KINH NGHIỆM KHOA HỌC - Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm : giảng dạy môn Toán - Số năm có kinh nghiệm : 27 - Các sáng kiến kinh nghiệm đ có trong 5 năm gần đây : Vấn đề xét dấu mộ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
Đơn vị : Trường THPT NAM-HÀ
Mã số:
(Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi)
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
ÔN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
Người thực hiện: NGUYỄN VŨ KHANH
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Phương pháp dạy học bộ môn: TOÁN
- Lĩnh vực khác:
Có đính kèm: Các sản phẩm không thề hiện trong bản in SKKN
Mô hình Phần mềm Phim ảnh Hiện vật khác
Năm học 2012 – 2013
Trang 2SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
_
I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN
1 Họ và tên: Nguyễn Vũ Khanh
2 Ngày tháng năm sinh: 30 – 06 – 1963
3 Nam, nữ: Nam
4 Địa chỉ: 10/3 K1 ấp Đồng Nai, xã Hoá An, Tỉnh lộ 16, tp Biên Hòa - Đồng Nai
5 Điện thoại: / (NR) 0613 855 837; ĐTDĐ: 0948 935 272
6 Fax: E-mail: khanhnamha@yahoo.com.vn
7 Chức vụ: TTCM
8 Đơn vị công tác:
Trường THPT Nam Hà ệp a TP n a, Đồng Nai
II TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
- Học vị ( hoặc trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ) cao nhất : Cử nhân
- Năm nhận bằng : 1985
- Chuyên ngành đào tạo : Cử nhân Toán
III KINH NGHIỆM KHOA HỌC
- Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm : giảng dạy môn Toán
- Số năm có kinh nghiệm : 27
- Các sáng kiến kinh nghiệm đ có trong 5 năm gần đây :
Vấn đề xét dấu một biểu thức & ứng dụng vào giả phương trình bất phương trình
Cá à t án t ếp t ến a đồ thị hàm ố
Nguyên hàm c a một số hàm phân thức hữu tỉ
Khoảng cách từ một đ ểm đến mặt phẳng trong bài toán hình học không gian
BM02-LLKHSKKN
Trang 3Tên sáng kiến kinh nghiệm:
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ÔN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
I LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:
P ƯƠNG TRÌN LƯỢNG GIÁC (PTLG) là ch đề thường xuyên có mặt trong các
đề th Đại học – Ca đẳng trong những năm gần đâ Ch đề nà hưa phải là câu khó nhất tr ng đề th d đó nó trở thành câu kiếm đ ểm quan trọng
Tr ng hương trình phổ thông S được tạo dựng ăn ản về LG ở HK2 c a năm lớp
10 và tiếp tục với HSLG ở HK1 lớp 11 sau cùng là giải PTLG Kiến thức và mứ độ yêu cầu trong nhà trường chỉ ở mức trung bình hoặc cao một chút nếu HS học
hương trình nâng a D đó S ẽ gặp nhiề khó khăn kh đối diện với PTLG
tr ng á đề th đại học
Vì vậy, chuyên đề nà được viết h đố tượng HS luyện th Đ và một số ít HS giỏi khối 11
II TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
THỰC TRẠNG TRƯỚC KHI THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP CỦA ĐỀ TÀI
1 Thuận lợi: Bản thân tô đ ó một ít kinh nghiệm q a á năm dạy Toán
2 Khó khăn: ọc sinh vẫn thường gặp nhiề khó khăn kh g ả P ƯƠNG
TRÌN LƯỢNG GIÁC tr ng á đề th Đại học
III NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1 Cơ sở lý luận :
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TỔNG QUÁT
Hiển nhiên không có cách giải chung cho mọ phương trình lượng giác Đó là ự khó khăn đồng thờ ũng là ự hấp dẫn c a phương ttrình LG Vấn đề là làm a để giải một phương trình lượng giác tổng quát ?
Trước hết ta cần nhận xét dựa trên nhiều yếu tố: HSLG, số đ các cung, hệ số c a các số hạng,
PT có dạng tương tự vớ phương trình đ ết hay không ? … rồi từ đó chọn một hướng mở thích hợp với công thứ lượng giác thích hợp để biến đổ phương trình đ h về phương trình quen thuộc hoặc phương trình dạng tích
Sa đâ tôi xin đề nghị một số hướng nhận xét để tìm tòi cách giải
A MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH DỄ NHẬN THẤY HƯỚNG BIẾN ĐỔI
Dạng 1: Dùng công thức biến đổi tổng tích
a b a b
a b a b
a b a b
a b a b
1
2 1
2 1
2
Trang 4Ví dụ 1 G ả phương trình: sinxsin 2xsin 3xsin 4xsin5xsin 6x0
Giải
Pt tương đương với:
(sin6xsin ) (sin5x xsin 2 ) (sin 4x xsin3 )x 0
x
Cần lưu ý:
Nếu gặp dạng tổng (hiệu)
của các số hạng sinax (cosax) ta cần lưu ý đến cung sao cho tổng hoặc hiệu các góc bằng nhau
Từ đó sắp xếp theo cặp rồi
áp dụng CT biến đổi sẽ đưa đến phương trình dạng tích
Ví dụ 2 G ả phương trình: sin4 sin5x xsin 4 sin 3x xsin 2 sinx x0 (1)
1
2
Hiển nhiên ta sử dụng CT biến đổi tích thành tổng rồi rút gọn
Ví dụ 3 G ả phương trình: cos7xsin8xcos3xsin2x
Pt tương đương vớ : (cos7xcos3 )x (sin8xsin2 )x 0
2
x x x
5
x
- Sắp xếp từng cặp theo giá trị LG rồi áp dụng CT biến đổi tổng thành tích
- Đến đâ thì như pt đ giả được
Bài tập tương tự: Giả á phương trình sau:
1) cosxcos2xcos3xcos4x0 (HVQHQT-1999)
2) ( *) sinK xsin3x2sin5x0
3) cos cos3x xsin 2 sin 6x xsin 4 sin 6x x0
Dạng 2: Dùng công thức hạ bậc
Lưu ý: Hạ bậc xuống, số đo tăng gấp đôi
Trang 5Ví dụ 4 G ả phương trình: 2 2 2 2
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x (B-2002)
Pt tương đương vớ :
ạ ậ rút gọn ta đượ pt
ó dạng 1 (dạng dùng CT
ến đổ )
Ví dụ 5 G ả phương trình: 2 2 2 3
2
x x x
Pt tương đương vớ :
cos 6 (2 cos 4 1) 0
- VT có 3 ố hạng và VP ó 3/2 thì h àn t àn phù hợp
h v ệ rút gọn kh dùng
CT hạ ậ
- Lư ý 10 2
6 2
x x
x
từ
đó ta đượ PT dạng tí h
2
x x x x
PT tương đương vớ :
2
2
2
2
x
- VT “ hỉ ó” 3/2 d đó ta
hỉ n n hạ ậ 3 tr ng 4 ố hạng ở VT mà thôi
4 2
x x
x
Từ đó ta đượ PT dạng tí h
- Pt (2) là PT ậ ha the cos2x
Ví dụ 7 G ả phương trình: 2 2
cos 3 cos2x xcos x0 (A-2005)
PT tương đương vớ :
2
1
2
Dễ dàng nghĩ đến CT hạ
ậ rút gọn a ùng thì nhận đượ PT ậ ha q en
th ộ
Bài tập tương tự: Giả á phương trình sau:
2
x
6) cos4x12sin2x 1 0 (CĐ-D-2011)
4
x
Trang 69) 2sin 22 xsin7x 1 sinx (B-2007)
x x x
2
x x x
Dạng 3: Đặt ẩn số phụ
3.1 Phương trình đẳng cấp bậc hai, bậc ba đối với sinx và cosx:
Ví dụ 8 G ả phương trình: 2sin2x (3 3)sin cosx x( 3 1)cos 2x 1 (1)
2
2
2
1
cos
x
- cosx = 0 thì sin2x = 1 do
đó x = 0 không thỏa Pt(1) vậ h a ha vế a pt(1) cho cos2x ta đượ pt tương đương
1 tan
cos x4sin cosx xsin xcosx2sin x0 (1)
Vì x = 0 không thỏa pt(1) n n h a ha vế h 3x ta đượ
pt tương đương:
2
Tương tự như pt đẳng ấp
ậ ha ta h a ha vế h cos3x
Ví dụ 10 G ả phương trình: 3 2
2cos xsinx3sin x.cosx0 (1)
2
tan
cos
x
x x
2
Có thể Pt(1) là pt gần
vớ pt đẳng ấp ậ a và ta
ó thể g ả tương tự
1 tan
sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin x.cosx (B-2008)
tan x 3tanx 3 tan x
2
Bài tập tương tự: Giả á phương trình sau:
12) 2sin3x4cos3x3sinx (SBT NC lớp 11- tr 14)
13) sin3xsin sin 2x x3cos3x0
14) 1 3tan x2sin 2x (Đ CĐ-2000)
15) cos3x4sin3x3cos sinx 2xsinx0 (Đ NT-1996)
16) cos3xsinx3sin2xcosx0 (Đ -1998)
17) sin sin 2x xsin3x6cos3x (Đ Dược tpHCM-1997)
18) 2cos3xsin3x (HVKTQS-1996)
3.2 phương trình đối xứng hoặc bán đối xứng đối với sinx và cosx
Nhận dạng: Phương trình chứa tổng (hiệu) và tích của sinx và cosx
Trang 7Cách giải: Đặt tổng (hiệu) bằng t sau đó tính tích theo t, thì nhận được pt bậc 2 (hoặc bậc 3)
theo ẩn phụ t
Ví dụ 12 G ả phương trình: (2 2)(sinxcos )x 2sin cosx x2 2 1
4
t x x x t
Ta có t2 1 2sin cosx x2sin cosx x t2 1 Pt trở thành:
t loai
t nhan
t x x x k
(kZ)
Lư ý:
Cần th ộ lòng ông thứ
4
x x x
4
x x x
Ví dụ 13 G ả phương trình: sin cos 1 1 10
Đ ề k ện: sinx0 à cosv x0
x x
4
t x x x t
Ta có t2 1 2sin cosx x2sin cosx x t2 1 Pt trở thành:
3t 10t 3t 10 0 (t 2)(3t 4t5)0
Kh đồng thờ tha nx
ở x và x ở nx thì pt không tha đổ Vậ
đâ là pt đố xứng đố vớ sinx và cosx D đó ta ến
đổ the tổng và tí h a sinx và cosx
(1 sin x) cosx (1 cos x)sinx 1 sin 2x (A-2007)
Pt tương đương vớ :
4
t x x x t
Ta có
2
2
t
t x x x x
Pt trở thành:
2
1
2
t
t t t t t t t V t
Đâ là pt đố xứng đố vớ
nx và x D đó ta ến
đổ the tổng và tí h a sinx và cosx
Ví dụ 15 G ả phương trình: 6 sinxcosx sin cosx x6
4
t x x x t
Ta có
2
2
t
t x x x x
Pt trở thành:
2
1
2
t t
t loai
Đâ ũng là pt đố xứng
đố vớ nx và x
- Dùng CT hạ ậ thì tốt hơn
Trang 81 cos 2 1 sin 2 0 ,
Bài tập tương tự: Giả á phương trình sau:
19) sin3xcos3x2(sinxcos ) 1x
20) sin3xcos3xcos2x (Đ NN-Tin học tp HCM-2001)
21) cos3xsin3xsinxcosx (Đ ĐNẳng-1999)
22) cos3xsin3xsin 2xsinxcosx (Đ CSND-2000)
23) 2sin3xsinx2cos3xcosxcos2x (HVKTQS-1999)
24) 2(sinxcos )x tanxcotx
4
x x
3.3 phương trình chứa sin2a, cos2a, tan2a và tana
Sử dụng CT:
2
Chứng minh:
sin 2
a
cos 2
a
Ví dụ 16 G ả phương trình: (1 tan )(1 sin2 ) 1 tan x x x
Đ ề k ện: cosx0
Đặt t = tanx ta đượ phương trình:
2
2
1
t
t
suyra
Thỏa đ ề k ện
sin 2
x
Ví dụ 17 G ả phương trình: sin cot 2
2
x
x
Đ ề k ện: sin 0
2
x ; Phương trình tương đương vớ :
2
2 tan
1
x
x x
; Đặt t = tan
2
x ta đượ phương trình:
2t 3t 2t 1 0 (t 1)(2t t 1) 0 t 1
(thỏa đk)
Cách 2 : Ch a ha vế h
2
sin 2
x
, ta đượ phương trình tương đương:
Trang 92 2
2
2
2 1 cot
2
x
Bài tập tương tự: Giả á phương trình sau:
26) sin 2xcos2xtanx2
27) sin 2x2 tanx3 (BK Hà Nội-2001)
28) sin 2xcos2xtanx
B CÁC NHẬN XÉT GỢI Ý HƯỚNG BIẾN ĐỔI
Với cá phương trình phức tạp để tìm hướng biến đổi ta cần nhận xét dựa trên nhiều yếu tố: HSLG, số đ hệ số, có dạng tương tự vớ phương trình đ ết ha không ? … rồi từ đó liên kết với công thứ lượng giác thích hợp để biến đổ phương trình đ h về phương trình quen thuộc hoặ phương trình dạng tích
Sa đâ tô x n đề nghị một số hướng nhận xét để tìm tòi cách giải
Nhận xét 1: Biến đổi dựa trên mối liên hệ giữa các cung LG
Sự liên hệ giữa các cung (góc) lượng giác mở ra cho ta rất nhiề hướng khai thác:
* Dùng cung liên kết để chuyển về cung đơn giản hơn, nhờ đó ta nhận được phương trình cũng đơn giản hơn
Ví dụ 18 G ả phương trình 1 1 4sin 7
3
sin
2
x x
x
(A-2008)
7
Phương trình (1) tương đương với:
4sin
Đ ều kiện:
x
x x
Ch t ết dễ lư ý là ố đ a cung
S th ộ CT về ng l n kết là ó thể dễ dàng ến đổ
PT đ h thành một PT đơn
g ản hơn
Trang 10sin cos 4sin sin cos
4
4
1 sin 2
2
x
x
x x
4
5
(thỏa đ ều kiện)
Ví dụ 19 G ả phương trình: 5cos3 3cos5 0
tương đương với: 5sin3 x3sin5x0
3
2sin 3 6cos 4 sin
- Cần tìm ự l n hệ g ữa
x v x
Tìm đượ mố l n hệ đó
ẽ g úp g ả đượ PT
- Dựa và hệ ố ta ến đổ như a :
- Dựa và ố đ á ng
ta dùng CT nhân ba thì đượ pt dạng tí h
- Lạ nhìn và ố đ và á GTLG ta ến đổ pt (2) thành pt ậ ha theo cos2x
Chú ý rằng: Không phải chỉ với một nhận xét về sự liên hệ số đo mà giải được PT Nhận xét
đó là bước đi đầu tiên để thay PT ban đầu bởi PT khác đơn giản hơn Và quá trình đó có thể lại tiếp tục
Ví dụ 20 G ả phương trình: sin 3 1sin 3
Ta có
x
t
thì phương trình trở thành:
2sintsin 3t, dùng công thứ nhân a ta được pt dạng tích
Trước khi biến đổi PT, ta cần tìm sự liên hệ giữa hai
x
và
3
x
*Nhận ra mối liên hệ giữa các cung giúp ta chọn công thức nhân đôi, nhân ba:
Trang 11Ví dụ 21 G ả phương trình cos3xcos2xcosx 1 0 (D-2006)
PT tương đương với:
2
2
x
- PT hỉ hứa cosin theo
á ố đ x 2x 3x d đó
ó thể đưa về x ằng
CT nhân đô nhân a
- Chú ý:
2
cos x 1 sinx0
Cách 2: Phương trình đ h tương đương với :
2sin 2 sinx x 2sin x 0
2
1 cos
2
x
x
Nhận xét: 3 2
2
x x
x
và
2
1 cos2 x2sin x
dùng CT ến đổ tổng thành tí h và ông thứ nhân đô
Bài tập tương tự: Giả á phương trình sau:
29) cos3x4cos2x3cosx 4 0 (D-2002)
30) sin 3 sin 5
*Nhận ra mối liên hệ giữa các cung sẽ dễ dàng hơn nếu kết hợp với đặt ẩn phụ
Ví dụ 22 G ả phương trình 3
3
Đặt
3
t x
3x 3t
Phương trình trở thành:
2
1
2
t
t
6
2
2
3
x k
, kZ
- G ữa 3x và
3
x
ta khó nhìn thấ mố l n hệ nhưng nế đặt
3
t x
3x 3t
thì ta thấ ngay ng ù x ất h ện
- Và ũng dựa the ố đ
pt (2) gợ h ta CT nhân
ba
- Vớ pt 4cos2t1, cách tốt nhất là dùng CT hạ ậ
Nhận xét 2: Phương trình có liên hệ với phương trình asinx + bcosx = c, (a 2 +b 2 > 0)
Tóm tắt về phương trình asinx + bcosx = c
Trang 12Cách giải: Chia hai vế cho a2 b2 ta đượ pt tương đương:
2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
a b
Điều kiện có nghiệm: 2 2 2
a b c
Trường hợp đặc biệt:
c = 0: sina x bcosx 0 tanx b (a 0)
a
4
c
a
4
c
a
Ví dụ 23 G ả phương trình sinx 3 cosx1
Ch a ha vế h
2 2
2
a b
C ố ùng ta đượ PT LG
ơ ản
Ví dụ 24 Định m để phương trình a ó ngh ệm (2m1)sinx(m1)cosx m 3 (1)
(2m1) (m1) (m3)
Dùng đk ó ngh ệm a
PT asinx + bcosx = c
Phương trình có liên hệ với phương trình asinx + bcosx = c (*)
Trong các đề thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng trong những năm gần đây có khá nhiều phương trình lượng giác “có họ hàng” với PT nêu trên Nếu HS nắm vững cách giải của PT asinx + bcosx = c thì có thể giải được các phương trình này
*Để phát hiện PT “có họ hàng” với PT (*), ta dựa vào mối liên hệ số đo của các cung kết hợp với liên hệ về hệ số
Ví dụ 25 G ả phương trình: sin sin 2 3
cosxcos2x 0 2cos xcosx 1 0
cosx1 và 1
cos
2
x ;
vớ đ ều kiện trên thì phương trình tương đương với:
- Nhận xét: PT chứa các số
đ x 2x với hệ số 3
Gợi cho ta một sự sắp xếp theo số đ
- Phương trình nà được giả tương tự như phương trình bậc nhất đối với sinu
và cosu
Trang 13Ghi nhớ các biểu thức sau: sin u 3 cos ; 3sinu ucosu
Ví dụ 26 G ả phương trình: sinx 3 cosx5 sinx 3 cosx 4
Đặt : t sinx 3 cosx 0;
Ta đượ phương trình: 2
t t t V t
t 1 sinx 3 cosx1
t 4 sinx 3 cosx4: Phương trình vô ngh ệm
vì không thỏa đk a2 + b2 c2
- Dễ dàng nhận ra biểu thức sinx 3 cosxĐặt ẩn phụ
- Từ đó dẫn đến phương trình bậc nhất đối với sinu và cosu
Ví dụ 27 G ả phương trình: 3 cos5x2sin 3 cos 2x xsinx0 (D-2009)
3 cos5 sin 5 2sin
Nhận xét: PT có chứa hệ số
3 đồng thời:
2sin 3 cos2x xsin5xsinx
D đó ta ến đổ như a :
- Chia hai vế cho 2:
“ 3 chỉ đẹp kh đè l n 2 !”
sinxcos sin 2x x 3 cos3x2(cos4xsin x) (B-2009) Phương trình tương đương với:
- PT khá phức tạp, tuy nhiên
có thể bám váo dấu hiệu có
hệ số 3 và CT biến đổi,
CT nhân a để đưa về sin, cos theo x, 3x
- Chia hai vế h 2 ta được
PT quen thuộc
Ví dụ 29 G ả phương trình: 2 cos x 3sinxcosxcosx 3sinx1 (B-2012) Phương trình tương đương với:
2
- Cũng dựa vào dấu hiệu: Có
hệ số 3 và dùng CT nhân
đô ta được PT quen thuộc
Như vậy cần ghi nhớ thêm các PT có dạng sau:
sinu 3 cosu 2sin ; 3sinv ucosu 2cosv
sinu 3 cosusinv 3 cos ; 3sinv ucosusinv 3 cosv
Bài tập tương tự: Giả á phương trình a :
31) 3 cos5x2 cos 3xsin 5x
3
x x x
33) 2sin2x 3 sin 2x3
34) sin8xcos6x 3(sin6xcos8 )x
35) sinxsin 2xcosxcos2x (SGKNC lớp 11-tr42)