1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TONG DUYET DU DOAN 2016 thay le dang khuong de bai

7 496 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 812,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong công nghiệp sản xuất axit nitric hiện nay, giai đoạn oxi hóa NH3 thành NO bằng oxi không khí được thực hiện ở nhiệt độ khoảng 850-9000C với chất xúc tác là Câu 4: Khí X màu

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Môn thi: HOÁ HỌC

Câu 1: Ở điều kiện thường, để hòa tan hết hai mẫu Zn (có cùng khối lượng), mẫu (1) hạt to gấp đôi mẫu (2), trong hai cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl 4% (dư) cần thời gian tương ứng là t1 và t2 giây So s|nh n{o sau đ}y l{ đúng?

A t1 = t2 B t1 < t2 C t1 > t2 D 2t1 = t2

Câu 2: Hai dung dịch nào sau đ}y đều có khả năng dẫn điện?

A natri clorua v{ saccarozơ B. glucozơ v{ glixerol

C. axit axetic và etanol D. canxi clorua và axit axetic

Câu 3: Trong công nghiệp sản xuất axit nitric hiện nay, giai đoạn oxi hóa NH3 thành NO bằng oxi không khí được thực hiện ở nhiệt độ khoảng 850-9000C với chất xúc tác là

Câu 4: Khí X màu xanh nhạt được dùng làm chất tẩy trắng tinh bột, khử trùng nước sinh

hoạt, bảo quản hoa quả, chữa s}u răng trong y học Khí X là

A cacbon đioxit B. lưu huỳnh đioxit C clo D. ozon

Câu 5: Cho hình vẽ mô tả cách bố trí dụng cụ thí nghiệm điều chế và thu khí X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng n{o sau đ}y?

A. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S B. Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

C. Cu +4HNO3Cu(NO3)2+2NO2+2H2O D. CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 6: Khi không có không khí, hai kim loại n{o sau đ}y đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng tỉ lệ số mol?

A Na và Mg B Fe và Al C Na và Zn D Fe và Mg

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam một muối cacbonat của kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch HCl, thu được 560 mL khí CO2 (đktc), đồng thời khối lượng phần dung dịch tăng thêm 1,0 gam Kim loại R là

Câu 8: Thí nghiệm n{o sau đ}y không tạo thành kim loại khi phản ứng kết thúc?

A Nhiệt phân AgNO3 tinh thể B Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4

C Nhúng lá Zn vào dung dịch AgNO3 D Dẫn khí H2 dư đi qua CuO nung nóng

Câu 9: Để phân biệt hai dung dịch Fe(NO3)2 và AgNO3 thì không thể dùng dung dịch

(lo~ng) n{o sau đ}y l{m thuốc thử?

A HCl B NaCl C HNO3 D NaNO3

Câu 10: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch AgNO3 (dư) tới phản ứng ho{n to{n, thu được

Trang 2

chất rắn X và dung dịch Y Cho dung dịch NH3 dư v{o Y thu được kết tủa là

C. Fe(OH)2 và Zn(OH)2 D. Fe(OH)3

Câu 11: Cho dãy các chất: NaHCO3, Si, Al(OH)3, Cl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH (loãng) ở điều kiện thường là

Câu 12: Nhôm là kim loại dẫn điện tốt v{ được sử dụng rộng rãi làm dây dẫn điện Trên

đường điện cao thế, các dây dẫn bằng nhôm dù để ngoài trời nhưng vẫn bền trong không khí là do

A. nhôm kém hoạt động hóa học B. nhôm có màng oxit bảo vệ

C. nhôm có m{ng hiđroxit bảo vệ D. nhôm không tác dụng với oxi

Câu 13: Khi điện phân nóng chảy m gam một muối clorua, thu được 7,8 gam kim loại M ở

catot và 7,28 lít khí Cl2 (đktc) ở anot Kim loại M là

Câu 14: Khi không có không khí, Fe phản ứng với dung dịch (lo~ng, dư) n{o sau đ}y tạo thành muối sắt(III)?

Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: + NaOH + Br + NaOH 2

3

Cr(OH)  X  Y

(X, Y là các hợp chất của crom) Các chất X và Y lần lượt là

A. NaCrO2 và Na2CrO4 B. Na2CrO4 và Na2Cr2O7

C. NaCrO2 và CrBr3 D. Na2CrO4 và CrBr3

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm trộn lẫn các cặp dung dịch tương ứng:

(a) FeCl2 và AgNO3 (dư); (b) FeO và HNO3 (đặc, nguội);

(c) Fe(NO3)2 và H2SO4 (loãng); (d) FeSO4 và BaCl2 (dư)

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số trường hợp tạo thành muối Fe(II) là

Câu 17: Tầng ozon hoạt động như một tấm l| chắn ngăn chặn phần lớn c|c tia cực tím

không cho chúng đến bề mặt Tr|i Đất

Tuy nhiên, ở một số nơi có hiện tượng thủng tầng ozon do một số t|c nh}n ph| hủy, trong đó t|c nh}n đóng vai trò chủ yếu l{

Trang 3

Câu 18: Đốt ch|y ho{n to{n hiđrocacbon Y bằng khí O2 thu được CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng

2 2

m : m = 11 : 6 Công thức phân tử của Y là

A CH4 B C3H8 C C7H8 D. C5H8

Câu 19: Tổng số liên kết pi (π) có trong một phân tử vinylaxetilen là

Câu 20: Bậc của ancol là bậc của nguyên tử cacbon no liên kết với nhóm –OH Ancol nào sau đ}y l{ một ancol bậc hai, đơn chức?

A.propan–1–ol B.propan–2–ol C. glixerol D. propan–1,2–điol

Câu 21: Cho 4,0 gam hỗn hợp gồm axit axetic v{ anđehit axetic t|c dụng hết với bạc nitrat trong dung dịch amoniac (dư), đun nóng, thu được 10,8 gam Ag và m gam amoni axetat Giá trị của m là

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn este X bằng khí oxi thu được khí cacbonic và nước có tỉ lệ khối lượng

2 2

m : m = 22 : 9 Công thức phân tử của X có dạng là

A.CnH2nO B.CnH2nO2 C. CnH2n-2O2 D. CnH2n-2O4

Câu 23: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam X bằng dung dịch NaOH 6% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng rồi ngưng tụ phần hơi bay ra, tạo thành 49,4 gam chất lỏng Công thức cấu tạo của X là

A.CH3CH2COO CH 3 B H COO CH  2CH2CH3

C CH3COO CH 2CH3 D H COO CH(CH  3 2)

Câu 24: Hỗn hợp Y gồm axit oleic v{ triolein có số mol bằng nhau Để x{ phòng hóa ho{n to{n a mol hỗn hợp Y cần vừa đủ dung dịch chứa bao nhiêu mol NaOH?

Câu 25: Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

Câu 26: Dung dịch n{o sau đ}y không l{m đổi màu quì tím?

Câu 27: Ancol v{ amin n{o sau đ}y không cùng bậc?

A. propan–2–ol và propan–2–amin B. etanol và etylamin

C. propan–2–ol v{ đimetylamin D. propan–1–ol và propan–1–amin

Câu 28: Gốc của amino axit n{o sau đ}y không có mặt trong các phân tử peptit?

C. H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH D. H2N–(CH2)2–COOH

Câu 29: Trùng hợp chất n{o sau đ}y tạo th{nh polime dùng để sản xuất tơ?

A. CH2=CH2 B CH2=CH–CN C. CH2=CH–CH=CH2 D. CH2=CH–Cl

Trang 4

Câu 30: Hợp chất X (mạch hở) là chất rắn ở điều kiện thường, có công thức phân tử

C3H9O2N Biết X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng, giải phóng khí làm xanh giấy quì ẩm Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 31:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung hỗn hợp gồm quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện

(b) Cho silic vào dung dịch natri hiđroxit

(c) Đun nóng hỗn hợp gồm amoni clorua v{ canxi hiđroxit bằng đèn cồn

(d) Sục khí H2S dư vào dung dịch SO2

(e) Dẫn khí flo vào dung dịch natri florua loãng

(g) Đun nóng canxi florua với dung dịch H2SO4 đặc

Sau khi phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau trong khí quyển trơ:

(a) Cho Zn vào dung dịch gồm H2SO4 (lo~ng, dư) và CuSO4

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (dư)

(c) Dẫn khí H2 dư qua hỗn hợp gồm Al2O3 và CuO nung nóng

(d) Cho miếng Na vào dung dịch NaCl và CuCl2

(e) Nung nóng hỗn hợp gồm AgNO3 và KNO3

(g) Điện phân dung dịch gồm CuSO4 và NaCl với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 2 B 3 C. 4 D 5

Câu 33: Trong phòng thí nghiệm, khi đun nóng NaNO3 tinh thể với axit H2SO4 đặc rồi dẫn hơi thu được vào bình chứa (đặt trong chậu nước đ|), thu được axit nitric (xem sơ đồ hình vẽ bên dưới)

Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình điều chế axit nitric ở trên?

A Nguyên tắc của phản ứng là dùng axit mạnh đẩy axit yếu ra khỏi muối

B Axit nitric sinh ra dưới dạng hơi và ngưng tụ khi được làm lạnh

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để l{m tăng tốc độ phản ứng

H2SO4 (đặc)

NaNO3 (rắn)

HNO3

Nước đ|

Trang 5

bộ NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 300 mL dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại V

4lít khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở đktc Gi| trị của V là

Câu 35: Chia 10,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 thành ba phần bằng nhau: Phần một tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 (dư), thu được 7,88 gam kết tủa

Phần hai tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 3,94 gam kết tủa

Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Giá trị của V là

Câu 36: Cho 3,36 gam Mg tan hết trong dung dịch gồm HCl và KNO3, thu được dung dịch X (chỉ chứa các muối) và hỗn hợp khí Y (gồm khí T và 0,02 mol H2) Cho 1

10 dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư, tạo thành 4,879 gam kết tủa Nếu cho dung dịch NaOH dư v{o 1

10 dung dịch X thì có 1,2 gam NaOH phản ứng Số phần thể tích của khí T trong Y là

A. 1

3

 

 

2 3

 

 

3 4

 

 

4 5

 

 

 

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a mol triglixerit E bằng khí O2 thu được số mol CO2 nhiều hơn

số mol H2O là 4a mol Nếu hiđro hóa ho{n to{n E bằng khí H2 dư (xúc t|c Ni, đun nóng), thu được tristearin Tổng số nguyên tử trong phân tử E là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) Nung nóng V lít X (đktc) với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Sục Y vào dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3, thu được hỗn hợp khí Z và 2,4 gam kết tủa Biết Z phản ứng vừa đủ với 4,8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của V là

Câu 39: Hỗn hợp E gồm hexapeptit X (mạch hở) và hợp chất Y có công thức phân tử

C3H10O2N2 Thủy phân hoàn toàn E cần vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 4%, tạo thành 0,04 mol metylamin và 10,26 gam hỗn hợp muối của glyxin và alanin Công thức phân

tử của X là

A C H O N 17 30 7 6 B C H O N 16 28 7 6 C C H O N 15 26 7 6 D C H O N 14 24 7 6

Trang 6

Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, mạch hở, phân tử hơn kém nhau một nguyên tử cacbon Cho m gam X tác dụng với Na (dư), tạo thành V lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn to{n m gam X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, dung dịch chứa

m gam X hoà tan vừa đủ 2,94 gam Cu(OH)2 Hỗn hợp X có chứa ancol n{o sau đ}y?

A propan–1,2–điol B propan–1,3–điol C etylen glicol D. etanol

Câu 41: Chia 5,2 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 27 gam Ag

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ) Đun nóng X với axit axetic dư (xúc t|c H2SO4 đặc), thu được 0,04 mol hỗn hợp este (có khối lượng 3,10 gam)

Hiệu suất phản ứng tạo este của Y và Z lần lượt bằng

A. 60% và 60% B. 60% và 40% C. 50% và 30% D. 40% và 30%

Câu 42: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y l{ đồng phân cấu tạo của nhau, đều chứa vòng

benzen và có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố m : m : m = 14 : 1 : 8 Biết X, Y có công C H O thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất và trong phân tử chỉ chứa hai trong số các nhóm chức phenol, este, cacboxyl Đun nóng 4,14 gam hỗn hợp gồm X và Y với 80 gam dung dịch KOH 11,2% (dùng gấp đôi so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng ho{n to{n, thu được dung dịch T Cô cạn T thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 10,86 gam B 8,62 gam C 12,02 gam D 12,56 gam Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 5,2 gam hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al vào 200 mL dung dịch NaOH 0,1M, thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl 2M vào Y, khi hết 50 mL thu được 2a gam kết tủa, còn khi hết 75 mL thì thu được 3a gam kết tủa Nếu sục từ từ khí CO2 v{o Y thì thu được tối đa bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 44: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 21% khối lượng) Cho V lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí

Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Dẫn toàn bộ Z v{o nước vôi trong dư, tạo thành 3,75 gam kết tủa Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được dung dịch chứa 3,4m gam muối và 2V lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m của

m là

Câu 45: Dẫn V lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ nung nóng đựng m gam một oxit kim loại, thu được 6,8 gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 18 Dẫn Y vào dung dịch nước vôi trong dư, tạo thành 2,5 gam kết tủa Biết X tác dụng với tối đa 0,175 mol

H2SO4 đặc, nóng, thu được 3V

2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tổng số các nguyên tử trong công thức oxit ban đầu là

Trang 7

Câu 46: Hòa tan hết 7,2 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng 50 mL dung dịch gồm H2SO4

0,8M và HNO3 8,0M thu được dung dịch Y và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp hai khí gồm NO

và NO2 Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

Phần một tác dụng với 200 mL dung dịch NaOH 0,6M, thu được 2,14 gam một chất kết tủa

Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gần nhất với m là

A 7,8 B 11,1 C 10,0 D 8,9

Câu 47: Hỗn hợp E gồm hai axit cacboxylic đều chứa hai liên kết π và có cùng số nguyên tử

cacbon trong phân tử

Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), sinh ra V lít khí CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được H2O và 5V

3 lít khí CO2 (đktc) Cho 0,10 mol

E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 15,52 gam B 9,76 gam C 11,96 gam D 13,72 gam Câu 48: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, có cùng phân

tử khối), trong đó phần trăm số mol của một chất không vượt quá 40%

Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư, tạo thành 1,792 lít khí CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam bằng O2, thu được 4,928 lít khí CO2 (đktc)

Thực hiện phản ứng este hoá m gam X với hiệu suất 50% thì thu được bao nhiêu gam este?

A 0,88 gam B 1,02 gam C 1,48 gam D 1,76 gam

Câu 49: Cho X là axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, ph}n tử có một liên kết C=C; Y là ancol

hai chức; Z là este hai chức tạo bởi X và Y

Đốt ch|y ho{n to{n a gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z cần vừa đủ 30,24 lít khí O2 (đktc), thu được 47,3 gam CO2 và 20,7 gam H2O Hiđro hóa ho{n to{n a gam E cần vừa đủ 2,24 lít khí H2 (đktc), thu được hỗn hợp T Cho to{n bộ T t|c dụng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 8% v{ KOH 2,8% (đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam muối?

A 13,12 gam B 10,56 gam C 11,32 gam D 15,60 gam Câu 50: Cho hai peptit X, Y (đều mạch hở ) có tổng số liên kết peptit trong phân tử bằng 8 Thủy ph}n ho{n to{n X cũng như Y đều chỉ thu được glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) cần vừa đủ 5,04 lít khí O2

(đktc), thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 11,33 gam, đồng thời có

896 mL khí (đktc) không bị hấp thụ Phân tử khối của Y là

Hết -

Ngày đăng: 27/07/2016, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w