HOT>>>>>>>>>> Bài tập về chứng minh hình học phẳng OXY cực hay của Thầy Đoàn Trí Dũng..........Những bài tập điển hình này sẽ giúp chúng ta rèn luyện tư duy để chứng minh các tính chất trong bài toán về hình học phẳng OXY
Trang 1MỘT SỐ BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH RÈN LUYỆN CHỨNG MINH HÌNH HỌC PHẲNG
Biên soạn: Đoàn Trí Dũng
Bài 1: Tam giác ABC, đường cao AK, BD và CE I là tâm ngoại tiếp Chứng minh rằng:
a) BDEC là tứ giác nội tiếp.
b) IA ^DE
c) IA là trung trực của MN.
d) AM AN
e) A M2 =A N2 =A E A B =A D A C =A H A K
a) Học sinh tự chứng minh
A BC A DE
0
90
c) Dây cung MN vuông góc với bán kính IA nên theo tính chất
giữa dây cung và tâm, ta có IA đi qua trung điểm của MN Do
đó IA là trung trực của MN.
d) Vì câu c) nên ta có câu d)
e) A ME 1sdA N, A BM 1sdA M
Như vậy –A ME = –A B M DA ME ∽ DA B M A M2 =A E A B
Vì BDEC là tứ giác nội tiếp nên AE AB AD AC
Vì BEHK là tứ giác nội tiếp nên AE AB AH AK
Kiến thức cần nhớ:
∑ Khái niệm góc dưới đáy ở tâm phụ với góc nội tiếp chắn cung: –IA C =900 - –A BC
∑ Tam giác đồng dạng chung góc với tỷ số bình phương: DA ME ∽ DA BM A M2 =A E A B
Bài 2: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AE E trung điểm BD Đường tròn cắt AC tại G.
a) EA EG
b) EG là tiếp tuyến của đường tròn tâm F.
c) EC AD EG AC
a) AGDE nội tiếp nên –AGE = –ADE Mà
b) –EGD = –EAD = –EAB = –DCG Mà
DCG FGC 900 DGF
EGD 900 DGF EG GF
c) –GEC = –GAD DGEC ∽ DDAC Ta có điều phải chứng minh
H
D
E
I A
M
N
K
G
F D
E
A
Trang 2Bài 3: Trực tâm H, tâm ngoại tiếp I Các đường cao hạ vuông góc là AD, BK, BE, CF M N P, , là các trung điểm Chứng minh rằng:
a) DE ^A C DF, ^A B
b) MP MN, là các trung trực của DE DF,
c) M là tâm ngoại tiếp tam giác DEF
d) DDEF ∽ DABC
e) K E M, , thẳng hàng
a) –A DE = –A BE = 900 - –BA E = –A CD mà
A CD 900 DA C DE A C
Tương tự ta có DF ^AB b) MP // AC nên MP ^DE Mặt khác P là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEDB nên P nằm trên trung
trực của DE Vậy MP là trung trực của DE Tương tự cho MN
c) Vì câu b) nên có câu c)
d) Ta có –DEF = –A BC,–DFE = –A CB DDEF ∽ DA BC ( )g g
e) –MEF =900 - –EDF = 900 - –BA C = –A BK = –A EK =1800 - –KEF đpcm
Bài 4: MD và ME vuông góc với AC và BC P và Q lần lượt là trung điểm của AB và DE.
a) BM DE BA EM
b) DA PM ∽ DDQM
c) PQ ^QM
ra BM DE BA EM
b) Từ câu a) ta suy ra A PMD ∽ DDQM c) DA PM ∽ DDQM DA DM ∽ DPQM –PQM = –A DM
Vậy PQ ^QM .
Kiến thức cần nhớ: Kỹ thuật co dãn tam giác đồng dạng và kỹ thuật
đổi đỉnh chéo tam giác đồng dạng
Bài 5: Hình vuông ABCD E là điểm bất kỳ trên đoạn BC Đường tròn đường kính AE cắt BD tại F Tiếp
tuyến tại A của đường tròn cắt CD tại G Chứng minh rằng:
a) DFAE vuông cân
b) FA =FE =FC
c) FA G 450 đồng thời AGDF nội tiếp.
d) G F E, , thẳng hàng
e) F là trung điểm GE
H
N
F
K
D
E
M
P
I A
Q D P
A
M
E
Trang 3a) FABE nội tiếp đường tròn đường kính AE do đó tam giác FAE vuông Lại có –FEA = –FBA =450 do vậy tam giác
FAE vuông cân.
b) Vì F nằm trên trung trực của AC nên FA =FE =FC c) DEA B = DGAD GAE là tam giác vuông cân do đó
FA G 900 FA E 450 – = - – = nên AGDF nội tiếp.
d) AGDF nội tiếp nên –GFA = –GDA =900 Do đó ta có
G F E, , thẳng hàng
e) GAE vuông cân nên ta có đpcm.
Bài 6: Trực tâm H, tâm ngoại tiếp I, AD là đường kính AE kéo dài cắt đường tròn tại K, J là trung
điểm BC G là trọng tâm tam giác ABC
a) BHCD là hình bình hành.
b) A H 2IJ
c) EH EK
d) KA là phân giác góc B K M
e) IH 3IG
a) BH ^A C CD, ^A C BH // CD Tương tự BD // CH do
đó BHCD là hình bình hành.
b) BHCD là hình bình hành cho nên J là trung điểm của HD Do
đó ta có điều phải chứng minh
c) –EBH = –EAC = –EBK Ta có điều phải chứng minh
d) –BKA = –BCA = –AKM Ta có điều phải chứng minh
e) Ta có: A G
A J
2
3 mà J là trung điểm của HD do đó G là trọng tâm tam giác AHD Ta có điều phải chứng minh
Bài 7: Tam giác OAB vuông cân tại O Kẻ đường thẳng bất kỳ qua A cắt OB tại M Kẻ đường thẳng
qua B vuông góc AM tại H cắt đường tròn đường kính OB tại K và cắt OA tại I.
a) IM ^AB
b) OMI là tam giác vuông cân.
c) HO là phân giác góc M HI
d) OKH là tam giác vuông cân.
F
C
A
D
G
B
E
G H
F
E
M I
A
D K
J
Trang 4a) M là trực tâm tam giác ABI do đó ta có điều phải chứng minh.
b) IM ^AB do đó –MIO =900 - –OA B =450 Ta có điều phải chứng minh
c) OMHI nội tiếp có OM OI nên HO là phân giác góc M HI d) –OHK = –OMI =450 và –OKH = 900 do đó ta có điều phải chứng minh
Bài 8: Tam giác vuông ABC có I là trung điểm của BC Phân giác góc A cắt đường tròn tại D, hạ DE
và DF vuông góc với các cạnh của tam giác.
a) FAED là hình vuông.
b) E I F, , thẳng hàng
a) Vì có ba góc vuông nên DEAF là hình chữ nhật Mặt khác vì
AD là phân giác nên DE DF vì vậy FAED là hình vuông.
b) –EIB = –EDB =900 - –EBD =900 - –DCF = –CDF
CIF
= – do đó ta có điều phải chứng minh
Bài 9: Tam giác ABC cân AD BF CE, , là các đường cao I là trung điểm AH và điểm J thỏa mãn
DJ DB Hạ JK vuông góc với BF G là trung điểm AB.
a) IG ^GD IE, ^ED
b) IGED nội tiếp.
c) JKF là tam giác vuông cân.
d) DK là phân giác góc JDF
a) IG // BH và GD // AC mặt khác BH ^AC GI ^GD
IEH IHE DHC 900 ECD 900 DEC
ta có IE ^ED b) Từ câu a) ta có câu b)
c) B E J F C, , , , cùng nằm trên đường tròn tâm D đường kính BC do
đó –JFK = –JCB = –JBC =450 Ta có điều phải chứng minh d) K và D cùng thuộc trung trực của JF nên ta có điều phải chứng
minh
Bài 10: Hình vuông ABCD N là trung điểm CD Đường tròn đường kính BN cắt AC tại E BE cắt AD
tại M, MN cắt đường tròn tại I.
M
K
H
E
O
A
B
I
E
I
A
D
F
I
K
J
H
G
D A
Trang 5a) MDNE nội tiếp.
b) BEN là tam giác vuông cân.
c) MF NE BI, , đồng quy tại H.
d) BI BC
e) FEI là tam giác vuông.
a) Học sinh tự chứng minh
b) EBCN là tứ giác nội tiếp nên –EBN = –ECN =450
vậy ta có điều phải chứng minh
c) MF NE BI, , là ba đường cao nên đồng quy
d) –IBN = –NEC = –NBC do đó DIBN = DCBN do
đó ta có điều phải chứng minh
e) –EIB = –ECB = 450,–FIB = –FNE = –FCB = 450
do đó ta có điều phải chứng minh
Bài 11: Tam giác vuông ABC có đường cao AH Đường tròn tâm H bán kính HA cắt AB và AC tại D
và E Gọi M là trung điểm BC.
a) D H E, , thẳng hàng
b) AM ^DE
0 0
180 2
, ,
180 2
Ì
b) A EH 1 A HD 900 HA B A BH
2
A EH 900 MCA 900 MA C
Ta có điều phải chứng minh
Bài 12: Trực tâm H, tâm ngoại tiếp I
Hạ các đường DG DM DJ DK, , , vuông góc với các cạnh tương
ứng Chứng minh rằng:
a) G M J K, , , thẳng hàng
b) JM // EF.
c) IA ^JM
0
90
Ô
ÔÓ do đó G M J, , thẳng hàng Tương tự, ta có được điều phải chứng minh
b) –HJM = –HDM = –HAE = –HFE do đóJM // EF.
H
F I
E
N D
C
M
Q
F E
M
A
H
D
H
I A
G
K
Trang 6c) FE ^IA IA JM^
Bài 13: Trực tâm H Gọi M và N là các điểm đối xứng của D qua AB và AC.
a) M F E N, , , thẳng hàng
b) GI // EF.
c) A F D C N, , , , cùng thuộc một đường tròn
d) H là tâm nội tiếp của tam giác DEF.
Ô
chứng minh
b) Học sinh tự chứng minh
c) –DAN = –2 DAI = –2 DFC = –DFN ta có điều phải chứng minh
d) Học sinh tự chứng minh
Bài 14: Hình vuông ABCD E bất kỳ trên BC
Dựng AF vuông góc AE I là trung điểm EF Kẻ
EG // CD EF cắt AD tại J.
a) AECF nội tiếp.
b) AEF là tam giác vuông cân.
c) FA2 FK FC
d) EGFK là hình thoi.
e) EK =BE +DK
f) Tam giác CKE có chu vi bằng nửa chu vi
ABCD.
g) GJK là tam giác vuông cân.
a) Học sinh tự chứng minh
b) DABE = DADF do đó ta có điều phải chứng minh
c) FA2 =FI FE =FK FC
d) –GEI = –KFE = –KEI do đó ta có điều phải chứng minh
e) EK =EG =FK =FD+DK =BE +DK
2
g) Học sinh tự chứng minh
Bài 15: Tâm nội tiếp là I Đường tròn nội tiếp tiếp xúc các cạnh tại D và E Đường thẳng qua I vuông
H
G
I F
E
A
D
N
M
J
I
B
C E
F
K G
Trang 7góc AI cắt các cạnh tại F và G BI cắt DE tại H M là trung điểm của đoạn thẳng BC.
a) DFIB ∽ DGCI
b) BF CG =IF2 =IG2
c) IHEC nội tiếp.
d) BH ^HC
e) MH // AB.
a) GIC A IC 900 1800 A C 900 B
Ta có điều phải chứng minh
b) Từ câu a) ta có câu b)
điều phải chứng minh
d) Từ câu c) ta có câu d)
e) – = – = do đó ta có điều phải chứng minh
G F
M
D
E I
C
A
B
H