NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy. NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC PHẦN: MA SÁT VÀ MÒN, ngân hàng câu hỏi nguyên lý máy, đề thi môn nguyên lý máy.
Trang 1Trờng đại học kỹ thuật công nghiệp
Khoa cơ khí
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Ngân hàng câu hỏi thi kết thúc học phần
học phần: ma sát và mòn
(1 tín chỉ) Dùng cho đào tạo bậc đại học theo học chế tín chỉ
Ngành Kỹ thuật Cơ khí
Thái nguyên – 7/2007
Thái Nguyên ngày 20 tháng 7 năm 2007
Ngân hàng Câu hỏi thi
Ma sát và mòn
Sử dụng cho hệ đại học chuyên ngành: Cơ khí Chế tạo máy, Cơ khí Động lực,
Cơ khí Luyện kim Cán thép, S phạm Kỹ thuật Cơ khí
1 nội dung đánh giá thi kết thúc học phần
Sinh viên cần nắm đợc các kiến thức lý thuyết cơ bản về ma sát trợt, lăn và tính toán ma sát trong một số khớp động điển hình, các dạng mòn cơ bản nh dính, cào xớc, mỏi, một số nguyên lý bôi trơn cơ bản
Sinh viên có khả năng áp dụng kiến thức lý thuyết để giải quyết các bài tập ma
Trờng Đại học
Kỹ thuật Công nghiệp
Khoa cơ khí
Bộ môn: Cơ sở Thiết kế máy
Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Tự do – Tự do – Hạnh phúc Hạnh phúc
Trang 2sát trong các khớp động
2 phơng pháp đánh giá
Thi kết thúc học phần là thi viết với thời lợng là 90’, chấm điểm theo thang
điểm 10
3 Nguyên tắc tổ hợp đề thi
Mỗi đề thi có 3 câu hỏi
Mỗi đề thi đợc tổ hợp từ hai câu hỏi lý thuyết (phần 4.1 một câu bất kỳ và phần 4.2 một câu bất kỳ) và một câu bài tập trong phần 4.3
4 ngân hàng câu hỏi
4.1 Câu hỏi loại 1 (3 điểm)
1 Trình bày định luật Cu lông về ma sát trợt khô, điều kiện trợt và tự hãm của vật trên mặt phẳng ngang?
2 Trình bày hiện tợng và giải thích nguyên nhân của ma sát lăn? Điều kiện để hình trụ lăn không trợt, vừa trợt vừa lăn, trợt không lăn trên mặt phẳng ngang?
3 Trình bày điều kiện trợt và tự hãm trong khớp tịnh tiến tam giác trợt theo phơng ngang?
4 Trình bày cách tính N, F và Mms trong ổ đỡ?
5 Trình bày khái niệm và nêu ý nghĩa của vòng ma sát trong ổ đỡ?
6 Trình bày cách tính mô men ma sát trong ổ chặn với quy luật phân bố áp suất theo luật Hypecbôn?
7 Trình bày công thức ơ le về ma sát trong bộ truyền đai?
8 Trình bày cách tính mô men ma sát trong bộ truyền đai, nêu ảnh hởng của hệ số ma sát và góc ôm đến mô men ma sát?
4.3 Câu hỏi loại 3 – Bài tập (4 điểm)
1 Trờn Pistong(con trượt) của cơ cấu tay quay con trượt (như hỡnh vẽ) trong mỏy ộp chịu tỏc dụng một lực P3=1000N Hệ số ma sỏt tại khớp tịnh tiến là f = 0,1,
LAB = 100mm, LBC = 200mm
Xỏc định ỏp lực truyền tới khớp B trong cỏc trường hợp sau đõy:
a) Bỏ qua ma sỏt trong khớp tịnh
tiến
b) Kể tới ma sỏt trong khớp tịnh
tiến và con trượt trong chuyển
động sang trỏi
c) Kể tới ma sỏt trong khớp tịnh
tiến và con trượt trong chuyển
động sang phải
2 Vật A đặt trờn mặt phẳng nghiờng (như hỡnh vẽ) cú trọng lượng Q1=1000(N) A được nối với vật B bằng sợi dõy mềm khụng gión vắt qua rũng rọc tại O Hóy xỏc định trọng lượng vật B trong cỏc trường hợp sau đõy:
a) A lờn đều
b) A xuống đều và từ đú rỳt ra kết
luận muốn A đứng yờn trờn mặt
phẳng nghiờng thỡ trọng lượng Q2
của B phải bằng bao nhiờu
A
B
C A
B
P3
Trang 3 G
Biết gúc nghiờng của mặt phẳng
nghiờng là = 300; f= 1/ 3 (bỏ
qua ma sỏt tại khớp của rũng rọc và
ma sỏt giữa dõy với rũng rọc; coi
trọng lượng của dõy khụng đỏng
kể)
3 Vật A đặt trờn mặt phẳng nghiờng (như hỡnh vẽ) cú trọng lượng Q1=500(N) A được nối với vật B bằng sợi dõy mềm khụng gión vắt qua rũng rọc tại O, hệ số ma sỏt f của hai mặt phẳng nghiờng với với cỏc vật A, B đều bằng 1/ 3 Hóy xỏc định Q2 của vật B trong cỏc trường hợp sau đõy:
a) A lờn đều
b) A xuống đều và từ đú rỳt ra kết luận muốn A đứng yờn trờn mặt phẳng nghiờng thỡ trọng lượng Q2 của B phải bằng bao nhiờu ?
Biết gúc nghiờng của cỏc mặt phẳng nghiờng là = 300; = 600 (bỏ qua ma sỏt tại khớp của rũng rọc và ma sỏt giữa dõy với rũng rọc; coi trọng lượng của dõy khụng đỏng kể)
4 Trục nằm ngang có đờng kính ngõng trục d = 60 mm; quay với vận tốc góc n =
100 v/ph; chịu tải hớng kính P = 1000N Hãy xác định công suất tổn thất ma sát tại các ổ đỡ hở? biết hệ số ma sát truợt f = 1/ 8
P
5 Xác định góc nghiêng của mặt phẳng nghiêng trong hai trờng hợp sau để:
- Hình trụ lăn không trợt
- Hình trụ vừa lăn vừa trợt?
Biết: G = 1000 N; đờng kính
hình trụ D = 200 mm
Hệ số ma sát trợt f = 0,2; hệ số
ma sát lăn k = 0,05 mm
Q1 Q2
2
Trang 4Q
O 2
O 2
D d
6 Để đẩy một vật nặng cú trọng lượng Q = 2 tấn, người ta đẩy nú trờn hai con lăn
(như hỡnh vẽ) Hóy tỡm giỏ trị của P ?
Biết : Đường kớnh con lăn d=
60mm, trọng lượng con lăn
G = 200(N)
Hệ số ma sỏt lăn giữa con lăn
với mặt đường và giữa con
lăn với vật nặng lần lượt là
k1=k2=0,05mm
7 Hãy xác định lực P cần thiết để kéo toa xe chuyển động đều?
Biết: Tải trọng Q = 2 tấn; hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và đờng ray là
k = 1 mm; bốn bánh xe có đờng kính D = 0,8 m lắp bằng 4 ổ đỡ hở với hai trục bánh xe với đờng kính ngõng trục d = 60 mm; hệ số ma sát trợt f = 1/ 3; Bỏ qua trọng lợng các bánh xe
Q
P
D d
8 Tớnh lực căng ban đầu S0 và lực căng S1 và S2 trờn bộ truyền đai Biết cụng suất
truyền động N= 20(KW) vận tốc dõy đai V= 4(m/s); ef=2; hiệu suất của bộ truyền là n = 0,95 Bỏ qua trọng lợng của dây đai khi tính toán
V
9 Xỏc định đối trọng q cần thiết đặt vào tay phanh để giữ cho tải trọng
Q= 1000(N) đứng yờn ?
Biết : D= 300mm;
d =100mm;
= 900;ef=2; a=150mm;
L=800mm;
3
Trang 510 Xác định lực P cần thiết đặt lên cần phanh để giữ cho tải trọng Q đứng yên?
Biết: R/r = 2; lAC/lAB = 2,5;
Q = 8000 KN; ef = 1,5
11 Hãy xác định công suất tổn thất trong các ổ khi cần cẩu quay quanh trục thẳng
đứng với vận tốc góc
= 10 1/s? Biết: Q = 5000 N; G = 2000 N; h = 10 m; L = 6 m;
x = 2 m; đờng kính trục quay d = 0,1 m; f = 0,2
12 Cho vật A đặt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng Hãy xác định giá trị
của lực P để vật A không bị tụt xuống
Cho: = 30; Q = 20 KG; hệ số ma sát truợt giữa A và mặt phẳng nghiêng
f = 1/ 3
h
G
Q L
x
4
A
P
Q
P
Q
B A
R r
C O
Q
Trang 613 Vật A chuyển động đều dới tác dụng của P Hãy xác định góc nghiêng để lực
P là nhỏ nhất? Tính P trong trờng hợp này biết Q = 1000 N và hệ số ma sát trợt giữa A và mặt phẳng là f = tg30
14 Hãy xác định lực P cần thiết để kéo vật A đi lên đều với vận tốc v = 5 m/s?
Cho: Trọng lợng vật nâng Q = 200 KN;
ef = 1,8; Trọng lợng riêng dây đai = 10 kg/m
16 Hãy xác định lực P cần thiết để vật A chuyển động đều trên hai con lăn đ ờng
kính d = 150 mm?
Biết: Q = 1,2 tấn
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và A là k1 = 0, 08 mm
Hệ số ma sát lăn giữa con lăn và đờng nằm ngang là k2 = 0, 1 mm
Bỏ qua trọng lợng con lăn
5
Q
P A
A
Q
P
A Q
P O
Trang 76