1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Vật lý lớp 12 trường THPT Văn Quán, Vĩnh Phúc năm học 2014 - 2015

10 448 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 256,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ M đến dây dẫn là Câu 5: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức: A.. Tính: a Điện trở tương đương mạch ngoài, cường độ dòng điện

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

MÔN : Vật Lý; Khối 12

Thời gian làm bài: 60phút, không kể giao đề

Mã đề thi 132

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm: 20 câu)

Câu 1: Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, thì kim nam châm bị quay đi một góc nào đó Hiện tượng trên là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm

A. Trọng lực B. Lực hấp dẫn C. Lực từ D. Lực điện.

Câu 2: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.

B. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

C. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

D. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

Câu 3: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A. fq vB B. fq vB sin  C. fq vB cos  D. fqvBtan

Câu 4: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí, có cường độ dòng điện chạy qua là I=5A Cảm ứng từ tại M là 10-5T Khoảng cách từ M đến dây dẫn là

Câu 5: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A.

t

ec





 t

2

c

e

t



 

Câu 6: Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ

1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Câu 7: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4

(T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là

A. 6.10-7(Wb) B. 3.10-7(Wb) C. 5,2.10-7(Wb) D. 3.10-3(Wb).

Câu 8: Cách nào sau đây có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Cọ chiếc vỏ bút bằng nhựa lên tóc

B. Cho một vật tiếp xúc với một cục pin.

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

D. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

Câu 9: Hai điểm M, N nằm trong một điện trường đều có điện thế lần lượt là VM= 100V và VN=20V Hiệu điện thế UMNgiữa hai điểm M , N là:

A. UMN= -80V B. UMN= 120V C. UMN= 80V D. UMN= -120V

Câu 10: Một tụ điện có điện dung 20  F , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ điện

sẽ là bao nhiêu?

A. 8.102C B. 8.10-2C C. 8.10-4C D. 8C.

Câu 11: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 100cm vuông với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,6T Dòng điện chạy trong dây dẫn là 1A thì lực từ có độ lớn

Câu 12: Hai điện tích điểm q = 2.10-9C; q = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác

Trang 2

A. Nam châm B. Dòng điện.

Câu 17: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A.  = BS.cot  B.  = BS.cos  C.  = BS.tan  D.  = BS.sin 

Câu 18: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch( Định luật Ôm toàn mạch)?

A.

R

E

r

E

R

r

D.

r

R

 E

I

Câu 19: Một khung dây tròn bán kính R, gồm Nvòng dây có dòng điện cường độ I chạy qua, đặt trong không khí Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây được xác định bởi công thức

A. B 2 I

NR

R

N

R

Câu 20: Một pin Vônta có suất điện động 1,1V Khi có một lượng điện tích 27C dịch chuyển bên trong giữa hai cực của pin thì công của pin này sản ra là

I PHẦN TỰ LUẬN( 5 điểm: 2 câu)

Câu 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động

E = 22V, điện trở trong r = 1 Mạch ngoài gồm các điện trở R 1 = 20,

R2= 20  Tính:

a) Điện trở tương đương mạch ngoài, cường độ dòng điện mạch chính

b) Công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở

c) Điện năng tiêu thụ mạch ngoài và công của nguồn điện sản ra trong thời gian t = 5 phút

Câu 2: a) Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện thẳng có cường độ I = 0,5A đặt trong không

khí Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm

b) Một khung dây dẫn hình vuông,cạnh a=10cm,đặt cố định trong từ trường đều có véc tơ cảm

ứng từ B  vuông góc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian   t 0,05 s,cho độ lớn của B  tăng đều từ 0 đến 0,5T Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !

Họ tên thí sinh SBD

R1 R2

E,r

Trang 3

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

MÔN : Vật Lý; Khối 12

Thời gian làm bài: 60phút, không kể giao đề

Mã đề thi 208

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm: 20 câu)

Câu 1: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A.

t

ec





 t

2

c

e

t



 

Câu 2: Hai điểm M, N nằm trong một điện trường đều có điện thế lần lượt là VM= 100V và VN=20V Hiệu điện thế UMNgiữa hai điểm M , N là:

A. UMN= -120V B. UMN= 120V C. UMN= 80V D. UMN= -80V

Câu 3: Một pin Vônta có suất điện động 1,1V Khi có một lượng điện tích 27C dịch chuyển bên trong giữa hai cực của pin thì công của pin này sản ra là

Câu 4: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 100cm vuông với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,6T Dòng điện chạy trong dây dẫn là 1A thì lực từ có độ lớn

Câu 5: Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

A. 9.10-6N B. 9.10-5N C. 8.10-5N D. 8.10-9N

Câu 6: Một khung dây tròn bán kính R, gồm Nvòng dây có dòng điện cường độ I chạy qua, đặt trong không khí Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây được xác định bởi công thức

A. B 2 N I

R

NR

N

R

Câu 7: Cách nào sau đây có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

B. Cho một vật tiếp xúc với một cục pin.

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

D. Cọ chiếc vỏ bút bằng nhựa lên tóc

Câu 8: Dòng điện không đổi là

A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

B. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

C. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

Câu 9: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

B. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

C. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.

D. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

Câu 10: Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, thì kim nam châm bị quay đi một góc nào đó Hiện tượng trên là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm

A. Lực từ B. Lực điện C. Lực hấp dẫn D. Trọng lực.

Trang 4

r

R

 E

r

E

R

r

D.

R

E

I

Câu 15: Lực Lo-ren là lực do từ trường tác dụng lên

Câu 16: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A.  = BS.cot  B.  = BS.cos  C.  = BS.tan  D.  = BS.sin 

Câu 17: Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ

1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Câu 18: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A. fq vB B. fqvBtan C. fq vB cos  D. fq vB sin 

Câu 19: Một tụ điện có điện dung 20  F , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ điện

sẽ là bao nhiêu?

A. 8.102C B. 8.10-2C C. 8.10-4C D. 8C.

Câu 20: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4

(T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là

A. 6.10-7(Wb) B. 3.10-7(Wb) C. 5,2.10-7(Wb) D. 3.10-3(Wb).

I PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm: 2 câu)

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện

E = 18V và có điện trở trong r = 0,5  Các điện trở mạch ngoài

R1= 4,5, R2= 4, R3= 3.

a) Điện trở tương đương mạch ngoài, cường độ dòng điện mạch chính

b) Công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở

c) Điện năng tiêu thụ mạch ngoài và công của nguồn điện sản ra trong thời gian t = 5 phút

Câu 2: a) Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện thẳng có cường độ I = 2A đặt trong không khí.

Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm

b) Một khung dây dẫn hình vuông,cạnh a=20cm,đặt cố định trong từ trường đều có véc tơ cảm

ứng từ B  vuông góc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian   t 0,05 s,cho độ lớn của B  tăng đều từ 0 đến 1,5T Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !

Họ tên thí sinh SBD

ξ , r

Trang 5

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

MÔN : Vật Lý; Khối 12

Thời gian làm bài: 60phút, không kể giao đề

Mã đề thi 357

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm: 20 câu)

Câu 1: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4

(T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là

A. 6.10-7(Wb) B. 3.10-3(Wb) C. 3.10-7(Wb) D. 5,2.10-7(Wb).

Câu 2: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

B. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

C. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

D. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.

Câu 3: Một khung dây tròn bán kính R, gồm Nvòng dây có dòng điện cường độ I chạy qua, đặt trong không khí Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây được xác định bởi công thức

A. B 4 IN

R

NR

R

N

Câu 4: Một pin Vônta có suất điện động 1,1V Khi có một lượng điện tích 27C dịch chuyển bên trong giữa hai cực của pin thì công của pin này sản ra là

Câu 5: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn Cường

độ dòng điện qua bóng đèn là

Câu 6: Cách nào sau đây có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

B. Cho một vật tiếp xúc với một cục pin.

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

D. Cọ chiếc vỏ bút bằng nhựa lên tóc

Câu 7: Dòng điện không đổi là

A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

B. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

C. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

Câu 8: Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

A. 8.10-5N B. 9.10-5N C. 9.10-6N D. 8.10-9N

Câu 9: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí, có cường độ dòng điện chạy qua là I=5A Cảm ứng từ tại M là 10-5T Khoảng cách từ M đến dây dẫn là

Câu 10: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

A. 104V/m B. 5.103V/m C. 105V/m D. 3.104V/m

Trang 6

Dòng điện chạy trong dây dẫn là 1A thì lực từ có độ lớn

Câu 15: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A.  = BS.cot  B.  = BS.cos  C.  = BS.tan  D.  = BS.sin 

Câu 16: Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ

1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Câu 17: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A. fq vB B. fq vB sin  C. fq vB cos  D. fqvBtan

Câu 18: Một tụ điện có điện dung 20  F , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ điện

sẽ là bao nhiêu?

A. 8.102C B. 8.10-2C C. 8.10-4C D. 8C.

Câu 19: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A.



 t

t

ec



2

c

e

t



 

Câu 20: Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, thì kim nam châm bị quay đi một góc nào đó Hiện tượng trên là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm

A. Lực điện B. Lực hấp dẫn C. Trọng lực D. Lực từ

I PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm: 2 câu)

Câu 1: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động

E = 22V, điện trở trong r = 1 Mạch ngoài gồm các điện trở R 1 = 20,R2= 20 .

Tính:

a) Điện trở tương đương mạch ngoài, cường độ dòng điện mạch chính

b) Công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở

c) Điện năng tiêu thụ mạch ngoài và công của nguồn điện sản ra trong thời gian t = 5 phút

Câu 2: a) Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện thẳng có cường độ I = 0,5A đặt trong không

khí Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm

b) Một khung dây dẫn hình vuông,cạnh a=10cm,đặt cố định trong từ trường đều có véc tơ cảm

ứng từ B  vuông góc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian   t 0,05 s,cho độ lớn của B  tăng đều từ 0 đến 0,5T Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !

Họ tên thí sinh SBD

R1 R2

E,r

Trang 7

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

MÔN : Vật Lý; Khối 12

Thời gian làm bài: 60phút, không kể giao đề

Mã đề thi 485

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm: 20 câu)

Câu 1: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A. fq vB B. fq vB sin  C. fq vB cos  D. fqvBtan

Câu 2: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 100cm vuông với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,6T Dòng điện chạy trong dây dẫn là 1A thì lực từ có độ lớn

Câu 3: Lực Lo-ren là lực do từ trường tác dụng lên

Câu 4: Từ thông  qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ

1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

Câu 5: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là  Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A.  = BS.cot  B.  = BS.sin  C.  = BS.tan  D.  = BS.cos 

Câu 6: Một tụ điện có điện dung 20  F , được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích của tụ điện sẽ

là bao nhiêu?

A. 8.102C B. 8.10-2C C. 8.10-4C D. 8C.

Câu 7: Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

A. 8.10-5N B. 9.10-5N C. 9.10-6N D. 8.10-9N

Câu 8: Dòng điện không đổi là

A. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

B. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

C. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

D. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

Câu 9: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

A. 3.104V/m B. 5.103V/m C. 105V/m D. 104V/m

Câu 10: Hai điểm M, N nằm trong một điện trường đều có điện thế lần lượt là VM= 100V và VN=20V Hiệu điện thế UMNgiữa hai điểm M , N là:

A. UMN= 80V B. UMN= -120V C. UMN= -80V D. UMN= 120V

Câu 11: Một pin Vônta có suất điện động 1,1V Khi có một lượng điện tích 27C dịch chuyển bên trong giữa hai cực của pin thì công của pin này sản ra là

Câu 12: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện

Trang 8

Câu 16: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.

B. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

C. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

D. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

Câu 17: Cách nào sau đây có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Cho một vật tiếp xúc với một cục pin.

B. Cọ chiếc vỏ bút bằng nhựa lên tóc

C. Đặt một thanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

D. Đặt một vật gần nguồn điện.

Câu 18: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A.



 t

t

ec



2

c

e

t



 

Câu 19: Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, thì kim nam châm bị quay đi một góc nào đó Hiện tượng trên là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm

A. Lực điện B. Trọng lực C. Lực hấp dẫn D. Lực từ

Câu 20: Một hình chữ nhật kích thước 3 (cm) x 4 (cm) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4

(T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là

A. 6.10-7(Wb) B. 3.10-7(Wb) C. 3.10-3(Wb) D. 5,2.10-7(Wb).

I PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm: 2 câu)

Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện điện

E = 18V và có điện trở trong r = 0,5  Các điện trở mạch ngoài

R1= 4,5, R2= 4, R3= 3.

a) Điện trở tương đương mạch ngoài, cường độ dòng điện mạch chính

b) Công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở

c) Điện năng tiêu thụ mạch ngoài và công của nguồn điện sản ra trong thời gian t = 5 phút

Câu 2: a) Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện thẳng có cường độ I = 2A đặt trong không khí.

Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm

b) Một khung dây dẫn hình vuông,cạnh a=20cm,đặt cố định trong từ trường đều có véc tơ cảm

ứng từ B  vuông góc với mặt phẳng khung.Trong khoảng thời gian   t 0,05 s,cho độ lớn của B  tăng đều từ 0 đến 1,5T Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !

Họ tên thí sinh SBD

ξ , r

Trang 9

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2014-2015

MÔN : Vật Lý; Khối 12

(Đáp án gồʚm 02 trang)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm: mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

1 Mã đề 132, 357

Câu 1

2,5điểm a) Điện trở tương đương mạch ngoài: 1 2

1 2

10

20 20

N

R R R

Cường độ dòng điện mạch chính: 22 2

10 1

N

E

0,5đ 0,5đ b) Công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở:

Vì R = R   I I   I 1 A

Trang 10

.

c

0,05

c

0,75đ

2 Mã đề 208, 485

Câu 1

2,5điểm a) Điện trở tương đương mạch ngoài: RNR1 R2 R3  4,5 4 3 11,5    

Cường độ dòng điện mạch chính: 18 1,5

11,5 0,5

N

E

0,5đ 0,5đ b) Công suất tỏa nhiệt trên từng điện trở:

Vì R1ntR2nt R3  I1 I2  I3  1,5 A

1 1 1 4,5.1,5 10,125

2 2. 2 4.1,5 9

3 3. 3 3.1,5 6,75

0,5đ 0,5đ

c) Hiệu điện thế mạch ngoài: UN= I.RN= 1,5.11,5 = 17,25V

Điện năng tiêu thụ mạch ngoài trng thời gian t:

AN= UN.I.t = 17,25.1,5.300=7762,5J

Công của nguồn điện sản ra trong thời gian t: Ang= E.I.t = 18.1,5.300 = 8100J

0,25đ 0,25đ

Câu 2

2,5điểm a) Cảm ứng từ do dòng điện I = 2A sinh ra tại M cách dây dẫn r = 4cm là7 7 5

2

2

4.10

M

I

r

b) S= a2= 400cm2,   , B 00 1= 0, B2= 1,5T,   t 0,05 s

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

2 1 ( )

c

0,05

c

0,75đ

0,75đ

Ngày đăng: 27/07/2016, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w