1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SKKN một số vấn đề về PHÓNG xạ hạt NHÂN DÙNG TRONG VIỆC bồi DƯỠNG học SINH GIỎI môn hóa học TRUNG học PHỔ THÔNG

32 520 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 782,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Đơn vị: Mã số: Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM... SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC I.. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NH N... HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ TÀI.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI Đơn vị:

Mã số:

(Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi)

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

Trang 2

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC

I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NH N

Trang 3

Tên SKKN : MỘT S V N ĐỀ VỀ H NG Ạ HẠT NH N DÙNG TRONG VIỆC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MÔN HÓA

Trang 4

III HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ TÀI

Trang 5

- à ă ầ áo v ụ t á tá d S v t

đề l , , chuyên sâu, s và ă áo v đ s 1 ả đề tà

d s o và ất l

- ố v á l t o đề o s t o đ v , t đ s s tì t tà l ệ , v t đề và đ s

s vấ đề à t ứ , đ t ũ s đầ

là v v ệ ứ k o

V TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Vũ Đăn Đ -T ịn N C âu-N uyễn Văn N :

Trang 6

4 N uyễn Duy Á -N uyễn T n Dun -T ần T àn Huế-T ần Qu

TRƯƠNG HUY QUANG

Trang 7

2 H u quả (Đánh dấu X vào 1 trong 4 ô dưới đây)

- oà toà và đã t k á dụ t o toà à ệ ả o 

- tí ả t oặ đ t ữ ả á đã và đã t k á

dụ t o toà à ệ ả o 

BM04-N S N

Trang 9

TRƯƠNG HUY QUANG CHUY N H NG H T NH N

/ Địn luậ v ự p ân p n ạ : A sả

Trang 10

C A

32 , 0

1 ln 3 , 13

1 ln

1 ), 1 ( 2

2 /

N

N t

k k t

693 , 0 2 ln

t

t

Trang 11

t =

R R

R

R k N

N k

3 , 15 ln 693 , 0

5730 3

, 15 ln 5730 / 2 ln

1 ln

1 ln

3 , 15 ln 693 , 0

5730 ln

693 , 0 2 ln

í t vật ( á đ đ ) t =

N

N k

0

ln 1

í à l vật l : là tí % N

4 í đ x : A = N(V = kN)

5 í : ầ t tí số ol (n)  s số (m) theo CT m=n.M(S.K)

Trang 13

12/ M HSG l n qu n :

- ề t S Q : 1997; 2000; 2001; 2002; 2004; 2006; 2010; 2011; 2012

- ề t Q ố t : 2001; 2005; 2007; 2008; 2009; 2011

Trang 14

ln 1

04 , 0 2 , 96

100 ln 1

/ 1

10 9 10 5 , 4

2 ln 2 ln

3

 = nTh  mTh = 0,075.234 = 17,55g BÀI 3 :

0

ln 1

= 0 , 0857 ; ln2 0 , 693 / 0 , 0857 8 , 09

32 , 0

1 ln 3 , 13

1

2 /

= lnN0 –lnN1 (1)

Trang 15

2 1

1 2

10 13 , 7

693 , 0 10 5 , 4

693 , 0

140 ln 1 ln ln

ln

k k

N N

1 ln 2 ln

1

R

R

t 0 2 /

1 ln 2 ln

1

5568 12374,2 1 nă BÀI 6 :

693 , 0 10 2 ln 1 ln ln

2 / 1

m t

m m

m k

 m = 0,2725g

b/ t =

1 , 0

1 ln 13 , 0

1 ln

Trang 16

2 / 1

10 9166 , 1 3600 24 8 , 3

693 , 0

t =

N

N k

0

ln 1

1 ln 2 ln 1

0

080149 ,

0 ln 683 , 0

10 51 ,

= 5,983.10 8 nă BÀI 9 :

Trang 17

2 ln

1

=

m

m m

m

m m

t

206

' 210 206

ln 138 693 , 0

1 210

/

206 / ' 210 / ln 2 ln

1

2 / 1

206

4 , 0 210 206

ln

138 693 , 0

= ,1 n ày BÀI 10:

M t đá ứ 17,4g U238 và 1,45 g Pb206 t ằ 238 là 4,51.109 ă đá đ t t đ o ă ?

4 , 17 206

238 )

n

n t

a n

n k

t a

n

n

38655462 ,

10

38655462 ,

11 ln 693 , 0

10 51 , 4 ln

2 ln ln

0

0 2

/ 1 0

0 0

Trang 19

 N(U238

) = 99,28%.2,15.1022 = 2,13.1022N(235) = 0,72%.2,15.1022 = 1,55.1020

ậ tố đ ã U238 : V= .N =

3600 24 365 10 5 , 4

10 13 , 2 693 , 0

10 55 , 1 693 , 0

Trang 20

; AC 14

= C 14

.NC 14

- t = 0 : N0(C11) = N0(C14) 

) ( ).

(

) ( ).

( ) (

) (

14 0 14

11 0 11 14

0

11 0

C N C

C N C C

A

C A

11 11

N

) 14 (

).

11 (

=

14 14 8

10 51 , 1

= 4,47.109 ă , t1/2 ( 88Ra226) = 1600 ă ấ ậ t t á đất là 4,55.109

ă

Trang 21

1 ( 10 55 , 4 2 ln

9 8 9

275 , 99

72 ,

N

t ( ).

2 ln

/

1

  t1/2(1) =

n N

N n t

2 ln

2 ln ).

( 1

2 / 1

Trang 22

4

1 2

10 5

0 0

N Ci

Ci A

3600 24 28 , 14 10 5 , 55 2 ln

2 /

t A

= 9,9.1014 t

(m) P32 đã ã = n.M = 32 

10 02 , 6

10 9 , 9

o 14 đ t o t à t N to do tá dụ á ot o ( ậ ) t o á t

vũ t ụ, đ vào t s vật và l t ự đ

t ự vật C14 ã   v t á t1/2 ằ 57 0 ă

t á t d ễ á t ì ì t à và ã 14 t o tự nhiên

Sự tí o x t o á t số o á t o t đ x

o là 0 k o , tí t lệ đ v 14

/C12 t o t số ?

Trang 23

ả :

a/ 7N14 + 0n1  6C14 +  6C14  7N14 + 

b/ AS =

) (

2 ln

) ( 2 ln ) (

14 2

/ 1

14 2

/ 1 14

C M t

N m

N C M

m t

m

C N m

) (

) (

) ( ) (

) (

14 12

12

14 12

14

C M

C M C

M m

C M m C

/

12 3600 24 365 5730 230 ,

2 ln

) ( )

(

.

2

ln

A

S A

N

C M t A W C

M

t

W N

t N N N

2 / 1

0

2 ln

ln 2 ln

1 ln

N

N N

N A

A

Trang 24

Trang 16

t vào (*’) t đ t = ln 2

2 ln

5730

= 730 nă

G ả ế n u:

xá đ t vật s vật số ( t t ) t dự vào thứ t =

R

R N

N k

0 0

ln

1 ln

A0 0

2 ln

5730 ln

2 ln

ln 2 ln

1 ln

2 / 1

0

A

A t

t A A N

N

BÀI 8

Sự x 232 t t o ứ ậ 1 N ứ về sự x Thoridioxit, t t Th232 là 1,39.1010 ă ã tí số t 

693 ,

 (s-1)

n(ThO2) = 1/264  Số t 232 trong 1 gam ThO2 = 23

10 022 , 6 264

 số t  ứ x t o 1 1 gam ThO2 là: 3,60.10 3 ạ 

Trang 25

693 , 0

N

t vì N0 = A

CO

N A

2 / 1 0

23 0

2

/

3600 24 365 33 , 5 60 10 7 , 3 10 10

022 , 6 693 , 0

10

022 , 6 693

CO CO

= 8,94.10-3 gam = 8,94mg

N t

N

N k

0 0

2 / 1 0

ln 693 , 0

33 , 5 ln

2 ln

1 ln

1

a N

33 , 5

9 , 1 ln 693 , 0

33 , 5 9 , 1 /

ln 693 , 0

33 , 5

9 , 1 9

, 1

9 , 0 60

.

60 9

, 0

0 0

0 0

0 0

N a N

N a

a N

a nCo

nNi mCo

mNi

= 4, 3 nă

Trang 26

2

T T R

E k

k N

N k

a T T t

0

ln 1

(

ln

2 1 1

2

T T

1 310

1 ( 314 , 8

10 322 , 93 10

1

5

=19003,8456(s) 5, 788 = 5h17 phút

(vậ : ệt đ t tă t ì k á lầ ố t ố ả )

Trang 27

D MỘT S ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUY N DỰ THI QU C TỀ

226 226

.

238 226

.

238

Ra U Ra U Ra

U Ra

U Ra

U

m

m N

N N

N n

n m

226 10 941176 ,

2

ln

Ra M Ra U

M U

C t

C

) (

) (

) (

) ( )

( 2 / 1

) ( 2 / 1

Ra N

U N C

C t

t

Ra M

U M Ra

U   = 2,79288.106

9 6

) ( 2 / 1

10 79288 , 2

10 5 , 4 10

79288 ,

2 t U

= 1,611.10 3 nă BÀI 2

Trang 28

] [

2

1

C

B k

k

*S 5 6’ = 15 6 t, và N t t , l d = 16g = 16/64 = 0,25 mol

kt =

25 , 0

1 ln 1536

1 )

(

) (

ln 0 k

Cu n

Cu n

= 9,025.10-4 ph-1 = k1 + k2 (1)

k = ln2/t1/2  t1/2 = ln2/ 9,025.10-4 = 768 ph

* S 44’ = 1784 : t t t o dd O d , N , (N + ) = 50,4 1 = 0,504 ol ậ đầ = 1 ol = + N + d  nZn = 1 – 0,504 = 0,496 mol

kt =

) (

) (

ln 0

Cu n

Cu n

 9,025.10-4 ph-1 1784ph = ln

) (

496 , 0 (2) )

0

ln 1

=

10

100 ln 10 025 , 9

1

4

= 2551 ph 3/ mZn = 30% mhh nZn = 30%.1 = 0,3 mol

k1/ k2 = nZn / n Ni  nNi = k2.nZn / k1 = 4

4

10 56 , 5

3 , 0 10 43 , 3

= 0,184 mol nZn+ nNi = 0,3 + 0,184 = 0,484 mol

Trang 29

ã = nZn+nNi = 0,484 = 1 – 0,484 = 0,516 mol

t =

N

N k

1 ln 10 025 , 9

Mặt k á t = ln N0/N N0 / N = et= e

598 , 0

1

2 257 ,

0  = 1,733 N / N0 = 0,5 8 t vào (*) t A = 4 0,598 = 2,39 o đ , s 48 : ứ 1 gam Au  0,5mCi

(m)dd  2,392mCi

=> (m)dd =

5 , 0

1 392 ,

2 = 4,784 vậ (m) dung môi = 4,784 – 1 = 3,784 gam

Cho 2He6 = 6,01889u ; 3Li6 = 6,01512u; 7N13 = 13,00574u; 6C13 = 13,00335u;

4Be7= 7,01693u; 3Li7 = 7,01600u; me = 0,00055u; 1ev = 1,602.10-19J

h h n đ n h -2008)

Trang 30

Trang 22

G ả :

a/ H1 = -E1 = -m(u) 932.106ev/u.1,602.10-19j.6,022.1023/mol=j/mol

(1u = 931,5.106ev932.106ev; 1ev = 1,602.10-19j= 9,649.104 J/mol)

Trang 31

đ o ả ứ v l o s t t o t ả ả t í á x

lý t ả t và v t

3/ Sả x lý t ả ứ R 226 t đ k t k ố t o x ă ( á x ă ) ảo ả t o á t k lo , đ ữ

1 ln

55CsBa

h h n đ n h -2011)

Ngày đăng: 29/07/2016, 21:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w