1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đồ án tìm hiểu giao thức SNMP và phần mềm quản lý hệ thống mạng ciscoworks LAN management solution

32 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoài ra còn có khái ni SNMP agent.. Sub-id không nh hi ph liên tục hay b từ 0... MIB là ki trúc chung mà các giao th c qu n lý trên TCP/IP nên tuân theo, trong ó có SNMP... Trong ương n

Trang 1

BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN HỌC QUẢN LÝ HỆ THỐNG MẠNG

Đề tài: T NM

CiscoWorks LAN Management Solution.

Giáo viên : Lê Tự T

Trang 2

do

Do ậ o

o ó ì q ý ú

như ậ ỗ ộ ó ộ q ý

ắ o ộ o ẩ ì Đ â Do ậ ườ â d o ứ q ý o

T o o ứ ó ì o ứ ợ o ứ S P (S e e wo e e P o o o ) C dù ơ ứ ứ

S P dù o q ý

H ơ ứ o ĩ ễ ô o ó CD T ó ó ẩ ợ ử d T

q ý ẩ ẫ ợ eo ẩ q

ẩ ậ o ừ o T ứ ứ d

S P o q ý ễ ô ừ â

ứ d S P o q ý Đứ ơ ộ ộ ậ q ì

d ộ o ứ ẩ q o q ý ẩ ì ó

ợ o d q ý o ậ ợ o o d

q ý ẩ ễ ô o

T o ộ ồ ô ọ , nhóm xin trình bày ơ o

ứ S P CiscoWorks LAN Management Solution

Trang 3

CHƯƠNG 1: NG N N H H NG NG I GI O HỨC

1.1.G 1

1.2 N 1

1.2.1 H p ươ á sá à er 1

1.2.1.1 ươ 2

1.2.1.2 ươ er 2

1.2.1.3 sá p ươ à er 2

1.2.2 G N 3

1.2.3 Cá à p N 4

1.2.3.1.ObjectID: 5

1.2.3.2.Object access: 6

1.2.3.3.Management Information Base: 6

1.2.3.4.Cá 7

1.2.3.5 er – e 8

1.3.Cá p ươ N 8

1.3.1 GetRequest 8

1.3.2 SetRequest 8

1.3.3 GetResponse 9

1.3.4 Trap 9

1.4.Cá ư r N 10

1.5.C r à (SMI) 11

1.6.SNMPv2 11

1.6.1 C r b N 2 11

1.6.2 Cơ sở IB r N 2 12

1.6.3 N N 13

1.6.3.1 r b N 2 13

1.6.3.2.N ậ b N 2 14

1.6.3.3.Cá r á N 2 14

1.7.SNMPv3 14

1.7.1 Cá N 3 14

1.7.2 H r b ậ à á r N 3 15

CHƯƠNG 2: CÁC YÊ CẦ CỦ N H H NG NG 16

2.1.Cá 16

2.2 r 16

2.2.1 r 16

2.2.2 Cơ 17

CHƯƠNG 3: RIỂN H I HẦN N H H NG NG CISCOWORKS LAN MANAGEMENT SOLUTION 17

3.1.G 17

3.2 r k p 18

3.2.1 ì r k 18

3.2.2 C ì 19

3.2.3 Cà p 19

3.2.4 G d sử dụ à á ă ơ b 21

Trang 4

à k 28

Trang 5

và switch, ỉ à p d sá á bị s p ư

à b r p b ồ á à

ũ ư á à dị ụ, ườ sử dụ , á dụ , á ơ sở d

k á r á rườ dụ kĩ ậ , trên ư ập, r à ư k p dư d

á s bở á kĩ ậ ươ ư á kĩ ậ sử dụ r

r s s k á ă b r s à r thông tin qu à r ò ỏ á rườ d

b , á r ũ ư á ì b , á kỹ

ă b ó k , ậ à ũ ư b dị á thông bá , r , ì à b ậ

1.2 T NM

1.2.1 Hai phương thức giám sát Poll và Alert

H p ươ á sá “ ” à “ er ”, ây là 2 p ươ ơ b

á kỹ ậ á sá , p à ư d d trên

2 p ươ à , r ó ó N rõ & er à ư

ư s p dễ dà ì á

p á sá k á

Trang 6

De e ỉ ử bá s k k ử

ườ , ó ũ s k ử er ẳ ó s k ì r

C ẳ k p r d w / p ì De e s ử bá , ò s b e r qua p r ó s k ư De e ử ì ó à ườ

ườ ì er p ỏ Device, à p p ươ

1.2.1.3 So sánh phương thức Poll và Alert

H p ươ à er à à à k á ơ dụ

á sá ó sử dụ er , , ù à ụ r c

B s s sá k á b 2 p ươ :

Trang 8

N ư k ó ở r á ă , á sá

ó rằ N P ó ư á ì ó bị á , ă ì ườ ó k “ s ” N p ụ ụ

Trang 9

bở e w rk e e s N ư ậ e e e b ồ device, host và aplication

M t management station có th qu lý nhi element, m t element ũ g có th ư c

qu lý bởi nhi management station Vậ n m t element ư c qu lý bởi 2

station thì i gì s x ra ? N station l hông tin ừ element thì c 2 station s

có thông tin gi ng nhau N 2 station tác ng cùng m t element thì element

s áp g c 2 á ng theo th cái nào trư c

Ngoài ra còn có khái ni SNMP agent SNMP agent là m t ti trình (process)

ch trên network element, có nhi ụ cung c p thông tin a element cho

station, nhờ ó station có th qu lý ư c element Chính xác hơn là application

ch trên station và agent ch trên element m i là 2 ti trình SNMP tr c ti p liên h

v i nhau

1.2.3.1 ObjectID:

M t thi bị h tr SNMP có th cung c p nhi thông tin khác nhau, m i thông tin

ó gọi là m t object Ví dụ :

 Máy tính có th cung c p các thông tin : t ng s c ng, t ng s port n i

m ng, t ng s byte ruy n/nhận, tên máy tính, tên các process ng ch y,

 Router có th cung c p các thông tin : t ng s card, t ng s port, t ng s byte

ã truy n/nhận, tên router, tình tr ng các port c a router, …

M i object có m t tên gọi và m t mã s nhậ d ng object ó, mã s gọi là Object ID

(OID) dụ :

Tên thi bị ư c gọi là sysName, OID là 1.3.6.1.2.1.1.5 4

 T ng s port giao ti p (interface) ư c gọi là ifNumber, OID là 1.3.6.1.2.1.2.1

 Địa chỉ Mac Address c a m t por ư c gọi là ifPhysAddress, OID là 1.3.6.1.2.1.2.2.1.6

 S byte ã nhận trên m t por ư c gọi là ifInOctets, OID là 1.3.6.1.2.1.2.2.1.10

B hãy khoan th m ý nghĩa a từ g ch s trong OID, chúng s ư c gi i thích trong ph sau M t object chỉ có m t OID, chẳng h tên a thi bị là m t object Tuy nhiên n m t thi bị l i có nhi tên thì làm th nào phân bi ? Lúc này người ta dùng thêm 1 chỉ s gọi là “scalar instance index” ( ũ g có th gọi là “sub-id”) ngay sau OID

Ở h h các thi bị, các object có th có nhi giá trị thì t ường ư c vi dư i

d ng có sub-id dụ: m t thi bị dù chỉ có 1 tên thì nó vẫ ph có OID là

sysName.0 hay 1.3.6.1.2.1.1.5.0 B c nh quy nà g dụ g trong lập trình

ph m SNMP manager

Sub-id không nh hi ph liên tục hay b từ 0 VD m t thi bị có 2 mac

address thì có th chún ư c gọi là ifPhysAddress.23 và ifPhysAddress.125645

Trang 10

OID a các object ph bi có th ư c chuẩ hóa, OID c a các object do b

ra thì b ph mô chúng Đ l m t thông tin có OID chuẩ hóa thì SNMP application ph i gửi m t b tin SNMP có a OID a object ó cho SNMP agent, SNMP agent khi nhậ ư c thì nó ph tr lời bằng thông tin g v i OID ó

VD : Mu n l tên a m t PC ch Windows, tên a m t PC ch Linux ho tên a m t router thì SNMP application chỉ c gửi b tin có a OID là 1.3.6.1.2.1.1.5.0 Khi SNMP agent ch trên PC Windows, PC Linux hay router nhậ ư c b tin có ch a OID 1.3.6.1.2.1.1.5.0, agent lập t c hi rằng là b tin hỏi sysName.0, và agent s tr lời bằng tên a h th ng N SNMP agent nhận

ư c m t OID mà nó không hi (không h tr ) thì nó s không tr ời

r á ư N à ó ư k ập á bị

k á C ờ ẩ ó OID à ó dù N pp

á de e á k á

1.2.3.2 Object access:

M i object có qu truy cập là READ_ONLY ho READ_WRITE Mọi object

có th ọc ư c ư g chỉ g object có qu READ_WRITE m i có th thay

i ư c giá trị VD : Tên a m t thi bị (sysName) là READ_WRITE, ta có th thay i tên a thi bị thông qua giao t c SNMP T ng s port a thi bị

(ifNumber) là READ_ONLY, dĩ nhiên ta không th hay i s port a nó

1.2.3.3 Management Information Base:

MIB (cơ sở thông tin qu lý) là m t c trúc d li gồm các i tư ng ư c qu lý (managed objec ), ư c dùng cho vi qu lý các thi bị ch r n TCP/IP MIB

là ki trúc chung mà các giao th c qu n lý trên TCP/IP nên tuân theo, trong ó có SNMP MIB ư c th hi thành 1 file (MIB file), và có th bi diễ thành 1 cây (MIB tree) MIB có th ư c chuẩ hóa ho o

Hì s ọ IB ree:

Trang 11

M t node trong cây là m t object, có th ư c gọi bằng tên h id

Các objectID trong MIB ư c s p x p th ư g không ph là liên tụ , khi bi

m t OID thì không ch ch có th xác ịnh ư c OID ti p theo trong MIB VD

trong chuẩ mib-2 thì object ifSpecific và object atIfIndex nằ k nhau ư g OID

l lư t là 1.3.6.1.2.1.2.2.1.22 và 1.3.6.1.2.1.3.1.1.1

Mu n hi ư c m t OID nào ó thì b c có file MIB mô t OID ó M t MIB file không nh thi ph a toàn b c ở trên mà có th chỉ a mô t cho m t nhánh con B c nhánh con nào và c lá a nó có th gọi là m t mib

M t manager có th qu lý ư c m t device chỉ khi ng dụ g SNMP manager và

g dụ g SNMP agent cùng h tr m t MIB Các g dụ g này ũ g có th h tr cùng lúc nhi MIB

Trong ương này chúng ta chỉ cập khái ni MIB ng gọn như trên Chương

3 s mô chi ti c trúc a file MIB

1.2.3.4 ác th c th c a h th ng n l m ng

B , ư d d r ì k á ơ

ư ị ĩ à s ươ á : à

bị rư bở , (f f r ) à dụ

Agent ũ ó à e e bị er à , r k ó e à ẩ dư s ươ á er

Trang 12

1.3.1 GetRequest

B tin GetRequest ư c manager ửi agent l y m t thông tin nào ó Trong GetRequest có ch a OID a object mu n l y VD : Mu n l thông tin tên a Device1 thì manager gửi b tin GetRequest OID=1.3.6.1.2.1.1.5 Device1, ti trình SNMP agent trên Device1 s nhậ ư c b tin và b tin tr lời

Trong m t b tin GetRequest có th a nhi OID, nghĩa là dùng m t GetRequest

có th l v cùng lúc nhi thông tin

Trang 13

 Có th shutdown m t port trên switch bằng ph n m m SNMP manager, bằng cách gửi b n tin có OID là 1.3.6.1.2.1.2.2.1.7 (ifAdminStatus) và có giá trị là

2 7

Chỉ g object có qu READ_WRITE m i có th hay i ư c giá trị

1.3.3 GetResponse

M i khi SNMP agent nhậ ư c các b tin GetRequest, GetNextRequest hay

SetRequest thì nó s gửi l i b tin GetResponse tr lời Trong b tin

GetResponse có a OID a object ư c request và giá trị a object ó

Tuy nhiên không ph mọi bi c ư c agent gửi trap, ũ g không ph mọi agent gửi trap khi x ra cùng m t bi c Vi agent gửi hay không gửi trap cho bi c nào là do hãng s xu device/agent quy ịnh

P ương t c trap là c lập v i các p ương t c request/response SNMP request/response dùng qu lý còn SNMP trap dùng c nh báo Nguồn gửi trap

gọi là Trap Sender và nơi nhậ trap gọi là Trap Receiver M t trap sender có th

ư c c hình gửi trap nhi trap receiver cùng lúc

Có 2 lo trap : trap ph bi (generic trap) và trap thù (specific trap)

Generic trap ư c quy ịnh trong các chuẩ SNMP, còn specific trap do ười dùng ịnh nghĩa (người dùng ở ây là hãng s xu SNMP device) Lo i trap là m t s nguyên a trong b tin trap, d a vào ó mà phía nhậ trap bi b in trap có nghĩa gì

Theo SNMPv1, generic trap có 7 lo i sau : coldStart(0), warmStart(1), linkDown(2), linkUp(3), authenticationFailure(4), egpNeighborloss(5),

enterpriseSpecific(6) Giá trị trong ngo là mã s a các lo r p Ý nghĩa a các

b tin generic-trap như sau :

 ColdStart : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này ang khởi ng l i (reinitialize) và c u hình c a nó có th bị thay i sau khi khởi ng

 WarmStart : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này ng khởi ng l i và gi nguyên c u hình ũ

 LinkDown : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này phát hi n ư c m t trong

nh ng k t n i truy n thông (communication link) c a nó g p l i Trong b n tin trap có tham s chỉ ra ifIndex c a k t n i bị l i

 LinkUp : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này phát hi n ư c m t trong

nh ng k t n i truy n thông c a nó khôi phục trở l i Trong b n tin trap có tham s chỉ ra ifIndex c a k t n i ư c khôi phục

 AuthenticationFailure : thông báo rằng thi t bị gửi b n tin này nhận ư c

m t b n tin khôn ư c ch ng th c thành công (b n tin bị ch ng th c không thành công có th thu c nhi u giao th c khác nhau như telnet, ssh, snmp, ftp,

…) Thông t ường trap lo i này x y ra là do user ăng nhập không thành công vào thi t bị

Trang 14

 EgpNeighborloss : thông báo rằng m t trong s nh ng “EGPneighbor” c a

thi t bị gửi trap ã bị coi là down và quan h i tác (peer relationship) gi a 2 bên không còn ư c duy trì

 EnterpriseSpecific : thông báo rằng b n tin trap này không thu c các ki u generic như trên mà nó là m t lo i b n tin do người dùng t ịnh nghĩa Người dùng có th t ịnh nghĩa thêm các lo i trap làm phong phú thêm kh năng

c nh báo c a thi t bị như : boardFailed, configChanged, powerLoss, cpuTooHigh, v.v…

Người dùng quy ịnh ý nghĩa và giá trị a các specific trap này, và dĩ nhiên chỉ

g trap receiver và trap sender h tr cùng m t MIB m i có th hi ý nghĩa a specific trap Do ó n b dùng m t ph m trap receiver b kỳ nhậ trap a các trap sender b kỳ, b có th ọc và hi các generic trap khi chúng x ra;

ư g b s không hi nghĩa các specific trap khi chúng h lên màn hình vì b tin trap chỉ a g con s

Đ i v i các p ương th c Get/Set/Response thì SNMP Agent l ng nghe ở port UDP

161, còn phương th c trap thì SNMP Trap Receiver l ng nghe ở port UDP 162

Trang 15

ị p k r ọ k ă ì

ườ ư b ị s k

ì ườ ư k N k á ậ comm ị p ép ườ ập bị

sử dụ , ườ ó ì

sử dụ k á

1.5 C rú đ đ ủ (SMI)

I ( r re e e I f r ) ị ĩ ơ I ậ d á k d r IB à ỉ rõ á

Đ h tr ươ á t nh t, SNMPv2 thêm các nhóm c nh báo và s ki n vào trong

ơ sở thông tin qu n lí MIB Nhóm c bá p ép ưỡng thi t lập cho các

b n tin c nh báo Nhóm s ki ư ư r k r p á ịnh các giá trị

ph n tử MIB

H ơ ị d li u giao th c PDU (Protocol Data Unit) là GetbulkRequest và InformRequest Các PDU này liên quan t i xử lý l i và kh ă m c a SNMPv2

Xử lý l r N 2 kè á ư ng yêu c u cho phép tr m qu n lí lập trình á p ươ p áp k p ục ho c dừng truy n b n tin Kh ă m trong SNMPv2 sử dụng b m 64 bit (ho 32) duy trì tr ng thái c a các liên k t và giao

di n

1.6.1 ấ trúc n tin S Pv2

Trang 16

i d li u SNMP PDU ch a ki u hành (get, set), yêu c áp ng (cùng s

th t v i b n tin gử ) - p ép ười u hành gử ồng thời nhi u b n tin Bi n ghép gồm các thi t bị ư c t trong RFC 2358 và ch a c giá trị t t ư ng

rườ ơ ị d li u giao th c (PDU) gồ ó á rường con: Ki ơ ị d

li u giao th c, nhận d ng các yêu c u (Request ID), tr ng thái l i, chỉ s l , á á rị

à ư

Các ki ơ ị d li u giao th c PDU th hi n các b n tin sử dụng trong

SNMPv2 gồm có: GetRequest,GetNextRequest, SetRequest, GetResponse, Trap,

GetBulkReques, InformRequest

1.6.2 ơ sở thông tin n l IB trong S Pv2

IB trong SNMPv2 ị ĩ á ư á p ử NMPv2 IB à ồ 3 nhóm:

 N ó (System group): à ở r nhóm system trong MIB-II , b ồ ó á ư p ép e SNMPv2 á ư à ó Cá ư

Ngày đăng: 24/07/2016, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w