Mối hàn chịu lực dọc hoặc lực cắt.. Cường độ tính toán và khả năng chịu lực của một bulông.. Trạng thái ứng suất Ký hiệu Thép CT3 + Tổ hợp lực cơ bản: tt thường xuyên + tt tạm thời ngắ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
Bộ môn Kết cấu công trình
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP 4
1.1 Mở đầu 4
1.2 Vật liệu dùng để chế tạo KCT 4
1.2.1 Thép xây dựng: 4
1.2.2 Thép định hình: 5
1.3 Phương pháp tính KCT theo trạng thái giới hạn 5
1.3.1 Tải trọng và hệ số tải trọng 5
1.3.2 Nội lực tính toán: 5
1.3.3 Tính toán KCT theo trạng thái giới hạn 5
CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HÀN 7
2.1 Khái niệm chung 7
2.1.1 Nguyên lý hàn 7
2.1.2 Phân loại mối hàn 7
2.1.3.Cường độ tính toán của mối hàn 7
2.2 Cấu tạo và tính toán mối hàn đối đầu 8
2.2.1.Mối hàn chịu lực dọc 8
2.2.2.Mối hàn chịu mômen uốn và chịu cắt 8
2.2.3.Mối hàn đồng thời chịu M, N, Q 9
2.3 Cấu tạo và tính toán mối hàn góc: 9
2.3.1 Mối hàn chịu lực dọc hoặc lực cắt 9
2.3.2.Mối hàn chịu mômen uốn M 11
2.3.3.Tính mối hàn đồng thời chịu M, N, Q 11
Bài tập làm thêm 15
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT BULÔNG 20
3.1.Khái niệm chung 20
3.1.1 Phân loại: 20
3.1.2 Hai trạng thái chịu lực cơ bản: 20
3.1.3 Cường độ tính toán và khả năng chịu lực của một bulông 20
3.2 Tính toán và cấu tạo liên kết bulông 21
3.2.1 Nguyên tắc tính toán 21
3.2.2 Tính toán lực tác dụng vào bulông 21
3.2.3 Bố trí bulông: 22
CHƯƠNG 4: DẦM THÉP 28
4.1 Khái niệm chung 28
4.1.1 Phân loại dầm 28
4.1.2 Nguyên tắc tính toán 28
4.2 Thiết kế dầm định hình 28
4.2.1 Chọn tiết diện dầm: 28
4.2.2 Kiểm tra tiết diện chọn: 28
4.2.3 Kiểm tra ổn định tổng thể: 28
4.3 Dầm ghép 31
4.3.1 Xác định chiều cao dầm ghép 31
4.3.2 Chọn tiết diện dầm: Xem hình 4-8 33
4.3.3 Kiểm tra tiết diện đã chọn: 33
Trang 3CHƯƠNG 5: CỘT THÉP 39
5.1 Khái niệm chung 39
5.2 Cột chịu nén trung tâm 39
5.2.1 Công thức kiểm tra ổn định: 39
5.2.2 Kiểm tra ổn định với các trục của cột 40
5.2.3 Thiết kế cột đặc mặt cắt đều: 41
5.2.4 Thiết kế cột rỗng (bản giằng, thanh giằng) 43
5.3 Cột đặc chịu nén lệch tâm : 47
CHƯƠNG 6: DÀN THÉP 53
6.1 Khái niệm chung 53
6.2 Thiết kế dàn 54
6.2.1 Tính toán các thanh dàn 54
6.2.2 Kiểm tra độ mảnh giới hạn: 55
6.2.3 Thiết kế mặt dàn: 55
6.2.4 Chiều dài tính toán thanh nén: 55
BẢNG TRA 67
Trang 4CHƯƠNG 1: CƠ SỞ THIẾT KẾ KẾT CẤU THÉP
Quan hệ ứng suất- biến dạng của mẫu thép CT3
Bảng 1 Cường độ tính toán của thép R (daN/cm2) (m =1)
Đoạn AB : quan hệ σ~ε không tỉ lệ
Đoạn BC: σ giữ nguyên, ε vẫn tăng
Đoạn CD: σ, ε tiếp tục tăng đến g/h bền
Trang 5Trạng thái ứng suất Ký
hiệu
Thép CT3
+ Tổ hợp lực cơ bản: tt thường xuyên + tt tạm thời ( ngắn và dài hạn)
+ Tổ hợp lực đặc biệt: tt thường xuyên + tt tạm thơi dài hạn +1 tải trọng đặc biệt ( lún hoặc động đất)’
- tải trọng thường xuyên: luôn tác dụng lên công trình( trọng lượng bản thân,
Nitc : nội lực do tải trọng tiêu chuẩn thứ i sinh ra
ni : hệ số tải trọng của tải trọng thứ i
ci : hệ số tổ hợp tải trọng (vì các tải trọng không xuất hiện lớn nhất cùng một lúc)
1.3.3 Tính toán KCT theo trạng thái giới hạn
- Trạng thái giới hạn thứ nhất (về cường độ và về ổn định)
N = Σ ni Nitc ci ≤ SR* (1)
trong đó :
S : đặc trưng hình học của cấu kiện
R* = R khi tính toán về cường độ
Trang 6Δtc - biến dạng hoặc chuyển vị do tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn sinh ra
Đối với dầm chịu uốn thường viết dưới dạng sau :
f
Ví dụ 1:
Kiểm tra về cường độ và độ võng của dầm đơn chịu tải trọng phân bố đều qtc =
20 kN/m , nq = 1,3 Vật liệu thép CT3, m = 0,9 Tiết diện INo40 có : Jx = 18930 cm4 ,
x max = = 1235 daN/cm2 < R = 2100.0,9 = 1890 daN/cm2
τ =
8,0.18930
540.10.78J
S
b x
x max =
2 < m Rc = 0,9.1300 = 1170 daN/cm2
- Tính theo TTGH2:
Kiểm tra độ võng :
600
11706
118930.10.1,2
600.20.384
5
384
5
6
3 3
tc tc
n J
E
l q l
f
E = 2,1.106 daN/cm2 - môđun đàn hồi của thép
Trang 7- Khi kim loại chảy các phân tử kết hợp chặt chẽ lại với nhau
- Nguồn điện : xoay chiều hoặc 1 chiều, U < 65V
2.1.3.Cường độ tính toán của mối hàn
Cường độ tính toán của mối hàn phụ thuộc vào loại mối hàn, trạng thái ứng suất, phương pháp kiểm tra chất lượng, que hàn, vật liệu vật hàn, điều kiện làm việc
Cường độ tính toán mối hàn Rh (daN/cm2)
Chú thích : Cường độ tính cho trong bảng dưới ứng với hệ số điều kiện làm việc
m =1
Loại mối
hàn Trạng thái ứng suất
Ký hiệu
CT3 E42
Trang 82.2 Cấu tạo và tính toán mối hàn đối đầu
Đối đầu xiên: dùng khi đường hàn đ đ thẳng không đủ chịu lực:
2.2.2.Mối hàn chịu mômen uốn và chịu cắt
M6W
Mδ
= ≤ Rkh
Kiểm tra ư/s tiếp:
c c h
c R J
S Q
R L
Q F
23
( điểm kiểm tra có ứng suất pháp và ứng suất tiếp lớn nhất trong đường hàn)
Trang 92.2.3.Mối hàn đồng thời chịu M, N, Q
- Cho phép kiểm tra riêng từng loại ứng suất
h
19.1
10.35F
.1
10.7.6W
19.1
10.35.2
3F
Q.2
ú max = 184 + 1163 = 1347 daN/cm2 < 0,85.1800 = 1530 daN/cm2
τmax = 276 daN/cm2 < 0,85.1300 = 1105 daN/cm2
2.3 Cấu tạo và tính toán mối hàn góc:
2.3.1 Mối hàn chịu lực dọc hoặc lực cắt
- Khi chịu lực dọc N hoặc lực cắt Q, trong đường hàn chỉ sinh ra ứng suất tiếp trên mặt phẳng phá hoại và được coi là phân bố đều Mối hàn loại này thường gặp trong một số dạng liên kết sau:
+ Liên kết chồng dùng bản ghép:
h g h h h
R l h
N F
=
∑
βτ
Trong đó:
N - Lực dọc tính toán
Rgh- Cường độ tính toán của mối hàn góc Hình 2-6
∑lh- Tổng chiều dài đường hàn ở về phía của liên kết
Trang 10+ Liên kết giữa thép định hình và thép bản:
Hình 2-7
- Kiểm tra đường hàn l1 và l2 như sau:
Lực N1 và N2 do lực dọc N sinh ra: N1 + N2 = N Trong đó:
2 1
1 1
2 1
2 1
e e
e N
N
e e
e N
h g h h
R F e e
e N
F
N
R F e e
e N
F
N
≤+
=
=
≤+
=
=
2 2 1
1 2
2
2
1 2 1
2 1
1
1
1
1
τ
τ
Với:
h h h
h h h
h l F
h l F
2 2
1 1
- Giả thiết mối hàn bị phá hoại ở mặt phẳng 45o
- Mặt phẳng phá hoại là mặt ghềnh, giả thiết là phẳng để tính
- Trong mối hàn sinh ứng suất tiếp được tính như sau:
g h h h
h h
L h
N L
N F
h h
L h
Q L
Q F
τ
Trang 112.3.2.Mối hàn chịu mômen uốn M
Trang 1210.210F
W M = = 978,4 daN/cm2
- Tổng hợp ứng suất (tại điểm B có ứng suất lớn nhất): Hình 2-11
τmax = ( )2
M N
53,85F
4,
Jyh = ( )2 3 3 2.10.0,7(5,7 2,81)2
12
107,0.212
7,0.4,2335
,081,27,0.4
Jph = 2551 + 333,4 = 2884,4 cm4
Trang 13rA = (10,7−2,81)2+11,72 =14,1cm
-ứng suất : (hàn 2 bên)
1005 1
, 14 4 , 2884 2
10 15 , 41 r
J
A h p
τ
daN/cm2
52638,30.2
10.320F
81,27,
7,
11 =
=α
10.P7,
0 2 = daN/cm2
Trang 14τQ = 2,631P
19.7,0.2
10.P7,
τM = 8 , 310 P
19 7 , 0 2
10 07 , 0 6
10.20.5,
= 1316 daN/cm2
19 2 , 1
10 20 1 , 0 6
10.20 2
3
R cm daN F
Q
daN/cm2
Trang 1522 10 2 5 , 10 10 1 12
1 10 12
20
Jyh = 3 2 3 1.10.2,252 370,8 cm4
12
10.1.275,2.20.112
1
2 My
Q + τ + τ + τ ≤ R τ
Trang 161126 y
15 1 12
15 1
M = 0,05.220 = 11 kNm τM = 4 928 daN/cm2
5,118
10
Trang 17Hình 2-18
- ứng suất:
τN = 2 4,099P daN/cm2
2.19.2,1.7
,
0
10.P.5,
σN = 2 5,263P daN/cm2
19.1
10
P
=
Hình 2-19 σM = P 16,6P
19.1
6.10.1,0
10.P.2
66,164
Pτ = kN (theo điều kiện chịu cắt)
Vậy Pmax = 164,66 kN
Bài 5
Trang 18Tính Pmax để liên kết an toàn, cho: β=0,7 ; hh=10mm, m=1, Rgh=1500 daN/cm2,
10 2 , 0
) / ( 63 , 2 19 7 , 0 2
10 7 , 0
) / ( 89 , 4 19 7 , 0 2
10 3 , 1
2 2
4
2 2
2 2
cm daN P
cm daN P
cm daN P
M Q N
,2)74,2389,4
2 2
4
2 2
/1105
85,0.13004
,64319
.2
10.163.23
/6,135419
.2
6.10.3,16
/9,42819
.2
10.163
cm daN
cm daN
cm daN
Q M N
Trang 19Các bước làm bài tập chương 2
1- Phân biệt loại dường hàn, vẽ diện tích đường hàn Fh
- Xác định trọng tâm O của mối hàn, hệ tọa độ qtctt XOY
- Xác định cường độ tính toán của đường hàn : m.Rkh, m.Rnh
- Tính các đặc trưng hình học của diên tích tính toán Fh
2- Xác định nội lực M,N,Q trong đường hàn do hệ ngoại lực gây ra từ các phương trình hình chiếu :
ΣX = 0 → N ( giá tri, đơn vị (kN, N, daN), chiều vec tơ )
ΣY = 0 → Q ( giá tri, đơn vị (kN, N, daN), chiều vec tơ )
ΣMo= 0 → M ( giá trị, đơn vị(kNm, daNcm, Nmm , chiều quay momem)
3- Tính ứng suất trong đường hàn do M,N,Q gây ra tại các điểm ( A,O,B ) và vẽ biểu đồ phân bố ứng suất trong đường hàn
Hàn đối đầu:
h N
h x Q
J
QS
= ( nếu hình CN:
h Q
F
Q
.2
4- Tổng hợp các vec tơ ứng suất, tìm ứng suất lớn nhất tại các điểm để kiểm tra, so sánh
k(n)
τmax = τQ ≤ Rh
c
Đường hàn góc: 2 trường hợp sau
• Mặt phẳng momen ⊥ mặt phẳng Fh :
τmax = √ (τM + τN )2 + τQ2 ≤ m.Rgh
• Mặt phẳng momen // mặt phẳng Fh :
τmax = ⎜ τN +τQ +τM ⎜ ≤ m.Rgh
Trang 20
CHƯƠNG 3: LIÊN KẾT BULÔNG
3.1.Khái niệm chung
3.1.1 Phân loại:
- Bulông thường : độ chính xác trung bình, độ chính xác cao
- Bulông có cường độ cao
3.1.2 Hai trạng thái chịu lực cơ bản:
- Bulông chịu kéo : dưới tác dụng của tải trọng hai phân tố được nối tách rời nhau (bulông chịu kéo)
- Bulông chịu cắt đồng thời chịu ép mặt, dưới tác dụng của tải trọng hai phân tố được nối trượt lên nhau (bulông chịu cắt + ép mặt)
3.1.3 Cường độ tính toán và khả năng chịu lực của một bulông
- Cường độ tính toán của bulông Rb (daN/cm2) phụ thuộc vào trạng thái ứng suất, vật liệu của phân tố được nối, vật liệu làm bulông, chất lượng lỗ đinh bulông
Cường độ tính toán của bulông Rb (daN/cm2) (m =1) Loại bulông Trạng thái ứng suất Ký hiệu CT3 Bulông có độ
chính xác bình thường
- Khả năng chịu lực của một bulông:
+ Khả năng chịu lực kéo :
Trang 21[ ] b
k
2 o b
k o
b
4
d R
b c c
b em em
b
em F R d RN
trong đó
Fo : diện tích tiết diện bulông tại chỗ có ren (ứng với do)
Fc : diện tích chịu cắt (ứng với d)
3.2.2 Tính toán lực tác dụng vào bulông
- Lực tác dụng vào bulông do lực dọc N hoặc Q :(hình 3.3.a và b)
- Giả thiết bulông chịu lực bằng nhau
- nb : số bulông chịu lực N hoặc Q
Hình 3-3
dụng vào
Trang 22Hình 3-4
Giả thiết:
- Liên kết quay quanh tâm quay C
- Lực tác dụng vào bulông tỉ lệ bậc nhất với khoảng cách từ bulông đó tới tâm
2 i max
M ee
N
rút ra: NM = [ ]b
n
1 i
2 i
max Ne
e.M
Trường hợp 2 (hình 3.4.b) nội lực NN , NM gây cho bulông chịu kéo
NQ gây cho bulông chịu cắt + ép mặt
Trang 23c b
d
[N]emb = ∑δ b
em minR
kN n
Q N
kN n
N N
M
b Q
b N
20225155
25
10.14
17,296175
17,4625
2 2 2
2 6
1 2
++
N
kN daN
3400 8 , 1 8 , 0
06 , 33 3306
1300 4
8 , 1 14 , 3 1
75 , 29 2975
1700 75 , 1
Trang 24P N
N
M
a N
63,02.15,005,0
15,0
21,0
175,04
7,0
QN
b
mặt
Trang 25=
1 i
2 i
max M
L
L M
N (<⊃) : kéo
[ ] [ ] [ ]N 2.0,8.3800 6080daN 60,80 kN
kN38,53daN53381700
.14,3N
kN25,38daN38251700
.25,2N
kN5,3735
251552
35
10.45
b em
b c
b k
2 2 2 2 2
++
NM=
P 466 , 0 18 , 11 4 5 2
18 , 11
10 P 25 ,
18 , 11 5 10
Hình 3 - 10
Trang 26
kN P 208 , 0 447 , 0 P 466 , 0
N
kN P 417 , 0 894 , 0 P 466 , 0
N
894 , 0 18 , 11
10 sin
447 , 0 18 , 11
5 cos
N kN N
N kN P P
[
][38
,531700.14,3.1]
[
][)(924,0167,0208,0417,0
min
min 2
2 max
38,53924
CÁC BƯỚC LÀM BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1- Phân tích liên kết t́m các trạng thái chịu lực của bu lông trong liên kêt:
- chịu kéo
- chịu cắt đồng thời ép mặt
- Chọ hệ trục tọa độ XOY
- trọng tâm O
- Trục quay (tâm quay) C (khi biết chiều quay momen)
2- Xác định nội lực của liên kết M,N,Q do hệ ngoại lưc gây ra ( dựa vào các phương tŕnh h́nh chiếu và momen tương tự chương 2 )
( chú ư: nội lực gây ra cùng một trạng thái chịu lực của bu lông, giá trị, đợn
vị, phương chiều…v́ đây là một vecto)
3- Xác định lực tác dụng lên 1 bu lông do từng thánh phần nội lực gây ra ( chú ư các khoảng cách ei từ các bu lông đến tâm quay C)
NN = N/n ,
NM = M.emax / ∑ei2 ,
NQ = Q/n
Trang 274- Tổng hợp các lực tác dụng lên 1 bu lông để t́m Nmaxkéo và Nmaxcắt+épmat và tính toán, kiểm tra…
a) Khi mặt phẳng M ⊥ đường trục bu lông:
Trạng thái chịu kéo: Nmaxkéo = NM + NN ≤ [ ] b
k
2 o b
k o
b
4
d R
đồng thời ≤ [N]emb = ∑δ b
em minR
và
và ≤ [N]emb = ∑δ b
em minR
d
Trang 28CHƯƠNG 4: DẦM THÉP
4.1 Khái niệm chung
4.1.1 Phân loại dầm
- Định nghĩa : dầm là phân tố chủ yếu chịu uốn
- Tiết diện : thường dùng tiết diện chữ I vì W/F = lớn
- Phân loại : (hình 4.1.a, b) + dầm định hình
- Dựa vào điều kiện cường độ σ = Mmax/W ≤ R
- Modun chống uốn yêu cầu :
- Từ đó tra bảng thép định hình xác định số hiệu thép
4.2.2 Kiểm tra tiết diện chọn:
- Kiểm tra về cường độ
c b
x
x max th max
RJ
SQ
RW
M
≤δ
=τ
≤
=σ
- Kiểm tra về độ võng : (khi tải trọng phân bố
đều)
o x
tc max 3
x
tc tc tc
n
1 J
E
l M 48
5 l J E
p q 384
5 l
Trang 29L
hJ
Lo - chiều dài tự do của dầm Hình 4-3
theo phương ngang
Để xác định ψ, α xem các bảng liên quan ở chương 4 của Giáo trình KCT
qL2 = 2 = kNm
2
6.262
qL
=
2 c
2 2
b x
x max
2 2
4
th max
cm/daN1300R
cm/daN2788
,0.18930
540.10.78J
SQ
cm/daN2100R
cm/daN1235947
10.117W
Trang 30- Kiểm tra độ võng :
600
1 n
1 706
1 18930 10 1 , 2
600 20 384
5 J
E
L q 384
5 L
f
o 6
3
x
3 tc tc
≤ϕ
=σ
2100cm
/daN2358947
.524,0
10.117W
M
524,0600
4018930
666.10.35,3L
hJ
J
35,312,5.8
99,255,399,2
10.35,
3
12,2140
600666
6,40.54,1h
LJ
J.54
,
1
2 4
d
2 3
2
o x
y d
3
2 2
o y
>
=
=ϕ
=
ϕ
=
−+
)8,011(2,254,0.8,0.29
=+
++
=
1133,68,222,2516704
,033,68,0.2912
8,0
min
197 33 , 6 8 , 22
3241
cm y
33 , 6
3241
cm y
Trang 31,062,68,0.4712
8,0
62 , 6 8 , 22
6 , 4416
cm y
max
667 62
, 6
6 , 4416
cm y
Chiều cao dầm phụ thuộc các điều kiện : độ bền, độ cứng, điều kiện kinh tế
và chuyên chở Yêu cầu phải chọn được chiều cao hợp lý của dầm: đảm bảo chịu lực đồng thời tiết kiệm vật liệu nhất Thường xuất phát từ điều kiện độ võng và điều kiện kinh tế
* Chiều cao nhỏ nhất h min : ( nếu nhỏ hơn thì dầm bị võng quá )
từ điều kiện độ võng tương đối :
là giá trị độ võng tương đối giới hạn (đã biết)
Đối với dầm đơn giản chịu tải phân bố đều :
o
3 x
tc tc
n
1 L J
E
) Q P
( 384
5 L
M 2
h W
Jx = yc = max
Trang 32n.PP
QP
.E
nLR24
* Chiều cao kinh tế : hkt ( lợi nhất về mặt kinh tế )
- Là chiều cao mà dầm có diện tích tác dụng nhỏ nhất nhưng vẫn đảm bảo chịu lực
2
3 2
b b c c
h h
Wyc δb
− , vì F = Fb + Fc =
3
hh
W2
b
δ
−+
+
b b
b
δ
≈ δ
W2F
b
2 yc
=λ+
= , hàm F chỉ còn phụ thuộc vào h
3
4h
W2dh
dF
b 2
yc
=λ+
Trang 33100 ÷ 160 : có sườn
Để chọn chiều cao h cần so sánh:
hkt > h min → chọn h = hkt
hkt < h min → h = h min
( chiều cao h chọn thỏa mãn cả 2 đ/k kinh tế và độ võng)
4.3.2 Chọn tiết diện dầm: Xem hình 4-8
* Chiều cao dầm : h
* Chiều cao bản bụng dầm : hb = 0,95 h ( tròn bội số 50 mm)
* Chiều dày bụng δb : theo đ/k chống cắt : τ = c
b x
R
JQs ≤δ
-
c b
b h R
Q2
h δ
= δ
- δb ≥ 6mm
* Chiều rộng bản cánh :
- Theo điều kiện cường độ: Hình 4-8
với momen quán tính bản cánh
12
h 2
h W J J J
3 b b yc
b ng
2 2
c c c
h b
h F
c c
c c
h
J2bδ
=
- Theo điều kiện ổn định cục bộ :
R
a R
b
c
2100 15
2100 30
Có thể thay đổi bc , δc nhưng giữ nguyên Fc = bc.δc
4.3.3 Kiểm tra tiết diện đã chọn:
* Kiểm tra về cường độ :
W
M
th max ≤
=
σ ( tại mặt cắt có Mmax ) ứng suất tiếp :
c b x
J
S Q
≤
=
δ
τ max
Trang 34So, Jx : mômen tĩnh và quán tính tại mặt cắt có Qmax (tính với tiết diện nguyên), thường là ở gối tựa
ép cục bộ :
Rz
f ≤ Dầm đơn q phân bố đều có :
o
3 x
tc tc
tc
n
1 L J
E
p q
384
5 L
hay
o x
tc max tc
n
1 L J E
M 48
5 L
tc max tc
n
1 L k 25
3 1 J E
M 48
5 L
J
J J
= trong đó Jx : tính tại m/c giữa nhịp
( Jo ≥ 1
6Jx hoặc ho ≥ 0,4h )
Hình 4-10
* Tính liên kết giữa bản bụng và bản cánh :
Do dầm bị uốn, các tấm sinh ra lực cắt
tại nơi tiếp xúc giữa bản cánh và bản bụng :
Lực cắt trên một đơn vị dài :
x
c b
Trang 352β hđh Rgh
rút ra hđh h
g x
c
R2J
QSβ
≤ϕ
=
c c
3 b
h3
3,1
δ+δ
12
b 2 J
3 c c
3 b 2
c
c o
b
h 1 h b
L 8
xem các bảng thuộc chương 4 liên quan trong giáo trình KCT
σth < σc: bản bị mất ổn định trước khi bị phá hoại bởi cường độ
σth = σc: bản đồng thời mất ổn định và bị phá hoại bởi cường độ
Vậy điều kiện để bản cánh không bị mất ổn định trước khi bị phá hoại bởi cường độ là:
σth ≥ σc với thép CT3 : σc = 2400 daN/cm2
Thay số ta rút ra điều kiện :
R
210015a
c
1 ≤δ