SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC I.. Hãy đặt giá trị góc li n kết nói tr n ứng với mỗi chất đã cho v viết mô hình phân tử ở dạng xen phủ các AO trong phân tử củ mỗi chất có giải thích ngắn gọn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI
Đơn vị
Mã số (Do HĐKH Sở GD&ĐT ghi) SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
“ ”
N t ự ệ Trương Huy Quang ĩ vự ứ
- Q ả lý áo dụ
- á d
- ĩ vự k á
ó đính kèm: Các sản phẩm không thề hiện trong bản in SKKN Mô hình ầ ề ả ệ vật k á Nă .2011-2012
Trang 2SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN
Trang 3Tên SKKN :MỘT S V N ĐỀ VỀ KIẾN TH C VÀ HƯƠNG
HÁ TRONG VIỆC I Ư NG CHU N ĐỀ a
a CHO HỌC SINH GI I C TRUNG HỌC H
THÔNG
I LÝ O CHỌN ĐỀ TÀI
- o á k t s t 1 ;2002;2005… , ố 2003;2006… ,v ề l t ề ậ
- t t S dự t ố t 2005… , k t ố t , k t olympic à ă 1 6,1 ,2001,2002,2004… v ề l
tá dụ t o số o ả d d o
s t là S dự t ố t ề t về ề à ầ
k t t o á k t à ă ; t k á ề t S Q ,Q ố t
t ữ v ề t o S o k ố 10,11,12 t ự t k á ứ , k ả về k t ứ ả về t t ự ệ vậ ứ s sự
Trang 5- s t á ề t S á , á ă Q
áo v so ề tà l , t ệ o s ứ ả t
v ề ố t k t ề tà
- t o ề tà l o s tự là t o ,t t s ứ , ố ă áo v ụ t á
V TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Vũ Đăng Độ-Trịn Ngọc C âu-Nguyễn Văn Nộ :
6 Trần T àn Huế-Nguyễn Trọng T ọ- ạm Đìn H ến
Ol v ệt và ố t
NXBGD-2000
7 Tuyển tập đề t o ymp c 30/4 NXBGD-2006
Trang 68 Tuyển tập đề t ọc n g ỏ quốc g a và c ọn độ tuyển quốc tế
RƯƠN UY QUAN
Trang 7VÀ HƯƠNG HÁ TRONG VIỆC I Ư NG CHU N
ĐỀ SỰ LAI H A CHO HỌC SINH GI I C TRUNG
1 T n mớ (Đánh dấu X v o 1 trong 2 ô dưới đâ )
- ả á oà toà
- ả á ả t , t ả á ã
2 H ệu quả (Đánh dấu X v o 1 trong 4 ô dưới đâ )
- oà toà và ã t k á dụ t o toà à ệ ả
Trang 83 K ả năng áp dụng (Đánh dấu X v o 1 trong 3 ô mỗi d ng dưới đâ )
Trang 9Em: m ôi e riêng( m ôi e không liên k t)
-Các c e trong v hóa tr nhau ra xa t i mức có th c, lực min
+
- n=5: 5c l tháp tam giác (LK trụ > LK ngang);PCl5
- n=6: 6 c Bát diệ ề ;SF6
Xét 1 ví dụ minh họa: SF 6 , S2/8/6;F2/7
Ngt trung tâm S có 6e c thân t o v i 6e c F thành 6 ôi e liên k t; 6
ôi này c phân bố trên 6 c a 1 bát diện ề ,tâm bát diện là S
Trang 10A
X X Ví dụ SnCl2 Sn ns2np2(2eLK+1c e riêng);Cl:ns2np5
E AX 3 E : 3c eLK+1c e riêng=4c Tháp tam giác
A X X X Ví dụ: NH3,PH3; N: ns2np3: 3eLK+1c e riêng
AX 2 E 2 2 +2 =4 c p/t có góc
A X X
VD: H2O
AXE 3 1c e LK+3 c e riêng = 4c d thẳng VD:HF
F H
AX 4 E 4c e LK+ 1c e riêng =5 c hình bập bênh VD:SF4 X X E : A X X X :E AX 3 E 2 3LK+2riêng= 5c hình chữ T X- A
VD:ClF3,HClO2 :E X X
:E
AX 2 E 3 2LK+3riêng=5c Đ thẳng E: A :E
VD: ClF2,HOCl X X
AX 5 E 5LK+1 riêng=6c Tháp vuông X X
A
VD:BrF5 X X
E E
AX 4 E 2 4LK+2riêng=6c Vuông phẳng X X
Trang 11VD:XeF4 A
X X
E
2 3.Hìn dạng p ân tử c ứa LK bộ :
a/Quy c:
- 1 ôi e LK t o 1 LK n ho c 1 ôi e riêng: Tính là 1 ôi e
- 2 ôi e t o 1LK ôi(=): tính là 1 ôi e
-C2H2 H- ≡ ; ó 2 ôi e(1 ôi t oC-H+1 ôi t o ≡ AX2Đ.thẳng
4 Ản ưởng của độ âm đ ện đến g c LK
- Ngt trung tâm A có ĐAĐ l n s kéo mây e c a ôi e LK về phía nó nhiề h n góc LK tăng
Trang 12thuy t LH s không tiên óan c là có sự LH tứ diện hay vuông
d/LH sp 3 d: 1AO-s+ 3AO-p+1AO-d=5AO-sp3d: l ng tháp tam giác(PCl5)
e/ LH sp 3 d 2 : 1AO-s + 3AO-p+2AO-d=6AO-sp3d2: Bát diện ều( SF6)
AX3 3 3 0 Sp2 TG ề
1200
PF6
-
AX2E 3 2 1 Sp2 Góc SO2,O3,SnCl2
Trang 13AX3E 4 3 1 Sp3 Tháp
t.giác (chóp)
ClF2,IF2,I3,HOCl
AX5E 6 5 1 Sp3d2 Tháp
vuông
Trang 14Cl+1e riêng c a Cl = 3c e riêng) AX2E3 Thẳng sp3
d g/ XeF4 AX4E? F F 4 c p e LK+2 c p e riêng Cách làm nh sau: Xe s2p6 Xe AX4E2vuông phẳng
F F sp3d2
h/ C2H4 C:s2p2,CT liúyt là H H 3c eLK+không c e riêng
C=C (1LK ôi =1c e LK)AX3
H H Tam giác ều sp2i/ C2H2 C:s2p2, H- ≡ -H 2c e LK+không c e riêngAX2
,PO 4 3-
,NH 3 ,PH 3 ,H 3 O + ,PF 3 ,H 2 O,SO 2 ,SCl 2 ,OF 2
b/ Nhận xét về mối li n hệ giữ số nhóm e xung qu nh ntử trung tâm v dạng hình học các ptử n u ở câu b
Trang 154/ Từ phương pháp V hã giải thích tại s o trong phân tử H 2 Se, góc HSeH=90 0
5/ Cho biết trạng thái l i hó củ Si trong h/c SiCl 4 Cho biết hình học ptử ?
6/ Cho biết TTLH củ N,O trong NH 3 , H 2 O, cho biết HH ptử củ NH 3 ,
sau: BeH 2 , BeCl 2 , BCl 3 , CH 4 , NH 4 + , SF 6, PCl 5
12/ Cho biết TT l i hó củ ntử trung tâm v HH ptử củ : C r 4 , BeF 2 , BBr 3 , CS 2
13/ Cho biết HH ptử củ các ptử s u ZnCl 2 , SO 2 , CO 2 , H 2 O
14/ Cho biết HH ptử A 3 sau: BCl 3 , AlCl 3 , PCl 3 , AsH 3
Trang 1615/ Cho biết TT l i hó củ ngtử trung tâm ,hình dạng ptử , độ phân cực
củ từng LK, độ phân cực củ cả ptử : CS 2 , BF 3 , SiH 4 , PF 3 , H 2 Te
16/ Mô tả cấu tạo ptử NH 3 theo phương pháp VB
17 / Mô tả cấu tạo ptử CO 2 theo phương pháp V Dự đoán nhiệt độ hó lỏng (t 0
nc ) v nhiệt độ hó rắn(t 0
đđ) củ CO 2
18 / Mô tả cấu tạo ptử SO 2 theo pp V So sánh nhiệt độ hó lỏng , nhiệt
độ hó rắn SO 2 với CO 2
19/ Xét sự định hướng củ các nhóm e xung qu nh mỗi ngtử trung tâm
trong axeton ( CH 3 COCH 3 )
21/ Có những kiểu LH n o xả r trong CH 3 COOH
22/ Trong nhiều trường hợp ,không cần thiết (hoặc không thể ) giải thích
cấu trúc hình học ptử bằng thu ết LH cũng như thu ết VSEPR m chỉ giải thích bằng sự xen phủ giữ các AO không LH Lấ ví dụ minh họ -
23/ Cho các ptử : XeF 2 , XeF 4 , XeOF 4 , XeO 2 F 2
/ Viết CTCT Liu t cho từng ptử
b/ Áp dụng qu tắc đẩ giữ các cặp e hó trị ,hã dự đoán cấu trúc hình học củ các ptử đó
c/ Hã cho biết kiểu LH củ ngtử trung tâm trong mỗi ptử tr n
monome
Cho biết kiểu LH củ ntử Al ,kiểu LK trong mỗi ptử ,mô tả cấu trúc hình
HSGQG-2003
Trang 1725/ PCl 5 có hình song tháp t m giác ,góc LK trong mặt phẳng đáy là
120 0 , trục với mặt đáy là 90 0 Áp dụng thu ết LH, hã giải thích kết quả
đó
Thi HSGQG-2006 26/ So sánh độ lớn góc LK ,có giải thích
/ Góc ONO trong các ptử NO 2 , KNO 2 , NO 2 Cl
c/ Mô tả dạng hình học ptử ,TTLH củ ngtử trung tâm trong IF 5 ,
Trang 18Hãy đặt giá trị góc li n kết nói tr n ứng với mỗi chất đã cho v viết
mô hình phân tử ở dạng xen phủ các AO trong phân tử củ mỗi chất (
có giải thích ngắn gọn)
T HSG tỉn Đồng Na -2005
Trang 192/Nêu các bước cần tiến hành để xác định dạng hình học của ptử
BeCl 2
Giả
Các b c xác hình h phân t BeCl2
- Vi t công thức Liuyt Cl-Be-Cl :Cl:Be:Cl: (Be: s2; Cl :s2p5)
- Đ m t t cả các nhóm e xung quanh nt trung tâm k cả e LK và e k0LK ( các c p e LK và c p e riêng k0LK)
Cụ th xung quanh Be: 2 c o e LK
- 2 c p e này càng xa nhau càng tốt nên chúng h ng theo 2 chiều
ng c nhau c a 1 ng thẳng => BeCl2 là 1 phân t thẳng và góc LK= 1800
t l ậ l2 2 +0 k0 d A 2, ố v
ả Q ệ và t 4 s l2 là 1 t t ẳ ,
LK=1800 LH sp
Chú ý:
-các c p e k0LK xung quanh Cl không ả h gì n hình d ng pt
mà ch các c p e LK xung quanh ngt trung tâm m i ả h n hình
d pht
Trang 20, PO4 3-
Trang 21* 4c e( 2c eLK+2 c ek0LK) AX2E2: d hình chữ V(góc), 1200Chú ý:
Lự thì c ek0LK-c ek0LK>> c ek0LK-c eLK>c eLK-C eLK
4/ Từ phương pháp V hã giải thích tại s o trong phân tử H 2 Se, góc HSeH=90 0
G ả z
S là t t t ,4s2
4p2
2AO pzpy xen ph v i 2AO-s c a 2nt H t o 2LK y
Vì trục pZ vuông góc py, nên góc HseH =900
Trang 22- Đều LH sp3 nh ng có 1 c p e không LK y m làm cho goc hóa tr
c/ Góc hó trị FOF( 103 0 15’) củ F 2 O < HOH ( 104 0 29’) củ H 2 O
G ả :
a/ ngt trung tâm A TTLH sp3, vì H2O và NH3 có c p e không LK nên
y m h n c p e LK làm cho góc hóa tr giả < 109028’
b/ Đ âm iện c a ngt trung tâm A giả thì c p e LK b nhiều
góc hóa tr giả HSH < HOH ( do âm iện S < O)
c/ Đ âm iện c a phối t X càng l n thì hút c p e LK c a nt trung tâm
A càng m góc hóa tr càng nh do âm iện F > O nên góc hóa
Trang 23- nt trung tâm A LH sp3, CTPT d AX2E2,c u trúc góc ,do có c p e không liên k t nên lực y l n góc hóa tr < 109,50
- Đ âm iện c a nt trung tâm A giả góc hóa tr giả ClOCl > ClSCl
- Đ âm iện c a phối t X giả góc hóa tr tăng ClOCl>FOF
11/Cho biết l i hó củ ntử trung tâm v cấu trúc không gi n củ các ptử
sau: BeH 2 , BeCl 2 , BCl 3 , CH 4 , NH 4
12
Trang 2414/ Cho biết HH ptử A 3 sau: BCl 3 , AlCl 3 , PCl 3 , AsH 3
G ả :
BCl3 Bs2p1 Cl-B-Cl 3c eLKAX3Bsp2 T.Giác ều phẳng
Cl AlCl3 Als2p1 nt
PCl3 Ps2p3 Cl-P-Cl 3c pe LK+1c pek0
LKAX3EPsp3
Cl tháp tam giác AsH3 As:s2p3 nt
15/ Cho biết TT l i hó củ ngtử trung tâm ,hình dạng ptử , độ phân cực
H F
SiH4 Si s2p2 H-Si-H 4 c p e LKAX4Sisp
3tứ diện ều; LK p/cực
H p/t k0 p/cực
PF3 sp3Tháp t.giác ; LK p/cực; p/t p/cực
H2Te Te s2p4 H-Te-H(nh H2Se)
LH không ;góc vuông ; LK p/cực;phân t p/cực z
( C ng có th giả thích là LH sp3; góc hóa tr giả
vì vai trò c a s trong sự LH sp3 giả xuống ; y ĐÂĐ c a Te giả góc hóa tr giả -Tài liệu
- 3AO LH c a N chứa 1e xen ph v i 3AO-s c a H t o ra 3LK N-H
v i góc hóa tr 107,10, còn 1AO LH chứa 1 c p e k0LK Phân t có c u trúc tháp t.giác HNH =107,10; s dĩ góc hóa tr < 109,50 vì
do tác
Trang 25- O: ││││││ │││││ │
││││││
- VSEPR: 2 LK ôi= 2c p eLK AX2 thẳng Csp
- 1AO-S + 1AO- t o 2AO LH sp
- 2AO LH c a C xen ph v i 2AO chứa 1e c a 2 nt Oxi t o ra 2LK C-Ogóc hóa tr = 1800, phân t có c u trúc thẳng
LK C=O phân cực nh ng pt CO2 k0 phân cực
Nên giữa các p/t CO2 ch có lực khu tán
nhiệt hóa l và nhiệt hóa r n c a
b/ Mỗ nhóm CH3- có 4 nhóm e xung quanh ngt trung tâm các nhóm
e này c s p x p theo hình tứ diện ,ngt C thứ 3 có 3 nhóm e xung quanh các nhóm e này c s p x p theo hình tam giác phẳng
c/ Góc LK HCH trong CH3- 109,50(AX4);LK ôi C=O e m h n nên góc CCC < 1200( AX2E)
Trang 261AO-s+1AO-p t o 2AOLH sp, mỗ AO LH chứa 1e xen ph v i 2AO-p
c a 2 Clo t o 2 LK Be-F, phân t có c trúc d thẳng ,góc
LK 1800
HCN C s2p2 C* s1 p3 Ns2 p3 Hs1 H-CN
Theo VSEPR: 2 c e LK AX2 thẳng LH sp, góc LK= 1800
Theo LH : C LH sp t o 2AO LH chứa 1e trong 1AO, còn 2AO không LH
t o LK pi, N LH sp t o 2AO LH, 1AO LH chứa 2e, 1AO LH chứa 1e, còn 2AO không LH t o LK pi, 1AO LH sp c a C xen ph 1AO-s c a H
t o 1 LKC-H,1AOLH sp c a C chứa 1e xen ph 1AO LH sp c a N
chứa 1e t o 1LK C-N , 2AO p không LH c a C xen ph v i 2AO p không LH c a N t o 2 LK pi H- ≡N óc LK HCN = 1800
Trang 2723/ Cho các ptử : XeF 2 , XeF 4 , XeOF 4 , XeO 2 F 2
/ Viết CTCT Liu t cho từng ptử
b/ Áp dụng qu tắc đẩ giữ các cặp e hó trị ,hã dự đoán cấu trúc hình học củ các ptử đó
Trang 28c/ Hã cho biết kiểu LH củ ngtử trung tâm trong mỗi ptử tr n
Cho biết kiểu LH củ ntử Al ,kiểu LK trong mỗi ptử ,mô tả cấu trúc hình
Trong AlCl3 Al Lai hóa sp2 vì Al có 3 c e hóa tr
Al2Cl6 Al lai hóa sp3 vì Al có 4 c e hóa tr
Liên k t trong mỗ phân t AlCl3 3LK c hóa tr có cực
Trang 29Al
Cl
25/ PCl 5 có hình song tháp t m giác ,góc LK trong mặt phẳng đáy
là 120 0 , trục với mặt đáy là 90 0 Áp dụng thu ết LH, hã giải thích kết quả đó
c a chúng c t nhau t ôi m t t o thành góc 1200, phốtpho tâm t.giác
ều này ,2AO còn l có 2 trên cùng 1 thẳ vuông góc (t o góc 900) v m t phẳ t.giác và h ng về 2 phía c a m t phẳng t.giác này
Mỗ Clo có 1AO-p nguyên ch t chứa 1e c thân ,
do ó mỗi AO này xen ph v i 1AO LH c a P t o
1LK xichma ,trong vùng xen ph ó có 1 ôi e v i
spin ng c nhau , do P và mỗ Cl góp chung chuy n
ng Vậy trong 1 ph/t PCl5 có 5 LK xichma ,3 trong
số 5 LK c phân bố trong m t áy T.giác 2LK còn
l trên ng thẳ vuông góc (t o góc 900) v i m t
phẳ t.giác và h ng về 2 phía c a m t phẳ t.giác này
Vậy PCl5 có hình l tháp t.giác là phù h p
17
Trang 31b/ ựa trên thuyết hóa trị ,vẽ các dạng hình học ptử có thể có lF 3
c/ ô tả rõ dạng hình học ptử tồn tại trong thực tế của lF 3 iải thích
SO2 phân cực nên nhiệt sôi > CO2 không phân cực
N c là dung môi phân cực nên SO2 dễ hòa tan h n CO2( theo nguyên t c các ch t giống nhau tan tốt vào nhau)
Trang 3230/ / Tại s o có phân tử F 3 m không có phân tử H 3 Hãy cho
biết trạng thái l i hó củ
b/ Al v cùng thuộc nhóm IIIA nhưng tại s o có phân tử
Al 2 Cl 6 nhưng không có B 2 Cl 6 Hả cho biết tr ng thái l i hó củ Al
Đề t HSG tỉn Đồng Na -1999
G ả
a/ Có BF3 vì BF3 có c t o t.giác phẳ , F F
có 3 liên k t n B-F và 1 liên k t pi B lai hóa B B
sp2 nằ tâm tam giác , 3 nguyên t F 3 F F F F
Phân t BH3 không t t vì không th : sp2
quy t bát t do xung quanh B ch có 6e
(không có liên k t pi) nên BH3 không bề
chúng có khuynh h ime hóa c
c trúc bề
b/ tr thái không n ,AlCl3 ime hóa
t o Al2Cl6 c c trúc bề vữ , Cl Cl Cl
Cl
tr thái lai hóa sp3, có 2 liên k t cho nhận , Al Al
Cl cho, Al nhận ; còn B không có khuynh Cl Cl
31/ Phân tử NH 3 có cấu trúc hình tháp ,đáy là 1 tam giác đều ,góc
li n kết HNH= 107 0 , phân tử H 2 O có cấu trúc bất đối xứng ,góc li n kết HOH =104,5 0 , phân tử F 3 là 1 tam giác đều, có tâm l ngu n tử Hã vẽ mô hình phân tử các chất đã cho Cho biết trạng thái l i
hó củ ngu n tử trung tâm
T HSG Tỉn Đồng Na - 2002 Giả F
N F B O
Trang 33Hãy đặt giá trị góc li n kết nói tr n ứng với mỗi chất đã cho v viết
mô hình phân tử ở dạng xen phủ các AO trong phân tử củ mỗi chất (
Trang 342/ H2O H2S H2Te
H2O lai hóa sp3, H2S và H2Te không có sự lai hóa mà ch có sự xen
ph giữ các AO liên k t tr thái c bả , góc xen ph 900 , tuy nhiên vì mật e trên liên k t l n nên y nhau do ó góc liên k t >
900, m t khác do bán kính nguyên t c a S < Se nên dài liên k t