1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAP AN VAT LY 10 HKI NAM HOC 2015 2016 CHINH THUC

2 593 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 184,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau.. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biế

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG THÁP

HƯỚNG DẪN

CHẤM CHÍNH THỨC

(gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2015-2016 Môn kiểm tra: VẬT LÍ - Lớp 10

Ngày kiểm tra: 23/12/2015

1 Các đặc điểm của sự rơi tự do:

+ chuyển động thẳng + nhanh dần đều + phương thẳng đứng + chiều từ trên xuống dưới

0, 25 0,25 0,25 0,25

Câu I

(2,0 đ)

2 Chọn chiều dương từ trên hướng xuống:

2

h

g

2.40 2,83

Vận tốc của vật khi chạm đất: v = g.t

= 10.2,83=28,3 m/s

0,25

0,25

0,25 0,25

1 Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn

và tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau

0,5 0,5

Câu II

(2,0 đ) 2 Tốc độ góc của xe:

2

T

=2 0,105 ( / )

0,5

0,5

1 Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

Biểu thức: Fđhkl

0,5 0,5

Câu III

(2,0 đ)

2 Học sinh nêu 4 ứng dụng, mỗi ứng dụng đúng được 0,25 điểm 1,0

Câu IV

(1,0 đ)

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe

o

v v a

t

2

20 15

0, 25 / 20

0,5 0,5

Câu V

(1,0 đ)

Lực hấp dẫn giữa hai tàu ngầm:

1 2 2

.

hd

m m

r

2 11

2

3000000

6, 67.10

500

2, 4.10 N

0,5 0,25 0,25

Câu VI.a

(2,0 đ)

1 Độ lớn của lực kéo: chọn chiều dương là chiều chuyển động

+ Gia tốc của vật: 1 2

2

o

sv tat 2(s v t2 o )

a

t

Trang 2

2

2

2

2(20 2, 5.5)

0, 6 /

+ Áp dụng định luật II Niu-tơn: F k F c

a m

 F kF cm a 0, 6 0,8.0, 6 1, 08 N 

0,25

0,25 0,25

2 Thời gia chuyển động của vật:

+ Sau 5s vận tốc của vật là: v = vo + at = 2,5 + 0,6.5= 5,5 m/s2

+ Khi lực kéo thôi tác dụng, lực cản gây cho vật gia tốc:

2

0, 6

0,8

c

F

m

+ Sau thời gian t’ vật sẽ dừng lại: v’ = v + a’.t’=0

' '

v t a

  

5, 5 7,33

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu VI.b

(2,0 đ)

Gọi x là khoảng cách giữa vật và Trái Đất (trên đường nối tâm Trái Đất

và Mặt Trăng)

+ Lực hút F1 giữa Trái Đất và vật: 1 .m m D2.

F G

x

+ Lực hút F2 giữa Mặt Trăng và vật: 2 . 2

T

m m

F G

R x

Vì F1 = F2 nên: T 0,11

D

m

R x

8

3, 46.10

Vậy khi đặt vật ở vị trí cách tâm Trái Đất 3,46.108 m thì vật bị hút về

Mặt Trăng và Trái Đất với những lực bằng nhau

0, 5 0,5

0,5

0,25 0,25

Chú ý: Nếu học sinh giải bằng phương pháp khác logic và chính xác vẫn hưởng đủ số

điểm Học sinh quên, không ghi hoặc ghi sai từ 03 đơn vị trở lên trừ 0,25 điểm cho toàn

bài thi

Ngày đăng: 27/07/2016, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w