhận đượ khi o i hĩa 1 g protein
giữ lâ ngày thường ĩ m i kh t, khĩ hị , gọi là sự i m
đ lâ ĩ á h y n hĩa sa
Phản ứng th y phân ĩ hất tá a m n hipa a sinh a gli in và á a it
o
Phản ứng o i hĩa á nối đ i a a it kh ng no tương tự như phản ứng o i hĩa
á ol in, sinh a hợp hất hứa o i như poliol, hoặ anđ hit
Cá loại á hứa nhi hất o
- Cá loại á o như: Cá ng , á h nh là ng ồn vitamin D dồi dào, đồng thời
ng ất già a it o om ga – , tốt ho tim mạ h, gam á hồi đ ĩ hứa 450IU vitamin D
- Cá hồi: Đượ iết đến với hàm lượng hất o ao, ngồi a n ĩ á ng , á da
t ơn, và á th
hứ ăn già lipit là ng ồn năng lượng đặ iệt ần thiết ho người lao động nặng,
ho thời k phụ hồi dinh dư ng đối với người ốm
Chất o dưới da và anh ph tạng là t hứ ảo vệ, gi p ơ th t ánh kh i tá động ất lợi a m i t ường n ngồi như nĩng, lạnh Người gầy, lớp m dưới da
m ng thường k m hị đựng dưới sự thay đ i a thời tiết
- ong ngành dượ :
C2H5OH + CH3COOH H2SO4 đặc, t CH3COOC2H5 + H2O
0 etyl axetat
Trang 10Photphatit là thành phần ấ t tế ào thần kinh, não, tim, gan, t yến sinh dụ tham gia vào á t nh dinh dư ng a tế ào nhất là t nh thấm a màng tế ào Đối với người t ư ng thành photphatit là yế tố an t ọng đi h a h y n hóa hol st ol Chol st ol ng là thành phần ấ t tế ào và tham gia một số
hứ năng h y n hóa an t ọng như:
- Chol st ol là ti n hất a a it mật tham gia vào á t nh nh tương hóa
- Chol st ol tham gia t ng hợp á nội tố v thượng thận( oti on, t stost ol, andost ol, nội tố sinh dụ , vitamin D3)
- Chol st ol ó vai t li n kết á độ tố tan má (saponin) và á độ tố tan má
a vi kh n, kháng sinh t ng
- Người ta ng thấy vai t kh ng th ận lợi a hol st ol t ong một số ệnh như
ơ vữa động mạ h, một số khối á t nh V thế ần ân nh thận t ọng á
t ường hợp d ng thứ ăn già hol st ol( l ng đ t ứng) đối với á ệnh nhân ó
li n an tới á ệnh k t n
- Cá a it o hưa no ần thiết (linol i , a – linol i , a a hidoni ) ó vai t an
t ọng t ong dinh dư ng đ đi t ị á ma khó hữa, t ong sự phát t i n nh thường a ơ th và tăng ường sứ đ kháng Ngoài a hất o n ất ần thiết
ho á t nh hế iến nấ nướng thứ ăn làm ho thứ ăn t n n đa dạng, ngon miệng
ho 4 al gan, gl o a đượ t ng hợp thành gly og n l it ăn vào t ướ hết
h y n thành năng lượng, số dư một phần h y n thành gly og n và một phần thành m dự t ữ
mứ độ nhất định, gl it tham gia tại h nh như một thành phần a tế ào và m ong ơ th l n l n ảy a á t nh phân giải gl it đ tạo năng lượng nhưng hàm lượng gl it má l n l n mứ 80 – 120 mg%
n ống đầy đ gl it s làm giảm phân h y p ot in đến mứ tối thi Ngượ lại khi lao động nặng nế ng ấp gl it kh ng đầy đ s làm tăng phân h y p ot in
n ống á nhi , gl it th a s h y n thành lipit và đến mứ độ nhất định s gây a hiện tượng o phệ
T
Trang 11Nicotin (C10H14N2) ó nhi t ong th ố lá Nó là hất l ng sánh như dầ , kh ng
mà , ó m i th ố lá, tan đượ t ong nướ hi h t th ố lá, ni otin thấm vào má
đi vào ph i Ni otin là một t ong những hất độ mạnh(t đến 2 giọt ni otin ó
th giếng hết một on hó), t nh độ a nó ó th sánh với a it ianhiđ i (HCN)
Ni otin hỉ là một t ong số á hất hóa họ độ hại ó t ong khói th ố lá (t ong khói th ố lá ó hứa tới 4 hợp hất hóa họ khá nha ) D ng dị h ni otin
t ong nướ đượ d ng làm giảm th ố t sâ ho ây t ồng Những người nghiện
th ố lá thường m ệnh ng thư ph i và những ệnh ng thư khá
a t y d dạng nào khi đưa vào th làm thay đ i một hay nhi hứ năng sinh
l a t y gồm những hất ị ấm như th ố phiện, ần a, h oin, o ain, một số
th ố đượ d ng th o hỉ d n a thầy th ố như moo phin, s d n, những hất hiện nay hưa ị ấm sử dụng như th ố lá, ượ
a t y ó tá dụng ứ hế, giảm đa , k h th h mạnh m hoặ gây ảo giá
Hóa họ đã nghi n ứ làm thành phần a những hất ma t y tự nhi n, ma t y nhân tạo và tá dụng sinh l a h ng t đó sử dụng h ng như là một th ố hữa ệnh hoặ ngăn hặn tá hại a hất gây nghiện
ột số amino a it như Lysin, Histiđin gi p ơ th phát t i n và li n kết m
ơ p với nha Nó n ó tá dụng h nh thành màng h n my lin, một hất ảo
vệ vây anh dây thần kinh và gi p tạo a dị h vị, k h th h ti hóa
Phenylalanin là một a it amin ó hứ năng ồi nào, tăng ường t nhớ,
và tá động t ự tiếp đến mọi hoạt dộng a não ộ Ngoài a, nó ó th làm tăng lượng hất d n t y n ng động thần kinh, và tăng t lệ hấp thụ tia V t ánh sáng mặt t ời, gi p tạo a vitamin D n i dư ng làn da Ngoài a, ph nylalanin n
ó vai t an t ọng t ong t yến giáp và t yến thượng thận y nhi n nế d ng
ph nylalanin nhi ó th d n đến độ hại n n ần hạn hế
Lysin Nhiệm vụ an t ọng nhất a loại a it amin này là tăng khả năng
hấp thụ an i, gi p ho ương h kh , hống lão hóa ột sống, d y t t ạng thái
ân ằng nitơ ó t ong ơ th , do đó t ánh đượ hiện tượng giãn ơ và mệt m i Ngoài a lynsin n ó tá dụng gi p ơ th tạo a hất kháng th và đi tiết
ho mon t y n tải th ng tin
Methionin it amin này đặ iệt ần thiết ho nam giới nế m ốn phát
t i n ơ p ồn ộn v nó nhanh hóng phân h y và đốt háy hất o, đồng thời tăng th m lượng t stost on sinh dụ nam Ngoài a, m thioin h t ợ hống hữa kiệt sứ , viêm khớp và m thionin t ong ấ tạo phân tử hứa lư h ỳnh ó
tá dụng ảo vệ đặ hiệ ho tế ào gan