1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TỪ VỰNG VIẾT ĐƠN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG ANH

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ VỰNG VIẾT ĐƠN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG ANH1.Tiêu đề đơn xin việc • Cover letter/ Appllication letter: Đơn xin việc / thư ứng tuyển • CV Curriculumn vitae : Sơ yếu lí lịch ---2.. Khi kết

Trang 1

TỪ VỰNG VIẾT ĐƠN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG ANH

1.Tiêu đề đơn xin việc

• Cover letter/ Appllication letter: Đơn xin việc / thư ứng tuyển

• CV ( Curriculumn vitae) : Sơ yếu lí lịch

-2 Các kỹ năng làm việc/kỹ năng mềm

• Detail oriented : Tỉ mỉ

• Hard Working : Chăm chỉ

• Under pressure: Chịu áp lực

• Independent : Độc lập

• Teamwork : Làm việc nhóm

-3 Giới thiệu bản thân

• Job descripsion : mô tả công việc

• Career objective : Mục tiêu nghề nghiệp

• Interview : Buổi phỏng vấn/ cuộc phỏng vấn

• Appointment : Cuộc hẹn, cuộc gặp mặt

• Writing in response to : đang trả lời cho

• Experiences : Kinh nghiệm (số nhiều)

• Development : Đã đạt được, phát triển được, tích lũy được

• Undertake : Tiếp nhận, đảm nhiệm

• Position : Vị trí

• Performance : Thành tích

• Level : Cấp bậc

• Word for : Làm việc cho ai, công ty nào

• Proffessional : Chuyên nghiệp

• Belived in: Tin vào, tự tin vào

• Confident : Tự tin

• Human resources department : Phòng nhân sự

• Apply for : ứng tuyển vào vị trí

-4 Trình đồ học vấn:

• GPA ( Grade point average ) : Điểm trung bình

• Graduated : Tốt nghiệp

• Internship – Thực tập sinh

-5 Khi kết thúc đơn xin việc thư ứng tuyển

Trang 2

• Sincerely : Trân trọng

• Faithfully: Trân trọng (ít trang trọng hơn Sincerely )

• Best regards: Trân trọng – Cái này dùng rất hay đặc biệt là trong viết email

Ngày đăng: 27/07/2016, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w